Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương năm 2026

Mã trường: NTH

Trường Đại học Ngoại thương đã chính thức công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo từng phương thức năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại thương năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh tế đối ngoại (CTTT)NTHKT0129.7
2Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao)NTHKT0228.75
3Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)NTHKT0228.75
4Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (CT ĐHNNQT)NTHKT0328.7
5Kinh tế quốc tế (CT CLC)NTHKT0428
6Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)NTHKT0428
7Kinh tế số và Phân tích dữ liệu (CT ĐHNNQT)NTHKT0428
8Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (CT TT i-Hons hợp tác với University of Queensland - Australia)NTHKD0529.5
9Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)NTHKD0628.75
10Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)NTHKD0628.75
11Kinh doanh số toàn cầu (CT ĐHNNQT)NTHKD0727.9
12Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (CT ĐHNNQT)NTHKD0727.9
13Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa (CT ĐHNNQT)NTHKD0825
14Quản lý công nghiệp thông minh (CT ĐHNNQT)NTHKD0825
15Quản trị kinh doanh (CTTT)NTHQT0926.75
16Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)NTHQT1026.6
17Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn)NTHQT1026.6
18Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức (CT ĐHNNQT)NTHQT1026.6
19Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh (Chương trình ĐHNNQT)NTHTM1127.2
20Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)NTHTM1127.2
21Tài chính - Ngân hàng (CTTT)NTHTC1428.7
22Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)NTHTC1527
23Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)NTHTC1527
24Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững (Chương trình ĐHNNQT)NTHTC1527
25Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)NTHKE1627.1
26Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT)NTHKE1627.1
27Kiểm toán tích hợp công nghệ (Chương trình ĐHNNQT)NTHKE1627.1
28Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)NTHLS1725
29Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)NTHLS1725
30Luật Kinh tế và kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)NTHLS1725
31Luật dân sự và tố tụng dân sự (Chương trình TH)NTHLS1725
32Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)NTHQK1225
33Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHNNQT)NTHQK1225
34Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình TH)NTHCN1834.66
35Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình TH)NTHCN1834.66
36Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình TH)NTHCN1834.66
37Tiếng Anh thương mại (Chương trình TH)NTHNN1933.88
38Tiếng Trung thương mại (Chương trình TH)NTHNN2036
39Tiếng Nhật thương mại (Chương trình TH)NTHNN2132.15
40Tiếng Pháp thương mại (Chương trình TH)NTHNN2232.25
41Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) (Phân hiệu TPHCM)NTSKT0127.9
42Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) (Phân hiệu TPHCM)NTSKT0127.9
43Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) (Phân hiệu TPHCM)NTSKT0228.5
44Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) (Phân hiệu TPHCM)NTSKT0326.8
45Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) (Phân hiệu TPHCM)NTSKT0326.8
46Truyền thông Marketing tích hợp (Chương trình ĐHNNQT) (Phân hiệu TPHCM)NTSMT0427.65
47Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) (Phân hiệu TPHCM)NTSTC0527.45
48Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) (Phân hiệu TPHCM)NTSTC0527.45
49Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) (Phân hiệu TPHCM)NTSKE0626.85
50Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) (Cơ sở Quảng NinhNTHKK2323
51Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) (Cơ sở Quảng NinhNTHKK2323

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.1A0028
2Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.1A01, D01, D0727
3Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)KDQH2.1A01, D01, D0727.5Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.2A00, A01, D01, D0727.6Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
5Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.3A00, A01, D01, D06, D0726.3Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
6Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.4A00, A01, D01, D0726.3Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
7Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland)KDQH4.1A01, D01, D0728Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
8Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhKHMH2 .1A0036.4
9Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhKHMH2 .1A01, D01, D0735.4
10Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhKHMH2 .1A00, A01, D01, D0736.59Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
11Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT)KTCH2.1A00, A01, D01, D0724Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
12Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.1A0027.55
13Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0726.55
14Kinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao)KTEH2.1A01, D01, D0727.5Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
15Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến)KTEH4.1A01, D01, D0728.5Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
16Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.1A01, D01, D0725.8
17Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.1A0026.8
18Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT ĐHNNQT)KTKH2.1A00, A01, D01, D0725.7Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
19Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH.1A0026.7
20Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH.1A01, D01, D03, D0725.7
21Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao)KTQH2.1A01, D01, D0726.4Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
22Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.1A0025.7
23Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.1A01, D01, D0724.7
24Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.1A00, A01, D01, D0725Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
25Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.1A00, A01, D01, D0727.15Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
26Tiếng Anh thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNAH1.1D0132.4Thang điểm 40
27Tiếng Anh thương mại (Chất lượng cao)NNAH2.1D0135.3Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
28Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNNH1.1D01, D0630Thang điểm 40
29Tiếng Nhật thương mại (Chất lượng cao)NNNH2.1D0630Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
30Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp)NNPH1.1D01, D0330Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
31Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp)NNPH1.1D01, D0330Thang điểm 40
32Tiếng Trung thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNTH1.1D01, D0435.15Thang điểm 40
33Tiếng Trung thương mại (Chất lượng cao)NNTH2.1D0435Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40
34Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.1A00, A01, D01, D0724.2Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
35Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.1A0025.9
36Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.1A01, D01, D0724.9
37Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)QTKH2.1A01, D01, D0725.2Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
38Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)QTKH4.1A01, D01, D0725.5Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
39Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.1A0026.36
40Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.1A01, D01, D0725.36
41Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)TCHH2.1A01, D01, D0726Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
42Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)TCHH4.1A01, D01, D0727Xét 2 môn thi TN và CCNNQT

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.1A00, A01, D01, D0728.62HSG cấp tỉnh hoặc học sinh hệ chuyên kết hợp CCNNQT
2Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.1A00, A01, D01, D0728.41HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
3Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)KDQH2.1A01, D01, D0728.57HSG cấp tỉnh hoặc học sinh hệ chuyên kết hợp CCNNQT
4Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)KDQH2.1A01, D01, D0727.5HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
5Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.2A00, A01, D01, D0728.09HSG quốc gia
6Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.2A00, A01, D01, D0728.42HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
7Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.2A00, A01, D01, D0727.56HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
8Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.2A00, A01, D01, D0728.59HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
9Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.3A00, A01, D01, D06, D0727.97HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
10Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.3A00, A01, D01, D06, D0726.77HSG quốc gia
11Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.3A00, A01, D01, D06, D0727.86HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
12Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.3A00, A01, D01, D06, D0727.08HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
13Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.4A00, A01, D01, D0727.97HSG cấp tỉnh hoặc học sinh hệ chuyên kết hợp CCNNQT
14Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.4A00, A01, D01, D0726.77HSG quốc gia
15Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.4A00, A01, D01, D0727.86HSG cấp tỉnh hoặc học sinh hệ chuyên
16Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.4A00, A01, D01, D0727.08HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
17Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình i-Hons hợp tác với Đại học Queensland)KDQH4.1A01, D01, D0728.66HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
18Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình i-Hons hợp tác với Đại học Queensland)KDQH4.1A01, D01, D0727.79HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
19Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhKHMH2 .1A00, A01, D01, D0737.97HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
20Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhKHMH2 .1A00, A01, D01, D0738.64HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
21Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhKHMH2 .1A00, A01, D01, D0737.45HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
22Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhKHMH2 .1A00, A01, D01, D0738.56HSG quốc gia; Thang điểm 40
23Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT)KTCH2.1A00, A01, D01, D0727.33HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
24Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT)KTCH2.1A00, A01, D01, D0726.72HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
25Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT)KTCH2.1A00, A01, D01, D0726.67HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
26Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT)KTCH2.1A00, A01, D01, D0725.86HSG quốc gia
27Kinh tế dối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.1A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0728.47HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
28Kinh tế dối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.1A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0728.16HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
29Kinh tế dối ngoại (Chất lượng cao)KTEH2.1A01, D01, D0728.57HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
30Kinh tế dối ngoại (Chất lượng cao)KTEH2.1A01, D01, D0727.5HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
31Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến)KTEH4.1A01, D01, D0728.96HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
32Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến)KTEH4.1A01, D01, D0728.3HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
33Kế toán - Kiếm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.1A00, A01, D01, D0728.14HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
34Kế toán - Kiếm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.1A00, A01, D01, D0727.55HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
35Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT ĐHNNQT)KTKH2.1A00, A01, D01, D0726.98HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
36Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT ĐHNNQT)KTKH2.1A00, A01, D01, D0727.7HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
37Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT ĐHNNQT)KTKH2.1A00, A01, D01, D0726.47HSG quốc gia
38Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT ĐHNNQT)KTKH2.1A00, A01, D01, D0727.72HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
39Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH.1A00, A01, D01, D03, D0728.1HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
40Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH.1A00, A01, D01, D03, D0727.44HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
41Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao)KTQH2.1A01, D01, D0728.04HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
42Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao)KTQH2.1A01, D01, D0727.11HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
43Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.1A00, A01, D01, D0727.69HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
44Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.1A00, A01, D01, D0726.42HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
45Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.1A00, A01, D01, D0727.59HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
46Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.1A00, A01, D01, D0726.88HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
47Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.1A00, A01, D01, D0727.44HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
48Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.1A00, A01, D01, D0726.26HSG quốc gia
49Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.1A00, A01, D01, D0727.36HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
50Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.1A00, A01, D01, D0728.46HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
51Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.1A00, A01, D01, D0727.76HSG quốc gia
52Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.1A00, A01, D01, D0728.25HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
53Tiếng Anh thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNAH1.1D0136.17HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
54Tiếng Anh thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNAH1.1D0134.8HSG quốc gia; Thang điểm 40
55Tiếng Anh thương mại (Chất lượng cao)NNAH2.1D0137.64HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
56Tiếng Anh thương mại (Chất lượng cao)NNAH2.1D0135.67HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
57Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNNH1.1D01, D0633.68HSG quốc gia; Thang điểm 40
58Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNNH1.1D01, D0636HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
59Tiếng Nhật thương mại (Chất lượng cao)NNNH2.1D0634.07HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
60Tiếng Nhật thương mại (Chất lượng cao)NNNH2.1D0633.41HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
61Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp)NNPH1.1D01, D0333.41HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
62Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp)NNPH1.1D01, D0333.68HSG quốc gia; Thang điểm 40
63Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp)NNPH1.1D01, D0336HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
64Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp)NNPH1.1D01, D0334.07HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
65Tiếng Trung thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNTH1.1D01, D0436.36HSG quốc gia; Thang điểm 40
66Tiếng Trung thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNTH1.1D01, D0436.57HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40
67Tiếng Trung thương mại (Chất lượng cao)NNTH2.1D0435.57HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
68Tiếng Trung thương mại (Chất lượng cao)NNTH2.1D0437.37HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40
69Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.1A00, A01, D01, D0726.75HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
70Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.1A00, A01, D01, D0726.9HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
71Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.1A00, A01, D01, D0725.96HSG quốc gia
72Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.1A00, A01, D01, D0727.4HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên
73Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.1A00, A01, D01, D0727.77HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
74Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.1A00, A01, D01, D0726.55HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
75Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)QTKH2.1A01, D01, D0727.51HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
76Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)QTKH2.1A01, D01, D0726.91HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
77Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)QTKH4.1A01, D01, D0727.63HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
78Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)QTKH4.1A01, D01, D0726.95HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
79Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.1A00, A01, D01, D0727.96HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
80Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.1A00, A01, D01, D0727.04HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
81Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)TCHH2.1A01, D01, D0727.02HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
82Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)TCHH2.1A01, D01, D0727.81HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT
83Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)TCHH4.1A01, D01, D0727.3HSG quốc gia kết hợp CCNNQT
84Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)TCHH4.1A01, D01, D0728.41HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.128.2Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
2Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.228.03Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
3Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.327.63Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
4Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.427.63Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
5Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhKHMH2 .136.9Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
6Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHNNQT)KTCH2.127.2Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
7Kinh tế dối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.128.07Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
8Kế toán - Kiếm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.127.82Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
9Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT)KTKH2.127.51Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
10Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH.127.79Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
11Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.127.48Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
12Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.127.39Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
13Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.127.9Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
14Tiếng Anh thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNAH1.136.29Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
15Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNNH1.136Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
16Pháp thương mại (Chương trình tích hợp)NNPH1.136Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
17Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNTH1.136.77Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
18Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.127.24Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
19Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.127.56Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30
20Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.127.7Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.128.51Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
2Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.228.42Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
3Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.328.25Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
4Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.428.25Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
5Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhKHMH2 .137.75Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 40
6Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHNNQT)KTCH2.127.77Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
7Kinh tế dối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.128.44Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
8Kế toán - Kiếm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.128.3Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
9Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT)KTKH2.128.22Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
10Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH.128.29Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
11Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.128.21Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
12Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.128.18Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
13Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.128.35Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
14Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.127.93Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
15Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.128.23Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30
16Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.128.26Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)KDQH2.129ĐGNL quốc tế x CCNNQT
2Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.229.08ĐGNL quốc tế x CCNNQT
3Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.328.54ĐGNL quốc tế x CCNNQT
4Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.428.54ĐGNL quốc tế x CCNNQT
5Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland)KDQH4.129.42ĐGNL quốc tế x CCNNQT
6Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanhKHMH2 .138.39ĐGNL quốc tế x CCNNQT; Thang điểm 40
7Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT)KTCH2.127.33ĐGNL quốc tế x CCNNQT
8Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao)KTEH2.129ĐGNL quốc tế x CCNNQT
9Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến)KTEH4.129.61ĐGNL quốc tế x CCNNQT
10Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT)KTKH2.128.28ĐGNL quốc tế x CCNNQT
11Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao)KTQH2.128.58ĐGNL quốc tế x CCNNQT
12Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.127.97ĐGNL quốc tế x CCNNQT
13Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.128.88ĐGNL quốc tế x CCNNQT
14Tiếng Anh thương mại (Chất lượng cao)NNAH2.137.5ĐGNL quốc tế x CCNNQT; Thang điểm 40
15Tiếng Nhật thương mại (Chất lượng cao)NNNH2.135.5ĐGNL quốc tế x CCNNQT; Thang điểm 40
16Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp)NNPH1.135.5ĐGNL quốc tế x CCNNQT; Thang điểm 40
17Tiếng Trung thương mại (Chất lượng cao)NNTH2.137.37ĐGNL quốc tế x CCNNQT; Thang điểm 40
18Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.127.5ĐGNL quốc tế x CCNNQT
19Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)QTKH2.128.06ĐGNL quốc tế x CCNNQT
20Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến)QTKH4.128.19ĐGNL quốc tế x CCNNQT
21Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)TCHH2.128.41ĐGNL quốc tế x CCNNQT
22Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)TCHH4.128.82ĐGNL quốc tế x CCNNQT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.1A0028.1
2Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
3Kinh doanh quốc tế (Chương trình CLC)KDQH2.1A0028.1
4Kinh doanh quốc tế (Chương trình CLC)KDQH2.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
5Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.2A0028.1
6Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.2A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
7Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.3A0028.1
8Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.3A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
9Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.4A0028.1
10Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.4A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
11Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland)KDQH4.1A0028.1
12Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland)KDQH4.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
13Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình ĐHNNQT)KHMH2.1A00, A01, D07
14Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT)KTCH2.1A0027.2
15Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT)KTCH2.1A01, D01, D0726.7
16Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.1A0028
17Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.5
18Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.2A0028
19Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.2A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.5
20Kinh tế đối ngoại (Chương trình CLC)KTEH2.1A0028
21Kinh tế đối ngoại (Chương trình CLC)KTEH2.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.5
22Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến)KTEH4.1A0028
23Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến)KTEH4.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.5
24Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.1A0027.8
25Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.3
26Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT)KTKH2.1A0027.8
27Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT)KTKH2.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.3
28Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKQ1.1A0027.8
29Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKQ1.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.3
30Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.1A00
31Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.5
32Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.2A0028
33Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.2A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.5
34Kinh tế quốc tế (Chương trình CLC)KTQH2.1A0028
35Kinh tế quốc tế (Chương trình CLC)KTQH2.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.5
36Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.1A0027.5
37Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727
38Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.1A0027.5
39Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727
40Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.1A0028.1
41Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
42Tiếng Anh Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNAH1.1D0127
43Tiếng Anh Thương mại (Chương trình CLC)NNAH2.1D0127
44Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNNH1.1D0126
45Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNNH1.1D0625.25
46Tiếng Nhật thương mại (Chương trình CLC)NNNH2.1D0126
47Tiếng Nhật thương mại (Chương trình CLC)NNNH2.1D0625.25
48Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNPH1.1D0126
49Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNPH1.1D0325.25
50Tiếng Pháp thương mại (Chương trình CLC)NNPH2.1D0126
51Tiếng Pháp thương mại (Chương trình CLC)NNPH2.1D0325.25
52Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNTH1.1D0128.5
53Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNTH1.1D0427.75
54Tiếng Trung Thương mại (Chương trình CLC)NNTH2.1D0128.5
55Tiếng Trung Thương mại (Chương trình CLC)NNTH2.1D0427.75
56LuậtNTH01-01A0027.5
57LuậtNTH01-01A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727
58Kinh tế quốc tếNTH01-02A0028
59Kinh tế quốc tếNTH01-02A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.5
60Kinh tếNTH01-02A0028
61Kinh tếNTH01-02A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.5
62Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A0028.1
63Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
64Kế toán; Tài chính - Ngân hàngNTH03A0027.8
65Kế toán; Tài chính - Ngân hàngNTH03A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.3
66Ngôn ngữ AnhNTH04D0127
67Ngôn ngữ PhápNTH05D0126
68Ngôn ngữ PhápNTH05D0325.25
69Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D0128.5
70Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D0427.75
71Ngôn ngữ NhậtNTH07D0126
72Ngôn ngữ NhậtNTH07D0625.25
73Kinh tế chính trịNTH09A0027.2
74Kinh tế chính trịNTH09A00, A01, D0726.7
75Khoa học máy tínhNTH10A00, A01, D0727.2
76Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.1A0028.1
77Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
78Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.1A0028.1
79Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
80Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình CLC)QTKH2.1A0028.1
81Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình CLC)QTKH2.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
82Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)QTKH4.1A0028.1
83Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến)QTKH4.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.6
84Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.1A0027.8
85Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.3
86Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.2A0027.8
87Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.2A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.3
88Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.3A0027.8
89Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.3A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.3
90Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình CLC)TCHH2.1A0027.8
91Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình CLC)TCHH2.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.3
92Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)TCHH4.1A0027.8
93Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến)TCHH4.1A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.3

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.1A00, A01, D01, D0729.3Giải HSG Quốc gia
2Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.1A00, A01, D01, D0730.3Giải HSG Tỉnh
3Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.1A00, A01, D01, D0728.4Hệ chuyên
4Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH2.2A00, A01, D01, D0729Giải HSG Quốc gia
5Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH2.2A00, A01, D01, D0730.4Giải HSG Tỉnh
6Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH2.2A00, A01, D01, D0728.7Hệ chuyên
7Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.3A00, A01, D01, D06, D0728Giải HSG Quốc gia
8Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.3A00, A01, D01, D06, D0729.5Giải HSG Tỉnh
9Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.3A00, A01, D01, D06, D0728.1Hệ chuyên
10Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.4A00, A01, D01, D0727Giải HSG Quốc gia
11Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.4A00, A01, D01, D0730Giải HSG Tỉnh
12Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT)KDQH2.4A00, A01, D01, D0728.2Hệ chuyên
13Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQQ1.1A00, A01, D01, D0727Cơ sở Quảng Ninh
14Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQQ1.1A00, A01, D01, D0726.5Cơ sở Quảng Ninh
15Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQQ1.1A00, A01, D01, D0727Cơ sở Quảng Ninh
16Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình ĐHNNQT)KHMH2.1A00, A01, D01, D0728.5Giải HSG Quốc gia
17Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình ĐHNNQT)KHMH2.1A00, A01, D01, D0730.3Giải HSG Tỉnh
18Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình ĐHNNQT)KHMH2.1A00, A01, D01, D0728.7Hệ chuyên
19Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT)KTCH2.1A00, A01, D01, D0729.5Giải HSG Quốc gia
20Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT)KTCH2.1A00, A01, D01, D0729.5Giải HSG Tỉnh
21Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT)KTCH2.1A00, A01, D01, D0728Hệ chuyên
22Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.1A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0728.9Giải HSG Quốc gia
23Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.1A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0730.3Giải HSG Tỉnh
24Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.1A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0728.5Hệ chuyên
25Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.2A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0728.9Giải HSG Quốc gia
26Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.2A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0730.3Giải HSG Tỉnh
27Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.2A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0728.5Hệ chuyên
28Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.1A00, A01, D01, D0727Giải HSG Quốc gia
29Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.1A00, A01, D01, D0730Giải HSG Tỉnh
30Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.1A00, A01, D01, D0728.2Hệ chuyên
31Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT)KTKH2.1A00, A01, D01, D0727.6Giải HSG Quốc gia
32Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT)KTKH2.1A00, A01, D01, D0730Giải HSG Tỉnh
33Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT)KTKH2.1A00, A01, D01, D0728.2Hệ chuyên
34Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKQ1.1A00, A01, D01, D0727Cơ sở Quảng Ninh
35Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKQ1.1A00, A01, D01, D0726.5Cơ sở Quảng Ninh
36Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKQ1.1A00, A01, D01, D0727Cơ sở Quảng Ninh
37Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.1A00, A01, D01, D03, D0728.2Giải HSG Quốc gia
38Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.1A00, A01, D01, D03, D0730.2Giải HSG Tỉnh
39Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.1A00, A01, D01, D03, D0728.2Hệ chuyên
40Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.2A00, A01, D01, D03, D0728.2Giải HSG Quốc gia
41Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.2A00, A01, D01, D03, D0730.2Giải HSG Tỉnh
42Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.2A00, A01, D01, D03, D0728.2Hệ chuyên
43Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.1A00, A01, D01, D0727Giải HSG Quốc gia
44Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.1A00, A01, D01, D0729Giải HSG Tỉnh
45Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.1A00, A01, D01, D0728Hệ chuyên
46Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.1A00, A01, D01, D0728.2Giải HSG Quốc gia
47Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.1A00, A01, D01, D0729Giải HSG Tỉnh
48Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT)LAWH2.1A00, A01, D01, D0728Hệ chuyên
49Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.1A00, A01, D01, D0730Giải HSG Quốc gia
50Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.1A00, A01, D01, D0730.3Giải HSG Tỉnh
51Marketing số (Chương trình ĐHNNQT)MKTH2.1A00, A01, D01, D0728.6Hệ chuyên
52Tiếng Anh Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNAH1.1D0129Giải HSG Tỉnh
53Tiếng Anh Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNAH1.1D0127Hệ chuyên
54Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNNH1.1D01, D0626.8Giải HSG Quốc gia
55Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNNH1.1D01, D0628Giải HSG Tỉnh
56Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNNH1.1D01, D0626Hệ chuyên
57Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNPH1.1D01, D0327.5Giải HSG Quốc gia
58Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNPH1.1D01, D0328Giải HSG Tỉnh
59Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNPH1.1D01, D0326.8Hệ chuyên
60Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNTH1.1D01, D0427.5Giải HSG Quốc gia
61Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNTH1.1D01, D0429Giải HSG Tỉnh
62Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn)NNTH1.1D01, D0427Hệ chuyên
63Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.1A00, A01, D01, D0727Giải HSG Quốc gia
64Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.1A00, A01, D01, D0729Giải HSG Tỉnh
65Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT)QKSH2.1A00, A01, D01, D0728Hệ chuyên
66Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.1A01, D01, D0727.1Giải HSG Quốc gia
67Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.1A01, D01, D0729.5Giải HSG Tỉnh
68Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.1A01, D01, D0728.1Hệ chuyên
69Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.1A00, A01, D01, D0727Giải HSG Quốc gia
70Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.1A00, A01, D01, D0729.5Giải HSG Tỉnh
71Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.1A00, A01, D01, D0728.3Hệ chuyên
72Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.2A00, A01, D01, D0727Giải HSG Quốc gia
73Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.2A00, A01, D01, D0729.5Giải HSG Tỉnh
74Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.2A00, A01, D01, D0728.3Hệ chuyên
75Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.3A00, A01, D01, D0727Giải HSG Quốc gia
76Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.3A00, A01, D01, D0729.5Giải HSG Tỉnh
77Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.3A00, A01, D01, D0728.3Hệ chuyên

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KDQH1.128
2Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.127.8
3Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTEH1.227.8
4Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn)KTKH1.127.6
5Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.127.6
6Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)KTQH1.227.6
7Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)LAWH1.127.5
8Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)QTKH1.127.3
9Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.127.5
10Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.227.5
11Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn)TCHH1.327.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Kinh doanh quốc tếKDQH1.128
2Kinh tế đối ngoạiKTEH1.127.8
3Thương mại quốc tếKTEH1.227.8
4Kế toán - Kiểm toánKTKH1.127.6
5Kinh tế quốc tếKTQH1.127.6
6Kinh tế và Phát triển quốc tếKTQH1.227.6
7Luật thương mại quốc tếLAWH1.127.5
8Quản trị kinh doanh quốc tếQTKH1.127.3
9Tài chính quốc tếTCHH1.127.5
10Ngân hàngTCHH1.227.5
11Phân tích và đầu tư tài chínhTCHH1.327.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1LuậtNTH01-01A0026.9
2LuậtNTH01-01A01, D01, D0726.4
3Kinh tếNTH01-02A0028.3
4Kinh tếNTH01-02A01, D01, D02, D03, D04, D06, D0727.8
5Kinh tế quốc tếNTH01-02A0028
6Kinh tế quốc tếNTH01-02A01, D01, D03, D0727.5
7Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A0027.7
8Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A01, D01, D0727.2
9Kế toán; Tài chính - Ngân hàngNTH03A0027.45
10Kế toán; Tài chính - Ngân hàngNTH03A01, D01, D0726.95
11Ngôn ngữ AnhNTH04D0127.5Ngoại ngữ hệ số 2
12Ngôn ngữ PhápNTH05D0126.2Ngoại ngữ hệ số 2
13Ngôn ngữ PhápNTH05D0325.2Ngoại ngữ hệ số 2
14Ngôn ngữ TrungNTH06D0128.5Ngoại ngữ hệ số 2
15Ngôn ngữ TrungNTH06D0427.5Ngoại ngữ hệ số 2
16Ngôn ngữ NhậtNTH07D0126.8Ngoại ngữ hệ số 2
17Ngôn ngữ NhậtNTH07D0625.8Ngoại ngữ hệ số 2
18Kinh tế chính trịNTH09A0026.9
19Kinh tế chính trịNTH09A01, D01, D0726.4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Luật thương mại quốc tếNTH01-0127.8
2Nhóm ngành: Kinh tế quốc tế; Kinh tế và phát triển quốc tếNTH01-0228
3Nhóm ngành: Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tếNTH01-0228.1
4Quản trị kinh doanh quốc tếNTH0227.8
5Kinh doanh quốc tếNTH0228.1
6Nhóm ngành: Tài chính quốc tế ; Ngân hàng; Phân tích và đầu tư tài chínhNTH0327.8
7Kế toán - Kiểm toánNTH0328

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Luật thương mại quốc tếNTH01-0127.8
2Nhóm ngành: Kinh tế quốc tế; Kinh tế và phát triển quốc tếNTH01-0228.1
3Nhóm ngành: Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tếNTH01-0228
4Quản trị kinh doanh quốc tếNTH0227.8
5Kinh doanh quốc tếNTH0228.1
6Nhóm ngành: Tài chính quốc tế ; Ngân hàng; Phân tích và đầu tư tài chínhNTH0327.8
7Kế toán - Kiểm toánNTH0328

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1LuậtNTH01-01A0027.5
2LuậtNTH01-01A01, D01, D03, D05, D06, D0727
3Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tếNTH01-02A0028.4
4Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tếNTH01-02A01, D01, D03, D05, D06, D0727.9
5Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A0028.2
6Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; MarketingNTH02A01, D01, D03, D05, D06, D0727.7
7Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàngNTH03A0027.8
8Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàngNTH03A01, D01, D03, D05, D06, D0727.3
9Ngôn ngữ AnhNTH04D0136.4Môn ngoại ngữ hệ số 2
10Ngôn ngữ PhápNTH05D0135Môn ngoại ngữ hệ số 2
11Ngôn ngữ PhápNTH05D0334Môn ngoại ngữ hệ số 2
12Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D0136.6Môn ngoại ngữ hệ số 2
13Ngôn ngữ Trung QuốcNTH06D0435.6Môn ngoại ngữ hệ số 2
14Ngôn ngữ NhậtNTH07D0136Môn ngoại ngữ hệ số 2
15Ngôn ngữ NhậtNTH07D0635Môn ngoại ngữ hệ số 2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1LuậtNTH01-01A0028.05
2LuậtNTH01-01A01, D01, D0727.55
3Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tếNTH01-02A0028.5
4Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tếNTH01-02D0226.5
5Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tếNTH01-02A01, D01, D03, D04, D06, D0728
6Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạnNTH02A0028.45
7Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạnNTH02A01, D01, D06, D0727.95
8Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàngNTH03A0028.25
9Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàngNTH03A01, D01, D0727.75
10Ngôn ngữ AnhNTH04D0137.55
11Ngôn Ngữ PhápNTH05D0136.75
12Ngôn Ngữ PhápNTH05D0334.75
13Ngôn ngữ TrungNTH06D0139.35
14Ngôn ngữ TrungNTH06D0437.35
15Ngôn ngữ NhậtNTH07D0137.2
16Ngôn ngữ NhậtNTH07D0635.2
17Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế (Đào tạo tại Quảng Ninh)NTH08A00, A01, D01, D0724

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1LuậtNTH01-01A0027
2LuậtNTH01-01A01, D02, D03, D04, D06, D0726.5
3Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tếNTH01-02A0028
4Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tếNTH01-02A01, D02, D03, D04, D06, D0727.5
5Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạnNTH02A0027.95
6Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạnNTH02A01, D02, D03, D04, D06, D0727.45
7Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàngNTH03A0027.65
8Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàngNTH03A01, D02, D03, D04, D06, D0727.15
9Ngôn ngữ AnhNTH04D0136.25Ngoại ngữ hệ số 2
10Ngôn Ngữ PhápNTH05D0134.8Ngoại ngữ hệ số 2
11Ngôn Ngữ PhápNTH05D0332.8Ngoại ngữ hệ số 2
12Ngôn ngữ TrungNTH06D0136.6Ngoại ngữ hệ số 2
13Ngôn ngữ TrungNTH06D0434.6Ngoại ngữ hệ số 2
14Ngôn ngữ NhậtNTH07D0135.9Ngoại ngữ hệ số 2
15Ngôn ngữ NhậtNTH07D0633.9Ngoại ngữ hệ số 2
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác