Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương năm 2026
Mã trường: NTH
Cập nhật trang:
Trường Đại học Ngoại thương đã chính thức công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo từng phương thức năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại thương năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế đối ngoại (CTTT) | NTHKT01 | 29.7 |
| 2 | Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) | NTHKT02 | 28.75 |
| 3 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | NTHKT02 | 28.75 |
| 4 | Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (CT ĐHNNQT) | NTHKT03 | 28.7 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (CT CLC) | NTHKT04 | 28 |
| 6 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | NTHKT04 | 28 |
| 7 | Kinh tế số và Phân tích dữ liệu (CT ĐHNNQT) | NTHKT04 | 28 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (CT TT i-Hons hợp tác với University of Queensland - Australia) | NTHKD05 | 29.5 |
| 9 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | NTHKD06 | 28.75 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | NTHKD06 | 28.75 |
| 11 | Kinh doanh số toàn cầu (CT ĐHNNQT) | NTHKD07 | 27.9 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (CT ĐHNNQT) | NTHKD07 | 27.9 |
| 13 | Kinh doanh sáng tạo và Công nghiệp văn hóa (CT ĐHNNQT) | NTHKD08 | 25 |
| 14 | Quản lý công nghiệp thông minh (CT ĐHNNQT) | NTHKD08 | 25 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (CTTT) | NTHQT09 | 26.75 |
| 16 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | NTHQT10 | 26.6 |
| 17 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) | NTHQT10 | 26.6 |
| 18 | Quản trị nguồn nhân lực số và phát triển tổ chức (CT ĐHNNQT) | NTHQT10 | 26.6 |
| 19 | Thương mại số thông minh và đổi mới kinh doanh (Chương trình ĐHNNQT) | NTHTM11 | 27.2 |
| 20 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | NTHTM11 | 27.2 |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng (CTTT) | NTHTC14 | 28.7 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | NTHTC15 | 27 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | NTHTC15 | 27 |
| 24 | Công nghệ tài chính và Tài chính bền vững (Chương trình ĐHNNQT) | NTHTC15 | 27 |
| 25 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | NTHKE16 | 27.1 |
| 26 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT) | NTHKE16 | 27.1 |
| 27 | Kiểm toán tích hợp công nghệ (Chương trình ĐHNNQT) | NTHKE16 | 27.1 |
| 28 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | NTHLS17 | 25 |
| 29 | Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | NTHLS17 | 25 |
| 30 | Luật Kinh tế và kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | NTHLS17 | 25 |
| 31 | Luật dân sự và tố tụng dân sự (Chương trình TH) | NTHLS17 | 25 |
| 32 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | NTHQK12 | 25 |
| 33 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHNNQT) | NTHQK12 | 25 |
| 34 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình TH) | NTHCN18 | 34.66 |
| 35 | Trí tuệ nhân tạo cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình TH) | NTHCN18 | 34.66 |
| 36 | Khoa học dữ liệu cho đổi mới sáng tạo trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình TH) | NTHCN18 | 34.66 |
| 37 | Tiếng Anh thương mại (Chương trình TH) | NTHNN19 | 33.88 |
| 38 | Tiếng Trung thương mại (Chương trình TH) | NTHNN20 | 36 |
| 39 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình TH) | NTHNN21 | 32.15 |
| 40 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình TH) | NTHNN22 | 32.25 |
| 41 | Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) (Phân hiệu TPHCM) | NTSKT01 | 27.9 |
| 42 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) (Phân hiệu TPHCM) | NTSKT01 | 27.9 |
| 43 | Logistics toàn cầu và đổi mới chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) (Phân hiệu TPHCM) | NTSKT02 | 28.5 |
| 44 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) (Phân hiệu TPHCM) | NTSKT03 | 26.8 |
| 45 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) (Phân hiệu TPHCM) | NTSKT03 | 26.8 |
| 46 | Truyền thông Marketing tích hợp (Chương trình ĐHNNQT) (Phân hiệu TPHCM) | NTSMT04 | 27.65 |
| 47 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) (Phân hiệu TPHCM) | NTSTC05 | 27.45 |
| 48 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) (Phân hiệu TPHCM) | NTSTC05 | 27.45 |
| 49 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) (Phân hiệu TPHCM) | NTSKE06 | 26.85 |
| 50 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) (Cơ sở Quảng Ninh | NTHKK23 | 23 |
| 51 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) (Cơ sở Quảng Ninh | NTHKK23 | 23 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | A00 | 28 | |
| 2 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | A01, D01, D07 | 27 | |
| 3 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao) | KDQH2.1 | A01, D01, D07 | 27.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.2 | A00, A01, D01, D07 | 27.6 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 5 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | A00, A01, D01, D06, D07 | 26.3 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 6 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | A00, A01, D01, D07 | 26.3 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 7 | Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland) | KDQH4.1 | A01, D01, D07 | 28 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 8 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | KHMH2 .1 | A00 | 36.4 | |
| 9 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | KHMH2 .1 | A01, D01, D07 | 35.4 | |
| 10 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | KHMH2 .1 | A00, A01, D01, D07 | 36.59 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 11 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT) | KTCH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 12 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | A00 | 27.55 | |
| 13 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 26.55 | |
| 14 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình chất lượng cao) | KTEH2.1 | A01, D01, D07 | 27.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 15 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến) | KTEH4.1 | A01, D01, D07 | 28.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 16 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | A01, D01, D07 | 25.8 | |
| 17 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | A00 | 26.8 | |
| 18 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT ĐHNNQT) | KTKH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 25.7 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 19 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH.1 | A00 | 26.7 | |
| 20 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH.1 | A01, D01, D03, D07 | 25.7 | |
| 21 | Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao) | KTQH2.1 | A01, D01, D07 | 26.4 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 22 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | A00 | 25.7 | |
| 23 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | A01, D01, D07 | 24.7 | |
| 24 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 25 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 25 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.15 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 26 | Tiếng Anh thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNAH1.1 | D01 | 32.4 | Thang điểm 40 |
| 27 | Tiếng Anh thương mại (Chất lượng cao) | NNAH2.1 | D01 | 35.3 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 28 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNNH1.1 | D01, D06 | 30 | Thang điểm 40 |
| 29 | Tiếng Nhật thương mại (Chất lượng cao) | NNNH2.1 | D06 | 30 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 30 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp) | NNPH1.1 | D01, D03 | 30 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 31 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp) | NNPH1.1 | D01, D03 | 30 | Thang điểm 40 |
| 32 | Tiếng Trung thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNTH1.1 | D01, D04 | 35.15 | Thang điểm 40 |
| 33 | Tiếng Trung thương mại (Chất lượng cao) | NNTH2.1 | D04 | 35 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 34 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 24.2 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 35 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | A00 | 25.9 | |
| 36 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | A01, D01, D07 | 24.9 | |
| 37 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | QTKH2.1 | A01, D01, D07 | 25.2 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 38 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | QTKH4.1 | A01, D01, D07 | 25.5 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 39 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | A00 | 26.36 | |
| 40 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | A01, D01, D07 | 25.36 | |
| 41 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | TCHH2.1 | A01, D01, D07 | 26 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
| 42 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến) | TCHH4.1 | A01, D01, D07 | 27 | Xét 2 môn thi TN và CCNNQT |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.62 | HSG cấp tỉnh hoặc học sinh hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 2 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.41 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 3 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | KDQH2.1 | A01, D01, D07 | 28.57 | HSG cấp tỉnh hoặc học sinh hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 4 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | KDQH2.1 | A01, D01, D07 | 27.5 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 5 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.2 | A00, A01, D01, D07 | 28.09 | HSG quốc gia |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.2 | A00, A01, D01, D07 | 28.42 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên |
| 7 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.2 | A00, A01, D01, D07 | 27.56 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.2 | A00, A01, D01, D07 | 28.59 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 9 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | A00, A01, D01, D06, D07 | 27.97 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 10 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | A00, A01, D01, D06, D07 | 26.77 | HSG quốc gia |
| 11 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | A00, A01, D01, D06, D07 | 27.86 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên |
| 12 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | A00, A01, D01, D06, D07 | 27.08 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 13 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | A00, A01, D01, D07 | 27.97 | HSG cấp tỉnh hoặc học sinh hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 14 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | A00, A01, D01, D07 | 26.77 | HSG quốc gia |
| 15 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | A00, A01, D01, D07 | 27.86 | HSG cấp tỉnh hoặc học sinh hệ chuyên |
| 16 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | A00, A01, D01, D07 | 27.08 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 17 | Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình i-Hons hợp tác với Đại học Queensland) | KDQH4.1 | A01, D01, D07 | 28.66 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 18 | Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình i-Hons hợp tác với Đại học Queensland) | KDQH4.1 | A01, D01, D07 | 27.79 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 19 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | KHMH2 .1 | A00, A01, D01, D07 | 37.97 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 |
| 20 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | KHMH2 .1 | A00, A01, D01, D07 | 38.64 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 21 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | KHMH2 .1 | A00, A01, D01, D07 | 37.45 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 22 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | KHMH2 .1 | A00, A01, D01, D07 | 38.56 | HSG quốc gia; Thang điểm 40 |
| 23 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT) | KTCH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.33 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên |
| 24 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT) | KTCH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.72 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 25 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT) | KTCH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.67 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 26 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT) | KTCH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 25.86 | HSG quốc gia |
| 27 | Kinh tế dối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 28.47 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 28 | Kinh tế dối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 28.16 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 29 | Kinh tế dối ngoại (Chất lượng cao) | KTEH2.1 | A01, D01, D07 | 28.57 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 30 | Kinh tế dối ngoại (Chất lượng cao) | KTEH2.1 | A01, D01, D07 | 27.5 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 31 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến) | KTEH4.1 | A01, D01, D07 | 28.96 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 32 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến) | KTEH4.1 | A01, D01, D07 | 28.3 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 33 | Kế toán - Kiếm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.14 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 34 | Kế toán - Kiếm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.55 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 35 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT ĐHNNQT) | KTKH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.98 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 36 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT ĐHNNQT) | KTKH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.7 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 37 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT ĐHNNQT) | KTKH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.47 | HSG quốc gia |
| 38 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT ĐHNNQT) | KTKH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.72 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên |
| 39 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH.1 | A00, A01, D01, D03, D07 | 28.1 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 40 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH.1 | A00, A01, D01, D03, D07 | 27.44 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 41 | Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao) | KTQH2.1 | A01, D01, D07 | 28.04 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 42 | Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao) | KTQH2.1 | A01, D01, D07 | 27.11 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 43 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.69 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 44 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.42 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 45 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.59 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên |
| 46 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.88 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 47 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.44 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 48 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.26 | HSG quốc gia |
| 49 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.36 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 50 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.46 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 51 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.76 | HSG quốc gia |
| 52 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.25 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên |
| 53 | Tiếng Anh thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNAH1.1 | D01 | 36.17 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 |
| 54 | Tiếng Anh thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNAH1.1 | D01 | 34.8 | HSG quốc gia; Thang điểm 40 |
| 55 | Tiếng Anh thương mại (Chất lượng cao) | NNAH2.1 | D01 | 37.64 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 56 | Tiếng Anh thương mại (Chất lượng cao) | NNAH2.1 | D01 | 35.67 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 57 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNNH1.1 | D01, D06 | 33.68 | HSG quốc gia; Thang điểm 40 |
| 58 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNNH1.1 | D01, D06 | 36 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 |
| 59 | Tiếng Nhật thương mại (Chất lượng cao) | NNNH2.1 | D06 | 34.07 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 60 | Tiếng Nhật thương mại (Chất lượng cao) | NNNH2.1 | D06 | 33.41 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 61 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp) | NNPH1.1 | D01, D03 | 33.41 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 62 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp) | NNPH1.1 | D01, D03 | 33.68 | HSG quốc gia; Thang điểm 40 |
| 63 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp) | NNPH1.1 | D01, D03 | 36 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 |
| 64 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp) | NNPH1.1 | D01, D03 | 34.07 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 65 | Tiếng Trung thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNTH1.1 | D01, D04 | 36.36 | HSG quốc gia; Thang điểm 40 |
| 66 | Tiếng Trung thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNTH1.1 | D01, D04 | 36.57 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên; Thang điểm 40 |
| 67 | Tiếng Trung thương mại (Chất lượng cao) | NNTH2.1 | D04 | 35.57 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 68 | Tiếng Trung thương mại (Chất lượng cao) | NNTH2.1 | D04 | 37.37 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 69 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.75 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 70 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.9 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 71 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 25.96 | HSG quốc gia |
| 72 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.4 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên |
| 73 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.77 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 74 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.55 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 75 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | QTKH2.1 | A01, D01, D07 | 27.51 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 76 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | QTKH2.1 | A01, D01, D07 | 26.91 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 77 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | QTKH4.1 | A01, D01, D07 | 27.63 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 78 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | QTKH4.1 | A01, D01, D07 | 26.95 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 79 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.96 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 80 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.04 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 81 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | TCHH2.1 | A01, D01, D07 | 27.02 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 82 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | TCHH2.1 | A01, D01, D07 | 27.81 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
| 83 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến) | TCHH4.1 | A01, D01, D07 | 27.3 | HSG quốc gia kết hợp CCNNQT |
| 84 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến) | TCHH4.1 | A01, D01, D07 | 28.41 | HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | 28.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.2 | 28.03 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | 27.63 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 4 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | 27.63 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 5 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | KHMH2 .1 | 36.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 6 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHNNQT) | KTCH2.1 | 27.2 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 7 | Kinh tế dối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | 28.07 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 8 | Kế toán - Kiếm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | 27.82 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 9 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT) | KTKH2.1 | 27.51 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 10 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH.1 | 27.79 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 11 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | 27.48 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 12 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | 27.39 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 13 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | 27.9 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 14 | Tiếng Anh thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNAH1.1 | 36.29 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 15 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNNH1.1 | 36 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 16 | Pháp thương mại (Chương trình tích hợp) | NNPH1.1 | 36 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 17 | Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNTH1.1 | 36.77 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 18 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | 27.24 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 19 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | 27.56 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
| 20 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | 27.7 | Điểm chuẩn đã được quy đổi, thang điểm 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | 28.51 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.2 | 28.42 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | 28.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 4 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | 28.25 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 5 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | KHMH2 .1 | 37.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 40 |
| 6 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHNNQT) | KTCH2.1 | 27.77 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 7 | Kinh tế dối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | 28.44 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 8 | Kế toán - Kiếm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | 28.3 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 9 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT) | KTKH2.1 | 28.22 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 10 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH.1 | 28.29 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 11 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | 28.21 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 12 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | 28.18 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 13 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | 28.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 14 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | 27.93 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | 28.23 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | 28.26 | Điểm chuẩn đã được quy đổi; thang điểm 30 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao) | KDQH2.1 | 29 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.2 | 29.08 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 3 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | 28.54 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 4 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | 28.54 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 5 | Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland) | KDQH4.1 | 29.42 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 6 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh | KHMH2 .1 | 38.39 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 7 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT) | KTCH2.1 | 27.33 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 8 | Kinh tế đối ngoại (Chất lượng cao) | KTEH2.1 | 29 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 9 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến) | KTEH4.1 | 29.61 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 10 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT) | KTKH2.1 | 28.28 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 11 | Kinh tế quốc tế (Chất lượng cao) | KTQH2.1 | 28.58 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 12 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | 27.97 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 13 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | 28.88 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 14 | Tiếng Anh thương mại (Chất lượng cao) | NNAH2.1 | 37.5 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 15 | Tiếng Nhật thương mại (Chất lượng cao) | NNNH2.1 | 35.5 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 16 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tích hợp) | NNPH1.1 | 35.5 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 17 | Tiếng Trung thương mại (Chất lượng cao) | NNTH2.1 | 37.37 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT; Thang điểm 40 |
| 18 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | 27.5 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 19 | Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) | QTKH2.1 | 28.06 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 20 | Quản trị kinh doanh (Chương trình tiên tiến) | QTKH4.1 | 28.19 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 21 | Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao) | TCHH2.1 | 28.41 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến) | TCHH4.1 | 28.82 | ĐGNL quốc tế x CCNNQT |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | A00 | 28.1 |
| 2 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 3 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình CLC) | KDQH2.1 | A00 | 28.1 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình CLC) | KDQH2.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 5 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.2 | A00 | 28.1 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.2 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | A00 | 28.1 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 9 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | A00 | 28.1 |
| 10 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 11 | Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland) | KDQH4.1 | A00 | 28.1 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế và Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chương trình tiên tiến i-Hons hợp tác với Đại học Queensland) | KDQH4.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 13 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình ĐHNNQT) | KHMH2.1 | A00, A01, D07 | |
| 14 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT) | KTCH2.1 | A00 | 27.2 |
| 15 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT) | KTCH2.1 | A01, D01, D07 | 26.7 |
| 16 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | A00 | 28 |
| 17 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.5 |
| 18 | Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.2 | A00 | 28 |
| 19 | Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.2 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.5 |
| 20 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình CLC) | KTEH2.1 | A00 | 28 |
| 21 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình CLC) | KTEH2.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.5 |
| 22 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến) | KTEH4.1 | A00 | 28 |
| 23 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiên tiến) | KTEH4.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.5 |
| 24 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | A00 | 27.8 |
| 25 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.3 |
| 26 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT) | KTKH2.1 | A00 | 27.8 |
| 27 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT) | KTKH2.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.3 |
| 28 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKQ1.1 | A00 | 27.8 |
| 29 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKQ1.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.3 |
| 30 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.1 | A00 | |
| 31 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.5 |
| 32 | Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.2 | A00 | 28 |
| 33 | Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.2 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.5 |
| 34 | Kinh tế quốc tế (Chương trình CLC) | KTQH2.1 | A00 | 28 |
| 35 | Kinh tế quốc tế (Chương trình CLC) | KTQH2.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.5 |
| 36 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | A00 | 27.5 |
| 37 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27 |
| 38 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | A00 | 27.5 |
| 39 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27 |
| 40 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | A00 | 28.1 |
| 41 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 42 | Tiếng Anh Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNAH1.1 | D01 | 27 |
| 43 | Tiếng Anh Thương mại (Chương trình CLC) | NNAH2.1 | D01 | 27 |
| 44 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNNH1.1 | D01 | 26 |
| 45 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNNH1.1 | D06 | 25.25 |
| 46 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình CLC) | NNNH2.1 | D01 | 26 |
| 47 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình CLC) | NNNH2.1 | D06 | 25.25 |
| 48 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNPH1.1 | D01 | 26 |
| 49 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNPH1.1 | D03 | 25.25 |
| 50 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình CLC) | NNPH2.1 | D01 | 26 |
| 51 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình CLC) | NNPH2.1 | D03 | 25.25 |
| 52 | Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNTH1.1 | D01 | 28.5 |
| 53 | Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNTH1.1 | D04 | 27.75 |
| 54 | Tiếng Trung Thương mại (Chương trình CLC) | NNTH2.1 | D01 | 28.5 |
| 55 | Tiếng Trung Thương mại (Chương trình CLC) | NNTH2.1 | D04 | 27.75 |
| 56 | Luật | NTH01-01 | A00 | 27.5 |
| 57 | Luật | NTH01-01 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27 |
| 58 | Kinh tế quốc tế | NTH01-02 | A00 | 28 |
| 59 | Kinh tế quốc tế | NTH01-02 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.5 |
| 60 | Kinh tế | NTH01-02 | A00 | 28 |
| 61 | Kinh tế | NTH01-02 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.5 |
| 62 | Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing | NTH02 | A00 | 28.1 |
| 63 | Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing | NTH02 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 64 | Kế toán; Tài chính - Ngân hàng | NTH03 | A00 | 27.8 |
| 65 | Kế toán; Tài chính - Ngân hàng | NTH03 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.3 |
| 66 | Ngôn ngữ Anh | NTH04 | D01 | 27 |
| 67 | Ngôn ngữ Pháp | NTH05 | D01 | 26 |
| 68 | Ngôn ngữ Pháp | NTH05 | D03 | 25.25 |
| 69 | Ngôn ngữ Trung Quốc | NTH06 | D01 | 28.5 |
| 70 | Ngôn ngữ Trung Quốc | NTH06 | D04 | 27.75 |
| 71 | Ngôn ngữ Nhật | NTH07 | D01 | 26 |
| 72 | Ngôn ngữ Nhật | NTH07 | D06 | 25.25 |
| 73 | Kinh tế chính trị | NTH09 | A00 | 27.2 |
| 74 | Kinh tế chính trị | NTH09 | A00, A01, D07 | 26.7 |
| 75 | Khoa học máy tính | NTH10 | A00, A01, D07 | 27.2 |
| 76 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | A00 | 28.1 |
| 77 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 78 | Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | A00 | 28.1 |
| 79 | Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 80 | Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình CLC) | QTKH2.1 | A00 | 28.1 |
| 81 | Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình CLC) | QTKH2.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 82 | Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | QTKH4.1 | A00 | 28.1 |
| 83 | Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiên tiến) | QTKH4.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.6 |
| 84 | Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | A00 | 27.8 |
| 85 | Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.3 |
| 86 | Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.2 | A00 | 27.8 |
| 87 | Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.2 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.3 |
| 88 | Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.3 | A00 | 27.8 |
| 89 | Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.3 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.3 |
| 90 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình CLC) | TCHH2.1 | A00 | 27.8 |
| 91 | Ngân hàng và Tài chính quốc tế (Chương trình CLC) | TCHH2.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.3 |
| 92 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến) | TCHH4.1 | A00 | 27.8 |
| 93 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình tiên tiến) | TCHH4.1 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.3 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 29.3 | Giải HSG Quốc gia |
| 2 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 30.3 | Giải HSG Tỉnh |
| 3 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.4 | Hệ chuyên |
| 4 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH2.2 | A00, A01, D01, D07 | 29 | Giải HSG Quốc gia |
| 5 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH2.2 | A00, A01, D01, D07 | 30.4 | Giải HSG Tỉnh |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH2.2 | A00, A01, D01, D07 | 28.7 | Hệ chuyên |
| 7 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | A00, A01, D01, D06, D07 | 28 | Giải HSG Quốc gia |
| 8 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | A00, A01, D01, D06, D07 | 29.5 | Giải HSG Tỉnh |
| 9 | Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.3 | A00, A01, D01, D06, D07 | 28.1 | Hệ chuyên |
| 10 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Giải HSG Quốc gia |
| 11 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | A00, A01, D01, D07 | 30 | Giải HSG Tỉnh |
| 12 | Kinh doanh số (Chương trình ĐHNNQT) | KDQH2.4 | A00, A01, D01, D07 | 28.2 | Hệ chuyên |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQQ1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Cơ sở Quảng Ninh |
| 14 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQQ1.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 | Cơ sở Quảng Ninh |
| 15 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQQ1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Cơ sở Quảng Ninh |
| 16 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình ĐHNNQT) | KHMH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.5 | Giải HSG Quốc gia |
| 17 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình ĐHNNQT) | KHMH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 30.3 | Giải HSG Tỉnh |
| 18 | Khoa học máy tính và dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (Chương trình ĐHNNQT) | KHMH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.7 | Hệ chuyên |
| 19 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT) | KTCH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 29.5 | Giải HSG Quốc gia |
| 20 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT) | KTCH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 29.5 | Giải HSG Tỉnh |
| 21 | Kinh tế chính trị quốc tế (Chương trình ĐHPTQT) | KTCH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 28 | Hệ chuyên |
| 22 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 28.9 | Giải HSG Quốc gia |
| 23 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 30.3 | Giải HSG Tỉnh |
| 24 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 28.5 | Hệ chuyên |
| 25 | Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.2 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 28.9 | Giải HSG Quốc gia |
| 26 | Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.2 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 30.3 | Giải HSG Tỉnh |
| 27 | Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.2 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 28.5 | Hệ chuyên |
| 28 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Giải HSG Quốc gia |
| 29 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 30 | Giải HSG Tỉnh |
| 30 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.2 | Hệ chuyên |
| 31 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT) | KTKH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 27.6 | Giải HSG Quốc gia |
| 32 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT) | KTKH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 30 | Giải HSG Tỉnh |
| 33 | Kế toán - Kiểm toán theo định hướng ACCA (Chương trình ĐHNNQT) | KTKH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.2 | Hệ chuyên |
| 34 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKQ1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Cơ sở Quảng Ninh |
| 35 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKQ1.1 | A00, A01, D01, D07 | 26.5 | Cơ sở Quảng Ninh |
| 36 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKQ1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Cơ sở Quảng Ninh |
| 37 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.1 | A00, A01, D01, D03, D07 | 28.2 | Giải HSG Quốc gia |
| 38 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.1 | A00, A01, D01, D03, D07 | 30.2 | Giải HSG Tỉnh |
| 39 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.1 | A00, A01, D01, D03, D07 | 28.2 | Hệ chuyên |
| 40 | Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.2 | A00, A01, D01, D03, D07 | 28.2 | Giải HSG Quốc gia |
| 41 | Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.2 | A00, A01, D01, D03, D07 | 30.2 | Giải HSG Tỉnh |
| 42 | Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.2 | A00, A01, D01, D03, D07 | 28.2 | Hệ chuyên |
| 43 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Giải HSG Quốc gia |
| 44 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 29 | Giải HSG Tỉnh |
| 45 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 28 | Hệ chuyên |
| 46 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.2 | Giải HSG Quốc gia |
| 47 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 29 | Giải HSG Tỉnh |
| 48 | Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp (Chương trình ĐHNNQT) | LAWH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 28 | Hệ chuyên |
| 49 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 30 | Giải HSG Quốc gia |
| 50 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 30.3 | Giải HSG Tỉnh |
| 51 | Marketing số (Chương trình ĐHNNQT) | MKTH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.6 | Hệ chuyên |
| 52 | Tiếng Anh Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNAH1.1 | D01 | 29 | Giải HSG Tỉnh |
| 53 | Tiếng Anh Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNAH1.1 | D01 | 27 | Hệ chuyên |
| 54 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNNH1.1 | D01, D06 | 26.8 | Giải HSG Quốc gia |
| 55 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNNH1.1 | D01, D06 | 28 | Giải HSG Tỉnh |
| 56 | Tiếng Nhật thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNNH1.1 | D01, D06 | 26 | Hệ chuyên |
| 57 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNPH1.1 | D01, D03 | 27.5 | Giải HSG Quốc gia |
| 58 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNPH1.1 | D01, D03 | 28 | Giải HSG Tỉnh |
| 59 | Tiếng Pháp thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNPH1.1 | D01, D03 | 26.8 | Hệ chuyên |
| 60 | Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNTH1.1 | D01, D04 | 27.5 | Giải HSG Quốc gia |
| 61 | Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNTH1.1 | D01, D04 | 29 | Giải HSG Tỉnh |
| 62 | Tiếng Trung Thương mại (Chương trình tiêu chuẩn) | NNTH1.1 | D01, D04 | 27 | Hệ chuyên |
| 63 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Giải HSG Quốc gia |
| 64 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 29 | Giải HSG Tỉnh |
| 65 | Quản trị khách sạn (Chương trình ĐHNNQT) | QKSH2.1 | A00, A01, D01, D07 | 28 | Hệ chuyên |
| 66 | Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | A01, D01, D07 | 27.1 | Giải HSG Quốc gia |
| 67 | Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | A01, D01, D07 | 29.5 | Giải HSG Tỉnh |
| 68 | Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | A01, D01, D07 | 28.1 | Hệ chuyên |
| 69 | Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Giải HSG Quốc gia |
| 70 | Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 29.5 | Giải HSG Tỉnh |
| 71 | Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | A00, A01, D01, D07 | 28.3 | Hệ chuyên |
| 72 | Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.2 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Giải HSG Quốc gia |
| 73 | Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.2 | A00, A01, D01, D07 | 29.5 | Giải HSG Tỉnh |
| 74 | Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.2 | A00, A01, D01, D07 | 28.3 | Hệ chuyên |
| 75 | Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.3 | A00, A01, D01, D07 | 27 | Giải HSG Quốc gia |
| 76 | Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.3 | A00, A01, D01, D07 | 29.5 | Giải HSG Tỉnh |
| 77 | Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.3 | A00, A01, D01, D07 | 28.3 | Hệ chuyên |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KDQH1.1 | 28 |
| 2 | Kinh tế đối ngoại (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.1 | 27.8 |
| 3 | Thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTEH1.2 | 27.8 |
| 4 | Kế toán - Kiểm toán (Chương trình tiêu chuẩn) | KTKH1.1 | 27.6 |
| 5 | Kinh tế quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.1 | 27.6 |
| 6 | Kinh tế và Phát triển quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | KTQH1.2 | 27.6 |
| 7 | Luật thương mại quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | LAWH1.1 | 27.5 |
| 8 | Quản trị kinh doanh quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | QTKH1.1 | 27.3 |
| 9 | Tài chính quốc tế (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.1 | 27.5 |
| 10 | Ngân hàng (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.2 | 27.5 |
| 11 | Phân tích và đầu tư tài chính (Chương trình tiêu chuẩn) | TCHH1.3 | 27.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế | KDQH1.1 | 28 |
| 2 | Kinh tế đối ngoại | KTEH1.1 | 27.8 |
| 3 | Thương mại quốc tế | KTEH1.2 | 27.8 |
| 4 | Kế toán - Kiểm toán | KTKH1.1 | 27.6 |
| 5 | Kinh tế quốc tế | KTQH1.1 | 27.6 |
| 6 | Kinh tế và Phát triển quốc tế | KTQH1.2 | 27.6 |
| 7 | Luật thương mại quốc tế | LAWH1.1 | 27.5 |
| 8 | Quản trị kinh doanh quốc tế | QTKH1.1 | 27.3 |
| 9 | Tài chính quốc tế | TCHH1.1 | 27.5 |
| 10 | Ngân hàng | TCHH1.2 | 27.5 |
| 11 | Phân tích và đầu tư tài chính | TCHH1.3 | 27.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật | NTH01-01 | A00 | 26.9 | |
| 2 | Luật | NTH01-01 | A01, D01, D07 | 26.4 | |
| 3 | Kinh tế | NTH01-02 | A00 | 28.3 | |
| 4 | Kinh tế | NTH01-02 | A01, D01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.8 | |
| 5 | Kinh tế quốc tế | NTH01-02 | A00 | 28 | |
| 6 | Kinh tế quốc tế | NTH01-02 | A01, D01, D03, D07 | 27.5 | |
| 7 | Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing | NTH02 | A00 | 27.7 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing | NTH02 | A01, D01, D07 | 27.2 | |
| 9 | Kế toán; Tài chính - Ngân hàng | NTH03 | A00 | 27.45 | |
| 10 | Kế toán; Tài chính - Ngân hàng | NTH03 | A01, D01, D07 | 26.95 | |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | NTH04 | D01 | 27.5 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 12 | Ngôn ngữ Pháp | NTH05 | D01 | 26.2 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 13 | Ngôn ngữ Pháp | NTH05 | D03 | 25.2 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 14 | Ngôn ngữ Trung | NTH06 | D01 | 28.5 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 15 | Ngôn ngữ Trung | NTH06 | D04 | 27.5 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 16 | Ngôn ngữ Nhật | NTH07 | D01 | 26.8 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 17 | Ngôn ngữ Nhật | NTH07 | D06 | 25.8 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 18 | Kinh tế chính trị | NTH09 | A00 | 26.9 | |
| 19 | Kinh tế chính trị | NTH09 | A01, D01, D07 | 26.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật thương mại quốc tế | NTH01-01 | 27.8 |
| 2 | Nhóm ngành: Kinh tế quốc tế; Kinh tế và phát triển quốc tế | NTH01-02 | 28 |
| 3 | Nhóm ngành: Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế | NTH01-02 | 28.1 |
| 4 | Quản trị kinh doanh quốc tế | NTH02 | 27.8 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | NTH02 | 28.1 |
| 6 | Nhóm ngành: Tài chính quốc tế ; Ngân hàng; Phân tích và đầu tư tài chính | NTH03 | 27.8 |
| 7 | Kế toán - Kiểm toán | NTH03 | 28 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật thương mại quốc tế | NTH01-01 | 27.8 |
| 2 | Nhóm ngành: Kinh tế quốc tế; Kinh tế và phát triển quốc tế | NTH01-02 | 28.1 |
| 3 | Nhóm ngành: Kinh tế đối ngoại; Thương mại quốc tế | NTH01-02 | 28 |
| 4 | Quản trị kinh doanh quốc tế | NTH02 | 27.8 |
| 5 | Kinh doanh quốc tế | NTH02 | 28.1 |
| 6 | Nhóm ngành: Tài chính quốc tế ; Ngân hàng; Phân tích và đầu tư tài chính | NTH03 | 27.8 |
| 7 | Kế toán - Kiểm toán | NTH03 | 28 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật | NTH01-01 | A00 | 27.5 | |
| 2 | Luật | NTH01-01 | A01, D01, D03, D05, D06, D07 | 27 | |
| 3 | Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tế | NTH01-02 | A00 | 28.4 | |
| 4 | Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tế | NTH01-02 | A01, D01, D03, D05, D06, D07 | 27.9 | |
| 5 | Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing | NTH02 | A00 | 28.2 | |
| 6 | Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing | NTH02 | A01, D01, D03, D05, D06, D07 | 27.7 | |
| 7 | Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàng | NTH03 | A00 | 27.8 | |
| 8 | Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàng | NTH03 | A01, D01, D03, D05, D06, D07 | 27.3 | |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | NTH04 | D01 | 36.4 | Môn ngoại ngữ hệ số 2 |
| 10 | Ngôn ngữ Pháp | NTH05 | D01 | 35 | Môn ngoại ngữ hệ số 2 |
| 11 | Ngôn ngữ Pháp | NTH05 | D03 | 34 | Môn ngoại ngữ hệ số 2 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | NTH06 | D01 | 36.6 | Môn ngoại ngữ hệ số 2 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | NTH06 | D04 | 35.6 | Môn ngoại ngữ hệ số 2 |
| 14 | Ngôn ngữ Nhật | NTH07 | D01 | 36 | Môn ngoại ngữ hệ số 2 |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật | NTH07 | D06 | 35 | Môn ngoại ngữ hệ số 2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật | NTH01-01 | A00 | 28.05 |
| 2 | Luật | NTH01-01 | A01, D01, D07 | 27.55 |
| 3 | Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tế | NTH01-02 | A00 | 28.5 |
| 4 | Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tế | NTH01-02 | D02 | 26.5 |
| 5 | Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tế | NTH01-02 | A01, D01, D03, D04, D06, D07 | 28 |
| 6 | Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn | NTH02 | A00 | 28.45 |
| 7 | Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn | NTH02 | A01, D01, D06, D07 | 27.95 |
| 8 | Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàng | NTH03 | A00 | 28.25 |
| 9 | Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàng | NTH03 | A01, D01, D07 | 27.75 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | NTH04 | D01 | 37.55 |
| 11 | Ngôn Ngữ Pháp | NTH05 | D01 | 36.75 |
| 12 | Ngôn Ngữ Pháp | NTH05 | D03 | 34.75 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung | NTH06 | D01 | 39.35 |
| 14 | Ngôn ngữ Trung | NTH06 | D04 | 37.35 |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật | NTH07 | D01 | 37.2 |
| 16 | Ngôn ngữ Nhật | NTH07 | D06 | 35.2 |
| 17 | Nhóm ngành Kế toán, Kinh doanh quốc tế (Đào tạo tại Quảng Ninh) | NTH08 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Luật | NTH01-01 | A00 | 27 | |
| 2 | Luật | NTH01-01 | A01, D02, D03, D04, D06, D07 | 26.5 | |
| 3 | Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tế | NTH01-02 | A00 | 28 | |
| 4 | Nhóm ngành: Kinh tế; Kinh tế quốc tế | NTH01-02 | A01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.5 | |
| 5 | Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn | NTH02 | A00 | 27.95 | |
| 6 | Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn | NTH02 | A01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.45 | |
| 7 | Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàng | NTH03 | A00 | 27.65 | |
| 8 | Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính - Ngân hàng | NTH03 | A01, D02, D03, D04, D06, D07 | 27.15 | |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | NTH04 | D01 | 36.25 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 10 | Ngôn Ngữ Pháp | NTH05 | D01 | 34.8 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 11 | Ngôn Ngữ Pháp | NTH05 | D03 | 32.8 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung | NTH06 | D01 | 36.6 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung | NTH06 | D04 | 34.6 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 14 | Ngôn ngữ Nhật | NTH07 | D01 | 35.9 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật | NTH07 | D06 | 33.9 | Ngoại ngữ hệ số 2 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
