Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương 2022

0
68200

Trường Đại học Ngoại thương đã chính thức công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo từng phương thức năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại thương năm 2022

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT và hướng dẫn nhập học sẽ được cập nhật trước ngày 16/9/2022.

Điểm sàn

Điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Ngoại thương năm 2022 các phương thức 1, 2, 3 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
A/ TRỤ SỞ CHÍNH HÀ NỘI
Phương thức 1: HSG Quốc gia, tỉnh/thành phố và Hệ chuyên
HSG QG Giải tỉnh/TP Hệ chuyên
1. Ngành Kinh tế
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại 28.5 30.0 28.2
Chương trình tiêu chuẩn Thương mại quốc tế 28.5 30.0 28.2
2. Ngành Kinh tế quốc tế
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế 27.0 29.8 28.1
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế và Phát triển quốc tế 27.0 29.8 28.1
3. Ngành Kinh doanh quốc tế
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.5 29.5 28.0
Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 28.0 30.5 29.2
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số 27.5 29.5 28.0
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế 28.0 29.8 28.1
4. Ngành Quản trị kinh doanh
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế 27.0 29.5 27.8
5. Ngành Quản trị khách sạn
Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn 26.0 29.3 27.7
6. Ngành Tài chính – Ngân hàng
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế 27.0 29.5 28.0
Chương trình tiêu chuẩn Ngân hàng 27.0 29.5 28.0
Chương trình tiêu chuẩn Phân tích và đầu tư tài chính 27.0 29.5 28.0
7. Ngành Kế toán
Chương trình Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.0 29.8 28.5
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán 27.0 29.5 28.0
8. Ngành Luật
Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế 26.5 29.5 27.7
Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 26.5 29.0 27.7
9. Ngành Ngôn ngữ Anh
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh thương mại 25.0 28.5 26.2
10. Ngành Ngôn ngữ Pháp
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại 26.0 27.0 /
11. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung thương mại 27.0 28.3 26.0
12. Ngành Ngôn ngữ Nhật
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại 24.0 27.0 26.0
13. Ngành Marketing
Chương trình ĐHNNQT Marketing số 29.0 30.0 28.1
Phương thức 2: Chứng chỉ NNQT + Học bạ/SAT/ACT/A-Level
Hệ chuyên Hệ không chuyên Chứng chỉ SAT, ACT, A-Level
1. Ngành Kinh tế
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại 28.6 28.7 29.5
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại 27.8 28.5 27.5
2. Ngành Kinh tế quốc tế
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế 27.4 28.4 27.5
3. Ngành Kinh doanh quốc tế
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế 27.6 28.5 28.2
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.2 28.2 27.5
Chương trình ĐHNNQT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 28.3 28.7 28.0
Chương trình ĐHNNQT Kinh doanh số 27.2 28.2 27.5
4. Ngành Quản trị kinh doanh
Chương trình tiên tiến Quản trị kinh doanh quốc tế 27.2 28.2 28.0
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế 27.0 28.2 26.5
5. Ngành Quản trị khách sạn
Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn 27.0 28.1 26.5
6. Ngành Tài chính – Ngân hàng
Chương trình tiên tiến Tài chính – Ngân hàng 27.6 28.5 29.0
Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế 27.0 28.1 26.5
7. Ngành Kế toán
Chương trình Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA 27.2 28.3 26.5
8. Ngành Luật
Chương trình ĐHNNQT Luật Kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp 27.1 28.3 27.0
9. Ngành Ngôn ngữ Anh
Chương trình CLC Tiếng Anh thương mại 26.8 27.7 26.0
10. Ngành Ngôn ngữ Pháp
Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại 25.3 26.5 /
11. Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại 26.8 27.2
12. Ngành Ngôn ngữ Nhật
Chương trình CLC Tiếng Nhật thương mại 24.0 25.7
13. Ngành Marketing
Chương trình ĐHNNQT Marketing số 28.0 28.5 27.0
Phương thức 3: Kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG
  Điểm sàn
1. Ngành Kinh tế
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại 28.1
2. Ngành Kinh tế quốc tế
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế 28.0
3. Ngành Kinh doanh quốc tế
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế 28.1
4. Ngành Quản trị kinh doanh
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế 27.9
6. Ngành Tài chính – Ngân hàng
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế 27.9
B/ CƠ SỞ II – TPHCM
Phương thức 1: HSG Quốc gia, tỉnh/thành phố và Hệ chuyên
HSG QG Giải tỉnh/TP Hệ chuyên
1. Ngành Kinh tế
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại 27.5 29.5 28.0
2. Ngành Quản trị kinh doanh
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế 27.0 29.5 28.0
3. Ngành Tài chính – Ngân hàng
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế 27.0 29.8 28.0
4. Ngành Kế toán
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán 26.0 29.5 27.8
5. Ngành Kinh doanh quốc tế
Chương trình ĐHNNQT Logisitics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 29.0 30.5 29.0
6. Ngành Marketing
Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp 28.0 30.0 28.5
Phương thức 2: Chứng chỉ NNQT + Học bạ/SAT/ACT/A-Level
Hệ chuyên Hệ không chuyên Chứng chỉ SAT, ACT, A-Level
1. Ngành Kinh tế
Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại 27.2 28.0 26.0
2. Ngành Quản trị kinh doanh
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế 27.0 27.7 26.0
3. Ngành Tài chính – Ngân hàng
Chương trình CLC Ngân hàng và Tài chính quốc tế 27.0 27.6 26.0
5. Ngành Kinh doanh quốc tế
Chương trình ĐHNNQT Logisitics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 28.4 28.5 28.0
6. Ngành Marketing
Chương trình ĐHNNQT Truyền thông Marketing tích hợp 27.8 28.5 27.0
Phương thức 3: Kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG
  Điểm sàn
1. Ngành Kinh tế  
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại 28.1
2. Ngành Quản trị kinh doanh  
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế  
3. Ngành Tài chính – Ngân hàng  
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế 28.1
4. Ngành Kế toán  
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán 28.0
C/ CƠ SỞ QUẢNG NINH  
Phương thức 1: HSG Quốc gia, tỉnh/thành phố và Hệ chuyên
HSG QG Giải tỉnh/TP Hệ chuyên
1. Ngành Kinh doanh quốc tế      
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế 24.0 27.0
2. Ngành Kế toán
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán – Kiểm toán 24.0 26.0

Điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Ngoại thương năm 2022 các phương thức 4 như sau:

Tổ hợp xét tuyển Cơ sở chính đào tạo
Hà Nội TPHCM Quảng Ninh
A00 23.5 23.5 20.0
A01 23.5 23.5 20.0
D01 23.5 23.5 20.0
D02 23.5 Không tuyển Không tuyển
D03 23.5 Không tuyển Không tuyển
D04 23.5 Không tuyển Không tuyển
D06 23.5 23.5 Không tuyển
D07 23.5 23.5 20.0

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương

3. Điểm chuẩn xét kết hợp điểm thi THPT và Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (PT3)

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương xét kết hợp giữa điểm thi THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế như sau:

Tên chương trình đào tạo Điểm chuẩn PT3
Kinh tế – CTTT 28.1
Kinh tế (CLC) 27.8
Kinh tế quốc tế (CLC) 27.1
Kinh doanh quốc tế (CLC) 27.7
Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản (chương trình định hướng nghề nghiệp quốc tế) 27.1
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế 27.2
Kinh doanh số (Chương trình định hướng nghề nghiệp) 27.0
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) 26.8
Quản trị khách sạn (CLC) 26.0
Tài chính – Ngân hàng 26.8
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (CLC) 26.8
Kế toán – Kiểm toán theo định hướng nghề nghiệp ACCA 26.3
Tiếng Pháp thương mại (CLC) 26.8
Tiếng Trung thương mại (CLC) 27.3
Tiếng Nhật thương mại (CLC) 26.75
Tiếng Anh thương mại (CLC) 26.3
2. Cơ sở TPHCM
Kinh tế đối ngoại (CLC) 27.3
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế 27.0
Truyền thông marketing tích hợp theo định hướng nghề nghiệp quốc tế 27.0
Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC) 26.6
Ngân hàng và Tài chính quốc tế (CLC) 26.6

Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế:

Điểm IELTS 6.5 7.0 7.5 8.0 – 9.0
Điểm TOEFL iBT 79 – 92 93 – 101 102 – 109 110 – 120
Điểm Cambridge English Scale 176 – 184 185 – 190 191 – 199 200 – 209
Điểm năng lực tiếng Nhật JLPT N3 (mức điểm 130 trở lên) N2 N1
Điểm bài thi môn tiếng Nhật (bao gồm điểm các phần môn Nghe hiểu, Đọc hiểu, Nghe đọc hiểu và Viết luận) trong kỳ thi du học Nhật Bản (EJU) 220 – 269 270 – 319 320 – 400
Điểm quy đổi 8.5 9.0 9.5 10.0

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (PT3)

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại thương xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên nhóm ngành Điểm chuẩn Ghi chú
Tổ hợp gốc A00 Tổ hợp gốc D01
1. Cơ sở Hà Nội
Ngành Luật 27.5 Các tổ hợp A01, D01, D03, D05, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm.
Nhóm ngành: Kinh tế, Kinh tế quốc tế 28.4
Nhóm ngành: Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing 28.2
Nhóm ngành: Kế toán; Tài chính – Ngân hàng 27.8
Ngành Ngôn ngữ Anh 36.4 Môn ngoại ngữ hệ số 2
Ngành Ngôn ngữ Pháp 35.0 Môn ngoại ngữ hệ số 2, tổ hợp D03 chênh lệch giảm 1 điểm
Ngành Ngôn ngữ Trung 36.6 Môn ngoại ngữ hệ số 2, tổ hợp D04 chênh lệch giảm 1 điểm
Ngành Ngôn ngữ Nhật 36.0 Môn ngoại ngữ hệ số 2, tổ hợp D06 chênh lệch giảm 1 điểm
2. Cơ sở II tại TPHCM
Nhóm ngành Kinh tế, Quản trị kinh doanh 28.25 Các tổ hợp A01, D01, D06, D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm.
Nhóm ngành Tài chính ngân hàng; Kế toán; Kinh doanh quốc tế; Marketing 28.25
3. Cơ sở Quảng Ninh
Nhóm ngành Kinh doanh quốc tế; Kế toán – Kiểm toán 23.5 Các tổ hợp A01, D01, D07 không chênh lệch điểm.

Thí sunh trúng tuyển thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến theo quy định.

Từ ngày 16/9 – 17h00 ngày 28/9/2022, thí sinh đủ điều kiện nhập học trực tiếp tại trường theo thông báo chung.

Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhập học theo lịch của Bộ GD&ĐT, nếu không hoàn thành theo thông báo mà không có lý do chứng minh phù hợp sẽ bị xóa tên khỏi danh sách trúng tuyển.

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
Trụ sở chính Hà Nội
Luật A00 28.05
A01 27.55
D01 27.55
D07 27.55
Kinh tế
Kinh tế quốc tế
A00 28.5
A01 28.0
D01 28.0
D02 26.5
D03 28.0
D04 28.0
D06 28.0
D07 28.0
Quản trị kinh doanh
Kinh doanh quốc tế
Quản trị khách sạn
A00 28.45
A01 27.95
D01 27.95
D06 27.95
D07 27.95
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
A00 28.25
A01 27.75
D01 27.75
D07 27.75
Ngôn ngữ Anh D01 37.55
Ngôn ngữ Pháp D01 36.75
D02 34.75
Ngôn ngữ Trung D01 39.35
D04 37.35
Ngôn ngữ Nhật D01 37.2
D06 35.2
Cơ sở II – TP Hồ Chí Minh
Kinh tế
Quản trị kinh doanh
A00 28.55
A01 28.05
D01 28.05
D06 28.05
D07 28.05
Tài chính – Ngân hàng
Kế toán
Kinh doanh quốc tế
A00 28.4
A01 27.9
D01 27.9
D07 27.9
Cơ sở Quảng Ninh
Kế toán
Kinh doanh quốc tế
A00 24.0
A01 24.0
D01 24.0
D07 24.0

Lưu ý:

  • Nhóm ngành Ngôn ngữ nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ (lấy điểm theo thang điểm 40). Điểm xét tuyển = (Điểm M1 + Điểm M2 + 2x Điểm môn NN) + (Điểm ưu tiên)x4/3
  • Các ngành còn lại tính điểm xét tuyển như thường.

Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học từ ngày 21/9 – 17h00 ngày 23/9/2021.

Thí sinh trúng tuyển các nhóm ngành của Nhà trường đăng ký ngành và chuyên ngành từ ngày 21/9 – 23/9/2021 theo hướng dẫn trên website của nhà trường.

Nhà trường tổ chức Lễ khai giảng năm mới vào 8h00 ngày 28/9/2021 theo hình thức trực tuyến.

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Ngoại thương năm 2020 như sau:

Ngành Khối Điểm chuẩn
    2019 2020
Kinh tế, Kinh tế Quốc tế A00 27.25 28
A01 26.75 27.5
D01 26.75 27.5
D02 24.2 26
D03 25.7 27.5
D04 25.7 27.5
D06 25.7 27.5
D07 26.75 27.5
Luật A00 26.2 27
A01 25.7 26.5
D01 25.7
D07 25.7
Kinh doanh quốc tế A00 26.55 A01, D01, D06, D07: 27.45
A01 26.05
D01 26.05
D07 26.05
Quản trị kinh doanh A00 26.25 A01, D01, D06, D07: 27.45
A01 25.75
D01 25.75
D07 25.75
Tài chính – Ngân hàng A00 25.75 27.65
A01 25.25 27.15
D01 25.25 27.15
D07 25.25 27.15
Kế toán A00 25.9 27.65
A01 25.4 27.15
D01 25.4 27.15
D07 25.4 27.15
Ngôn ngữ Anh D01 34.3 36.25
Ngôn ngữ Pháp D01 / 34.8
D03 33.55 32.8
Ngôn ngữ Trung Quốc D01 34.3 36.6
D04 32.3 34.6
Ngôn ngữ Nhật D01 33.75 35.9
D06 31.75 33.9
CƠ SỞ QUẢNG NINH
Kế toán + Kinh doanh quốc tế
(Các môn trong tổ hợp nhân hệ số 1)
A00 / 20
A01 / 20
D01 / 20
D07 / 20
PHÂN HIỆU TPHCM
Kinh tế + Quản trị kinh doanh (Các môn trong tổ hợp nhân hệ số 1) A00 26.55 28.15
A01 25.06 27.65
D01 25.06 27.65
D06 25.06 27.65
D07 25.06 27.65
Tài chính – Ngân hàng + Kế toán (Các môn trong tổ hợp nhân hệ số 1) A00 25.9 27.85
A01 25.4 27.35
D01 25.4 27.35
D07 25.4 27.35

Alo, các bạn trúng tuyển xác nhận nhập học từ 9/10 tới trước 17h ngày 10/10.