Học viện Phòng không – Không quân

0
681

Học viện Phòng không – Không quân là một trong những trường quân đội trực thuộc Bộ Quốc phòng.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Học viện Phòng không – Không quân
  • Tên tiếng Anh: Air Defense – Air Force Academy (ADAFA)
  • Mã trường: PKH
  • Trực thuộc: Bộ Quốc phòng
  • Hệ: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học
  • Lĩnh vực: Quân sự
  • Địa chỉ: Xã Kim Sơn, Thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 361 4557
  • Email: hocvienpkkqdt@gmail.com
  • Website: http://hocvienpkkq.com/
  • Fanpage:

THÔNG TIN SƠ TUYỂN NĂM 2021

1. Đối tượng tuyển sinh

Học viện Phòng không – Không quân tuyển sinh trên toàn quốc với các đối tượng sau đây:

  • Hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ theo quy định của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, có thời gian phục vụ tại ngũ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 4 năm 2021);
  • Quân nhân chuyên nghiệp; Công nhân và viên chức quốc phòng phục vụ trong quân đội đủ 12 tháng trở lên (tính đến tháng 9 năm 2021).
  • Nam thanh niên ngoài Quân đội (kể cả quân nhân đã xuất ngũ và công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia công an nhân dân), số lượng đăng ký dự tuyển không hạn chế.

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kỹ thuật hàng không
  • Mã xét tuyển: 7520120
  • Chỉ tiêu: 95 trong đó,
    • Thí sinh phía Bắc: 62
    • Thí sinh phía Nam: 33
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Chỉ huy tham mưu phòng không, Không quân và tác chiến điện tử
  • Mã xét tuyển: 7860226
  • Chỉ tiêu: 272 trong đó,
    • Thí sinh phía Bắc: 177
    • Thí sinh phía Nam: 95
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

2. Phương thức xét tuyển

Thí sinh đăng ký sơ tuyển và tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 sau đó xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT 2021.

Chính sách ưu tiên thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT cùng Bộ Quốc phòng bao gồm ưu tiên theo đối tượng, khu vực và tuyển thẳng.

3. Về điều chỉnh nguyện vọng

Các bạn lưu ý chỉ cho phép điều chỉnh nguyện vọng đối với các trường trong cùng 1 nhóm theo đúng vùng miền, đối tượng tuyển sinh, các nhóm trường như sau:

  • Nhóm 1: Bao gồm Chỉ huy tham mưu của Học viện PK-KQ và các học viện khác như Hậu cần, Hải quân, Biên phòng, Sĩ quan Lục quân 1, Sĩ quan Lục quân 2, Sĩ quan Chính trị, Sĩ quan Đặc công, Sĩ quan Pháo binh, Sĩ quan Tăng – Thiết – Giáp, Sĩ quan Phòng hóa, Sĩ quan Thông tin, Sĩ quan Công binh
  • Nhóm 2: Gồm hệ Kỹ thuật hàng không của Học viện PK-KQ cùng các học viện Kỹ thuật quân sự, Quân y, Khoa học quân sự.

Lưu ý: Các bạn đăng ký trường Công an/Quân đội phải để nguyện vọng cao nhất (NV1), nếu không trúng tuyển có thể xét tuyển các nguyện vọng khác với các trường ngoài quân đội. Với các trường hợp không đăng ký đúng nguyện vọng 1 hay sai tổ hợp xét tuyển, không đúng nhóm trường thí sinh được điều chỉnh NV theo đúng thời gian quy định của Bộ GD&ĐT cùng Bộ Quốc phòng thì sẽ mất quyền xét NV1.

5. Về điểm xét tuyển và điểm chuẩn

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thi + Điểm ưu tiên

Học viện PK-KQ xét tuyển theo đúng ngành và xét từ thí sinh có tổng điểm thi cao nhất trở xuống tới khi đủ chỉ tiêu.

Điểm chuẩn sẽ được xác định dựa theo hộ khẩu thí sinh theo quy định, cụ thể:

  • Thí sinh có HKTT khu vực phía Bắc: Các tỉnh từ Quảng Bình trở ra
  • Thí sinh có HKTT khu vực phía Nam: Các tỉnh từ Quảng Trị trở vào

Các điều kiện cần thiết để tính điểm chuẩn dựa theo HKTT:

  • Có HKTT thuộc các tỉnh theo khu vực như phía trên (Bắc/Nam)
  • Thời gian có HKTT như trên (tính tới tháng 9 năm 2020) phải đủ 3 năm thường trú liên tục trở lên;
  • Có ít nhất năm lớp 12 học và dự thi tốt nghiệp THPT tại các tỉnh phía Bắc/Nam

Tiêu chí phụ sử dụng khi xét tuyển đến mức điểm chuẩn vẫn còn chỉ tiêu, số thí sinh cùng bằng điểm cao hơn số lượng chỉ tiêu còn lại:

  • TCP1: Xét điểm môn Toán
  • TCP2: Xét điểm môn Lý
  • TCP3: Xét điểm môn Anh

Nếu đã xét hết 3 tiêu chí vẫn chưa đủ chỉ tiêu thì sẽ quyết định tuyển NV bổ sung hoặc báo cáo Ban Tuyển sinh quân sự BQP xem xét và đưa ra quyết định.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tham khảo ngay điểm chuẩn 3 năm gần nhất:

Tên ngành/Đối tượng XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Kỹ thuật hàng không – Thí sinh Nam miền Bắc 20.4 23.55 25.85
Kỹ thuật hàng không – Thí sinh Nam miền Nam 21.7 20.45 24.7
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không – Thí sinh Nam miền Bắc 20.1 20.95 24.4
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không – Thí sinh Nam miền Nam 19.25 15.05 22.9