Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

0
662

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên Đơn vị: Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU – International School (VNU-IS)
  • Mã trường: QHQ
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Kinh doanh
  • Địa chỉ: Nhà G7 & G8, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • + Cơ sở 2: Nhà C, E Làng sinh viên HACINCO, 79 Ngụy Như Kon Tum, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
  • +Cơ sở 3: Phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: 0989106633 / 0379884488 / 0983372988
  • Email: tuyensinh@khoaquocte.vn
  • Website: http://www.is.vnu.edu.vn/
  • Đăng ký tư vấn tuyển sinh tại: http://student.isvnu.vn/ (Nhìn sang bên phải sẽ thấy ô ĐĂNG KÝ nằm dọc)
  • Fanpage: https://www.facebook.com/khoaquocte/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo Khoa Quốc tế – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 154
    • Phương thức khác: 66
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 105
    • Phương thức khác: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Tin học và Kỹ thuật máy tính (Liên kết quốc tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 56
    • Phương thức khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24
  • Môn chính: Toán
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24
  • Môn chính: Toán
  • Ngành Marketing (Song bằng VNU-HELP)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 42
    • Phương thức khác: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Quản lý (Song bằng VNU-Keuka)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 28
    • Phương thức khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ

Lưu ý: Môn chính với toàn bộ các tổ hợp xét tuyển áp dụng xét tuyển vào Khoa Quốc tế – ĐHQG Hà Nội đều là tiếng Anh, được nhân hệ số 2 và yêu cầu đạt 4/10 điểm trở lên.

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp môn xét tuyển vào trường Đại học Quốc tế – ĐHQG Hà Nội năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D03 (Toán, Văn, Tiếng Pháp)
  • Khối D06 (Toán, Văn, tiếng Nhật)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D23 (Toán, Hóa học, Tiếng Nhật)
  • Khối D24 (Toán, Hóa học, Tiếng Pháp)
  • Khối D91 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp)
  • Khối D94 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật)
  • Khối D96 (Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
  • Khối D97 (Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp)

Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển đại học, cao đẳng

3. Phương thức xét tuyển

Khoa Quốc tế – ĐHQGHN tuyển sinh đại học năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 90%

    Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo chứng chỉ A-Level hoặc SAT

Chỉ tiêu:12%

+ Xét chứng chỉ A-Level: Yêu cầu còn hiệu lực, kết quả đạt 60/100 tương đương điểm C, PUM range từ 60 trở lên.

+ Xét kết quả SAT: Yêu cầu chứng chỉ còn hiệu lực, kết qiuar 2 môn Toán và Đọc-Viết đạt 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên. Mã đăng ký của ĐHQG HN với SAT là 7853-Vietnam Nation University-Hanoi. Phải khai báo mã trên khi đăng ký thi SAT.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: 15%

Phương thức 4: Xét chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc tương tự

Chỉ tiêu: 12%

Yêu cầu điểm IELTS đạt từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL PBT từ 513, TOEFL iBT từ 65 có thể quy đổi sang điểm tiếng Anh. Yêu cầu tổng điểm 2 môn còn lại đạt 12 điểm (trong đó có Toán).

Bảng quy đổi điểm tiếng Anh áp dụng như sau:

IELTS TOEFL PBT TOEFL iBT Điểm quy đổi
5.5 513 – 549 65 – 78 8.5
6.0 550 – 568 79 – 87 9.0
6.5 571 – 587 88 – 95 9.25
7.0 590 – 607 96 – 101 9.5
7.5 610 – 633 102 – 109 9.75
8.0 – 9.0 637 – 677 110 – 120 10

Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQG Hà Nội và Bộ GD&ĐT

Chỉ tiêu: 2%

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Khoa Quốc tế – ĐHQG Hà Nội năm 2020

Ngành học 2018 2019 2020
Kinh doanh quốc tế 18.5 20.5 23.25
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 16.75 18.75 20.5
Hệ thống thông tin quản lý 16 17 19.5
Tin học và Kỹ thuật máy tính (chương trình LKQT do ĐHQGHN cấp bằng) 15 17 19
Phân tích dữ liệu kinh doanh 17 21
Marketing (song bằng VNU-HELP) 18
Quản lý (Song bằng VNU-Keuka) 17