Thông tin tuyển sinh Trường Quốc tế – ĐHQGHN 2022

0
18986

Thông tin tuyển sinh năm 2022 của Trường Quốc tế – ĐHQGHN bao gồm các ngành tuyển sinh, chỉ tiêu, phương thức và tổ hợp xét tuyển.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên Đơn vị: Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU – International School (VNU-IS)
  • Mã trường: QHQ
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Kinh doanh
  • Địa chỉ: Nhà G7 & G8, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • + Cơ sở 2: Nhà C, E Làng sinh viên HACINCO, 79 Ngụy Như Kon Tum, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
  • +Cơ sở 3: Phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: 0989106633 / 0379884488 / 0983372988
  • Email: tuyensinh@khoaquocte.vn
  • Website: http://www.is.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongquocte.vnuis

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo Trường Quốc tế – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2022 như sau:

  • Ngành Kinh doanh quốc tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 220
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Kế toán, Phân tích và Kiểm toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Quản lý (Song bằng VNU-Keuka)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Marketing (Song bằng VNU-HELP)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Tin học và Kỹ thuật máy tính
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24
  • Môn chính: Toán
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24
  • Môn chính: Toán
  • Ngành Tự động hóa và Tin học
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Công nghệ thông tin ứng dụng
  • Mã ngành: QHQ10
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24
  • Môn chính: Toán
  • Ngành Công nghệ tài chính và Kinh doanh kỹ thuật số
  • Mã ngành: QHQ11
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24
  • Môn chính: Toán
  • Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics
  • Mã ngành: QHQ12
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24
  • Môn chính: Toán
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chuyên sâu Kinh doanh và CNTT) (Dự kiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 35
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D78, D90
  • Môn chính: Tiếng Anh

Lưu ý: Môn chính với toàn bộ các tổ hợp xét tuyển áp dụng xét tuyển vào Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội đều là tiếng Anh, được nhân hệ số 2 và yêu cầu đạt 6/10 điểm trở lên.

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp môn xét tuyển vào trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D03 (Toán, Văn, Tiếng Pháp)
  • Khối D06 (Toán, Văn, tiếng Nhật)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D23 (Toán, Hóa học, Tiếng Nhật)
  • Khối D24 (Toán, Hóa học, Tiếng Pháp)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Tiếng Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Tiếng Anh)
  • Khối D96 (Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
  • Khối D97 (Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp)
  • Khối DD0 (Toán, KHXH, Tiếng Nhật)

Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển đại học, cao đẳng

3. Phương thức xét tuyển

Trường Quốc tế – ĐHQGHN tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (55%)
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực HAS năm 2022 của ĐHQGHN (20%)
  • Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHN và Bộ GD&ĐT (2%)
  • Xét tuyển theo các phương thức khác (23% bao gồm xét chứng chỉ quốc tế, xét bằng tú tài quốc tế…)

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Chỉ tiêu: 55%

Điều kiện phụ: Điểm thi tốt nghiệp THPT môn ngoại ngữ >= 6.0 (trừ đối tượng được miễn thi ngoại ngữ).

ĐXT = Tổng điểm bài thi/môn thi (thang 30) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Cách tính điểm xét tuyển môn hệ số 2 về thang 30:

ĐXT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + 2xĐiểm môn hệ số 2) x 3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo chứng chỉ A-Level hoặc SAT hoặc ACT

Điều kiện xét tuyển

  • Chứng chỉ A-Level: >= 60/100 tương đương điểm C, PUM range từ 60 trở lên.
  • Kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT: >= 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên. Mã đăng ký của ĐHQG HN với SAT là 7853-Vietnam Nation University-Hanoi. Phải khai báo mã trên khi đăng ký thi SAT.
  • Kết quả kỳ thi chuẩn hóa ACT: >= 22/36 điểm

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2021 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN và Trường Quốc tế.

    Phương thức 4: Xét chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc tương tự

Điều kiện xét tuyển

  • Chứng chỉ IELTS đạt từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 65 và tổng điểm 2 môn thi còn lại thuộc tổ hợp xét tuyển >= 12 điểm (trong đó bắt buộc phải có Văn hoặc Toán)
  • Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh như sau:
IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
5.5 65 8.5
6.0 79 9.0
6.5 88 9.25
7.0 96 9.5
7.5 102 9.75
8.0 110 10.0

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQG Hà Nội và Bộ GD&ĐT

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và Đại học Quốc gia Hà Nội.

Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh được sử dụng kết quả thi HSG/Cuộc thi sáng tạo KHKT cấp quốc gia, quốc tế (không giới hạn môn/lĩnh vực) để đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành của Trường Quốc tế – ĐHQGHN.

Đối tượng 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHN

Bao gồm 5 nhóm đối tượng, xem chi tiết tại mục 5.5.2 Đề án tuyển sinh Trường Quốc tế tại đây.

5. Đăng ký và xét tuyển

Đang cập nhật…

6. Chính sách ưu tiên

Trường Quốc tế – ĐHQGHN thực hiện chính sách ưu tiên về xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN.

HỌC PHÍ

Học phí Trường Quốc tế – ĐHQGHN năm 2021 dự kiến như sau:

  • Nhóm chương trình đào tạo bằng tiếng Anh bao gồm ngành Kinh doanh quốc tế, Kế toán, Phân tích và Kiểm toán: 203.852.000 đồng/khóa học (~ 8.800 USD/khóa)
  • Ngành Hệ thống thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh): 183.467.000 đồng/khóa học (~ 7.920 USD/khóa)
  • Ngành Tin học và Kỹ thuật máy tính (chương trình liên kết đào tạo bằng tiếng Anh): 166.788.000 đồng/khóa học (~ 7.200 USD/khóa)
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh): 185.320.000 đồng/khóa học (~ 8.000 USD/khóa)
  • Ngành Marketing (đào tạo bằng tiếng Anh): 324.310.000 đồng/khóa học (~ 14.000 USD/khóa, đã bao gồm tiền học phí 1 học kỳ học tại Đại học HELP, Malaysia)
  • Ngành Quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh): 454.034.000 đồng/khóa học (~ 19.600 USD/khóa, đã bao gồm tiền học phí 1 học kỳ học tại Đại học Keuka, Hoa Kỳ)
  • Ngành Kỹ sư Tự động hóa và Tin học (dự kiến): 259.448.000 đồng/khóa học (~ 11.200 USD/khóa)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh và CNTT): 203.852.000 đồng/khóa học (~8.800 USD/khóa)

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội

Ngành học Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Kinh doanh quốc tế 20.5 23.25 26.2
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 18.75 20.5 25.5
Hệ thống thông tin quản lý 17 19.5 24.8
Tin học và Kỹ thuật máy tính (chương trình LKQT do ĐHQGHN cấp bằng) 17 19 24.0
Phân tích dữ liệu kinh doanh 17 21 25.0
Marketing (song bằng VNU-HELP) 18 25.3
Quản lý (Song bằng VNU-Keuka) 17 25.3
Tự động hóa và Tin học 22.0
Ngôn ngữ Anh 25.0