Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội

0
1770

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên Đơn vị: Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: VNU – International School (VNU-IS)
  • Mã trường: QHQ
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Kinh doanh
  • Địa chỉ: Nhà G7 & G8, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • + Cơ sở 2: Nhà C, E Làng sinh viên HACINCO, 79 Ngụy Như Kon Tum, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
  • +Cơ sở 3: Phố Kiều Mai, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: 0989106633 / 0379884488 / 0983372988
  • Email: tuyensinh@khoaquocte.vn
  • Website: http://www.is.vnu.edu.vn/
  • Đăng ký tư vấn tuyển sinh tại: http://student.isvnu.vn/ (Nhìn sang bên phải sẽ thấy ô ĐĂNG KÝ nằm dọc)
  • Fanpage: https://www.facebook.com/khoaquocte/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo Khoa Quốc tế – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Ngành Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ01
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 154
    • Khác: 66
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Kế toán, Phân tích và Kiểm toán (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ02
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 105
    • Khác: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Hệ thống thông tin quản lý (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ03
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ05
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24
  • Môn chính: Toán
  • Ngành Tin học và Kỹ thuật máy tính (Liên kết quốc tế)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 56
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D07, D23, D24
  • Môn chính: Toán
  • Ngành Marketing (Song bằng VNU-HELP)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ06
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 42
    • Khác: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Quản lý (Song bằng VNU-Keuka)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ07
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 28
    • Khác: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Tin học và Kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ04
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 56
    • Khác: 24
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D07, D23, D24
  • Môn chính: Toán
  • Ngành Kỹ sư Tự động hóa và Tin học (Dự kiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ08
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 35
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chuyên sâu Kinh doanh và CNTT) (Dự kiến)
  • Mã đăng ký xét tuyển: QHQ09
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 35
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D03, D06, D96, D97, DD0
  • Môn chính: Ngoại ngữ

Lưu ý: Môn chính với toàn bộ các tổ hợp xét tuyển áp dụng xét tuyển vào Khoa Quốc tế – ĐHQG Hà Nội đều là tiếng Anh, được nhân hệ số 2 và yêu cầu đạt 4/10 điểm trở lên.

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp môn xét tuyển vào trường Đại học Quốc tế – ĐHQG Hà Nội năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D03 (Toán, Văn, Tiếng Pháp)
  • Khối D06 (Toán, Văn, tiếng Nhật)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D23 (Toán, Hóa học, Tiếng Nhật)
  • Khối D24 (Toán, Hóa học, Tiếng Pháp)
  • Khối D96 (Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh)
  • Khối D97 (Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp)

Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển đại học, cao đẳng

3. Phương thức xét tuyển

Khoa Quốc tế – ĐHQGHN tuyển sinh đại học năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 70%

    Phương thức 2: Xét tuyển dựa theo chứng chỉ A-Level hoặc SAT hoặc ACT

Chỉ tiêu: 1%

Điều kiện xét tuyển

  • Chứng chỉ A-Level: >= 60/100 tương đương điểm C, PUM range từ 60 trở lên.
  • Kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT: >= 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên. Mã đăng ký của ĐHQG HN với SAT là 7853-Vietnam Nation University-Hanoi. Phải khai báo mã trên khi đăng ký thi SAT.
  • Kết quả kỳ thi chuẩn hóa ACT: >= 22/36 điểm

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: 15%

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức năm 2021 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN và Khoa Quốc tế.

    Phương thức 4: Xét chứng chỉ tiếng Anh IELTS hoặc tương tự

Chỉ tiêu: 12%

Điều kiện xét tuyển

  • Chứng chỉ IELTS đạt từ 5.5 trở lên hoặc TOEFL iBT từ 65 và tổng điểm 2 môn thi còn lại thuộc tổ hợp xét tuyển >= 12 điểm (trong đó bắt buộc phải có Văn hoặc Toán)
  • Bảng quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh như sau:
IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
5.5 65 8.5
6.0 79 9.0
6.5 88 9.25
7.0 96 9.5
7.5 102 9.75
8.0 110 10.0

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQG Hà Nội và Bộ GD&ĐT

Chỉ tiêu: 2%

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và Đại học Quốc gia Hà Nội.

Đối tượng 1: Xét tuyển thẳng quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh được sử dụng kết quả thi HSG/Cuộc thi sáng tạo KHKT cấp quốc gia, quốc tế (không giới hạn môn/lĩnh vực) để đăng ký xét tuyển thẳng vào các ngành của Khoa Quốc tế – ĐHQGHN.

Đối tượng 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHN

Bao gồm 5 nhóm đối tượng, xem chi tiết tại mục 5.5.2 Đề án tuyển sinh Khoa Quốc tế tại đây.

4. Cách tính điểm xét tuyển

  4.1 Tính điểm xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm xét tuyển (ĐXT) là tổng điểm các bài thi/môn thi của tổ hợp xét tuyển theo thang điểm 30 cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có), có áp dụng điều kiện phụ.

  • Trường hợp tổ hợp xét tuyển có môn chính, tính như sau:

ĐXT = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm Môn chính x2) x 3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)

  • Trường hợp tổ hợp xét tuyển không có môn chính, tính như sau:

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm Môn chính + Điểm ưu tiên (nếu có)

5. Đăng ký và xét tuyển

  5.1 Thời gian xét tuyển

Khoa Quốc tế – ĐHQGHN tuyển sinh theo từng đợt, cụ thể như sau:

Đợt 1: Dự kiến từ ngày 1/6 – 31/8/2021.

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHN và Bộ GD&ĐT: Từ ngày 1/6/2021 – 31/7/2021
  • Xét chứng chỉ A-Level, SAT, ACT, IELTS/TOEFL, bằng tú tài quốc tế, điểm thi ĐGNL của ĐHQGHN: Từ ngày 1/6/2021 – 31/7/2021
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đợt bổ sung (nếu còn chỉ tiêu): Dự kiến từ ngày 4/9 – 30/9/2021.

Xét tuyển tương tự đợt 1

  5.2 Hình thức đăng ký xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: Nộp hồ sơ về Sở GD&ĐT theo quy định
  • Xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHN: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Khoa Quốc tế – ĐHQGHN) về Khoa Quốc tế. Thời hạn trước ngày 21/7/2021.
  • Xét chứng chỉ A-Level, SAT, ACT, IELTS hoặc tương đương: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Khoa Quốc tế – ĐHQGHN – tải xuống) và lệ phí xét tuyển về Khoa Quốc tế. Thời hạn trước ngày 21/7/2021.
  • Xét hồ sơ năng lực với bằng Tú tài quốc tế và phỏng vấn: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển và lệ phí xét tuyển về Khoa Quốc tế. Thời hạn trước ngày 9/7/2021.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bằng Tú tài quốc tế bao gồm:

      • Phiếu đăng ký xét tuyển tương ứng phương thức xét tuyển theo mẫu của Khoa Quốc tế (tải theo link ở trên)
      • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Tú tài quốc tế
      • Bản sao công chứng bảng điểm Tú tài quốc tế
      • Bản sao các bằng khen, giấy khen (nếu có)
      • Bản sao công chứng giấy chứng minh nhân nhân hoặc CCCD
  • Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN: Nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo mẫu trực tiếp về Khoa trước ngày 31/7/2021.

Địa điểm nhận hồ sơ:

      • Bộ phận Tuyển sinh – Phòng Công tác Học sinh sinh viên, Phòng 306, tầng 3, Nhà C, Làng Sinh viên HACINCO, 79 Ngụy Như Kon Tum, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
      • Văn phòng Tuyển sinh Khoa Quốc tế – Nhà G8, Đại học Quốc gia Hà Nội số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Nộp phiếu đăng ký xét tuyển và hồ sơ đăng ký thi THPT, lệ phí đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT (tại trường THPT hoặc các điểm Sở GD&ĐT quy định)

6. Chính sách ưu tiên

Khoa Quốc tế – ĐHQGHN thực hiện chính sách ưu tiên về xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN.

HỌC PHÍ

Học phí Khoa Quốc tế – ĐHQGHN năm 2021 dự kiến như sau:

  • Nhóm chương trình đào tạo bằng tiếng Anh bao gồm ngành Kinh doanh quốc tế, Kế toán, Phân tích và Kiểm toán: 203.852.000 đồng/khóa học (~ 8.800 USD/khóa)
  • Ngành Hệ thống thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh): 183.467.000 đồng/khóa học (~ 7.920 USD/khóa)
  • Ngành Tin học và Kỹ thuật máy tính (chương trình liên kết đào tạo bằng tiếng Anh): 166.788.000 đồng/khóa học (~ 7.200 USD/khóa)
  • Ngành Phân tích dữ liệu kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Anh): 185.320.000 đồng/khóa học (~ 8.000 USD/khóa)
  • Ngành Marketing (đào tạo bằng tiếng Anh): 324.310.000 đồng/khóa học (~ 14.000 USD/khóa, đã bao gồm tiền học phí 1 học kỳ học tại Đại học HELP, Malaysia)
  • Ngành Quản lý (đào tạo bằng tiếng Anh): 454.034.000 đồng/khóa học (~ 19.600 USD/khóa, đã bao gồm tiền học phí 1 học kỳ học tại Đại học Keuka, Hoa Kỳ)
  • Ngành Kỹ sư Tự động hóa và Tin học (dự kiến): 259.448.000 đồng/khóa học (~ 11.200 USD/khóa)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh và CNTT): 203.852.000 đồng/khóa học (~8.800 USD/khóa)

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Khoa Quốc tế – ĐHQG Hà Nội năm 2020

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Kinh doanh quốc tế 18.5 20.5 23.25
Kế toán, Phân tích và Kiểm toán 16.75 18.75 20.5
Hệ thống thông tin quản lý 16 17 19.5
Tin học và Kỹ thuật máy tính (chương trình LKQT do ĐHQGHN cấp bằng) 15 17 19
Phân tích dữ liệu kinh doanh 17 21
Marketing (song bằng VNU-HELP) 18
Quản lý (Song bằng VNU-Keuka) 17