Điểm chuẩn Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội năm 2025
Mã trường: QHQ
Ngày cập nhật: • Lượt xem: 140 lượt xem
Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2025.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Trường Quốc tế – ĐHQG Hà Nội năm 2025
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế | QHQ01 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | 22 |
| 2 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | QHQ02 | A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | 20 |
| 3 | Hệ thống thông tin quản lý | QHQ03 | A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | 19.5 |
| 4 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | QHQ04 | A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 | 19.5 |
| 5 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | QHQ05 | A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | 20 |
| 6 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | QHQ06 | A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 | 19.5 |
| 7 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | QHQ07 | A00, A01, D01, D07, D09, C01, C02, X02, X26 | 19 |
| 8 | Tự động hóa và Tin học | QHQ08 | A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 | 19.5 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | QHQ09 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, X26 | 21 |
| 10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | QHQ10 | A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 | 19.5 |
| 11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | QHQ11 | A00, A01, A02, D01, D07, C01, C02, X02, X26 | 19.5 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | QHQ12 | A00, A01, A02, D07, C01, C02, X02, X06, X26 | 19.5 |
| 13 | Kinh doanh số | QHQ13 | A00, A01, D01, D03, D07, D29, C01, C02, X02, X26 | 21 |
| 14 | Truyền thông số | QHQ14 | A00, A01, D01, D03, D07, D29, C01, C02, X02, X26 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh quốc tế | QHQ01 | 76 |
| 2 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán | QHQ02 | 69 |
| 3 | Hệ thống thông tin quản lý | QHQ03 | 67 |
| 4 | Tin học và Kỹ thuật máy tính | QHQ04 | 72 |
| 5 | Phân tích dữ liệu kinh doanh | QHQ05 | 69 |
| 6 | Marketing (song bằng do ĐHQGHN và Đại học HELP, Malaysia cùng cấp bằng) | QHQ06 | 67 |
| 7 | Quản lý (song bằng do ĐHQGHN và Đại học Keuka, Hoa Kỳ cùng cấp bằng) | QHQ07 | 66 |
| 8 | Tự động hóa và Tin học | QHQ08 | 67 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh (chuyên sâu Kinh doanh – Công nghệ thông tin) | QHQ09 | 79 |
| 10 | Công nghệ thông tin ứng dụng | QHQ10 | 67 |
| 11 | Công nghệ tài chính và Kinh doanh số | QHQ11 | 67 |
| 12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics | QHQ12 | 67 |
| 13 | Kinh doanh số | QHQ13 | 72 |
| 14 | Truyền thông số | QHQ14 | 76 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
