Trường Đại học Hòa Bình – HBU

0
1786

Trường Đại học Hòa Bình chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021. Theo đó, năm nay trường sẽ tuyển sinh 23 ngành đào tạo với tổng chỉ tiêu là 1250.

Thông tin chi tiết các bạn theo dõi ngay dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Hòa Bình
  • Tên tiếng Anh: Hoa Binh University (HBU)
  • Mã trường: ETU
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 8 Bùi Xuân Phái, Mỹ Đình II, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 787 1904 – 0981 969 288 – 0247 1099 669
  • Email: Peaceuniv@daihochoabinh.edu.vn
  • Website: http://daihochoabinh.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocHoaBinh

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh trường Đại học Hòa Bình cập nhật ngày 2/4/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp và chỉ tiêu xét tuyển Đại học Hòa Bình năm 2021 như sau:

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96
  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D07, D08

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp môn xét tuyển vào trường Đại học Hòa Bình năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Văn, Toán, Vật lí)
  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa học, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Lịch sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối V00 (Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Khối H00 (Văn, Năng khiếu vẽ 1, Năng khiếu vẽ 2)
  • Khối H01 (Toán, Văn, Vẽ)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Hòa Bình tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Hồ sơ ĐKXT bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT năm 2021 (tải xuống)
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời năm 2021
  • Giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Thời gian đăng ký xét tuyển

Dự kiến như sau:

  • Đợt 1: Trước ngày 30/9/2021
  • Đợt 2: Trước ngày 30/10/2021

Thời gian chính thức có thể thay đổi theo lịch của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Các hình thức xét học bạ

  • Hình thức 1: Xét kết quả học tập 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12)
  • Hình thức 2: Xét điểm TBC3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của cả năm lớp 12
  • Hình thức 3: Xét kết quả học tập là điểm TB cộng cả năm lớp 12.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

  • Hình thức 1: >= 15 điểm
  • Hình thức 2, 3: >= 5.0 điểm

Hồ sơ ĐKXT học bạ bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT học bạ năm 2021 (tải xuống)
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời năm 2021 hoặc bản sao bằng tốt nghiệp THPT
  • Bản sao học bạ THPT
  • Giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: Từ 1/6 – 30/6/21
  • Đợt 2: Từ 1/7 – 15/7/2021
  • Đợt 3: Từ 15/7 – 30/7/2021
  • Đợt 4: Từ 1/8 – 30/8/2021
  • Đợt 5: Từ 1/9 – 30/9/2021
  • Đợt 6: Từ 1/10 – 30/10/2021
  • Đợt 7: Từ 1/11 – 30/11/2021
  • Đợt 8: Từ 1/12 – 30/12/2021

    Phương thức 3: Xét kết hợp học bạ THPT với kết quả kiểm tra ĐGNL do ĐH Hòa Bình tổ chức

Các ngành xét tuyển theo phương thức 3

  • Khối ngành sức khỏe (Dược học, Y học cổ truyền)
  • Khối ngành sức khỏe (Dược học, Y học cổ truyền)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thời gian đăng ký xét tuyển

Dự kiến như sau:

  • Đợt 1: Trước ngày 30/9/2021
  • Đợt 2: Trước ngày 30/11/2021

Thời gian chính thức có thể thay đổi theo chỉ tiêu của khối ngành sức khỏe.

Thời gian thi đánh giá năng lực

Dự kiến như sau:

  • Đợt 1: Trước ngày 30/9/2021
  • Đợt 2: Trước ngày 30/11/2021

    Phương thức 4: Xét kết quả thi ĐGNL năm 2021 của các trường đại học khác

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Công bố sau khi có kết quả thi ĐGNL của các trường đại học. Ngưỡng này có thể được điều chỉnh tại thời điểm xét tuyển để phù hợp với tình hình tuyển sinh thực tế và đảm bảo chất lượng tuyển sinh đầu vào của nhà trường.

Không áp dụng với các ngành thi năng khiếu.

Hồ sơ ĐKXT bao gồm:

  • Phiếu ĐKXT năm 2021 (tải xuống)
  • Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời năm 2021 hoặc bản sao bằng tốt nghiệp THPT
  • Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL của các trường đại học năm 2021
  • Giấy tờ ưu tiên (nếu có)

Thời gian đăng ký xét tuyển

Dự kiến như sau:

  • Đợt 1: Trước ngày 30/9/2021
  • Đợt 2: Trước ngày 30/10/2021

Thời gian chính thức có thể thay đổi theo lịch của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: Từ 1/6 – 30/6/21
  • Đợt 2: Từ 1/7 – 15/7/2021
  • Đợt 3: Từ 15/7 – 30/7/2021
  • Đợt 4: Từ 1/8 – 30/8/2021
  • Đợt 5: Từ 1/9 – 30/9/2021
  • Đợt 6: Từ 1/10 – 30/10/2021
  • Đợt 7: Từ 1/11 – 30/11/2021
  • Đợt 8: Từ 1/12 – 30/12/2021

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Hòa Bình năm 2021 như sau:

  • Nhóm các ngành Kế toán, Tài chính – Ngân hàng, Công tác xã hội, Luật kinh tế, Quan hệ công chúng, Công nghệ truyền thông: 470.000 đồng/tín chỉ ~ 1.500.000 đồng/tháng
  • Nhóm các ngành Quản trị kinh doanh, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Thương mại điện tử, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Công nghệ thông tin, Công nghệ đa phương tiện, Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, Thiết kế đồ họa, Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Kiến trúc, Kỹ thuật xây dựng, Ngôn ngữ Anh: 530.000 đồng/tín chỉ ~ 1.700.000 đồng/tháng
  • Ngành Điều dưỡng: 550.000 đồng/tín chỉ ~ 1.900.000 đồng/tháng
  • Ngành Dược học: 800.000 đồng/tín chỉ ~ 2.500.000 đồng/tháng
  • Ngành Y học cổ truyền: 945.000 đồng/tín chỉ ~ 2.950.000 đồng/tháng

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
    Thi THPT HB
Thiết kế đồ họa 15 15 15 16
Thiết kế nội thất 15 15 15 16
Thiết kế thời trang 15 15 15 16
Quản trị kinh doanh 15 15 15 16.5
Tài chính – Ngân hàng 15 15  15 16.5
Kế toán 15 15.5  15 16.5
Luật kinh tế 15 15  15 16.5
Công nghệ thông tin 15 15  15 16.5
Công nghệ đa phương tiện 15 15  17 20
Kỹ thuật Điện tử, viễn thông 16.5 16.5  17 20
Kiến trúc 15 15  15 16
Kỹ thuật xây dựng 15 15  15 16.5
Quan hệ công chúng 15 15 15 16.5
Công nghệ truyền thông 15 15  17 20
Công tác xã hội 15 15  15 16.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16 16  15 16.5
Ngôn ngữ Anh 15 15  15 16.5
Y học cổ truyền / /  21 24
Dược học 16.5 16.5  21 24
Điều dưỡng 16 16  19 19.5