Điểm chuẩn trường Đại học Victoria Hòa Bình năm 2026
Mã trường: ETU
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Victoria Hòa Bình năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Victoria Hòa Bình năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | 22 |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | 20 |
| 3 | Dược học | 7720201 | 20 |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | 18 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 15 |
| 6 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 15 |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 15 |
| 8 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 15 |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 15 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 15 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 15 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 15 |
| 13 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 15 |
| 14 | Luật kinh tế | 7380107 | 20 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 15 |
| 16 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 15 |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 15 |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | 15 |
| 19 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 15 |
| 20 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 15 |
| 21 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa | 7720101 | Tổng điểm 3 môn thi THPT >= 20 điểm và học lực lớp 12 loại Giỏi (Tốt) trở l;ên; hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm | |
| 2 | Y học cổ truyền | 7720115 | Tổng điểm 3 môn thi THPT >= 20 điểm và học lực lớp 12 loại Giỏi (Tốt) trở l;ên; hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm | |
| 3 | Dược học | 7720201 | Tổng điểm 3 môn thi THPT >= 20 điểm và học lực lớp 12 loại Giỏi (Tốt) trở l;ên; hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm | |
| 4 | Điều dưỡng | 7720301 | Tổng điểm 3 môn thi THPT >= 16.5 điểm và học lực lớp 12 loại Khá trở l;ên; hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 điểm | |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 16.5 | |
| 6 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | 16.5 | |
| 7 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | 16.5 | |
| 8 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | 16.5 | |
| 9 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | 16.5 | |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 16.5 | |
| 11 | Kế toán | 7340301 | 16.5 | |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 16.5 | |
| 13 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 16.5 | |
| 14 | Luật kinh tế | 7380107 | Tổng điểm 3 môn thi THPT >= 20 điểm và học lực lớp 12 loại Giỏi (Tốt) trở l;ên; hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm | |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 16.5 | |
| 16 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 16.5 | |
| 17 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 16.5 | |
| 18 | Thương mại điện tử | 7340122 | 16.5 | |
| 19 | Quan hệ công chúng | 7320108 | 16.5 | |
| 20 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 16.5 | |
| 21 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 16.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, H01, H07, A0 | 15 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | V01, V00, H02, H06, H08 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D08, D14, D15, A01 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10 | 15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 | 15 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 | 15 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A10, C01, A0 | 15 |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, A10, C01, A0 | 15 |
| 9 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A10, C01 | 15 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A10, C01 | 15 |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, C19, D14, C01 | 15 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, C01, A0 | 15 |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, A10, C01, A0 | 15 |
| 14 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, D07, C01, A0 | 15 |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | V00, V01, H01, H07, A0 | 15 |
| 16 | Y khoa | 7720101 | B00, A02, B03, B08, A00 | 20.5 |
| 17 | Y học Cổ truyền | 7720115 | B00, A02, B03, B08, A00 | 19 |
| 18 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08 | 19 |
| 19 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, A02, B03, B08, C02 | 17 |
| 20 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00, D01, D15, C04, A10 | 15 |
| 21 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, D01, D15, C04, A10 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, H01, H07, A0 | 15 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | V01, V00, H02, H06, H08 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D08, D14, D15, A01 | 15 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04, D30, D01, D14, C00, D15, D10 | 15 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 | 15 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D14 | 15 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, A10, C01, A0 | 15 |
| 8 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, A10, C01, A0 | 15 |
| 9 | Tài chính Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, A10, C01 | 15 |
| 10 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, A10, C01 | 15 |
| 11 | Luật kinh tế | 7380107 | C00, D01, C19, D14, C01 | 15 |
| 12 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07, C01, A0 | 15 |
| 13 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, A10, C01, A0 | 15 |
| 14 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, D01, D07, C01, A0 | 15 |
| 15 | Thiết kế nội thất | 7580108 | V00, V01, H01, H07, A0 | 15 |
| 16 | Y khoa | 7720101 | B00, A02, B03, B08, A00 | 20.5 |
| 17 | Y học Cổ truyền | 7720115 | B00, A02, B03, B08, A00 | 19 |
| 18 | Dược học | 7720201 | A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B08 | 19 |
| 19 | Điều dưỡng | 7720301 | B00, A02, B03, B08, C02 | 17 |
| 20 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | 7810103 | C00, D01, D15, C04, A10 | 15 |
| 21 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, D01, D15, C04, A10 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01, V00, V01 | 17 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00, H01, V00, V01 | 17 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D78 | 17 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, C00 | 17 |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D15, D78 | 17 |
| 7 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01, C01, D01 | 17.5 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 17 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D96 | 17 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 17 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 17 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, D01, D78 | 17 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| 14 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D96 | 17 |
| 15 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| 16 | Kỹ thuật điện tử viễn thông | 7520207 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 17 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, V00, V01 | 17 |
| 18 | Y khoa | 7720101 | A00, B00, D07, D08 | 22.5 |
| 19 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, B00, D07, D08 | 21 |
| 20 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, D08 | 21 |
| 21 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| 22 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, D78, D96 | 17 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D72, D96 | 17 |
| 24 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, D01, D72, D96 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01, V00, V01 | 15 | Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00, H01, V00, V01 | 15 | Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D78 | 17 | |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, A01, C00 | 17 | |
| 5 | Truyền thông đa phương tiện | 7320104 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D15, D78 | 17 | |
| 7 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 17 | |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D96 | 17 | |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 17 | |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 17 | |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, D01, D78 | 17 | |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| 14 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D96 | 17 | |
| 15 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| 16 | Kỹ thuật điện tử viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| 17 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, V00, V01 | 15 | Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu |
| 18 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, D78, D96 | 17 | |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D72, D96 | 17 | |
| 20 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, D01, D72, D96 | 17 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01, V00, V01 | 15 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01, V00, V01 | 15 |
| 3 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00, H01, V00, V01 | 15 |
| 4 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00, H01, V00, V01 | 15 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D78 | 15 |
| 6 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D15, D78 | 15 |
| 7 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 15 |
| 9 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D96 | 15 |
| 10 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 15 |
| 11 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 15 |
| 12 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, D01, D78 | 15 |
| 13 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 14 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D96 | 15 |
| 15 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 16 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, V00, V01 | 15 |
| 17 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, V00, V01 | 15 |
| 18 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, B00, D07, D08 | 21 |
| 19 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, D08 | 21 |
| 20 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07, D08 | 19.5 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D72, D96 | 15 |
| 22 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, D01, D72, D96 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D78 | 17 | |
| 2 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D15, D78 | 17 | |
| 3 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 17 | |
| 5 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D96 | 17 | |
| 6 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 17 | |
| 7 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 17 | |
| 8 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, D01, D78 | 17 | |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| 10 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D96 | 17 | |
| 11 | Kỹ thuật ô tô | 7520130 | A00, A01, C01, D01 | 17 | |
| 12 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, B00, D07, D08 | 0 | Xét học ba lớp 12 loại Giỏi; Điểm xét tốt nghiệp >= 8.0 điểm |
| 13 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, D08 | 0 | Xét học ba lớp 12 loại Giỏi; Điểm xét tốt nghiệp >= 8.0 điểm |
| 14 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07, D08 | 0 | Xét học ba lớp 12 loại Khá; Điểm xét tốt nghiệp >= 6.5 điểm |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D72, D96 | 17 | |
| 16 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, D01, D72, D96 | 17 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H02, V00, V01 | 15 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00, H02, V00, V01 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D78 | 15 |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D15, D78 | 15 |
| 5 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 15 |
| 7 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D96 | 15 |
| 8 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 15 |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 15 |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, D01, D78 | 15 |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D96 | 15 |
| 13 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H02, V00, V01 | 15 |
| 14 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, B00, D07, D08 | 21 |
| 15 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, D08 | 21 |
| 16 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07, D08 | 19 |
| 17 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D72, D96 | 15 |
| 18 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, D01, D72, D96 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01, V00, V01 | 17.35 | Điểm môn Vẽ >= 5.0 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, D78 | 16.5 | |
| 3 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, C01, D01 | 17.4 | |
| 4 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D15, D78 | 15.75 | |
| 5 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01, C01, D01 | 22.5 | |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D96 | 15.1 | |
| 7 | Thương mại điện tử | 7340122 | A00, A01, D01, D96 | 15.15 | |
| 8 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D01, D96 | 15.45 | |
| 9 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D96 | 15.7 | |
| 10 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, D01, D78 | 15.5 | |
| 11 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 16.55 | |
| 12 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | A00, A01, D01, D96 | 15.75 | |
| 13 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D01 | 15.15 | |
| 14 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, V00, V01 | 22.75 | Điểm môn Vẽ >= 5.0 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, D07, D01 | 15.5 | |
| 16 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, B00, D07, D08 | 21.05 | |
| 17 | Dược học | 7720201 | A00, B00, D07, D08 | 21.7 | |
| 18 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, B00, D07, D08 | 19.05 | |
| 19 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D01, D78, D96 | 15.5 | |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00, D01, D72, D96 | 15.1 | |
| 21 | Quản trị khách sạn | 7810201 | C00, D01, D72, D96 | 15.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 2 | Thiết kế thời trang | 7210404 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D14, D15 | 15 |
| 4 | Công nghệ truyền thông | 7320106 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| 5 | Quan hệ công chúng | 7320108 | C00, D01, D14, D15 | 15 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 7 | Tài chính ngân hàng | 7340201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 9 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, B00, C00, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, C01, D01 | 15 |
| 11 | Công nghệ đa phương tiện | 74802012 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| 12 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520207 | A00, A01, C01, D01 | 17 |
| 13 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01 | 15 |
| 14 | Thiết kế nội thất | 7580108 | V00, V01, H00, H01 | 15 |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 16 | Y học cổ truyền | 7720115 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 17 | Dược học | 7720201 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 18 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 19 | Công tác xã hội | 7760101 | A00, B00, C00, D01 | 15 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, B00, C00, D01 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
