Điểm chuẩn trường Đại học Victoria Hòa Bình năm 2026

Mã trường: ETU

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Đại học Victoria Hòa Bình năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Victoria Hòa Bình năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa772010122
2Y học cổ truyền772011520
3Dược học772020120
4Điều dưỡng772030118
5Công nghệ thông tin748020115
6Công nghệ đa phương tiện7480201215
7Truyền thông đa phương tiện732010415
8Kỹ thuật ô tô752013015
9Quản trị kinh doanh734010115
10Tài chính - Ngân hàng734020115
11Kế toán734030115
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315
13Quản trị khách sạn781020115
14Luật kinh tế738010720
15Ngôn ngữ Anh722020115
16Ngôn ngữ Trung Quốc722020415
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060515
18Thương mại điện tử734012215
19Quan hệ công chúng732010815
20Thiết kế đồ họa721040315
21Thiết kế nội thất758010815

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Y khoa7720101Tổng điểm 3 môn thi THPT >= 20 điểm và học lực lớp 12 loại Giỏi (Tốt) trở l;ên; hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm
2Y học cổ truyền7720115Tổng điểm 3 môn thi THPT >= 20 điểm và học lực lớp 12 loại Giỏi (Tốt) trở l;ên; hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm
3Dược học7720201Tổng điểm 3 môn thi THPT >= 20 điểm và học lực lớp 12 loại Giỏi (Tốt) trở l;ên; hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm
4Điều dưỡng7720301Tổng điểm 3 môn thi THPT >= 16.5 điểm và học lực lớp 12 loại Khá trở l;ên; hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5 điểm
5Công nghệ thông tin748020116.5
6Công nghệ đa phương tiện7480201216.5
7Truyền thông đa phương tiện732010416.5
8Kỹ thuật ô tô752013016.5
9Quản trị kinh doanh734010116.5
10Tài chính - Ngân hàng734020116.5
11Kế toán734030116.5
12Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010316.5
13Quản trị khách sạn781020116.5
14Luật kinh tế7380107Tổng điểm 3 môn thi THPT >= 20 điểm và học lực lớp 12 loại Giỏi (Tốt) trở l;ên; hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT >= 8.5 điểm
15Ngôn ngữ Anh722020116.5
16Ngôn ngữ Trung Quốc722020416.5
17Logistics và quản lý chuỗi cung ứng751060516.5
18Thương mại điện tử734012216.5
19Quan hệ công chúng732010816.5
20Thiết kế đồ họa721040316.5
21Thiết kế nội thất758010816.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H01, H07, A015
2Thiết kế thời trang7210404V01, V00, H02, H06, H0815
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D08, D14, D15, A0115
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D30, D01, D14, C00, D15, D1015
5Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D1415
6Quan hệ công chúng7320108C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D1415
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A10, C01, A015
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, A10, C01, A015
9Tài chính Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A10, C0115
10Kế toán7340301A00, A01, D01, A10, C0115
11Luật kinh tế7380107C00, D01, C19, D14, C0115
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, C01, A015
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A10, C01, A015
14Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07, C01, A015
15Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H01, H07, A015
16Y khoa7720101B00, A02, B03, B08, A0020.5
17Y học Cổ truyền7720115B00, A02, B03, B08, A0019
18Dược học7720201A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B0819
19Điều dưỡng7720301B00, A02, B03, B08, C0217
20Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103C00, D01, D15, C04, A1015
21Quản trị khách sạn7810201C00, D01, D15, C04, A1015

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H01, H07, A015
2Thiết kế thời trang7210404V01, V00, H02, H06, H0815
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D08, D14, D15, A0115
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D30, D01, D14, C00, D15, D1015
5Truyền thông đa phương tiện7320104C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D1415
6Quan hệ công chúng7320108C00, D01, C04, C01, C14, TH9, D1415
7Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, A10, C01, A015
8Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, A10, C01, A015
9Tài chính Ngân hàng7340201A00, A01, D01, A10, C0115
10Kế toán7340301A00, A01, D01, A10, C0115
11Luật kinh tế7380107C00, D01, C19, D14, C0115
12Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, C01, A015
13Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, A10, C01, A015
14Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, D01, D07, C01, A015
15Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H01, H07, A015
16Y khoa7720101B00, A02, B03, B08, A0020.5
17Y học Cổ truyền7720115B00, A02, B03, B08, A0019
18Dược học7720201A00, B00, C02, D07, A11, A02, B03, B0819
19Điều dưỡng7720301B00, A02, B03, B08, C0217
20Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành7810103C00, D01, D15, C04, A1015
21Quản trị khách sạn7810201C00, D01, D15, C04, A1015

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, V00, V0117
2Thiết kế thời trang7210404H00, H01, V00, V0117
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D7817
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, C0017
5Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C00, D0117
6Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D15, D7817
7Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, C01, D0117.5
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9617
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D9617
10Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9617
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D9617
12Luật kinh tế7380107A00, C00, D01, D7817
13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0117
14Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9617
15Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D0117
16Kỹ thuật điện tử viễn thông7520207A00, A01, C00, D0117
17Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V0117
18Y khoa7720101A00, B00, D07, D0822.5
19Y học cổ truyền7720115A00, B00, D07, D0821
20Dược học7720201A00, B00, D07, D0821
21Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D0819
22Công tác xã hội7760101C00, D01, D78, D9617
23Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D72, D9617
24Quản trị khách sạn7810201C00, D01, D72, D9617

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, V00, V0115Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
2Thiết kế thời trang7210404H00, H01, V00, V0115Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D7817
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, A01, C0017
5Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, C01, D0117
6Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D15, D7817
7Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, C01, D0117
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9617
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D9617
10Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9617
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D9617
12Luật kinh tế7380107A00, C00, D01, D7817
13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0117
14Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9617
15Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D0117
16Kỹ thuật điện tử viễn thông7520207A00, A01, C01, D0117
17Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V0115Điểm học bạ và bài thi sơ tuyển năng khiếu
18Công tác xã hội7760101C00, D01, D78, D9617
19Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D72, D9617
20Quản trị khách sạn7810201C00, D01, D72, D9617

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, V00, V0115
2Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, V00, V0115
3Thiết kế thời trang7210404H00, H01, V00, V0115
4Thiết kế thời trang7210404H00, H01, V00, V0115
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D7815
6Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D15, D7815
7Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, C01, D0115
8Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9615
9Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D9615
10Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9615
11Kế toán7340301A00, A01, D01, D9615
12Luật kinh tế7380107A00, C00, D01, D7815
13Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0115
14Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9615
15Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D0115
16Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V0115
17Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V0115
18Y học cổ truyền7720115A00, B00, D07, D0821
19Dược học7720201A00, B00, D07, D0821
20Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D0819.5
21Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D72, D9615
22Quản trị khách sạn7810201C00, D01, D72, D9615

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D7817
2Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D15, D7817
3Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, C01, D0117
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9617
5Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D9617
6Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9617
7Kế toán7340301A00, A01, D01, D9617
8Luật kinh tế7380107A00, C00, D01, D7817
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0117
10Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9617
11Kỹ thuật ô tô7520130A00, A01, C01, D0117
12Y học cổ truyền7720115A00, B00, D07, D080Xét học ba lớp 12 loại Giỏi; Điểm xét tốt nghiệp >= 8.0 điểm
13Dược học7720201A00, B00, D07, D080Xét học ba lớp 12 loại Giỏi; Điểm xét tốt nghiệp >= 8.0 điểm
14Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D080Xét học ba lớp 12 loại Khá; Điểm xét tốt nghiệp >= 6.5 điểm
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D72, D9617
16Quản trị khách sạn7810201C00, D01, D72, D9617

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H02, V00, V0115
2Thiết kế thời trang7210404H00, H02, V00, V0115
3Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D7815
4Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D15, D7815
5Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, C01, D0115
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9615
7Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D9615
8Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9615
9Kế toán7340301A00, A01, D01, D9615
10Luật kinh tế7380107A00, C00, D01, D7815
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0115
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9615
13Thiết kế nội thất7580108H00, H02, V00, V0115
14Y học cổ truyền7720115A00, B00, D07, D0821
15Dược học7720201A00, B00, D07, D0821
16Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D0819
17Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D72, D9615
18Quản trị khách sạn7810201C00, D01, D72, D9615

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, V00, V0117.35Điểm môn Vẽ >= 5.0
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15, D7816.5
3Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, C01, D0117.4
4Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D15, D7815.75
5Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, C01, D0122.5
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D9615.1
7Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D9615.15
8Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, D01, D9615.45
9Kế toán7340301A00, A01, D01, D9615.7
10Luật kinh tế7380107A00, C00, D01, D7815.5
11Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0116.55
12Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D9615.75
13Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, C01, D0115.15
14Thiết kế nội thất7580108H00, H01, V00, V0122.75Điểm môn Vẽ >= 5.0
15Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D07, D0115.5
16Y học cổ truyền7720115A00, B00, D07, D0821.05
17Dược học7720201A00, B00, D07, D0821.7
18Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D0819.05
19Công tác xã hội7760101C00, D01, D78, D9615.5
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C00, D01, D72, D9615.1
21Quản trị khách sạn7810201C00, D01, D72, D9615.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, H00, H0115
2Thiết kế thời trang7210404V00, V01, H00, H0115
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1515
4Công nghệ truyền thông7320106A00, A01, C01, D0117
5Quan hệ công chúng7320108C00, D01, D14, D1515
6Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0115
7Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, B00, D0115
8Kế toán7340301A00, A01, B00, D0115
9Luật kinh tế7380107A00, B00, C00, D0115
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0115
11Công nghệ đa phương tiện74802012A00, A01, C01, D0117
12Kỹ thuật điện tử, viễn thông7520207A00, A01, C01, D0117
13Kiến trúc7580101V00, V0115
14Thiết kế nội thất7580108V00, V01, H00, H0115
15Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D0115
16Y học cổ truyền7720115A00, A01, B00, D0721
17Dược học7720201A00, A01, B00, D0721
18Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D0719
19Công tác xã hội7760101A00, B00, C00, D0115
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, B00, C00, D0115
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác