Trường Đại học Greenwich Việt Nam
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X59, X63, X67, X71, X75, X79 | |
| 2 | Thiết kế đồ họa & kỹ thuật số | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X59, X63, X67, X71, X75, X79 | |
| 3 | Quản trị kinh doanh | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X59, X63, X67, X71, X75, X79 | |
| 4 | Quản trị Marketing | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X59, X63, X67, X71, X75, X79 | |
| 5 | Quản trị Sự kiện | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X59, X63, X67, X71, X75, X79 | |
| 6 | Quản trị Truyền thông | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X59, X63, X67, X71, X75, X79 | |
| 7 | Kinh doanh quốc tế | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X59, X63, X67, X71, X75, X79 | |
| 8 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X59, X63, X67, X71, X75, X79 | |
| 9 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X59, X63, X67, X71, X75, X79 | |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X59, X63, X67, X71, X75, X79 | |
| 11 | Trí tuệ nhân tạo và An ninh mạng | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X02, X06, X10, X14, X18, X22, X26, X59, X63, X67, X71, X75, X79 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A03 | Toán, Vật lý, Lịch sử |
| 5 | A04 | Toán, Vật lý, Địa lí |
| 6 | A05 | Toán, Hóa học, Lịch sử |
| 7 | A06 | Toán, Hóa học và Địa lí |
| 8 | A07 | Toán, Lịch sử, Địa lí |
| 9 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 10 | B01 | Toán, Sinh học, Lịch sử |
| 11 | B02 | Toán, Sinh học, Địa lí |
| 12 | B03 | Toán, Ngữ văn, Sinh học |
| 13 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 14 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 15 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 16 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 17 | C04 | Ngữ văn, Toán, Địa lí |
| 18 | C05 | Ngữ văn, Vật lý, Hóa học |
| 19 | C06 | Ngữ văn, Vật lý, Sinh học |
| 20 | C07 | Ngữ văn, Vật lý, Lịch sử |
| 21 | C08 | Ngữ văn, Hóa học, Sinh học |
| 22 | C09 | Ngữ văn, Vật lý, Địa lý |
| 23 | C10 | Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử |
| 24 | C11 | Ngữ văn, Địa lí, Hóa học |
| 25 | C12 | Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử |
| 26 | C13 | Ngữ văn, Sinh học, Địa lí |
| 27 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 28 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 29 | D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 30 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 31 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 32 | D11 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
| 33 | D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
| 34 | D13 | Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh |
| 35 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 36 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 37 | X02 | Toán, Ngữ văn, Tin học |
| 38 | X06 | Toán, Vật lý, Tin học |
| 39 | X10 | Toán, Hóa học, Tin học |
| 40 | X14 | Toán, Sinh học, Tin học |
| 41 | X18 | Toán, Lịch sử, Tin học |
| 42 | X22 | Toán, Địa lí, Tin học |
| 43 | X26 | Toán, Tiếng Anh, Tin học |
| 44 | X59 | Ngữ văn, Vật lý, Tin học |
| 45 | X63 | Ngữ văn, Hóa học, Tin học |
| 46 | X67 | Ngữ văn, Sinh học, Tin học |
| 47 | X71 | Ngữ văn, Lịch sử, Tin học |
| 48 | X75 | Ngữ văn, Địa lí, Tin học |
| 49 | X79 | Ngữ văn, Tiếng Anh, Tin học |
IV. Thông tin tuyển sinh
Cập nhật thông tin tuyển sinh Trường Đại học GreenWich mới nhất năm 2026.

Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Năm 2026, Greenwich Việt Nam tuyển sinh đại học với chỉ tiêu dự kiến 1.800 sinh viên cho các chuyên ngành đào tạo. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng điều kiện về trình độ tốt nghiệp và các yêu cầu xét tuyển theo quy định của Greenwich Việt Nam.
Đối tượng tuyển sinh của Greenwich Việt Nam năm 2026 là học sinh đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương. Đây là điều kiện nền tảng để thí sinh được tham gia đăng ký xét tuyển vào các chuyên ngành đào tạo của trường.
- Đã được công nhận tốt nghiệp THPT theo quy định.
- Thí sinh có trình độ tương đương THPT có văn bằng hoặc chương trình học được xác định tương đương trình độ THPT.
- Thí sinh tốt nghiệp chương trình do tổ chức giáo dục nước ngoài cấp bằng cần hoàn thiện thủ tục công nhận tương đương tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT Việt Nam.
Thí sinh cần đáp ứng điều kiện tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trước khi đăng ký xét tuyển. Sau đó, tùy từng phương thức xét tuyển, thí sinh phải đáp ứng thêm các tiêu chí cụ thể về học bạ, điểm thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả bài thi đánh giá năng lực theo quy định của Greenwich Việt Nam.
Các phương thức xét tuyển của Greenwich năm 2026
Năm 2026, Greenwich Việt Nam tuyển sinh đại học theo các hình thức xét tuyển linh hoạt, gồm xét học bạ THPT, xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét kết quả bài thi đánh giá năng lực. Các phương thức này áp dụng cho thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, đăng ký vào các chuyên ngành đào tạo của Greenwich Việt Nam.
- Xét kết quả học bạ THPT
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
- Xét kết quả bài thi đánh giá năng lực
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Greenwich Việt Nam năm 2026 cần đáp ứng điều kiện chung là đã tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương. Ngoài điều kiện chung này, thí sinh cần bảo đảm thêm tiêu chí xét tuyển tương ứng với từng phương thức đăng ký.
Phương thức 1. Xét tuyển bằng kết quả học bạ THPT
Với phương thức xét học bạ, thí sinh cần có tổng điểm tổ hợp 3 môn bất kỳ trong 9 môn: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lý và Tin học đạt từ 21 điểm trở lên.
Thí sinh có thể lựa chọn kết quả học tập của một trong ba thời điểm để xét tuyển:
- Cả năm lớp 11: Tổng điểm 3 môn xét tuyển từ 21 điểm trở lên
- Học kỳ 1 lớp 12: Tổng điểm 3 môn xét tuyển từ 21 điểm trở lên
- Cả năm lớp 12: Tổng điểm 3 môn xét tuyển từ 21 điểm trở lên
Cách xét này giúp thí sinh chủ động lựa chọn mốc điểm có lợi nhất trong quá trình học THPT để đăng ký xét tuyển vào Greenwich Việt Nam.
Phương thức 2. Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, thí sinh cần có điểm thi tốt nghiệp năm 2026 của 3 môn bất kỳ đạt từ 20 điểm trở lên. Thí sinh tốt nghiệp các năm trước được xét theo quy chế tuyển sinh của Greenwich Việt Nam tương ứng với năm tốt nghiệp hoặc quy định hiện hành của trường.
- Đối tượng áp dụng: Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển 3 môn bất kỳ
- Ngưỡng điểm từ 20 điểm trở lên
Phương thức 3. Xét tuyển bằng kết quả bài thi đánh giá năng lực
Thí sinh có thể sử dụng kết quả các bài thi đánh giá năng lực hoặc bài thi chuẩn hóa để xét tuyển vào Greenwich Việt Nam. Điều kiện cụ thể như sau:
- Điểm SAT >= 800 điểm
- Điểm Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM, APT >= 700 điểm
- Điểm Đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội, HSA >= 70 điểm
Thí sinh chỉ cần đạt một trong các mức điểm nêu trên để đủ điều kiện xét tuyển theo nhóm bài thi đánh giá năng lực, sau đó thực hiện đăng ký theo hướng dẫn tuyển sinh của Greenwich Việt Nam.
Điều kiện với thí sinh có văn bằng, chứng chỉ quốc tế
Greenwich Việt Nam cũng xét tuyển thí sinh có một số văn bằng, chứng chỉ quốc tế được công nhận, trong đó có Chứng chỉ tú tài nâng cao A level và Bằng tú tài quốc tế IB.
- Thí sinh có chứng chỉ A level: Có chứng chỉ tú tài nâng cao A level theo quy định của Greenwich Việt Nam
- Có bằng tú tài quốc tế IB
- Trường hợp đặc biệt được Hội đồng tuyển sinh xem xét theo hồ sơ cụ thể.
Riêng thí sinh xét tuyển vào nhóm ngành Công nghệ thông tin và Trí tuệ nhân tạo cần đáp ứng thêm điều kiện về điểm học tập. Cụ thể, thí sinh cần có điểm trung bình của một trong ba môn Toán, Vật lý, Hóa học đạt từ 7.0 trở lên. Điều kiện này có thể xét theo điểm cả năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 hoặc cả năm lớp 12.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm tại Greenwich
Một số hình ảnh về trường đại học Greenwich




V. Học phí
Học phí Trường Đại học Greenwich cập nhật mới nhất như sau:
- Phí xét tuyển sinh quốc tế: 4.600.000 đồng/ lần.
- Học phí giai đoạn Chuẩn bị tiếng Anh: 11.800.000 đồng/ cấp (gồm 5 cấp độ).
- Học phí giai đoạn Chuyên ngành: 37.920.000 đồng/ học kì.
Sinh viên được làm bài kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu vào khi nhập học, được xếp lớp phù hợp theo kết quả đạt được. Sinh viên có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 6.0, TOEFL iBT 60+ hoặc Linguaskill 160 trở lên hoặc tương đương sẽ vào thẳng giai đoạn chuyên ngành có thời gian học 3 năm (9 học kỳ).
Học phí có thể thay đổi trong quá trình học tập, và không quá 10%/năm. Trường sẽ niêm yết cụ thể khi có thay đổi.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Greenwich Việt Nam. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
