Trường Đại học Thành Đô (TDU)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A0C, C03, D01, D07 | 200 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, A0C, C03, D01, D07 | 100 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, A0C, C03, D01, D07 | 60 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 120 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 100 |
| 6 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 120 |
| 7 | Luật | 7380101 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 60 |
| 8 | Dược học | 7720201 | A00, A02, A03, B00, B08, D07 | 640 |
| 9 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, A03, B00, B08, D07 | 80 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, C03, D01, D04, D09, D15 | 120 |
| 11 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, C03, D01, D04, D09, D15 | 180 |
| 12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C0G, C00, D01, D09 | 100 |
| 13 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 7310630 | A00, A01, C0G, C00, D01, D09 | 80 |
| 14 | Giáo dục học | 7140101 | A00, A01, C0G, C00, D01, D09 | 60 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | A02 | Toán, Vật lý, Sinh học |
| 4 | A03 | Toán, Vật lý, Lịch sử |
| 5 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 6 | B08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 7 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 8 | C03 | Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
| 9 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 10 | D04 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
| 11 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 12 | D09 | Toán, Tiếng Anh, Lịch sử |
| 13 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
IV. Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Thành Đô (mã trường TDD) là một trong những cơ sở đào tạo đa ngành, định hướng ứng dụng, được đánh giá cao về chất lượng giảng dạy và cơ hội việc làm. Bài viết này sẽ cung cấp đầy đủ thông tin về tuyển sinh Đại học Thành Đô năm 2026: các phương thức xét tuyển, ngành đào tạo, học phí và học bổng. Đây là tài liệu hữu ích giúp học sinh và phụ huynh dễ dàng định hướng và chuẩn bị hồ sơ xét tuyển hiệu quả.

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đợt 1 của trường Đại học Thành Đô, cập nhật mới nhất vào ngày 02/01/2025)
Thông tin tuyển sinh chung
Đối tượng, khu vực tuyển sinh
Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên trong cả nước.
Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Thành Đô tuyển sinh đại học năm 2026 theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Phương thức 2: Xét học bạ THPT
- Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy
- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Đang chờ cập nhật thông tin chính thức từ nhà trường…
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian đăng ký xét tuyển
**Đợt 1:
- Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 2/2/2026 – 30/4/2026
- Thời gian xét tuyển (dự kiến): Ngày 8/5/2026
- Thời gian công bố kết quả trúng tuyển (dự kiến): 22/5/2026
- Thời gian nhập học (dự kiến): 30/5/2026
***Đợt 2:
- Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 23/3/2026 – 30/5/2026
- Thời gian xét tuyển (dự kiến):
- Thời gian công bố kết quả trúng tuyển (dự kiến):
- Thời gian nhập học (dự kiến):
Hồ sơ đăng ký xét tuyển
- Bản sao công chứng học bạ THPT hoặc Trung học nghề;
- Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT (hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời) hoặc Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình văn hóa THPT nếu học Trung học nghề;
- Bản sao công chứng căn cước công dân, giấy khai sinh, các giấy tờ ưu tiên khác (nếu có).
Đăng ký và nộp hồ sơ
Đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.thanhdo.edu.vn/
Gửi hồ sơ chuyển phát nhanh về
- Văn phòng Tuyển sinh số 1: Tầng 1, Nhà A, Trường đại học Thành Đô, Km15, Quốc lộ 32, Hoài Đức, Hà Nội
- Văn phòng Tuyển sinh số 2: Số 8 Phố Kiều Mai, Xuân Phương, Hà Nội
Lệ phí xét tuyển và hồ sơ: 100.000 đồng.
V. Học phí
Học phí dự kiến của trường Đại học Thành Đô năm 2026 như sau:
- Khối ngành Kinh tế, Du lịch - Ngoại ngữ: 800.000 đồng/tín chỉ
- Khối ngành Luật, Kỹ thuật: 850.000 đồng/tín chỉ
- Ngành Giáo dục học: 950.000 đồng/tín chỉ
- Các ngành Dược học, Điều dưỡng, Ngôn ngữ Trung Quốc: 1.050.000 đồng/tín chỉ.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Thành Đô (TDU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
