Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đô năm 2026
Mã trường: TDD
Cập nhật trang:
Trường Đại học Thành Đô đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thành Đô năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin) | 7480201 | 17.5 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT Công nghệ ô tô số; Công nghệ xe điện và xe lai; Quản trị dịch vụ và chăm sóc ô tô) | 7510205 | 17.0 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (CTĐT Công nghệ bán dẫn) | 7510301 | 17.5 |
| 4 | Kế toán (Gồm các CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán - Tài chính) | 7340301 | 16.0 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Gồm các CTĐT Quản trị Digital Marketing; Quản trị doanh nghiệp số; Quản trị dịch vụ hàng không) | 7340101 | 16.5 |
| 6 | Quản trị văn phòng (Gồm các CTĐT Hành chính văn thư; Quản trị văn phòng số và bảo mật dữ liệu) | 7340406 | 16.0 |
| 7 | Quản trị khách sạn (Gồm các CTĐT Quản trị du lịch sức khỏe và nghỉ dưỡng; Quản trị vận hành và khách sạn xanh) | 7810201 | 16.0 |
| 8 | Việt Nam học (Gồm các CTĐT Hướng dẫn du lịch; Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam) | 7310630 | 16.0 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh (Gồm các CTĐT Tiếng Anh du lịch; Tiếng Anh sư phạm; Tiếng Anh - Trung) | 7220201 | 17.0 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Trung thương mại; Tiếng Trung công nghệ) | 7220204 | 17.5 |
| 11 | Giáo dục học (Gồm các CTĐT Công nghệ giáo dục và thiết kế hệ thống bài giảng số; Quản trị trường học và đảm bảo chất lượng; Tư vấn giáo dục và phát triển kỹ năng) | 7140101 | 16.0 |
| 12 | Dược học (Gồm các CTĐT Quản lý và Kinh tế dược; Dược lý và Dược lâm sàng) | 7720201 | 20.0 |
| 13 | Điều dưỡng (Gồm các CTĐT Phục hồi chức năng; Chăm sóc sức khỏe gia đình) | 7720301 | 18.0 |
| 14 | Luật (Gồm các CTĐT Luật học ứng dụng; Luật truyền thông số và sở hữu trí tuệ) | 7380101 | 20.0 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin) | 7480201 | 18.0 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT Công nghệ ô tô số; Công nghệ xe điện và xe lai; Quản trị dịch vụ và chăm sóc ô tô) | 7510205 | 18.0 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (CTĐT Công nghệ bán dẫn) | 7510301 | 18.0 |
| 4 | Kế toán (Gồm các CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán - Tài chính) | 7340301 | 18.0 |
| 5 | Quản trị kinh doanh (Gồm các CTĐT Quản trị Digital Marketing; Quản trị doanh nghiệp số; Quản trị dịch vụ hàng không) | 7340101 | 18.0 |
| 6 | Quản trị văn phòng (Gồm các CTĐT Hành chính văn thư; Quản trị văn phòng số và bảo mật dữ liệu) | 7340406 | 18.0 |
| 7 | Quản trị khách sạn (Gồm các CTĐT Quản trị du lịch sức khỏe và nghỉ dưỡng; Quản trị vận hành và khách sạn xanh) | 7810201 | 18.0 |
| 8 | Việt Nam học (Gồm các CTĐT Hướng dẫn du lịch; Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam) | 7310630 | 18.0 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh (Gồm các CTĐT Tiếng Anh du lịch; Tiếng Anh sư phạm; Tiếng Anh - Trung) | 7220201 | 18.0 |
| 10 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Trung thương mại; Tiếng Trung công nghệ) | 7220204 | 18.0 |
| 11 | Giáo dục học (Gồm các CTĐT Công nghệ giáo dục và thiết kế hệ thống bài giảng số; Quản trị trường học và đảm bảo chất lượng; Tư vấn giáo dục và phát triển kỹ năng) | 7140101 | 18.0 |
| 12 | Dược học (Gồm các CTĐT Quản lý và Kinh tế dược; Dược lý và Dược lâm sàng) | 7720201 | 20.0 |
| 13 | Điều dưỡng (Gồm các CTĐT Phục hồi chức năng; Chăm sóc sức khỏe gia đình) | 7720301 | 18.0 |
| 14 | Luật (Gồm các CTĐT Luật học ứng dụng; Luật truyền thông số và sở hữu trí tuệ) | 7380101 | 18.0 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | A00, A01, C0, C00, D01, D09 | 16 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, D01, D04, D09, D14, D15 | 16 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, D01, D04, D09, D14, D15 | 16 |
| 4 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 7310630 | A00, A01, C0, C00, D01, D09 | 16 |
| 5 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 16 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 16 |
| 7 | Quản trị Văn phòng | 7340406 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 16 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 16 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A0, C03, D01, D07 | 16 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, A0, C03, D01, D07 | 16 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, A0, C03, D01, D07 | 16 |
| 12 | Dược học | 7720201 | A00, A02, A03, B00, B08, D07 | 19 |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, A03, B00, B08, D07 | 17 |
| 14 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C0, C00, D01, D09 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | A00, A01, C0, C00, D01, D09 | 18 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A00, D01, D04, D09, D14, D15 | 18 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | A00, D01, D04, D09, D14, D15 | 18 |
| 4 | Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) | 7310630 | A00, A01, C0, C00, D01, D09 | 18 |
| 5 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 18 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 18 |
| 7 | Quản trị Văn phòng | 7340406 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 18 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, A01, C03, C00, D01, D09 | 18 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, A0, C03, D01, D07 | 18 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, A0, C03, D01, D07 | 18 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, A0, C03, D01, D07 | 18 |
| 12 | Dược học | 7720201 | A00, A02, A03, B00, B08, D07 | 24 |
| 13 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, A03, B00, B08, D07 | 18 |
| 14 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C0, C00, D01, D09 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | A00, C00, D01, D14 | 16.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 17 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | C00, D01, D14, D15 | 17 |
| 4 | Việt Nam học | 7310630 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01 | 17 |
| 7 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 8 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 9 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01 | 17 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D01 | 17 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử | 7510301 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 |
| 12 | Dược học | 7720201 | A00, A11, B00, D07 | 21 |
| 13 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 17 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học | 7140101 | A00, C00, D01, D14 | 16.5 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 16.5 |
| 3 | Việt Nam học | 7310630 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 4 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 5 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 |
| 6 | Quản trị Văn phòng | 7340406 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 7 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 |
| 9 | Công nghệ Kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 |
| 10 | Công nghệ Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, B00, D01 | 16.5 |
| 11 | Dược học | 7720201 | A00, A11, B00, D07 | 21 |
| 12 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 16.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 15 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 3 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 5 | Quản trị văn phòng | 7340406 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 6 | Luật | 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 7 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 15 |
| 8 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử | 7510301 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
| 11 | Dược học | 7720201 | A00, A11, B00, D07 | 21 |
| 12 | Quản trị khách sạn | 7810201 | A00, A01, B00, D01 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 15 |
| 2 | Việt Nam học | 7310630 | A01, D01, C00, D96 | 15 |
| 3 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D07, D90 | 15 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D07, D90 | 15 |
| 5 | Quản trị Văn phòng | 7340406 | A01, D01, C00, D96 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07, D90 | 15 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D07, D90 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, D07, D90 | 15 |
| 9 | Dược học | 7720201 | A00, A11, B00, D07 | 21 |
| 10 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | A01, D01, C00, D96 | 15 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 15 |
| 2 | Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch) | 7310630 | A01, D01, C00, D96 | 15 |
| 3 | Quản trị Kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01, D09 | 15 |
| 4 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01, D09 | 15 |
| 5 | Quản trị Văn phòng | 7340406 | A01, D01, C00, D96 | 15 |
| 6 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D09 | 15 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật Ô tô | 7510205 | A00, A01, D01, D09 | 15 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D09 | 15 |
| 9 | Quản trị Khách sạn | 7810201 | A01, D01, C00, D96 | 15 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
