Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đô năm 2026

Mã trường: TDD

Trường Đại học Thành Đô đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học theo các phương thức xét tuyển năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thành Đô năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin)748020117.5
2Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT Công nghệ ô tô số; Công nghệ xe điện và xe lai; Quản trị dịch vụ và chăm sóc ô tô)751020517.0
3Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (CTĐT Công nghệ bán dẫn)751030117.5
4Kế toán (Gồm các CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán - Tài chính)734030116.0
5Quản trị kinh doanh (Gồm các CTĐT Quản trị Digital Marketing; Quản trị doanh nghiệp số; Quản trị dịch vụ hàng không)734010116.5
6Quản trị văn phòng (Gồm các CTĐT Hành chính văn thư; Quản trị văn phòng số và bảo mật dữ liệu)734040616.0
7Quản trị khách sạn (Gồm các CTĐT Quản trị du lịch sức khỏe và nghỉ dưỡng; Quản trị vận hành và khách sạn xanh)781020116.0
8Việt Nam học (Gồm các CTĐT Hướng dẫn du lịch; Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam)731063016.0
9Ngôn ngữ Anh (Gồm các CTĐT Tiếng Anh du lịch; Tiếng Anh sư phạm; Tiếng Anh - Trung)722020117.0
10Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Trung thương mại; Tiếng Trung công nghệ)722020417.5
11Giáo dục học (Gồm các CTĐT Công nghệ giáo dục và thiết kế hệ thống bài giảng số; Quản trị trường học và đảm bảo chất lượng; Tư vấn giáo dục và phát triển kỹ năng)714010116.0
12Dược học (Gồm các CTĐT Quản lý và Kinh tế dược; Dược lý và Dược lâm sàng)772020120.0
13Điều dưỡng (Gồm các CTĐT Phục hồi chức năng; Chăm sóc sức khỏe gia đình)772030118.0
14Luật (Gồm các CTĐT Luật học ứng dụng; Luật truyền thông số và sở hữu trí tuệ)738010120.0

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (Gồm các CTĐT Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Hệ thống thông tin)748020118.0
2Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT Công nghệ ô tô số; Công nghệ xe điện và xe lai; Quản trị dịch vụ và chăm sóc ô tô)751020518.0
3Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử (CTĐT Công nghệ bán dẫn)751030118.0
4Kế toán (Gồm các CTĐT Kế toán doanh nghiệp; Kế toán - Tài chính)734030118.0
5Quản trị kinh doanh (Gồm các CTĐT Quản trị Digital Marketing; Quản trị doanh nghiệp số; Quản trị dịch vụ hàng không)734010118.0
6Quản trị văn phòng (Gồm các CTĐT Hành chính văn thư; Quản trị văn phòng số và bảo mật dữ liệu)734040618.0
7Quản trị khách sạn (Gồm các CTĐT Quản trị du lịch sức khỏe và nghỉ dưỡng; Quản trị vận hành và khách sạn xanh)781020118.0
8Việt Nam học (Gồm các CTĐT Hướng dẫn du lịch; Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam)731063018.0
9Ngôn ngữ Anh (Gồm các CTĐT Tiếng Anh du lịch; Tiếng Anh sư phạm; Tiếng Anh - Trung)722020118.0
10Ngôn ngữ Trung Quốc (Gồm các CTĐT Tiếng Trung thương mại; Tiếng Trung công nghệ)722020418.0
11Giáo dục học (Gồm các CTĐT Công nghệ giáo dục và thiết kế hệ thống bài giảng số; Quản trị trường học và đảm bảo chất lượng; Tư vấn giáo dục và phát triển kỹ năng)714010118.0
12Dược học (Gồm các CTĐT Quản lý và Kinh tế dược; Dược lý và Dược lâm sàng)772020120.0
13Điều dưỡng (Gồm các CTĐT Phục hồi chức năng; Chăm sóc sức khỏe gia đình)772030118.0
14Luật (Gồm các CTĐT Luật học ứng dụng; Luật truyền thông số và sở hữu trí tuệ)738010118.0

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101A00, A01, C0, C00, D01, D0916
2Ngôn ngữ Anh7220201A00, D01, D04, D09, D14, D1516
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A00, D01, D04, D09, D14, D1516
4Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)7310630A00, A01, C0, C00, D01, D0916
5Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, C03, C00, D01, D0916
6Kế toán7340301A00, A01, C03, C00, D01, D0916
7Quản trị Văn phòng7340406A00, A01, C03, C00, D01, D0916
8Luật7380101A00, A01, C03, C00, D01, D0916
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A0, C03, D01, D0716
10Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, A0, C03, D01, D0716
11Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, A0, C03, D01, D0716
12Dược học7720201A00, A02, A03, B00, B08, D0719
13Điều dưỡng7720301A00, A02, A03, B00, B08, D0717
14Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C0, C00, D01, D0916

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101A00, A01, C0, C00, D01, D0918
2Ngôn ngữ Anh7220201A00, D01, D04, D09, D14, D1518
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A00, D01, D04, D09, D14, D1518
4Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)7310630A00, A01, C0, C00, D01, D0918
5Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, C03, C00, D01, D0918
6Kế toán7340301A00, A01, C03, C00, D01, D0918
7Quản trị Văn phòng7340406A00, A01, C03, C00, D01, D0918
8Luật7380101A00, A01, C03, C00, D01, D0918
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A0, C03, D01, D0718
10Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, A0, C03, D01, D0718
11Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, A0, C03, D01, D0718
12Dược học7720201A00, A02, A03, B00, B08, D0724
13Điều dưỡng7720301A00, A02, A03, B00, B08, D0718
14Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C0, C00, D01, D0918

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101A00, C00, D01, D1416.5
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D14, D1517
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, D01, D14, D1517
4Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D0117
5Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0117
6Kế toán7340301A00, A01, B00, D0117
7Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D0117
8Luật7380101A00, A01, C00, D0117
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D0117
10Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D0117
11Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử7510301A00, A01, B00, D0116.5
12Dược học7720201A00, A11, B00, D0721
13Quản trị khách sạn7810201A00, A01, C00, D0117

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Giáo dục học7140101A00, C00, D01, D1416.5
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D14, D1516.5
3Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D0116.5
4Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, C00, D0116.5
5Kế toán7340301A00, A01, B00, D0116.5
6Quản trị Văn phòng7340406A00, A01, C00, D0116.5
7Luật7380101A00, A01, C00, D0116.5
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D0116.5
9Công nghệ Kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, B00, D0116.5
10Công nghệ Điện, Điện tử7510301A00, A01, B00, D0116.5
11Dược học7720201A00, A11, B00, D0721
12Quản trị Khách sạn7810201A00, A01, C00, D0116.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D14, D1515
2Việt Nam học7310630A00, A01, B00, D0115
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D0115
4Kế toán7340301A00, A01, B00, D0115
5Quản trị văn phòng7340406A00, A01, B00, D0115
6Luật7380101A00, A01, C00, D0115
7Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D0115
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D0115
9Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D0115
10Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, B00, D0115
11Dược học7720201A00, A11, B00, D0721
12Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B00, D0115

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D14, D1515
2Việt Nam học7310630A01, D01, C00, D9615
3Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D07, D9015
4Kế toán7340301A00, A01, D07, D9015
5Quản trị Văn phòng7340406A01, D01, C00, D9615
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D07, D9015
7Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D07, D9015
8Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, D07, D9015
9Dược học7720201A00, A11, B00, D0721
10Quản trị Khách sạn7810201A01, D01, C00, D9615

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D01, D07, D14, D1515
2Việt Nam học (Hướng dẫn Du lịch)7310630A01, D01, C00, D9615
3Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0915
4Kế toán7340301A00, A01, D01, D0915
5Quản trị Văn phòng7340406A01, D01, C00, D9615
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0915
7Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, D0915
8Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử7510301A00, A01, D01, D0915
9Quản trị Khách sạn7810201A01, D01, C00, D9615
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác