Trường Đại học Hà Nội – HANU

0
4906

Chào các bạn, hiện tại Đại học Hà Nội mới chỉ công bố thông tin về các ngành tuyển sinh và đào tạo năm 2021.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University (HANU)
  • Mã trường: NHF
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – VHVL – Văn bằng 2 – Sau đại học – Đào tạo ngắn hạn, từ xa
  • Lĩnh vực: Đào tạo đa ngành bằng ngoại ngữ
  • Địa chỉ: Km9 đường Nguyễn Trãi, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: (84-24)38544338
  • Email: tuyensinh@hanu.edu.vn
  • Website: http://www.hanu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hanutuyensinh/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo HANU tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã ngành: 7220202
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Ngành Ngôn ngữ Đức
  • Mã ngành: 7220205
  • Chỉ tiêu: 125
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Ngành Ngôn ngữ Tây Ban Nha
  • Mã ngành: 7220206
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
  • Mã ngành: 7220207
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Ngôn ngữ Italia
  • Mã ngành: 7220208
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Nghiên cứu phát triển (Dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7310111
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)
  • Mã ngành: 7320109
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03
  • Ngành Marketing (Dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Kế toán (Dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
  • Mã ngành: 7220101
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: Dành cho người nước ngoài
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 722024CLC
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Ngành Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220208CLC
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220210CLC
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, HA01 (dự kiến)
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao dạy bằng Tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7480201CLC
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao dạy bằng Tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7810103CLC
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành kép Marketing và Tài chính)
  • Câp bằng nước ngoài
  • Chỉ tiêu: 100
  • Trường liên kết: Đại học La Trobe (Úc)
  • Ngành Quản trị du lịch và lữ hành
  • Câp bằng nước ngoài
  • Chỉ tiêu: 60
  • Trường liên kết: Đại học IMC Krems (Áo)
  • Ngành Kế toán ứng dụng
  • Câp bằng nước ngoài
  • Chỉ tiêu: 50
  • Trường liên kết: Đại học Oxford Brookes (Anh)
  • Ngành Cử nhân kinh doanh
  • Câp bằng nước ngoài
  • Chỉ tiêu: 30
  • Trường liên kết: Đại học Waikato (New Zealand)

2. Tổ hợp xét tuyển sử dụng

Các tổ hợp môn xét tuyển vào trường Đại học Hà Nội năm 2020 bao gồm:

  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D02 (Toán, Văn, tiếng Nga)
  • Khối D03 (Toán, Văn, Pháp)
  • Khối D04 (Toán, Văn, tiếng Trung Quốc)
  • Khối D05 (Toán, Văn, tiếng Đức)
  • Khối D06 (Toán, Văn, tiếng Nhật)
  • HA01 (Toán, Văn, Tiếng Hàn) (Dự kiến)

3. Phương thức xét tuyển

(Lưu ý dưới đây chỉ là thông tin tuyển sinh dự kiến, có thể thay đổi từ nay tới trước thời điểm thi tuyển)

Trường Đại học Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: 5%

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp

Chỉ tiêu: 30%

Đối tượng xét tuyển:

  • Học sinh các lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên, THPT trọng điểm;
  • Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
  • Thành viên đội tuyển HSG cấp quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba cấp tỉnh, thành phố;
  • Thí sinh được chọn tham dự cuộc thi KHKT cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức; Thí sinh tham gia vòng thi tháng cuộc thi đường lên đỉnh Olympia của Đài truyền hình Việt Nam;
  • Thí sinh có điểm SAT / ACT / A-Level, UK

Điều kiện xét tuyển:

  • Điểm TB môn ngoại ngữ từng năm THPT (lớp 10, 11 và 12) >= 7.0
  • Điểm TB chung 3 môn thi tốt nghiệp (Toán + Văn + Ngoại ngữ) hoặc (Toán + Lý + Anh với ngành CNTT, CNTT CLC, Truyền thông đa phương tiện) năm 2021 >= 7.0
  • Điểm TB chung 3 năm THPT (lớp 10 + 11 + 12)/3 >= 7.0
  • Thí sinh xét điểm SAT >= 1100/1600
  • Thí sinh xét điểm ACT >= 24/36
  • Thí sinh xét điểm A-Level >= 60/100

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Chỉ tiêu: 65%
  • Môn chính để xét tuyển là các môn ngoại ngữ. Điểm xét tuyển được tính với điểm môn chính x hệ số 2.
  • Riêng ngành Công nghệ thông tin, CNTT chất lượng cao và Truyền thông đa phương tiện tính hệ số bình thường.
  • Các ngành còn lại tính điểm như sau:
  • Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Văn +(2xĐiểm ngoại ngữ) + (Điểm ưu tiên x 4/3)

    Phương thức 4: Xét học bạ + trình độ tiếng Anh

Áp dụng cho các chương trình đào tạo liên kết với nước ngoài.

diem chuan dai hoc ha noi

4. Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Hà Nội xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của trường Đại học Hà Nội.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Hà Nội năm 2021 dự kiến như sau:

Học phí Chương trình chính quy

  • Học phần cơ sở ngành, chuyên ngành, thực tập, khóa luận các ngành đào tạo bằng tiếng Anh, học phần đại cương giảng dạy bằng tiếng Anh: 650.000 đồng/tín chỉ
  • Các học phần còn lại: 480.000 đồng/tín chỉ

Học phí Chương trình Chất lượng cao

Học phần khối kiến thức ngành, khối kiến thức chuyên ngành, thực tập, khóa luận tốt nghiệp các ngành

  • Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc: 940.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Ngôn ngữ Italia: 770.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Công nghệ thông tin, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 1.300.000 đồng/tín chỉ.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Hà Nội


Tên ngành
Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 30.6 33.23 34.82
Ngôn ngữ Nga 25.3 25.88 28.93
Ngôn ngữ Pháp 29 30.55 32.83
Ngôn ngữ Trung Quốc 30.37 32.97 34.63
Ngôn ngữ Đức 27.93 30.4 34.47
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 28.4 29.6 31.73
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 26.03 20.03 27.83
Ngôn ngữ Italia 26.7 27.85 30.43
Ngôn ngữ Nhật 29.75 32.93 31.83
Ngôn ngữ Hàn Quốc 31.37 33.85 35.38
Chương trình chuẩn dạy bằng ngoại ngữ
Quốc tế học 27.25 29.15 31.3
Truyền thông đa phương tiện 22.8 25.4
Truyền thông doanh nghiệp (T. Pháp) 29.33 28.25 32.2
Quản trị kinh doanh 27.92 31.1 33.2
Marketing 31.4 34.48
Tài chính – Ngân hàng 25.1 28.98 31.5
Kế toán 23.7 28.65 31.48
Công nghệ thông tin 20.6 22.15 24.65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 29.68 32.2 33.27
Nghiên cứu phát triển 24.38
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.7 34
Ngôn ngữ Italia 22.42 24.4
Ngôn ngữ Hàn Quốc 32.15 35.38
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng Tiếng Anh) 24.95
Công nghệ thông tin (dạy bằng Tiếng Anh) 23.45