Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hà Nội 2022

0
17152

Trường Đại học Hà Nội chính thức công bố một số thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University (HANU)
  • Mã trường: NHF
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – VHVL – Văn bằng 2 – Sau đại học – Đào tạo ngắn hạn, từ xa
  • Lĩnh vực: Đào tạo đa ngành bằng ngoại ngữ
  • Địa chỉ: Km9 đường Nguyễn Trãi, Nam Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: (84-24)38544338
  • Email: tuyensinh@hanu.edu.vn
  • Website: http://www.hanu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hanutuyensinh/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo HANU tuyển sinh năm 2022 bao gồm:

 

  • Ngành Ngôn ngữ Tây Ban Nha
  • Mã ngành: 7220206
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
  • Mã ngành: 7220207
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Ngôn ngữ Italia
  • Mã ngành: 7220208
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Nghiên cứu phát triển (Dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7310111
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)
  • Mã ngành: 7320109
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03
  • Ngành Marketing (Dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340115
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Kế toán (Dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
  • Mã ngành: 7220101
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: Dành cho người nước ngoài
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 722024CLC
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04
  • Ngành Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220208CLC
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220210CLC
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, HA01 (dự kiến)
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao dạy bằng Tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7480201CLC
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao dạy bằng Tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7810103CLC
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành kép Marketing và Tài chính)
  • Câp bằng nước ngoài
  • Chỉ tiêu: 100
  • Trường liên kết: Đại học La Trobe (Úc)
  • Ngành Quản trị du lịch và lữ hành
  • Câp bằng nước ngoài
  • Chỉ tiêu: 60
  • Trường liên kết: Đại học IMC Krems (Áo)
  • Ngành Kế toán ứng dụng
  • Câp bằng nước ngoài
  • Chỉ tiêu: 50
  • Trường liên kết: Đại học Oxford Brookes (Anh)
  • Ngành Cử nhân kinh doanh
  • Câp bằng nước ngoài
  • Chỉ tiêu: 30
  • Trường liên kết: Đại học Waikato (New Zealand)

2. Tổ hợp xét tuyển sử dụng

Các tổ hợp môn xét tuyển vào trường Đại học Hà Nội năm 2020 bao gồm:

  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D02 (Toán, Văn, tiếng Nga)
  • Khối D03 (Toán, Văn, Pháp)
  • Khối D04 (Toán, Văn, tiếng Trung Quốc)
  • Khối D05 (Toán, Văn, tiếng Đức)
  • Khối D06 (Toán, Văn, tiếng Nhật)
  • HA01 (Toán, Văn, Tiếng Hàn) (Dự kiến)

3. Phương thức xét tuyển

(Lưu ý dưới đây chỉ là thông tin tuyển sinh dự kiến, có thể thay đổi từ nay tới trước thời điểm thi tuyển)

Các phương thức và đối tượng tuyển sinh dự kiến năm 2022 của trường Đại học Hà Nội như sau:

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét tuyển kết hợp

Thông tin chi tiết từng phương thức xét tuyển sẽ được cập nhật sau thông báo chính thức từ trường Đại học Hà Nội.

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Đang chờ cập nhật…

    Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp

a) Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp THPT có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

b) Xét tuyển thí sinh các lớp chuyên, song ngữ THPT chuyên, THPT trọng điểm

c) Xét tuyển thí sinh đạt giải Nhất-Nhì-Ba cấp tỉnh/thành phố

d) Xét tuyển thí sinh là thành viên đội tuyển HSG cấp QG

e) Xét tuyển thí sinh được chọn tham dự cuộc thi KHKT cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức

f) Xét tuyển thí sinh tham dự Vòng thi tháng cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia của Đài truyền hình Việt Nam.

g) Xét tuyển thí sinh có điểm SAT

h) Xét tuyển thí sinh có điểm ACT

i) Xét tuyển thí sinh có điểm A-Level, UK

j) Xét tuyển Thí sinh có kết quả đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia HN tổ chức  trong năm học 2021 – 2022

k) Xét tuyển thí sinh có kết quả đánh giá năng lực do ĐH Bách khoa HN tổ chức trong năm học 2021 – 2022

l) Xét tuyển thí sinh có kết quả đánh giá năng lực do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức trong năm học 2021 – 2022

diem chuan dai hoc ha noi

4. Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Hà Nội xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của trường Đại học Hà Nội.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Hà Nội năm 2021 dự kiến như sau:

Học phí Chương trình chính quy

  • Học phần cơ sở ngành, chuyên ngành, thực tập, khóa luận các ngành đào tạo bằng tiếng Anh, học phần đại cương giảng dạy bằng tiếng Anh: 650.000 đồng/tín chỉ
  • Các học phần còn lại: 480.000 đồng/tín chỉ

Học phí Chương trình Chất lượng cao

Học phần khối kiến thức ngành, khối kiến thức chuyên ngành, thực tập, khóa luận tốt nghiệp các ngành

  • Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc: 940.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Ngôn ngữ Italia: 770.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Công nghệ thông tin, quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 1.300.000 đồng/tín chỉ.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội


Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Ngôn ngữ Anh 33.23 34.82 36.75
Ngôn ngữ Nga 25.88 28.93 33.95
Ngôn ngữ Pháp 30.55 32.83 35.6
Ngôn ngữ Trung Quốc 32.97 34.63 37.07
Ngôn ngữ Đức 30.4 34.47 35.53
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 29.6 31.73 35.3
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 20.03 27.83 33.4
Ngôn ngữ Italia 27.85 30.43 34.78
Ngôn ngữ Nhật 32.93 31.83 36.43
Ngôn ngữ Hàn Quốc 33.85 35.38 37.55
Chương trình chuẩn dạy bằng ngoại ngữ (dạy bằng Tiếng Anh)
Quốc tế học 29.15 31.3 35.2
Truyền thông đa phương tiện 22.8 25.4 26.75
Truyền thông doanh nghiệp (T. Pháp) 28.25 32.2 35.68
Quản trị kinh doanh 31.1 33.2 35.92
Marketing 31.4 34.48 36.63
Tài chính – Ngân hàng 28.98 31.5 35.27
Kế toán 28.65 31.48 35.12
Công nghệ thông tin 22.15 24.65 26.05
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 32.2 33.27 35.6
Nghiên cứu phát triển 24.38 33.85
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.7 34 36.42
Ngôn ngữ Italia 22.42 24.4 33.05
Ngôn ngữ Hàn Quốc 32.15 35.38 36.47
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng Tiếng Anh) 24.95 34.55
Công nghệ thông tin (dạy bằng Tiếng Anh) 23.45 25.7