Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội năm 2026

Mã trường: NHF

Trường Đại học Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh722020134.45Điểm cộng =< 1.33; NV1 - NV5
2Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)7220201 TM31.15Điểm cộng =< 1.0; NV1 - NV3
3Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)7220201 TT32.84Điểm cộng =< 0.67; NV1 - NV4
4Ngôn ngữ Nga722020223.73NV1 - NV3
5Ngôn ngữ Pháp722020325.67NV1 - NV4
6Ngôn ngữ Trung Quốc722020434.20NV1 - NV3
7Ngôn ngữ Trung Quốc (CTTT)7220204 TT33.15Điểm cộng =< 0.67; NV1 - NV3
8Ngôn ngữ Đức722020527.33NV1
9Ngôn ngữ Tây Ban Nha722020624.60NV1 - NV7
10Ngôn ngữ Bồ Đào Nha722020723.13NV1 - NV2
11Ngôn ngữ Italia722020823.20NV1 - NV2
12Ngôn ngữ Italia (CTTT)7220208 TT22.20
13Ngôn ngữ Nhật722020929.07NV1 - NV2
14Ngôn ngữ Hàn Quốc722021032.14Điểm cộng =< 1.00; NV1
15Ngôn ngữ Hàn Quốc (CTTT)7220210 TT29.46Điểm cộng =< 0.67; NV1 - NV2
16Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)731011126.73NV1 - NV2
17Quan hệ quốc tế (dạy bằng tiếng Anh)731020630.33NV1 - NV6
18Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)731060128.73NV1 - NV2
19Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)732010429.60NV1
20Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)732010922.40
21Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)734010124.13NV1
22Marketing (dạy bằng tiếng Anh)734011529.13NV1 - NV6
23Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)734020125.73NV1
24Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)734020524.53NV1
25Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)734030123.53NV1
26Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)748020122.00
27Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) (CTTT)7480201 TT22.00
28Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)781010327.47NV1 - NV2
29Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) (CTTT)7810103 TT24.47NV1 - NV6

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0133.89Thang điểm 40
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)7220201 TTD0132.48Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D0323.67Thang điểm 40
4Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0327.25Thang điểm 40
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0434.35Thang điểm 40
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)7220204 TTD01, D0433Thang điểm 40
7Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0528.35Thang điểm 40
8Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0127.08Thang điểm 40
9Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01, D0423.35Thang điểm 40
10Ngôn ngữ Italia7220208D0125.08Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Italia (Chương trình tiên tiến)7220208 TTD0122.1Thang điểm 40
12Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0629Thang điểm 40
13Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D04, DD232.07Thang điểm 40
14Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình tiên tiến)7220210 TTD0128.17Thang điểm 40
15Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)7310111D0125.75Thang điểm 40
16Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)7310601D0126.83Thang điểm 40
17Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)7320104D01, D0326.35Thang điểm 40
18Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)7320109D0128.25Thang điểm 40
19Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)7340101D0128.25Thang điểm 40
20Marketing (dạy bằng tiếng Anh)7340115D0130.17Thang điểm 40
21Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)7340201D0126.1Thang điểm 40
22Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)7340205A01, D0127.25Thang điểm 40
23Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)7340301D0126.67Thang điểm 40
24Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)7480201A01, D01, X2626.02Thang điểm 40
25Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến dạy bằng tiếng Anh)7480201 TTA01, D01, X2624.8Thang điểm 40
26Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)7810103D0127.58Thang điểm 40
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tiên tiến dạy bằng tiếng Anh)7810103 TTD0123.08Thang điểm 40

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0133.89Thang điểm 40
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)7220201 TTD0132.48Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D0323.67Thang điểm 40
4Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0327.25Thang điểm 40
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0434.35Thang điểm 40
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)7220204 TTD01, D0433Thang điểm 40
7Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0528.35Thang điểm 40
8Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0127.08Thang điểm 40
9Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01, D0423.35Thang điểm 40
10Ngôn ngữ Italia7220208D0125.08Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Italia (Chương trình tiên tiến)7220208 TTD0122.1Thang điểm 40
12Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0629Thang điểm 40
13Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D04, DD232.07Thang điểm 40
14Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình tiên tiến)7220210 TTD01, D04, DD228.17Thang điểm 40
15Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)7310111D0125.75Thang điểm 40
16Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)7310601D0126.83Thang điểm 40
17Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)7320104D0130.82Thang điểm 40
18Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)7320109D01, D0326.35Thang điểm 40
19Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)7340101D0128.25Thang điểm 40
20Marketing (dạy bằng tiếng Anh)7340115D0130.17Thang điểm 40
21Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)7340201D0126.1Thang điểm 40
22Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)7340205A01, D0127.25Thang điểm 40
23Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)7340301D0126.67Thang điểm 40
24Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)7480201A01, D01, X2626.02Thang điểm 40
25Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến dạy bằng tiếng Anh)7480201 TTA01, D01, X2624.8Thang điểm 40
26Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)7810103D0127.58Thang điểm 40
27Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tiên tiến dạy bằng tiếng Anh)7810103 TTD0123.08Thang điểm 40

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0135.43Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)7220201 TTD0133Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0232Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
4Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0332.99Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0435.8Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)7220204 TTD01, D0434.95Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
7Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0534.2Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
8Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0133.14Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
9Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D0131.4Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
10Ngôn ngữ Italia7220208D0132.41Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Italia (Chương trình tiên tiến)7220208 TTD0130.48Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
12Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0634.45Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
13Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD234.59Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
14Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)7310111D0125.78Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
15Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)7310601D0125.27Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
16Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)7320104D0125.65Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
17Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng Tiếng Pháp)7320109D01, D0331.05Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
18Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)7340101D0130.72Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
19Marketing (dạy bằng tiếng Anh)7340115D0133.93Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
20Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiêng Anh)7340201D0132.53Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
21Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)7340205A01, D0118.85Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
22Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)7340301D0125.08Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
23Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)7480201A01, D0124.17Thang điểm 30
24Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến dạy bằng tiếng Anh)7480201 TTA01, D0116.7Thang điểm 30
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)7810103D0133.04Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
26Quản tri dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tiên tiến dạy bằng tiếng Anh)7810103 TTD0132.11Điểm ngoại ngữ x2; Thang điểm 40

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0121.28Xét học bạ x CCQT
2Ngôn ngữ Anh (Chương trình tiên tiến)7220201 TTD0122.58Xét học bạ x CCQT
3Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0219Xét học bạ x CCQT
4Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0320.7Xét học bạ x CCQT
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0423.54Xét học bạ x CCQT
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình tiên tiến)7220204 TTD01, D0421.56Xét học bạ x CCQT
7Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0520.94Xét học bạ x CCQT
8Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0120.38Xét học bạ x CCQT
9Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D0118.83Xét học bạ x CCQT
10Ngôn ngữ Italia7220208D0120.2Xét học bạ x CCQT
11Ngôn ngữ Italia (Chương trình tiên tiến)7220208 TTD0118.12Xét học bạ x CCQT
12Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0621.08Xét học bạ x CCQT
13Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD221.1Xét học bạ x CCQT
14Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)7310111D0118.58Xét học bạ x CCQT
15Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)7310601D0120.55Xét học bạ x CCQT
16Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)7320104D0121.48Xét học bạ x CCQT
17Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng Tiếng Pháp)7320109D01, D0321.14Xét học bạ x CCQT
18Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)7340101D0120.66Xét học bạ x CCQT
19Marketing (dạy bằng tiếng Anh)7340115D0121.24Xét học bạ x CCQT
20Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiêng Anh)7340201D0119.83Xét học bạ x CCQT
21Công nghệ tài chính (dạy bằng tiếng Anh)7340205A01, D0119.11Xét học bạ x CCQT
22Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)7340301D0118.86Xét học bạ x CCQT
23Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)7480201A01, D0118.32Xét học bạ x CCQT
24Công nghệ thông tin (Chương trình tiên tiến dạy bằng tiếng Anh)7480201 TTA01, D0118.06Xét học bạ x CCQT
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)7810103D0120.62Xét học bạ x CCQT
26Quản tri dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình tiên tiến dạy bằng tiếng Anh)7810103 TTD0118.96Xét học bạ x CCQT

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0135.38Thang điểm 40
2Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0231.93Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0333.7Thang điểm 40
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0435.75Thang điểm 40
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chất lượng cao)7220204 CLCD01, D0434.82Thang điểm 40
6Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0533.96Thang điểm 40
7Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0133.38Thang điểm 40
8Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D0131.35Thang điểm 40
9Ngôn ngữ Italia7220208D0132.63Thang điểm 40
10Ngôn ngữ Italia (Chương trình chất lượng cao)7220208 CLCD0130.95Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0634.59Thang điểm 40
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD236.15Thang điểm 40
13Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình chất lượng cao)7220210 CLCD01, DD234.73Thang điểm 40
14Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)7310111D0132.55Thang điểm 40
15Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)7310601D0133.48Thang điểm 40
16Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)7320104D0125.94Thang điểm 40
17Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)7320109D01, D0334.1Thang điểm 40
18Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)7340101D0133.93Thang điểm 40
19Marketing (dạy bằng tiếng Anh)7340115D0135.05Thang điểm 40
20Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)7340201D0133.7Thang điểm 40
21Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)7340301D0133.52Thang điểm 40
22Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)7480201A01, D0124.7
23Công nghệ thông tin (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)7480201A01, D0124.2
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)7810103D0133.9Thang điểm 40
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)7810103D0132.25Thang điểm 40

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0135.55Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
2Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0231.18Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
3Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0333.73Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0435.92Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204 CLCD01, D0435.1Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
6Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0533.48Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
7Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0132.77Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
8Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D0130.32Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
9Ngôn ngữ Italia7220208D0132.15Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
10Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao)7220208 CLCD0131.17Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
11Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0635.08Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD236.42Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
13Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)7220210 CLCD01, DD234.73Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
14Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)7310111D0132.22Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
15Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)7310601D0132.88Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
16Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)7320104D0126Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
17Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)7320109D01, D0332.85Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
18Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)7340101D0133.55Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
19Marketing (dạy bằng tiếng Anh)7340115D0134.63Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
20Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)7340201D0132.13Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
21Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)7340301D0132.27Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
22Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)7480201A01, D0125.45
23Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)7480201 CLCA01, D0124.5
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)7810103D0132.7Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)7810103 CLCD0132.1Ngoại ngữ x2; Thang điểm 40

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201D0136.75Điểm Ngoại ngữ x2
2Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0233.95Điểm Ngoại ngữ x2
3Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0335.6Điểm Ngoại ngữ x2
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0437.07Điểm Ngoại ngữ x2
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204 CLCD01, D0436.42Điểm Ngoại ngữ x2
6Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0535.53Điểm Ngoại ngữ x2
7Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0135.3Điểm Ngoại ngữ x2
8Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D0133.4Điểm Ngoại ngữ x2
9Ngôn ngữ Italia7220208D0134.78Điểm Ngoại ngữ x2
10Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao)7220208 CLCD0133.05Điểm Ngoại ngữ x2
11Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0636.43Điểm Ngoại ngữ x2
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD237.55Điểm Ngoại ngữ x2
13Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)7220210 CLCD01, DD236.47Điểm Ngoại ngữ x2
14Nghiên cứu phát triển7310111D0133.85Điểm Ngoại ngữ x2
15Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)7310601D0135.2Điểm Ngoại ngữ x2
16Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)7320104D0126.75
17Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)7320109D01, D0335.68Điểm Ngoại ngữ x2
18Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)7340101D0135.92Điểm Ngoại ngữ x2
19Marketing (dạy bằng tiếng Anh)7340115D0136.63Điểm Ngoại ngữ x2
20Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)7340201D0135.27Điểm Ngoại ngữ x2
21Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)7340301D0135.12Điểm Ngoại ngữ x2
22Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)7480201A01, D0126.05
23Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)7480201 CLCA01, D0125.7
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)7810103D0135.6Điểm Ngoại ngữ x2
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)7810103 CLCD0134.55Điểm Ngoại ngữ x2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201D0134.82
2Ngôn ngữ Nga7220202D01, D0228.93
3Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D0332.83
4Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0434.63
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chất lượng cao)7220204 CLCD01, D0434
6Ngôn ngữ Đức7220205D01, D0531.83
7Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D0131.73
8Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D0127.83
9Ngôn ngữ Italia7220208D0130.43
10Ngôn ngữ Italia (Chương trình chất lượng cao)7220208 CLCD0127.4
11Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0634.47
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D0135.38
13Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình chất lượng cao)7220210 CLCD0133.93
14Nghiên cứu phát triển7310111D0124.38
15Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)7310601D0131.3
16Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)7320104D0125.4
17Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)7320109D01, D0332.2
18Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)7340101D0133.2
19Marketing (dạy bằng tiếng Anh)7340115D0134.48
20Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)7340201D0131.5
21Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)7340301D0131.48
22Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)7480201A01, D0124.65
23Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)7480201 CLCD0123.45
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)7810103D0133.27
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)7810103 CLCD0124.95
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác