Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội năm 2023

3349

Trường Đại học Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2023 theo phương thức xét tuyển kết hợp.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hà Nội năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn HANU 2023

Điểm sàn Đại học Hà Nội năm 2023 (chưa nhân hệ số) như sau:

Ngành xét tuyểnĐiểm sàn
Toàn bộ các ngành16

II. Điểm chuẩn HANU năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

a. Đối tượng 1

Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội năm 2023 xét kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả học bạ như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn CCNNQT
Ngôn ngữ Anh22.4
Ngôn ngữ Nga18.98
Ngôn ngữ Pháp21.04
Ngôn ngữ Trung Quốc23.63
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)23.64
Ngôn ngữ Đức21.08
Ngôn ngữ Tây Ban Nha20.92
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha18.22
Ngôn ngữ Italia20.7
Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao)19.06
Ngôn ngữ Nhật21.18
Ngôn ngữ Hàn Quốc21.56
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)20.98
Nghiên cứu phát triển20.22
Quốc tế học20.96
Truyền thông đa phương tiện21.46
Truyền thông doanh nghiệp21.127
Quản trị kinh doanh21.02
Marketing21.25
Tài chính – Ngân hàng20.9
Kế toán20.52
Công nghệ thông tin20.54
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)20.28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành20.88
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)20.65

b. Đối tượng 2

Mã phương thức 402: Xét thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN/ĐHQG TPHCM hoặc kết quả thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội.

Tên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL/ĐGTD
Ngôn ngữ Anh16
Ngôn ngữ Trung Quốc15.77
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)16.19
Ngôn ngữ Nhật16.3
Ngôn ngữ Hàn Quốc16.82
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)16.47
Truyền thông đa phương tiện16.47
Truyền thông doanh nghiệp16.61
Marketing17.06
Tài chính – Ngân hàng15.82
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)15.92
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16.15

c. Đối tượng 3

Mã phương thức 408: Xét thí sinh có chứng chỉ quốc tế (SAT, ACT, A-Level)

Tên ngànhĐiểm chuẩn CCQT
Ngôn ngữ Anh24.5
Ngôn ngữ Pháp24.31
Ngôn ngữ Trung Quốc25.63
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)23.81
Ngôn ngữ Đức24.94
Ngôn ngữ Tây Ban Nha22.31
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha22.31
Ngôn ngữ Nhật24.56
Ngôn ngữ Hàn Quốc25.88
Quốc tế học24.19
Truyền thông đa phương tiện28.56
Truyền thông doanh nghiệp26.5
Quản trị kinh doanh22
Marketing26.81
Kế toán24.75
Công nghệ thông tin22.25
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)22.69
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành24.13
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao) 25.5

d. Đối tượng 4

Mã phương thức 501: Xét thí sinh học lớp chuyên, lớp song ngữ thuộc trường THPT chuyên.

Tên ngànhĐiểm chuẩn CCQT
Ngôn ngữ Anh18.4
Ngôn ngữ Nga16.62
Ngôn ngữ Pháp18.06
Ngôn ngữ Trung Quốc18.4
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)18.02
Ngôn ngữ Đức17.91
Ngôn ngữ Tây Ban Nha18.08
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha16.69
Ngôn ngữ Italia17.36
Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao)17.64
Ngôn ngữ Nhật18.38
Ngôn ngữ Hàn Quốc18.59
Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)18.29
Nghiên cứu phát triển17.64
Quốc tế học17.95
Truyền thông đa phương tiện18.74
Truyền thông doanh nghiệp18.74
Quản trị kinh doanh18.29
Marketing18.72
Tài chính – Ngân hàng18.27
Kế toán17.97
Công nghệ thông tin17.63
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)17.76
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành18.04
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)17.51

e. Đối tượng 5

  • Mã phương thức 502: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba cấp tỉnh, thành phố năm 2022 – 2023.
  • Mã phương thức 503: Thí sinh là thanhg viên đội tuyển học sinh giỏi cấp quốc gia năm 2021 – 2022 và năm 2022 – 2023.
  • Mã phương thức 504: Thí sinh tham gia cuộc thi KHKT cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức năm 2022 – 2023.
TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐT5
502503504
1Ngôn ngữ Anh33.0233.29
2Ngôn ngữ Nga31.4433.23
3Ngôn ngữ Pháp31.9332.94
4Ngôn ngữ Trung Quốc32.9232.28
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)32.7233.64
6Ngôn ngữ Đức31.5
7Ngôn ngữ Tây Ban Nha29.99
8Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
9Ngôn ngữ Italia29.98
10Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao)32.5
11Ngôn ngữ Nhật31.59
12Ngôn ngữ Hàn Quốc32.49
13Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)31.1533.06
14Nghiên cứu phát triển31.08
15Quốc tế học30.57
16Truyền thông đa phương tiện32.332.5132.03
17Truyền thông doanh nghiệp32.0632.67
18Quản trị kinh doanh31.7633.39
19Marketing32.1531.85
20Tài chính – Ngân hàng31.11
21Kế toán30.2231.79
22Công nghệ thông tin29.62
23Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)30.32
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành31.2132.73
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao)29.76

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2023
1Ngôn ngữ Anh35.38
2Ngôn ngữ Nga31.93
3Ngôn ngữ Pháp33.7
4Ngôn ngữ Trung Quốc35.75
5Ngôn ngữ Đức33.96
6Ngôn ngữ Tây Ban Nha33.38
7Ngôn ngữ Bồ Đào Nha31.35
8Ngôn ngữ Italia32.63
9Ngôn ngữ Nhật34.59
10Ngôn ngữ Hàn Quốc36.15
11Nghiên cứu phát triển34.73
12Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)34.82
13Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao)30.95
14Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)34.73
15Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)33.48
16Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)25.94
17Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)34.1
18Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)33.93
19Marketing (dạy bằng tiếng Anh)35.05
20Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)33.7
21Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)33.52
22Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)24.7
23Công nghệ thông tin (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)24.2
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)33.9
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)32.25

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2022
1Ngôn ngữ Anh35.55
2Ngôn ngữ Nga31.18
3Ngôn ngữ Pháp33.73
4Ngôn ngữ Trung Quốc35.92
5Ngôn ngữ Đức33.48
6Ngôn ngữ Tây Ban Nha32.77
7Ngôn ngữ Bồ Đào Nha30.32
8Ngôn ngữ Italia32.15
9Ngôn ngữ Nhật35.08
10Ngôn ngữ Hàn Quốc36.42
11Nghiên cứu phát triển32.22
12Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)35.1
13Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao)31.17
14Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)34.73
15Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)32.88
16Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)26
17Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)32.85
18Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)33.55
19Marketing (dạy bằng tiếng Anh)34.63
20Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)32.13
21Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)32.27
22Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)25.45
23Công nghệ thông tin (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)24.5
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)32.7
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)32.1

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Ngôn ngữ Anh36.75
2Ngôn ngữ Nga33.95
3Ngôn ngữ Pháp35.6
4Ngôn ngữ Trung Quốc37.07
5Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)36.42
6Ngôn ngữ Đức35.53
7Ngôn ngữ Tây Ban Nha35.3
8Ngôn ngữ Bồ Đào Nha33.4
9Ngôn ngữ Italia34.78
10Ngôn ngữ Italia (Chất lượng cao)33.05
11Ngôn ngữ Nhật36.43
12Ngôn ngữ Hàn Quốc37.55
13Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)36.47
14Nghiên cứu phát triển33.85
15Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)35.2
16Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)26.75
17Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)35.68
18Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)35.92
19Marketing (dạy bằng tiếng Anh)36.63
20Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)35.27
21Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)35.12
22Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)26.05
23Công nghệ thông tin (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)25.7
24Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)35.6
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chất lượng cao dạy bằng tiếng Anh)34.55

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Hà Nội năm 2020 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2020
A. Chương trình chuẩn
1Ngôn ngữ Anh34.82
2Ngôn ngữ Nga28.93
3Ngôn ngữ Pháp32.83
4Ngôn ngữ Trung Quốc34.63
5Ngôn ngữ Nhật34.47
6Ngôn ngữ Đức31.83
7Ngôn ngữ Hàn Quốc35.38
8Ngôn ngữ Bồ Đào Nha27.83
9Ngôn ngữ Tây Ban Nha31.73
10Ngôn ngữ Italia30.43
11Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
12Quốc tế học31.3
13Nghiên cứu phát triển24.38
14Truyền thông đa phương tiện25.4
15Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành33.27
16Quản trị kinh doanh33.2
17Marketing34.48
18Tài chính – Ngân hàng31.5
19Kế toán31.48
20Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)32.2
21Công nghệ thông tin24.65
B. Chương trình Chất lượng cao
22Ngôn ngữ Trung Quốc34
23Ngôn ngữ Hàn Quốc35.38
24Ngôn ngữ Italia24.4
25Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng Tiếng Anh)24.95
26Công nghệ thông tin (dạy bằng Tiếng Anh)23.45
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.