Điểm chuẩn trường Đại học Hà Nội năm 2020

0
359

Trường Đại học Hà Nội đã chính thức công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển (điểm sàn) cùng điểm chuẩn trúng tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Hà Nội theo phương thức xét điểm thi THPT đã được cập nhật.

Điểm sàn Đại học Hà Nội theo kết quả thi THPT năm 2020

Điểm sàn Đại học Hà Nội năm 2020 (chưa nhân hệ số) như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh 16
Ngôn ngữ Nga 16
Ngôn ngữ Pháp 16
Ngôn ngữ Trung Quốc 16
Ngôn ngữ Nhật 16
Ngôn ngữ Hàn Quốc 16
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 16
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 16
Ngôn ngữ Italia 16
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam 16
Quốc tế học 16
Nghiên cứu phát triển 16
Truyền thông đa phương tiện 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16
Quản trị kinh doanh 16
Marketing 16
Tài chính – Ngân hàng 16
Kế toán 16
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 16
Công nghệ thông tin 16
Chương trình CLC
Ngôn ngữ Trung Quốc 16
Ngôn ngữ Hàn Quốc 16
Ngôn ngữ Italia 16
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng Tiếng Anh) 16
Công nghệ thông tin (dạy bằng Tiếng Anh) 16
Chương trình Liên kết
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành kép Marketing và Tài chính) 16
Quản trị du lịch và lữ hành 16
Kế toán ứng dụng 16
Cử nhân kinh doanh 16

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Lưu ý:

  • Điểm môn ngoại ngữ của các ngành được nhân hệ số 2 (trừ ngành CNTT, CNTT-CLC và Truyền thông đa phương tiện)
  • Điểm trúng tuyển trên đã bao gồm điểm ưu tiên
  • Ưu tiên thí sinh có nguyện vọng cao hơn nếu vượt chỉ tiêu (NV1 cao nhất).

Đã cập nhật chính thức.

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành học Điểm chuẩn 2020
Chương trình chuẩn
Ngôn ngữ Anh 34.82
Ngôn ngữ Nga 28.93
Ngôn ngữ Pháp 32.83
Ngôn ngữ Trung Quốc 34.63
Ngôn ngữ Nhật 34.47
Ngôn ngữ Đức 31.83
Ngôn ngữ Hàn Quốc 35.38
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 27.83
Ngôn ngữ Tây Ban Nha 31.73
Ngôn ngữ Italia 30.43
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
Quốc tế học 31.3
Nghiên cứu phát triển 24.38
Truyền thông đa phương tiện 25.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 33.27
Quản trị kinh doanh 33.2
Marketing 34.48
Tài chính – Ngân hàng 31.5
Kế toán 31.48
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 32.2
Công nghệ thông tin 24.65
Chương trình CLC
Ngôn ngữ Trung Quốc 34
Ngôn ngữ Hàn Quốc 35.38
Ngôn ngữ Italia 24.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng Tiếng Anh) 24.95
Công nghệ thông tin (dạy bằng Tiếng Anh) 23.45
Chương trình Liên kết
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành kép Marketing và Tài chính)
Quản trị du lịch và lữ hành
Kế toán ứng dụng
Cử nhân kinh doanh