Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội (HHT)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
Trình độ Cao đẳng, Cao đẳng liên thông
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cơ điện tử | |
| 2 | Cắt gọt kim loại (Cơ khí chế tạo) | |
| 3 | Công nghệ Hàn | |
| 4 | Chế tạo thiết bị cơ khí | |
| 5 | Chế tạo khuôn mẫu | |
| 6 | Vẽ và thiết kế cơ khí | |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống thiết bị cơ khí | |
| 8 | Thiết kế đồ họa | |
| 9 | Thiết kế trang web, lập trình máy tính | |
| 10 | Công nghệ thông tin (UDPM; Tin học ứng dụng); | |
| 11 | Thiết kế nội, ngoại thất | |
| 12 | Chăm sóc sắc đẹp | |
| 13 | Quan hệ công chúng, Thương mại điện tử | |
| 14 | Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng | |
| 15 | Kế toán doanh nghiệp | |
| 16 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | |
| 17 | Điện công nghiệp, Kỹ thuật lắp đặt điện nước | |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |
| 19 | Kỹ thuật lắp đặt và điều khiển điện trong công nghiệp | |
| 20 | Điện tử công nghiệp/Điện tử tự động hóa | |
| 21 | Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính/ Quản trị mạng máy tính | |
| 22 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 23 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ bán dẫn) | |
| 24 | Tiếng Trung | |
| 25 | Tiếng Hàn | |
| 26 | Tiếng Nhật | |
| 27 | Tiếng Anh, Phiên dịch Tiếng Anh du lịch | |
| 28 | Bảo vệ thực vật | |
| 29 | Dịch vụ thú y | |
| 30 | Nông nghiệp công nghệ cao | |
| 31 | Công nghệ ô tô |
Hệ 9+ (THPT + Cao đẳng)
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cơ điện tử | |
| 2 | Cắt gọt kim loại (Cơ khí chế tạo) | |
| 3 | Công nghệ Hàn | |
| 4 | Thiết kế đồ họa | |
| 5 | Công nghệ thông tin (UDPM, Tin học ứng dụng) | |
| 6 | Chăm sóc sắc đẹp | |
| 7 | Kỹ thuật chăm sóc tóc, thiết kế tạo mẫu tóc | |
| 8 | Kế toán doanh nghiệp | |
| 9 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | |
| 10 | Du lịch sinh thái, Hướng dẫn du lịch | |
| 11 | Điện công nghiệp, Kỹ thuật lắp đặt điện nước | |
| 12 | Điện tử công nghiệp/ Điện tử tự động hóa | |
| 13 | Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính/ Quản trị mạng máy tính | |
| 14 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 15 | Tiếng Trung | |
| 16 | Tiếng Hàn | |
| 17 | Tiếng Anh, Phiên dịch Tiếng Anh du lịch | |
| 18 | Trồng trọt và bảo vệ thực vật | |
| 19 | Công nghệ ô tô |
Hệ Trung cấp
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cơ điện tử | |
| 2 | Cắt gọt kim loại (Cơ khí chế tạo) | |
| 3 | Công nghệ Hàn | |
| 4 | Chế tạo khuôn mẫu | |
| 5 | Vẽ và thiết kế cơ khí | |
| 6 | Bảo dưỡng hệ thống thiết bị cơ khí | |
| 7 | Thiết kế đồ họa | |
| 8 | Thiết kế trang web, lập trình máy tính | |
| 9 | Công nghệ thông tin (UDPM, Tin học ứng dụng) | |
| 10 | Chăm sóc sắc đẹp | |
| 11 | Kỹ thuật chăm sóc tóc, thiết kế tạo mẫu tóc | |
| 12 | Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng | |
| 13 | Lế toán doanh nghiệp | |
| 14 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | |
| 15 | Du lịch sinh thái, Hướng dẫn du lịch | |
| 16 | Điện công nghiệp, Kỹ thuật lắp đặt điện nước | |
| 17 | Kỹ thuật lắp đặt và điều khiển điện trong công nghiệp | |
| 18 | Điện tử công nghiệp/Điện tử tự động hóa | |
| 19 | Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính/Quản trị mạng máy tính | |
| 20 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 21 | Tiếng Đức | |
| 22 | Tiếng Trung | |
| 23 | Tiếng Hàn Quốc | |
| 24 | Tiếng Nhật | |
| 25 | Tiếng Anh, Phiên dịch Tiếng Anh du lịch | |
| 26 | Công nghệ Kỹ thuật chế biến & bảo quản nông sản | |
| 27 | Quản lý đất đai | |
| 28 | Trồng trọt và bảo vệ thực vật | |
| 29 | Chăn nuôi - Thú y | |
| 30 | Công nghệ ô tô |
Hệ Sơ cấp
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cơ điện tử | |
| 2 | Cắt gọt kim loại (cơ khí chế tạo) | |
| 3 | Công nghệ Hàn | |
| 4 | Chế tạo thiết bị cơ khí | |
| 5 | Chế tạo khuôn mẫu | |
| 6 | Vẽ và thiết kế cơ khí | |
| 7 | Bảo dưỡng hệ thống thiết bị cơ khí | |
| 8 | Thiết kế đồ họa | |
| 9 | Thiết kế trang web, lập trình máy tính | |
| 10 | Công nghệ thông tin (UDPM, Tin học ứng dụng) | |
| 11 | Thiết kế nội, ngoại thất | |
| 12 | Kỹ thuật chăm sóc tóc, thiết kế tạo mẫu tóc | |
| 13 | Vẽ móng nghệ thuật, Trang điểm thẩm mỹ | |
| 14 | Chăm sóc da | |
| 15 | Quan hệ công chúng, Thương mại điện tử | |
| 16 | Kế toán doanh nghiệp | |
| 17 | Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ | |
| 18 | Điện công nghiệp, Kỹ thuật lắp đặt điện nước | |
| 19 | Kỹ thuật lắp đặt và điều khiển điện trong công nghiệp | |
| 20 | Điện tử công nghiệp/Điện tử tự động hóa | |
| 21 | Kỹ thuật sửa chữa và lắp ráp máy tính/Quản trị mạng máy tính | |
| 22 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | |
| 23 | Kỹ thuật thang máy | |
| 24 | Công nghệ ô tô |
III. Thông tin tuyển sinh
Cập nhật thông tin tuyển sinh trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội mới nhất năm 2026.
Thời gian đào tạo, văn bằng và quyền lợi người học
Thời gian đào tạo
Nguồn tuyển sinh năm học 2026 – 2027 của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội chưa nêu thời gian đào tạo cụ thể cho toàn bộ các hệ. Riêng hệ song bằng THPT + Cao đẳng dành cho học sinh tốt nghiệp THCS, sau 3 năm học sinh được cấp bằng tốt nghiệp THPT chính quy và bằng trung cấp, sau đó có thể học liên thông lên cao đẳng, đại học chính quy.
Văn bằng sau tốt nghiệp
Với hệ trung cấp, học sinh, sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng trung cấp chính quy và được học liên thông lên cao đẳng, đại học.
Với hệ cao đẳng, sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng cao đẳng chính quy, danh hiệu kỹ sư thực hành hoặc cử nhân thực hành, đồng thời được học liên thông lên đại học.
Quyền lợi người học
Học sinh, sinh viên được học trong môi trường năng động, sáng tạo, được rèn luyện kỹ năng để phát triển toàn diện và khởi nghiệp. Nhà trường có ký túc xá, khu liên hợp thể thao hiện đại và tổ chức đào tạo theo chương trình tiên tiến, được các tổ chức quốc tế công nhận.
Người học được học với giảng viên có tay nghề giỏi, chuyên gia hàng đầu trong từng lĩnh vực; có cơ hội tham gia các kỳ thi kỹ năng nghề cấp thành phố, quốc gia, ASEAN và thế giới; được tham gia chương trình trao đổi sinh viên tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Australia và một số quốc gia khác.
Nhà trường cho biết doanh nghiệp hỗ trợ học phí và hỗ trợ lương trong quá trình học thực hành. Sinh viên tốt nghiệp đạt chuẩn đầu ra được cam kết giải quyết việc làm, có thể tự tạo việc làm và có cơ hội làm việc tại các nước phát triển như Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Canada, New Zealand, CHLB Đức, Australia.
Đối tượng và điều kiện xét tuyển
Đối tượng xét tuyển
Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội tuyển sinh các nhóm đối tượng sau:
- Học sinh tốt nghiệp THCS có thể đăng ký vào lớp 10 hệ song bằng THPT + Cao đẳng.
- Đối với hệ trung cấp chính quy, thí sinh cần tốt nghiệp THCS hoặc tương đương trở lên.
- Đối với hệ cao đẳng chính quy, thí sinh cần tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trở lên.
- Đối với hệ cao đẳng liên thông, thí sinh cần đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học trở lên.
Điều kiện xét tuyển
Nhà trường xét tuyển học bạ THCS, học bạ THPT hoặc kết quả tốt nghiệp THCS, THPT tùy theo hệ đăng ký.
Riêng hệ cao đẳng đào tạo theo đơn đặt hàng của doanh nghiệp, điều kiện trúng tuyển là thí sinh tốt nghiệp THPT, yêu thích ngành nghề và xác định gắn bó theo nghề.
Phương thức xét tuyển
Theo thông tin tuyển sinh của trường, phương thức xét tuyển gồm xét học bạ THCS, xét học bạ THPT, xét tốt nghiệp THCS và xét tốt nghiệp THPT.
Với hệ cao đẳng chính quy, nguồn tuyển sinh cũng nêu thí sinh có thể xét học bạ, xét điểm thi tốt nghiệp và xét tất cả các tổ hợp, gồm khối C00, A00.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Thời gian xét tuyển
Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội nhận hồ sơ liên tục từ 01/01/2026 đến 31/12/2026.
Thời gian nhập học dự kiến gồm 04 đợt:
- Đợt 1 từ 01/01/2026 đến 30/03/2026;
- Đợt 2 từ 01/05/2026 đến 31/08/2026;
- Đợt 3 từ 01/09/2026 đến 31/10/2026;
- Đợt 4 từ 01/11/2026 đến 31/12/2026.
Hồ sơ xét tuyển
Hồ sơ tuyển sinh gồm phiếu đăng ký dự tuyển, sơ yếu lý lịch tải từ website www.hht.edu.vn hoặc nhận tại ban tuyển sinh các trường THPT, trung tâm GDTX-GDNN, THCS.
Thí sinh cần chuẩn bị bản sao công chứng học bạ, bằng tốt nghiệp hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, giấy khai sinh, CCCD và giấy tờ ưu tiên khác nếu có.
Cách đăng ký xét tuyển
Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp tại trường, gửi qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến tại website www.hht.edu.vn.
Địa chỉ tiếp nhận và tư vấn tuyển sinh: Trung tâm Tuyển sinh và Giải quyết việc làm, Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội.
- Cơ sở 1: Đường Nhuệ Giang, phường Xuân Phương, Hà Nội;
- Cơ sở 2: 268 Phố Vũ Hữu, phường Thanh Xuân, Hà Nội;
- Cơ sở 3: Đình Thôn, phường Từ Liêm, Hà Nội.
Lệ phí xét tuyển
Chưa có thông tin chính thức từ nhà trường.
Xem thêm: Danh sách các trường cao đẳng tại Hà Nội
IV. Học phí
Đang cập nhật học phí.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Hà Nội (HHT). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
