Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn hóa Hà Nội 2022

0
25286

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

Thông tin chi tiết tham khảo trong bài viết dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Văn hóa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Culture (HUC)
  • Mã trường: VHH
  • Trực thuộc: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 418 Đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 8511 971
  • Email: daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn
  • Website: http://www.huc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HUC1959/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Văn hóa Hà Nội tuyển sinh năm 2022 bao gồm:

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D96
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm
  • Mã ngành: 7320402
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Ngành Bảo tàng học
  • Mã ngành: 7320305
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Văn hóa học (Chuyên ngành Nghiên cứu văn hóa)
  • Mã ngành: 7229040A
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa truyền thông)
  • Mã ngành: 7229040B
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa đối ngoại)
  • Mã ngành: 7229040C
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS)
  • Mã ngành: 7220112A
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số (Chuyên ngành Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS)
  • Mã ngành: 7220112B
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật)
  • Mã ngành: 7229042A
  • Chỉ tiêu: 165
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa)
  • Mã ngành: 7229042C
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật)
  • Mã ngành: 7229042D
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: N00
  • Ngành Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa)
  • Mã ngành: 7229042E
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, N05
  • Ngành Du lịch (Chuyên ngành Văn hóa du lịch)
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Du lịch (Chuyên ngành Lữ hành – Hướng dẫn du lịch)
  • Mã ngành: 7810101B
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D78
  • Ngành Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế)
  • Mã ngành: 7810101C
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D96
  • Ngành Sáng tác văn học
  • Mã ngành: 7220110
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: N00

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A16 (Toán, KHTN, Tiếng Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)
  • Khối N00 (Văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2)
  • Khối N05 (Văn, Xây dưng kịch bản sự kiện, NK)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Văn hóa Hà Nội xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét học bạ THPT
  • Xét kết hợp thi năng khiếu với học bạ THPT

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Điều kiện xét tuyển thẳng

  • Tốt nghiệp THPT
  • Đạt điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh năm 2022, xem chi tiết tại đây

    Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Các tổ hợp xét tuyển tương ứng trong bảng các ngành tuyển sinh phía trên.

Điều kiện xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Không có môn thi nào thuộc tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1 điểm trở xuống.
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Văn hóa Hà Nội.

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Thí sinh có thể áp dụng phương thức xét học bạ vào tất cả các ngành học (ngành năng khiếu xét kết hợp với thi năng khiếu).

Điều kiện đăng ký xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Điểm TB cộng từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển (3 năm trong học bạ) >= 6.0

Cách tính điểm xét học bạ

Xét tuyển học bạ 03 môn (Trung bình kết quả Học kỳ 1,2 Lớp 10; Học kỳ 1,2 Lớp 11 và Lớp 12) theo các tổ hợp xét tuyển, cụ thể như sau:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm TB cộng từng môn = (Điểm TB môn lớp 10 + Điểm TB môn lớp 11 + Điểm TB môn lớp 12) / 3

Lưu ý:

  • Điểm TBC M1, M2, M3 là điểm TBC 3 năm của từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển, tính theo công thức trên.
  • Điểm TBC làm tròn đến 2 chữ số thập phân
  • Điểm ưu tiên theo quy định

Các đối tượng và điểm quy đổi ưu tiên theo phương thức xét học bạ như sau:

Lưu ý: Ngành Ngôn ngữ Anh có điểm ưu tiên áp dụng với các đối tượng 1, 3 và 4 khi thí sinh đạt giải HSG môn tiếng Anh hoặc là học sinh chuyên Anh.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường;
  • Bản sao hộ khẩu thường trú và CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận ưu tiên
  • Lệ phí: 30.000 đồng/nguyện vọng

Các thí sinh không nộp hồ sơ trực tiếp tại trường phải chuyển lệ phí qua số tài khoản tuyển sinh của trường đồng thời gửi xác nhận chuyển tiền về trường để xác nhận. Thông tin chuyển khoản như sau:

  • Số tài khoản 21210000556765
  • Ngân hàng: Thương mại và Phát triển Việt Nam (BIDV) chi nhánh Tây Hồ
  • Nội dung: Lệ phí xét tuyển + Số CMND/CCCD

Lưu ý: Kiểm tra kỹ tên tài khoản có đúng của nhà trường hay không trước khi chuyển khoản.

    Phương thức 3: Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu

Áp dụng với các ngành năng khiếu.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT
  • Điểm TBC môn Văn 3 năm THPT đạt 5.0 trở lên

Cách tính điểm xét tuyển:

(CT3) Điểm TB môn Văn = (Điểm lớp 10 + Điểm lớp 11 + Điểm lớp 12)/3

(CT4) Điểm xét tuyển = Điểm NK1 + Điểm NK2 + Điểm TBC môn Văn + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm TB môn Văn là điểm TB 3 năm tính theo CT3
  • Điểm thi năng khiếu, điểm môn Văn và điểm xét tuyển làm tròn đến 2 chữ số thập phân
  • Điểm ưu tiên theo quy định.

Các đối tượng và điểm quy đổi ưu tiên theo phương thức xét học bạ kết hợp thi năng khiếu như sau:

1/ Với các ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật và Tổ chức sự kiện văn hóa

Đối tượng ưu tiên ĐK Điểm ưu tiên quy đổi
Thí sinh có năng khiếu nghệ thuật đạt giải cá nhân chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật cấp tỉnh, thành phố trở lên. Giải nhất 5.0
Giải nhì 4.0
Giải ba 3.0
Thí sinh đã tốt nghiệp các trường trung cấp hoặc cao đẳng văn hóa nghệ thuật thuộc các ngành về ca, múa, nhạc đạt loại Khá trở lên. 6.0
Thí sinh có năng khiếu nghệ thuật thi đỗ vào vòng chung kết xếp hạng các cuộc thi tìm kiếm tài năng nghệ thuật do các đài truyền hình, đài phát thanh các tỉnh, thành phố và trung ương tổ chức và đạt giải Giải nhất 5.0
Giải nhì 4.0
Giải ba 3.0

2/ Với các ngành Sáng tác văn học

Đối tượng ưu tiên Điểm +
Đạt 1 trong các điều kiện sau:

  • Giải Nhất, nhì trong kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố môn Văn
  • Đạt giải trong các cuộc thi sáng tác văn học của các hội văn học nghệ thuật, các tạp chí địa phương, các cuộc vận động sáng tác của ban, ngành, đoàn thể, tổ chức cơ quan báo chí truyền thông của TW
7.0
Đạt 1 trong các điều kiện sau:

  • Đạt giải Ba, Khuyến khích trong kỳ thi HSG cấp Tỉnh/Thành phố môn Văn.
  • Có tác phẩm đã đăng tải trên các báo, tạp chí chuyên ngành về văn học nghệ thuật và được Hội đồng tuyển sinh Trường đánh giá đạt chất lượng tốt.
  • Có tác phẩm văn học đã xuất bản được Hội đồng tuyển sinh Trường đánh giá có chất lượng tốt hoặc có triển vọng.
5.0

Quy trình thi năng khiếu như sau:

     3.1 Ngành Quản lý văn hóa

Sau khi kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký dự thi. Nhà trường sẽ tổ chức thi tuyển các môn năng khiếu. Kết quả các môn thi năng khiếu xét kết hợp với điểm TB cộng học bạ Ngữ văn 03 năm để xét tuyển theo ngành.

Thời gian dự kiến thi năng khiếu: Ngày 4/6 – 5/6/2022.

3.1.1 Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật (Tổ hợp N00)

  • Môn năng khiếu 1: Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa
  • Môn Năng khiếu 2: Thẩm âm, tiết tấu.

3.1.1 Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa (Tổ hợp N05)

  • Môn Năng khiếu 1: Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu.
  • Môn Năng khiếu 2: Xây dựng kịch bản sự kiện.

     3.2 Ngành Sáng tác văn học

Dự kiến ngày 4-5/6/2022.

Tổ hợp N00 (Văn – Năng khiếu 1 – Năng khiếu 2)

  • Môn năng khiếu 1: Sáng tác tác phẩm theo chủ đề
  • Môn năng khiếu 2: Phỏng vấn trực tiếp về các tác phẩm đã nộp; Quan niệm văn chương và những hiểu biết về đời sống văn học hiện nay.

Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu bao gồm:

  • Phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao hộ khẩu thường trú và CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2022
  • Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí thi năng khiếu: 350.000 đồng

Lệ phí nộp tương tự phương thức 2

4. Đăng ký và xét tuyển

 4.1 Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2022. Nộp hồ sơ về Sở GD&ĐT theo thời gian quy định.

 4.2 Xét học bạ THPT

 

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Đại học Văn hóa Hà Nội (tải xuống)
  • Bản sao hộ khẩu thường trú, CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao công chứng học bạ THPT.
  • Giấy tờ chứng minh với các đối tượng hưởng ưu tiên.
  • Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng (nộp kèm hồ sơ hoặc chuyển khoản)

Hình thức nộp hồ sơ:

  • Đăng ký trực tiếp tại trường
  • Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Phòng Đào tạo, Quản lý Khoa học và Hợp tác quốc tế, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 Đường La Thành, Quận Đống Đa, Hà Nội.

 4.3 Xét học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu

Thời gian nộp hồ sơ: Dự kiến từ ngày 20/5/2022 – 30/5/2022.

Hồ sơ đăng ký bao gồm:

  • Phiếu đăng ký dự thi năng khiếu và xét tuyển theo mẫu của Đại học Văn hóa Hà Nội (tải xuống)
  • Bản sao hộ khẩu thường trú, CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao công chứng học bạ THPT.
  • Giấy tờ chứng minh với các đối tượng hưởng ưu tiên.
  • Lệ phí: 350.000 đồng/nguyện vọng

Hình thức nộp hồ sơ:

  • Đăng ký trực tiếp tại trường
  • Gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện về Phòng Đào tạo, Quản lý Khoa học và Hợp tác quốc tế, Trường Đại học Văn hóa Hà Nội, số 418 Đường La Thành, Quận Đống Đa, Hà Nội.

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2021 dự kiến là 286.000 đồng/tín chỉ.

Học phí trường được áp dụng theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, từ năm học 2015-2016 đến năm học 2021-2021.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội

Ngành/Chuyên ngành Khối XT Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 26 27.5 27.3
D01, D78 23 26.5 26.3
A00, A16 26.3
D96 26.3
Du lịch (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 24.3 25.5 26.2
D01, D78 21.3 24.5 25.2
A00, A16 25.2
D96 25.2
Du lịch (Chuyên ngành Lữ hành, Hướng dẫn du lịch) C00 24.85 26.5 26.7
D01, D78 21.85 25.5 25.7
A00, A16 25.7
D96 25.7
Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) 21.25 30.25 32.4
Luật C00 23.5 26.25 26.6
D01, D96 22.5 25.25 25.6
A00, A16 25.6
D78 25.6
Báo chí C00 22.25 25.5 26.6
D01, D78 21.25 24.5 25.6
A00, A16 25.6
D96 25.6
Ngôn ngữ Anh D01 29.25 31.75 35.1
Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) C00 19.75 23 25.1
D01, D78 18.75 22 24.1
A00, A16 24.1
D96 24.1
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) C00 22 25.25 26.5
D01, D78 21 24.25 25.5
A00, A16 25.5
D96 25.5
Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) C00 16 24 26.0
D01, D78 15 23 25.0
A00, A16 25.0
D96 25.0
QLVH (Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật) C00 18.5 20.75 24.1
D01, D78 17.5 19.75 23.1
A00, A16 23.1
D96 23.1
QLVH (Quản lý nhà nước về gia đình) C00 16 16 16.0
D01, D78 15 15 15.0
D96 15 15.0
A00, A16 15.0
QLVH (Quản lý di sản văn hóa) C00 19.25 21 23.0
D01, D78 18.25 20 22.0
D96 20 22.0
A00, A16 22.0
QLVH (Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật) N00 27.75
QLVH (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa) N00, C00, D01 19.75 24.75 26.3
Kinh doanh xuất bản phẩm C00 16 16 20.0
D01, D96 15 15 19.0
A00, A16 19.0
D78 19.0
Quản lý thông tin C00 21 24.5 26.0
D01, D96 20 23.5 25.0
D78 25.0
A00, A16 25.0
Thông tin – Thư viện C00 17 18 20.0
D01, D96 16 17 19.0
A00, A16 19.0
D78 19.0
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và Quản lý văn hóa vùng DTTS) C00 16 16 16.0
D01, D96 15 15 15.0
A00, A16 15.0
D96 15.0
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và Quản lý du lịch vùng DTTS) C00 17.0
D01, D96 16.0
A00, A16 16.0
D96 16.0
Gia đình học C00 16
Gia đình học D01; D78 15
Bảo tàng học C00 16 16 17.0
D01, D78 15 15 16.0
A00, A16 16.0
D96 16.0
QLVH – Biểu diễn âm nhạc N00
QLVH – Đạo diễn sự kiện N05
QLVH – Biên đạo múa đại chúng N00
Sáng tác văn học