Trường Đại học Văn hóa Hà Nội

0
1814

Đại học Văn hóa Hà Nội đã có thông báo tuyển sinh đại học (dự kiến) năm 2020. Theo đó trường dự kiến tuyển sinh 6 ngành với 3 phương thức xét tuyển chính.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Văn hóa Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Culture (HUC)
  • Mã trường: VHH
  • Trực thuộc: Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 418 Đường La Thành, Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 8511 971
  • Email: daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn
  • Website: http://www.huc.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HUC1959/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Văn hóa Hà Nội tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 36
    • Phương thức khác: 44
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D96
  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT:
    • Phương thức khác:
  • Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT: D01, D78, D96, C15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: C00, D01
  • Ngành Báo chí
  • Mã ngành: 7320101
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 32
    • Phương thức khác: 38
  • Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT: D01, D78, D96, C15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: C00, D01
  • Ngành Kinh doanh xuất bản phẩm
  • Mã ngành: 7320402
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 32
    • Phương thức khác: 38
  • Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT: D01, D78, D96, C15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: C00, D01
  • Ngành Thông tin – Thư viện
  • Mã ngành: 7320201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 20
    • Phương thức khác: 25
  • Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT: D01, D78, D96, C15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: C00, D01
  • Ngành Quản lý thông tin
  • Mã ngành: 7320205
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 25
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT: D01, D78, D96, C15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: C00, D01
  • Ngành Bảo tàng học
  • Mã ngành: 7320305
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 18
    • Phương thức khác: 22
  • Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT: D01, D78, D96, C15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: C00, D01
  • Ngành Văn hóa học
  • Mã ngành: 7320305
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Nghiên cứu văn hóa: 40 (Mã đăng ký xét tuyển 7229040A)
    • Chuyên ngành Văn hóa truyền thông: 70 (Mã đăng ký xét tuyển 7229040B)
    • Chuyên ngành Văn hóa đối ngoại: 40 (Mã đăng ký xét tuyển 7229040C)
  • Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT: D01, D78, D96, C15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: C00, D01
  • Ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số
  • Mã ngành: 7220112
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS: 30 (Mã đăng ký xét tuyển 7220112A)
    • Chuyên ngành Tổ chức và quản lý du lịch vùng DTTS: 70 (Mã đăng ký xét tuyển 7220112B)
  • Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT: D01, D78, D96, C15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: C00, D01
  • Ngành Quản lý văn hóa
  • Mã ngành: 7229042
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật: 165 (Mã đăng ký xét tuyển 7229042A)
    • Chuyên ngành Quản lý nhà nước về gia đình: 40 (Mã đăng ký xét tuyển 7229042B)
    • Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa: 50 (Mã đăng ký xét tuyển 7229042C)
    • Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật: 25 (Mã đăng ký xét tuyển 7229042D)
    • Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa: 30 (Mã đăng ký xét tuyển 7229042E)
  • Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT: D01, D78, D96, C15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: C00, D01
    • Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật xét theo khối N00 xét học bạ môn văn hóa
    • Chuyên ngành Tổ chức sự kiện có tổ hợp xét tuyển điểm thi THPT tương tự các ngành khác, xét học bạ theo khối C00 hoặc N05 (xét môn văn hóa)
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu:
    • Chuyên ngành Văn hóa du lịch: 200 (Mã đăng ký xét tuyển 7810101A)
    • Chuyên ngành Lữ hành – Hướng dẫn du lịch: 110 (Mã đăng ký xét tuyển 7810101B)
    • Chuyên ngành Hướng dẫn DL quốc tế: 110 (Mã đăng ký xét tuyển 7810101C)
  • Tổ hợp thi tốt nghiệp THPT: D01, D78, D96, C15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: C00, D01

Lưu ý: Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch quốc tế xét điểm thi THPT theo tổ hợp D01, D78, D96 và xét học bạ theo khối D01.

  • Ngành Sáng tác văn học
  • Mã ngành: 7220110
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 0
    • Phương thức khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển thẳng & học bạ: N00

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020 bao gồm:

  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)
  • Khối N00 (Văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2)
  • Khối N05 (Văn, Xây dưng kịch bản sự kiện, NK)

3. Phương thức xét tuyển

Thí sinh tốt nghiệp THPT, tham dự kỳ thi THPT quốc gia 2020 và đăng ký xét tuyển Đại học Văn hóa hệ chính quy theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Điều kiện xét tuyển thẳng:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Đạt điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh năm 2021, xem chi tiết tại đây

    Phương thức 2: Xét học bạ

Thí sinh có thể áp dụng phương thức xét học bạ vào tất cả các ngành học (ngành năng khiếu xét kết hợp với thi năng khiếu).

Điều kiện đăng ký xét tuyển học bạ như sau:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Điểm TB cộng từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển (3 năm trong học bạ) phải đạt 6.0 trở lên.

Cách tính điểm xét học bạ:

Xét tuyển học bạ 03 môn (Trung bình kết quả Học kỳ 1,2 Lớp 10; Học kỳ 1,2 Lớp 11 và Lớp 12) theo các tổ hợp xét tuyển, cụ thể như sau:

(CT1) Điểm TB cộng từng môn = (Điểm lớp 10 + Điểm lớp 11 + Điểm lớp 12) / 3

(CT2) Điểm xét tuyển = Điểm TBC M1 + Điểm TBC M2 + Điểm TBC M3 + Điểm ưu tiên

Lưu ý:

  • Điểm TBC M1, M2, M3 là điểm TBC 3 năm của từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển, tính theo CT1
  • Điểm TBC làm tròn đến 2 chữ số thập phân
  • Điểm ưu tiên theo quy định

Các đối tượng và điểm quy đổi ưu tiên theo phương thức xét học bạ như sau:

Đối tượng ưu tiên ĐK Điểm +
Thí sinh đạt giải kỳ thi chọn HSG quốc gia với môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển và chứng nhận đạt giải còn thời hạn 3 năm kể từ ngày cấp. Giải nhất 10
Giải nhì 9
Giải ba 8
Giải KK 7
Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (Còn hạn 2 năm kể từ ngày dự thi) IELTS 8.0 10
TOEFL ITP 650
TOEFL iBT 110
IELTS 7.5 9.0
TOEFL ITP 640
TOEFL iBT 102
IELTS 7.0 8.0
TOEFL ITP 590
TOEFL iBT 94
IELTS 6.5 7.0
TOEFL ITP 571
TOEFL iBT 79
IELTS 6.0 6.0
TOEFL ITP 550
TOEFL iBT 60
IELTS 5.5 5.0
TOEFL ITP 500
TOEFL iBT 46
IELTS 5.0 4.0
TOEFL ITP 477
TOEFL iBT 35
Đạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố với môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm học lực THPT đạt Khá 3 năm liên tục trở lên. Giải nhất 5.0
Giải nhì 4.0
Giải ba 3.0
Học sinh trường chuyên trên toàn quốc với điều kiện môn học chuyên thuộc tổ hợp xét tuyển và điểm học lực THPT đạt Khá 3 năm liên tục trở lên. 4.0
(Chỉ áp dụng với ngành Báo chí) có tối thiểu 3 tác phẩm thuộc loại hình báo in thuộc 1 trong các thể loại: Tin sâu, bài phản ảnh, bình luận, ký/tản văn (có xác nhận của tòa soạn) và điểm học lực THPT đạt Giỏi 3 năm liên tục trở lên. 5.0

Lưu ý: Ngành Ngôn ngữ Anh có điểm ưu tiên áp dụng với các đối tượng 1, 3 và 4 khi thí sinh đạt giải HSG môn tiếng Anh hoặc là học sinh chuyên Anh.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường;
  • Bản sao hộ khẩu thường trú và CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy chứng nhận ưu tiên
  • Lệ phí: 30.000 đồng/nguyện vọng

Các thí sinh không nộp hồ sơ trực tiếp tại trường phải chuyển lệ phí qua số tài khoản tuyển sinh của trường đồng thời gửi xác nhận chuyển tiền về trường để xác nhận. Thông tin chuyển khoản như sau:

  • Số tài khoản 21210000556765
  • Ngân hàng: Thương mại và Phát triển Việt Nam (BIDV) chi nhánh Tây Hồ
  • Nội dung: Lệ phí xét tuyển + Số CMND/CCCD

Lưu ý: Kiểm tra kỹ tên tài khoản có đúng của nhà trường hay không trước khi chuyển khoản.

    Phương thức 3: Xét học bạ kết hợp thi năng khiếu

Áp dụng với các ngành năng khiếu.

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT
  • Điểm TBC môn Văn 3 năm THPT đạt 5.0 trở lên

Cách tính điểm xét tuyển:

(CT3) Điểm TB môn Văn = (Điểm lớp 10 + Điểm lớp 11 + Điểm lớp 12)/3

(CT4) Điểm xét tuyển = Điểm NK1 + Điểm NK2 + Điểm TBC môn Văn + Điểm ưu tiên

Trong đó:

  • Điểm TB môn Văn là điểm TB 3 năm tính theo CT3
  • Điểm thi năng khiếu, điểm môn Văn và điểm xét tuyển làm tròn đến 2 chữ số thập phân
  • Điểm ưu tiên theo quy định.

Các đối tượng và điểm quy đổi ưu tiên theo phương thức xét học bạ kết hợp thi năng khiếu như sau:

1/ Với các ngành Quản lý văn hóa, chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật và Tổ chức sự kiện văn hóa

Đối tượng ưu tiên Điều kiện Điểm +
Thí sinh có năng khiếu nghệ thuật đạt giải cá nhân chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật cấp tỉnh, thành phố Giải nhất 5.0
Giải nhì 4.0
Giải ba 3.0
Tốt nghiệp trường trung cấp, cao đẳng văn hóa nghệ thuật thuộc các ngành ca, múa, nhạc loại Khá trở lên 6.0
Có năng khiếu nghệ thuật thi đỗ vào vòng chung kết xếp hạng các cuộc thi tìm kiếm tài năng nghệ thuật do đài truyền hình, đài phát thanh các tỉnh, thành phố và trung ương tổ chức Giải nhất 5.0
Giải nhì 4.0
Giải ba 3.0

2/ Với các ngành Sáng tác văn học

Đối tượng ưu tiên Điểm +
Đạt 1 trong các điều kiện sau:

  • Giải Nhất, nhì trong kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố môn Văn
  • Đạt giải trong các cuộc thi sáng tác văn học của các hội văn học nghệ thuật, các tạp chí địa phương, các cuộc vận động sáng tác của ban, ngành, đoàn thể, tổ chức cơ quan báo chí truyền thông của TW
7.0
Đạt 1 trong các điều kiện sau:

  • Đạt giải Ba, Khuyến khích trong kỳ thi HSG cấp Tỉnh/Thành phố môn Văn.
  • Có tác phẩm đã đăng tải trên các báo, tạp chí chuyên ngành về văn học nghệ thuật và được Hội đồng tuyển sinh Trường đánh giá đạt chất lượng tốt.
  • Có tác phẩm văn học đã xuất bản được Hội đồng tuyển sinh Trường đánh giá có chất lượng tốt hoặc có triển vọng.
5.0

Quy trình thi năng khiếu như sau:

     3.1 Ngành Quản lý văn hóa

Thời gian dự kiến: Ngày 1/7 – 3/7/2021.

3.1.1 Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật (Tổ hợp N00)

  • Môn năng khiếu 1: Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu.
  • Môn Năng khiếu 2: Thẩm âm, tiết tấu.

3.1.1 Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa (Tổ hợp N05)

  • Môn Năng khiếu 1: Chọn 1 trong các loại hình: Thanh nhạc, Múa, Tiểu phẩm sân khấu.
  • Môn Năng khiếu 2: Xây dựng kịch bản sự kiện.

     3.2 Ngành Sáng tác văn học

Đại học Văn hóa Hà Nội tổ chức 2 vòng thi gồm sơ tuyển và chung tuyển, cụ thể như sau:

Vòng sơ tuyển:

  • Thí sinh gửi tác phẩm dự tuyển về Hội đồng tuyển sinh của Trường theo số lượng tối
    thiểu (1 tác phẩm nhưng không giới hạn số tác phẩm tối đa) ứng với một trong các thể
    loại sau: Thơ; truyện ngắn, ký, tản văn, tùy bút; tiểu thuyết, trường ca, kịch; tiểu luận,
    nghiên cứu – phê bình văn học, dịch thuật văn học.
  • Yêu cầu: thời gian nộp tác phẩm sơ tuyển từ nay đến hết ngày 15/06/2021. Tác phẩm
    được đánh máy trên khổ giấy A4. Đối với tác phẩm đã được in hoặc đăng tải, cần photo
    toàn văn bao gồm cả trang bìa.
  • Công bố kết quả sơ tuyển: Dự kiến trước ngày 20/06/2021.

Vòng chung tuyển:

  • Thời gian tổ chức: Dự kiến ngày 01/07-03/07/2021
  • Thi hai môn: Sáng tác tác phẩm theo chủ đề thuộc một trong các thể loại trên trong thời gian 3 tiếng
  • Phỏng vấn trực tiếp về các tác phẩm đã nộp sơ tuyển; quan niệm văn
    chương và những hiểu biết về đời sống văn học hiện nay.

Thời gian đăng ký thi năng khiếu: Đến hết ngày 15/6/2021

Hồ sơ đăng ký thi năng khiếu bao gồm:

  • Phiếu đăng ký dự thi và xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao hộ khẩu thường trú và CMND/CCCD
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời năm 2021
  • Bản gốc hoặc bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • Lệ phí thi năng khiếu: 350.000 đồng

Lệ phí nộp tương tự phương thức 2

    Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Các bạn lựa chọn một trong các tổ hợp xét tuyển sau:

  • Khối D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
  • Khối C15 (Toán, Ngữ văn, KHXH)
  • Khối D96 (Toán, tiếng Anh, KHXH)
  • Khối D78 (Tiếng Anh, Ngữ văn, KHXH)

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Không có môn thi nào thuộc tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1 điểm trở xuống.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội

Ngành/Chuyên ngành Khối XT 2018 2019 2020
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 24.75 26 27.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D01, D78 21.75 23 26.5
Du lịch (Chuyên ngành Văn hóa du lịch) C00 22.25 24.3 25.5
D01, D78 19.25 21.3 24.5
Du lịch (Chuyên ngành Lữ hành, Hướng dẫn du lịch) C00 23.75 24.85 26.5
D01; D78 20.75 21.85 25.5
Du lịch (Hướng dẫn du lịch quốc tế) 19 21.25 30.25
Luật C00 23 23.5 26.25
D01, D96 20 22.5 25.25
Báo chí C00 23.25 22.25 25.5
D01, D78 20.25 21.25 24.5
Ngôn ngữ Anh 20.25 29.25 31.75
Văn hóa học (Nghiên cứu văn hóa) C00 19.5 19.75 23
D01, D78 18.5 18.75 22
Văn hóa học (Văn hóa truyền thông) C00 21 22 25.25
D01, D78 20 21 24.25
Văn hóa học (Văn hóa đối ngoại) C00 16 24
D01, D78 15 23
QLVH (Chính sách văn hóa và Quản lý nghệ thuật) C00 18 18.5 20.75
D01; D78 17 17.5 19.75
QLVH (Quản lý nhà nước về gia đình) C00 17.75 16 16
D01, D78 16.75 15 15
D96 15
QLVH (Quản lý di sản văn hóa) C00 19 19.25 21
D01, D78 18 18.25 20
D96 20
QLVH (Chuyên ngành Biểu diễn nghệ thuật) N00 27.75
QLVH (Chuyên ngành Tổ chức sự kiện văn hóa) N00, C00, D01 19.75 24.75
Kinh doanh xuất bản phẩm C00 17.75 16 16
D01, D96 16.75 15 15
Quản lý thông tin C00 19 21 24.5
D01, D96 18 20 23.5
Thông tin – Thư viện C00 17.75 17 18
D01, D96 16.75 16 17
Văn hóa các DTTS Việt Nam (Tổ chức và Quản lý văn hóa vùng DTTS) C00 18.5 16 16
D01, D96 17.5 15 15
Gia đình học C00 16.5 16
Gia đình học D01; D78 15.5 15
Bảo tàng học C00 17.25 16 16
D01, D78 16.25 15 15
QLVH – Biểu diễn âm nhạc N00 21
QLVH – Đạo diễn sự kiện N05 21
QLVH – Biên đạo múa đại chúng N00 23
Sáng tác văn học 21