Trường Đại học Sư phạm Hà Nội – HNUE

0
5599

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education (HNUE)
  • Mã trường: SPH
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Sư phạm
  • Địa chỉ: 136 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
  • Số điện thoại:
  • Email:
  • Website: https://hnue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocSuPhamHaNoi

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh của trường Đại học Sư phạm Hà Nội cập nhật ngày 13/4/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành trường Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209A
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 250
    • Khác: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Ngành Sư phạm toán học (Dạy toán bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 35
    • Khác: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 170
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 260
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Sư phạm Vật lý (Dạy Lý bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 330
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Ngành Sư phạm hóa học (Dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D07
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 380
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08, D32, D34 (Môn chính: Sinh học)
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã ngành: 7140246
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 200
    • Khác: 163
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 300
    • Khác: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D02, D03
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 90
    • Khác: 125
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 160
    • Khác: 126
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04
  • Ngành Giáo dục công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Khác: 86
  • Tổ hợp xét tuyển: C19, C20
  • Ngành Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Mã ngành: 7140231
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Khác: 67
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Ngành Sư phạm tiếng Pháp
  • Mã ngành: 7140233
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 65
    • Khác: 7
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03, D15, D42, D44 (Môn chính: Ngoại ngữ)
  • Ngành Giáo dục tiểu học – Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140202
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7140201A
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 150
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: M00 (Toán, Văn, Năng khiếu)
  • Ngành Giáo dục mầm non – Sư phạm tiếng Anh
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7140201B
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 60
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: M01, M02
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 0
    • Khác: 260
  • Môn thi năng khiếu:
    • Môn 1: Hát (Hệ số 2) – Thí sinh hát 2 bài trong đó 1 dân ca và 1 ca khúc
    • Môn 2: Thẩm âm – Tiết tấu (Hệ số 1) – 2 mẫu thẩm âm và 2 mẫu tiết tấu
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 0
    • Khác: 283
  • Môn thi năng khiếu:
    • Môn 1: Hình họa chỉ (hệ số 2, thi trong 240p) – Thí sinh vẽ tượng bán thân người bằng bút chì đen trên giấy trắng khổ A1 (59x84cm)
    • Môn 2: Trang trí (hệ số 1, thi trong 240p) – Thí sinh vẽ mẫu trang trí bằng màu các hình vuông/tròn/chữ nhật/đường diềm trên giấy trắng khổ A2 (40x60cm)
  • Ngành Giáo dục thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 0
    • Khác: 418
  • Môn thi năng khiếu:
    • Môn 1: Bật xa (Hệ số 2)
    • Môn 2: Chạy 100m (Hệ số 1)
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 70
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00
  • Ngành Sinh học
  • Mã ngành: 7420101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 75
    • Khác: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08, D32, D34 (Môn chính: Sinh học)
  • Ngành Toán học
  • Mã ngành: 7460101
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 90
    • Khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D02, D03
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Môn chính: Tiếng Anh)
  • Ngành Triết học (Triết học Mác – Lênin)
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 90
    • Khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C19
  • Ngành Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 30
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C19, D66, D68, D70
  • Ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
  • Mã ngành: 7310401
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 80
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D02, D03
  • Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
  • Mã ngành: 7760103
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 40
    • Khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D02, D03

2. Phương thức tuyển sinh

Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hạnh kiểm tất cả các học kỳ bậc THPT đạt khá trở lên.

Thời gian đăng ký xét tuyển và công bố kết quả: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Các ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển đã cộng điểm ưu tiên >= 15 điểm

    Phương thức 2: XTT2 của ĐHSP Hà Nội

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Có hạnh kiểm tất cả các học kỳ loại Tốt
  • Học lực cả 3 năm THPT loại Giỏi

Đối tượng xét tuyển:

  • Học sinh đội tuyển cấp tỉnh/thành phố hoặc đội tuyển trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học được tham dự kỳ thi HSG quốc gia;
  • Học sinh đạt giải nhất, nhì, ba các kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố bậc THPT;
  • Học sinh trường chuyên hoặc các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, ĐHSP TPHCM;
  • Có các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS / TOEFL iBT / TOEIC / hoặc chứng chỉ tiếng Pháp DELF / TCF hoặc chứng chỉ tin học quốc tế MOS có thời hạn 2 năm tính tới ngày công bố kết quả xét tuyển thẳng

Thứ tự ưu tiên theo đối tượng: Từ trên xuống dưới. Thí sinh thuộc đối tượng mục 2 tới 4 xét theo tổng điểm TB chung cả năm lớp 10, 11 và 12 của môn học hoặc tổ hợp môn học bậc THPT theo quy định mỗi ngành (đã cộng điểm ưu tiên nếu có).

    Phương thức 3: Xét học bạ (XTT3)

Điều kiện xét tuyển:

  • Các ngành thuộc nhóm khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: Tốt nghiệp THPT năm 2021 + Hạnh kiểm tất cả các học kỳ bậc THPT loại Tốt và 3 năm học lực giỏi. Riêng ngành Sư phạm tiếng Pháp, nếu là học sinh hệ song ngữ tiếng Pháp và Sư phạm Công nghệ yêu cầu điều kiện về học lực là lớp 12 loại giỏi.
  • Các ngành ngoài sư phạm: Tốt nghiệp THPT năm 2021 và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ cùng học lực 3 năm THPT loại Khá trở lên.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét tổng điểm trung bình cả năm lớp 10, 11 và 12 của môn hoặc tổ hợp các môn theo quy định mỗi ngành (đã cộng điểm ưu tiên nếu có). Xét hết theo phương thức XTT2 nếu còn chỉ tiêu mới xét tới các thí sinh thuộc diện XTT3.

    Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

Áp dụng với các ngành năng khiếu của trường.

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hạnh kiểm tất cả các học kỳ loại khá trở lên.
  • Học lực lớp 12 loại khá trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >= 6.5)
  • Đối với ngành giáo dục thể chất, các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì chỉ cần yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT. Đối với các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật các thí sinh có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì chỉ cần yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT.
  • Ngành Giáo dục thể chất: Yêu cầu thí sinh đạt tiêu chuẩn về chiều cao và cân nặng: Nam cao từ 1m60, nặng từ 45kg trở lên; nữ cao từ 1m55, nặng từ 40kg trở lên.
  • Ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh ưu tiên xét chứng chỉ quốc tế với IELTS >= 6.0, TOEFL iBT >= 61, TOEIC >= 600.
  • Tổng điểm thi (đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên nếu có) >= 16.5

Thí sinh được phép sử dụng kết quả thi năng khiếu của trường khác theo danh sách nhưng chỉ được xét tuyển sau khi xét tuyển hết thí sinh dự thi tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Danh sách các trường được chấp nhận kết quả thi năng khiếu như sau:

Ngành Sư phạm Âm nhạc Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam
Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội
Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương
Ngành SP Mỹ thuật Đại học Mỹ thuật Việt Nam
Đại học Mỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội
Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương
Ngành Giáo dục Thể chất Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh
Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội
Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng
Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh
Đại học Thể dục Thể thao Thành phố Hồ Chí Minh

Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu bao gồm:

  • Phiếu đăng ký dự thi theo mẫu (tải xuống)
  • 02 ảnh cỡ 4×6 ghi họ tên, ngày sinh và ngành đăng ký dự thi sau ảnh
  • 02 phong bì dán tem ghi địa chỉ người nhận
  • Biên lai nộp tiền (bản photo) hoặc xác nhận chuyển tiền
  • Lệ phí dự thi: 300.000 đồng

Thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: Từ ngày 6/5 – hết ngày 5/7/2021.

Thời gian thi năng khiếu:

  • 9h00 sáng ngày 14/7/2021: Tập trung và phổ biến quy chế thi tại Hội trường 11-10, trường Đại học Sư Phạm Hà Nội -136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Từ ngày 15/7 – 17/7/2021: Thi các môn năng khiếu (thời gian và địa điểm cụ thể sẽ thông báo trên trang tuyển sinh của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội hoặc cập nhật tại đây khi có thông tin chính thức)

Lưu ý: Trường ĐHSP Hà Nội không gửi giấy báo dự thi đến từng thí sinh, vì vậy thí sinh cần xem lịch cụ thể vào ngày 12/7/21 và có trách nhiệm thực hiện đúng thời gian và lịch thi theo qui định của nhà trường. Thí sinh vi phạm thời gian thi theo qui định sẽ không được dự thi và  phải hoàn toàn tự chịu trách nhiệm.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Giáo dục mầm non M00 21,15 20,2 21.93
Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh M01 19,45 18,58 19
M02 19,03 18,75 19.03
Giáo dục tiểu học D01, D02, D03 22,15 22,4 25.05
Giáo dục tiểu học – SP tiếng Anh D01 21,95 22,8 25.55
Giáo dục đặc biệt B03 19,5 19,35
C00 21,75 23,5 25
D01 19,1 21,9 19.15
D02 19.15
D03 19.15
Giáo dục công dân C14 21,05 24,05
C19 19.75
C20 25.25
D66, D68, D70 17,25 18,1
D01, D02, D03 17,1 19,5
Giáo dục chính trị C14 17 20,2
C19 21.25
C20 19.25
D66, D68, D70 17,5 18,2
Giáo dục Quốc phòng và An ninh A00 19,8
C01 0
C00 18 21.75
Sư phạm Toán học A00 21,5 23,6 25.75
Sư phạm Toán dạy bằng tiếng Anh A00 23,3 26,35 28
A01 23,35 26,4
D01 24,8 26 27
Sư phạm Tin học A00 17,15 18,15 19.05
A01 17 18,3 18.5
D01 18,1
Sư phạm tin học dạy bằng tiếng Anh A00 22,85 24,25
A01 22,15 23,55
D01 19,55
Sư phạm Vật lý A00 18,55 20,7 22.75
A01 18 21,35 22.75
C01 21,4 19,6
Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh A00 18,05 21,5 25.1
A01 18,35 22,3 25.1
C01 20,75 19,45
Sư phạm Hóa học A00 18,6 20,35 22.5
Sư phạm hóa học dạy bằng tiếng Anh D07 18,75 21 23.75
Sư phạm Sinh học A00 17,9 18,25
B00 19,35 18,1 18.53
C13 18,5
D08 19.23
D32 19.23
D34 19.23
Sư phạm Sinh học dạy bằng tiếng Anh D13 17.55 24,95
D07 18,4 23,21
D08 17,8 20,25
Sư phạm Ngữ văn C00 24 24,75 26.5
D01, D02, D03 21,1 22,3 24.4
Sư phạm Lịch sử C00 22 23,5 26
D14 18,05 18,05 19.95
D62, D64 18,05 18,05
Sư phạm Địa lý A00 17,75 18,95
C04 21,55 21,25 24.35
C00 22,25 22,75 25.25
Sư phạm Tiếng Anh D01 22,6 24,04 26.14
Sư phạm tiếng Pháp D15, D42, D44 18,65 20,05 19.34
D01, D02, D03 18,6 20,01 21.1
Sư phạm Công nghệ A00 21,45 18,1 18.55
A01 20,1 18,8
C01 20,4 18,3 19.2
Quản lý giáo dục A00 17,1 18,05
C00 20.75 21,75
C20 24
D01, D02, D03 17,4 21,25 21.45
Các ngành ngoài sư phạm
Sinh học A00 19,2 16
B00 17,05 16,1 17.54
C13 C04 16 19,75
D08, D32, D34 23.95
Hóa học A00 16,85 16,85 17.45
B00 16,25
Toán học A00 16,1 16,05 17.9
A01 16,3 16,1
D01 16,1 19,5 22.3
Công nghệ thông tin A00 16,05 16,05 16
A01 16,05 18 17.1
D01 17
Ngôn ngữ Anh D01 23,79 25.65
Triết học (Triết học Mác – Lenin) A00 16
C03 16,75 16,2
C00 16,5 16,25 17.25
D01 16 16,9 16.95
D02, D03
Văn học C00 16 20,5 23
D01, D02, D03 16 19,95 22.8
Chính trị học C14 16,6 16,75
C19 18
D66, D68, D70 17,75 17.35
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 16,1 19,25
C00 16 21,25 23
D01, D02, D03 16,05 20 22.5
Tâm lý học giáo dục C03 16,4 19,7
C00 16 22 24.5
D01, D02, D03 16,05 21,1 23.8
Việt Nam học C03 C04 16,4 16,05
C00 16 19,25 21.25
D01 16,45 16,05 19.65
D02, D03
Công tác xã hội D14, D62, D64 16,75 16
C00 16 18,75 16.25
D01, D02, D03 16 16 16.05
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 23
D01 16.7
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 19
D01, D02, D03 21.2