Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2022

0
24893

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022. Tham khảo nội dung chi tiết ngay.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education (HNUE)
  • Mã trường: SPH
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Sư phạm
  • Địa chỉ: 136 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
  • Số điện thoại:
  • Email:
  • Website: https://hnue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocSuPhamHaNoi

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh của trường Đại học Sư phạm Hà Nội cập nhật ngày 27/1/2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành trường Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh năm 2022 bao gồm:

  • Ngành Sư phạm Toán học (dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140209B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 3
    • PT2: 20
    • PT5: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Ngành Sư phạm Toán học (dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140209D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 2
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140211B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A01
  • Ngành Sư phạm Vật lý (dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140211C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 6
    • PT2: 8
    • PT5: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Ngành Sư phạm Vật lý (dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140211D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 18
  • Tổ hợp xét tuyển: A01
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 40
    • PT5: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03
  • Ngành Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140201B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 20
    • PT2: 20
    • PT5: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: M01
  • Ngành Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140201C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 20
    • PT5: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: M02
  • Ngành Giáo dục Tiểu học – SP tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140202B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 30
    • PT2: 50
    • PT5: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210A
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 90
    • PT2, 3: 50
    • PT5: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 36
    • PT5: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Sư phạm Hóa học (dạy bằng tiếng Anh)
  • Mã ngành: 7140212B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 10
    • PT2, 3: 10
    • PT5: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D07
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 30
    • PT5: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D08, D32, D34
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã ngành: 7140246B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 40
    • PT5: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: C01
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 5
    • PT5: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D14
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 70
    • PT5: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Ngành Sư phạm tiếng Pháp
  • Mã ngành: 7140233C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: D15, D42, D44
  • Ngành Giáo dục đặc biệt
  • Mã ngành: 7140203D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03
  • Ngành Giáo dục công dân
  • Mã ngành: 7140204C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 71
  • Tổ hợp xét tuyển: C20
  • Ngành Giáo dục chính trị
  • Mã ngành: 7140205C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 7
  • Tổ hợp xét tuyển: C20
  • Ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh
  • Mã ngành: 7140208D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221A
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT4: 30
    • PT5: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: Toán, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT4: 30
    • PT5: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: Văn, Hát, Thẩm âm – Tiết tấu
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222A
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT4: 20
    • PT5: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: Toán, HÌNH HỌA, Trang trí
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT4: 20
    • PT5: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: Văn, HÌNH HỌA, Trang trí
  • Ngành Giáo dục thể chất
  • Mã ngành: 7140206B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT4: 19
    • PT5: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: Sinh học, NK TDTT1, NK TDTT2
  • Ngành Toán học
  • Mã ngành: 7460101A
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 40
    • PT2: 10
    • PT5: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Ngành Toán học
  • Mã ngành: 7460101D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 40
    • PT5: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 30
    • PT2: 10
    • PT5: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 20
    • PT5: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1/PT4: 24
    • PT2: 30
    • PT5: 6
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Anh hệ số 2)
  • Ngành Quản lý giáo dục
  • Mã ngành: 7140114D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 7
    • PT5: 7
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112A
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 50
    • PT2, 3: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Sinh học
  • Mã ngành: 7420101B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 45
    • PT2, 3: 20
    • PT5: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: B00
  • Ngành Sinh học
  • Mã ngành: 7420101D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 5
    • PT5: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: D08, D32, D34
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 50
    • PT5: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A01
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 45
    • PT2, 3: 30
    • PT5: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: D15
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: D15
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 5
    • PT5: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: D04
  • Ngành Triết học (Triết học Mác, Lê-nin)
  • Mã ngành: 7229001B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 50
    • PT2, 3: 30
    • PT5: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: C19
  • Ngành Triết học (Triết học Mác, Lê-nin)
  • Mã ngành: 7229001C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Ngành Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201B
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 15
    • PT2, 3: 10
    • PT5: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: C19
  • Ngành Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D66, D68, D70
  • Ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
  • Mã ngành: 7310403C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 50
    • PT2, 3: 10
    • PT5: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
  • Mã ngành: 7310403D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 30
    • PT5: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03
  • Ngành Tâm lý học giáo dục
  • Mã ngành: 7310403D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 10
    • PT5: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03
  • Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
  • Mã ngành: 7760103C
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 40
    • PT2, 3: 20
    • PT5: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: C00
  • Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
  • Mã ngành: 7760103D
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • PT1: 40
    • PT5: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03

2. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1. Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (PT1)

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Có hạnh kiểm tất cả các học kì THPT đạt khá trở lên

Thời gian đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét theo từng ngành, xét điểm từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu. Điểm xét tuyển = tổng điểm 3 môn (gồm cả môn thi chính nhân hệ số 2 (nếu có) của tổ hợp xét tuyển) + Điểm ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 2. Xét tuyển thẳng (PT2)

Đối tượng xét tuyển thẳng:

  • Học sinh tham gia đội tuyển học sinh giỏi
  • Học sinh trường THPT chuyên
  • Học sinh có chứng chỉ ngoại ngữ, tin học quốc tế

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT năm 202
  • Có hạnh kiểm tất cả các học kỳ đạt tốt
  • Học lực 3 năm THPT giỏi
  • Thỏa mãn 1 trong các điều kiện dưới đây:

+) Học sinh đội tuyển cấp tỉnh, thành phố hoặc đội tuyển trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học tham gia kì thi học sinh giỏi quốc gia

+) Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh, thành phố, trường đại học bậc THPT

+) Học sinh trường THPT chuyên hoặc các trường THPT trực thuộc trường Đại học Sư phạm Hà Nội, Đại học Sư phạm TPHCM.

+) Có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế IELTS / TOEFL iBT / TOEIC / DELF /TCF / HSK / HSKK, chứng chỉ tin học quốc tế MOS (có thời hạn 2 năm tính tới ngày 1/6/2022)

Nguyên tắc xét tuyển:

  • Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống dưới, nếu còn chỉ tiêu sẽ xét dần đến hết chỉ tiêu.
  • Với thí sinh đáp ứng điều kiện từ 2 -> 4 xét theo tổng điểm TB chung cả năm lớp 10, 11, 12 của môn học hoặc tổ hợp môn học bậc THPT theo quy định (đã cộng điểm ưu tiên nếu có)

    Phương thức 3. Xét học bạ THPT (PT3)

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Với các ngành đào tạo giáo viên:

+) Tốt nghiệp THPT

+) Hạnh kiểm tất cả học kì bậc THPT loại tốt

+) Học lực 3 năm THPT loại giỏi

+) Riêng ngành Sư phạm tiếng Pháp: Nếu thí sinh học hệ song ngữ tiếng Pháp thì điều kiện về học lực là lớp 12 loại giỏi

+) Riêng ngành Sư phạm Công nghệ: Học lực lớp 12 loại giỏi

  • Với các ngành ngoài sư phạm:

+) Tốt nghiệp THPT năm 2022

+) Hạnh kiểm tất cả học kì và học lực 3 năm loại khá trở lên

Nguyên tắc xét tuyển: Xét điểm trung bình chung cả năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 môn học hoặc tổ hợp môn học theo quy định (đã cộng điểm ưu tiên nếu có). Ưu tiên xét hết thí sinh ở phương thức 2 rồi mới tới PT3.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển học bạ bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (in ra sau khi đăng ký trực tuyến thành công)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (đủ 6 học kỳ).
  • Bản sao công chứng các giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • 02 phong bì dán tem và ghi địa chỉ người nhận
  • Biên lai nộp tiền (bản photo) hoặc xác nhận chuyển tiền.

Nộp lệ phí đăng ký xét tuyển theo thông tin:

Thông tin chuyển khoản như sau (nhớ kiểm tra kỹ tên người nhận và nội dung chuyển khoản

  • Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
  • Số tài khoản: 21510000437126 Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy.
  • Nội dung nộp tiền: XTT2022 – – >->

Lưu ý: Sau khi nộp tiền, thí sinh phải giữ biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để đối chiếu với nhà trường.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 1/6 – 5/7/2022.

Công bố kết quả: Trước ngày 25/7/2022.

Lệ phí xét tuyển: 25.000 đồng/hồ sơ

    Phương thức 4. Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu (PT4)

Các ngành áp dụng:

  • Sư phạm Âm nhạc
  • Sư phạm Mỹ thuật
  • Giáo dục thể chất
  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục Mầm non – SP tiếng Anh

Phương pháp xét tuyển: Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT (hoặc xét học bạ) kết hợp với kết quả thi năng khiếu.

Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hạnh kiểm tất cả học kì THPT đạt khá trở lên.

Nguyên tắc xét tuyển

  • Xét tuyển theo từng ngành
  • Xét từ cao xuống thấp tới hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm thi 3 môn hoặc tổng điểm thi 2 môn năng khiếu với thí sinh xét học bạ kết hợp thi năng khiếu.

    Phương thức 5. Xét kết quả thi đánh giá năng lực (PT5)

Phương thức xét tuyển: Xét tuyển dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực do trường Đại học Sư phạm Hà Nội hoặc trường Đại học Sư phạm TPHCM tổ chức kết hợp với kết quả học tập THPT.

Thời gian tổ chức: Trước ngày 15/5/2022.

Điều kiện đăng ký xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hạnh kiểm tất cả các kì THPT đạt khá trở lên
  • Điểm TB chung 5 học kì (HK1, 2 lớp 10, HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) >= 6.5

Nguyên tắc xét tuyển

  • Xét tuyển theo từng ngành dựa theo kết quả thi đánh giá năng lực 2 môn (đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên nếu có).
  • Với các ngành có môn năng khiếu sẽ xét theo tỏng điểm các môn thi năng khiếu tại trường ĐHSP Hà Nội (đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên nếu có) với các môn thi đánh giá năng lực.

3. Đăng ký và xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn)

  • Các ngành sư phạm: Theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Các ngành ngoài sư phạm (đã cộng điểm ưu tiên nếu có): 15 điểm

Điều kiện đăng ký một số ngành đặc thù

  • Các ngành sư phạm: Không tuyển sinh thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
  • Ngành Giáo dục quốc phòng và an ninh: Thí sinh phải có sức khỏe tốt, thí sinh mắc tật cận thị hoặc viễn thị không quá 3dp, không có dị tật bẩm sinh, hình xăm phản cảm. Nam phải cao >= 1m60, nữ cao >= 1m55.
  • Ngành Giáo dục thể chất: Nam cao 1m60, nặng từ 45kg trở lên; Nữ cao 1m55 nặng 40kg trở lên.

Một số thông tin cần thiết khác

  • Ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh: Sau khi đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống thi tốt nghiệp THPT năm 2022, thí sinh phải đăng ký dự thi các môn năng khiếu tổ chức tại ĐHSP Hà Nội để xét tuyển. Nếu thí sinh không tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 sẽ phải đăng ký thi đánh giá năng lực các môn văn hóa và các môn năng khiếu tại trường.
  • Sinh viên ngành Quản lý giáo dục và các ngành khác ngoài sư phạm phải đóng học phí.
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển cần ghi rõ trong hồ sơ: Tên ngành, tổ hợp xét tuyển và mã ngành tương ứng.

3. Tổ chức thi năng khiếu

Các ngành áp dụng:

  • Sư phạm Âm nhạc
  • Sư phạm Mỹ thuật
  • Giáo dục thể chất
  • Giáo dục mầm non
  • Giáo dục mầm non – SP Tiếng Anh

Điều kiện đăng ký xét tuyển

  • Tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kì THPT khá trở lên.
  • Thí sinh có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật và Giáo dục Thể chất nếu không tham dự kì thi tốt nghiệp THPT hoặc ĐGNL môn văn hóa của Trường ĐHSPHN năm 2022 để xét tuyển, cần thỏa mãn điều kiện như sau:

+) Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;

+) Ngành Giáo dục Thể chất: Các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng toàn quốc, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc (9/10): Chỉ cần yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT;

+) Ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật: Thí sinh có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc (9/10 điểm): Chỉ cần  tốt nghiệp THPT.

  • Ngành Giáo dục Thể chất phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,60m và nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m và nặng 40kg trở lên.
  • Ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh:Nếu đăng ký thi tốt nghiệp THPT năm 2022 thì xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT. Nếu không tham gia kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 sẽ phải đăng ký thi ĐGNL theo tổ hợp quy định để xét tuyển theo PT5. Các môn năng khiếu phải đăng ký dự thi tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

Thông tin thi năng khiếu

  • Ngành Sư phạm Âm nhạc:

+) Môn năng khiếu 1: Hát (tính hệ số 2), thí sinh hát 2 bài gồm 1 bài dân ca và 01 ca khúc.

+) Môn năng khiếu 2: Thẩm âm – Tiết tấu (hệ số 1), thí sinh thực hiện theo giám khảo 2 mẫu Thẩm Âm và 2 mẫu Tiết tấu, ưu tiên cho thí sinh biết sử dụng nhạc cụ.

  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật:

+) Môn năng khiếu 1 (240 phút): Hình họa chì, hệ số 2 (vẽ tĩnh vật, mẫu vẽ Nhà trường sẽ thông báo cụ thể vào thời gian thích hợp trước khi thi, vẽ bằng bút chì đen trên giấy trắng, khổ giấy A3, tương đương 30×40 cm).

+) Môn năng khiếu 2 (240 phút): Trang trí, hệ số 1 (vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng, khổ giấy A3, tương đương (30×40) cm).

  • Ngành Giáo dục Thể chất gồm 02 nội dung sau:

+) Môn năng khiếu TDTT1: Bật xa (hệ số 2)

+) Môn năng khiếu TDTT2: Chạy 100m (hệ số 1)

  • Ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh gồm 02 nội dung sau:
  • Nội dung 1:  Hát (bao gồm Hát và Thẩm âm – Tiết tấu)
  • Nội dung 2: Kể chuyện và đọc diễn cảm

Điểm thi môn năng khiếu là trung bình cộng điểm thi của 02 nội dung trên, thí sinh chỉ dự thi một trong hai nội dung trên không được tính điểm để xét tuyển.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm thi (đã nhân hệ số và cộng điểm ưu tiên nếu có): >= 16,5 điểm (thang điểm 30) nếu xét kết hợp học bạ. Xét theo trường hợp khác theo ngưỡng quy định của Bộ GD&ĐT và trường ĐHSP Hà Nội.

Lưu ý: Nếu sau khi xét tuyển các thí sinh dự thi tại ĐHSP Hà Nội vẫn còn chỉ tiêu sẽ xét tuyển các thí sinh dự thi tại các trường khác theo danh sách (không áp dụng với ngành Sư phạm Mầm non và Sư phạm mầm non – SP tiếng Anh), cụ thể:

  • Ngành Sư phạm Âm nhạc (điểm thi năng khiếu >= 16.5 điểm đã nhân hệ số): Học viện Âm nhạc quốc gia Việt Nam, Nhạc viện thành phố Hồ Chí Minh, Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương.
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật (điểm thi năng khiếu >= 16.5 điểm đã nhân hệ số): Trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Trường Đại học Mỹ thuật TPHCM, Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương.
  • Ngành Giáo dục Thể chất (điểm thi năng khiếu >= 16.5 điểm đã nhân hệ số): Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh, Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội, Trường Đại học Thể dục Thể thao Đà Nẵng, Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM, Trường Đại học Thể dục Thể thao TPHCM.

Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu

  • Phiếu đăng ký dự thi (in ra sau khi đăng ký trực tuyến thành công trên cổng điện tử của trường)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (đủ 6 học kì)
  • Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • 02 ảnh cỡ 4×6 ghi họ tên, ngày sinh, mã ngành đăng ký dự thi sau ảnh
  • 02 phong bì dán tem ghi địa chỉ người nhận (gửi giấy xác nhận điểm thi năng khiếu qua địa chỉ trên bì thư).
  • Bản photo biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền

Lệ phí đăng ký dự thi: 300.000 đồng/hồ sơ

Hình thức đăng ký thi tuyển:

  • Đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của trường
  • Các hồ sơ theo quy định cần phải được scan với đính kèm đầy đủ mục hồ sơ
  • Hồ sơ bản cứng gửi chuyển phát nhanh về Phòng Đào tạo (Phòng 211- nhà Hành chính Hiệu Bộ), Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136 Xuân Thủy, Phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội

Thời gian đăng ký thi tuyển: Từ ngày 06/05 – 17h00 ngày 05/07/2022 (theo dấu bưu điện nơi gửi).

Thời gian công bố kết quả: Trước ngày 25/7/2022.

Chuyển lệ phí thi tuyển: Thông tin chuyển khoản như sau (nhớ kiểm tra kỹ tên người nhận và nội dung chuyển khoản

  • Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
  • Số tài khoản: 21510000437126 Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy.
  • Nội dung nộp tiền: NK2022

Lưu ý: Sau khi nộp tiền, thí sinh phải giữ biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để đối chiếu với nhà trường.

Thời gian thi

  • Phổ biến qui chế thi: Ngày 14/7/2022
  • Thi các môn năng khiếu: Ngày 15, 16, 17/7/2022.

Địa điểm thi: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136 Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

Thí sinh trúng tuyển cần nộp các giấy tờ xác nhận thí sinh sẽ học tại trường bằng hình thức chuyển phát nhanh qua đường bưu điện từ ngày 04/8/2022 đến 17h00 ngày 14/8/2022 (theo dấu bưu điện nơi gửi) về địa chỉ: Phòng 211-Phòng Đào Tạo, Nhà Hành chính Hiệu Bộ, Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội số 136 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.

4. Tổ chức thi đánh giá năng lực

Các môn thi năng lực: Toán, Văn, Ngoại ngữ, Lý, Hóa, Sinh, Sử, Địa.

Nguyên tắc xét tuyển: Xét từ cao xuống thấp đến hết chỉ tiêu.

Thời gian thi dự kiến:

Ca thi Môn thi TG làm bài Môn thi TG làm bài
7h00 ngày 07/05/2022 Toán 90p
9h00 ngày 07/05/2022 Ngữ văn 90p Tiếng Anh 60p
13h00 ngày 07/05/2022 Vật lí 60p Lịch sử 60p
14h30 ngày 07/05/2022 Hóa học 60p Địa lí 60p
16h00 ngày 07/05/2022 Sinh học 60p Tiếng Anh 60p

Hồ sơ đăng kí dự thi:

  • Phiếu đăng ký dự thi (in ra sau khi đăng ký trực tuyến thành công)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT (đủ 5 kì học)
  • Bản sao công chứng giấy tờ ưu tiên (nếu có)
  • 02 ảnh cỡ 4×6 ghi họ tên, ngày sinh, mã ngành đăng ký dự thi sau ảnh
  • 02 phong bì dán tem ghi địa chỉ người nhận (gửi giấy xác nhận điểm thi năng khiếu qua địa chỉ trên bì thư).
  • Bản photo biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền

Lệ phí đăng ký dự thi: 160.000 đồng/môn thi

Hình thức đăng ký dự thi: Tương tự thi năng khiếu

Chuyển lệ phí thi tuyển: Thông tin chuyển khoản như sau (nhớ kiểm tra kỹ tên người nhận và nội dung chuyển khoản

  • Tên chủ tài khoản: Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội
  • Số tài khoản: 21510000437126 Tại Ngân Hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam, Chi nhánh Cầu Giấy.
  • Nội dung nộp tiền: DGNL2022 – –

Lưu ý: Sau khi nộp tiền, thí sinh phải giữ biên lai nộp tiền hoặc xác nhận chuyển tiền để đối chiếu với nhà trường.

Địa điểm thi: Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136 Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.

Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 1/3 – 1/4/2022.

Công bố kết quả: Trước ngày 25/5/2022.

Thí sinh trúng tuyển cần nộp các giấy tờ xác nhận thí sinh sẽ học tại trường bằng hình thức chuyển phát nhanh qua đường bưu điện từ ngày 04/8/2022 đến 17h00 ngày 14/8/2022 (theo dấu bưu điện nơi gửi) về địa chỉ: Phòng 211-Phòng Đào Tạo, Nhà Hành chính Hiệu Bộ, Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội số 136 Xuân Thủy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Tên ngành Khối XT Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Giáo dục mầm non M00 20.2 21.93 22.48
Giáo dục mầm non – SP tiếng Anh M01 18.58 19.0 19.88
M02 18.75 19.03 22.13
Giáo dục tiểu học D01, D02, D03 22.4 25.05 27.0
Giáo dục tiểu học – SP tiếng Anh D01 22.8 25.55 27.5
Giáo dục đặc biệt B03 19.35
C00 23.5 25.0 24.25
D01 21.9 19.15 24.35
D02 19.15 24.35
D03 19.15 24.35
Giáo dục công dân C14 24.05
C19 19.75 26.5
C20 25.25 27.75
D66, D68, D70 18.1
D01, D02, D03 19.5
Giáo dục chính trị C14 20.2
C19 21.25 26.25
C20 19.25 28.25
D66, D68, D70 18.2
Giáo dục Quốc phòng và An ninh A00 19.8
C00 18 21.75
C20 25.75
D01, D02, D03 21.45
Sư phạm Toán học A00 23.6 25.75 26.3
Sư phạm Toán dạy bằng tiếng Anh A00 26.35 28.0 27.7
A01 26.4
D01 26 27.0 28.25
Sư phạm Tin học A00 18.15 19.05 21.35
A01 18.3 18.5 21.0
D01 18.1
Sư phạm tin học dạy bằng tiếng Anh A00 24.25
A01 23.55
D01 19.55
Sư phạm Vật lý A00 20.7 22.75 25.15
A01 21.35 22.75 25.6
C01 19.6
Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh A00 21.5 25.1 25.9
A01 22.3 25.1 26.75
C01 19.45
Sư phạm Hóa học A00 20.35 22.5 25.4
B00 24.25
Sư phạm hóa học dạy bằng tiếng Anh D07 21.0 23.75 26.35
Sư phạm Sinh học A00 18.25
B00 18.1 18.53 23.28
C13 18.5
D08 19.23 19.38
D32 19.23 19.38
D34 19.23 19.38
Sư phạm Sinh học dạy bằng tiếng Anh D13 24.95
D07 23.21
D08 20.25
Sư phạm Ngữ văn C00 24.75 26.5 27.75
D01, D02, D03 22.3 24.4 26.9
Sư phạm Lịch sử C00 23.5 26.0 27.5
D14 18.05 19.95 26.0
D62, D64 18.05
Sư phạm Địa lý A00 18.95
C04 21.25 24.35 25.75
C00 22.75 25.25 27.0
Sư phạm Tiếng Anh D01 24.04 26.14 28.53
Sư phạm tiếng Pháp D15, D42, D44 20.05 19.34 26.03
D01, D02, D03 20.01 21.1 25.78
Sư phạm Công nghệ A00 18.1 18.55 19.05
A01 18.8
C01 18.3 19.2 19.0
Quản lý giáo dục A00 18.05
C00 21.75
C20 24.0 26.75
D01, D02, D03 21.25 21.45 25.7
Các ngành ngoài sư phạm
Sinh học A00 16
B00 16.1 17.54 16.71
C13 19.75
D08, D32, D34 23.95 20.78
Hóa học A00 16.85 17.45 19.75
B00 16.25 19.45
Toán học A00 16.05 17.9 23.0
A01 16.1
D01 19.5 22.3 24.85
Công nghệ thông tin A00 16.05 16.0 22.15
A01 18.0 17.1 21.8
D01 17.0
Ngôn ngữ Anh D01 23.79 25.65 27.4
Triết học (Triết học Mác – Lenin) A00 16.0
C03 16.2
C00 16.25 17.25 16.25
C19 16.0
D01 16.9 16.95
Văn học C00 20.5 23.0 25.25
D01, D02, D03 19.95 22.8 25.4
Chính trị học C14 16.75
C19 18.0 20.75
D66, D68, D70 17.75 17.35 18.9
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 19.25
C00 21.25 23.0 25.5
D01, D02, D03 20.0 22.5 25.4
Tâm lý học giáo dục C03 19.7
C00 22.0 24.5 26.5
D01, D02, D03 21.1 23.8 26.15
Việt Nam học C03 16.05
C00 19.25 21.25 23.25
D01 16.05 19.65 22.65
Công tác xã hội D14, D62, D64 16.0
C00 18.75 16.25 21.25
D01, D02, D03 16.0 16.05 20.25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 23.0 26.5
D01 16.7 23.95
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 19.0 17.0
D01, D02, D03 21.2 18.8