Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

0
3117

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education (HNUE)
  • Mã trường: SPH
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Sư phạm
  • Địa chỉ: 136 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội
  • Số điện thoại:
  • Email:
  • Website: https://hnue.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/TruongDaiHocSuPhamHaNoi

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

   1.1 Các ngành thi năng khiếu

  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Chỉ tiêu: 45
  • Môn thi năng khiếu:
    • Môn 1: Hát (Hệ số 2) – Thí sinh hát 2 bài trong đó 1 dân ca và 1 ca khúc
    • Môn 2: Thẩm âm – Tiết tấu (Hệ số 1) – 2 mẫu thẩm âm và 2 mẫu tiết tấu
  • Ngành Sư phạm Mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • Chỉ tiêu: 45
  • Môn thi năng khiếu:
    • Môn 1: Hình họa chỉ (hệ số 2, thi trong 240p) – Thí sinh vẽ tượng bán thân người bằng bút chì đen trên giấy trắng khổ A1 (59x84cm)
    • Môn 2: Trang trí (hệ số 1, thi trong 240p) – Thí sinh vẽ mẫu trang trí bằng màu các hình vuông/tròn/chữ nhật/đường diềm trên giấy trắng khổ A2 (40x60cm)
  • Ngành Giáo dục thể chất
  • Mã ngành: 7140206
  • Chỉ tiêu: 90
  • Môn thi năng khiếu:
    • Môn 1: Bật xa (Hệ số 2)
    • Môn 2: Chạy 100m (Hệ số 1)

Với các ngành nhóm này, sau khi xét hết chỉ tiêu các thí sinh thi tại trường ĐHSP Hà Nội, trường mới xét tới thí sinh sử dụng kết quả thi của các trường bên ngoài, cụ thể:

  • Ngành Sư phạm âm nhạc: Xét kết quả thi tại các trường Học viện Âm nhạc Quốc gia, Nhạc viện TP Hồ Chí Minh, Đại học Văn hóa – Nghệ thuật quân đội, Đại học Sư phạm nghệ thuật trung ương. Yêu cầu đạt 16.5 điểm trở lên
  • Ngành Sư phạm mỹ thuật: Xét kết quả thi tại các trường Đại học Mỹ thuật Việt Nam, Đại học Mỹ thuật TP Hồ Chí Minh, Đại học Mỹ thuật công nghiệp Hà Nội, Đại học Sư phạm nghệ thuật trung ương. Yêu cầu đạt 16.5 điểm trở lên
  • Ngành Giáo dục thể chất: Xét kết quả thi tại các trường Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh, ĐHSP Thể dục thể thao Hà Nội, ĐH Thể dục thể thao Đà Nẵng, ĐHSP Thể dục thể thao TP Hồ Chí Minh, ĐH Thể dục thể thao TP Hồ Chí Minh

   1.2 Các ngành thi năng khiếu kết hợp xét tuyển

Lưu ý:

+ Giáo dục mầm non xét tuyển thẳng: 40 chỉ tiêu

+ Giáo dục mầm non – Sư phạm tiếng Anh xét tuyển thẳng: 20 chỉ tiêu

  • Ngành Giáo dục mầm non
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7140201A
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: M00 (Toán, Văn, Năng khiếu)
  • Ngành Giáo dục mầm non – Sư phạm tiếng Anh
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7140201B
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: M01 (Toán, Anh, Năng khiếu)
  • Ngành Giáo dục mầm non – Sư phạm tiếng Anh
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7140201C
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: M02 (Văn, Anh, Năng khiếu)

   1.3 Nhóm các ngành đào tạo giáo viên

  • Ngành Sư phạm Toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 2
  • Ngành Sư phạm Vật lý
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 2
  • Ngành Sư phạm Ngữ văn
  • Mã ngành: 7140217
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D02, D03
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 2
  • Ngành Sư phạm Tin học
  • Mã ngành: 7140210
  • Chỉ tiêu: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Sư phạm Hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 170
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Sư phạm Sinh học
  • Mã ngành: 7140213
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08, D32, D34
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Sư phạm Công nghệ
  • Mã ngành: 7140246
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C01
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Sư phạm Lịch sử
  • Mã ngành: 7140218
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D14
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Sư phạm Địa lý
  • Mã ngành: 7140219
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Giáo dục công dân
  • Mã ngành: 7140204
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: C19, C20
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Sư phạm tiếng Pháp
  • Mã ngành: 7140233
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03, D15, D42, D44
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Quản lý giáo dục
  • Mã ngành: 7140114
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: C20, D01, D02, D03
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3

   1.4 Nhóm các ngành ngoài sư phạm

  • Ngành Toán học
  • Mã ngành: 7460101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 2
  • Ngành Văn học
  • Mã ngành: 7229030
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D02, D03
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 2
  • Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
  • Mã ngành: 7760103
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D02, D03
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 2
  • Ngành Hóa học
  • Mã ngành: 7440112
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Sinh học
  • Mã ngành: 7420101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, D08, D32, D34
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Việt Nam học
  • Mã ngành: 7310630
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Triết học
  • Mã ngành: 7229001
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, C00, D01
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Chính trị học
  • Mã ngành: 7310201
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C19, D66, D68, D70
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
  • Mã ngành: 7310401
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D02, D03
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Tâm lý học giáo dục
  • Mã ngành: 7310403
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D02, D03
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D02, D03
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3

   1.5 Chương trình dạy bằng tiếng Anh

  • Ngành Sư phạm toán học
  • Mã ngành: 7140209
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 2
  • Ngành Sư phạm vật lý
  • Mã ngành: 7140211
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 2
  • Ngành Giáo dục tiểu học – Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140202
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: D01
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 2
  • Ngành Sư phạm hóa học
  • Mã ngành: 7140212
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D07
  • Xét tuyển theo phương thức: 1, 3

2. Phương thức tuyển sinh

Năm 2020, Đại học Sư phạm Hà Nội xét tuyển theo 4 phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét điểm tốt nghiệp THPT năm 2020

Các ngành xét tuyển dựa theo các tổ hợp xét tuyển như trong bảng các ngành tuyển sinh 2020.

Điều kiện: Tốt nghiệp THPT và hạnh kiểm từng kỳ năm cấp 3 đạt Khá trở lên.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

+ Các ngành giáo dục và đào tạo giáo viên: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

+ Các ngành ngoài sư phạm: Đạt 15 điểm trở lên.

    Phương thức 2: XTT2 của ĐHSP Hà Nội

Thật ra mình cũng chưa hiểu rõ về phương thức xét tuyển này của HNUE cho lắm. Các bạn có thể coi đây là phương thức dành cho các bạn tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển nhé.

Điều kiện để đăng ký xét tuyển theo phương thức này là Hạnh kiểm từng kỳ Tốt, Học lực 3 năm đạt Giỏi nhé.

Thứ tự ưu tiên của phương thức xét tuyển này như sau:

Đối tượng 1: Là các học sinh đội tuyển cấp tỉnh/thành phố hoặc trường THPT chuyên thuộc các trường ĐH tham dự kỳ thi HSG cấp quốc gia.

Đối tượng 2: Học sinh đạt giải Nhất/Nhì/Ba các kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố bậc THPT.

Đối tượng 3: Là các bạn học trường THPT chuyên hay các trường THPT trực thuộc ĐHSP Hà Nội, ĐHSP TP Hồ Chí Minh.

Đối tượng 4: Các bạn có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS 6.0 hoặc TOEFL iBT 61 hay TOEIC 600. Với chứng chỉ tiếng Pháp DELF từ B1 hay TCF từ 300. Với chứng chỉ tin học MOS từ 950 (yêu cầu còn thời hạn 2 năm tính tới ngày 20/7).

Phương thức này xét tuyển từ đối tượng 1, nếu còn chỉ tiêu sẽ xét tới đối tượng 2 3 và 4 tới khi đạt chỉ tiêu.

Với các bạn thuộc đối tượng 2 tới 4 sẽ xét tổng điểm TB chung của năm lớp 10, 11 và 12 của môn hoặc tổ hợp môn theo quy định (đã cộng điểm ưu tiên nếu có).

    Phương thức 3: Xét học bạ

Xét tổng điểm trung bình chung lớp 10, 11 và  12 các môn hoặc tổ hợp các môn theo quy định từng ngành.

Điều kiện:

+ Với các ngành giáo dục và đào tạo giáo viên: Cac s bạn cần tốt nghiệp THPT với hạnh kiểm Tốt cho từng kỳ và 3 năm đều đạt HSG. Riêng ngành Sư phạm tiếng Pháp nếu thí sinh là học sinh hệ song ngữ tiếng Pháp điều kiện về học lực là lớp 12 đạt Giỏi, ngành Sư phạm Công nghệ cũng yêu cầu lớp 12 đạt HSG.

+ Với các ngành ngoài sư phạm: Tốt nghiệp THPT và 3 năm cấp 3 đạt học lực và hạnh kiểm Khá trở lên.

+ Các bạn làm bài luận tốt sẽ được ưu tiên cộng điểm.

    Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi năng khiếu

Áp dụng với các ngành Sư phạm âm nhạc, Sư phạm mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Giáo dục mầm non – Sư phạm tiếng Anh.

Điều kiện: Các bạn cần tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm đạt khá ở mỗi kỳ THPT nhé.

Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc xét học bạ để xét tuyển kết hợp với kết quả thi năng khiếu vào các ngành trên.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội

Tên ngành Khối 2018 2019 2020
Giáo dục mầm non M00 21,15 20,2 21.93
Giáo dục mầm son SP tiếng Anh M01 19,45 18,58 19
Giáo dục mầm son SP tiếng Anh M02 19,03 18,75 19.03
Giáo dục tiểu học D01, D02, D03 22,15 22,4 25.05
Giáo dục tiểu học SP tiếng Anh D01 21,95 22,8 25.55
Giáo dục đặc biệt B03 19,5 19,35
C00 21,75 23,5 25
D01 19,1 21,9 19.15
D02 19.15
D03 19.15
Giáo dục công dân C14 21,05 24,05
C19 19.75
C20 25.25
D66, D68, D70 17,25 18,1
D01, D02, D03 17,1 19,5
Giáo dục chính trị C14 17 20,2
C19 21.25
C20 19.25
D66, D68, D70 17,5 18,2
Giáo dục Quốc phòng và An ninh A00 19,8
C01 0
C00 18 21.75
Sư phạm Toán học A00 21,5 23,6 25.75
Sư phạm Toán dạy bằng tiếng Anh A00 23,3 26,35 28
A01 23,35 26,4
D01 24,8 26 27
Sư phạm Tin học A00 17,15 18,15 19.05
A01 17 18,3 18.5
D01 18,1
Sư phạm tin học dạy bằng tiếng Anh A00 22,85 24,25
A01 22,15 23,55
D01 19,55
Sư phạm Vật lý A00 18,55 20,7 22.75
A01 18 21,35 22.75
C01 21,4 19,6
Sư phạm Vật lý dạy bằng tiếng Anh A00 18,05 21,5 25.1
A01 18,35 22,3 25.1
C01 20,75 19,45
Sư phạm Hóa học A00 18,6 20,35 22.5
Sư phạm hóa học dạy bằng tiếng Anh D07 18,75 21 23.75
Sư phạm Sinh học A00 17,9 18,25
B00 19,35 18,1 18.53
C13 18,5
D08 19.23
D32 19.23
D34 19.23
Sư phạm Sinh học dạy bằng tiếng Anh D13 17.55 24,95
D07 18,4 23,21
D08 17,8 20,25
Sư phạm Ngữ văn C00 24 24,75 26.5
D01, D02, D03 21,1 22,3 24.4
Sư phạm Lịch sử C00 22 23,5 26
D14 18,05 18,05 19.95
D62, D64 18,05 18,05
Sư phạm Địa lý A00 17,75 18,95
C04 21,55 21,25 24.35
C00 22,25 22,75 25.25
Sư phạm Tiếng Anh D01 22,6 24,04 26.14
Sư phạm tiếng Pháp D15, D42, D44 18,65 20,05 19.34
Sư phạm tiếng Pháp D01, D02, D03 18,6 20,01 21.1
Sư phạm Công nghệ A00 21,45 18,1 18.55
A01 20,1 18,8
C01 20,4 18,3 19.2
Quản lý giáo dục A00 17,1 18,05
C00 20.75 21,75
C20 24
D01, D02, D03 17,4 21,25 21.45
Các ngành ngoài sư phạm
Sinh học A00 19,2 16
B00 17,05 16,1 17.54
C13 C04 16 19,75
D08, D32, D34 23.95
Hóa học A00 16,85 16,85 17.45
B00 16,25
Toán học A00 16,1 16,05 17.9
A01 16,3 16,1
D01 16,1 19,5 22.3
Công nghệ thông tin A00 16,05 16,05 16
A01 16,05 18 17.1
D01 17
Ngôn ngữ Anh D01 23,79 25.65
Triết học (Triết học Mác – Lenin) A00 16
C03 16,75 16,2
C00 16,5 16,25 17.25
D01 16 16,9 16.95
D02, D03
Văn học C00 16 20,5 23
D01, D02, D03 16 19,95 22.8
Chính trị học C14 16,6 16,75
C19 18
D66, D68, D70 17,75 17.35
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) C03 16,1 19,25
C00 16 21,25 23
D01, D02, D03 16,05 20 22.5
Tâm lý học giáo dục C03 16,4 19,7
C00 16 22 24.5
D01, D02, D03 16,05 21,1 23.8
Việt Nam học C03 C04 16,4 16,05
C00 16 19,25 21.25
D01 16,45 16,05 19.65
D02, D03
Công tác xã hội D14, D62, D64 16,75 16
Công tác xã hội C00 16 18,75 16.25
Công tác xã hội D01, D02, D03 16 16 16.05
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 23
D01 16.7
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 19
D01, D02, D03 21.2