Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2020

0
440

Đại học Sư phạm Hà Nội chính thức công bố điểm sàn và điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2021

Đã có điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020.

Điểm sàn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Sư phạm âm nhạc 16.75
Sư phạm mỹ thuật 16.75
Giáo dục thể chất 18.5
Công tác xã hội 18.5
Tâm lý học giáo dục 18.5
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 18.5
Triết học 18.5
Chính trị học 18.5
Ngôn ngữ Anh (T.A hệ số 2) 18.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.5
Việt Nam học 18.5
Công nghệ thông tin 18.5
Sinh học 18.5
Hóa học 18.5
Văn học 18.5
Toán học 18.5
Giáo dục Quốc phòng – An ninh 18.5
Quản lý giáo dục 18.5
Sư phạm Tiếng Pháp (Ngoại ngữ x2) 18.5
Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Anh x2) 18.5
Giáo dục công dân 18.5
Giáo dục chính trị 18.5
Sư phạm Toán học 20
Sư phạm Toán học (dạy bằng tiếng Anh) 20
Sư phạm Vật lí 18.5
Sư phạm Vật lí (dạy bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Ngữ văn 20
Giáo dục tiểu học 19
Giáo dục tiểu học – Sư phạm tiếng Anh 19
Giáo dục mầm non 19
Giáo dục mầm non- Sư phạm tiếng Anh 19
Giáo dục đặc biệt 19
Sư phạm Tin học 18.5
Sư phạm Hóa học 18.5
Sư phạm Hóa học (dạy bằng tiếng Anh) 18.5
Sư phạm Sinh học 18.5
Sư phạm Công nghệ 18.5
Sư phạm Lịch sử 18.5
Sư phạm Địa lý 18.5

Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2020

1. Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển thẳng

Ngành xét tuyển Điểm XTT2 Điểm XTT3
Công tác xã hội 60.9 61.8
Tâm lý học giáo dục 73.15 62.65
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 74.85 65.5
Triết học 78.35 68.7
Chính trị học / 66.7
Ngôn ngữ Anh (T.A hệ số 2) 93.5 103.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 66.45 54.1
Việt Nam học / 60.35
Công nghệ thông tin 76.5 61.15
Sinh học 28.45 25.4
Hóa học 27.2 24.9
Văn học 23.85 /
Toán học 27.25 /
Giáo dục Quốc phòng – An ninh / 84.15
Quản lý giáo dục 78.7 72.95
Sư phạm Tiếng Pháp (Ngoại ngữ x2) 96.7 97.3
Sư phạm tiếng Anh (Tiếng Anh x2) 102.8 /
Giáo dục công dân / 73
Giáo dục chính trị / 74.15
Sư phạm Toán học 22.35 /
Sư phạm Toán học (dạy bằng tiếng Anh) 28.4 /
Sư phạm Vật lí 26.15 /
Sư phạm Vật lí (dạy bằng tiếng Anh) 25.1 /
Sư phạm Ngữ văn 24.35 /
Giáo dục tiểu học 71.35 /
Giáo dục tiểu học – Sư phạm tiếng Anh 69.55 /
Giáo dục mầm non 74.55 /
Giáo dục đặc biệt 25.35 /
Sư phạm Tin học 79.95 77.9
Sư phạm Hóa học 76.65 69.8
Sư phạm Hóa học (dạy bằng tiếng Anh) 74.1 73.7
Sư phạm Sinh học 25.2 26.3
Sư phạm Công nghệ 49.9 39.2
Sư phạm Lịch sử 74.05 74.85
Sư phạm Địa lý 74.15 74.55

2. Điểm trúng tuyển theo phương thức xét điểm thi THPT

Đã cập nhật điểm chuẩn 2020 chính thức.

Lưu ý:

  • Các ngành đều được quy về thang điểm 30
  • Đại học Sư phạm Hà Nội sử dụng tiêu chí phụ là thứ tự nguyện vọng.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2020 như sau:

Tên ngành Khối Điểm TT 2020 TTNV
Giáo dục mầm non M00 21.93 3
Giáo dục mầm non- Sư phạm tiếng Anh M01 19 7
M02 19.03 2
Giáo dục tiểu học D01, D02, D03 25.05 3
Giáo dục tiểu học – Sư phạm tiếng Anh D01 25.55 8
Giáo dục đặc biệt C00 25 1
D01, D02, D03 19.15 1
Quản lý giáo dục C20 24 1
D01, D02, D03 21.45 2
Giáo dục Quốc phòng – An ninh C00 21.75 3
Giáo dục chính trị C19 21.25 1
C20 19.25 3
Giáo dục công dân C19 19.75 1
C20 25.25 2
Sư phạm Tiếng Anh D01 26.14 4
Sư phạm Tiếng Pháp D01, D02, D03 21.1 1
D15, D42, D44 19.34 2
Sư phạm Toán học A00 25.75 4
Sư phạm Toán học (dạy bằng tiếng Anh) A00 28 2
D01 27 5
Sư phạm Vật lí A00 22.75 6
A01 22.75 5
Sư phạm Vật lí (dạy bằng tiếng Anh) A00 25.1 12
A01 25.1 5
Sư phạm Hóa học A00 22.5 6
Sư phạm Hóa học (dạy bằng tiếng Anh) D07 23.75 1
Sư phạm Sinh học B00 18.53 6
D08, D32, D34 19.23 2
Sư phạm Ngữ văn C00 26.5 1
D01, D02, D03 24.4 9
Sư phạm Lịch sử C00 26 4
D14 19.95 2
Sư phạm Địa lý C04 24.35 2
C00 25.25 8
Sư phạm Tin học A00 19.05 3
A01 18.5 8
Sư phạm Công nghệ A00 18.55 6
C01 19.2 1
Sư phạm Âm nhạc
Sư phạm mỹ thuật
Giáo dục thể chất
Công tác xã hội C00 16.25 2
D01, D02, D03 16.05 2
Tâm lý học giáo dục C00 24.5 3
D01, D02, D03 23.8 4
Tâm lý học C00 23 8
D01, D02, D03 22.5 4
Triết học A00 16
C00 17.25 2
D01 16.95 1
Chính trị học C19 18 1
D66, D68, D70 17.35 3
Ngôn ngữ Anh D01 25.65 12
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00 23 6
D01 16.7 2
Việt Nam học C00 21.25 2
D01 19.65 6
Công nghệ thông tin A00 16 9
A01 17.1 1
Sinh học B00 17.54 5
D08, D32, D34 23.95 3
Hóa học A00 17.45 6
Văn học C00 23 11
D01, D02, D03 22.8 9
Toán học A00 17.9 1
D01 22.3 8
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật C00 19 5
D01, D02, D03 21.2 1