Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026

Mã trường: SPH

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông)714010124.89
2Quản lý giáo dục714011425.65
3Giáo dục Mầm non714020123.93
4Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh7140201K22.25
5Giáo dục Tiểu học714020228.15
6Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202K28.42
7Giáo dục Đặc biệt714020326.53
8Giáo dục Công dân714020426.18
9Giáo dục Chính trị714020526.83
10Giáo dục Thể chất714020626.63
11Giáo dục Quốc phòng và An ninh714020825.41
12Sư phạm Toán học714020928.95
13Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)714020929.00
14Sư phạm Tin học714021023.96
15Sư phạm Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh)714021023.75
16Sư phạm Vật lý714021128.77
17Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)7140211K28.35
18Sư phạm Hóa học714021228.99
19Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)7140212K28.22
20Sư phạm Sinh học714021328.28
21Sư phạm Ngữ văn714021728.71
22Sư phạm Lịch sử714021828.61
23Sư phạm Địa lý714021928.22
24Sư phạm Âm nhạc714022124.57
25Sư phạm Mỹ thuật714022223.43
26Sư phạm Tiếng Anh714023127.69
27Sư phạm Tiếng Pháp714023320.60
28Sư phạm Công nghệ714024623.29
29Sư phạm Khoa học tự nhiên714024727.47
30Sư phạm Lịch sử - Địa lý714024927.78
31Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam722010124.53
32Ngôn ngữ Anh722020125.57
33Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế)722020322.25
34Ngôn ngữ Trung Quốc722020424.93
35Triết học (Triết học Mác Lê-nin)722900124.52
36Lịch sử722901027.20
37Văn học722903026.43
38Chính trị học731020123.56
39Xã hội học731030123.75
40Tâm lý học (Tâm lý học trường học)731040124.25
41Tâm lý học giáo dục731040325.62
42Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường)731050125.44
43Quốc tế học731060125.03
44Việt Nam học731063023.00
45Sinh học742010119.00
46Công nghệ sinh học742020119.6
47Vật lý học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)744010223.72
48Hóa học744011224.49
49Hóa học (Hóa dược)744011222.35
50Toán học746010126.38
51Khoa học dữ liệu746010820.88
52Trí tuệ nhân tạo748010720.35
53Công nghệ thông tin748020120.25
54Công tác xã hội776010122.95
55Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật776010322.85
56Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010323.77
57Huấn luyện thể thao714020725.50

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114C03, D01, X0124.68
2Giáo dục Mầm non7140201M0022.13
3Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh7140201KM01, M0221.5
4Giáo dục Tiểu học7140202D0125.1
5Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202KD0124.99
6Giáo dục đặc biệt7140203C00, D0127.55
7Giáo dục công dân7140204X70, X74, X7827.67
8Giáo dục chính trị7140205X70, X74, X7828.22
9Giáo dục thể chất7140206T01, T0225.89
10Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C00, D0127.27
11Sư phạm Toán học7140209A00, A0128.27
12Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209KA00, D0128.36
13Sư phạm Tin học7140210A00, A01, X0624.85
14Sư phạm Vật lý7140211A00, A0128.31
15Sư phạm Vật lý (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140211KA00, A0127.78
16Sư phạm Hóa học7140212A00, B0028.37
17Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)7140212KD0726.13
18Sư phạm Sinh học7140213B00, D0826.27
19Sư phạm Ngữ văn7140217C00, D0128.48
20Sư phạm Lịch sử7140218C00, D1429.06
21Sư phạm Địa lý7140219C00, C0428.79
22Sư phạm Âm nhạc7140221N01, N0223.75
23Sư phạm Mỹ thuật7140222H01, H0223.48
24Sư phạm Tiếng Anh7140231D0126.29
25Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D0327.15
26Sư phạm Công nghệ7140246A00, A01, X07, X0821.75
27Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B0027.06
28Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C0028.58
29Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới)7220101C00, D1426.36
30Ngôn ngữ Anh7220201D0124.52
31Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D0426.76
32Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001C00, D14, X7024.68
33Lịch sử (mới)7229010C00, C03, D1427.75
34Văn học7229030C00, D0127.64
35Chính trị học7310201X70, X74, X7825.1
36Xã hội học (mới)7310301C00, D14, X7025.8
37Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401D01, D14, D1523.23
38Tâm lý học giáo dục7310403D01, D14, D1523.75
39Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)7310630D01, D1420
40Sinh học7420101B00, B0819
41Công nghệ sinh học (mới)7420201A02, B00, B0819.25
42Vật lý học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)7440102A00, A01, X0622.35
43Hóa học7440112A00, B00, D0723
44Toán học7460101A00, A0125.5
45Công nghệ thông tin7480201A00, A01, X0620.6
46Công tác xã hội7760101C00, D14, X7026.04
47Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103C00, D0125.28
48Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D1420.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114C03, D0124.68
2Giáo dục Tiểu học7140202D0125.1
3Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202KD0124.99
4Giáo dục đặc biệt7140203D01, C0027.55
5Giáo dục công dân7140204D14, C0027.67
6Giáo dục chính trị7140205D14, C0028.22
7Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208D01, C0027.27
8Sư phạm Toán học7140209A01, A0028.27
9Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209KA01, D0128.36
10Sư phạm Tin học7140210A01, A0024.85
11Sư phạm Vật lý7140211A01, A0028.31
12Sư phạm Vật lý (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140211KA01, A0027.78
13Sư phạm Hóa học7140212A00, B0028.37
14Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)7140212KD0726.13
15Sư phạm Sinh học7140213B00, D0826.27
16Sư phạm Ngữ văn7140217D01, C0028.48
17Sư phạm Lịch sử7140218D14, C0029.06
18Sư phạm Địa lý7140219C04, C0028.79
19Sư phạm Tiếng Anh7140231D0126.29
20Sư phạm Tiếng Pháp7140233D0127.15
21Sư phạm Công nghệ7140246A01, A0021.75
22Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A00, B0027.06
23Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C0028.58
24Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới)7220101D14, C0026.36
25Ngôn ngữ Anh7220201D0124.52
26Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0126.76
27Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001D14, C0024.68
28Lịch sử (mới)7229010C03, D14, C0027.75
29Văn học7229030D01, C0027.64
30Chính trị học7310201D14, C0025.1
31Xã hội học (mới)7310301D14, C0025.8
32Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401D01, D15, D1423.23
33Tâm lý học giáo dục7310403D01, D15, D1423.75
34Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)7310630D01, D1420
35Sinh học7420101B00, D0819
36Công nghệ sinh học (mới)7420201A02, B00, B0819.25
37Vật lý học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)7440102A01, A0022.35
38Hóa học7440112A00, B00, D0723
39Toán học7460101A01, A0025.5
40Công nghệ thông tin7480201A01, A0020.6
41Công tác xã hội7760101D14, C0026.04
42Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103D01, C0025.28
43Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D1420.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét UTXT, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét UTXT, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ24.68Tất cả các đội tuyển
2Giáo dục Mầm non7140201TOÁN, NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ22.13
3Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh7140201KTOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH21.5
4Giáo dục Tiểu học7140202TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH25.1
5Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202KTOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH24.99
6Giáo dục đặc biệt7140203TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, TẤT, CẢ, CÁC, ĐỘI, TUYỂN27.55
7Giáo dục công dân7140204GDKTPL, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ27.67Tất cả các đội tuyển
8Giáo dục chính trị7140205GDKTPL, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ28.22Tất cả các đội tuyển
9Giáo dục thể chất7140206TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ25.89Theo quy định riêng
10Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ27.27Tất cả các đội tuyển
11Sư phạm Toán học7140209TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIN, HỌC28.27
12Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209KTOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, TOÁN, TIẾNG, ANH28.36
13Sư phạm Tin học7140210TOÁN, TIẾNG, ANH, TIN, HỌC, TIN, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIẾNG, ANH, NCKHKT24.85
14Sư phạm Vật lý7140211TOÁN, VẬT, LÍ, TIẾNG, ANH, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIN, HỌC28.31
15Sư phạm Vật lý (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140211KTOÁN, VẬT, LÍ, TIẾNG, ANH, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIN, HỌC27.78
16Sư phạm Hoá học7140212TOÁN, HÓA, HỌC, TIẾNG, ANH, HÓA, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ28.37
17Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)7140212KTOÁN, HÓA, HỌC, TIẾNG, ANH, HÓA, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ26.13
18Sư phạm Sinh học7140213TOÁN, SINH, HỌC, TIẾNG, ANH, SINH, HỌC, HÓA, HỌC, VẬT, LÍ, NCKHKT26.27
19Sư phạm Ngữ văn7140217TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, NGỮ, VĂN28.48
20Sư phạm Lịch sử7140218NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, ĐỊA, LÝ, NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ29.06
21Sư phạm Địa lý7140219ĐỊA, LÍ, NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ28.79
22Sư phạm Âm nhạc7140221TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ23.75Theo quy định riêng
23Sư phạm Mỹ thuật7140222TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ23.48Theo quy định riêng
24Sư phạm Tiếng Anh7140231TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, TIẾNG, ANH26.29
25Sư phạm Tiếng Pháp7140233TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, TIẾNG, PHÁP, TIẾNG, ANH27.15
26Sư phạm Công nghệ7140246TOÁN, TIẾNG, ANH, CÔNG, NGHỆ, TOÁN, VẬT, LÍ, CÔNG, NGHỆ, TIN, HỌC, NCKHKT21.75
27Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, SINH, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, SINH, HỌC27.06
28Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, ĐỊA, LÍ28.58
29Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới)7220101NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, NGOẠI, NGỮ, NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, TIẾNG, ANH26.36
30Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài722010126.36Theo quy định riêng
31Ngôn ngữ Anh7220201TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, TIẾNG, ANH24.52
32Ngôn ngữ Trung Quốc7220204TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, TIẾNG, ANH, TIẾNG, TRUNG, QUỐC, TIẾNG, PHÁP, NGỮ, VĂN26.76
33Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, NGOẠI, NGỮ24.68Tất cả các đội tuyển
34Lịch sử (mới)7229010NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, ĐỊA, LÍ, NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ27.75
35Văn học7229030TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, NGỮ, VĂN27.64
36Chính trị học7310201GIÁO, DỤC, KTPL, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ25.1Tất cả các đội tuyển
37Xã hội học (mới)7310301NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, NGOẠI, NGỮ25.8Tất cả các đội tuyển
38Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ23.23Tất cả các đội tuyển
39Tâm lý học giáo dục7310403TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ23.75Tất cả các đội tuyển
40Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam)7310630TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, NGỮ, VĂN, TOÁN, LỊCH, SỬ, ĐỊA, LÍ, TIẾNG, ANH20
41Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài)731063020Theo quy định riêng
42Sinh học7420101TOÁN, TIẾNG, ANH, SINH, HỌC, SINH, HỌC, HÓA, HỌC, VẬT, LÍ, NCKHKT19
43Công nghệ sinh học (mới)7420201TOÁN, TIẾNG, ANH, SINH, HỌC, SINH, HỌC, HÓA, HỌC, VẬT, LÍ, NCKHKT19.25
44Vật lý học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới)7440102TOÁN, TIẾNG, ANH, VẬT, LÍ, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIN, HỌC, NCKHKT22.35
45Hóa học7440112TOÁN, TIẾNG, ANH, HÓA, HỌC, HÓA, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ23
46Toán học7460101TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIN, HỌC, NCKHKT25.5
47Công nghệ thông tin7480201TOÁN, TIẾNG, ANH, TIN, HỌC, TIN, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIẾNG, ANH, NCKHKT20.6
48Công tác xã hội7760101NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, NGOẠI, NGỮ26.04Tất cả các đội tuyển
49Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ25.28Tất cả các đội tuyển
50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, LỊCH, SỬ, ĐỊA, LÍ20.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý giáo dục7140114C2027.9
2Quản lý giáo dục7140114D01, D02, D0327.9
3Giáo dục Mầm non7140201M0023.43
4Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh7140201KM0123.15
5Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh7140201KM0223.15
6Giáo dục Tiểu học7140202D01, D02, D0327.2
7Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202KD0127.26
8Giáo dục đặc biệt7140203D01, D02, D0328.37
9Giáo dục đặc biệt7140203C0028.37
10Giáo dục công dân7140204C1928.6
11Giáo dục công dân7140204C2028.6
12Giáo dục chính trị7140205C1928.83
13Giáo dục chính trị7140205C2028.83
14Giáo dục thể chất7140206T0125.66
15Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C0028.26
16Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208D01, D02, D0328.26
17Sư phạm Toán học7140209A0017.48
18Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209KD0117.68
19Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209KA0117.68
20Sư phạm Tin học7140210A0025.1
21Sư phạm Tin học7140210A0125.1
22Sư phạm Vật lý7140211A0027.71
23Sư phạm Vật lý7140211A0127.71
24Sư phạm Vật lý (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)7140211KA0026.81
25Sư phạm Vật lý (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)7140211KA0126.81
26Sư phạm Hoá học7140212A0027.62
27Sư phạm Hoá học7140212B0027.62
28Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)7140212KD0727.2
29Sư phạm Sinh học7140213D0826.74
30Sư phạm Sinh học7140213B0026.74
31Sư phạm Ngữ văn7140217C0029.3
32Sư phạm Ngữ văn7140217D01, D02, D0329.3
33Sư phạm Lịch sử7140218C0029.3
34Sư phạm Lịch sử7140218D1429.3
35Sư phạm Địa lý7140219C0429.05
36Sư phạm Địa lý7140219C0029.05
37Sư phạm Âm nhạc7140221N0124.05
38Sư phạm Âm nhạc7140221N0224.05
39Sư phạm Mỹ thuật7140222H0222.69
40Sư phạm Mỹ thuật7140222H0122.69
41Sư phạm Tiếng Anh7140231D0127.75
42Sư phạm Tiếng Pháp7140233D15, D42, D4426.59
43Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D02, D0326.59
44Sư phạm Công nghệ7140246A0024.55
45Sư phạm Công nghệ7140246A0124.55
46Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247A0026.45
47Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247B0026.45
48Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249C0028.83
49Ngôn ngữ Anh7220201D0126.99
50Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0126.74
51Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D0426.74
52Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001C0027.1
53Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001C1927.1
54Văn học7229030C0028.31
55Văn học7229030D01, D02, D0328.31
56Chính trị học7310201C1926.86
57Chính trị học7310201D66, D68, D7026.86
58Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401C0027.5
59Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401D01, D02, D0327.5
60Tâm lý học giáo dục7310403C0028
61Tâm lý học giáo dục7310403D01, D02, D0328
62Việt Nam học7310630C0026.97
63Việt Nam học7310630D1526.97
64Sinh học7420101B0022
65Sinh học7420101D08, D32, D3422
66Hóa học7440112A0024.44
67Hóa học7440112B0024.44
68Toán học7460101A0026.04
69Toán học7460101D0126.04
70Công nghệ thông tin7480201A0024.1
71Công nghệ thông tin7480201A0124.1
72Công tác xã hội7760101D01, D02, D0326.5
73Công tác xã hội7760101C0026.5
74Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103C0025.17
75Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103D01, D02, D0325.17
76Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C0027.47
77Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D1527.47

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114VĂN, SỬ21.8Điểm Văn x2
2Quản lý giáo dục7140114VĂN, ANH21.2Điểm Văn x2
3Giáo dục Tiểu học7140202TOÁN, VĂN20.4Điểm Toán x2
4Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202KVĂN, ANH24.45Điểm Văn x2
5Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202KTOÁN, ANH21.65Điểm Toán x2
6Giáo dục đặc biệt7140203VĂN, ANH20.9Điểm Văn x2
7Giáo dục công dân7140204VĂN, SỬ23.51Điểm Văn x2
8Giáo dục chính trị7140205VĂN, SỬ22.7Điểm Văn x2
9Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208VĂN, SỬ21.9Điểm Văn x2
10Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208VĂN, ĐỊA20.05Điểm Văn x2
11Sư phạm Toán học7140209TOÁN, LÝ22.5Điểm Toán x2
12Sư phạm Toán học7140209TOÁN, HÓA23.23Điểm Toán x2
13Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209KTOÁN, ANH23.79Điểm Toán x2
14Sư phạm Tin học7140210TOÁN, LÝ19Điểm Toán x2
15Sư phạm Tin học7140210TOÁN, ANH19.55Điểm Toán x2
16Sư phạm Vật lý7140211TOÁN, LÝ24.2Điểm Vật lý x2
17Sư phạm Vật lý (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)7140211KLÝ, ANH22.25Điểm Vật lý x2
18Sư phạm Hoá học7140212HÓA, TOÁN25.57Điểm Hóa học x2
19Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh)7140212KHÓA, ANH24.96Điểm Hóa học x2
20Sư phạm Sinh học7140213SINH, HÓA25.57Điểm Sinh học x2
21Sư phạm Sinh học7140213SINH, ANH20.8Điểm Sinh học x2
22Sư phạm Ngữ văn7140217VĂN, SỬ24.45Điểm Văn x2
23Sư phạm Ngữ văn7140217VĂN, ANH23.93Điểm Văn x2
24Sư phạm Lịch sử7140218VĂN, SỬ26.3Điểm Lịch sử x2
25Sư phạm Lịch sử7140218SỬ, ANH25.68Điểm Lịch sử x2
26Sư phạm Địa lý7140219ĐỊA, VĂN23.42Điểm Địa lý x2
27Sư phạm Địa lý7140219ĐỊA, SỬ24.15Điểm Địa lý x2
28Sư phạm Tiếng Anh7140231ANH, VĂN25.65Điểm Tiếng Anh x2
29Sư phạm Tiếng Anh7140231ANH, TOÁN24.63Điểm Tiếng Anh x2
30Sư phạm Tiếng Pháp7140233ANH, VĂN23.86Điểm Anh x2
31Sư phạm Công nghệ7140246TOÁN, LÝ18Điểm Toán x2
32Sư phạm Công nghệ7140246TOÁN, ANH23.55Điểm Toán x2
33Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247LÝ, TOÁN18.25Điểm Lý x2
34Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247HÓA, TOÁN23.23Điểm Hóa x2
35Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247SINH, TOÁN21.5Điểm Sinh x2
36Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249SỬ, VĂN24.15Điểm Sử x2
37Sư phạm Lịch sử - Địa lý7140249ĐỊA, VĂN21.7Điểm Địa x2
38Ngôn ngữ Anh7220201ANH, VĂN25.25Điểm Anh x2
39Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ANH, TOÁN22.05Điểm Anh x2
40Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ANH, VĂN24.4Điểm Anh x2
41Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001VĂN, SỬ21.7Điểm Văn x2
42Văn học7229030VĂN, SỬ23.42Điểm Văn x2
43Văn học7229030VĂN, ANH23.19Điểm Văn x2
44Chính trị học7310201VĂN, ANH19.85Điểm Văn x2
45Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401VĂN, ANH21.65Điểm Văn x2
46Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401VĂN, SỬ22.55Điểm Văn x2
47Tâm lý học giáo dục7310403VĂN, ANH23.19Điểm Văn x2
48Tâm lý học giáo dục7310403VĂN, SỬ23.51Điểm Văn x2
49Việt Nam học7310630VĂN, ANH18.55Điểm Văn x2
50Sinh học7420101SINH, HÓA18Điểm Sinh x2
51Sinh học7420101SINH, ANH19.05Điểm Sinh x2
52Hóa học7440112HÓA, TOÁN18Điểm Hóa x2
53Toán học7460101TOÁN, LÝ19.5Điểm Toán x2
54Toán học7460101TOÁN, HÓA19.25Điểm Toán x2
55Công nghệ thông tin7480201TOÁN, LÝ18Điểm Toán x2
56Công nghệ thông tin7480201TOÁN, ANH19.75Điểm Toán x2
57Công tác xã hội7760101VĂN, ANH18Điểm Văn x2
58Công tác xã hội7760101VĂN, SỬ18.05Điểm Văn x2
59Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103VĂN, SỬ18.1Điểm Văn x2
60Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103VĂN, ANH18.75Điểm Văn x2
61Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ANH, VĂN18.2Điểm Anh x2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114CC2026.5TTNV =< 5
2Quản lý giáo dục7140114DD01, D02, D0324.8TTNV =< 9
3Giáo dục mầm non7140201AM0022.25TTNV =< 1
4Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh7140201BM0120.63TTNV =< 2
5Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh7140201CM0222.35TTNV =< 1
6Giáo dục Tiểu học7140202AD01, D02, D0326.62TTNV =< 10
7Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202BD0126.96TTNV =< 6
8Giáo dục Đặc biệt7140203CC0027.9TTNV =< 1
9Giáo dục Đặc biệt7140203DD01, D02, D0326.83TTNV =< 6
10Giáo dục công dân7140204BC1927.83TTNV =< 1
11Giáo dục công dân7140204CC2027.31TTNV =< 1
12Giáo dục chính trị7140205BC1928.13TTNV =< 2
13Giáo dục chính trị7140205CC2027.47TTNV =< 2
14Giáo dục Thể chất7140206T0122.85TTNV =< 1
15Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208CC0026.5TTNV =< 5
16Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208DD01, D02, D0325.05TTNV =< 9
17Sư phạm Toán học7140209AA0026.23TTNV =< 2
18Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209BA0027.63TTNV =< 1
19Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209DD0127.43TTNV =< 1
20Sư phạm Tin học7140210AA0024.2TTNV =< 3
21Sư phạm Tin học7140210BA0123.66TTNV =< 3
22Sư phạm Vật lý7140211AA0025.89TTNV =< 4
23Sư phạm Vật lý7140211BA0125.95TTNV =< 6
24Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)7140211CA0025.36TTNV =< 8
25Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)7140211DA0125.8TTNV =< 1
26Sư phạm Hóa học7140212AA0026.13TTNV =< 4
27Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)7140212BD0726.36TTNV =< 14
28Sư phạm Hóa học7140212CB0026.68TTNV =< 5
29Sư phạm Sinh học7140213BB0024.93TTNV =< 3
30Sư phạm Sinh học7140213DD0822.85TTNV =< 5
31Sư phạm Ngữ văn7140217CC0027.83TTNV =< 1
32Sư phạm Ngữ văn7140217DD01, D02, D0326.4TTNV =< 1
33Sư phạm Lịch sử7140218CC0028.42TTNV =< 3
34Sư phạm Lịch sử7140218DD1427.76TTNV =< 10
35Sư phạm Địa lý7140219BC0426.05TTNV =< 5
36Sư phạm Địa lý7140219CC0027.67TTNV =< 5
37Sư phạm Âm nhạc7140221AN0119.55TTNV =< 1
38Sư phạm Âm nhạc7140221BN0218.5TTNV =< 1
39Sư phạm Mỹ thuật7140222AH0118.3TTNV =< 2
40Sư phạm Mỹ thuật7140222BH0219.94TTNV =< 1
41Sư phạm Tiếng Anh7140231AD0127.54TTNV =< 1
42Sư phạm Tiếng Pháp7140233CD15, D42, D4425.61TTNV =< 2
43Sư phạm Tiếng Pháp7140233DD01, D02, D0325.73TTNV =< 2
44Sư phạm Công nghệ7140246AA0021.15TTNV =< 7
45Sư phạm Công nghệ7140246CC0120.15TTNV =< 1
46Ngôn ngữ Anh7220201D0126.6TTNV =< 3
47Ngôn ngữ Trung Quốc7220204AD0126.56TTNV =< 3
48Ngôn ngữ Trung Quốc7220204BD0426.12TTNV =< 4
49Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001BC1925.8TTNV =< 1
50Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001CC0024.2TTNV =< 11
51Văn học7229030CC0026.5TTNV =< 5
52Văn học7229030DD01, D02, D0325.4TTNV =< 2
53Chính trị học7310201BC1926.62TTNV =< 4
54Chính trị học7310201CD66, D68, D7025.05TTNV =< 2
55Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401CC0025.89TTNV =< 6
56Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401DD01, D02, D0325.15TTNV =< 2
57Tâm lý học giáo dục7310403CC0026.5TTNV =< 2
58Tâm lý học giáo dục7310403DD01, D02, D0325.7TTNV =< 1
59Việt Nam học7310630CC0024.87TTNV =< 1
60Việt Nam học7310630DD1522.75TTNV =< 8
61Sinh học7420101BB0020.71TTNV =< 2
62Sinh học7420101DD08, D32, D3419.63TTNV =< 11
63Hóa học7440112AA0022.75TTNV =< 3
64Hóa học7440112BB0022.1TTNV =< 2
65Toán học7460101AA0025.31TTNV =<3
66Toán học7460101DD0125.02TTNV =< 4
67Công nghệ thông tin7480201AA0023.7TTNV =< 4
68Công nghệ thông tin7480201BA0123.56TTNV =< 4
69Công tác xã hội7760101CC0023.48TTNV =< 2
70Công tác xã hội7760101DD01, D02, D0322.75TTNV =< 4
71Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103CC0022.5TTNV =< 4
72Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103DD01, D02, D0321.45TTNV =< 1
73Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CC0025.8TTNV =< 4
74Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DD1523.65TTNV =< 1

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114CVĂN, SỬ16.1Điểm Văn x2
2Quản lý giáo dục7140114DVĂN, ANH17.05Điểm Văn x2
3Giáo dục tiểu học7140202ATOÁN, VĂN22.35Điểm Toán x2
4Giáo dục tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202BVĂN, ANH21.9Điểm Văn x2
5Giáo dục tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202CTOÁN, ANH25.1Điểm Toán x2
6Giáo dục đặc biệt7140204CVĂN, ANH17.55Điểm Văn x2
7Giáo dục công dân7140204BVĂN, SỬ20.05Điểm Văn x2
8Giáo dục chính trị7140205BVĂN, SỬ20.85Điểm Văn x2
9Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208CVĂN, SỬ17Điểm Văn x2
10Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208DVĂN, ĐỊA19.15Điểm Văn x2
11Sư phạm Toán học7140209ATOÁN, LÝ25.28Điểm Toán x2
12Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng Tiếng Anh)7140209BTOÁN, ANH26.65Điểm Toán x2
13Sư phạm Toán học7140209CTOÁN, HÓA25Điểm Toán x2
14Sư phạm Tin học7140210ATOÁN, LÝ18.75Điểm Toán x2
15Sư phạm Tin học7140210BTOÁN, ANH17.25Điểm Toán x2
16Sư phạm Vật lý7140211ALÝ, TOÁN22.75Điểm Lý x2
17Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)7140211CLÝ, ANH21.05Điểm Lý x2
18Sư phạm Hóa học7140212AHÓA, TOÁN23.96Điểm Hóa x2
19Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng Tiếng Anh)7140212BHÓA, ANH22.25Điểm Hóa x2
20Sư phạm Sinh học7140213BSINH, HÓA15.75Điểm Sinh x2
21Sư phạm Sinh học7140213DSINH, ANH15.4Điểm Sinh x2
22Sư phạm Ngữ văn7140217CVĂN, SỬ22.15Điểm Văn x2
23Sư phạm Ngữ văn7140217DVĂN, ANH21.15Điểm Văn x2
24Sư phạm Lịch sử7140218CSỬ, VĂN24.01Điểm Sử x2
25Sư phạm Lịch sử7140218DSỬ, ANH21.65Điểm Sử x2
26Sư phạm Địa lý7140219BĐỊA, VĂN20.9Điểm Địa x2
27Sư phạm Địa lý7140219CĐỊA, SỬ22.99Điểm Địa x2
28Sư phạm Tiếng Anh7140231AANH, VĂN23.55Điểm Anh x2
29Sư phạm Tiếng Anh7140231BANH, TOÁN24.68Điểm Anh x2
30Sư phạm Tiếng Pháp7140233DANH, VĂN16.65Điểm Anh x2
31Sư phạm Công nghệ7140246ATOÁN, LÝ15Điểm Toán x2
32Sư phạm Công nghệ7140246CTOÁN, ANH15Điểm Toán x2
33Ngôn ngữ Anh7220201ANH, VĂN22.55Điểm Anh x2
34Ngôn ngữ Trung Quốc7220204AANH, TOÁN23.55Điểm Anh x2
35Ngôn ngữ Trung Quốc7220204BANH, VĂN20.9Điểm Anh x2
36Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001BVĂN, SỬ15.05Điểm Văn x2
37Văn học7229030CVĂN, SỬ20.05Điểm Văn x2
38Văn học7229030DVĂN, ANH19.4Điểm Văn x2
39Chính trị học7310201BVĂN, ANH15.5Điểm Văn x2
40Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401CVĂN, ANH17.65Điểm Văn x2
41Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401DVĂN, SỬ17.45Điểm Văn x2
42Tâm lý học giáo dục7310403CVĂN, ANH19.05Điểm Văn x2
43Tâm lý học giáo dục7310403DVĂN, SỬ19.6Điểm Văn x2
44Việt Nam học7310630CVĂN, ANH16.05Điểm Văn x2
45Sinh học7420101BSINH, HÓA15Điểm Sinh x2
46Sinh học7420101DSINH, ANH15Điểm Sinh x2
47Hóa học7440112AHÓA, TOÁNĐiểm Hóa x2
48Toán học7460101ATOÁN, LÝĐiểm Toán x2
49Toán học7460101DTOÁN, HÓAĐiểm Toán x2
50Công nghệ thông tin7480201ATOÁN, LÝĐiểm Toán x2
51Công nghệ thông tin7480201BTOÁN, ANHĐiểm Toán x2
52Công tác xã hội7760101CVĂN, ANHĐiểm Văn x2
53Công tác xã hội7760101DVĂN, SỬĐiểm Văn x2
54Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103CVĂN, SỬĐiểm Văn x2
55Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103DVĂN, ANHĐiểm Văn x2
56Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CANH, VĂNĐiểm Anh x2

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114CC2026.5TTNV =< 13
2Quản lý giáo dục7140114DD01, D02, D0324.6TTNV =< 16
3Giáo dục mầm non7140201AM0022.08TTNV =< 1
4Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh7140201BM0119.25TTNV =< 1
5Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh7140201CM0219.13TTNV =< 1
6Giáo dục Tiểu học7140202AD01, D02, D0326.15TTNV =< 1
7Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202BD0126.55TTNV =< 3
8Giáo dục Đặc biệt7140203CC0027.5TTNV =< 16
9Giáo dục Đặc biệt7140203DD01, D02, D0324.85TTNV =< 18
10Giáo dục công dân7140204BC1927.5TTNV =< 2
11Giáo dục công dân7140204CC2027.5TTNV =< 7
12Giáo dục chính trị7140205BC1928.5TTNV =< 2
13Giáo dục chính trị7140205CC2028.5TTNV =< 6
14Giáo dục Thể chất7140206AT0119.55TTNV =< 2
15Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208CC0026TTNV =< 1
16Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208DD01, D02, D0323.85TTNV =< 6
17Sư phạm Toán học7140209AA0026.25TTNV =< 10
18Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209BA0027.7TTNV =< 1
19Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209DD0127.5TTNV =< 1
20Sư phạm Tin học7140210AA0023.55TTNV =< 1
21Sư phạm Tin học7140210BA0123.45TTNV =< 4
22Sư phạm Vật lý7140211AA0025.35TTNV =< 5
23Sư phạm Vật lý7140211BA0125.55TTNV =< 2
24Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)7140211CA0025.9TTNV =< 14
25Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh)7140211DA0126.1TTNV =< 1
26Sư phạm Hóa học7140212AA0025.8TTNV =< 11
27Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)7140212BD0726TTNV =< 4
28Sư phạm Hóa học7140212CA0026TTNV =< 10
29Sư phạm Sinh học7140213BD0723.63TTNV =< 5
30Sư phạm Sinh học7140213DD08, D32, D3420.78TTNV =< 6
31Sư phạm Ngữ văn7140217CC0028.5TTNV =< 1
32Sư phạm Ngữ văn7140217DD01, D02, D0325.95TTNV =< 1
33Sư phạm Lịch sử7140218CC0028.5TTNV =< 2
34Sư phạm Lịch sử7140218DD1427.05TTNV =< 18
35Sư phạm Địa lý7140219BC0426.9TTNV =< 5
36Sư phạm Địa lý7140219CC0027.75TTNV =< 1
37Sư phạm Âm nhạc7140221AN0119.13TTNV =< 2
38Sư phạm Âm nhạc7140221BN0218.38TTNV =< 1
39Sư phạm Mỹ thuật7140222BH0221TTNV =< 2
40Sư phạm Tiếng Anh7140231AD0127.39TTNV =< 2
41Sư phạm Tiếng Pháp7140233CD15, D42, D4423.51TTNV =< 4
42Sư phạm Tiếng Pháp7140233DD01, D02, D0325.31TTNV =< 8
43Sư phạm Công nghệ7140246AA0019.15TTNV =< 6
44Sư phạm Công nghệ7140246CC0119.3TTNV =< 2
45Ngôn ngữ Anh7220201D0126.35TTNV =< 8
46Ngôn ngữ Trung Quốc7220204AD0126.05TTNV =< 2
47Ngôn ngữ Trung Quốc7220204BD0425.91TTNV =< 4
48Triết học (Triết học Mác - Lênin)7229001BC1923.5TTNV =< 4
49Triết học (Triết học Mác - Lênin)7229001CC0022.25TTNV =< 1
50Văn học7229030CC0027TTNV =< 1
51Văn học7229030DD01, D02, D0325.2TTNV =< 4
52Chính trị học7310201BC1926TTNV =< 16
53Chính trị học7310201CD66, D68, D7020.45TTNV =< 3
54Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401CC0026.25TTNV =< 4
55Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401DD01, D02, D0324.8TTNV =< 9
56Tâm lý học giáo dục7310403CC0026.75TTNV =< 4
57Tâm lý học giáo dục7310403DD01, D02, D0325.5TTNV =< 6
58Việt Nam học7310630CC0025.5TTNV =< 5
59Việt Nam học7310630DD1520.45TTNV =< 1
60Sinh học7420101BB0017.63TTNV =< 8
61Sinh học7420101DD08, D32, D3419.15TTNV =< 16
62Hóa học7440112AA0020.05TTNV =< 1
63Hóa học7440112BB0019.7TTNV =< 6
64Toán học7460101BA0024.35TTNV =< 8
65Toán học7460101DD0124.55TTNV =< 6
66Công nghệ thông tin7480201AA0023.9TTNV =< 4
67Công nghệ thông tin7480201BA0123.85TTNV =< 12
68Công tác xã hội7760101CC0024.25TTNV =< 4
69Công tác xã hội7760101DD01, D02, D0322.5TTNV =< 4
70Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103CC0016.75TTNV =< 5
71Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103DD01, D02, D0317.75TTNV =< 5
72Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CC0026.5TTNV =< 1
73Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DD1523.9TTNV =< 1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114CC2026.75TTNV =< 3
2Quản lý giáo dục7140114DD01, D02, D0325.7TTNV =< 6
3Giáo dục mầm non7140201AM0022.48TTNV =< 1
4Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh7140201BM0119.88TTNV =< 3
5Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh7140201CM0222.13TTNV =< 1
6Giáo dục Tiểu học7140202AD01, D02, D0327TTNV =< 1
7Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202DD0127.5TTNV =< 2
8Giáo dục Đặc biệt7140203CC0024.25TTNV =< 4
9Giáo dục Đặc biệt7140203DD01, D02, D0324.35TTNV =< 1
10Giáo dục công dân7140204BC1926.5TTNV =< 6
11Giáo dục công dân7140204CC2027.75TTNV =< 3
12Giáo dục chính trị7140205BC1926.25TTNV =< 3
13Giáo dục chính trị7140205CC2028.25TTNV =< 3
14Giáo dục Quốc phòng và An ninh7140208CC0025.75TTNV =< 3
15Giáo dục Quốc phòng và An ninh7140208DD01, D02, D0321.45TTNV =< 4
16Sư phạm Toán học7140209AA0026.3TTNV =< 7
17Sư phạm Toán học - Sư phạm Tiếng Anh7140209BA0027.7TTNV =< 1
18Sư phạm Toán học - Sư phạm Tiếng Anh7140209DD0128.25TTNV =< 8
19Sư phạm Tin học7140210AA0021.35TTNV =< 5
20Sư phạm Tin học7140210BA0121TTNV =< 5
21Sư phạm Vật lý7140211BA0025.15TTNV =< 7
22Sư phạm Vật lý7140211CA0125.6TTNV =< 10
23Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)7140211CA0025.9TTNV =< 5
24Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)7140211DA0126.75TTNV =< 5
25Sư phạm Hóa học7140212AA0025.4TTNV =< 5
26Sư phạm Hóa học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)7140212BD0726.35TTNV =< 14
27Sư phạm Hóa học7140212CB0024.25TTNV =< 2
28Sư phạm Sinh học7140213BB0023.28TTNV =< 4
29Sư phạm Sinh học7140213DD08, D32, D3419.38TTNV =< 9
30Sư phạm Ngữ văn7140217CC0027.75TTNV =< 2
31Sư phạm Ngữ văn7140217DD01, D02, D0326.9TTNV =< 8
32Sư phạm Lịch sử7140218CC0027.5TTNV =< 6
33Sư phạm Lịch sử7140218DD1426TTNV =< 5
34Sư phạm Địa lý7140219BC0425.75TTNV =< 1
35Sư phạm Địa lý7140219CC0027TTNV =< 5
36Sư phạm Tiếng Anh7140231D0128.53TTNV =< 12
37Sư phạm Tiếng Pháp7140233CD15, D42, D4426.03TTNV =< 2
38Sư phạm Tiếng Pháp7140233DD01, D02, D0325.78TTNV =< 12
39Sư phạm Công nghệ7140246AA0019.05TTNV =< 3
40Sư phạm Công nghệ7140246CC0119TTNV =< 6
41Ngôn ngữ Anh7220201D0127.4TTNV =< 5
42Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001BC1916TTNV =< 10
43Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001CC0016.25TTNV =< 4
44Văn học7229030CC0025.25TTNV =< 3
45Văn học7229030DD01, D02, D0325.4TTNV =< 7
46Chính trị học7310201BC1920.75TTNV =< 9
47Chính trị học7310201CD66, D68, D7018.9TTNV =< 1
48Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401CC0025.5TTNV =< 3
49Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401DD01, D02, D0325.4TTNV =< 11
50Tâm lý học giáo dục7310403CC0026.5TTNV =< 10
51Tâm lý học giáo dục7310403DD01, D02, D0326.15TTNV =< 4
52Việt Nam học7310630CC0023.25TTNV =< 2
53Việt Nam học7310630DD0122.65TTNV =< 3
54Sinh học7420101BB0016.71TTNV =< 6
55Sinh học7420101DD08, D32, D3420.78TTNV =< 2
56Hóa học7440112AA0019.75TTNV =< 2
57Hóa học7440112BB0019.45TTNV =< 2
58Toán học7460101BA0023TTNV =< 7
59Toán học7460101DD0124.85TTNV =< 2
60Công nghệ thông tin7480201AA0022.15TTNV =< 9
61Công nghệ thông tin7480201BA0121.8TTNV =< 2
62Công tác xã hội7760101CC0021.25TTNV =< 1
63Công tác xã hội7760101DD01, D02, D0320.25TTNV =< 3
64Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103CC0017TTNV =< 6
65Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103DD01, D02, D0318.8TTNV =< 2
66Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CC0026.5TTNV =< 4
67Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DD0123.95TTNV =< 9

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản lý giáo dục7140114CC2024TTNV =< 1
2Quản lý giáo dục7140114DD01, D02, D0321.45TTNV =< 2
3Giáo dục Mầm non7140201AM0021.93TTNV =< 3
4Giáo dục Mầm non - Sư phạm tiếng Anh7140201BM0119TTNV =< 7
5Giáo dục Mầm non - Sư phạm tiếng Anh7140201CM0219.03TTNV =< 2
6Giáo dục Tiểu học7140202AD01, D02, D0325.05TTNV =< 3
7Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh7140202DD0125.55TTNV =< 8
8Giáo dục Đặc biệt7140203CC0025TTNV =< 1
9Giáo dục Đặc biệt7140203DD01, D02, D0319.15TTNV =< 1
10Giáo dục công dân7140204BC1919.75TTNV =< 1
11Giáo dục công dân7140204CC2025.25TTNV =< 2
12Giáo dục chính trị7140205BC1921.25TTNV =< 1
13Giáo dục chính trị7140205CC2019.25TTNV =< 3
14Giáo dục Quốc phòng - An ninh7140208C0021.75TTNV =< 3
15Sư phạm Toán học7140209AA0025.75TTNV =< 4
16Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209BA0028TTNV =< 2
17Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)7140209DD0127TTNV =< 5
18Sư phạm Tin học7140210AA0019.05TTNV =< 3
19Sư phạm Tin học7140210BA0118.5TTNV =< 8
20Sư phạm Vật lý7140211AA0022.75TTNV =< 6
21Sư phạm Vật lý7140211BA0122.75TTNV =< 5
22Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)7140211CA0025.1TTNV =< 12
23Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)7140211DA0125.1TTNV =< 5
24Sư phạm Hóa học7140212AA0022.5TTNV =< 6
25Sư phạm Hóa học (dạy Hóa bằng tiếng Anh)7140212BD0723.75TTNV =< 1
26Sư phạm Sinh học7140213BB0018.53TTNV =< 6
27Sư phạm Sinh học7140213DD08, D32, D3419.23TTNV =< 2
28Sư phạm Ngữ văn7140217CC0026.5TTNV =< 1
29Sư phạm Ngữ văn7140217DD01, D02, D0324.4TTNV =< 9
30Sư phạm Lịch sử7140218CC0026TTNV =< 4
31Sư phạm Lịch sử7140218DD1419.95TTNV =< 2
32Sư phạm Địa lý7140219BC0424.35TTNV =< 2
33Sư phạm Địa lý7140219CC0025.25TTNV =< 8
34Sư phạm Tiếng Anh7140231D0126.14TTNV =< 4
35Sư phạm Tiếng Pháp7140233CD15, D42, D4419.34TTNV =< 2
36Sư phạm Tiếng Pháp7140233DD01, D02, D0321.1TTNV =< 1
37Sư phạm Công nghệ7140246AA0018.55TTNV =< 6
38Sư phạm Công nghệ7140246CC0119.2TTNV =< 1
39Ngôn ngữ Anh7220201D0125.65TTNV =< 12
40Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001AA0016
41Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001CC0017.25TTNV =< 2
42Triết học (Triết học Mác Lê-nin)7229001DD0116.95TTNV =< 1
43Văn học7229030CC0023TTNV =< 11
44Văn học7229030DD01, D02, D0322.8TTNV =< 9
45Chính trị học7310201BC1918TTNV =< 1
46Chính trị học7310201CD66, D68, D7017.35TTNV =< 3
47Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401CC0023TTNV =< 8
48Tâm lý học (Tâm lý học trường học)7310401DD01, D02, D0322.5TTNV =< 4
49Tâm lý học giáo dục7310403CC0024.5TTNV =< 3
50Tâm lý học giáo dục7310403DD01, D02, D0323.8TTNV =< 4
51Việt Nam học7310630CC0021.25TTNV =< 2
52Việt Nam học7310630DD0119.65TTNV =< 6
53Sinh học7420101BB0017.54TTNV =< 5
54Sinh học7420101DD08, D32, D3423.95TTNV =< 3
55Hóa học7440112A0017.45TTNV =< 6
56Toán học7460101BA0017.9TTNV =< 1
57Toán học7460101DD0122.3TTNV =< 8
58Công nghệ thông tin7480201AA0016TTNV =< 9
59Công nghệ thông tin7480201BA0117.1TTNV =< 1
60Công tác xã hội7760101CC0016.25TTNV =< 2
61Công tác xã hội7760101DD01, D02, D0316.05TTNV =< 2
62Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103CC0019TTNV =< 5
63Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103DD01, D02, D0321.2TTNV =< 1
64Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103CC0023TTNV =< 6
65Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103DD0116.7TTNV =< 2
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác