Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026
Mã trường: SPH
Cập nhật trang:
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục học (Giáo dục và truyền thông) | 7140101 | 24.89 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | 25.65 |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | 23.93 |
| 4 | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 7140201K | 22.25 |
| 5 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | 28.15 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202K | 28.42 |
| 7 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203 | 26.53 |
| 8 | Giáo dục Công dân | 7140204 | 26.18 |
| 9 | Giáo dục Chính trị | 7140205 | 26.83 |
| 10 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | 26.63 |
| 11 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 7140208 | 25.41 |
| 12 | Sư phạm Toán học | 7140209 | 28.95 |
| 13 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209 | 29.00 |
| 14 | Sư phạm Tin học | 7140210 | 23.96 |
| 15 | Sư phạm Tin học (dạy Tin học bằng tiếng Anh) | 7140210 | 23.75 |
| 16 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | 28.77 |
| 17 | Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) | 7140211K | 28.35 |
| 18 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | 28.99 |
| 19 | Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 7140212K | 28.22 |
| 20 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | 28.28 |
| 21 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | 28.71 |
| 22 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | 28.61 |
| 23 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | 28.22 |
| 24 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | 24.57 |
| 25 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | 23.43 |
| 26 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 27.69 |
| 27 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | 20.60 |
| 28 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | 23.29 |
| 29 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | 27.47 |
| 30 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | 27.78 |
| 31 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | 7220101 | 24.53 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 25.57 |
| 33 | Ngôn ngữ Pháp (Tiếng Pháp ứng dụng và giao tiếp quốc tế) | 7220203 | 22.25 |
| 34 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24.93 |
| 35 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001 | 24.52 |
| 36 | Lịch sử | 7229010 | 27.20 |
| 37 | Văn học | 7229030 | 26.43 |
| 38 | Chính trị học | 7310201 | 23.56 |
| 39 | Xã hội học | 7310301 | 23.75 |
| 40 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401 | 24.25 |
| 41 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | 25.62 |
| 42 | Địa lý học (Địa lí tài nguyên và môi trường) | 7310501 | 25.44 |
| 43 | Quốc tế học | 7310601 | 25.03 |
| 44 | Việt Nam học | 7310630 | 23.00 |
| 45 | Sinh học | 7420101 | 19.00 |
| 46 | Công nghệ sinh học | 7420201 | 19.6 |
| 47 | Vật lý học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) | 7440102 | 23.72 |
| 48 | Hóa học | 7440112 | 24.49 |
| 49 | Hóa học (Hóa dược) | 7440112 | 22.35 |
| 50 | Toán học | 7460101 | 26.38 |
| 51 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 20.88 |
| 52 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | 20.35 |
| 53 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 20.25 |
| 54 | Công tác xã hội | 7760101 | 22.95 |
| 55 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | 22.85 |
| 56 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 23.77 |
| 57 | Huấn luyện thể thao | 7140207 | 25.50 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C03, D01, X01 | 24.68 |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 22.13 |
| 3 | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 7140201K | M01, M02 | 21.5 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 25.1 |
| 5 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202K | D01 | 24.99 |
| 6 | Giáo dục đặc biệt | 7140203 | C00, D01 | 27.55 |
| 7 | Giáo dục công dân | 7140204 | X70, X74, X78 | 27.67 |
| 8 | Giáo dục chính trị | 7140205 | X70, X74, X78 | 28.22 |
| 9 | Giáo dục thể chất | 7140206 | T01, T02 | 25.89 |
| 10 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00, D01 | 27.27 |
| 11 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01 | 28.27 |
| 12 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209K | A00, D01 | 28.36 |
| 13 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00, A01, X06 | 24.85 |
| 14 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00, A01 | 28.31 |
| 15 | Sư phạm Vật lý (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140211K | A00, A01 | 27.78 |
| 16 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00 | 28.37 |
| 17 | Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 7140212K | D07 | 26.13 |
| 18 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, D08 | 26.27 |
| 19 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00, D01 | 28.48 |
| 20 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00, D14 | 29.06 |
| 21 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00, C04 | 28.79 |
| 22 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01, N02 | 23.75 |
| 23 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H01, H02 | 23.48 |
| 24 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.29 |
| 25 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03 | 27.15 |
| 26 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00, A01, X07, X08 | 21.75 |
| 27 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00 | 27.06 |
| 28 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 28.58 |
| 29 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | 7220101 | C00, D14 | 26.36 |
| 30 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24.52 |
| 31 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04 | 26.76 |
| 32 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001 | C00, D14, X70 | 24.68 |
| 33 | Lịch sử (mới) | 7229010 | C00, C03, D14 | 27.75 |
| 34 | Văn học | 7229030 | C00, D01 | 27.64 |
| 35 | Chính trị học | 7310201 | X70, X74, X78 | 25.1 |
| 36 | Xã hội học (mới) | 7310301 | C00, D14, X70 | 25.8 |
| 37 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401 | D01, D14, D15 | 23.23 |
| 38 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01, D14, D15 | 23.75 |
| 39 | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | 7310630 | D01, D14 | 20 |
| 40 | Sinh học | 7420101 | B00, B08 | 19 |
| 41 | Công nghệ sinh học (mới) | 7420201 | A02, B00, B08 | 19.25 |
| 42 | Vật lý học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | 7440102 | A00, A01, X06 | 22.35 |
| 43 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07 | 23 |
| 44 | Toán học | 7460101 | A00, A01 | 25.5 |
| 45 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, X06 | 20.6 |
| 46 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, D14, X70 | 26.04 |
| 47 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | C00, D01 | 25.28 |
| 48 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14 | 20.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C03, D01 | 24.68 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01 | 25.1 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202K | D01 | 24.99 |
| 4 | Giáo dục đặc biệt | 7140203 | D01, C00 | 27.55 |
| 5 | Giáo dục công dân | 7140204 | D14, C00 | 27.67 |
| 6 | Giáo dục chính trị | 7140205 | D14, C00 | 28.22 |
| 7 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | D01, C00 | 27.27 |
| 8 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A01, A00 | 28.27 |
| 9 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209K | A01, D01 | 28.36 |
| 10 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01, A00 | 24.85 |
| 11 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01, A00 | 28.31 |
| 12 | Sư phạm Vật lý (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140211K | A01, A00 | 27.78 |
| 13 | Sư phạm Hóa học | 7140212 | A00, B00 | 28.37 |
| 14 | Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 7140212K | D07 | 26.13 |
| 15 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00, D08 | 26.27 |
| 16 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01, C00 | 28.48 |
| 17 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D14, C00 | 29.06 |
| 18 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04, C00 | 28.79 |
| 19 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.29 |
| 20 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01 | 27.15 |
| 21 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01, A00 | 21.75 |
| 22 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00, B00 | 27.06 |
| 23 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 28.58 |
| 24 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | 7220101 | D14, C00 | 26.36 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 24.52 |
| 26 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 26.76 |
| 27 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001 | D14, C00 | 24.68 |
| 28 | Lịch sử (mới) | 7229010 | C03, D14, C00 | 27.75 |
| 29 | Văn học | 7229030 | D01, C00 | 27.64 |
| 30 | Chính trị học | 7310201 | D14, C00 | 25.1 |
| 31 | Xã hội học (mới) | 7310301 | D14, C00 | 25.8 |
| 32 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401 | D01, D15, D14 | 23.23 |
| 33 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01, D15, D14 | 23.75 |
| 34 | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | 7310630 | D01, D14 | 20 |
| 35 | Sinh học | 7420101 | B00, D08 | 19 |
| 36 | Công nghệ sinh học (mới) | 7420201 | A02, B00, B08 | 19.25 |
| 37 | Vật lý học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | 7440102 | A01, A00 | 22.35 |
| 38 | Hóa học | 7440112 | A00, B00, D07 | 23 |
| 39 | Toán học | 7460101 | A01, A00 | 25.5 |
| 40 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01, A00 | 20.6 |
| 41 | Công tác xã hội | 7760101 | D14, C00 | 26.04 |
| 42 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | D01, C00 | 25.28 |
| 43 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D01, D14 | 20.25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét UTXT, xét tuyển thẳng năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ | 24.68 | Tất cả các đội tuyển |
| 2 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | TOÁN, NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ | 22.13 | |
| 3 | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 7140201K | TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH | 21.5 | |
| 4 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH | 25.1 | |
| 5 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202K | TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH | 24.99 | |
| 6 | Giáo dục đặc biệt | 7140203 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, TẤT, CẢ, CÁC, ĐỘI, TUYỂN | 27.55 | |
| 7 | Giáo dục công dân | 7140204 | GDKTPL, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ | 27.67 | Tất cả các đội tuyển |
| 8 | Giáo dục chính trị | 7140205 | GDKTPL, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ | 28.22 | Tất cả các đội tuyển |
| 9 | Giáo dục thể chất | 7140206 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ | 25.89 | Theo quy định riêng |
| 10 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ | 27.27 | Tất cả các đội tuyển |
| 11 | Sư phạm Toán học | 7140209 | TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIN, HỌC | 28.27 | |
| 12 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209K | TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, TOÁN, TIẾNG, ANH | 28.36 | |
| 13 | Sư phạm Tin học | 7140210 | TOÁN, TIẾNG, ANH, TIN, HỌC, TIN, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIẾNG, ANH, NCKHKT | 24.85 | |
| 14 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | TOÁN, VẬT, LÍ, TIẾNG, ANH, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIN, HỌC | 28.31 | |
| 15 | Sư phạm Vật lý (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140211K | TOÁN, VẬT, LÍ, TIẾNG, ANH, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIN, HỌC | 27.78 | |
| 16 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | TOÁN, HÓA, HỌC, TIẾNG, ANH, HÓA, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ | 28.37 | |
| 17 | Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 7140212K | TOÁN, HÓA, HỌC, TIẾNG, ANH, HÓA, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ | 26.13 | |
| 18 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | TOÁN, SINH, HỌC, TIẾNG, ANH, SINH, HỌC, HÓA, HỌC, VẬT, LÍ, NCKHKT | 26.27 | |
| 19 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, NGỮ, VĂN | 28.48 | |
| 20 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, ĐỊA, LÝ, NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ | 29.06 | |
| 21 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | ĐỊA, LÍ, NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ | 28.79 | |
| 22 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ | 23.75 | Theo quy định riêng |
| 23 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ | 23.48 | Theo quy định riêng |
| 24 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, TIẾNG, ANH | 26.29 | |
| 25 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, TIẾNG, PHÁP, TIẾNG, ANH | 27.15 | |
| 26 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | TOÁN, TIẾNG, ANH, CÔNG, NGHỆ, TOÁN, VẬT, LÍ, CÔNG, NGHỆ, TIN, HỌC, NCKHKT | 21.75 | |
| 27 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, SINH, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, SINH, HỌC | 27.06 | |
| 28 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, ĐỊA, LÍ | 28.58 | |
| 29 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (mới) | 7220101 | NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, NGOẠI, NGỮ, NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, TIẾNG, ANH | 26.36 | |
| 30 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam - Tuyển sinh người nước ngoài | 7220101 | 26.36 | Theo quy định riêng | |
| 31 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, TIẾNG, ANH | 24.52 | |
| 32 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, TIẾNG, ANH, TIẾNG, TRUNG, QUỐC, TIẾNG, PHÁP, NGỮ, VĂN | 26.76 | |
| 33 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001 | NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, NGOẠI, NGỮ | 24.68 | Tất cả các đội tuyển |
| 34 | Lịch sử (mới) | 7229010 | NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, ĐỊA, LÍ, NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ | 27.75 | |
| 35 | Văn học | 7229030 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, NGỮ, VĂN | 27.64 | |
| 36 | Chính trị học | 7310201 | GIÁO, DỤC, KTPL, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ | 25.1 | Tất cả các đội tuyển |
| 37 | Xã hội học (mới) | 7310301 | NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, NGOẠI, NGỮ | 25.8 | Tất cả các đội tuyển |
| 38 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ | 23.23 | Tất cả các đội tuyển |
| 39 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ | 23.75 | Tất cả các đội tuyển |
| 40 | Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) | 7310630 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, NGỮ, VĂN, TOÁN, LỊCH, SỬ, ĐỊA, LÍ, TIẾNG, ANH | 20 | |
| 41 | Việt Nam học (Tuyển sinh người nước ngoài) | 7310630 | 20 | Theo quy định riêng | |
| 42 | Sinh học | 7420101 | TOÁN, TIẾNG, ANH, SINH, HỌC, SINH, HỌC, HÓA, HỌC, VẬT, LÍ, NCKHKT | 19 | |
| 43 | Công nghệ sinh học (mới) | 7420201 | TOÁN, TIẾNG, ANH, SINH, HỌC, SINH, HỌC, HÓA, HỌC, VẬT, LÍ, NCKHKT | 19.25 | |
| 44 | Vật lý học (vật lí bán dẫn và kỹ thuật) (mới) | 7440102 | TOÁN, TIẾNG, ANH, VẬT, LÍ, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIN, HỌC, NCKHKT | 22.35 | |
| 45 | Hóa học | 7440112 | TOÁN, TIẾNG, ANH, HÓA, HỌC, HÓA, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ | 23 | |
| 46 | Toán học | 7460101 | TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIN, HỌC, NCKHKT | 25.5 | |
| 47 | Công nghệ thông tin | 7480201 | TOÁN, TIẾNG, ANH, TIN, HỌC, TIN, HỌC, TOÁN, VẬT, LÍ, HÓA, HỌC, TIẾNG, ANH, NCKHKT | 20.6 | |
| 48 | Công tác xã hội | 7760101 | NGỮ, VĂN, LỊCH, SỬ, NGOẠI, NGỮ | 26.04 | Tất cả các đội tuyển |
| 49 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ | 25.28 | Tất cả các đội tuyển |
| 50 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | TOÁN, NGỮ, VĂN, NGOẠI, NGỮ, TOÁN, NGỮ, VĂN, TIẾNG, ANH, LỊCH, SỬ, ĐỊA, LÍ | 20.25 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | C20 | 27.9 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | D01, D02, D03 | 27.9 |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201 | M00 | 23.43 |
| 4 | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 7140201K | M01 | 23.15 |
| 5 | Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 7140201K | M02 | 23.15 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | D01, D02, D03 | 27.2 |
| 7 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202K | D01 | 27.26 |
| 8 | Giáo dục đặc biệt | 7140203 | D01, D02, D03 | 28.37 |
| 9 | Giáo dục đặc biệt | 7140203 | C00 | 28.37 |
| 10 | Giáo dục công dân | 7140204 | C19 | 28.6 |
| 11 | Giáo dục công dân | 7140204 | C20 | 28.6 |
| 12 | Giáo dục chính trị | 7140205 | C19 | 28.83 |
| 13 | Giáo dục chính trị | 7140205 | C20 | 28.83 |
| 14 | Giáo dục thể chất | 7140206 | T01 | 25.66 |
| 15 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00 | 28.26 |
| 16 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | D01, D02, D03 | 28.26 |
| 17 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00 | 17.48 |
| 18 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209K | D01 | 17.68 |
| 19 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209K | A01 | 17.68 |
| 20 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A00 | 25.1 |
| 21 | Sư phạm Tin học | 7140210 | A01 | 25.1 |
| 22 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A00 | 27.71 |
| 23 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | A01 | 27.71 |
| 24 | Sư phạm Vật lý (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) | 7140211K | A00 | 26.81 |
| 25 | Sư phạm Vật lý (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) | 7140211K | A01 | 26.81 |
| 26 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | A00 | 27.62 |
| 27 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | B00 | 27.62 |
| 28 | Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) | 7140212K | D07 | 27.2 |
| 29 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | D08 | 26.74 |
| 30 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | B00 | 26.74 |
| 31 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | C00 | 29.3 |
| 32 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01, D02, D03 | 29.3 |
| 33 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | C00 | 29.3 |
| 34 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | D14 | 29.3 |
| 35 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C04 | 29.05 |
| 36 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | C00 | 29.05 |
| 37 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N01 | 24.05 |
| 38 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221 | N02 | 24.05 |
| 39 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H02 | 22.69 |
| 40 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222 | H01 | 22.69 |
| 41 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 27.75 |
| 42 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D15, D42, D44 | 26.59 |
| 43 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D02, D03 | 26.59 |
| 44 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A00 | 24.55 |
| 45 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | A01 | 24.55 |
| 46 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | A00 | 26.45 |
| 47 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | B00 | 26.45 |
| 48 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | C00 | 28.83 |
| 49 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 26.99 |
| 50 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01 | 26.74 |
| 51 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04 | 26.74 |
| 52 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001 | C00 | 27.1 |
| 53 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001 | C19 | 27.1 |
| 54 | Văn học | 7229030 | C00 | 28.31 |
| 55 | Văn học | 7229030 | D01, D02, D03 | 28.31 |
| 56 | Chính trị học | 7310201 | C19 | 26.86 |
| 57 | Chính trị học | 7310201 | D66, D68, D70 | 26.86 |
| 58 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401 | C00 | 27.5 |
| 59 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401 | D01, D02, D03 | 27.5 |
| 60 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | C00 | 28 |
| 61 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | D01, D02, D03 | 28 |
| 62 | Việt Nam học | 7310630 | C00 | 26.97 |
| 63 | Việt Nam học | 7310630 | D15 | 26.97 |
| 64 | Sinh học | 7420101 | B00 | 22 |
| 65 | Sinh học | 7420101 | D08, D32, D34 | 22 |
| 66 | Hóa học | 7440112 | A00 | 24.44 |
| 67 | Hóa học | 7440112 | B00 | 24.44 |
| 68 | Toán học | 7460101 | A00 | 26.04 |
| 69 | Toán học | 7460101 | D01 | 26.04 |
| 70 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00 | 24.1 |
| 71 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A01 | 24.1 |
| 72 | Công tác xã hội | 7760101 | D01, D02, D03 | 26.5 |
| 73 | Công tác xã hội | 7760101 | C00 | 26.5 |
| 74 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | C00 | 25.17 |
| 75 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | D01, D02, D03 | 25.17 |
| 76 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | C00 | 27.47 |
| 77 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | D15 | 27.47 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114 | VĂN, SỬ | 21.8 | Điểm Văn x2 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114 | VĂN, ANH | 21.2 | Điểm Văn x2 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | TOÁN, VĂN | 20.4 | Điểm Toán x2 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202K | VĂN, ANH | 24.45 | Điểm Văn x2 |
| 5 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202K | TOÁN, ANH | 21.65 | Điểm Toán x2 |
| 6 | Giáo dục đặc biệt | 7140203 | VĂN, ANH | 20.9 | Điểm Văn x2 |
| 7 | Giáo dục công dân | 7140204 | VĂN, SỬ | 23.51 | Điểm Văn x2 |
| 8 | Giáo dục chính trị | 7140205 | VĂN, SỬ | 22.7 | Điểm Văn x2 |
| 9 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | VĂN, SỬ | 21.9 | Điểm Văn x2 |
| 10 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | VĂN, ĐỊA | 20.05 | Điểm Văn x2 |
| 11 | Sư phạm Toán học | 7140209 | TOÁN, LÝ | 22.5 | Điểm Toán x2 |
| 12 | Sư phạm Toán học | 7140209 | TOÁN, HÓA | 23.23 | Điểm Toán x2 |
| 13 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209K | TOÁN, ANH | 23.79 | Điểm Toán x2 |
| 14 | Sư phạm Tin học | 7140210 | TOÁN, LÝ | 19 | Điểm Toán x2 |
| 15 | Sư phạm Tin học | 7140210 | TOÁN, ANH | 19.55 | Điểm Toán x2 |
| 16 | Sư phạm Vật lý | 7140211 | TOÁN, LÝ | 24.2 | Điểm Vật lý x2 |
| 17 | Sư phạm Vật lý (dạy Vật lí bằng tiếng Anh) | 7140211K | LÝ, ANH | 22.25 | Điểm Vật lý x2 |
| 18 | Sư phạm Hoá học | 7140212 | HÓA, TOÁN | 25.57 | Điểm Hóa học x2 |
| 19 | Sư phạm Hoá học (dạy Hoá học bằng tiếng Anh) | 7140212K | HÓA, ANH | 24.96 | Điểm Hóa học x2 |
| 20 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | SINH, HÓA | 25.57 | Điểm Sinh học x2 |
| 21 | Sư phạm Sinh học | 7140213 | SINH, ANH | 20.8 | Điểm Sinh học x2 |
| 22 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | VĂN, SỬ | 24.45 | Điểm Văn x2 |
| 23 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | VĂN, ANH | 23.93 | Điểm Văn x2 |
| 24 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | VĂN, SỬ | 26.3 | Điểm Lịch sử x2 |
| 25 | Sư phạm Lịch sử | 7140218 | SỬ, ANH | 25.68 | Điểm Lịch sử x2 |
| 26 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | ĐỊA, VĂN | 23.42 | Điểm Địa lý x2 |
| 27 | Sư phạm Địa lý | 7140219 | ĐỊA, SỬ | 24.15 | Điểm Địa lý x2 |
| 28 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | ANH, VĂN | 25.65 | Điểm Tiếng Anh x2 |
| 29 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | ANH, TOÁN | 24.63 | Điểm Tiếng Anh x2 |
| 30 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | ANH, VĂN | 23.86 | Điểm Anh x2 |
| 31 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | TOÁN, LÝ | 18 | Điểm Toán x2 |
| 32 | Sư phạm Công nghệ | 7140246 | TOÁN, ANH | 23.55 | Điểm Toán x2 |
| 33 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | LÝ, TOÁN | 18.25 | Điểm Lý x2 |
| 34 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | HÓA, TOÁN | 23.23 | Điểm Hóa x2 |
| 35 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 | SINH, TOÁN | 21.5 | Điểm Sinh x2 |
| 36 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | SỬ, VĂN | 24.15 | Điểm Sử x2 |
| 37 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 7140249 | ĐỊA, VĂN | 21.7 | Điểm Địa x2 |
| 38 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | ANH, VĂN | 25.25 | Điểm Anh x2 |
| 39 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | ANH, TOÁN | 22.05 | Điểm Anh x2 |
| 40 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | ANH, VĂN | 24.4 | Điểm Anh x2 |
| 41 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001 | VĂN, SỬ | 21.7 | Điểm Văn x2 |
| 42 | Văn học | 7229030 | VĂN, SỬ | 23.42 | Điểm Văn x2 |
| 43 | Văn học | 7229030 | VĂN, ANH | 23.19 | Điểm Văn x2 |
| 44 | Chính trị học | 7310201 | VĂN, ANH | 19.85 | Điểm Văn x2 |
| 45 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401 | VĂN, ANH | 21.65 | Điểm Văn x2 |
| 46 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401 | VĂN, SỬ | 22.55 | Điểm Văn x2 |
| 47 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | VĂN, ANH | 23.19 | Điểm Văn x2 |
| 48 | Tâm lý học giáo dục | 7310403 | VĂN, SỬ | 23.51 | Điểm Văn x2 |
| 49 | Việt Nam học | 7310630 | VĂN, ANH | 18.55 | Điểm Văn x2 |
| 50 | Sinh học | 7420101 | SINH, HÓA | 18 | Điểm Sinh x2 |
| 51 | Sinh học | 7420101 | SINH, ANH | 19.05 | Điểm Sinh x2 |
| 52 | Hóa học | 7440112 | HÓA, TOÁN | 18 | Điểm Hóa x2 |
| 53 | Toán học | 7460101 | TOÁN, LÝ | 19.5 | Điểm Toán x2 |
| 54 | Toán học | 7460101 | TOÁN, HÓA | 19.25 | Điểm Toán x2 |
| 55 | Công nghệ thông tin | 7480201 | TOÁN, LÝ | 18 | Điểm Toán x2 |
| 56 | Công nghệ thông tin | 7480201 | TOÁN, ANH | 19.75 | Điểm Toán x2 |
| 57 | Công tác xã hội | 7760101 | VĂN, ANH | 18 | Điểm Văn x2 |
| 58 | Công tác xã hội | 7760101 | VĂN, SỬ | 18.05 | Điểm Văn x2 |
| 59 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | VĂN, SỬ | 18.1 | Điểm Văn x2 |
| 60 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103 | VĂN, ANH | 18.75 | Điểm Văn x2 |
| 61 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | ANH, VĂN | 18.2 | Điểm Anh x2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114C | C20 | 26.5 | TTNV =< 5 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114D | D01, D02, D03 | 24.8 | TTNV =< 9 |
| 3 | Giáo dục mầm non | 7140201A | M00 | 22.25 | TTNV =< 1 |
| 4 | Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 7140201B | M01 | 20.63 | TTNV =< 2 |
| 5 | Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 7140201C | M02 | 22.35 | TTNV =< 1 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | 7140202A | D01, D02, D03 | 26.62 | TTNV =< 10 |
| 7 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202B | D01 | 26.96 | TTNV =< 6 |
| 8 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203C | C00 | 27.9 | TTNV =< 1 |
| 9 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203D | D01, D02, D03 | 26.83 | TTNV =< 6 |
| 10 | Giáo dục công dân | 7140204B | C19 | 27.83 | TTNV =< 1 |
| 11 | Giáo dục công dân | 7140204C | C20 | 27.31 | TTNV =< 1 |
| 12 | Giáo dục chính trị | 7140205B | C19 | 28.13 | TTNV =< 2 |
| 13 | Giáo dục chính trị | 7140205C | C20 | 27.47 | TTNV =< 2 |
| 14 | Giáo dục Thể chất | 7140206 | T01 | 22.85 | TTNV =< 1 |
| 15 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208C | C00 | 26.5 | TTNV =< 5 |
| 16 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208D | D01, D02, D03 | 25.05 | TTNV =< 9 |
| 17 | Sư phạm Toán học | 7140209A | A00 | 26.23 | TTNV =< 2 |
| 18 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209B | A00 | 27.63 | TTNV =< 1 |
| 19 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209D | D01 | 27.43 | TTNV =< 1 |
| 20 | Sư phạm Tin học | 7140210A | A00 | 24.2 | TTNV =< 3 |
| 21 | Sư phạm Tin học | 7140210B | A01 | 23.66 | TTNV =< 3 |
| 22 | Sư phạm Vật lý | 7140211A | A00 | 25.89 | TTNV =< 4 |
| 23 | Sư phạm Vật lý | 7140211B | A01 | 25.95 | TTNV =< 6 |
| 24 | Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) | 7140211C | A00 | 25.36 | TTNV =< 8 |
| 25 | Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) | 7140211D | A01 | 25.8 | TTNV =< 1 |
| 26 | Sư phạm Hóa học | 7140212A | A00 | 26.13 | TTNV =< 4 |
| 27 | Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 7140212B | D07 | 26.36 | TTNV =< 14 |
| 28 | Sư phạm Hóa học | 7140212C | B00 | 26.68 | TTNV =< 5 |
| 29 | Sư phạm Sinh học | 7140213B | B00 | 24.93 | TTNV =< 3 |
| 30 | Sư phạm Sinh học | 7140213D | D08 | 22.85 | TTNV =< 5 |
| 31 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217C | C00 | 27.83 | TTNV =< 1 |
| 32 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217D | D01, D02, D03 | 26.4 | TTNV =< 1 |
| 33 | Sư phạm Lịch sử | 7140218C | C00 | 28.42 | TTNV =< 3 |
| 34 | Sư phạm Lịch sử | 7140218D | D14 | 27.76 | TTNV =< 10 |
| 35 | Sư phạm Địa lý | 7140219B | C04 | 26.05 | TTNV =< 5 |
| 36 | Sư phạm Địa lý | 7140219C | C00 | 27.67 | TTNV =< 5 |
| 37 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221A | N01 | 19.55 | TTNV =< 1 |
| 38 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221B | N02 | 18.5 | TTNV =< 1 |
| 39 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222A | H01 | 18.3 | TTNV =< 2 |
| 40 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222B | H02 | 19.94 | TTNV =< 1 |
| 41 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231A | D01 | 27.54 | TTNV =< 1 |
| 42 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233C | D15, D42, D44 | 25.61 | TTNV =< 2 |
| 43 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233D | D01, D02, D03 | 25.73 | TTNV =< 2 |
| 44 | Sư phạm Công nghệ | 7140246A | A00 | 21.15 | TTNV =< 7 |
| 45 | Sư phạm Công nghệ | 7140246C | C01 | 20.15 | TTNV =< 1 |
| 46 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 26.6 | TTNV =< 3 |
| 47 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204A | D01 | 26.56 | TTNV =< 3 |
| 48 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204B | D04 | 26.12 | TTNV =< 4 |
| 49 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001B | C19 | 25.8 | TTNV =< 1 |
| 50 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001C | C00 | 24.2 | TTNV =< 11 |
| 51 | Văn học | 7229030C | C00 | 26.5 | TTNV =< 5 |
| 52 | Văn học | 7229030D | D01, D02, D03 | 25.4 | TTNV =< 2 |
| 53 | Chính trị học | 7310201B | C19 | 26.62 | TTNV =< 4 |
| 54 | Chính trị học | 7310201C | D66, D68, D70 | 25.05 | TTNV =< 2 |
| 55 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401C | C00 | 25.89 | TTNV =< 6 |
| 56 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401D | D01, D02, D03 | 25.15 | TTNV =< 2 |
| 57 | Tâm lý học giáo dục | 7310403C | C00 | 26.5 | TTNV =< 2 |
| 58 | Tâm lý học giáo dục | 7310403D | D01, D02, D03 | 25.7 | TTNV =< 1 |
| 59 | Việt Nam học | 7310630C | C00 | 24.87 | TTNV =< 1 |
| 60 | Việt Nam học | 7310630D | D15 | 22.75 | TTNV =< 8 |
| 61 | Sinh học | 7420101B | B00 | 20.71 | TTNV =< 2 |
| 62 | Sinh học | 7420101D | D08, D32, D34 | 19.63 | TTNV =< 11 |
| 63 | Hóa học | 7440112A | A00 | 22.75 | TTNV =< 3 |
| 64 | Hóa học | 7440112B | B00 | 22.1 | TTNV =< 2 |
| 65 | Toán học | 7460101A | A00 | 25.31 | TTNV =<3 |
| 66 | Toán học | 7460101D | D01 | 25.02 | TTNV =< 4 |
| 67 | Công nghệ thông tin | 7480201A | A00 | 23.7 | TTNV =< 4 |
| 68 | Công nghệ thông tin | 7480201B | A01 | 23.56 | TTNV =< 4 |
| 69 | Công tác xã hội | 7760101C | C00 | 23.48 | TTNV =< 2 |
| 70 | Công tác xã hội | 7760101D | D01, D02, D03 | 22.75 | TTNV =< 4 |
| 71 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103C | C00 | 22.5 | TTNV =< 4 |
| 72 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103D | D01, D02, D03 | 21.45 | TTNV =< 1 |
| 73 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103C | C00 | 25.8 | TTNV =< 4 |
| 74 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103D | D15 | 23.65 | TTNV =< 1 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114C | VĂN, SỬ | 16.1 | Điểm Văn x2 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114D | VĂN, ANH | 17.05 | Điểm Văn x2 |
| 3 | Giáo dục tiểu học | 7140202A | TOÁN, VĂN | 22.35 | Điểm Toán x2 |
| 4 | Giáo dục tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202B | VĂN, ANH | 21.9 | Điểm Văn x2 |
| 5 | Giáo dục tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202C | TOÁN, ANH | 25.1 | Điểm Toán x2 |
| 6 | Giáo dục đặc biệt | 7140204C | VĂN, ANH | 17.55 | Điểm Văn x2 |
| 7 | Giáo dục công dân | 7140204B | VĂN, SỬ | 20.05 | Điểm Văn x2 |
| 8 | Giáo dục chính trị | 7140205B | VĂN, SỬ | 20.85 | Điểm Văn x2 |
| 9 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208C | VĂN, SỬ | 17 | Điểm Văn x2 |
| 10 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208D | VĂN, ĐỊA | 19.15 | Điểm Văn x2 |
| 11 | Sư phạm Toán học | 7140209A | TOÁN, LÝ | 25.28 | Điểm Toán x2 |
| 12 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng Tiếng Anh) | 7140209B | TOÁN, ANH | 26.65 | Điểm Toán x2 |
| 13 | Sư phạm Toán học | 7140209C | TOÁN, HÓA | 25 | Điểm Toán x2 |
| 14 | Sư phạm Tin học | 7140210A | TOÁN, LÝ | 18.75 | Điểm Toán x2 |
| 15 | Sư phạm Tin học | 7140210B | TOÁN, ANH | 17.25 | Điểm Toán x2 |
| 16 | Sư phạm Vật lý | 7140211A | LÝ, TOÁN | 22.75 | Điểm Lý x2 |
| 17 | Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) | 7140211C | LÝ, ANH | 21.05 | Điểm Lý x2 |
| 18 | Sư phạm Hóa học | 7140212A | HÓA, TOÁN | 23.96 | Điểm Hóa x2 |
| 19 | Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng Tiếng Anh) | 7140212B | HÓA, ANH | 22.25 | Điểm Hóa x2 |
| 20 | Sư phạm Sinh học | 7140213B | SINH, HÓA | 15.75 | Điểm Sinh x2 |
| 21 | Sư phạm Sinh học | 7140213D | SINH, ANH | 15.4 | Điểm Sinh x2 |
| 22 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217C | VĂN, SỬ | 22.15 | Điểm Văn x2 |
| 23 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217D | VĂN, ANH | 21.15 | Điểm Văn x2 |
| 24 | Sư phạm Lịch sử | 7140218C | SỬ, VĂN | 24.01 | Điểm Sử x2 |
| 25 | Sư phạm Lịch sử | 7140218D | SỬ, ANH | 21.65 | Điểm Sử x2 |
| 26 | Sư phạm Địa lý | 7140219B | ĐỊA, VĂN | 20.9 | Điểm Địa x2 |
| 27 | Sư phạm Địa lý | 7140219C | ĐỊA, SỬ | 22.99 | Điểm Địa x2 |
| 28 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231A | ANH, VĂN | 23.55 | Điểm Anh x2 |
| 29 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231B | ANH, TOÁN | 24.68 | Điểm Anh x2 |
| 30 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233D | ANH, VĂN | 16.65 | Điểm Anh x2 |
| 31 | Sư phạm Công nghệ | 7140246A | TOÁN, LÝ | 15 | Điểm Toán x2 |
| 32 | Sư phạm Công nghệ | 7140246C | TOÁN, ANH | 15 | Điểm Toán x2 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | ANH, VĂN | 22.55 | Điểm Anh x2 |
| 34 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204A | ANH, TOÁN | 23.55 | Điểm Anh x2 |
| 35 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204B | ANH, VĂN | 20.9 | Điểm Anh x2 |
| 36 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001B | VĂN, SỬ | 15.05 | Điểm Văn x2 |
| 37 | Văn học | 7229030C | VĂN, SỬ | 20.05 | Điểm Văn x2 |
| 38 | Văn học | 7229030D | VĂN, ANH | 19.4 | Điểm Văn x2 |
| 39 | Chính trị học | 7310201B | VĂN, ANH | 15.5 | Điểm Văn x2 |
| 40 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401C | VĂN, ANH | 17.65 | Điểm Văn x2 |
| 41 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401D | VĂN, SỬ | 17.45 | Điểm Văn x2 |
| 42 | Tâm lý học giáo dục | 7310403C | VĂN, ANH | 19.05 | Điểm Văn x2 |
| 43 | Tâm lý học giáo dục | 7310403D | VĂN, SỬ | 19.6 | Điểm Văn x2 |
| 44 | Việt Nam học | 7310630C | VĂN, ANH | 16.05 | Điểm Văn x2 |
| 45 | Sinh học | 7420101B | SINH, HÓA | 15 | Điểm Sinh x2 |
| 46 | Sinh học | 7420101D | SINH, ANH | 15 | Điểm Sinh x2 |
| 47 | Hóa học | 7440112A | HÓA, TOÁN | Điểm Hóa x2 | |
| 48 | Toán học | 7460101A | TOÁN, LÝ | Điểm Toán x2 | |
| 49 | Toán học | 7460101D | TOÁN, HÓA | Điểm Toán x2 | |
| 50 | Công nghệ thông tin | 7480201A | TOÁN, LÝ | Điểm Toán x2 | |
| 51 | Công nghệ thông tin | 7480201B | TOÁN, ANH | Điểm Toán x2 | |
| 52 | Công tác xã hội | 7760101C | VĂN, ANH | Điểm Văn x2 | |
| 53 | Công tác xã hội | 7760101D | VĂN, SỬ | Điểm Văn x2 | |
| 54 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103C | VĂN, SỬ | Điểm Văn x2 | |
| 55 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103D | VĂN, ANH | Điểm Văn x2 | |
| 56 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103C | ANH, VĂN | Điểm Anh x2 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114C | C20 | 26.5 | TTNV =< 13 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114D | D01, D02, D03 | 24.6 | TTNV =< 16 |
| 3 | Giáo dục mầm non | 7140201A | M00 | 22.08 | TTNV =< 1 |
| 4 | Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 7140201B | M01 | 19.25 | TTNV =< 1 |
| 5 | Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 7140201C | M02 | 19.13 | TTNV =< 1 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | 7140202A | D01, D02, D03 | 26.15 | TTNV =< 1 |
| 7 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202B | D01 | 26.55 | TTNV =< 3 |
| 8 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203C | C00 | 27.5 | TTNV =< 16 |
| 9 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203D | D01, D02, D03 | 24.85 | TTNV =< 18 |
| 10 | Giáo dục công dân | 7140204B | C19 | 27.5 | TTNV =< 2 |
| 11 | Giáo dục công dân | 7140204C | C20 | 27.5 | TTNV =< 7 |
| 12 | Giáo dục chính trị | 7140205B | C19 | 28.5 | TTNV =< 2 |
| 13 | Giáo dục chính trị | 7140205C | C20 | 28.5 | TTNV =< 6 |
| 14 | Giáo dục Thể chất | 7140206A | T01 | 19.55 | TTNV =< 2 |
| 15 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208C | C00 | 26 | TTNV =< 1 |
| 16 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208D | D01, D02, D03 | 23.85 | TTNV =< 6 |
| 17 | Sư phạm Toán học | 7140209A | A00 | 26.25 | TTNV =< 10 |
| 18 | Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209B | A00 | 27.7 | TTNV =< 1 |
| 19 | Sư phạm Toán học (Dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209D | D01 | 27.5 | TTNV =< 1 |
| 20 | Sư phạm Tin học | 7140210A | A00 | 23.55 | TTNV =< 1 |
| 21 | Sư phạm Tin học | 7140210B | A01 | 23.45 | TTNV =< 4 |
| 22 | Sư phạm Vật lý | 7140211A | A00 | 25.35 | TTNV =< 5 |
| 23 | Sư phạm Vật lý | 7140211B | A01 | 25.55 | TTNV =< 2 |
| 24 | Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) | 7140211C | A00 | 25.9 | TTNV =< 14 |
| 25 | Sư phạm Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) | 7140211D | A01 | 26.1 | TTNV =< 1 |
| 26 | Sư phạm Hóa học | 7140212A | A00 | 25.8 | TTNV =< 11 |
| 27 | Sư phạm Hóa học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) | 7140212B | D07 | 26 | TTNV =< 4 |
| 28 | Sư phạm Hóa học | 7140212C | A00 | 26 | TTNV =< 10 |
| 29 | Sư phạm Sinh học | 7140213B | D07 | 23.63 | TTNV =< 5 |
| 30 | Sư phạm Sinh học | 7140213D | D08, D32, D34 | 20.78 | TTNV =< 6 |
| 31 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217C | C00 | 28.5 | TTNV =< 1 |
| 32 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217D | D01, D02, D03 | 25.95 | TTNV =< 1 |
| 33 | Sư phạm Lịch sử | 7140218C | C00 | 28.5 | TTNV =< 2 |
| 34 | Sư phạm Lịch sử | 7140218D | D14 | 27.05 | TTNV =< 18 |
| 35 | Sư phạm Địa lý | 7140219B | C04 | 26.9 | TTNV =< 5 |
| 36 | Sư phạm Địa lý | 7140219C | C00 | 27.75 | TTNV =< 1 |
| 37 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221A | N01 | 19.13 | TTNV =< 2 |
| 38 | Sư phạm Âm nhạc | 7140221B | N02 | 18.38 | TTNV =< 1 |
| 39 | Sư phạm Mỹ thuật | 7140222B | H02 | 21 | TTNV =< 2 |
| 40 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231A | D01 | 27.39 | TTNV =< 2 |
| 41 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233C | D15, D42, D44 | 23.51 | TTNV =< 4 |
| 42 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233D | D01, D02, D03 | 25.31 | TTNV =< 8 |
| 43 | Sư phạm Công nghệ | 7140246A | A00 | 19.15 | TTNV =< 6 |
| 44 | Sư phạm Công nghệ | 7140246C | C01 | 19.3 | TTNV =< 2 |
| 45 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 26.35 | TTNV =< 8 |
| 46 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204A | D01 | 26.05 | TTNV =< 2 |
| 47 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204B | D04 | 25.91 | TTNV =< 4 |
| 48 | Triết học (Triết học Mác - Lênin) | 7229001B | C19 | 23.5 | TTNV =< 4 |
| 49 | Triết học (Triết học Mác - Lênin) | 7229001C | C00 | 22.25 | TTNV =< 1 |
| 50 | Văn học | 7229030C | C00 | 27 | TTNV =< 1 |
| 51 | Văn học | 7229030D | D01, D02, D03 | 25.2 | TTNV =< 4 |
| 52 | Chính trị học | 7310201B | C19 | 26 | TTNV =< 16 |
| 53 | Chính trị học | 7310201C | D66, D68, D70 | 20.45 | TTNV =< 3 |
| 54 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401C | C00 | 26.25 | TTNV =< 4 |
| 55 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401D | D01, D02, D03 | 24.8 | TTNV =< 9 |
| 56 | Tâm lý học giáo dục | 7310403C | C00 | 26.75 | TTNV =< 4 |
| 57 | Tâm lý học giáo dục | 7310403D | D01, D02, D03 | 25.5 | TTNV =< 6 |
| 58 | Việt Nam học | 7310630C | C00 | 25.5 | TTNV =< 5 |
| 59 | Việt Nam học | 7310630D | D15 | 20.45 | TTNV =< 1 |
| 60 | Sinh học | 7420101B | B00 | 17.63 | TTNV =< 8 |
| 61 | Sinh học | 7420101D | D08, D32, D34 | 19.15 | TTNV =< 16 |
| 62 | Hóa học | 7440112A | A00 | 20.05 | TTNV =< 1 |
| 63 | Hóa học | 7440112B | B00 | 19.7 | TTNV =< 6 |
| 64 | Toán học | 7460101B | A00 | 24.35 | TTNV =< 8 |
| 65 | Toán học | 7460101D | D01 | 24.55 | TTNV =< 6 |
| 66 | Công nghệ thông tin | 7480201A | A00 | 23.9 | TTNV =< 4 |
| 67 | Công nghệ thông tin | 7480201B | A01 | 23.85 | TTNV =< 12 |
| 68 | Công tác xã hội | 7760101C | C00 | 24.25 | TTNV =< 4 |
| 69 | Công tác xã hội | 7760101D | D01, D02, D03 | 22.5 | TTNV =< 4 |
| 70 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103C | C00 | 16.75 | TTNV =< 5 |
| 71 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103D | D01, D02, D03 | 17.75 | TTNV =< 5 |
| 72 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103C | C00 | 26.5 | TTNV =< 1 |
| 73 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103D | D15 | 23.9 | TTNV =< 1 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114C | C20 | 26.75 | TTNV =< 3 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114D | D01, D02, D03 | 25.7 | TTNV =< 6 |
| 3 | Giáo dục mầm non | 7140201A | M00 | 22.48 | TTNV =< 1 |
| 4 | Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 7140201B | M01 | 19.88 | TTNV =< 3 |
| 5 | Giáo dục mầm non - Sư phạm Tiếng Anh | 7140201C | M02 | 22.13 | TTNV =< 1 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | 7140202A | D01, D02, D03 | 27 | TTNV =< 1 |
| 7 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202D | D01 | 27.5 | TTNV =< 2 |
| 8 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203C | C00 | 24.25 | TTNV =< 4 |
| 9 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203D | D01, D02, D03 | 24.35 | TTNV =< 1 |
| 10 | Giáo dục công dân | 7140204B | C19 | 26.5 | TTNV =< 6 |
| 11 | Giáo dục công dân | 7140204C | C20 | 27.75 | TTNV =< 3 |
| 12 | Giáo dục chính trị | 7140205B | C19 | 26.25 | TTNV =< 3 |
| 13 | Giáo dục chính trị | 7140205C | C20 | 28.25 | TTNV =< 3 |
| 14 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 7140208C | C00 | 25.75 | TTNV =< 3 |
| 15 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 7140208D | D01, D02, D03 | 21.45 | TTNV =< 4 |
| 16 | Sư phạm Toán học | 7140209A | A00 | 26.3 | TTNV =< 7 |
| 17 | Sư phạm Toán học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140209B | A00 | 27.7 | TTNV =< 1 |
| 18 | Sư phạm Toán học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140209D | D01 | 28.25 | TTNV =< 8 |
| 19 | Sư phạm Tin học | 7140210A | A00 | 21.35 | TTNV =< 5 |
| 20 | Sư phạm Tin học | 7140210B | A01 | 21 | TTNV =< 5 |
| 21 | Sư phạm Vật lý | 7140211B | A00 | 25.15 | TTNV =< 7 |
| 22 | Sư phạm Vật lý | 7140211C | A01 | 25.6 | TTNV =< 10 |
| 23 | Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | 7140211C | A00 | 25.9 | TTNV =< 5 |
| 24 | Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | 7140211D | A01 | 26.75 | TTNV =< 5 |
| 25 | Sư phạm Hóa học | 7140212A | A00 | 25.4 | TTNV =< 5 |
| 26 | Sư phạm Hóa học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) | 7140212B | D07 | 26.35 | TTNV =< 14 |
| 27 | Sư phạm Hóa học | 7140212C | B00 | 24.25 | TTNV =< 2 |
| 28 | Sư phạm Sinh học | 7140213B | B00 | 23.28 | TTNV =< 4 |
| 29 | Sư phạm Sinh học | 7140213D | D08, D32, D34 | 19.38 | TTNV =< 9 |
| 30 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217C | C00 | 27.75 | TTNV =< 2 |
| 31 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217D | D01, D02, D03 | 26.9 | TTNV =< 8 |
| 32 | Sư phạm Lịch sử | 7140218C | C00 | 27.5 | TTNV =< 6 |
| 33 | Sư phạm Lịch sử | 7140218D | D14 | 26 | TTNV =< 5 |
| 34 | Sư phạm Địa lý | 7140219B | C04 | 25.75 | TTNV =< 1 |
| 35 | Sư phạm Địa lý | 7140219C | C00 | 27 | TTNV =< 5 |
| 36 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 28.53 | TTNV =< 12 |
| 37 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233C | D15, D42, D44 | 26.03 | TTNV =< 2 |
| 38 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233D | D01, D02, D03 | 25.78 | TTNV =< 12 |
| 39 | Sư phạm Công nghệ | 7140246A | A00 | 19.05 | TTNV =< 3 |
| 40 | Sư phạm Công nghệ | 7140246C | C01 | 19 | TTNV =< 6 |
| 41 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 27.4 | TTNV =< 5 |
| 42 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001B | C19 | 16 | TTNV =< 10 |
| 43 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001C | C00 | 16.25 | TTNV =< 4 |
| 44 | Văn học | 7229030C | C00 | 25.25 | TTNV =< 3 |
| 45 | Văn học | 7229030D | D01, D02, D03 | 25.4 | TTNV =< 7 |
| 46 | Chính trị học | 7310201B | C19 | 20.75 | TTNV =< 9 |
| 47 | Chính trị học | 7310201C | D66, D68, D70 | 18.9 | TTNV =< 1 |
| 48 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401C | C00 | 25.5 | TTNV =< 3 |
| 49 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401D | D01, D02, D03 | 25.4 | TTNV =< 11 |
| 50 | Tâm lý học giáo dục | 7310403C | C00 | 26.5 | TTNV =< 10 |
| 51 | Tâm lý học giáo dục | 7310403D | D01, D02, D03 | 26.15 | TTNV =< 4 |
| 52 | Việt Nam học | 7310630C | C00 | 23.25 | TTNV =< 2 |
| 53 | Việt Nam học | 7310630D | D01 | 22.65 | TTNV =< 3 |
| 54 | Sinh học | 7420101B | B00 | 16.71 | TTNV =< 6 |
| 55 | Sinh học | 7420101D | D08, D32, D34 | 20.78 | TTNV =< 2 |
| 56 | Hóa học | 7440112A | A00 | 19.75 | TTNV =< 2 |
| 57 | Hóa học | 7440112B | B00 | 19.45 | TTNV =< 2 |
| 58 | Toán học | 7460101B | A00 | 23 | TTNV =< 7 |
| 59 | Toán học | 7460101D | D01 | 24.85 | TTNV =< 2 |
| 60 | Công nghệ thông tin | 7480201A | A00 | 22.15 | TTNV =< 9 |
| 61 | Công nghệ thông tin | 7480201B | A01 | 21.8 | TTNV =< 2 |
| 62 | Công tác xã hội | 7760101C | C00 | 21.25 | TTNV =< 1 |
| 63 | Công tác xã hội | 7760101D | D01, D02, D03 | 20.25 | TTNV =< 3 |
| 64 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103C | C00 | 17 | TTNV =< 6 |
| 65 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103D | D01, D02, D03 | 18.8 | TTNV =< 2 |
| 66 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103C | C00 | 26.5 | TTNV =< 4 |
| 67 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103D | D01 | 23.95 | TTNV =< 9 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý giáo dục | 7140114C | C20 | 24 | TTNV =< 1 |
| 2 | Quản lý giáo dục | 7140114D | D01, D02, D03 | 21.45 | TTNV =< 2 |
| 3 | Giáo dục Mầm non | 7140201A | M00 | 21.93 | TTNV =< 3 |
| 4 | Giáo dục Mầm non - Sư phạm tiếng Anh | 7140201B | M01 | 19 | TTNV =< 7 |
| 5 | Giáo dục Mầm non - Sư phạm tiếng Anh | 7140201C | M02 | 19.03 | TTNV =< 2 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học | 7140202A | D01, D02, D03 | 25.05 | TTNV =< 3 |
| 7 | Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh | 7140202D | D01 | 25.55 | TTNV =< 8 |
| 8 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203C | C00 | 25 | TTNV =< 1 |
| 9 | Giáo dục Đặc biệt | 7140203D | D01, D02, D03 | 19.15 | TTNV =< 1 |
| 10 | Giáo dục công dân | 7140204B | C19 | 19.75 | TTNV =< 1 |
| 11 | Giáo dục công dân | 7140204C | C20 | 25.25 | TTNV =< 2 |
| 12 | Giáo dục chính trị | 7140205B | C19 | 21.25 | TTNV =< 1 |
| 13 | Giáo dục chính trị | 7140205C | C20 | 19.25 | TTNV =< 3 |
| 14 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | 7140208 | C00 | 21.75 | TTNV =< 3 |
| 15 | Sư phạm Toán học | 7140209A | A00 | 25.75 | TTNV =< 4 |
| 16 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209B | A00 | 28 | TTNV =< 2 |
| 17 | Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 7140209D | D01 | 27 | TTNV =< 5 |
| 18 | Sư phạm Tin học | 7140210A | A00 | 19.05 | TTNV =< 3 |
| 19 | Sư phạm Tin học | 7140210B | A01 | 18.5 | TTNV =< 8 |
| 20 | Sư phạm Vật lý | 7140211A | A00 | 22.75 | TTNV =< 6 |
| 21 | Sư phạm Vật lý | 7140211B | A01 | 22.75 | TTNV =< 5 |
| 22 | Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | 7140211C | A00 | 25.1 | TTNV =< 12 |
| 23 | Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | 7140211D | A01 | 25.1 | TTNV =< 5 |
| 24 | Sư phạm Hóa học | 7140212A | A00 | 22.5 | TTNV =< 6 |
| 25 | Sư phạm Hóa học (dạy Hóa bằng tiếng Anh) | 7140212B | D07 | 23.75 | TTNV =< 1 |
| 26 | Sư phạm Sinh học | 7140213B | B00 | 18.53 | TTNV =< 6 |
| 27 | Sư phạm Sinh học | 7140213D | D08, D32, D34 | 19.23 | TTNV =< 2 |
| 28 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217C | C00 | 26.5 | TTNV =< 1 |
| 29 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217D | D01, D02, D03 | 24.4 | TTNV =< 9 |
| 30 | Sư phạm Lịch sử | 7140218C | C00 | 26 | TTNV =< 4 |
| 31 | Sư phạm Lịch sử | 7140218D | D14 | 19.95 | TTNV =< 2 |
| 32 | Sư phạm Địa lý | 7140219B | C04 | 24.35 | TTNV =< 2 |
| 33 | Sư phạm Địa lý | 7140219C | C00 | 25.25 | TTNV =< 8 |
| 34 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.14 | TTNV =< 4 |
| 35 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233C | D15, D42, D44 | 19.34 | TTNV =< 2 |
| 36 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233D | D01, D02, D03 | 21.1 | TTNV =< 1 |
| 37 | Sư phạm Công nghệ | 7140246A | A00 | 18.55 | TTNV =< 6 |
| 38 | Sư phạm Công nghệ | 7140246C | C01 | 19.2 | TTNV =< 1 |
| 39 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 25.65 | TTNV =< 12 |
| 40 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001A | A00 | 16 | |
| 41 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001C | C00 | 17.25 | TTNV =< 2 |
| 42 | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 7229001D | D01 | 16.95 | TTNV =< 1 |
| 43 | Văn học | 7229030C | C00 | 23 | TTNV =< 11 |
| 44 | Văn học | 7229030D | D01, D02, D03 | 22.8 | TTNV =< 9 |
| 45 | Chính trị học | 7310201B | C19 | 18 | TTNV =< 1 |
| 46 | Chính trị học | 7310201C | D66, D68, D70 | 17.35 | TTNV =< 3 |
| 47 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401C | C00 | 23 | TTNV =< 8 |
| 48 | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 7310401D | D01, D02, D03 | 22.5 | TTNV =< 4 |
| 49 | Tâm lý học giáo dục | 7310403C | C00 | 24.5 | TTNV =< 3 |
| 50 | Tâm lý học giáo dục | 7310403D | D01, D02, D03 | 23.8 | TTNV =< 4 |
| 51 | Việt Nam học | 7310630C | C00 | 21.25 | TTNV =< 2 |
| 52 | Việt Nam học | 7310630D | D01 | 19.65 | TTNV =< 6 |
| 53 | Sinh học | 7420101B | B00 | 17.54 | TTNV =< 5 |
| 54 | Sinh học | 7420101D | D08, D32, D34 | 23.95 | TTNV =< 3 |
| 55 | Hóa học | 7440112 | A00 | 17.45 | TTNV =< 6 |
| 56 | Toán học | 7460101B | A00 | 17.9 | TTNV =< 1 |
| 57 | Toán học | 7460101D | D01 | 22.3 | TTNV =< 8 |
| 58 | Công nghệ thông tin | 7480201A | A00 | 16 | TTNV =< 9 |
| 59 | Công nghệ thông tin | 7480201B | A01 | 17.1 | TTNV =< 1 |
| 60 | Công tác xã hội | 7760101C | C00 | 16.25 | TTNV =< 2 |
| 61 | Công tác xã hội | 7760101D | D01, D02, D03 | 16.05 | TTNV =< 2 |
| 62 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103C | C00 | 19 | TTNV =< 5 |
| 63 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 7760103D | D01, D02, D03 | 21.2 | TTNV =< 1 |
| 64 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103C | C00 | 23 | TTNV =< 6 |
| 65 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103D | D01 | 16.7 | TTNV =< 2 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
