Trường Đại học Phenikaa

34401

Trường Đại học Phenikaa chính thức thông báo tuyển sinh đại học năm 2023. Chi tiết mời các bạn xem trong nội dung dưới đây.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Phenikaa
  • Tên trước đây: Đại học Thành Tây
  • Tên tiếng Anh: Phenikaa University
  • Mã trường: PKA
  • Trực thuộc: Tập đoàn Phenikaa
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa – Quận Hà Đông – Hà Nội
  • Điện thoại: 0242.2180.336
  • Email: tuyensinh@phenikaa-uni.edu.vn
  • Website: http://phenikaa-uni.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocphenikaa

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Phenikaa năm 2023 cập nhật mới nhất ngày 01/2/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh của trường Đại học Phenikaa năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Công nghệ sinh học
  • Mã xét tuyển: BIO1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 66
  • Tên ngành: Kỹ thuật hóa học
  • Mã xét tuyển: CHE1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 66
  • Tên ngành: Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)
  • Mã xét tuyển: EEE2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, C01
  • Chỉ tiêu: 105
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã xét tuyển: ICT1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu: 545
  • Tên ngành: Kỹ thuật phần mềm (Một số môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: ICT2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin Việt – Nhật
  • Mã xét tuyển: ICT-VJ
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D28
  • Chỉ tiêu: 132
  • Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
  • Mã xét tuyển: ICT-AI
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu: 121
  • Tên ngành: Khoa học máy tính (Chương trình tài năng)
  • Mã xét tuyển: ICT-TN
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Chỉ tiêu: 33
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ khí
  • Mã xét tuyển: MEM2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, C01
  • Chỉ tiêu: 121
  • Tên ngành: Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano
  • Mã xét tuyển: MSE1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Chỉ tiêu: 66
  • Tên ngành: Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo
  • Mã xét tuyển: MSE-AI
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Chỉ tiêu: 33
  • Tên ngành: Kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: VEE1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A10, D01
  • Chỉ tiêu: 363
  • Tên ngành: Cơ điện tử ô tô
  • Mã xét tuyển: VEE2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A10, D01
  • Chỉ tiêu: 121
  • Tên ngành: Vật lý tài năng
  • Mã xét tuyển: FSP1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 33
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã xét tuyển: FBE1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 605
  • Tên ngành: Kế toán
  • Mã xét tuyển: FBE2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 275
  • Tên ngành: Quản trị nhân lực
  • Mã xét tuyển: FBE4
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 73
  • Tên ngành: Luật kinh tế
  • Mã xét tuyển: FBE5
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C04, D01, D14
  • Chỉ tiêu: 121
  • Tên ngành: Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
  • Mã xét tuyển: FBE6
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, D01, D07, D10
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Anh
  • Mã xét tuyển: FLE1
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
  • Chỉ tiêu: 363
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã xét tuyển: FLC1
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D04, D09
  • Chỉ tiêu: 330
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã xét tuyển: FLK1
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D09, DD2
  • Chỉ tiêu: 325
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Nhật
  • Mã xét tuyển: FLJ1
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D06, D28
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tên ngành: Ngôn ngữ Pháp
  • Mã xét tuyển: FLF1
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01, D44, D64
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tên ngành: Đông phương học
  • Mã xét tuyển: FOS1
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, D01, D09, D14
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tên ngành: Du lịch (Định hướng quản trị du lịch)
  • Mã xét tuyển: FTS1
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Chỉ tiêu: 242
  • Tên ngành: Kinh doanh du lịch số
  • Mã xét tuyển: FTS3
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D10
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tên ngành: Hướng dẫn du lịch quốc tế
  • Mã xét tuyển: FTS4
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Chỉ tiêu: 132
  • Tên ngành: Điều dưỡng
  • Mã xét tuyển: NUR1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, B08
  • Chỉ tiêu: 297
  • Tên ngành: Dược học
  • Mã xét tuyển: PHA1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 297
  • Tên ngành: Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã xét tuyển: RET1
  • Tổ hợp xét tuyển: A02, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 66
  • Tên ngành: Y khoa
  • Mã xét tuyển: MED1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 220
  • Tên ngành: Răng Hàm Mặt
  • Mã xét tuyển: DEN1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, B08, D07
  • Chỉ tiêu: 200

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên cả nước.

b) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Phenikaa tuyển sinh đại học năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường.
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT.

c) Hồ sơ đăng ký xét tuyển

*Hồ sơ xét tuyển thẳng, xét học bạ:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển online theo mẫu của Trường (tải xuống);
  • Bản sao công chứng học bạ THPT đủ 3 học kì (học kì 1, 2 lớp 11 và học kì 1 lớp 12)
  • Bản sao công chứng CMND/ CCCD (đủ hai mặt);
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2023);
  • Bản sao công chứng chứng nhận đạt giải HSG, chứng chỉ Tiếng Anh (nếu dùng xét tuyển);
  • Giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).

*Hồ sơ xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

d) Thời gian nhận hồ sơ

Đợt xét tuyển sớm theo phương thức xét học bạ, xét tuyển thẳng:

  • Đợt 1: Từ ngày 27/02/2023 – 10/06/2023.
  • Đợt xét tuyển tất cả các phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

e) Lệ phí xét tuyển

  • Lệ phí xét tuyển sớm: 50.000 đồng/ hồ sơ.
  • Lệ phí xét hồ sơ đăng ký trên hệ thống của Bộ GD&ĐT (theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT): Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh nộp lệ phí xét tuyển theo thông tin sau:

  • Số tài khoản: 0031100678007
  • Ngân hàng: MB Bank chi nhánh Hoàng Quốc Việt
  • Chủ tài khoản: Trường Đại học Phenikaa
  • Nội dung chuyển khoản: Số CCCD/CMND + Họ tên + LPXT50k

f) Hình thức nộp hồ sơ

  • Đợt xét tuyển tất cả phương thức theo quy định chung của Bộ GD&ĐT: Đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Các đợt khác: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn và gửi hồ sơ bản cứng theo quy định về Trường.

g) Địa điểm nhận hồ sơ

Phòng Tuyển sinh và Truyền thông – Trường Đại học Phenikaa – Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

*Điều kiện xét tuyển chung (áp dụng với phương thức 1 và 3):

  • Điểm xét tuyển theo học bạ của 3 học kì (gồm học kì 1 lớp 11, học kì 2 lớp 11 và học kì 1 lớp 12).
  • Điểm xét tuyển = Điểm tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

*Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (áp dụng với phương thức 1 và 3):

  • Ngành Y khoa, Dược học, Răng hàm mặt: Học lực lớp 12 ≥ Giỏi, tổng điểm TBC 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ≥ 24.0 điểm.
  • Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: Học lực lớp 12 ≥ Khá, tổng điểm TBC 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ≥ 19.5 điểm.
  • Các ngành Ngôn ngữ xét theo phương thức 1: Điểm TB môn Ngoại ngữ thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 8.0 (áp dụng với đối tượng 1,3).
  • Các ngành Ngôn ngữ xét theo phương thức 3: Điểm TB môn Ngoại ngữ thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 6.5.

a) Phương thức xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường

Đối tượng xét tuyển thẳng:

  • Đối tượng 1: Thí sinh đạt giải nhất/ nhì/ ba/ khuyến khích kì thi HSG cấp tỉnh/ thành phố trở lên: Được xét tuyển thẳng vào các ngành học có môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển. Thí sinh đạt giải môn Tin học được xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
  • Đối tượng 2: Thí sinh có 1 trong các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT, PTE Academic, và Cambridge) tương đương IELTS ≥ 5.5; Chứng chỉ tiếng Trung Quốc ≥ HSK4; Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc ≥ TOPIK4; Chứng chỉ tiếng Nhật ≥ N3 (JLPT); Chứng chỉ SAT đạt điểm ≥ 1100/1600 hoặc ≥ 1450/2400; Chứng chỉ ACT đạt điểm ≥ 24/36. (Các chứng chỉ quốc tế phải còn thời hạn sử dụng tính đến 30/6/2023) và có điểm tổ hợp xét tuyển ≥ 23 điểm.
  • Đối tượng 3: Học sinh hệ chuyên thuộc các trường THPT chuyên các Tỉnh/Thành phố hoặc thuộc các lớp chuyên do UBND các Tỉnh/Thành phố công nhận có điểm tổ hợp xét tuyển ≥ 24.0 điểm được đăng kí xét tuyển thẳng vào các ngành học có môn chuyên thuộc tổ hợp xét tuyển. Thí sinh là học sinh chuyên Tin nếu đạt điều kiện trên có thể đăng ký xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành.
  • Đối tượng 4: Thí sinh thuộc diện gia đình chính sách (hộ nghèo, cận nghèo, khuyết tật…) theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và có điểm tổ hợp xét tuyển ≥ 24.0 điểm;
  • Đối tượng 5: Có bằng đại học hệ chính quy từ loại Khá trở lên;
  • Đối tượng 6: Là người Việt Nam tốt nghiệp THPT ở nước ngoài hoặc các trường quốc tế tại Việt Nam có chứng nhận văn bằng của cơ quan có thẩm quyền;
  • Đối tượng 7: Thí sinh là người nước ngoài có kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt đáp ứng quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT (được quy định rõ trong Phụ lục Đề án tuyển sinh của trường Đại học Phenikaa năm 2023).

b) Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điểm xét tuyển là tổng điểm các môn thi theo tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có).

c) Phương thức xét học bạ THPT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Các ngành khối sức khỏe: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Các ngành khác: ≥ 20.0 điểm.

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Phenikaa cập nhật mới nhất năm 2023-2024 như sau:

Ngành học Học phí (triệu/năm)
Ngôn ngữ Anh 26
Ngôn ngữ Hàn Quốc 28
Ngôn ngữ Trung Quốc 28
Ngôn ngữ Nhật 28
Ngôn ngữ Pháp 24
Quản trị kinh doanh 28
Kế toán 28
Tài chính – Ngân hàng 28
Quản trị nhân lực 28
Luật kinh tế 28
Kinh doanh quốc tế 42
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 42
Công nghệ sinh học 24
Kỹ thuật hóa học 24
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 24
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 28
Khoa học máy tính 32
Công nghệ thông tin 31
Kỹ thuật phần mềm 42
Công nghệ thông tin Việt – Nhật 32
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 32
Kỹ thuật ô tô 28
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 32
Kỹ thuật cơ điện tử 28
Kỹ thuật cơ khí 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 32
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 28
Kỹ thuật y sinh 24
Vật lý tài năng 24
Dược học 32
Điều dưỡng 26
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 26
Kỹ thuật Phục hồi chức năng 26
Du lịch (Quản trị du lịch) 26
Kinh doanh du lịch số 26
Hướng dẫn du lịch quốc tế 26
Quản trị khách sạn 26
Y khoa 75
Răng Hàm Mặt 75
Đông phương học 24

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa

Điểm trúng tuyển trường Đại học Phenikaa xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

Tên ngành Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Ngôn ngữ Anh 18.25 18 23
Ngôn ngữ Trung Quốc 22 23.75
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22 23.5
Ngôn ngữ Nhật 22
Quản trị kinh doanh 18.05 19 23.5
Tài chính – Ngân hàng 18.05 18 23.75
Kế toán 18.05 18 23.5
Quản trị nhân lực 18 24.5
Luật kinh tế 18 25
Kỹ thuật hóa học 17 17 19
Công nghệ sinh học 17 17 19
Khoa học môi trường 27
Khoa học máy tính 22 24
Công nghệ thông tin 19.05 21.5 23.5
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) 19.05 21 23
Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) 18 19.5 21
Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) 27 22
Kỹ thuật cơ điện tử 17 17 19
Kỹ thuật cơ khí 17 19
Kỹ thuật ô tô 18 18 22
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 18 21
Vật lý tài năng 24
Kỹ thuật y sinh 20.4 20 21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.3 21 22
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và Robot – Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 22 22
Kỹ thuật điện tử viễn thông 20 20 21
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 23
Kỹ thuật xây dựng
Y khoa 23
Dược học 21 21 23
Điều dưỡng 19 19 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 19 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19 19 19
Vật lý (Vật lý tài năng) 24
Du lịch (Quản trị du lịch) 17 23.75
Kinh doanh du lịch số 22
Hướng dẫn du lịch quốc tế 22
Quản trị khách sạn 17 22
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 23
Kinh doanh quốc tế 23.5