Trường Đại học Phenikaa

0
1972

Đại học Phenikaa (ĐH Thành Tây) chính thức thông báo tuyển sinh đại học năm 2021. Thông tin chi tiết mời các bạn theo dõi trong bài viết sau đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Phenikaa
  • Tên trước đây: Đại học Thành Tây
  • Tên tiếng Anh: Phenikaa University
  • Mã trường: PKA
  • Trực thuộc: Tập đoàn Phenikaa
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực đào tạo: Đa ngành
  • Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa – Quận Hà Đông – Hà Nội
  • Điện thoại: 0242.2180.336
  • Email: info@phenikaa.edu.vn
  • Website: http://phenikaa-uni.edu.vn/
  • fanpage: https://www.facebook.com/daihocphenikaa

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Thông tin tuyển sinh dựa theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2021 của trường Đại học Phenikaa cập nhật ngày 17/12/2020 – Lưu ý thông tin tuyển sinh có thể thay đổi cho tới giữa năm 2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Lưu ý: Chỉ tiêu vẫn là dự kiến

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã đăng ký xét tuyển: FLE1
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D14, D15
  • Ngành Kế toán
  • Mã đăng ký xét tuyển: FBE2
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã đăng ký xét tuyển: FBE5
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01
  • Ngành Khoa học môi trường
  • Chuyên ngành Sức khỏe môi trường và phát triển bền vững
  • Mã đăng ký xét tuyển: ENV1
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B08
  • Ngành Công nghệ vật liệu
  • Chuyên ngành Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
  • Mã đăng ký xét tuyển: MSE-AI
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Công nghệ vật liệu
  • Chuyên ngành Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano
  • Mã đăng ký xét tuyển: MSE1
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D07
  • Ngành Khoa học máy tính
  • Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu
  • Mã đăng ký xét tuyển: ICT-AI
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin Việt – Nhật
  • Mã đăng ký xét tuyển: ICT-VJ
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D07, D28
  • Ngành Kỹ thuật ô tô
  • Chuyên ngành Cơ điện tử ô tô
  • Mã đăng ký xét tuyển: VEE2
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A04, A10
  • Ngành Kỹ thuật Y sinh
  • Chuyên ngành Thiết bị điện tử y sinh
  • Mã đăng ký xét tuyển: EEE2
  • Chỉ tiêu: 88
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D07
  • Ngành Dược học
  • Mã đăng ký xét tuyển: PHA1
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Điều dưỡng
  • Mã đăng ký xét tuyển: NUR1
  • Chỉ tiêu: 240
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, B04
  • Ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng
  • Mã đăng ký xét tuyển: RET1
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A02, B00, D07
  • Ngành Du lịch (Quản trị du lịch)
  • Mã đăng ký xét tuyển: FTS1
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, C00, D01, D15
  • Ngành Vật lý (Vật lý tài năng)
  • Mã đăng ký xét tuyển: FSP1
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Chương trình liên kết với Đại học Andrews (Hoa Kỳ)
  • Cấp bằng đại học Andrews
  • Mã đăng ký xét tuyển: FBE0-AU
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Phenikaa bao gồm:

Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
Khối A02 (Toán, Lý , Sinh)
Khối A04 (Toán, Lý, Địa)
Khối A10 (Toán, Lý, GDCD)
Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
Khối B04 (Toán, Sinh, GDCD)
Khối B08 (Toán, Sinh, Anh)
Khối C01 (Văn, Toán, Lý)
Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
Khối D09 (Toán, Sử, Anh)
Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
Khối D15 (Văn, Địa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Phenikaa áp dụng 3 phương thức tuyển sinh đại học trong năm 2020, bao gồm:

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Đối tượng xét tuyển thẳng vào ĐH Phenikaa năm 2021 như sau:

doi tuong xet tuyen thang dai hoc phenikaa nam 2021

Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Quy định xét tuyển theo kết quả thi THPT 2021:

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên theo quy định + Điểm chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)
  • Các ngành nhóm ngôn ngữ: Điểm môn ngoại ngữ đạt 5.5 trở lên
  • Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, dự Cuộc thi KHKT quốc tế; Thí sinh đạt giải HSG/KHKT từ cấp tỉnh/thành phố trở lên nếu chưa tốt nghiệp THPT sẽ được bảo lưu kết quả giải đến hết năm tốt nghiệp THPT (việc sử dụng kết quả bảo lưu này sẽ theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Trường Đại học Phenikaa từng năm)
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển nhóm ngành sức khỏe phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT và của Đại học Phenikaa

Nếu sở hữu chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, các bạn có thể quy đổi và được cộng điểm nhé.

Bảng quy đổi điểm cộng ưu tiên dưới đây áp dụng cho cả xét học bạ và xét kết quả thi tốt nghiệp.

bang quy doi diem uu tien
Bảng quy đổi điểm ưu tiên từ chứng chỉ tiếng Anh quốc tế – Đại học Phenikaa

Phương thức 3: Xét học bạ

Quy định xét học bạ:

  • Điểm sàn nhận hồ sơ = Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển. Yêu cầu đạt 19.5 trở lên
  • Các ngành nhóm ngôn ngữ: Điểm TB lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 của môn ngoại ngữ đạt 6.5 trở lên
  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển + Điểm ưu tiên theo quy định + Điểm chứng chỉ tiếng Anh (nếu có)

HỌC PHÍ ĐẠI HỌC PHENIKAA

Học phí trường Đại học Phenikaa như sau:

Ngành học Học phí (triệu/năm)
Ngôn ngữ Anh 20
Ngôn ngữ Hàn Quốc 20
Ngôn ngữ Trung Quốc 20
Quản trị kinh doanh 28
Kế toán 28
Tài chính – Ngân hàng 28
Quản trị nhân lực 28
Luật kinh tế 28
Công nghệ sinh học 20
Khoa học môi trường 20
Kỹ thuật hóa học 20
Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và CN Nano) 20
Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) 24
Khoa học máy tính 32
Công nghệ thông tin 27
Công nghệ thông tin Việt – Nhật 32
Kỹ thuật ô tô 27
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 32
Kỹ thuật cơ điện tử 24
Kỹ thuật cơ khí 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo Robot) 32
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 24
Kỹ thuật y sinh 24
Dược học 30
Điều dưỡng 20
Kỹ thuật Xét nghiệm Y học 24
Kỹ thuật Phục hồi chức năng 24
Du lịch (Quản trị du lịch) 26
Quản trị khách sạn 26
Vật lý 20
Quản trị kinh doanh (Liên kết ĐH Andrews) 88

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa

Tên ngành 2018 2019 2020
Ngôn ngữ Anh 13 17 18.25
Quản trị kinh doanh 13 18 18.05
Tài chính – Ngân hàng 13 18 18.05
Kế toán 13 18 18.05
Luật kinh tế 13 18
Kỹ thuật hóa học 17
Công nghệ sinh học 13 16 17
Khoa học môi trường 13 16
Khoa học máy tính 13 18
Công nghệ thông tin 13 18 19.05
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) 13 18 19.05
Công nghệ vật liệu 13 16.5 18
Kỹ thuật cơ điện tử 13 16.5 17
Kỹ thuật ô tô 13 16.5 18
Kỹ thuật y sinh 13 17 20.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 13 17 21.3
Kỹ thuật điện tử viễn thông 20
Trí tuệ nhân tạo và Robot 22
Kỹ thuật xây dựng 13 18
Dược học 14 20 21
Điều dưỡng 13 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19