Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa năm 2021

0
768

Trường Đại học Phenikaa đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các hình thức xét tuyển năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phenikaa năm 2021

Cập nhật điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2021

  • Đã có điểm chuẩn xét học bạ THPT đợt 1
  • Đã cập nhật điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm sàn Đại học Phenikaa năm 2021

Mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Phenikaa năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Công nghệ sinh học 17.0
Kỹ thuật hóa học 17.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.0
Kỹ thuật Y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) 20.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 20.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.0
Khoa học môi trường 17.0
Quản trị kinh doanh 19.0
Kế toán 18.0
Tài chính – Ngân hàng 18.0
Quản trị nhân lực 18.0
Luật kinh tế 18.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 18.0
Ngôn ngữ Anh 18.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.0
Vật lý 24.0
Du lịch 17.0
Quản trị khách sạn 17.0
Công nghệ thông tin 21.0
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 22.0
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) 21.0
Kỹ thuật cơ điện tử 17.0
Kỹ thuật cơ khí 17.0
Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) 19.5
Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) 21.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0
Điều dưỡng 19.0
Dược học 21.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.0
Kỹ thuật ô tô 18.0
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 18.0

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2021

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Đợt 1:

Lưu ý: Điểm trúng tuyển dưới đây đã tính cả điểm ưu tiên.

Tên ngành
Điểm chuẩn HB
Kỹ thuật điện tử viễn thông 21
Trí tuệ nhân tạo và Robot
Kỹ thuật y sinh 21
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và Robot – Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 24
Khoa học môi trường 20
Kỹ thuật cơ điện tử 20.5
Kỹ thuật cơ khí 20
Kỹ thuật ô tô 21
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 20.5
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) 23
Công nghệ thông tin 23
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) 24
Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano) 21
Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo) 23
Kỹ thuật hóa học 20
Công nghệ sinh học 20
Tài chính – Ngân hàng 21
Kế toán 21
Quản trị kinh doanh 21.5
Quản trị nhân lực 21
Kỹ thuật xét nghiệm y học 20
Điều dưỡng 20
Dược học 24
Kỹ thuật phục hồi chức năng 20
Luật kinh tế 21
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.5
Ngôn ngữ Anh 21
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.5
Du lịch 21
Quản trị khách sạn 21

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Công nghệ sinh học 17.0
Kỹ thuật hóa học 17.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.0
Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) 20.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 20.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và Robot – Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 22.0
Khoa học môi trường (Sức khỏe môi trường và phát triển bền vững) 27.0
Quản trị kinh doanh 19.0
Kế toán 18.0
Tài chính – Ngân hàng 18.0
Quản trị nhân lực 18.0
Luật kinh tế 18.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.0
Ngôn ngữ Anh 18.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.0
Vật lý (Vật lý tài năng) 24.0
Du lịch (Quản trị du lịch) 17.0
Quản trị khách sạn 17.0
Công nghệ thông tin 21.5
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) 22.0
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) 21.0
Kỹ thuật cơ điện tử 17.0
Kỹ thuật cơ khí 17.0
Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) 19.5
Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) 27.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0
Điều dưỡng 19.0
Dược học 21.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.0
Kỹ thuật ô tô 18.0
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 18.0

THỜI GIAN VÀ HÌNH THỨC NHẬP HỌC

  • Thời gian: Từ 20/9 – 24/9/2021.
  • Hình thức: trực tuyến, thí sinh đăng nhập vào https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn/ và hoàn thành thủ tục nhập học theo hướng dẫn.

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Phenikaa năm 2019 và 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020
Dược học 20 21
Điều dưỡng 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học / 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng / 19
Kỹ thuật điện tử viễn thông / 20
Trí tuệ nhân tạo và Robot / 22
Kỹ thuật y sinh 17 20.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17 21.3
Kỹ thuật cơ điện tử 16.5 17
Kỹ thuật ô tô 16.5 18
Công ngệ thông tin (Việt – Nhật) 18 19.05
Công nghệ thông tin 18 19.05
Công nghệ vật liệu 16.5 18
Ngôn ngữ Anh 17 18.25
Kỹ thuật hóa học / 17
Công nghệ sinh học 16 17
Tài chính – Ngân hàng 18 18.05
Kế toán 18 18.05
Quản trị kinh doanh 18 18.05