Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa năm 2022

0
8733

Trường Đại học Phenikaa đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các hình thức xét tuyển năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phenikaa năm 2022

Điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm sàn

Mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Phenikaa năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Thi THPT Đánh giá năng lực Đánh giá tư duy
Công nghệ sinh học 18 95 17
Kỹ thuật hóa học 18 95 17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22 95 17
Kỹ thuật y sinh 21 95 17
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 21 95 17
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 23 95 17
Công nghệ thông tin 23 95 17
Công nghệ thông tin Việt – Nhật 22 95 17
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 23 95 17
Khoa học máy tính 24 95 17
Kỹ thuật cơ điện tử 18 95 17
Kỹ thuật cơ khí 18 95 17
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano 21 95 17
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 22 95 17
Kỹ thuật ô tô 19.5 95 17
Cơ điện tử ô tô 19 95 17
Vật lý tài năng 24 95 17
Quản trị kinh doanh 20.5 95 17
Quản trị kinh doanh 20.5 95 17
Kế toán 20 95 17
Tài chính – Ngân hàng 20 95 17
Quản trị nhân lực 20 95 17
Luật kinh tế 20 95 17
Kinh doanh quốc tế 20 95 17
Ngôn ngữ Anh 19 95 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 20 95 17
Ngôn ngữ Hàn Quốc 20 95 17
Ngôn ngữ Nhật 18 95 17
Quản trị du lịch 19 95 17
Kinh doanh du lịch số 18 95 17
Hướng dẫn du lịch quốc tế 18 95 17
Quản trị khách sạn 19 95 17
Điều dưỡng 19 95 17
Dược học 21 95 17
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19 95 17
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 95 17
Y khoa 22 105 20

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT từ ngày 22/7 – 20/8/2022.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Phenikaa năm 2022 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn HB
Công nghệ sinh học 22.0
Kỹ thuật hóa học  22.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.0
Kỹ thuật y sinh 22.5
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 22.5
Kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạo 25.0
Công nghệ thông tin 26.0
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) 25.0
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 26.0
Khoa học máy tính (đào tạo tài năng) 27.0
Kỹ thuật cơ điện tử 22.5
Kỹ thuật cơ khí 22.0
Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano 22.5
Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo 24.0
Kỹ thuật ô tô 23.0
Cơ điện tử ô tô 22.0
Quản trị kinh doanh 24.0
Kế toán 23.0
Tài chính – Ngân hàng 24.0
Quản trị nhân lực 24.0
Luật kinh tế 24.0
Kinh doanh quốc tế 24.0
Ngôn ngữ Anh 24.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 24.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.0
Ngôn ngữ Nhật 22.5
Quản trị du lịch 22.0
Kinh doanh du lịch số 22.0
Hướng dẫn du lịch quốc tế 22.0
Quản trị khách sạn 22.0
Điều dưỡng 22.0
Dược học 24.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 22.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.0
Y khoa 27.0

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa xét theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Công nghệ sinh học 95
Kỹ thuật hóa học 95
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 95
Kỹ thuật y sinh 95
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 95
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 95
Công nghệ thông tin 95
Công nghệ thông tin Việt – Nhật 95
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 95
Khoa học máy tính 95
Kỹ thuật cơ điện tử 95
Kỹ thuật cơ khí 95
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano 95
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 95
Kỹ thuật ô tô 95
Cơ điện tử ô tô 95
Vật lý tài năng 95
Quản trị kinh doanh 95
Kế toán 95
Tài chính – Ngân hàng 95
Quản trị nhân lực 95
Luật kinh tế 95
Kinh doanh quốc tế 95
Ngôn ngữ Anh 95
Ngôn ngữ Trung Quốc 95
Ngôn ngữ Hàn Quốc 95
Ngôn ngữ Nhật 95
Quản trị du lịch 95
Kinh doanh du lịch số 95
Hướng dẫn du lịch quốc tế 95
Quản trị khách sạn 95
Điều dưỡng 95
Dược học 95
Kỹ thuật phục hồi chức năng 95
Kỹ thuật xét nghiệm y học 95
Y khoa 105

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá tư duy

Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa xét theo kết quả thi đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGTD
Công nghệ sinh học 17
Kỹ thuật hóa học 17
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17
Kỹ thuật y sinh 17
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 17
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 17
Công nghệ thông tin 17
Công nghệ thông tin Việt – Nhật 17
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 17
Khoa học máy tính 17
Kỹ thuật cơ điện tử 17
Kỹ thuật cơ khí 17
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano 17
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 17
Kỹ thuật ô tô 17
Cơ điện tử ô tô 17
Vật lý tài năng 17
Quản trị kinh doanh 17
Kế toán 17
Tài chính – Ngân hàng 17
Quản trị nhân lực 17
Luật kinh tế 17
Kinh doanh quốc tế 17
Ngôn ngữ Anh 17
Ngôn ngữ Trung Quốc 17
Ngôn ngữ Hàn Quốc 17
Ngôn ngữ Nhật 17
Quản trị du lịch 17
Kinh doanh du lịch số 17
Hướng dẫn du lịch quốc tế 17
Quản trị khách sạn 17
Điều dưỡng 17
Dược học 17
Kỹ thuật phục hồi chức năng 17
Kỹ thuật xét nghiệm y học 17
Y khoa 20

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Công nghệ sinh học 19
Kỹ thuật hóa học 19
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22
Kỹ thuật y sinh 21
Kỹ thuật điện tử – viễn thông 21
Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo 23
Công nghệ thông tin 23.5
Công nghệ thông tin Việt – Nhật 23
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 23
Khoa học máy tính 24
Kỹ thuật cơ điện tử 19
Kỹ thuật cơ khí 19
Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano 21
Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo 22
Kỹ thuật ô tô 22
Cơ điện tử ô tô 21
Vật lý tài năng 24
Quản trị kinh doanh 23.5
Kế toán 23.5
Tài chính – Ngân hàng 23.75
Quản trị nhân lực 24.5
Luật kinh tế 25
Kinh doanh quốc tế 23.5
Ngôn ngữ Anh 23
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.75
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.5
Ngôn ngữ Nhật 22
Quản trị du lịch 23.75
Kinh doanh du lịch số 22
Hướng dẫn du lịch quốc tế 22
Quản trị khách sạn 22
Điều dưỡng 19
Dược học 23
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19
Y khoa 23

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Công nghệ sinh học 17.0
Kỹ thuật hóa học 17.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.0
Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) 20.0
Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) 20.0
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và Robot – Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 22.0
Khoa học môi trường (Sức khỏe môi trường và phát triển bền vững) 27.0
Quản trị kinh doanh 19.0
Kế toán 18.0
Tài chính – Ngân hàng 18.0
Quản trị nhân lực 18.0
Luật kinh tế 18.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.0
Ngôn ngữ Anh 18.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.0
Vật lý (Vật lý tài năng) 24.0
Du lịch (Quản trị du lịch) 17.0
Quản trị khách sạn 17.0
Công nghệ thông tin 21.5
Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) 22.0
Công nghệ thông tin (Việt – Nhật) 21.0
Kỹ thuật cơ điện tử 17.0
Kỹ thuật cơ khí 17.0
Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) 19.5
Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) 27.0
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0
Điều dưỡng 19.0
Dược học 21.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.0
Kỹ thuật ô tô 18.0
Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) 18.0

THỜI GIAN VÀ HÌNH THỨC NHẬP HỌC

  • Thời gian: Từ 20/9 – 24/9/2021.
  • Hình thức: trực tuyến, thí sinh đăng nhập vào https://tuyensinh.phenikaa-uni.edu.vn/ và hoàn thành thủ tục nhập học theo hướng dẫn.

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Phenikaa năm 2019 và 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020
Dược học 20 21
Điều dưỡng 18 19
Kỹ thuật xét nghiệm y học / 19
Kỹ thuật phục hồi chức năng / 19
Kỹ thuật điện tử viễn thông / 20
Trí tuệ nhân tạo và Robot / 22
Kỹ thuật y sinh 17 20.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17 21.3
Kỹ thuật cơ điện tử 16.5 17
Kỹ thuật ô tô 16.5 18
Công ngệ thông tin (Việt – Nhật) 18 19.05
Công nghệ thông tin 18 19.05
Công nghệ vật liệu 16.5 18
Ngôn ngữ Anh 17 18.25
Kỹ thuật hóa học / 17
Công nghệ sinh học 16 17
Tài chính – Ngân hàng 18 18.05
Kế toán 18 18.05
Quản trị kinh doanh 18 18.05