Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa năm 2026

Mã trường: PKA

Trường Đại học Phenikaa đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phenikaa năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBIO1A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X1519
2Công nghệ mỹ phẩmBIO2A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X1518
3Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X1119
4Công nghệ Pin xe điệnCHE2A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X1119
5Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D07, X06, X2622
6Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh)EEE2A00, A01, D07, D08, X09, X1020
7Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE3A00, A01, D07, D08, X06, X2621
8Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE4A00, A01, D07, D08, X06, X2621
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo)EEE-AIA00, A01, C01, D07, X06, X2622
10Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X5620
11Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)MEM1-IMSA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X5619
12Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, A03, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X5619
13Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)MEM2-IMDA00, A01, A02, A03, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X5619
14Vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoMSE1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X0920
15Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạoMSE-AIA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X0924
16Chip bán dẫn và Công nghệ đóng góiMSE-ICA00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X0920
17Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ)MSE-TNA00, A01, A02, C01, D0725
18Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X0718
19Cơ điện tử ô tôVEE2A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X2718
20Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE3A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X2618
21Công nghệ thông tinICT1A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X0220
22Kỹ thuật phần mềm**ICT2A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X2619
23Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJA00, A01, A02, C01, D01, D06, D23, D28, X02, X06, X46, X5327
24Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)ICT3A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X2620
25Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*)ICT-TNA00, A01, D07, X06, X07, X1025
26An toàn thông tin**ICT4A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X2619
27Trí tuệ nhân tạoICT5A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X2620
28Khoa học dữ liệuICT6A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X0218
29Hệ thống thông tinICT7A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X2618
30An ninh mạng**ICT8A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X2619
31Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X2518
32Kế toánFBE2A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X2618
33Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X2618
34Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X06, X09, X17, X21, X2518
35Kiểm toánFBE5A00, A01, A03, A04, A05, A06, B01, B02, B00, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X2618
36Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE6A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X2818
37Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)FBE11A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X2618
38Kinh doanh thương mạiFBE12A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X2618
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**)FBE7A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X2819
40Marketing (**)FBE8A01, B08, D01, D07, D09, D10, D08, X25, X26, X27, X2818
41Kinh tế và quản lý đầu tưFBE10A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X2618
42Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS1A00, C03, C04, D01, D09, D10, D84, X25, X7918
43Kinh doanh du lịch sốFTS3A00, C03, D01, D09, D10, D84, X22, X25, X26, X7918
44Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS4C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X7918
45Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D84, X25, X2618
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS5A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, X04, X7918
47Du lịch văn hóaFTS6C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X7918
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS7A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D84, X25, X2618
49Kinh tế sốFIDT1A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X2718
50Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)FIDT2A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X2718
51Thương mại điện tửFIDT3A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X2718
52Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)FIDT4A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X2719
53Marketing (Công nghệ Marketing)FIDT5A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X2718
54Truyền thông đa phương tiệnFIDT6A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X7919
55Công nghệ tài chínhFIDT7A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X2718
56Hệ thống thông tin quản lýFIDT8A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D07, X01, X02, X05, X07, X10, X11, X14, X25, X26, X2718
57Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh)FIDT9A00, A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X27, X28, X78, X7918
58Quan hệ công chúngFIDT10A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X7918
59Ngôn ngữ AnhFLE1A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X2618.5
60Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D09, D30, D84, X2519
61Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25, AH1, DH1, DH518.5
62Ngôn ngữ NhậtFLI1A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X7818
63Ngôn ngữ PhápFLF1A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X3718
64Đông phương họcFOS1A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X7818
65Việt Nam họcFOS2A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X7818
66Điều dưỡngNUR1A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X1518
67Dược họcPHA1A00, B00, B03, B08, D07, X1020
68Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A00, B00, B03, B08, D07, X1019
69Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A00, B00, B03, B08, D07, X1019
70Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X1419
71Y khoaMED1A00, B00, B03, B08, C02, D0723
72Răng - Hàm - MặtDEN1A00, B00, B03, B08, C02, D0722
73Quản lý bệnh việnHM1A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, D07, D08, X10, X14, X7918
74Y học cổ truyềnFTMEA00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C02, D0720
75Hộ sinhMIWA00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X1518
76Khoa học y sinhBMSA00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X1518
77Luật kinh tếFOL1A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X7820
78Luật kinh doanhFOL2A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X7826
79LuậtFOL3A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X7820
80Luật quốc tếFOL4A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X7825
81Luật thương mại quốc tếFOL5A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X7825
82Luật hình sự và tố tụng hình sựFOL6A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X7820
83Toán tin ứng dụngMAT01A00, A01, C01, D01, D07, X0627
84Toán ứng dụng trong kinh tế và LogisticsMAT02A00, A01, C01, D01, D04, X2627
85Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gianPAS1A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05, X0619

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBIO122.86
2Công nghệ mỹ phẩmBIO222.00
3Kỹ thuật hóa họcCHE122.86
4Công nghệ Pin xe điệnCHE222.86
5Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaEEE125.25
6Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh)EEE223.71
7Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE324.57
8Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE424.57
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo)EEE-AI25.25
10Kỹ thuật cơ điện tửMEM123.71
11Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)MEM1-IMS22.86
12Kỹ thuật cơ khíMEM222.86
13Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)MEM2-IMD22.86
14Vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoMSE123.71
15Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạoMSE-AI26.25
16Chip bán dẫn và Công nghệ đóng góiMSE-IC23.71
17Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ)MSE-TN26.75
18Kỹ thuật ô tôVEE122.00
19Cơ điện tử ô tôVEE222.00
20Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE322.00
21Công nghệ thông tinICT123.71
22Kỹ thuật phần mềm**ICT222.86
23Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJ28.00
24Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)ICT323.71
25Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*)ICT-TN26.75
26An toàn thông tin**ICT422.86
27Trí tuệ nhân tạoICT523.71
28Khoa học dữ liệuICT622.00
29Hệ thống thông tinICT722.00
30An ninh mạng**ICT822.86
31Quản trị kinh doanhFBE122.00
32Kế toánFBE222.00
33Tài chính - Ngân hàngFBE322.00
34Quản trị nhân lựcFBE422.00
35Kiểm toánFBE522.00
36Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE622.00
37Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)FBE1122.00
38Kinh doanh thương mạiFBE1222.00
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**)FBE722.86
40Marketing (**)FBE822.00
41Kinh tế và quản lý đầu tưFBE1022.00
42Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS122.00
43Kinh doanh du lịch sốFTS322.00
44Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS422.00
45Quản trị khách sạnFTS222.00
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS522.00
47Du lịch văn hóaFTS622.00
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS722.00
49Kinh tế sốFIDT122.00
50Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)FIDT222.00
51Thương mại điện tửFIDT322.00
52Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)FIDT422.86
53Marketing (Công nghệ Marketing)FIDT522.00
54Truyền thông đa phương tiệnFIDT622.86
55Công nghệ tài chínhFIDT722.00
56Hệ thống thông tin quản lýFIDT822.00
57Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh)FIDT922.00
58Quan hệ công chúngFIDT1022.00
59Ngôn ngữ AnhFLE122.43
60Ngôn ngữ Trung QuốcFLC122.86
61Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK122.43
62Ngôn ngữ NhậtFLI122.00
63Ngôn ngữ PhápFLF122.00
64Đông phương họcFOS122.00
65Việt Nam họcFOS222.00
66Điều dưỡngNUR122.00
67Dược họcPHA123.71
68Kỹ thuật phục hồi chức năngRET122.86
69Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT122.86
70Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS122.86
71Y khoaMED125.75
72Răng - Hàm - MặtDEN125.25
73Quản lý bệnh việnHM122.00
74Y học cổ truyềnFTME23.71
75Hộ sinhMIW22.00
76Khoa học y sinhBMS22.00
77Luật kinh tếFOL123.71
78Luật kinh doanhFOL227.33
79LuậtFOL323.71
80Luật quốc tếFOL426.75
81Luật thương mại quốc tếFOL526.75
82Luật hình sự và tố tụng hình sựFOL623.71
83Toán tin ứng dụngMAT0128.00
84Toán ứng dụng trong kinh tế và LogisticsMAT0228.00
85Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gianPAS122.86

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBIO165.85
2Công nghệ mỹ phẩmBIO262.56
3Kỹ thuật hóa họcCHE165.85
4Công nghệ Pin xe điệnCHE265.85
5Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaEEE176.95
6Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh)EEE269.14
7Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE372.43
8Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE472.43
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo)EEE-AI76.95
10Kỹ thuật cơ điện tửMEM169.14
11Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)MEM1-IMS65.85
12Kỹ thuật cơ khíMEM265.85
13Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)MEM2-IMD65.85
14Vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoMSE169.14
15Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạoMSE-AI88.41
16Chip bán dẫn và Công nghệ đóng góiMSE-IC69.14
17Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ)MSE-TN94.14
18Kỹ thuật ô tôVEE162.56
19Cơ điện tử ô tôVEE262.56
20Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE362.56
21Công nghệ thông tinICT169.14
22Kỹ thuật phần mềm**ICT265.85
23Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJ108.00
24Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)ICT369.14
25Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*)ICT-TN94.14
26An toàn thông tin**ICT465.85
27Trí tuệ nhân tạoICT569.14
28Khoa học dữ liệuICT662.56
29Hệ thống thông tinICT762.56
30An ninh mạng**ICT865.85
31Quản trị kinh doanhFBE162.56
32Kế toánFBE262.56
33Tài chính - Ngân hàngFBE362.56
34Quản trị nhân lựcFBE462.56
35Kiểm toánFBE562.56
36Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE662.56
37Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)FBE1162.56
38Kinh doanh thương mạiFBE1262.56
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**)FBE765.85
40Marketing (**)FBE862.56
41Kinh tế và quản lý đầu tưFBE1062.56
42Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS162.56
43Kinh doanh du lịch sốFTS362.56
44Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS462.56
45Quản trị khách sạnFTS262.56
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS562.56
47Du lịch văn hóaFTS662.56
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS762.56
49Kinh tế sốFIDT162.56
50Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)FIDT262.56
51Thương mại điện tửFIDT362.56
52Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)FIDT465.85
53Marketing (Công nghệ Marketing)FIDT562.56
54Truyền thông đa phương tiệnFIDT665.85
55Công nghệ tài chínhFIDT762.56
56Hệ thống thông tin quản lýFIDT862.56
57Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh)FIDT962.56
58Quan hệ công chúngFIDT1062.56
59Ngôn ngữ AnhFLE164.21
60Ngôn ngữ Trung QuốcFLC165.85
61Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK164.21
62Ngôn ngữ NhậtFLI162.56
63Ngôn ngữ PhápFLF162.56
64Đông phương họcFOS162.56
65Việt Nam họcFOS262.56
66Điều dưỡngNUR162.56
67Dược họcPHA169.14
68Kỹ thuật phục hồi chức năngRET165.85
69Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT165.85
70Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS165.85
71Y khoaMED182.68
72Răng - Hàm - MặtDEN176.95
73Quản lý bệnh việnHM162.56
74Y học cổ truyềnFTME69.14
75Hộ sinhMIW62.56
76Khoa học y sinhBMS62.56
77Luật kinh tếFOL169.14
78Luật kinh doanhFOL2100.67
79LuậtFOL369.14
80Luật quốc tếFOL494.14
81Luật thương mại quốc tếFOL594.14
82Luật hình sự và tố tụng hình sựFOL669.14
83Toán tin ứng dụngMAT01108.00
84Toán ứng dụng trong kinh tế và LogisticsMAT02108.00
85Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gianPAS165.85

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBIO144.84
2Công nghệ mỹ phẩmBIO243.07
3Kỹ thuật hóa họcCHE144.84
4Công nghệ Pin xe điệnCHE244.84
5Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaEEE150.57
6Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh)EEE246.61
7Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE348.38
8Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE448.38
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo)EEE-AI50.57
10Kỹ thuật cơ điện tửMEM146.61
11Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)MEM1-IMS44.84
12Kỹ thuật cơ khíMEM244.84
13Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)MEM2-IMD44.84
14Vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoMSE146.61
15Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạoMSE-AI55.79
16Chip bán dẫn và Công nghệ đóng góiMSE-IC46.61
17Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ)MSE-TN58.40
18Kỹ thuật ô tôVEE143.07
19Cơ điện tử ô tôVEE243.07
20Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE343.07
21Công nghệ thông tinICT146.61
22Kỹ thuật phần mềm**ICT244.84
23Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJ72.15
24Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)ICT346.61
25Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*)ICT-TN58.40
26An toàn thông tin**ICT444.84
27Trí tuệ nhân tạoICT546.61
28Khoa học dữ liệuICT643.07
29Hệ thống thông tinICT743.07
30An ninh mạng**ICT844.84
31Quản trị kinh doanhFBE143.07
32Kế toánFBE243.07
33Tài chính - Ngân hàngFBE343.07
34Quản trị nhân lựcFBE443.07
35Kiểm toánFBE543.07
36Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE643.07
37Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)FBE1143.07
38Kinh doanh thương mạiFBE1243.07
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**)FBE744.84
40Marketing (**)FBE843.07
41Kinh tế và quản lý đầu tưFBE1043.07
42Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS143.07
43Kinh doanh du lịch sốFTS343.07
44Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS443.07
45Quản trị khách sạnFTS243.07
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS543.07
47Du lịch văn hóaFTS643.07
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS743.07
49Kinh tế sốFIDT143.07
50Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)FIDT243.07
51Thương mại điện tửFIDT343.07
52Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)FIDT444.84
53Marketing (Công nghệ Marketing)FIDT543.07
54Truyền thông đa phương tiệnFIDT644.84
55Công nghệ tài chínhFIDT743.07
56Hệ thống thông tin quản lýFIDT843.07
57Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh)FIDT943.07
58Quan hệ công chúngFIDT1043.07
59Ngôn ngữ AnhFLE143.95
60Ngôn ngữ Trung QuốcFLC144.84
61Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK143.95
62Ngôn ngữ NhậtFLI143.07
63Ngôn ngữ PhápFLF143.07
64Đông phương họcFOS143.07
65Việt Nam họcFOS243.07
66Điều dưỡngNUR143.07
67Dược họcPHA146.61
68Kỹ thuật phục hồi chức năngRET144.84
69Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT144.84
70Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS144.84
71Y khoaMED153.18
72Răng - Hàm - MặtDEN150.57
73Quản lý bệnh việnHM143.07
74Y học cổ truyềnFTME46.61
75Hộ sinhMIW43.07
76Khoa học y sinhBMS43.07
77Luật kinh tếFOL146.61
78Luật kinh doanhFOL263.85
79LuậtFOL346.61
80Luật quốc tếFOL458.40
81Luật thương mại quốc tếFOL558.40
82Luật hình sự và tố tụng hình sựFOL646.61
83Toán tin ứng dụngMAT0172.15
84Toán ứng dụng trong kinh tế và LogisticsMAT0272.15
85Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gianPAS144.84

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBIO112.39
2Công nghệ mỹ phẩmBIO211.45
3Kỹ thuật hóa họcCHE112.39
4Công nghệ Pin xe điệnCHE212.39
5Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaEEE115.41
6Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh)EEE213.34
7Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE314.28
8Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE414.28
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo)EEE-AI15.41
10Kỹ thuật cơ điện tửMEM113.34
11Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)MEM1-IMS12.39
12Kỹ thuật cơ khíMEM212.39
13Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)MEM2-IMD12.39
14Vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoMSE113.34
15Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạoMSE-AI18.03
16Chip bán dẫn và Công nghệ đóng góiMSE-IC13.34
17Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ)MSE-TN19.34
18Kỹ thuật ô tôVEE111.45
19Cơ điện tử ô tôVEE211.45
20Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE311.45
21Công nghệ thông tinICT113.34
22Kỹ thuật phần mềm**ICT212.39
23Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJ23.33
24Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)ICT313.34
25Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*)ICT-TN19.34
26An toàn thông tin**ICT412.39
27Trí tuệ nhân tạoICT513.34
28Khoa học dữ liệuICT611.45
29Hệ thống thông tinICT711.45
30An ninh mạng**ICT812.39
31Quản trị kinh doanhFBE111.45
32Kế toánFBE211.45
33Tài chính - Ngân hàngFBE311.45
34Quản trị nhân lựcFBE411.45
35Kiểm toánFBE511.45
36Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE611.45
37Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)FBE1111.45
38Kinh doanh thương mạiFBE1211.45
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**)FBE712.39
40Marketing (**)FBE811.45
41Kinh tế và quản lý đầu tưFBE1011.45
42Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS111.45
43Kinh doanh du lịch sốFTS311.45
44Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS411.45
45Quản trị khách sạnFTS211.45
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS511.45
47Du lịch văn hóaFTS611.45
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS711.45
49Kinh tế sốFIDT111.45
50Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)FIDT211.45
51Thương mại điện tửFIDT311.45
52Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)FIDT412.39
53Marketing (Công nghệ Marketing)FIDT511.45
54Truyền thông đa phương tiệnFIDT612.39
55Công nghệ tài chínhFIDT711.45
56Hệ thống thông tin quản lýFIDT811.45
57Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh)FIDT911.45
58Quan hệ công chúngFIDT1011.45
59Ngôn ngữ AnhFLE111.92
60Ngôn ngữ Trung QuốcFLC112.39
61Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK111.92
62Ngôn ngữ NhậtFLI111.45
63Ngôn ngữ PhápFLF111.45
64Đông phương họcFOS111.45
65Việt Nam họcFOS211.45
66Điều dưỡngNUR111.45
67Dược họcPHA113.34
68Kỹ thuật phục hồi chức năngRET112.39
69Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT112.39
70Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS112.39
71Y khoaMED116.72
72Răng - Hàm - MặtDEN115.41
73Quản lý bệnh việnHM111.45
74Y học cổ truyềnFTME13.34
75Hộ sinhMIW11.45
76Khoa học y sinhBMS11.45
77Luật kinh tếFOL113.34
78Luật kinh doanhFOL221.11
79LuậtFOL313.34
80Luật quốc tếFOL419.34
81Luật thương mại quốc tếFOL519.34
82Luật hình sự và tố tụng hình sựFOL613.34
83Toán tin ứng dụngMAT0123.33
84Toán ứng dụng trong kinh tế và LogisticsMAT0223.33
85Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gianPAS112.39

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm kỳ thi V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm kỳ thi V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBIO1252.00
2Công nghệ mỹ phẩmBIO2236.95
3Kỹ thuật hóa họcCHE1252.00
4Công nghệ Pin xe điệnCHE2252.200
5Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaEEE1298.63
6Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh)EEE2267.04
7Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE3282.09
8Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE4282.09
9Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo)EEE-AI298.63
10Kỹ thuật cơ điện tửMEM1267.04
11Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh)MEM1-IMS252.00
12Kỹ thuật cơ khíMEM2252.00
13Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh)MEM2-IMD252.00
14Vật liệu tiên tiến và Công nghệ NanoMSE1267.04
15Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạoMSE-AI334.71
16Chip bán dẫn và Công nghệ đóng góiMSE-IC267.04
17Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ)MSE-TN352.75
18Kỹ thuật ô tôVEE1236.95
19Cơ điện tử ô tôVEE2236.95
20Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE3236.95
21Công nghệ thông tinICT1267.04
22Kỹ thuật phần mềm**ICT2252.00
23Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJ391.18
24Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)ICT3267.04
25Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*)ICT-TN352.75
26An toàn thông tin**ICT4252.00
27Trí tuệ nhân tạoICT5267.04
28Khoa học dữ liệuICT6236.95
29Hệ thống thông tinICT7236.95
30An ninh mạng**ICT8252.00
31Quản trị kinh doanhFBE1236.95
32Kế toánFBE2236.95
33Tài chính - Ngân hàngFBE3236.95
34Quản trị nhân lựcFBE4236.95
35Kiểm toánFBE5236.95
36Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE6236.95
37Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt)FBE11236.95
38Kinh doanh thương mạiFBE12236.95
39Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**)FBE7252.00
40Marketing (**)FBE8236.95
41Kinh tế và quản lý đầu tưFBE10236.95
42Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS1236.95
43Kinh doanh du lịch sốFTS3236.95
44Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS4236.95
45Quản trị khách sạnFTS2236.95
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhFTS5236.95
47Du lịch văn hóaFTS6236.95
48Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngFTS7236.95
49Kinh tế sốFIDT1236.95
50Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)FIDT2236.95
51Thương mại điện tửFIDT3236.95
52Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)FIDT4252.00
53Marketing (Công nghệ Marketing)FIDT5236.95
54Truyền thông đa phương tiệnFIDT6252.00
55Công nghệ tài chínhFIDT7236.95
56Hệ thống thông tin quản lýFIDT8236.95
57Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh)FIDT9236.95
58Quan hệ công chúngFIDT10236.95
59Ngôn ngữ AnhFLE1244.47
60Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1252.00
61Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1244.47
62Ngôn ngữ NhậtFLI1236.95
63Ngôn ngữ PhápFLF1236.95
64Đông phương họcFOS1236.95
65Việt Nam họcFOS2236.95
66Điều dưỡngNUR1236.95
67Dược họcPHA1267.04
68Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1252.00
69Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1252.00
70Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1252.00
71Y khoaMED1316.67
72Răng - Hàm - MặtDEN1298.63
73Quản lý bệnh việnHM1236.95
74Y học cổ truyềnFTME267.04
75Hộ sinhMIW236.95
76Khoa học y sinhBMS236.95
77Luật kinh tếFOL1267.04
78Luật kinh doanhFOL2371.57
79LuậtFOL3267.04
80Luật quốc tếFOL4352.75
81Luật thương mại quốc tếFOL5352.75
82Luật hình sự và tố tụng hình sựFOL6267.04
83Toán tin ứng dụngMAT01391.18
84Toán ứng dụng trong kinh tế và LogisticsMAT02391.18
85Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gianPAS1252.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBI01A00, B00, B08, D07, X14, X1518
2Khoa học y sinhBMSA00, B00, B03, B08, C02, D0717
3Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D07, X10, X1117
4Răng - Hàm - MặtDEN1A00, B00, B03, B08, C02, D0722.5
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)EEE-AIA00, A01, C01, D07, X06, X2622
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D07, X06, X2622
7Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE2A00, A01, D07, D08, X10, X1420
8Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE3A00, A01, D07, D08, X06, X2621
9Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE4A00, A01, D07, D08, X06, X2621
10Luật kinh tếF0L1C00, C03, C19, D01, D12, D13, X7018
11Luật kinh doanhF0L2C00, C03, C19, D01, D12, D13, X7018
12LuậtF0L3C00, C03, C19, D01, D12, D13, X7018
13Luật quốc tếF0L4D01, D11, D12, D14, D15, D66, X7818
14Luật thương mại quốc tếF0L5D01, D11, D12, D14, D15, D66, X7818
15Đông Phương họcF0S1C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X7817
16Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, A07, A08, D01, D07, X1719
17Kế toánFBE2A00, A01, B00, B04, D01, D07, X1319
18Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, B00, B04, D01, D07, X1320
19Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, A07, A08, D01, D07, X1720
20Kiểm toánFBE5A00, A01, B00, B04, D01, D07, X1319
21Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE6A01, B08, D01, D09, D10, D84, X2519
22Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE7A01, B08, D01, D07, D09, D1019
23Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE8A01, B08, D01, D07, D09, D1019
24Kinh tế sốFIDT1A00, A01, D01, D84, X25, X26, X2718
25Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)FIDT2A00, A01, D01, D84, X25, X26, X2718
26Thương mại điện tửFIDT3A00, A01, D01, D07, X26, X2718
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)FIDT4A00, A01, D01, D84, X25, X26, X2718
28Marketing (Công nghệ Marketing)FIDT5A00, A01, D01, D84, X25, X26, X2718
29Truyền thông đa phương tiệnFIDT6C00, C01, C04, D01, D84, X25, X2722
30Công nghệ tài chínhFIDT7A00, A01, D01, D84, X25, X26, X2718
31Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D09, D30, D84, X2522
32Ngôn ngữ AnhFLE1A01, D01, D09, D10, D84, X25, X2619
33Ngôn ngữ PhápFLF1A01, D01, D03, D09, D20, D89, X3717
34Ngôn ngữ NhậtFLJ1A01, D01, D06, D09, D10, D1517
35Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X2519
36Y học cổ truyềnFTMEA00, B00, B03, B08, C02, D0721
37Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS1A00, C03, D01, D09, D10, D84, X2519
38Quản trị khách sạnFTS2A00, C03, D01, D09, D10, D84, X2519
39Kinh doanh Du lịch sốFTS3A00, C03, D01, D09, D10, D84, X2519
40Hướng dẫn Du lịch quốc tếFTS4C00, C03, D01, D14, D15, D66, X7819
41Quản lý bệnh việnHM1A00, A01, A02, B00, B03, D0117
42Tài năng Khoa học máy tínhICT-TNA00, A01, D07, X06, X26, X2723
43Công nghệ thông tin Việt NhậtICT-VJA00, A01, D01, D06, X06, X2619
44Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D01, D07, X06, X2621
45Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT2A00, A01, D01, D07, X06, X2619
46Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)ICT3A00, A01, D07, X06, X26, X2721
47An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT4A00, A01, D01, D07, X06, X2616
48Trí tuệ nhân tạoICT5A00, A01, D01, D07, X06, X2621
49Y khoaMED1A00, B00, B03, B08, C02, D0722.5
50Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C01, X06, X0720
51Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)MEM1-IMSA00, A01, A02, C01, X06, X0725.5
52Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C01, X06, X0719
53Hộ sinhMIWA00, B00, B03, B08, D07, X1417
54Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AIA00, A01, B00, D07, X06, X0720
55Chip bán dẫn và Công nghệ đóng góiMSE-ICA00, A01, B00, D07, X06, X0721
56Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1A00, A01, B00, D07, X06, X0720
57Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A00, B00, B03, B08, D07, X1019
58Điều dưỡngNUR1A00, B00, B03, B08, D07, X1417
59Dược họcPHA1A00, B00, B08, D07, X10, X1421
60Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A00, B00, B03, B08, D07, X1019
61Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1A00, B00, B03, B08, D07, X1019
62Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A04, C01, D07, X0620
63Cơ điện tử ô tôVEE2A00, A01, A04, C01, D07, X0619
64Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE3A00, A01, A04, C01, D07, X0619

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBI01A00, B00, B08, D07, X14, X1522.81
2Khoa học y sinhBMSA00, B00, B03, B08, C02, D0721.79
3Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D07, X10, X1121.79
4Răng - Hàm - MặtDEN1A00, B00, B03, B08, C02, D0725.2
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)EEE-AIA00, A01, C01, D07, X06, X2624.9
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D07, X06, X2624.9
7Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE2A00, A01, D07, D08, X10, X1423.85
8Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE3A00, A01, D07, D08, X06, X2624.38
9Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE4A00, A01, D07, D08, X06, X2624.38
10Luật kinh tếF0L1C00, C03, C19, D01, D12, D13, X7022.81
11Luật kinh doanhF0L2C00, C03, C19, D01, D12, D13, X7022.81
12LuậtF0L3C00, C03, C19, D01, D12, D13, X7022.81
13Luật quốc tếF0L4D01, D11, D12, D14, D15, D66, X7822.81
14Luật thương mại quốc tếF0L5D01, D11, D12, D14, D15, D66, X7822.81
15Đông Phương họcF0S1C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X7821.79
16Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, A07, A08, D01, D07, X1723.33
17Kế toánFBE2A00, A01, B00, B04, D01, D07, X1323.33
18Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, B00, B04, D01, D07, X1323.85
19Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, A07, A08, D01, D07, X1723.85
20Kiểm toánFBE5A00, A01, B00, B04, D01, D07, X1323.33
21Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE6A01, B08, D01, D09, D10, D84, X2523.33
22Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE7A01, B08, D01, D07, D09, D1023.33
23Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE8A01, B08, D01, D07, D09, D1023.33
24Kinh tế sốFIDT1A00, A01, D01, D84, X25, X26, X2722.81
25Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)FIDT2A00, A01, D01, D84, X25, X26, X2722.81
26Thương mại điện tửFIDT3A00, A01, D01, D07, X26, X2722.81
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)FIDT4A01, D01, D07, D84, X25, X26, X2722.81
28Marketing (Công nghệ Marketing)FIDT5A01, D01, D07, D84, X25, X26, X2722.81
29Truyền thông đa phương tiệnFIDT6C00, C01, C04, D01, D84, X25, X2724.9
30Công nghệ tài chínhFIDT7A01, D01, D07, D84, X25, X26, X2722.81
31Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D09, D30, D84, X2524.9
32Ngôn ngữ AnhFLE1A01, D01, D09, D10, D84, X25, X2623.33
33Ngôn ngữ PhápFLF1A01, D01, D03, D09, D20, D89, X3721.79
34Ngôn ngữ NhậtFLJ1A01, D01, D06, D09, D10, D1521.79
35Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X2523.33
36Y học cổ truyềnFTMEA00, B00, B03, B08, C02, D0724.38
37Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS1A00, C03, D01, D09, D10, D84, X2523.33
38Quản trị khách sạnFTS2A00, C03, D01, D09, D10, D84, X2523.33
39Kinh doanh Du lịch sốFTS3A00, C03, D01, D09, D10, D84, X2523.33
40Hướng dẫn Du lịch quốc tếFTS4C00, C03, D01, D14, D15, D66, X7823.33
41Quản lý bệnh việnHM1A00, A01, A02, B00, B03, D0121.79
42Tài năng Khoa học máy tínhICT-TNA00, A01, D07, X06, X26, X2725.53
43Công nghệ thông tin Việt NhậtICT-VJA00, A01, D01, D06, X06, X2623.33
44Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D01, D07, X06, X2624.38
45Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT2A00, A01, D01, D07, X06, X2623.33
46Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)ICT3A00, A01, D07, X06, X26, X2724.38
47An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT4A00, A01, D01, D07, X06, X2623.33
48Trí tuệ nhân tạoICT5A00, A01, D01, D07, X06, X2624.38
49Y khoaMED1A00, B00, B03, B08, C02, D0725.2
50Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C01, X06, X0723.85
51Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)MEM1-IMSA00, A01, A02, C01, X06, X0727.18
52Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C01, X06, X0723.33
53Hộ sinhMIWA00, B00, B03, B07, D07, X1421.79
54Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AIA00, A01, B00, D07, X06, X0723.85
55Chip bán dẫn và Công nghệ đóng góiMSE-ICA00, A01, B00, D07, X06, X0724.38
56Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1A00, A01, B00, D07, X06, X0723.85
57Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A00, B00, B03, B08, D07, X1023.33
58Điều dưỡngNUR1A00, B00, B03, B08, D07, X1421.79
59Dược họcPHA1A00, B00, B08, D07, X10, X1424.38
60Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A00, B00, B03, B08, D07, X1023.33
61Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1A00, B00, B03, B08, D07, X1023.33
62Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A04, C01, D07, X0623.85
63Cơ điện tử ô tôVEE2A00, A01, A04, C01, D07, X0623.33
64Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE3A00, A01, A04, C01, D07, X0623.33

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBI0162.51
2Khoa học y sinhBMS59.57
3Kỹ thuật hóa họcCHE159.57
4Răng - Hàm - MặtDEN177.38
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)EEE-AI75.26
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE175.26
7Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE268.89
8Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE372.08
9Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE472.08
10Luật kinh tếF0L162.51
11Luật kinh doanhF0L262.51
12LuậtF0L362.51
13Luật quốc tếF0L462.51
14Luật thương mại quốc tếF0L562.51
15Đông Phương họcF0S159.57
16Quản trị kinh doanhFBE165.7
17Kế toánFBE265.7
18Tài chính - Ngân hàngFBE368.89
19Quản trị nhân lựcFBE468.89
20Kiểm toánFBE565.7
21Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE665.7
22Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE765.7
23Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE865.7
24Kinh tế sốFIDT162.51
25Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)FIDT262.51
26Thương mại điện tửFIDT362.51
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)FIDT462.51
28Marketing (Công nghệ Marketing)FIDT562.51
29Truyền thông đa phương tiệnFIDT675.26
30Công nghệ tài chínhFIDT762.51
31Ngôn ngữ Trung QuốcFLC175.26
32Ngôn ngữ AnhFLE165.7
33Ngôn ngữ PhápFLF159.57
34Ngôn ngữ NhậtFLJ159.57
35Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK165.7
36Y học cổ truyềnFTME72.08
37Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS165.7
38Quản trị khách sạnFTS265.7
39Kinh doanh Du lịch sốFTS365.7
40Hướng dẫn Du lịch quốc tếFTS465.7
41Quản lý bệnh việnHM159.57
42Tài năng Khoa học máy tínhICT-TN79.84
43Công nghệ thông tin Việt NhậtICT-VJ65.7
44Công nghệ thông tinICT172.08
45Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT265.7
46Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)ICT372.08
47An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT465.7
48Trí tuệ nhân tạoICT572.08
49Y khoaMED177.38
50Kỹ thuật cơ điện tửMEM168.89
51Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)MEM1-IMS92.15
52Kỹ thuật cơ khíMEM265.7
53Hộ sinhMIW59.57
54Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AI68.89
55Chip bán dẫn và Công nghệ đóng góiMSE-IC72.08
56Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE168.89
57Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT165.7
58Điều dưỡngNUR159.57
59Dược họcPHA172.08
60Kỹ thuật phục hồi chức năngRET165.7
61Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS165.7
62Kỹ thuật ô tôVEE168.89
63Cơ điện tử ô tôVEE265.7
64Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE365.7

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBI0143.98
2Khoa học y sinhBMS42
3Kỹ thuật hóa họcCHE142
4Răng - Hàm - MặtDEN153.17
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)EEE-AI51.81
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE151.81
7Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE247.89
8Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE349.85
9Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE449.85
10Luật kinh tếF0L143.98
11Luật kinh doanhF0L243.98
12LuậtF0L343.98
13Luật quốc tếF0L443.98
14Luật thương mại quốc tếF0L543.98
15Đông Phương họcF0S142
16Quản trị kinh doanhFBE145.93
17Kế toánFBE245.93
18Tài chính - Ngân hàngFBE347.89
19Quản trị nhân lựcFBE447.89
20Kiểm toánFBE545.93
21Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE645.93
22Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE745.93
23Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE845.93
24Kinh tế sốFIDT143.98
25Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)FIDT243.98
26Thương mại điện tửFIDT343.98
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)FIDT443.98
28Marketing (Công nghệ Marketing)FIDT543.98
29Truyền thông đa phương tiệnFIDT651.81
30Công nghệ tài chínhFIDT743.98
31Ngôn ngữ Trung QuốcFLC151.81
32Ngôn ngữ AnhFLE145.93
33Ngôn ngữ PhápFLF142
34Ngôn ngữ NhậtFLJ142
35Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK145.93
36Y học cổ truyềnFTME49.85
37Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS145.93
38Quản trị khách sạnFTS245.93
39Kinh doanh Du lịch sốFTS345.93
40Hướng dẫn Du lịch quốc tếFTS445.93
41Quản lý bệnh việnHM142
42Tài năng Khoa học máy tínhICT-TN54.78
43Công nghệ thông tin Việt NhậtICT-VJ45.93
44Công nghệ thông tinICT149.85
45Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT245.93
46Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)ICT349.85
47An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT445.93
48Trí tuệ nhân tạoICT549.85
49Y khoaMED153.17
50Kỹ thuật cơ điện tửMEM147.89
51Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)MEM1-IMS62.84
52Kỹ thuật cơ khíMEM245.93
53Hộ sinhMIW42
54Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AI47.89
55Chip bán dẫn và Công nghệ đóng góiMSE-IC49.85
56Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE147.89
57Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT145.93
58Điều dưỡngNUR142
59Dược họcPHA149.85
60Kỹ thuật phục hồi chức năngRET145.93
61Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS145.93
62Kỹ thuật ô tôVEE147.89
63Cơ điện tử ô tôVEE245.93
64Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE345.93

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBI01242.88
2Khoa học y sinhBMS227.43
3Kỹ thuật hóa họcCHE1227.43
4Răng - Hàm - MặtDEN1309.47
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo)EEE-AI302.04
6Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1302.04
7Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE2272.46
8Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE3287.25
9Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE4287.25
10Luật kinh tếF0L1242.88
11Luật kinh doanhF0L2242.88
12LuậtF0L3242.88
13Luật quốc tếF0L4242.88
14Luật thương mại quốc tếF0L5242.88
15Đông Phương họcF0S1227.43
16Quản trị kinh doanhFBE1257.67
17Kế toánFBE2257.67
18Tài chính - Ngân hàngFBE3272.46
19Quản trị nhân lựcFBE4272.46
20Kiểm toánFBE5257.67
21Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE6257.67
22Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE7257.67
23Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)FBE8257.67
24Kinh tế sốFIDT1242.88
25Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số)FIDT2242.88
26Thương mại điện tửFIDT3242.88
27Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số)FIDT4242.88
28Marketing (Công nghệ Marketing)FIDT5242.88
29Truyền thông đa phương tiệnFIDT6302.04
30Công nghệ tài chínhFIDT7242.88
31Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1302.04
32Ngôn ngữ AnhFLE1257.67
33Ngôn ngữ PhápFLF1227.43
34Ngôn ngữ NhậtFLJ1227.43
35Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1257.67
36Y học cổ truyềnFTME287.25
37Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch)FTS1257.67
38Quản trị khách sạnFTS2257.67
39Kinh doanh Du lịch sốFTS3257.67
40Hướng dẫn Du lịch quốc tếFTS4257.67
41Quản lý bệnh việnHM1227.43
42Tài năng Khoa học máy tínhICT-TN316.92
43Công nghệ thông tin Việt NhậtICT-VJ257.67
44Công nghệ thông tinICT1287.25
45Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT2257.67
46Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)ICT3287.25
47An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)ICT4257.67
48Trí tuệ nhân tạoICT5287.25
49Y khoaMED1309.47
50Kỹ thuật cơ điện tửMEM1272.46
51Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)MEM1-IMS354.19
52Kỹ thuật cơ khíMEM2257.67
53Hộ sinhMIW227.43
54Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AI272.46
55Chip bán dẫn và Công nghệ đóng góiMSE-IC287.25
56Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nanoMSE1272.46
57Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1257.67
58Điều dưỡngNUR1227.43
59Dược họcPHA1287.25
60Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1257.67
61Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1257.67
62Kỹ thuật ô tôVEE1272.46
63Cơ điện tử ô tôVEE2257.67
64Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE3257.67

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBI01A00, B00, B08, D0718
2Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D0717
3Răng - Hàm - MặtDEN1A00, B00, B08, D0722.5
4Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh)EEE-AIA00, A01, C01, D0722
5Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D0722
6Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE2A00, A01, B00, C0120
7Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot)EEE3A00, A01, C01, D0721
8Kỹ thuật điện tử, viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE4A00, A01, C01, D0721
9Đông phương họcF0S1A01, C00, D01, D0917
10Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D01, D0720
11Kế toánFBE2A00, A01, D01, D0720
12Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, D01, D0721
13Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, D01, D0721
14Luật kinh tếFBE5C00, C04, D01, D1424
15Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)FBE6A01, D01, D07, D1020
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)FBE7A01, D01, D07, D1020
17MarketingFBE8A01, D01, D07, D1020
18Công nghệ tài chínhFBE9A01, D01, D07, D1020
19Kinh tế sốFIDT1A00, A01, D01, D0718
20Kinh doanh sốFIDT2A00, A01, D01, D0718
21Thương mại điện tửFIDT3A00, A01, D01, D0718
22Logistics sốFIDT4A00, A01, D01, D0718
23Công nghệ marketingFIDT5A00, A01, D01, D0718
24Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D0923
25Ngôn ngữ AnhFLE1A01, D01, D09, D1521
26Ngôn ngữ PhápFLF1A01, D01, D44, D6417
27Ngôn ngữ NhậtFLJ1A01, D01, D06, D2818
28Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, DD222
29Y học cổ truyềnFTMEA00, B00, B08, D0721
30Du lịch (định hướng quản trị du lịch)FTS1A01, C00, D01, D1521
31Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, D01, D1020
32Kinh doanh du lịch sốFTS3A00, A01, D01, D1021
33Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS4A01, C00, D01, D1521
34Quản lý bệnh việnHM1A00, A01, B00, D0117
35Tài năng khoa học máy tínhICT-TNA00, A01, D0723
36Công nghệ thông tin Việt NhậtICT-VJA00, A01, D07, D2821
37Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D0721
38Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)ICT2A00, A01, D0721
39Khoa học máy tínhICT3A00, A01, D0721
40An toàn thông tinICT4A00, A01, D0721
41Trí tuệ nhân tạoICT5A00, A01, D0721
42Y khoaMED1A00, B00, B08, D0722.5
43Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C0120
44Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C0119
45Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AIA00, A01, C01, D0720
46Chip bán dẫn và công nghệ đóng góiMSE-ICA00, A01, B00, D0721
47Vật liệu tiên tiến và công nghệ nanoMSE1A00, A01, B00, D0720
48Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A02, B00, B08, D0719
49Điều dưỡngNUR1A00, A01, B00, B0819
50Dược họcPHA1A00, B00, B08, D0721
51Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A02, B00, B08, D0719
52Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1A02, B00, B08, D0719
53Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A10, D0120.5
54Cơ điện tử ô tôVEE2A00, A01, A10, D0120
55Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE3A00, A01, A10, D0119

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBI01A00, B00, B08, D0722
2Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D0722
3Răng - Hàm - MặtDEN1A00, B00, B08, D0725
4Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh)EEE-AIA00, A01, C01, D0725
5Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D0725
6Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE2A00, A01, B00, C0122.5
7Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot)EEE3A00, A01, C01, D0724
8Kỹ thuật điện tử, viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE4A00, A01, C01, D0724
9Đông phương họcF0S1A01, C00, D01, D0921
10Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D01, D0724
11Kế toánFBE2A00, A01, D01, D0724
12Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, D01, D0726
13Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, D01, D0726
14Luật kinh tếFBE5C00, C04, D01, D1426
15Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)FBE6A01, D01, D07, D1024
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)FBE7A01, D01, D07, D1024
17MarketingFBE8A01, D01, D07, D1023
18Công nghệ tài chínhFBE9A01, D01, D07, D1023
19Kinh tế sốFIDT1A00, A01, D01, D0722
20Kinh doanh sốFIDT2A00, A01, D01, D0722
21Thương mại điện tửFIDT3A00, A01, D01, D0723
22Logistics sốFIDT4A00, A01, D01, D0722
23Công nghệ marketingFIDT5A00, A01, D01, D0722
24Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D0925.5
25Ngôn ngữ AnhFLE1A01, D01, D09, D1524
26Ngôn ngữ PhápFLF1A01, D01, D44, D6421
27Ngôn ngữ NhậtFLJ1A01, D01, D06, D2822.5
28Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, DD224
29Y học cổ truyềnFTMEA00, B00, B08, D0724
30Du lịch (định hướng quản trị du lịch)FTS1A01, C00, D01, D1524
31Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, D01, D1024
32Kinh doanh du lịch sốFTS3A00, A01, D01, D1022
33Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS4A01, C00, D01, D1522
34Quản lý bệnh việnHM1A00, A01, B00, D0121
35Tài năng khoa học máy tínhICT-TNA00, A01, D0727
36Công nghệ thông tin Việt NhậtICT-VJA00, A01, D07, D2824
37Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D0725
38Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)ICT2A00, A01, D0723
39Khoa học máy tínhICT3A00, A01, D0725
40An toàn thông tinICT4A00, A01, D0723
41Trí tuệ nhân tạoICT5A00, A01, D0723
42Y khoaMED1A00, B00, B08, D0726
43Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C0122.5
44Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C0122
45Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AIA00, A01, C01, D0722.5
46Chip bán dẫn và công nghệ đóng góiMSE-ICA00, A01, B00, D0724
47Vật liệu tiên tiến và công nghệ nanoMSE1A00, A01, B00, D0722
48Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A02, B00, B08, D0722
49Điều dưỡngNUR1A00, A01, B00, B0821
50Dược họcPHA1A00, B00, B08, D0724
51Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A02, B00, B08, D0721
52Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS1A02, B00, B08, D0721
53Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A10, D0123
54Cơ điện tử ô tôVEE2A00, A01, A10, D0122
55Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE3A00, A01, A10, D0122

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBI0170
2Kỹ thuật hóa họcCHE170
3Răng - Hàm - MặtDEN170
4Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh)EEE-AI70
5Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaEEE170
6Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE270
7Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot)EEE370
8Kỹ thuật điện tử, viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE470
9Đông phương họcF0S170
10Quản trị kinh doanhFBE170
11Kế toánFBE270
12Tài chính - Ngân hàngFBE370
13Quản trị nhân lựcFBE470
14Luật kinh tếFBE570
15Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)FBE670
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)FBE770
17MarketingFBE870
18Công nghệ tài chínhFBE970
19Kinh tế sốFIDT170
20Kinh doanh sốFIDT270
21Thương mại điện tửFIDT370
22Logistics sốFIDT470
23Công nghệ marketingFIDT570
24Ngôn ngữ Trung QuốcFLC170
25Ngôn ngữ AnhFLE170
26Ngôn ngữ PhápFLF170
27Ngôn ngữ NhậtFLJ170
28Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK170
29Y học cổ truyềnFTME70
30Du lịch (định hướng quản trị du lịch)FTS170
31Quản trị khách sạnFTS270
32Kinh doanh du lịch sốFTS370
33Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS470
34Quản lý bệnh việnHM170
35Tài năng khoa học máy tínhICT-TN70
36Công nghệ thông tin Việt NhậtICT-VJ70
37Công nghệ thông tinICT170
38Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)ICT270
39Khoa học máy tínhICT370
40An toàn thông tinICT470
41Trí tuệ nhân tạoICT570
42Y khoaMED170
43Kỹ thuật cơ điện tửMEM170
44Kỹ thuật cơ khíMEM270
45Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AI70
46Chip bán dẫn và công nghệ đóng góiMSE-IC70
47Vật liệu tiên tiến và công nghệ nanoMSE170
48Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT170
49Điều dưỡngNUR170
50Dược họcPHA170
51Kỹ thuật phục hồi chức năngRET170
52Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS170
53Kỹ thuật ô tôVEE170
54Cơ điện tử ô tôVEE270
55Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE370

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBI0150
2Kỹ thuật hóa họcCHE150
3Răng - Hàm - MặtDEN150
4Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh)EEE-AI50
5Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaEEE150
6Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE250
7Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot)EEE350
8Kỹ thuật điện tử, viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn)EEE450
9Đông phương họcF0S150
10Quản trị kinh doanhFBE150
11Kế toánFBE250
12Tài chính - Ngân hàngFBE350
13Quản trị nhân lựcFBE450
14Luật kinh tếFBE550
15Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)FBE650
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)FBE750
17MarketingFBE850
18Công nghệ tài chínhFBE950
19Kinh tế sốFIDT150
20Kinh doanh sốFIDT250
21Thương mại điện tửFIDT350
22Logistics sốFIDT450
23Công nghệ marketingFIDT550
24Ngôn ngữ Trung QuốcFLC150
25Ngôn ngữ AnhFLE150
26Ngôn ngữ PhápFLF150
27Ngôn ngữ NhậtFLJ150
28Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK150
29Y học cổ truyềnFTME50
30Du lịch (định hướng quản trị du lịch)FTS150
31Quản trị khách sạnFTS250
32Kinh doanh du lịch sốFTS350
33Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS450
34Quản lý bệnh việnHM150
35Tài năng khoa học máy tínhICT-TN50
36Công nghệ thông tin Việt NhậtICT-VJ50
37Công nghệ thông tinICT150
38Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh)ICT250
39Khoa học máy tínhICT350
40An toàn thông tinICT450
41Trí tuệ nhân tạoICT550
42Y khoaMED150
43Kỹ thuật cơ điện tửMEM150
44Kỹ thuật cơ khíMEM250
45Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AI50
46Chip bán dẫn và công nghệ đóng góiMSE-IC50
47Vật liệu tiên tiến và công nghệ nanoMSE150
48Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT150
49Điều dưỡngNUR150
50Dược họcPHA150
51Kỹ thuật phục hồi chức năngRET150
52Kỹ thuật hình ảnh y họcRTS150
53Kỹ thuật ô tôVEE150
54Cơ điện tử ô tôVEE250
55Kỹ thuật phần mềm ô tôVEE350

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, B08, D0718
2Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D0717
3Răng - Hàm - MặtDEN1A00, B00, B08, D0722.5
4Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)EEE-AIA00, A01, C01, D0722
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D0722
6Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE2A00, A01, B00, C0120
7Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT)EEE3A00, A01, C01, D0721
8Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D01, D0721
9Kế toánFBE2A00, A01, D01, D0721
10Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, D01, D0723
11Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, D01, D0721
12Luật kinh tếFBE5C00, C04, D01, D1421
13Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)FBE6A01, D01, D07, D1021
14Logictics và quản lý chuỗi cung ứngFBE7A01, D01, D07, D1021
15Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D0923
16Ngôn ngữ AnhFLE1D01, D09, D14, D1521
17Ngôn ngữ PhápFLF1A01, D01, D44, D6417
18Ngôn ngữ NhậtFLJ1A01, D01, D06, D2817.5
19Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, DD223
20Đông phương họcFOS1C00, D01, D09, D1417
21Du lịch (định hướng Quản trị du lịch)FTS1A01, C00, D01, D1521
22Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, D01, D1021
23Kinh doanh du lịch sốFTS3A00, A01, D01, D1021
24Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS4A01, C00, D01, D1521
25Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuICT-AIA00, A01, D0721
26Tài năng khoa học máy tínhICT-TNA00, A01, D0723
27Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJA00, A01, D07, D2821
28Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D0721
29Kỹ thuật phần mềmICT2A00, A01, D0721
30Y khoaMED1A00, B00, B08, D0722.5
31Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C0120
32Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C0119
33Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AIA00, A01, C01, D0720
34Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANOMSE1A00, A01, B00, D0720
35Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A02, B00, B08, D0719
36Điều dưỡngNUR1A00, A01, B00, B0819
37Dược họcPHA1A00, B00, B08, D0721
38Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A02, B00, B08, D0719
39Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A10, D0120.5
40Cơ điện tử ô tôVEE2A00, A01, A10, D0120

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, B08, D0722
2Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D0722
3Răng - Hàm - MặtDEN1A00, B00, B08, D0725
4Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)EEE-AIA00, A01, C01, D0725
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D0725
6Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE2A00, A01, B00, C0122.5
7Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT)EEE3A00, A01, C01, D0723.5
8Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D01, D0725
9Kế toánFBE2A00, A01, D01, D0725
10Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, D01, D0725
11Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, D01, D0726
12Luật kinh tếFBE5C00, C04, D01, D14
13Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)FBE6A01, D01, D07, D1025
14Logictics và quản lý chuỗi cung ứngFBE7A01, D01, D07, D1025
15Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D0925
16Ngôn ngữ AnhFLE1D01, D09, D14, D1524
17Ngôn ngữ PhápFLF1A01, D01, D44, D6421
18Ngôn ngữ NhậtFLJ1A01, D01, D06, D2822.5
19Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, DD224
20Đông phương họcFOS1C00, D01, D09, D1420
21Du lịch (định hướng Quản trị du lịch)FTS1A01, C00, D01, D1524
22Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, D01, D1024
23Kinh doanh du lịch sốFTS3A00, A01, D01, D1022
24Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS4A01, C00, D01, D1522
25Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuICT-AIA00, A01, D0726
26Tài năng khoa học máy tínhICT-TNA00, A01, D0727
27Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJA00, A01, D07, D2825
28Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D0724
29Kỹ thuật phần mềmICT2A00, A01, D0724
30Y khoaMED1A00, B00, B08, D0726
31Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C0122.5
32Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C0122
33Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AIA00, A01, C01, D0724
34Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANOMSE1A00, A01, B00, D0722.5
35Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A02, B00, B08, D0722
36Điều dưỡngNUR1A00, A01, B00, B0821
37Dược họcPHA1A00, B00, B08, D0724
38Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A02, B00, B08, D0721
39Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A10, D0123
40Cơ điện tử ô tôVEE2A00, A01, A10, D0122

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBI01A00, B00, B08, D0719
2Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D0719
3Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)EEE-AIA00, A01, C01, D0723
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D0722
5Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE2A00, A01, B00, C0121
6Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT)EEE3A00, A01, C01, D0721
7Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D01, D0723.5
8Kế toánFBE2A00, A01, D01, D0723.5
9Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, D01, D0723.75
10Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, D01, D0724.5
11Luật kinh tếFBE5C00, C04, D01, D1425
12Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)FBE6A01, D07, C04, D0123.5
13Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D0923.75
14Ngôn ngữ AnhFLE1D01, D09, D14, D1523
15Ngôn ngữ NhậtFLJ1A01, D01, D06, D2822
16Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, DD223.5
17Vật lý tài năngFSP1A00, A0124
18Quản trị du lịchFTS1A01, C00, D01, D1523.75
19Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, D01, D1022
20Kinh doanh du lịch sốFTS3A00, A01, D01, D1022
21Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS4A01, C00, D01, D1522
22Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuICT-AIA00, A01, D0723
23Khoa học máy tính (Đào tạo tài năng)ICT-TNA00, A01, D0724
24Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJA00, A01, D07, D2823
25Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D0723.5
26Y khoaMED1A00, B00, B08, D0723
27Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C0119
28Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C0119
29Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AIA00, A01, C01, D0722
30Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANOMSE1A00, A01, B00, D0721
31Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A02, B00, B08, D0719
32Điều dưỡngNJR1A00, A01, B00, B0819
33Dược họcPHA1A00, B00, B08, D0723
34Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A02, B00, B08, D0719
35Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A10, D0122
36Cơ điện tử ô tôVEE2A00, A01, A10, D0121

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBI01A00, B00, B08, D0723
2Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D0723
3Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh)EEE-AIA00, A01, C01, D0725
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D0724
5Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)EEE2A00, A01, B00, C0124
6Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT)EEE3A00, A01, C01, D0722.5
7Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D01, D0728
8Kế toánFBE2A00, A01, D01, D0728
9Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, D01, D0728
10Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, D01, D0728
11Luật kinh tếFBE5C00, C04, D01, D1427.5
12Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh)FBE6A01, D07, C04, D0128
13Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D0927.5
14Ngôn ngữ AnhFLE1D01, D09, D14, D1527
15Ngôn ngữ NhậtFLJ1A01, D01, D06, D2827.5
16Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, D01, D09, DD227.5
17Quản trị du lịchFTS1A01, C00, D01, D1528
18Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, D01, D1027.5
19Kinh doanh du lịch sốFTS3A00, A01, D01, D1027.5
20Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS4A01, C00, D01, D1527.5
21Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệuICT-AIA00, A01, D0726
22Khoa học máy tính (Đào tạo tài năng)ICT-TNA00, A01, D0727
23Công nghệ thông tin Việt - NhậtICT-VJA00, A01, D07, D2825
24Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D0726
25Y khoaMED1A00, B00, B08, D0727
26Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C0127.5
27Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C0122
28Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạoMSE-AIA00, A01, C01, D0724
29Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANOMSE1A00, A01, B00, D0723
30Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A02, B00, B08, D0722.5
31Điều dưỡngNJR1A00, A01, B00, B0822
32Dược họcPHA1A00, B00, B08, D0727
33Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A02, B00, B08, D0722
34Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A10, D0127
35Cơ điện tử ô tôVEE2A00, A01, A10, D0122.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, B08, D0717
2Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D0717
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và Robot - Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)EEE-A1A00, A01, C01, D0722
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D0721
5Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh)EEE2A00, A01, C01, D0720
6Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE3A00, A01, C01, D0720
7Khoa học môi trường (Sức khỏe môi trường và phát triển bền vững)ENV1A00, A02, B00, B0827
8Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D01, D0719
9Kế toánFBE2A00, A01, D01, D0718
10Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, D01, D0718
11Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, D01, D0718
12Luật kinh tếFBESA00, A01, C00, D0118
13Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1D09, D14, D1522N1 >= 5.5 hoặc N4 >= 5.5
14Ngôn ngữ AnhFLE1A01, C00, D01, D1518N1 >= 5.5
15Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A00, A0122N1 >= 5.5
16Vật lý (Vật lý tài năng)FSP1A01, C00, D01, D1524
17Du lịch (Quản trị du lịch)FTS1A00, A01, D01, D1017
18Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, D01, D1017
19Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)ICT-AIA00, A01, D0722
20Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin Việt - Nhật)ICT-V3A00, A01, D07, D2821
21Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D0721.5
22Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C0117
23Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C0117
24Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)MSE-AIA00, A01, B00, D0727
25Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)MSE1A00, A01, B00, D0719.5
26Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A00, A02, B00, D0719
27Điều dưỡngNUR1A00, A02, B00, B0419
28Dược họcPHA1A00, A02, B00, D0721
29Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A00, A02, B00, D0719
30Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A02, A1018
31Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô)VEE2A00, A01, A04, A1018

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, B08, D0720
2Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D0720
3Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và Robot - Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)EEE-A1A00, A01, C01, D0724
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D0722.5
5Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh)EEE2A00, A01, C01, D0721
6Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT)EEE3A00, A01, C01, D0721
7Khoa học môi trường (Sức khỏe môi trường và phát triển bền vững)ENV1A00, A02, B00, B0820
8Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D01, D0721.5
9Kế toánFBE2A00, A01, D01, D0721
10Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, D01, D0721
11Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, D01, D0721
12Luật kinh tếFBESA00, A01, C00, D0121
13Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, C00, D01, D0422.5
14Ngôn ngữ AnhFLE1D01, D09, D14, D1521
15Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A01, C00, D01, D1522.5
16Du lịch (Quản trị du lịch)FTS1A01, C00, D01, D1521
17Quản trị khách sạnFTS2A00, A01, D01, D1021
18Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu)ICT-AIA00, A01, D0724
19Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin Việt - Nhật)ICT-V3A00, A01, D07, D2823
20Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D0723
21Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C0120.5
22Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C0120
23Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)MSE-AIA00, A01, B00, D0723
24Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)MSE1A00, A01, B00, D0721
25Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A00, A02, B00, D0720
26Điều dưỡngNUR1A00, A02, B00, B0420
27Dược họcPHA1A00, A02, B00, D0724
28Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A00, A02, B00, D0720
29Kỹ thuật ô tôVEE1A0, A01, A02, A1021
30Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô)VEE2A00, A01, A04, A1020.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ sinh họcBIO1A00, A01, B00, D0717
2Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D0717
3Trí tuệ nhân tạo và robotEEE-A1A00, A01, C01, D0722
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D0721.3
5Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh)EEE2A00, A01, C01, D0720.4
6Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, D01, D0718.05
7Kế toánFBE2A00, A01, D01, D0718.05
8Tài chính ngân hàngFBE3A00, A01, D01, D0718.05
9Ngôn ngữ AnhFLE1D01, D09, D14, D1518.25
10Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)ICT-VJA00, A01, D07, D2819.05
11Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D0719.05
12Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C0117
13Công nghệ vật liệuMSE1A00, A01, B00, D0718
14Kỹ thuật xét nghiệm y họcMTT1A00, A02, B00, D0719
15Điều dưỡngNUR1A00, A02, B00, B0419
16Dược họcPHA1A00, A02, B00, D0721
17Kỹ thuật phục hồi chức năngRET1A00, A02, B00, D0719
18Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A02, A1018
19Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng và IOT)ЕЕЕЗA00, A01, C01, D0720
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác