Điểm chuẩn trường Đại học Phenikaa năm 2026
Mã trường: PKA
Cập nhật trang:
Trường Đại học Phenikaa đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phenikaa năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | 19 |
| 2 | Công nghệ mỹ phẩm | BIO2 | A00, A02, B00, B03, B08, D07, D08, X14, X15 | 18 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 19 |
| 4 | Công nghệ Pin xe điện | CHE2 | A00, A01, A05, A06, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 | 19 |
| 5 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 22 |
| 6 | Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, D07, D08, X09, X10 | 20 |
| 7 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 21 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 21 |
| 9 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 22 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | 20 |
| 11 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) | MEM1-IMS | A00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, X05, X06, X07, X10, X14, X15, X26, X27, X54, X56 | 19 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, A03, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | 19 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) | MEM2-IMD | A00, A01, A02, A03, A10, C01, X05, X06, X07, X15, X27, X54, X56 | 19 |
| 14 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | MSE1 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 20 |
| 15 | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 24 |
| 16 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | MSE-IC | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A11, B00, C01, C02, C05, D01, D07, D08, X06, X07, X09 | 20 |
| 17 | Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ) | MSE-TN | A00, A01, A02, C01, D07 | 25 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X07 | 18 |
| 19 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X27 | 18 |
| 20 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | A00, A01, A04, C01, C02, D07, X06, X26 | 18 |
| 21 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 | 20 |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm** | ICT2 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 19 |
| 23 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ICT-VJ | A00, A01, A02, C01, D01, D06, D23, D28, X02, X06, X46, X53 | 27 |
| 24 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ICT3 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 20 |
| 25 | Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*) | ICT-TN | A00, A01, D07, X06, X07, X10 | 25 |
| 26 | An toàn thông tin** | ICT4 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 19 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 20 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | ICT6 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X05, X06, X26, X02 | 18 |
| 29 | Hệ thống thông tin | ICT7 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 18 |
| 30 | An ninh mạng** | ICT8 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, D01, D07, X02, X05, X06, X26 | 19 |
| 31 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | 18 |
| 32 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 18 |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 18 |
| 34 | Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X06, X09, X17, X21, X25 | 18 |
| 35 | Kiểm toán | FBE5 | A00, A01, A03, A04, A05, A06, B01, B02, B00, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | 18 |
| 36 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | 18 |
| 37 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) | FBE11 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 | 18 |
| 38 | Kinh doanh thương mại | FBE12 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 | 18 |
| 39 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**) | FBE7 | A01, A05, A07, B08, C03, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X17, X21, X25, X26, X27, X28 | 19 |
| 40 | Marketing (**) | FBE8 | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D08, X25, X26, X27, X28 | 18 |
| 41 | Kinh tế và quản lý đầu tư | FBE10 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26 | 18 |
| 42 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | A00, C03, C04, D01, D09, D10, D84, X25, X79 | 18 |
| 43 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X22, X25, X26, X79 | 18 |
| 44 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 18 |
| 45 | Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D84, X25, X26 | 18 |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | FTS5 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25, X04, X79 | 18 |
| 47 | Du lịch văn hóa | FTS6 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78, X79 | 18 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | FTS7 | A00, A01, C03, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D84, X25, X26 | 18 |
| 49 | Kinh tế số | FIDT1 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 18 |
| 50 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 18 |
| 51 | Thương mại điện tử | FIDT3 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 18 |
| 52 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 19 |
| 53 | Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X05, X09, X17, X21, X25, X26, X27 | 18 |
| 54 | Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | 19 |
| 55 | Công nghệ tài chính | FIDT7 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D06, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D84, X01, X25, X26, X27 | 18 |
| 56 | Hệ thống thông tin quản lý | FIDT8 | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, D01, D04, D07, X01, X02, X05, X07, X10, X11, X14, X25, X26, X27 | 18 |
| 57 | Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh) | FIDT9 | A00, A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | 18 |
| 58 | Quan hệ công chúng | FIDT10 | A08, A09, C00, C01, C03, C04, D01, D04, D06, D11, D14, D66, D84, X02, X17, X21, X22, X25, X26, X70, X74, X75, X78, X79 | 18 |
| 59 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | A01, D01, D09, D10, D11, D84, X25, X26 | 18.5 |
| 60 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | 19 |
| 61 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25, AH1, DH1, DH5 | 18.5 |
| 62 | Ngôn ngữ Nhật | FLI1 | A07, A08, C00, C03, C04, C19, D01, D04, D06, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | 18 |
| 63 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | A01, C01, C03, C04, D01, D03, D08, D09, D10, D20, D84, D89, X25, X26, X27, X37 | 18 |
| 64 | Đông phương học | FOS1 | A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | 18 |
| 65 | Việt Nam học | FOS2 | A01, A07, A08, C00, C03, C19, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X17, X25, X70, X78 | 18 |
| 66 | Điều dưỡng | NUR1 | A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15 | 18 |
| 67 | Dược học | PHA1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 20 |
| 68 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 19 |
| 69 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 19 |
| 70 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X10, X14 | 19 |
| 71 | Y khoa | MED1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 23 |
| 72 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 22 |
| 73 | Quản lý bệnh viện | HM1 | A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, D07, D08, X10, X14, X79 | 18 |
| 74 | Y học cổ truyền | FTME | A00, A05, A06, B00, B01, B02, B03, B08, C02, D07 | 20 |
| 75 | Hộ sinh | MIW | A00, A02, B00, B03, B04, B08, D07, D08, X10, X11, X13, X14, X15 | 18 |
| 76 | Khoa học y sinh | BMS | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07, D08, X14, X15 | 18 |
| 77 | Luật kinh tế | FOL1 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 20 |
| 78 | Luật kinh doanh | FOL2 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 26 |
| 79 | Luật | FOL3 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 20 |
| 80 | Luật quốc tế | FOL4 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 25 |
| 81 | Luật thương mại quốc tế | FOL5 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 25 |
| 82 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | FOL6 | A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D11, D12, D13, D14, D15, D42, D43, D45, D63, D55, D65, X01, X02, X25, X70, X78 | 20 |
| 83 | Toán tin ứng dụng | MAT01 | A00, A01, C01, D01, D07, X06 | 27 |
| 84 | Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics | MAT02 | A00, A01, C01, D01, D04, X26 | 27 |
| 85 | Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian | PAS1 | A00, A01, A02, A03, A04, A10, X05, X06 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | 22.86 |
| 2 | Công nghệ mỹ phẩm | BIO2 | 22.00 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 22.86 |
| 4 | Công nghệ Pin xe điện | CHE2 | 22.86 |
| 5 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | EEE1 | 25.25 |
| 6 | Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 23.71 |
| 7 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | 24.57 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | 24.57 |
| 9 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | 25.25 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 23.71 |
| 11 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) | MEM1-IMS | 22.86 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 22.86 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) | MEM2-IMD | 22.86 |
| 14 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | MSE1 | 23.71 |
| 15 | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 26.25 |
| 16 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | MSE-IC | 23.71 |
| 17 | Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ) | MSE-TN | 26.75 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 22.00 |
| 19 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 22.00 |
| 20 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | 22.00 |
| 21 | Công nghệ thông tin | ICT1 | 23.71 |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm** | ICT2 | 22.86 |
| 23 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ICT-VJ | 28.00 |
| 24 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ICT3 | 23.71 |
| 25 | Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*) | ICT-TN | 26.75 |
| 26 | An toàn thông tin** | ICT4 | 22.86 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | 23.71 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | ICT6 | 22.00 |
| 29 | Hệ thống thông tin | ICT7 | 22.00 |
| 30 | An ninh mạng** | ICT8 | 22.86 |
| 31 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 22.00 |
| 32 | Kế toán | FBE2 | 22.00 |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | 22.00 |
| 34 | Quản trị nhân lực | FBE4 | 22.00 |
| 35 | Kiểm toán | FBE5 | 22.00 |
| 36 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | 22.00 |
| 37 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) | FBE11 | 22.00 |
| 38 | Kinh doanh thương mại | FBE12 | 22.00 |
| 39 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**) | FBE7 | 22.86 |
| 40 | Marketing (**) | FBE8 | 22.00 |
| 41 | Kinh tế và quản lý đầu tư | FBE10 | 22.00 |
| 42 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | 22.00 |
| 43 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | 22.00 |
| 44 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | 22.00 |
| 45 | Quản trị khách sạn | FTS2 | 22.00 |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | FTS5 | 22.00 |
| 47 | Du lịch văn hóa | FTS6 | 22.00 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | FTS7 | 22.00 |
| 49 | Kinh tế số | FIDT1 | 22.00 |
| 50 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | 22.00 |
| 51 | Thương mại điện tử | FIDT3 | 22.00 |
| 52 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | 22.86 |
| 53 | Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | 22.00 |
| 54 | Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | 22.86 |
| 55 | Công nghệ tài chính | FIDT7 | 22.00 |
| 56 | Hệ thống thông tin quản lý | FIDT8 | 22.00 |
| 57 | Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh) | FIDT9 | 22.00 |
| 58 | Quan hệ công chúng | FIDT10 | 22.00 |
| 59 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 22.43 |
| 60 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 22.86 |
| 61 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 22.43 |
| 62 | Ngôn ngữ Nhật | FLI1 | 22.00 |
| 63 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 22.00 |
| 64 | Đông phương học | FOS1 | 22.00 |
| 65 | Việt Nam học | FOS2 | 22.00 |
| 66 | Điều dưỡng | NUR1 | 22.00 |
| 67 | Dược học | PHA1 | 23.71 |
| 68 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 22.86 |
| 69 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 22.86 |
| 70 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | 22.86 |
| 71 | Y khoa | MED1 | 25.75 |
| 72 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | 25.25 |
| 73 | Quản lý bệnh viện | HM1 | 22.00 |
| 74 | Y học cổ truyền | FTME | 23.71 |
| 75 | Hộ sinh | MIW | 22.00 |
| 76 | Khoa học y sinh | BMS | 22.00 |
| 77 | Luật kinh tế | FOL1 | 23.71 |
| 78 | Luật kinh doanh | FOL2 | 27.33 |
| 79 | Luật | FOL3 | 23.71 |
| 80 | Luật quốc tế | FOL4 | 26.75 |
| 81 | Luật thương mại quốc tế | FOL5 | 26.75 |
| 82 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | FOL6 | 23.71 |
| 83 | Toán tin ứng dụng | MAT01 | 28.00 |
| 84 | Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics | MAT02 | 28.00 |
| 85 | Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian | PAS1 | 22.86 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | 65.85 |
| 2 | Công nghệ mỹ phẩm | BIO2 | 62.56 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 65.85 |
| 4 | Công nghệ Pin xe điện | CHE2 | 65.85 |
| 5 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | EEE1 | 76.95 |
| 6 | Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 69.14 |
| 7 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | 72.43 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | 72.43 |
| 9 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | 76.95 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 69.14 |
| 11 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) | MEM1-IMS | 65.85 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 65.85 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) | MEM2-IMD | 65.85 |
| 14 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | MSE1 | 69.14 |
| 15 | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 88.41 |
| 16 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | MSE-IC | 69.14 |
| 17 | Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ) | MSE-TN | 94.14 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 62.56 |
| 19 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 62.56 |
| 20 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | 62.56 |
| 21 | Công nghệ thông tin | ICT1 | 69.14 |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm** | ICT2 | 65.85 |
| 23 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ICT-VJ | 108.00 |
| 24 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ICT3 | 69.14 |
| 25 | Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*) | ICT-TN | 94.14 |
| 26 | An toàn thông tin** | ICT4 | 65.85 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | 69.14 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | ICT6 | 62.56 |
| 29 | Hệ thống thông tin | ICT7 | 62.56 |
| 30 | An ninh mạng** | ICT8 | 65.85 |
| 31 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 62.56 |
| 32 | Kế toán | FBE2 | 62.56 |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | 62.56 |
| 34 | Quản trị nhân lực | FBE4 | 62.56 |
| 35 | Kiểm toán | FBE5 | 62.56 |
| 36 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | 62.56 |
| 37 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) | FBE11 | 62.56 |
| 38 | Kinh doanh thương mại | FBE12 | 62.56 |
| 39 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**) | FBE7 | 65.85 |
| 40 | Marketing (**) | FBE8 | 62.56 |
| 41 | Kinh tế và quản lý đầu tư | FBE10 | 62.56 |
| 42 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | 62.56 |
| 43 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | 62.56 |
| 44 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | 62.56 |
| 45 | Quản trị khách sạn | FTS2 | 62.56 |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | FTS5 | 62.56 |
| 47 | Du lịch văn hóa | FTS6 | 62.56 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | FTS7 | 62.56 |
| 49 | Kinh tế số | FIDT1 | 62.56 |
| 50 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | 62.56 |
| 51 | Thương mại điện tử | FIDT3 | 62.56 |
| 52 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | 65.85 |
| 53 | Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | 62.56 |
| 54 | Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | 65.85 |
| 55 | Công nghệ tài chính | FIDT7 | 62.56 |
| 56 | Hệ thống thông tin quản lý | FIDT8 | 62.56 |
| 57 | Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh) | FIDT9 | 62.56 |
| 58 | Quan hệ công chúng | FIDT10 | 62.56 |
| 59 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 64.21 |
| 60 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 65.85 |
| 61 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 64.21 |
| 62 | Ngôn ngữ Nhật | FLI1 | 62.56 |
| 63 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 62.56 |
| 64 | Đông phương học | FOS1 | 62.56 |
| 65 | Việt Nam học | FOS2 | 62.56 |
| 66 | Điều dưỡng | NUR1 | 62.56 |
| 67 | Dược học | PHA1 | 69.14 |
| 68 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 65.85 |
| 69 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 65.85 |
| 70 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | 65.85 |
| 71 | Y khoa | MED1 | 82.68 |
| 72 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | 76.95 |
| 73 | Quản lý bệnh viện | HM1 | 62.56 |
| 74 | Y học cổ truyền | FTME | 69.14 |
| 75 | Hộ sinh | MIW | 62.56 |
| 76 | Khoa học y sinh | BMS | 62.56 |
| 77 | Luật kinh tế | FOL1 | 69.14 |
| 78 | Luật kinh doanh | FOL2 | 100.67 |
| 79 | Luật | FOL3 | 69.14 |
| 80 | Luật quốc tế | FOL4 | 94.14 |
| 81 | Luật thương mại quốc tế | FOL5 | 94.14 |
| 82 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | FOL6 | 69.14 |
| 83 | Toán tin ứng dụng | MAT01 | 108.00 |
| 84 | Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics | MAT02 | 108.00 |
| 85 | Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian | PAS1 | 65.85 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | 44.84 |
| 2 | Công nghệ mỹ phẩm | BIO2 | 43.07 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 44.84 |
| 4 | Công nghệ Pin xe điện | CHE2 | 44.84 |
| 5 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | EEE1 | 50.57 |
| 6 | Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 46.61 |
| 7 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | 48.38 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | 48.38 |
| 9 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | 50.57 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 46.61 |
| 11 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) | MEM1-IMS | 44.84 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 44.84 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) | MEM2-IMD | 44.84 |
| 14 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | MSE1 | 46.61 |
| 15 | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 55.79 |
| 16 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | MSE-IC | 46.61 |
| 17 | Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ) | MSE-TN | 58.40 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 43.07 |
| 19 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 43.07 |
| 20 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | 43.07 |
| 21 | Công nghệ thông tin | ICT1 | 46.61 |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm** | ICT2 | 44.84 |
| 23 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ICT-VJ | 72.15 |
| 24 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ICT3 | 46.61 |
| 25 | Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*) | ICT-TN | 58.40 |
| 26 | An toàn thông tin** | ICT4 | 44.84 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | 46.61 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | ICT6 | 43.07 |
| 29 | Hệ thống thông tin | ICT7 | 43.07 |
| 30 | An ninh mạng** | ICT8 | 44.84 |
| 31 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 43.07 |
| 32 | Kế toán | FBE2 | 43.07 |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | 43.07 |
| 34 | Quản trị nhân lực | FBE4 | 43.07 |
| 35 | Kiểm toán | FBE5 | 43.07 |
| 36 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | 43.07 |
| 37 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) | FBE11 | 43.07 |
| 38 | Kinh doanh thương mại | FBE12 | 43.07 |
| 39 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**) | FBE7 | 44.84 |
| 40 | Marketing (**) | FBE8 | 43.07 |
| 41 | Kinh tế và quản lý đầu tư | FBE10 | 43.07 |
| 42 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | 43.07 |
| 43 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | 43.07 |
| 44 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | 43.07 |
| 45 | Quản trị khách sạn | FTS2 | 43.07 |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | FTS5 | 43.07 |
| 47 | Du lịch văn hóa | FTS6 | 43.07 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | FTS7 | 43.07 |
| 49 | Kinh tế số | FIDT1 | 43.07 |
| 50 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | 43.07 |
| 51 | Thương mại điện tử | FIDT3 | 43.07 |
| 52 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | 44.84 |
| 53 | Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | 43.07 |
| 54 | Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | 44.84 |
| 55 | Công nghệ tài chính | FIDT7 | 43.07 |
| 56 | Hệ thống thông tin quản lý | FIDT8 | 43.07 |
| 57 | Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh) | FIDT9 | 43.07 |
| 58 | Quan hệ công chúng | FIDT10 | 43.07 |
| 59 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 43.95 |
| 60 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 44.84 |
| 61 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 43.95 |
| 62 | Ngôn ngữ Nhật | FLI1 | 43.07 |
| 63 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 43.07 |
| 64 | Đông phương học | FOS1 | 43.07 |
| 65 | Việt Nam học | FOS2 | 43.07 |
| 66 | Điều dưỡng | NUR1 | 43.07 |
| 67 | Dược học | PHA1 | 46.61 |
| 68 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 44.84 |
| 69 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 44.84 |
| 70 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | 44.84 |
| 71 | Y khoa | MED1 | 53.18 |
| 72 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | 50.57 |
| 73 | Quản lý bệnh viện | HM1 | 43.07 |
| 74 | Y học cổ truyền | FTME | 46.61 |
| 75 | Hộ sinh | MIW | 43.07 |
| 76 | Khoa học y sinh | BMS | 43.07 |
| 77 | Luật kinh tế | FOL1 | 46.61 |
| 78 | Luật kinh doanh | FOL2 | 63.85 |
| 79 | Luật | FOL3 | 46.61 |
| 80 | Luật quốc tế | FOL4 | 58.40 |
| 81 | Luật thương mại quốc tế | FOL5 | 58.40 |
| 82 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | FOL6 | 46.61 |
| 83 | Toán tin ứng dụng | MAT01 | 72.15 |
| 84 | Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics | MAT02 | 72.15 |
| 85 | Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian | PAS1 | 44.84 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | 12.39 |
| 2 | Công nghệ mỹ phẩm | BIO2 | 11.45 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 12.39 |
| 4 | Công nghệ Pin xe điện | CHE2 | 12.39 |
| 5 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | EEE1 | 15.41 |
| 6 | Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 13.34 |
| 7 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | 14.28 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | 14.28 |
| 9 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | 15.41 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 13.34 |
| 11 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) | MEM1-IMS | 12.39 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 12.39 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) | MEM2-IMD | 12.39 |
| 14 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | MSE1 | 13.34 |
| 15 | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 18.03 |
| 16 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | MSE-IC | 13.34 |
| 17 | Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ) | MSE-TN | 19.34 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 11.45 |
| 19 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 11.45 |
| 20 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | 11.45 |
| 21 | Công nghệ thông tin | ICT1 | 13.34 |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm** | ICT2 | 12.39 |
| 23 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ICT-VJ | 23.33 |
| 24 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ICT3 | 13.34 |
| 25 | Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*) | ICT-TN | 19.34 |
| 26 | An toàn thông tin** | ICT4 | 12.39 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | 13.34 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | ICT6 | 11.45 |
| 29 | Hệ thống thông tin | ICT7 | 11.45 |
| 30 | An ninh mạng** | ICT8 | 12.39 |
| 31 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 11.45 |
| 32 | Kế toán | FBE2 | 11.45 |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | 11.45 |
| 34 | Quản trị nhân lực | FBE4 | 11.45 |
| 35 | Kiểm toán | FBE5 | 11.45 |
| 36 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | 11.45 |
| 37 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) | FBE11 | 11.45 |
| 38 | Kinh doanh thương mại | FBE12 | 11.45 |
| 39 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**) | FBE7 | 12.39 |
| 40 | Marketing (**) | FBE8 | 11.45 |
| 41 | Kinh tế và quản lý đầu tư | FBE10 | 11.45 |
| 42 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | 11.45 |
| 43 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | 11.45 |
| 44 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | 11.45 |
| 45 | Quản trị khách sạn | FTS2 | 11.45 |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | FTS5 | 11.45 |
| 47 | Du lịch văn hóa | FTS6 | 11.45 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | FTS7 | 11.45 |
| 49 | Kinh tế số | FIDT1 | 11.45 |
| 50 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | 11.45 |
| 51 | Thương mại điện tử | FIDT3 | 11.45 |
| 52 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | 12.39 |
| 53 | Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | 11.45 |
| 54 | Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | 12.39 |
| 55 | Công nghệ tài chính | FIDT7 | 11.45 |
| 56 | Hệ thống thông tin quản lý | FIDT8 | 11.45 |
| 57 | Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh) | FIDT9 | 11.45 |
| 58 | Quan hệ công chúng | FIDT10 | 11.45 |
| 59 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 11.92 |
| 60 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 12.39 |
| 61 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 11.92 |
| 62 | Ngôn ngữ Nhật | FLI1 | 11.45 |
| 63 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 11.45 |
| 64 | Đông phương học | FOS1 | 11.45 |
| 65 | Việt Nam học | FOS2 | 11.45 |
| 66 | Điều dưỡng | NUR1 | 11.45 |
| 67 | Dược học | PHA1 | 13.34 |
| 68 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 12.39 |
| 69 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 12.39 |
| 70 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | 12.39 |
| 71 | Y khoa | MED1 | 16.72 |
| 72 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | 15.41 |
| 73 | Quản lý bệnh viện | HM1 | 11.45 |
| 74 | Y học cổ truyền | FTME | 13.34 |
| 75 | Hộ sinh | MIW | 11.45 |
| 76 | Khoa học y sinh | BMS | 11.45 |
| 77 | Luật kinh tế | FOL1 | 13.34 |
| 78 | Luật kinh doanh | FOL2 | 21.11 |
| 79 | Luật | FOL3 | 13.34 |
| 80 | Luật quốc tế | FOL4 | 19.34 |
| 81 | Luật thương mại quốc tế | FOL5 | 19.34 |
| 82 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | FOL6 | 13.34 |
| 83 | Toán tin ứng dụng | MAT01 | 23.33 |
| 84 | Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics | MAT02 | 23.33 |
| 85 | Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian | PAS1 | 12.39 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm kỳ thi V-SAT năm 2026 năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | 252.00 |
| 2 | Công nghệ mỹ phẩm | BIO2 | 236.95 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 252.00 |
| 4 | Công nghệ Pin xe điện | CHE2 | 252.200 |
| 5 | Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa | EEE1 | 298.63 |
| 6 | Kỹ thuật Y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 267.04 |
| 7 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | 282.09 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | 282.09 |
| 9 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và Trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | 298.63 |
| 10 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 267.04 |
| 11 | Kỹ thuật Cơ điện tử (Hệ thống cơ điện tử thông minh) | MEM1-IMS | 252.00 |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 252.00 |
| 13 | Kỹ thuật cơ khí (Thiết kế cơ khí thông minh) | MEM2-IMD | 252.00 |
| 14 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ Nano | MSE1 | 267.04 |
| 15 | Vật liệu thông minh và Trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 334.71 |
| 16 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | MSE-IC | 267.04 |
| 17 | Khoa học và Công nghệ bán dẫn (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ) | MSE-TN | 352.75 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 236.95 |
| 19 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 236.95 |
| 20 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | 236.95 |
| 21 | Công nghệ thông tin | ICT1 | 267.04 |
| 22 | Kỹ thuật phần mềm** | ICT2 | 252.00 |
| 23 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ICT-VJ | 391.18 |
| 24 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ICT3 | 267.04 |
| 25 | Khoa học máy tính (CTĐT Tài năng theo đề án của Chính phủ*) | ICT-TN | 352.75 |
| 26 | An toàn thông tin** | ICT4 | 252.00 |
| 27 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | 267.04 |
| 28 | Khoa học dữ liệu | ICT6 | 236.95 |
| 29 | Hệ thống thông tin | ICT7 | 236.95 |
| 30 | An ninh mạng** | ICT8 | 252.00 |
| 31 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 236.95 |
| 32 | Kế toán | FBE2 | 236.95 |
| 33 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | 236.95 |
| 34 | Quản trị nhân lực | FBE4 | 236.95 |
| 35 | Kiểm toán | FBE5 | 236.95 |
| 36 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | 236.95 |
| 37 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình học bằng tiếng Việt) | FBE11 | 236.95 |
| 38 | Kinh doanh thương mại | FBE12 | 236.95 |
| 39 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (**) | FBE7 | 252.00 |
| 40 | Marketing (**) | FBE8 | 236.95 |
| 41 | Kinh tế và quản lý đầu tư | FBE10 | 236.95 |
| 42 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | 236.95 |
| 43 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | 236.95 |
| 44 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | 236.95 |
| 45 | Quản trị khách sạn | FTS2 | 236.95 |
| 46 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | FTS5 | 236.95 |
| 47 | Du lịch văn hóa | FTS6 | 236.95 |
| 48 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | FTS7 | 236.95 |
| 49 | Kinh tế số | FIDT1 | 236.95 |
| 50 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | 236.95 |
| 51 | Thương mại điện tử | FIDT3 | 236.95 |
| 52 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | 252.00 |
| 53 | Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | 236.95 |
| 54 | Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | 252.00 |
| 55 | Công nghệ tài chính | FIDT7 | 236.95 |
| 56 | Hệ thống thông tin quản lý | FIDT8 | 236.95 |
| 57 | Kinh tế quốc tế (Phân tích dữ liệu Kinh tế - Kinh doanh) | FIDT9 | 236.95 |
| 58 | Quan hệ công chúng | FIDT10 | 236.95 |
| 59 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 244.47 |
| 60 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 252.00 |
| 61 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 244.47 |
| 62 | Ngôn ngữ Nhật | FLI1 | 236.95 |
| 63 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 236.95 |
| 64 | Đông phương học | FOS1 | 236.95 |
| 65 | Việt Nam học | FOS2 | 236.95 |
| 66 | Điều dưỡng | NUR1 | 236.95 |
| 67 | Dược học | PHA1 | 267.04 |
| 68 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 252.00 |
| 69 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 252.00 |
| 70 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | 252.00 |
| 71 | Y khoa | MED1 | 316.67 |
| 72 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | 298.63 |
| 73 | Quản lý bệnh viện | HM1 | 236.95 |
| 74 | Y học cổ truyền | FTME | 267.04 |
| 75 | Hộ sinh | MIW | 236.95 |
| 76 | Khoa học y sinh | BMS | 236.95 |
| 77 | Luật kinh tế | FOL1 | 267.04 |
| 78 | Luật kinh doanh | FOL2 | 371.57 |
| 79 | Luật | FOL3 | 267.04 |
| 80 | Luật quốc tế | FOL4 | 352.75 |
| 81 | Luật thương mại quốc tế | FOL5 | 352.75 |
| 82 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | FOL6 | 267.04 |
| 83 | Toán tin ứng dụng | MAT01 | 391.18 |
| 84 | Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics | MAT02 | 391.18 |
| 85 | Vật lý thiên văn và Khoa học dữ liệu không gian | PAS1 | 252.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BI01 | A00, B00, B08, D07, X14, X15 | 18 |
| 2 | Khoa học y sinh | BMS | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 17 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, B00, D07, X10, X11 | 17 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 22.5 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 22 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 22 |
| 7 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, D07, D08, X10, X14 | 20 |
| 8 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 21 |
| 9 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 21 |
| 10 | Luật kinh tế | F0L1 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 18 |
| 11 | Luật kinh doanh | F0L2 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 18 |
| 12 | Luật | F0L3 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 18 |
| 13 | Luật quốc tế | F0L4 | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | 18 |
| 14 | Luật thương mại quốc tế | F0L5 | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | 18 |
| 15 | Đông Phương học | F0S1 | C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 | 17 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 19 |
| 17 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 19 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 20 |
| 19 | Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 20 |
| 20 | Kiểm toán | FBE5 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 19 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 | 19 |
| 22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE7 | A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 19 |
| 23 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE8 | A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 19 |
| 24 | Kinh tế số | FIDT1 | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 18 |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 18 |
| 26 | Thương mại điện tử | FIDT3 | A00, A01, D01, D07, X26, X27 | 18 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 18 |
| 28 | Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 18 |
| 29 | Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | C00, C01, C04, D01, D84, X25, X27 | 22 |
| 30 | Công nghệ tài chính | FIDT7 | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 18 |
| 31 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | 22 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | 19 |
| 33 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 | 17 |
| 34 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | A01, D01, D06, D09, D10, D15 | 17 |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25 | 19 |
| 36 | Y học cổ truyền | FTME | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 21 |
| 37 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 19 |
| 38 | Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 19 |
| 39 | Kinh doanh Du lịch số | FTS3 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 19 |
| 40 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | FTS4 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 | 19 |
| 41 | Quản lý bệnh viện | HM1 | A00, A01, A02, B00, B03, D01 | 17 |
| 42 | Tài năng Khoa học máy tính | ICT-TN | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 23 |
| 43 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | ICT-VJ | A00, A01, D01, D06, X06, X26 | 19 |
| 44 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21 |
| 45 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ICT2 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 19 |
| 46 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ICT3 | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 21 |
| 47 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ICT4 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 16 |
| 48 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21 |
| 49 | Y khoa | MED1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 22.5 |
| 50 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 20 |
| 51 | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | MEM1-IMS | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 25.5 |
| 52 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 19 |
| 53 | Hộ sinh | MIW | A00, B00, B03, B08, D07, X14 | 17 |
| 54 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 20 |
| 55 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | MSE-IC | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 21 |
| 56 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | MSE1 | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 20 |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 19 |
| 58 | Điều dưỡng | NUR1 | A00, B00, B03, B08, D07, X14 | 17 |
| 59 | Dược học | PHA1 | A00, B00, B08, D07, X10, X14 | 21 |
| 60 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 19 |
| 61 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 19 |
| 62 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 20 |
| 63 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 19 |
| 64 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BI01 | A00, B00, B08, D07, X14, X15 | 22.81 |
| 2 | Khoa học y sinh | BMS | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 21.79 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, B00, D07, X10, X11 | 21.79 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 25.2 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 24.9 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 24.9 |
| 7 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, D07, D08, X10, X14 | 23.85 |
| 8 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 24.38 |
| 9 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | A00, A01, D07, D08, X06, X26 | 24.38 |
| 10 | Luật kinh tế | F0L1 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 22.81 |
| 11 | Luật kinh doanh | F0L2 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 22.81 |
| 12 | Luật | F0L3 | C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70 | 22.81 |
| 13 | Luật quốc tế | F0L4 | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | 22.81 |
| 14 | Luật thương mại quốc tế | F0L5 | D01, D11, D12, D14, D15, D66, X78 | 22.81 |
| 15 | Đông Phương học | F0S1 | C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78 | 21.79 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 23.33 |
| 17 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 23.33 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 23.85 |
| 19 | Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17 | 23.85 |
| 20 | Kiểm toán | FBE5 | A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | 23.33 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25 | 23.33 |
| 22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE7 | A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 23.33 |
| 23 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE8 | A01, B08, D01, D07, D09, D10 | 23.33 |
| 24 | Kinh tế số | FIDT1 | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 22.81 |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | A00, A01, D01, D84, X25, X26, X27 | 22.81 |
| 26 | Thương mại điện tử | FIDT3 | A00, A01, D01, D07, X26, X27 | 22.81 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | 22.81 |
| 28 | Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | 22.81 |
| 29 | Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | C00, C01, C04, D01, D84, X25, X27 | 24.9 |
| 30 | Công nghệ tài chính | FIDT7 | A01, D01, D07, D84, X25, X26, X27 | 22.81 |
| 31 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25 | 24.9 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26 | 23.33 |
| 33 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | A01, D01, D03, D09, D20, D89, X37 | 21.79 |
| 34 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | A01, D01, D06, D09, D10, D15 | 21.79 |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A01, D01, D09, D10, D84, DD2, X25 | 23.33 |
| 36 | Y học cổ truyền | FTME | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 24.38 |
| 37 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 23.33 |
| 38 | Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 23.33 |
| 39 | Kinh doanh Du lịch số | FTS3 | A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 | 23.33 |
| 40 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | FTS4 | C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 | 23.33 |
| 41 | Quản lý bệnh viện | HM1 | A00, A01, A02, B00, B03, D01 | 21.79 |
| 42 | Tài năng Khoa học máy tính | ICT-TN | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 25.53 |
| 43 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | ICT-VJ | A00, A01, D01, D06, X06, X26 | 23.33 |
| 44 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 24.38 |
| 45 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ICT2 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 23.33 |
| 46 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ICT3 | A00, A01, D07, X06, X26, X27 | 24.38 |
| 47 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ICT4 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 23.33 |
| 48 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 24.38 |
| 49 | Y khoa | MED1 | A00, B00, B03, B08, C02, D07 | 25.2 |
| 50 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.85 |
| 51 | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | MEM1-IMS | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 27.18 |
| 52 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, C01, X06, X07 | 23.33 |
| 53 | Hộ sinh | MIW | A00, B00, B03, B07, D07, X14 | 21.79 |
| 54 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 23.85 |
| 55 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | MSE-IC | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 24.38 |
| 56 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | MSE1 | A00, A01, B00, D07, X06, X07 | 23.85 |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 23.33 |
| 58 | Điều dưỡng | NUR1 | A00, B00, B03, B08, D07, X14 | 21.79 |
| 59 | Dược học | PHA1 | A00, B00, B08, D07, X10, X14 | 24.38 |
| 60 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 23.33 |
| 61 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | A00, B00, B03, B08, D07, X10 | 23.33 |
| 62 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 23.85 |
| 63 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 23.33 |
| 64 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | A00, A01, A04, C01, D07, X06 | 23.33 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BI01 | 62.51 |
| 2 | Khoa học y sinh | BMS | 59.57 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 59.57 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | 77.38 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | 75.26 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | 75.26 |
| 7 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 68.89 |
| 8 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | 72.08 |
| 9 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | 72.08 |
| 10 | Luật kinh tế | F0L1 | 62.51 |
| 11 | Luật kinh doanh | F0L2 | 62.51 |
| 12 | Luật | F0L3 | 62.51 |
| 13 | Luật quốc tế | F0L4 | 62.51 |
| 14 | Luật thương mại quốc tế | F0L5 | 62.51 |
| 15 | Đông Phương học | F0S1 | 59.57 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 65.7 |
| 17 | Kế toán | FBE2 | 65.7 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | 68.89 |
| 19 | Quản trị nhân lực | FBE4 | 68.89 |
| 20 | Kiểm toán | FBE5 | 65.7 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | 65.7 |
| 22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE7 | 65.7 |
| 23 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE8 | 65.7 |
| 24 | Kinh tế số | FIDT1 | 62.51 |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | 62.51 |
| 26 | Thương mại điện tử | FIDT3 | 62.51 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | 62.51 |
| 28 | Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | 62.51 |
| 29 | Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | 75.26 |
| 30 | Công nghệ tài chính | FIDT7 | 62.51 |
| 31 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 75.26 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 65.7 |
| 33 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 59.57 |
| 34 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | 59.57 |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 65.7 |
| 36 | Y học cổ truyền | FTME | 72.08 |
| 37 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | 65.7 |
| 38 | Quản trị khách sạn | FTS2 | 65.7 |
| 39 | Kinh doanh Du lịch số | FTS3 | 65.7 |
| 40 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | FTS4 | 65.7 |
| 41 | Quản lý bệnh viện | HM1 | 59.57 |
| 42 | Tài năng Khoa học máy tính | ICT-TN | 79.84 |
| 43 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | ICT-VJ | 65.7 |
| 44 | Công nghệ thông tin | ICT1 | 72.08 |
| 45 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ICT2 | 65.7 |
| 46 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ICT3 | 72.08 |
| 47 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ICT4 | 65.7 |
| 48 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | 72.08 |
| 49 | Y khoa | MED1 | 77.38 |
| 50 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 68.89 |
| 51 | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | MEM1-IMS | 92.15 |
| 52 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 65.7 |
| 53 | Hộ sinh | MIW | 59.57 |
| 54 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 68.89 |
| 55 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | MSE-IC | 72.08 |
| 56 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | MSE1 | 68.89 |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 65.7 |
| 58 | Điều dưỡng | NUR1 | 59.57 |
| 59 | Dược học | PHA1 | 72.08 |
| 60 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 65.7 |
| 61 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | 65.7 |
| 62 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 68.89 |
| 63 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 65.7 |
| 64 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | 65.7 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BI01 | 43.98 |
| 2 | Khoa học y sinh | BMS | 42 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 42 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | 53.17 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | 51.81 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | 51.81 |
| 7 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 47.89 |
| 8 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | 49.85 |
| 9 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | 49.85 |
| 10 | Luật kinh tế | F0L1 | 43.98 |
| 11 | Luật kinh doanh | F0L2 | 43.98 |
| 12 | Luật | F0L3 | 43.98 |
| 13 | Luật quốc tế | F0L4 | 43.98 |
| 14 | Luật thương mại quốc tế | F0L5 | 43.98 |
| 15 | Đông Phương học | F0S1 | 42 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 45.93 |
| 17 | Kế toán | FBE2 | 45.93 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | 47.89 |
| 19 | Quản trị nhân lực | FBE4 | 47.89 |
| 20 | Kiểm toán | FBE5 | 45.93 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | 45.93 |
| 22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE7 | 45.93 |
| 23 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE8 | 45.93 |
| 24 | Kinh tế số | FIDT1 | 43.98 |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | 43.98 |
| 26 | Thương mại điện tử | FIDT3 | 43.98 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | 43.98 |
| 28 | Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | 43.98 |
| 29 | Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | 51.81 |
| 30 | Công nghệ tài chính | FIDT7 | 43.98 |
| 31 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 51.81 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 45.93 |
| 33 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 42 |
| 34 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | 42 |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 45.93 |
| 36 | Y học cổ truyền | FTME | 49.85 |
| 37 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | 45.93 |
| 38 | Quản trị khách sạn | FTS2 | 45.93 |
| 39 | Kinh doanh Du lịch số | FTS3 | 45.93 |
| 40 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | FTS4 | 45.93 |
| 41 | Quản lý bệnh viện | HM1 | 42 |
| 42 | Tài năng Khoa học máy tính | ICT-TN | 54.78 |
| 43 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | ICT-VJ | 45.93 |
| 44 | Công nghệ thông tin | ICT1 | 49.85 |
| 45 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ICT2 | 45.93 |
| 46 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ICT3 | 49.85 |
| 47 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ICT4 | 45.93 |
| 48 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | 49.85 |
| 49 | Y khoa | MED1 | 53.17 |
| 50 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 47.89 |
| 51 | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | MEM1-IMS | 62.84 |
| 52 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 45.93 |
| 53 | Hộ sinh | MIW | 42 |
| 54 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 47.89 |
| 55 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | MSE-IC | 49.85 |
| 56 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | MSE1 | 47.89 |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 45.93 |
| 58 | Điều dưỡng | NUR1 | 42 |
| 59 | Dược học | PHA1 | 49.85 |
| 60 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 45.93 |
| 61 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | 45.93 |
| 62 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 47.89 |
| 63 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 45.93 |
| 64 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | 45.93 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BI01 | 242.88 |
| 2 | Khoa học y sinh | BMS | 227.43 |
| 3 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 227.43 |
| 4 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | 309.47 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Robot và trí tuệ nhân tạo) | EEE-AI | 302.04 |
| 6 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | 302.04 |
| 7 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 272.46 |
| 8 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | 287.25 |
| 9 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | 287.25 |
| 10 | Luật kinh tế | F0L1 | 242.88 |
| 11 | Luật kinh doanh | F0L2 | 242.88 |
| 12 | Luật | F0L3 | 242.88 |
| 13 | Luật quốc tế | F0L4 | 242.88 |
| 14 | Luật thương mại quốc tế | F0L5 | 242.88 |
| 15 | Đông Phương học | F0S1 | 227.43 |
| 16 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 257.67 |
| 17 | Kế toán | FBE2 | 257.67 |
| 18 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | 272.46 |
| 19 | Quản trị nhân lực | FBE4 | 272.46 |
| 20 | Kiểm toán | FBE5 | 257.67 |
| 21 | Kinh doanh quốc tế (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE6 | 257.67 |
| 22 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE7 | 257.67 |
| 23 | Marketing (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | FBE8 | 257.67 |
| 24 | Kinh tế số | FIDT1 | 242.88 |
| 25 | Quản trị kinh doanh (Kinh doanh số) | FIDT2 | 242.88 |
| 26 | Thương mại điện tử | FIDT3 | 242.88 |
| 27 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics số) | FIDT4 | 242.88 |
| 28 | Marketing (Công nghệ Marketing) | FIDT5 | 242.88 |
| 29 | Truyền thông đa phương tiện | FIDT6 | 302.04 |
| 30 | Công nghệ tài chính | FIDT7 | 242.88 |
| 31 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 302.04 |
| 32 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 257.67 |
| 33 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 227.43 |
| 34 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | 227.43 |
| 35 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 257.67 |
| 36 | Y học cổ truyền | FTME | 287.25 |
| 37 | Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | 257.67 |
| 38 | Quản trị khách sạn | FTS2 | 257.67 |
| 39 | Kinh doanh Du lịch số | FTS3 | 257.67 |
| 40 | Hướng dẫn Du lịch quốc tế | FTS4 | 257.67 |
| 41 | Quản lý bệnh viện | HM1 | 227.43 |
| 42 | Tài năng Khoa học máy tính | ICT-TN | 316.92 |
| 43 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | ICT-VJ | 257.67 |
| 44 | Công nghệ thông tin | ICT1 | 287.25 |
| 45 | Kỹ thuật phần mềm (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ICT2 | 257.67 |
| 46 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu) | ICT3 | 287.25 |
| 47 | An toàn thông tin (Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | ICT4 | 257.67 |
| 48 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | 287.25 |
| 49 | Y khoa | MED1 | 309.47 |
| 50 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 272.46 |
| 51 | Hệ thống Cơ điện tử thông minh (Các học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | MEM1-IMS | 354.19 |
| 52 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 257.67 |
| 53 | Hộ sinh | MIW | 227.43 |
| 54 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 272.46 |
| 55 | Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói | MSE-IC | 287.25 |
| 56 | Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano | MSE1 | 272.46 |
| 57 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 257.67 |
| 58 | Điều dưỡng | NUR1 | 227.43 |
| 59 | Dược học | PHA1 | 287.25 |
| 60 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 257.67 |
| 61 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | 257.67 |
| 62 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 272.46 |
| 63 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 257.67 |
| 64 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | 257.67 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BI01 | A00, B00, B08, D07 | 18 |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | A00, B00, B08, D07 | 22.5 |
| 4 | Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | EEE-AI | A00, A01, C01, D07 | 22 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 22 |
| 6 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, B00, C01 | 20 |
| 7 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot) | EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 21 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | A00, A01, C01, D07 | 21 |
| 9 | Đông phương học | F0S1 | A01, C00, D01, D09 | 17 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 11 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 13 | Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 14 | Luật kinh tế | FBE5 | C00, C04, D01, D14 | 24 |
| 15 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | FBE6 | A01, D01, D07, D10 | 20 |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | FBE7 | A01, D01, D07, D10 | 20 |
| 17 | Marketing | FBE8 | A01, D01, D07, D10 | 20 |
| 18 | Công nghệ tài chính | FBE9 | A01, D01, D07, D10 | 20 |
| 19 | Kinh tế số | FIDT1 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 20 | Kinh doanh số | FIDT2 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 21 | Thương mại điện tử | FIDT3 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 22 | Logistics số | FIDT4 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 23 | Công nghệ marketing | FIDT5 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | A01, D01, D04, D09 | 23 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | A01, D01, D09, D15 | 21 |
| 26 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | A01, D01, D44, D64 | 17 |
| 27 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | A01, D01, D06, D28 | 18 |
| 28 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A01, D01, D09, DD2 | 22 |
| 29 | Y học cổ truyền | FTME | A00, B00, B08, D07 | 21 |
| 30 | Du lịch (định hướng quản trị du lịch) | FTS1 | A01, C00, D01, D15 | 21 |
| 31 | Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 20 |
| 32 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 33 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | A01, C00, D01, D15 | 21 |
| 34 | Quản lý bệnh viện | HM1 | A00, A01, B00, D01 | 17 |
| 35 | Tài năng khoa học máy tính | ICT-TN | A00, A01, D07 | 23 |
| 36 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | ICT-VJ | A00, A01, D07, D28 | 21 |
| 37 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, D07 | 21 |
| 38 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | ICT2 | A00, A01, D07 | 21 |
| 39 | Khoa học máy tính | ICT3 | A00, A01, D07 | 21 |
| 40 | An toàn thông tin | ICT4 | A00, A01, D07 | 21 |
| 41 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | A00, A01, D07 | 21 |
| 42 | Y khoa | MED1 | A00, B00, B08, D07 | 22.5 |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 20 |
| 44 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 19 |
| 45 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | A00, A01, C01, D07 | 20 |
| 46 | Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói | MSE-IC | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 47 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano | MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 20 |
| 48 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A02, B00, B08, D07 | 19 |
| 49 | Điều dưỡng | NUR1 | A00, A01, B00, B08 | 19 |
| 50 | Dược học | PHA1 | A00, B00, B08, D07 | 21 |
| 51 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A02, B00, B08, D07 | 19 |
| 52 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | A02, B00, B08, D07 | 19 |
| 53 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A10, D01 | 20.5 |
| 54 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | A00, A01, A10, D01 | 20 |
| 55 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | A00, A01, A10, D01 | 19 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BI01 | A00, B00, B08, D07 | 22 |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 22 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | A00, B00, B08, D07 | 25 |
| 4 | Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | EEE-AI | A00, A01, C01, D07 | 25 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 25 |
| 6 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, B00, C01 | 22.5 |
| 7 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot) | EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 24 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | A00, A01, C01, D07 | 24 |
| 9 | Đông phương học | F0S1 | A01, C00, D01, D09 | 21 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 11 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 13 | Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 14 | Luật kinh tế | FBE5 | C00, C04, D01, D14 | 26 |
| 15 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | FBE6 | A01, D01, D07, D10 | 24 |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | FBE7 | A01, D01, D07, D10 | 24 |
| 17 | Marketing | FBE8 | A01, D01, D07, D10 | 23 |
| 18 | Công nghệ tài chính | FBE9 | A01, D01, D07, D10 | 23 |
| 19 | Kinh tế số | FIDT1 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 20 | Kinh doanh số | FIDT2 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 21 | Thương mại điện tử | FIDT3 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 22 | Logistics số | FIDT4 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 23 | Công nghệ marketing | FIDT5 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | A01, D01, D04, D09 | 25.5 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | A01, D01, D09, D15 | 24 |
| 26 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | A01, D01, D44, D64 | 21 |
| 27 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | A01, D01, D06, D28 | 22.5 |
| 28 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A01, D01, D09, DD2 | 24 |
| 29 | Y học cổ truyền | FTME | A00, B00, B08, D07 | 24 |
| 30 | Du lịch (định hướng quản trị du lịch) | FTS1 | A01, C00, D01, D15 | 24 |
| 31 | Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 24 |
| 32 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | A00, A01, D01, D10 | 22 |
| 33 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | A01, C00, D01, D15 | 22 |
| 34 | Quản lý bệnh viện | HM1 | A00, A01, B00, D01 | 21 |
| 35 | Tài năng khoa học máy tính | ICT-TN | A00, A01, D07 | 27 |
| 36 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | ICT-VJ | A00, A01, D07, D28 | 24 |
| 37 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, D07 | 25 |
| 38 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | ICT2 | A00, A01, D07 | 23 |
| 39 | Khoa học máy tính | ICT3 | A00, A01, D07 | 25 |
| 40 | An toàn thông tin | ICT4 | A00, A01, D07 | 23 |
| 41 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | A00, A01, D07 | 23 |
| 42 | Y khoa | MED1 | A00, B00, B08, D07 | 26 |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 22.5 |
| 44 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 22 |
| 45 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | A00, A01, C01, D07 | 22.5 |
| 46 | Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói | MSE-IC | A00, A01, B00, D07 | 24 |
| 47 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano | MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 22 |
| 48 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A02, B00, B08, D07 | 22 |
| 49 | Điều dưỡng | NUR1 | A00, A01, B00, B08 | 21 |
| 50 | Dược học | PHA1 | A00, B00, B08, D07 | 24 |
| 51 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A02, B00, B08, D07 | 21 |
| 52 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | A02, B00, B08, D07 | 21 |
| 53 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A10, D01 | 23 |
| 54 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | A00, A01, A10, D01 | 22 |
| 55 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | A00, A01, A10, D01 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BI01 | 70 |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 70 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | 70 |
| 4 | Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | EEE-AI | 70 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | EEE1 | 70 |
| 6 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 70 |
| 7 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot) | EEE3 | 70 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | 70 |
| 9 | Đông phương học | F0S1 | 70 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 70 |
| 11 | Kế toán | FBE2 | 70 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | 70 |
| 13 | Quản trị nhân lực | FBE4 | 70 |
| 14 | Luật kinh tế | FBE5 | 70 |
| 15 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | FBE6 | 70 |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | FBE7 | 70 |
| 17 | Marketing | FBE8 | 70 |
| 18 | Công nghệ tài chính | FBE9 | 70 |
| 19 | Kinh tế số | FIDT1 | 70 |
| 20 | Kinh doanh số | FIDT2 | 70 |
| 21 | Thương mại điện tử | FIDT3 | 70 |
| 22 | Logistics số | FIDT4 | 70 |
| 23 | Công nghệ marketing | FIDT5 | 70 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 70 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 70 |
| 26 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 70 |
| 27 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | 70 |
| 28 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 70 |
| 29 | Y học cổ truyền | FTME | 70 |
| 30 | Du lịch (định hướng quản trị du lịch) | FTS1 | 70 |
| 31 | Quản trị khách sạn | FTS2 | 70 |
| 32 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | 70 |
| 33 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | 70 |
| 34 | Quản lý bệnh viện | HM1 | 70 |
| 35 | Tài năng khoa học máy tính | ICT-TN | 70 |
| 36 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | ICT-VJ | 70 |
| 37 | Công nghệ thông tin | ICT1 | 70 |
| 38 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | ICT2 | 70 |
| 39 | Khoa học máy tính | ICT3 | 70 |
| 40 | An toàn thông tin | ICT4 | 70 |
| 41 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | 70 |
| 42 | Y khoa | MED1 | 70 |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 70 |
| 44 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 70 |
| 45 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 70 |
| 46 | Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói | MSE-IC | 70 |
| 47 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano | MSE1 | 70 |
| 48 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 70 |
| 49 | Điều dưỡng | NUR1 | 70 |
| 50 | Dược học | PHA1 | 70 |
| 51 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 70 |
| 52 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | 70 |
| 53 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 70 |
| 54 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 70 |
| 55 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | 70 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm Đánh giá tư duy năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BI01 | 50 |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | 50 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | 50 |
| 4 | Kỹ thuật robot và Trí tuệ nhân tạo (Một số học phần Chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | EEE-AI | 50 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa | EEE1 | 50 |
| 6 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | 50 |
| 7 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và Iot) | EEE3 | 50 |
| 8 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (thiết kế vi mạch bán dẫn) | EEE4 | 50 |
| 9 | Đông phương học | F0S1 | 50 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | 50 |
| 11 | Kế toán | FBE2 | 50 |
| 12 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | 50 |
| 13 | Quản trị nhân lực | FBE4 | 50 |
| 14 | Luật kinh tế | FBE5 | 50 |
| 15 | Kinh doanh quốc tế (các học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | FBE6 | 50 |
| 16 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | FBE7 | 50 |
| 17 | Marketing | FBE8 | 50 |
| 18 | Công nghệ tài chính | FBE9 | 50 |
| 19 | Kinh tế số | FIDT1 | 50 |
| 20 | Kinh doanh số | FIDT2 | 50 |
| 21 | Thương mại điện tử | FIDT3 | 50 |
| 22 | Logistics số | FIDT4 | 50 |
| 23 | Công nghệ marketing | FIDT5 | 50 |
| 24 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | 50 |
| 25 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | 50 |
| 26 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | 50 |
| 27 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | 50 |
| 28 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | 50 |
| 29 | Y học cổ truyền | FTME | 50 |
| 30 | Du lịch (định hướng quản trị du lịch) | FTS1 | 50 |
| 31 | Quản trị khách sạn | FTS2 | 50 |
| 32 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | 50 |
| 33 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | 50 |
| 34 | Quản lý bệnh viện | HM1 | 50 |
| 35 | Tài năng khoa học máy tính | ICT-TN | 50 |
| 36 | Công nghệ thông tin Việt Nhật | ICT-VJ | 50 |
| 37 | Công nghệ thông tin | ICT1 | 50 |
| 38 | Kỹ thuật phần mềm (một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng anh) | ICT2 | 50 |
| 39 | Khoa học máy tính | ICT3 | 50 |
| 40 | An toàn thông tin | ICT4 | 50 |
| 41 | Trí tuệ nhân tạo | ICT5 | 50 |
| 42 | Y khoa | MED1 | 50 |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | 50 |
| 44 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | 50 |
| 45 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | 50 |
| 46 | Chip bán dẫn và công nghệ đóng gói | MSE-IC | 50 |
| 47 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano | MSE1 | 50 |
| 48 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | 50 |
| 49 | Điều dưỡng | NUR1 | 50 |
| 50 | Dược học | PHA1 | 50 |
| 51 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | 50 |
| 52 | Kỹ thuật hình ảnh y học | RTS1 | 50 |
| 53 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | 50 |
| 54 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | 50 |
| 55 | Kỹ thuật phần mềm ô tô | VEE3 | 50 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | A00, B00, B08, D07 | 18 |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | A00, B00, B08, D07 | 22.5 |
| 4 | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh) | EEE-AI | A00, A01, C01, D07 | 22 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 22 |
| 6 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, B00, C01 | 20 |
| 7 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT) | EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 21 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 9 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 11 | Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 12 | Luật kinh tế | FBE5 | C00, C04, D01, D14 | 21 |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) | FBE6 | A01, D01, D07, D10 | 21 |
| 14 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | FBE7 | A01, D01, D07, D10 | 21 |
| 15 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | A01, D01, D04, D09 | 23 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | D01, D09, D14, D15 | 21 |
| 17 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | A01, D01, D44, D64 | 17 |
| 18 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | A01, D01, D06, D28 | 17.5 |
| 19 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A01, D01, D09, DD2 | 23 |
| 20 | Đông phương học | FOS1 | C00, D01, D09, D14 | 17 |
| 21 | Du lịch (định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | A01, C00, D01, D15 | 21 |
| 22 | Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 23 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 24 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | A01, C00, D01, D15 | 21 |
| 25 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | ICT-AI | A00, A01, D07 | 21 |
| 26 | Tài năng khoa học máy tính | ICT-TN | A00, A01, D07 | 23 |
| 27 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ICT-VJ | A00, A01, D07, D28 | 21 |
| 28 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, D07 | 21 |
| 29 | Kỹ thuật phần mềm | ICT2 | A00, A01, D07 | 21 |
| 30 | Y khoa | MED1 | A00, B00, B08, D07 | 22.5 |
| 31 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 20 |
| 32 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 19 |
| 33 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | A00, A01, C01, D07 | 20 |
| 34 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANO | MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 20 |
| 35 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A02, B00, B08, D07 | 19 |
| 36 | Điều dưỡng | NUR1 | A00, A01, B00, B08 | 19 |
| 37 | Dược học | PHA1 | A00, B00, B08, D07 | 21 |
| 38 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A02, B00, B08, D07 | 19 |
| 39 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A10, D01 | 20.5 |
| 40 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | A00, A01, A10, D01 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | A00, B00, B08, D07 | 22 |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 22 |
| 3 | Răng - Hàm - Mặt | DEN1 | A00, B00, B08, D07 | 25 |
| 4 | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh) | EEE-AI | A00, A01, C01, D07 | 25 |
| 5 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 25 |
| 6 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, B00, C01 | 22.5 |
| 7 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT) | EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 23.5 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 9 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 11 | Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 26 |
| 12 | Luật kinh tế | FBE5 | C00, C04, D01, D14 | |
| 13 | Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) | FBE6 | A01, D01, D07, D10 | 25 |
| 14 | Logictics và quản lý chuỗi cung ứng | FBE7 | A01, D01, D07, D10 | 25 |
| 15 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | A01, D01, D04, D09 | 25 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | D01, D09, D14, D15 | 24 |
| 17 | Ngôn ngữ Pháp | FLF1 | A01, D01, D44, D64 | 21 |
| 18 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | A01, D01, D06, D28 | 22.5 |
| 19 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A01, D01, D09, DD2 | 24 |
| 20 | Đông phương học | FOS1 | C00, D01, D09, D14 | 20 |
| 21 | Du lịch (định hướng Quản trị du lịch) | FTS1 | A01, C00, D01, D15 | 24 |
| 22 | Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 24 |
| 23 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | A00, A01, D01, D10 | 22 |
| 24 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | A01, C00, D01, D15 | 22 |
| 25 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | ICT-AI | A00, A01, D07 | 26 |
| 26 | Tài năng khoa học máy tính | ICT-TN | A00, A01, D07 | 27 |
| 27 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ICT-VJ | A00, A01, D07, D28 | 25 |
| 28 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, D07 | 24 |
| 29 | Kỹ thuật phần mềm | ICT2 | A00, A01, D07 | 24 |
| 30 | Y khoa | MED1 | A00, B00, B08, D07 | 26 |
| 31 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 22.5 |
| 32 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 22 |
| 33 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | A00, A01, C01, D07 | 24 |
| 34 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANO | MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 22.5 |
| 35 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A02, B00, B08, D07 | 22 |
| 36 | Điều dưỡng | NUR1 | A00, A01, B00, B08 | 21 |
| 37 | Dược học | PHA1 | A00, B00, B08, D07 | 24 |
| 38 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A02, B00, B08, D07 | 21 |
| 39 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A10, D01 | 23 |
| 40 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | A00, A01, A10, D01 | 22 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BI01 | A00, B00, B08, D07 | 19 |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 19 |
| 3 | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh) | EEE-AI | A00, A01, C01, D07 | 23 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 22 |
| 5 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, B00, C01 | 21 |
| 6 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT) | EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 21 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 8 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 23.75 |
| 10 | Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 |
| 11 | Luật kinh tế | FBE5 | C00, C04, D01, D14 | 25 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) | FBE6 | A01, D07, C04, D01 | 23.5 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | A01, D01, D04, D09 | 23.75 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | D01, D09, D14, D15 | 23 |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | A01, D01, D06, D28 | 22 |
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A01, D01, D09, DD2 | 23.5 |
| 17 | Vật lý tài năng | FSP1 | A00, A01 | 24 |
| 18 | Quản trị du lịch | FTS1 | A01, C00, D01, D15 | 23.75 |
| 19 | Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 22 |
| 20 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | A00, A01, D01, D10 | 22 |
| 21 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | A01, C00, D01, D15 | 22 |
| 22 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | ICT-AI | A00, A01, D07 | 23 |
| 23 | Khoa học máy tính (Đào tạo tài năng) | ICT-TN | A00, A01, D07 | 24 |
| 24 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ICT-VJ | A00, A01, D07, D28 | 23 |
| 25 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, D07 | 23.5 |
| 26 | Y khoa | MED1 | A00, B00, B08, D07 | 23 |
| 27 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 19 |
| 28 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 19 |
| 29 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | A00, A01, C01, D07 | 22 |
| 30 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANO | MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 31 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A02, B00, B08, D07 | 19 |
| 32 | Điều dưỡng | NJR1 | A00, A01, B00, B08 | 19 |
| 33 | Dược học | PHA1 | A00, B00, B08, D07 | 23 |
| 34 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A02, B00, B08, D07 | 19 |
| 35 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A10, D01 | 22 |
| 36 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | A00, A01, A10, D01 | 21 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BI01 | A00, B00, B08, D07 | 23 |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 23 |
| 3 | Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh) | EEE-AI | A00, A01, C01, D07 | 25 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 24 |
| 5 | Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, B00, C01 | 24 |
| 6 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IOT) | EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 22.5 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 28 |
| 8 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 28 |
| 9 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 28 |
| 10 | Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 28 |
| 11 | Luật kinh tế | FBE5 | C00, C04, D01, D14 | 27.5 |
| 12 | Kinh doanh quốc tế (Các môn chuyên ngành học bằng Tiếng Anh) | FBE6 | A01, D07, C04, D01 | 28 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | A01, D01, D04, D09 | 27.5 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | D01, D09, D14, D15 | 27 |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật | FLJ1 | A01, D01, D06, D28 | 27.5 |
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A01, D01, D09, DD2 | 27.5 |
| 17 | Quản trị du lịch | FTS1 | A01, C00, D01, D15 | 28 |
| 18 | Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 27.5 |
| 19 | Kinh doanh du lịch số | FTS3 | A00, A01, D01, D10 | 27.5 |
| 20 | Hướng dẫn du lịch quốc tế | FTS4 | A01, C00, D01, D15 | 27.5 |
| 21 | Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | ICT-AI | A00, A01, D07 | 26 |
| 22 | Khoa học máy tính (Đào tạo tài năng) | ICT-TN | A00, A01, D07 | 27 |
| 23 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật | ICT-VJ | A00, A01, D07, D28 | 25 |
| 24 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, D07 | 26 |
| 25 | Y khoa | MED1 | A00, B00, B08, D07 | 27 |
| 26 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 27.5 |
| 27 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 22 |
| 28 | Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo | MSE-AI | A00, A01, C01, D07 | 24 |
| 29 | Vật liệu tiên tiến và công nghệ NANO | MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 23 |
| 30 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A02, B00, B08, D07 | 22.5 |
| 31 | Điều dưỡng | NJR1 | A00, A01, B00, B08 | 22 |
| 32 | Dược học | PHA1 | A00, B00, B08, D07 | 27 |
| 33 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A02, B00, B08, D07 | 22 |
| 34 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A10, D01 | 27 |
| 35 | Cơ điện tử ô tô | VEE2 | A00, A01, A10, D01 | 22.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | A00, B00, B08, D07 | 17 | |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 17 | |
| 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và Robot - Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | EEE-A1 | A00, A01, C01, D07 | 22 | |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 21 | |
| 5 | Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, C01, D07 | 20 | |
| 6 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 20 | |
| 7 | Khoa học môi trường (Sức khỏe môi trường và phát triển bền vững) | ENV1 | A00, A02, B00, B08 | 27 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| 9 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 11 | Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 18 | |
| 12 | Luật kinh tế | FBES | A00, A01, C00, D01 | 18 | |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | D09, D14, D15 | 22 | N1 >= 5.5 hoặc N4 >= 5.5 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | A01, C00, D01, D15 | 18 | N1 >= 5.5 |
| 15 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A00, A01 | 22 | N1 >= 5.5 |
| 16 | Vật lý (Vật lý tài năng) | FSP1 | A01, C00, D01, D15 | 24 | |
| 17 | Du lịch (Quản trị du lịch) | FTS1 | A00, A01, D01, D10 | 17 | |
| 18 | Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 17 | |
| 19 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) | ICT-AI | A00, A01, D07 | 22 | |
| 20 | Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin Việt - Nhật) | ICT-V3 | A00, A01, D07, D28 | 21 | |
| 21 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, D07 | 21.5 | |
| 22 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 17 | |
| 23 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 17 | |
| 24 | Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) | MSE-AI | A00, A01, B00, D07 | 27 | |
| 25 | Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) | MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 19.5 | |
| 26 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A00, A02, B00, D07 | 19 | |
| 27 | Điều dưỡng | NUR1 | A00, A02, B00, B04 | 19 | |
| 28 | Dược học | PHA1 | A00, A02, B00, D07 | 21 | |
| 29 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A00, A02, B00, D07 | 19 | |
| 30 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A02, A10 | 18 | |
| 31 | Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) | VEE2 | A00, A01, A04, A10 | 18 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét Học bạ THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | A00, B00, B08, D07 | 20 |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 20 |
| 3 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Trí tuệ nhân tạo và Robot - Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) | EEE-A1 | A00, A01, C01, D07 | 24 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 22.5 |
| 5 | Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, C01, D07 | 21 |
| 6 | Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Hệ thống nhúng thông minh và IoT) | EEE3 | A00, A01, C01, D07 | 21 |
| 7 | Khoa học môi trường (Sức khỏe môi trường và phát triển bền vững) | ENV1 | A00, A02, B00, B08 | 20 |
| 8 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 |
| 9 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 10 | Tài chính - Ngân hàng | FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 11 | Quản trị nhân lực | FBE4 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 12 | Luật kinh tế | FBES | A00, A01, C00, D01 | 21 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | FLC1 | A01, C00, D01, D04 | 22.5 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | D01, D09, D14, D15 | 21 |
| 15 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | FLK1 | A01, C00, D01, D15 | 22.5 |
| 16 | Du lịch (Quản trị du lịch) | FTS1 | A01, C00, D01, D15 | 21 |
| 17 | Quản trị khách sạn | FTS2 | A00, A01, D01, D10 | 21 |
| 18 | Khoa học máy tính (Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu) | ICT-AI | A00, A01, D07 | 24 |
| 19 | Công nghệ thông tin (Công nghệ thông tin Việt - Nhật) | ICT-V3 | A00, A01, D07, D28 | 23 |
| 20 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, D07 | 23 |
| 21 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 20.5 |
| 22 | Kỹ thuật cơ khí | MEM2 | A00, A01, A02, C01 | 20 |
| 23 | Công nghệ vật liệu (Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo) | MSE-AI | A00, A01, B00, D07 | 23 |
| 24 | Công nghệ vật liệu (Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano) | MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 21 |
| 25 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A00, A02, B00, D07 | 20 |
| 26 | Điều dưỡng | NUR1 | A00, A02, B00, B04 | 20 |
| 27 | Dược học | PHA1 | A00, A02, B00, D07 | 24 |
| 28 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A00, A02, B00, D07 | 20 |
| 29 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A0, A01, A02, A10 | 21 |
| 30 | Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô) | VEE2 | A00, A01, A04, A10 | 20.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ sinh học | BIO1 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 2 | Kỹ thuật hóa học | CHE1 | A00, A01, B00, D07 | 17 |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo và robot | EEE-A1 | A00, A01, C01, D07 | 22 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | EEE1 | A00, A01, C01, D07 | 21.3 |
| 5 | Kỹ thuật y sinh (Thiết bị điện tử y sinh) | EEE2 | A00, A01, C01, D07 | 20.4 |
| 6 | Quản trị kinh doanh | FBE1 | A00, A01, D01, D07 | 18.05 |
| 7 | Kế toán | FBE2 | A00, A01, D01, D07 | 18.05 |
| 8 | Tài chính ngân hàng | FBE3 | A00, A01, D01, D07 | 18.05 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh | FLE1 | D01, D09, D14, D15 | 18.25 |
| 10 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật) | ICT-VJ | A00, A01, D07, D28 | 19.05 |
| 11 | Công nghệ thông tin | ICT1 | A00, A01, D07 | 19.05 |
| 12 | Kỹ thuật cơ điện tử | MEM1 | A00, A01, A02, C01 | 17 |
| 13 | Công nghệ vật liệu | MSE1 | A00, A01, B00, D07 | 18 |
| 14 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | MTT1 | A00, A02, B00, D07 | 19 |
| 15 | Điều dưỡng | NUR1 | A00, A02, B00, B04 | 19 |
| 16 | Dược học | PHA1 | A00, A02, B00, D07 | 21 |
| 17 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | RET1 | A00, A02, B00, D07 | 19 |
| 18 | Kỹ thuật ô tô | VEE1 | A00, A01, A02, A10 | 18 |
| 19 | Kỹ thuật điện tử viễn thông (Thiết kế vi mạch, hệ thống nhúng và IOT) | ЕЕЕЗ | A00, A01, C01, D07 | 20 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
