Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp 2022

0
22991

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp đã cập nhật một số điểm mới trong tuyển sinh đại học chính quy năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp
  • Tên tiếng Anh: University of Economics – Technology for Industries (UNETI)
  • Mã trường: DKK
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 456 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • Cơ sở: Số 218 Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội
  • Điện thoại: (04)8621504
  • Email: tuyensinh@uneti.edu.vn
  • Website: http://uneti.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocktktcn.hanoi

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, mã tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Hà Nội năm 2022 như sau:

  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Biên phiên dịch
    • Chuyên ngành Giảng dạy
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển thi THPT: A01, D01, D09, D10
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
    • Chuyên ngành Quản trị Marketing
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã ngành: 7340121
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kinh doanh thương mại
    • Chuyên ngành Thương mại điện tử
    • Chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
    • Chuyên ngành Ngân hàng
    • Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm
    • Chuyên ngành Đầu tư tài chính
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Bảo hiểm
  • Mã ngành: 7340204
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Định phí bảo hiểm
    • Chuyên ngành Kinh tế bảo hiểm
    • Chuyên ngành Bảo hiểm xã hội
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển thi THPT: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp
    • Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn
    • Chuyên ngành Kế toán công
    • Chuyên ngành Kế toán kiểm toán
  • Chỉ tiêu: 650
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7460108
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Khoa học dữ liệu
    • Chuyên ngành Phân tích dữ liệu
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã ngành: 7480102
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu
    • Chuyên ngành An toàn thông tin
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480108
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính
    • Chuyên ngành Phát triển ứng dụng IoT
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ thông tin
    • Chuyên ngành Hệ thống thông tin
    • Chuyên ngành Truyền dữ liệu và mạng máy tính
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy
    • Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Kỹ thuật Robot
    • Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử
    • Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã ngành: 7510205
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
    • Chuyên ngành Máy – Gầm ô tô
    • Chuyên ngành Điện – Cơ điện tử ô tô
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp
    • Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện
    • Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã ngành: 7510303
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp
    • Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh
    • Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh
  • Chỉ tiêu: 230
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Công nghệ sợi, dệt
  • Mã ngành: 7540202
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Mã ngành: 7540204
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ may
    • Chuyên ngành Thiết kế Thời trang
  • Chỉ tiêu: 205
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Công nghệ lên men
    • Chuyên ngành Công nghệ bảo quản và chế biến thực phẩm
    • Chuyên ngành Quản lý chất lượng thực phẩm
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K01
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103
  • Các chuyên ngành:
    • Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
    • Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Tổ hợp xét điểm thi ĐGTD: K00, K02

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Sinh học, Hóa học)
  • Khối C01 (Toán, Lý, Văn)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp năm 2022 áp dụng các phương thức xét tuyển như sau:

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét học bạ THPT
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN
  • Xét kết quả thi đánh giá tư duy do trường Đại học Bách khoa Hà Nội chủ trì

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Chỉ tiêu: Không giới hạn.

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và đề án tuyển sinh riêng của trường.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Chỉ tiêu dự kiến: 60%

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và có đăng ký sử dụng kết quả để xét tuyển đại học.
  • Điểm xét tuyển cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Cách tính điểm xét tuyển:

*Với các tổ hợp xét tuyển không có môn nhân hệ số:

ĐXT = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

*Với ngành Ngôn ngữ Anh: 

ĐXT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn Anh x2) x 3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Thời gian, hồ sơ đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu tuyển sinh: 30%

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Hạnh kiểm kỳ 1 lớp 11, kỳ 2 lớp 11 và năm lớp 12 loại khá trở lên.
  • Điểm học tập >= 18.0 (cơ sở HN)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Điểm TB môn Anh các học kỳ xét tuyển >= 6.5

Xác định điểm điều kiện như sau:

Điểm học tập = Điểm TB các môn trong tổ hợp xét tuyển HK1 lớp 11 + Điểm TB các môn trong THXT HK2 lớp 11 + Điểm TB các môn trong THXT HK1 lớp 12.

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm học tập + Điểm ưu tiên (nếu có)

Thời gian đăng ký xét tuyển:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ đến trước 17h00 ngày 15/7/2022 (tính theo dấu bưu điện)
  • Đợt bổ sung (nếu có): Theo quy định của Bộ GD&ĐT

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời với học sinh tốt nghiệp năm 2022
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Phong bì dán tem ghi địa chỉ liên hệ của thí sinh
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Thời gian thông báo kết quả xét tuyển: Đợt 1 dự kiến trước 17h00 ngày 20/7/2022.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá dư duy do trường Đại học Bách khoa tổ chức năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

  • Tham gia kỳ thi đánh giá tư duy năm 2022 của trường Đại học Bách khoa Hà Nội.
  • Đủ điều kiện tốt nghiệp THPT theo quy định
  • Ngành Ngôn ngữ Anh: Môn tiếng Anh tính hệ số 2 khi xét tuyển.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Phong bì dán tem ghi địa chỉ liên lạc của thí sinh
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

    Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN

Điều kiện xét tuyển:

  • Tham gia kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN
  • Có điểm thi đánh giá năng lực từ 80/150 điểm trở lên
  • Đủ điều kiện tốt nghiệp theo quy định.

Cách tính điểm xét tuyển:

Cách tính điểm xét tuyển quy về thang 30: ĐXT = Điểm thi ĐGNL x 30/150

Cách xác định điểm trúng tuyển: Điểm trúng tuyển = Điểm XT + Điểm ưu tiên (nếu có).

Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao công chứng Giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT/Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Phong bì dán tem ghi địa chỉ liên lạc của thí sinh
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có)

4. Đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại đây

HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đại học chính quy: 17.000.000 đồng/năm học
  • Lộ trình tăng học phí không quá 10% năm học trước.

UNETI có chính sách về học bổng mang tên: Học bổng khuyến khích tài năng và Học bổng hỗ trợ học tập.

Đối tượng: Thí sinh trúng tuyển và nhập học năm 2021.

  • Nhóm 1: 10 suất học bổng khuyến khích tài năng = 140% học phí theo chương trình đào tạo chuẩn;
  • Nhóm 2: 20 suất học bổng khuyến khích tài năng = 120% mức học phí theo chương trình đào tạo chuẩn;
  • Nhóm 3: 100 suất học bổng khuyến khích tài năng = 100% học phí theo chương trình đào tạo chuẩn;
  • Nhóm 4: 350 suất học bổng hỗ trợ học tập = 50% học phí;
  • Nhóm 5: 450 suất học bổng hỗ trợ học tập = 25% học phí.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Cơ sở Hà Nội
Ngôn ngữ Anh 15.5 16 18.5
Quản trị kinh doanh 16.75 17.5 19.5
Kinh doanh thương mại 16.75 17 18.5
Tài chính – Ngân hàng 15 16 18.0
Kế toán 15.5 17 18.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.5 17.5 19.0
Công nghệ thông tin 18.5 19.5 20.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính 19.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16 17 18.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 18.5 19.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.0
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 17.5 18.5 19.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 15.5 16.5 18.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.25 18.5 19.5
Công nghệ thực phẩm 15.5 16 18.0
Công nghệ sợi, dệt 15 15 17.0
Công nghệ dệt, may 17.5 18 18.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.5
Cơ sở Nam Định
Ngôn ngữ Anh 16.0
Quản trị kinh doanh 17.0
Kinh doanh thương mại 16.0
Tài chính – Ngân hàng 16.0
Kế toán 16.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16.0
Công nghệ thông tin 17.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính 16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.0
Công nghệ kỹ thuật ô tô
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 16.0
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 16.0
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.0
Công nghệ thực phẩm 16.0
Công nghệ sợi, dệt 16.0
Công nghệ dệt, may 16.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.0