Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam Định

0
110

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp (Cơ sở Nam Định)
  • Tên tiếng Anh: University of Economics – Technology for Industries (UNETI)
  • Mã trường: DKK
  • Trực thuộc: Bộ Công thương
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 353 Trần Hưng Đạo, Thành phố Nam Định
  • Khu xưởng thực hành: Xã Mỹ Xá, Thành phố Nam Định
  • Điện thoại: (04)8621504
  • Email: tuyensinh@uneti.edu.vn
  • Website: http://uneti.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocktktcn.hanoi

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

Chỉ tiêu tuyển sinh 2020: 4868

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Công nghệ sợi, dệt
  • Mã ngành: 7540202DKD
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 11
    • Xét học bạ: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ dệt, may
  • Mã ngành: 7540204DKD
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ may
    • Thiết kế Thời trang
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 35
    • Xét học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201DKD
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ thông tin
    • Hệ thống thông tin
    • Truyền dữ liệu và mạng máy tính
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 81
    • Xét học bạ: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính
  • Mã ngành: 7480108DKD
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật máy tính
    • Phát triển ứng dụng IoT
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 37
    • Xét học bạ: 16
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Mã ngành: 7510301DKD
  • Các chuyên ngành:
    • Điện dân dụng và công nghiệp
    • Hệ thống cung cấp điện
    • Thiết bị điện, điện tử
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 33
    • Xét học bạ: 14
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí
  • Mã ngành: 7510201DKD
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ chế tạo máy
    • Máy và cơ sở thiết kế máy
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 21
    • Xét học bạ: 9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301DKD
  • Các chuyên ngành:
    • Kế toán doanh nghiệp
    • Kế toán nhà hàng khách sạn
    • Kế toán công
    • Kế toán kiểm toán
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 192
    • Xét học bạ: 82
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101DKD
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh
    • Quản trị Marketing
    • Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 136
    • Xét học bạ: 59
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng
  • Mã ngành: 7340201DKK
  • Các chuyên ngành:
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Ngân hàng
    • Tài chính bảo hiểm
    • Đầu tư tài chính
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 143
    • Xét học bạ: 61
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Kinh doanh thương mại
  • Mã ngành: 7340121DKD
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh doanh thương mại
    • Thương mại điện tử
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 35
    • Xét học bạ: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã ngành: 7510203
  • Các chuyên ngành:
    • Kỹ thuật Robot
    • Hệ thống Cơ điện tử
    • Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 22
    • Xét học bạ: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201DKD
  • Các chuyên ngành:
    • Biên phiên dịch
    • Giảng dạy
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 79
    • Xét học bạ: 34
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01
  • Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
  • Mã ngành: 7810103DKD
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
    • Quản trị dịch vụ du lịch và khách sạn
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 79
    • Xét học bạ: 34
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thực phẩm
  • Mã ngành: 7540101DKD
  • Các chuyên ngành:
    • Công nghệ đồ uống và đường bánh
    • Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản
  • Chỉ tiêu:
    • Thi TN 2021: 29
    • Xét học bạ: 12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B01, D01

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp cơ sở Nam Định bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C01 (Toán, Lý, Văn)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp cơ sở Nam Định xét tuyển năm 2021 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp
  • Riêng ngành Ngôn ngữ Anh yêu cầu môn Anh đạt 5.0 trở lên.

Quy định xét tuyển:

  • Điểm xét trúng tuyển = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Điểm xét trúng tuyển ngành Ngôn ngữ Anh = (Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm Anh x2) x 3/4
  • Hồ sơ đăng ký theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điều kiện xét học bạ:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Xét điểm tổng kết HK1, HK2 lớp 11 và điểm tổng kết HK1 lớp 12 các môn thuộc tổ hợp xét tuyển.
  • Hạnh kiểm các học kỳ xét tuyển đạt loại Khá trở lên
  • Riêng ngành Ngôn ngữ Anh yêu cầu điểm TB môn Anh học kỳ 1 lớp 12 đạt 6.5 trở lên.

Tính điểm xét học bạ như sau:

  • Điểm xét học bạ = Điểm TB 3 môn HK1 lớp 11 + Điểm TB 3 môn HK2 lớp 11 + Điểm TB 3 môn HK1 lớp 12
  • Điểm xét trúng tuyển = Điểm xét học bạ + Điểm ưu tiên (nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét học bạ trường ĐH Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu
  • Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT / giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD
  • Phong bì dán tem ghi địa chỉ liên hệ của thí sinh.
  • Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Các đợt xét học bạ (Dự kiến):

  • Đợt 1: Từ 1/3 – 31/5/2021
  • Đợt 2: Từ 1/6 – 30/6/2021
  • Đợt 3: Từ 1/7 – 31/7/2021
  • Đợt 4: Từ 1/8 – 15/8/2021
  • Đợt 5: Từ 16/8 – 31/8/2021
  • Đợt 6: Từ 1/9 – 15/9/2021

    Phương thức 3: Phương thức khác

Xét tuyển thẳng, áp dụng với thí sinh đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

  • Tham gia đội tuyển quốc gia dự thi quốc tế gồm Olympic, khoa học và kỹ thuật; thí sinh đạt giải từ khuyến khích trở lên trong các kỳ thi học sinh giỏi, các môn thi khoa học và kỹ thuật cấp quốc gia; đạt giải nhất, nhì, ba và khuyến khích trong các môn thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố;
  • Học lực đạt loại khá ít nhất 1 năm tại các trường THPT và có điểm kết quả thi chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trình độ IELTS 4.0 điểm, TOEFL iBT 45 điểm, TOEFL ITP 450 điểm,  A2 Key (KET) Cambridge English hoặc có một trong các chứng chỉ tin học quốc tế: IC3, ICDL, MOS.

Ưu tiên xét tuyển: Áp dụng với các thí sinh có kết quả thi từ các trường đại học khác: Nhà trường triển khai tổ chức tuyển sinh bằng phương thức này theo quy định hiện hành.

CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG

UNETI có chính sách về học bổng mang tên: Học bổng khuyến khích tài năng và Học bổng hỗ trợ học tập.

Đối tượng: Thí sinh trúng tuyển và nhập học năm 2020.

  • Nhóm 1: 10 suất học bổng khuyến khích tài năng = 140% học phí theo chương trình đào tạo chuẩn
  • Nhóm 2: 20 suất học bổng khuyến khích tài năng = 120% mức học phí theo chương trình đào tạo chuẩn
  • Nhóm 3: 100 suất học bổng khuyến khích tài năng = 100% học phí theo chương trình đào tạo chuẩn
  • Nhóm 4: 350 suất học bổng hỗ trợ học tập = 50% học phí
  • Nhóm 5: 450 suất học bổng hỗ trợ học tập = 25% học phí

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Ngành học HB 2020 Thi THPT 2020
Công nghệ dệt, may 18.5 16
Công nghệ thông tin 18.5 16.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.5 15.5
Quản trị kinh doanh 18.5 17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.5 16
Công nghệ thực phẩm 17.5 15.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 17.5 16
Kinh doanh thương mại 17.5 16.5
Kế toán 17.5 16
Công nghệ sợi, dệt 16.5 15
Ngôn ngữ Anh 16.5 15
Tài chính – Ngân hàng 16.5 15