Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 2022

0
87945

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 2022

Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp đã được cập nhật!!

Điểm sàn

Điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2022
CS Nam Định CS Hà Nội
Ngôn ngữ Anh 18.0 20.0
Quản trị kinh doanh 17.0 19.0
Kinh doanh thương mại 17.0 19.0
Tài chính – Ngân hàng 17.0 19.0
Bảo hiểm 19.0
Kế toán 17.0 19.0
Khoa học dữ liệu 19.0
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 17.0 19.0
Công nghệ kỹ thuật máy tính 17.0 19.0
Công nghệ thông tin 18.0 20.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17.0 19.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.0 19.0
công nghệ kỹ thuật Ô tô 17.0 20.0
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 17.0 19.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 17.0 19.0
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 17.0 20.0
Công nghệ dệt, may 17.0 19.0
Công nghệ sợi, dệt 16.0 18.0
Công nghệ thực phẩm 17.0 19.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.0 19.0

Điểm chuẩn UNETI

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Ngôn ngữ Anh 25.5
Quản trị kinh doanh 26.0
Kinh doanh thương mại 26.5
Tài chính – Ngân hàng 25.2
Bảo hiểm 23.5
Kế toán 25.0
Khoa học dữ liệu 24.2
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 24.8
Công nghệ kỹ thuật máy tính 24.8
Công nghệ thông tin 25.8
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.2
công nghệ kỹ thuật Ô tô 25.2
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 24.2
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 24.1
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 25.5
Công nghệ sợi, dệt 21.0
Công nghệ dệt, may 23.5
Công nghệ thực phẩm 23.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.5

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGNL

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Ngôn ngữ Anh 16.5
Quản trị kinh doanh 17.75
Kinh doanh thương mại 16.5
Tài chính – Ngân hàng 17.5
Bảo hiểm 16.5
Kế toán 17.5
Khoa học dữ liệu 16.5
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 16.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 16.5
Công nghệ thông tin 16.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.25
công nghệ kỹ thuật Ô tô 17.25
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 17.25
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 17.25
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 17.25
Công nghệ sợi, dệt 16.5
Công nghệ dệt, may 16.5
Công nghệ thực phẩm 16.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.25

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi ĐGTD

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp xét theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2022 của trường ĐHBKHN như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGTD
Ngôn ngữ Anh 14.5
Quản trị kinh doanh 15.0
Kinh doanh thương mại 14.5
Tài chính – Ngân hàng 15.0
Bảo hiểm 14.5
Kế toán 15.0
Khoa học dữ liệu 15.0
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 14.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 14.5
Công nghệ thông tin 14.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 14.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 15.0
công nghệ kỹ thuật Ô tô 15.0
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 15.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 15.0
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 15.0
Công nghệ sợi, dệt 14.5
Công nghệ dệt, may 14.5
Công nghệ thực phẩm 14.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.0

4. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Ngôn ngữ Anh 23.0
Quản trị kinh doanh 23.5
Kinh doanh thương mại 24.0
Tài chính – Ngân hàng 22.8
Bảo hiểm 21.0
Kế toán 22.5
Khoa học dữ liệu 22.0
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 22.2
Công nghệ kỹ thuật máy tính 22.2
Công nghệ thông tin 24.0
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 21.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.0
công nghệ kỹ thuật Ô tô 22.8
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 22.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 21.8
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 23.0
Công nghệ sợi, dệt 19.0
Công nghệ dệt, may 21.0
Công nghệ thực phẩm 21.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.0

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
CS Nam Định CS Hà Nội
Ngôn ngữ Anh 17.25 19.25
Quản trị kinh doanh 17.75 21.5
Kinh doanh thương mại 16.75 20.75
Tài chính – Ngân hàng 16.75 18.5
Kế toán 17.25 19.25
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 17.25 19.75
Công nghệ thông tin 18.75 21.5
Công nghệ kỹ thuật máy tính 17.25 19.75
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16.75 19.75
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 17.75 20.5
công nghệ kỹ thuật Ô tô / 20.5
Công nghệ kỹ thuật Điện, điện tử 17.25 20.75
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 16.75 18.5
Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa 18.25 21.25
Công nghệ sợi, dệt 17.0 18.0
Công nghệ dệt, may 17.25 19.25
Công nghệ thực phẩm 17.0 19.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.25 19.25

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp năm 2020:

Ngành học Điểm chuẩn 2020
Học bạ Thi THPT
Trụ sở tại Hà Nội  
Công nghệ thông tin 22 19.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22 18.5
Công nghệ dệt, may 21.5 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.5 18.5
Quản trị kinh doanh 20.5 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.5 18.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20 17
Kế toán 19.5 17
Kinh doanh thương mại 19.5 17
Công nghệ thực phẩm 19 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 19 16.5
Ngôn ngữ Anh 18.5 16
Tài chính – Ngân hàng 18.5 16
Công nghệ sợi, dệt 18 15
Cơ sở Nam Định  
Công nghệ dệt, may 18.5 16
Công nghệ thông tin 18.5 16.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.5 15.5
Quản trị kinh doanh 18.5 17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.5 16
Công nghệ thực phẩm 17.5 15.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 17.5 16
Kinh doanh thương mại 17.5 16.5
Kế toán 17.5 16
Công nghệ sợi, dệt 16.5 15
Ngôn ngữ Anh 16.5 15
Tài chính – Ngân hàng 16.5 15