Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2020

0
440

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2021

Đã cập nhật điểm chuẩn theo kết quả thi THPT năm 2020

Điểm sàn năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2020 như sau:

Ngành học Điểm sàn 2020
Trụ sở tại Hà Nội
Công nghệ thông tin 19
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18
Công nghệ dệt, may 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18
Quản trị kinh doanh 17
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 17
Kế toán 16
Kinh doanh thương mại 16
Công nghệ thực phẩm 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 16
Ngôn ngữ Anh 16
Tài chính – Ngân hàng 16
Công nghệ sợi, dệt 15
Cơ sở Nam Định
Công nghệ dệt, may 16
Công nghệ thông tin 16
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15
Quản trị kinh doanh 16
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 15
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 15
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 15
Công nghệ thực phẩm 15
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 15
Kinh doanh thương mại 15
Kế toán 15
Công nghệ sợi, dệt 15
Ngôn ngữ Anh 15
Tài chính – Ngân hàng 15

Điểm chuẩn Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 2020

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp năm 2020 như sau:

Ngành học Điểm chuẩn 2020
Học bạ Thi THPT
Trụ sở tại Hà Nội  
Công nghệ thông tin 22 19.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22 18.5
Công nghệ dệt, may 21.5 18
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 21.5 18.5
Quản trị kinh doanh 20.5 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20.5 18.5
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 20 17.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20 17
Kế toán 19.5 17
Kinh doanh thương mại 19.5 17
Công nghệ thực phẩm 19 16
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 19 16.5
Ngôn ngữ Anh 18.5 16
Tài chính – Ngân hàng 18.5 16
Công nghệ sợi, dệt 18 15
Cơ sở Nam Định  
Công nghệ dệt, may 18.5 16
Công nghệ thông tin 18.5 16.5
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.5 15.5
Quản trị kinh doanh 18.5 17
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 18 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 18 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 18 16
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.5 16
Công nghệ thực phẩm 17.5 15.25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 17.5 16
Kinh doanh thương mại 17.5 16.5
Kế toán 17.5 16
Công nghệ sợi, dệt 16.5 15
Ngôn ngữ Anh 16.5 15
Tài chính – Ngân hàng 16.5 15