Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 2026

Mã trường: DKK

Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh tế – Kỹ thuật công nghiệp 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020124.50
2Quản lý kinh tế731011022.00
3Quản trị kinh doanh734010122.50
4Marketing734011523.00
5Kinh doanh thương mại734012122.50
6Tài chính - Ngân hàng734020122.50
7Bảo hiểm734020421.00
8Kế toán734030122.80
9Kiểm toán734030222.50
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060524.50
11Sư phạm Công nghệ714024620.50
12Khoa học dữ liệu746010821.00
13Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010221.00
14Công nghệ kỹ thuật máy tính748010821.20
15Công nghệ thông tin748020122.00
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020123.00
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020323.80
18Công nghệ kỹ thuật ô tô751020522.50
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030123.50
20Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông751030222.50
21Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030324.50
22Công nghệ vật liệu dệt, may754020320.00
23Công nghệ dệt, may754020421.00
24Công nghệ thực phẩm754010121.00
25Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010620.00
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322.80
27Quản trị khách sạn781020122.20

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020124.44
2Quản lý kinh tế731011025.00
3Quản trị kinh doanh734010125.44
4Marketing734011525.88
5Kinh doanh thương mại734012125.44
6Tài chính - Ngân hàng734020125.44
7Bảo hiểm734020423.88
8Kế toán734030125.70
9Kiểm toán734030225.44
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060527.19
11Sư phạm Công nghệ714024623.31
12Khoa học dữ liệu746010823.88
13Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010223.88
14Công nghệ kỹ thuật máy tính748010824.10
15Công nghệ thông tin748020125.00
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020125.88
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020326.58
18Công nghệ kỹ thuật ô tô751020525.44
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030126.31
20Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông751030225.44
21Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030327.19
22Công nghệ vật liệu dệt, may754020322.75
23Công nghệ dệt, may754020423.88
24Công nghệ thực phẩm754010123.88
25Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010622.75
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010325.70
27Quản trị khách sạn781020125.18

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020173.75
2Quản lý kinh tế731011075.00
3Quản trị kinh doanh734010176.88
4Marketing734011578.75
5Kinh doanh thương mại734012176.88
6Tài chính - Ngân hàng734020176.88
7Bảo hiểm734020472.50
8Kế toán734030178.00
9Kiểm toán734030276.88
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060584.38
11Sư phạm Công nghệ714024671.25
12Khoa học dữ liệu746010872.50
13Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010272.50
14Công nghệ kỹ thuật máy tính748010873.00
15Công nghệ thông tin748020175.00
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020178.75
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020381.75
18Công nghệ kỹ thuật ô tô751020576.88
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030180.63
20Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông751030276.88
21Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030384.38
22Công nghệ vật liệu dệt, may754020370.00
23Công nghệ dệt, may754020472.50
24Công nghệ thực phẩm754010172.50
25Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010670.00
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010378.00
27Quản trị khách sạn781020175.75

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020149.38
2Quản lý kinh tế731011050.00
3Quản trị kinh doanh734010151.25
4Marketing734011552.50
5Kinh doanh thương mại734012151.25
6Tài chính - Ngân hàng734020151.25
7Bảo hiểm734020448.75
8Kế toán734030152.00
9Kiểm toán734030251.25
10Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060556.25
11Sư phạm Công nghệ714024648.13
12Khoa học dữ liệu746010848.75
13Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010248.75
14Công nghệ kỹ thuật máy tính748010849.00
15Công nghệ thông tin748020150.00
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020152.50
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020354.50
18Công nghệ kỹ thuật ô tô751020551.25
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030153.75
20Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông751030251.25
21Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa751030356.25
22Công nghệ vật liệu dệt, may754020347.50
23Công nghệ dệt, may754020448.75
24Công nghệ thực phẩm754010148.75
25Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm754010647.52
26Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010352.00
27Quản trị khách sạn781020150.50

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKDA01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X7822
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKKA01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X7824
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2722
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2724
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2725
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2721.2
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2724
9Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2720.2
10Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723.5
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2720
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2720.8
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2720
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723
15Kiểm toán (Cơ sở Nam Định)7340302DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2720
16Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5621
18Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.2
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620
20Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.5
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620.5
22Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623.2
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.5
24Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5624
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623.5
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5624
29Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.5
30Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5624.5
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623.8
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620.5
34Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.5
36Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5624.8
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723
38Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2725
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5619
40Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5621.5
41Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540106DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620
42Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540106DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620
43Công nghệ vật liệu dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540203DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620
44Công nghệ vật liệu dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540203DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620
45Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5621
46Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5621.5
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKDC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8023.5
48Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKKC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8025
49Quản trị khách sạn (Cơ sở Nam Định)7810201DKDC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8023.5
50Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội) (Cơ sở Hà Nội)7810201DKKC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8024.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKDA01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X7825
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKKA01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X7826.75
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2725
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2726.75
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2725.875
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2727.625
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2724.1
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2726.75
9Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2722.975
10Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2726.313
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723.65
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723.65
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2722.75
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2725.875
15Kiểm toán (Cơ sở Nam Định)7340302DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2722.75
16Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2725.875
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623.875
18Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5625.175
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.75
20Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5625.438
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623.313
22Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5626.05
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5625.438
24Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5626.75
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5625
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5626.313
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5625
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5626.75
29Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5625.438
30Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5627.188
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5625
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5626.575
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623.313
34Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5625.875
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5625.438
36Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5627.45
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKDA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2725.875
38Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKKA00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2727.625
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5621.625
40Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5624.438
41Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540106DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.75
42Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540106DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.75
43Công nghệ vật liệu dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540203DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.75
44Công nghệ vật liệu dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540203DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.75
45Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKDA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623.875
46Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKKA00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5624.438
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKDC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8026.313
48Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKKC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8027.625
49Quản trị khách sạn (Cơ sở Nam Định)7810201DKDC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8026.313
50Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội) (Cơ sở Hà Nội)7810201DKKC00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8027.188

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKD70
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKK77.5
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKD70
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKK77.5
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKD73.75
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKK81.25
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKD69
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKK77.5
9Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKD67.75
10Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKK75.625
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKD68.5
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKK68.5
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKD67.5
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKK73.75
15Kiểm toán (Cơ sở Nam Định)7340302DKD67.5
16Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKK73.75
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKD68.75
18Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKK70.75
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKD67.5
20Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKK71.875
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKD68.125
22Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKK74.5
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKD71.875
24Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKK77.5
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKD70
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKK75.625
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKD70
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKK75.5
29Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKD71.875
30Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKK79.375
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKD70
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKK76.75
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKD68.125
34Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKK73.75
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKD71.875
36Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKK80.5
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKD73.75
38Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKK81.25
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKD66.25
40Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKK69.375
41Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540106DKD67.5
42Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540106DKK67.5
43Công nghệ vật liệu dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540203DKD67.5
44Công nghệ vật liệu dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540203DKK67.5
45Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKD68.75
46Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKK69.375
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKD75.625
48Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKK81.25
49Quản trị khách sạn (Cơ sở Nam Định)7810201DKD75.625
50Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội) (Cơ sở Hà Nội)7810201DKK79.375

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKD50
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKK55
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKD50
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKK55
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKD52.5
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKK57.5
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKD49
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKK55
9Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKD47.75
10Tài chính – Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKK53.75
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKD48.5
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKK48.5
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKD47.5
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKK52.5
15Kiểm toán (Cơ sở Nam Định)7340302DKD47.5
16Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKK52.5
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKD48.75
18Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKK50.5
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKD47.5
20Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKK51.25
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKD48.125
22Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKK53
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKD51.25
24Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKK55
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKD50
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKK53.75
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKD50
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKK55
29Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKD51.25
30Công nghệ kỹ thuật ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKK56.25
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKD50
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKK54.5
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKD48.125
34Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKK52.5
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKD51.25
36Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKK57
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKD52.5
38Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKK57.5
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKD46.25
40Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKK49.375
41Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540106DKD47.5
42Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540106DKK47.5
43Công nghệ vật liệu dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540203DKD47.5
44Công nghệ vật liệu dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540203DKK47.5
45Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKD48.75
46Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKK49.375
47Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKD53.75
48Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKK57.5
49Quản trị khách sạn (Cơ sở Nam Định)7810201DKD53.75
50Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội) (Cơ sở Hà Nội)7810201DKK56.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKDA01, D01, D09, D1419Tiếng Anh hệ số 2
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKKA01, D01, D09, D1423.2Tiếng Anh hệ số 2
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKDA00, A01, C01, D0118.5
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKKA00, A01, C01, D0123.2
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKDA00, A01, C01, D0118.5
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKKA00, A01, C01, D0124.2
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKDA00, A01, C01, D0118.5
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKKA00, A01, C01, D0123.8
9Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKDA00, A01, C01, D0117.5
10Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKKA00, A01, C01, D0123.2
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKDA00, A01, C01, D0117.5
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKKA00, A01, C01, D0122
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKDA00, A01, C01, D0117.5
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKKA00, A01, C01, D0123
15Kiểm toán (Cơ sở Nam Định)7340302DKDA00, A01, C01, D0117.5
16Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKKA00, A01, C01, D0123
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKDA00, A01, C01, D0117.5
18Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKKA00, A01, C01, D0122.2
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKDA00, A01, C01, D0117.5
20Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKKA00, A01, C01, D0122.5
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKDA00, A01, C01, D0117.5
22Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKKA00, A01, C01, D0122.8
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKDA00, A01, C01, D0119
24Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKKA00, A01, C01, D0124
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKDA00, A01, C01, D0117.5
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKKA00, A01, C01, D0122.8
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKDA00, A01, C01, D0119
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKKA00, A01, C01, D0123.2
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKDA00, A01, C01, D0118.5
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKKA00, A01, C01, D0123.8
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKDA00, A01, C01, D0117.5
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKKA00, A01, C01, D0123
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKDA00, A01, C01, D0118.5
34Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKKA00, A01, C01, D0123
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKDA00, A01, C01, D0118.5
36Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKKA00, A01, C01, D0124
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKDA00, A01, C01, D0118.5
38Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKKA00, A01, C01, D0124.2
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKDA00, A01, B00, D0717.5
40Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKKA00, A01, B00, D0720
41Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Nam Định)7540202DKDA00, A01, C01, D0117.5
42Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Hà Nội)7540202DKKA00, A01, C01, D0119
43Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKDA00, A01, C01, D0117.5
44Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKKA00, A01, C01, D0120
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKDA00, A01, C01, D0119
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKKA00, A01, C01, D0124.5
47Quản trị khách sạn (Cơ sở Nam Định)7810201DKDA00, A01, C01, D0119
48Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội)7810201DKKA00, A01, C01, D0124.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKDA01, D01, D09, D1421
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKKA01, D01, D09, D1425.2
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKDA00, A01, C01, D0120.5
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKKA00, A01, C01, D0125.2
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKDA00, A01, C01, D0120.5
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKKA00, A01, C01, D0126.2
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKDA00, A01, C01, D0120.5
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKKA00, A01, C01, D0125.8
9Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKDA00, A01, C01, D0119.5
10Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKKA00, A01, C01, D0125.2
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKDA00, A01, C01, D0119.5
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKKA00, A01, C01, D0124
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKDA00, A01, C01, D0119.5
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKKA00, A01, C01, D0125
15Kiểm toán (Cơ sở Nam Định)7340302DKDA00, A01, C01, D0119.5
16Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKKA00, A01, C01, D0125
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKDA00, A01, C01, D0119.5
18Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKKA00, A01, C01, D0124.2
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKDA00, A01, C01, D0119.5
20Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKKA00, A01, C01, D0124.5
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKDA00, A01, C01, D0119.5
22Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKKA00, A01, C01, D0124.8
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKDA00, A01, C01, D0121
24Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKKA00, A01, C01, D0126
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKDA00, A01, C01, D0119.5
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKKA00, A01, C01, D0124.8
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKDA00, A01, C01, D0121
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKKA00, A01, C01, D0125.2
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKDA00, A01, C01, D0120.5
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKKA00, A01, C01, D0125.8
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKDA00, A01, C01, D0119.5
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKKA00, A01, C01, D0125
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKDA00, A01, C01, D0120.5
34Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKKA00, A01, C01, D0125
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKDA00, A01, C01, D0120.5
36Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKKA00, A01, C01, D0126
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKDA00, A01, C01, D0120.5
38Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKKA00, A01, C01, D0126.2
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKDA00, A01, B00, D0719.5
40Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKKA00, A01, B00, D0722
41Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Nam Định)7540202DKDA00, A01, C01, D0119.5
42Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Hà Nội)7540202DKKA00, A01, C01, D0121
43Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKDA00, A01, C01, D0119.5
44Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKKA00, A01, C01, D0122
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKDA00, A01, C01, D0121
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKKA00, A01, C01, D0126.5
47Quản trị khách sạn (Cơ sở Nam Định)7810201DKDA00, A01, C01, D0121
48Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội)7810201DKKA00, A01, C01, D0126.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKD75
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKK76
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKD75
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKK76
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKD75
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKK77
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKD75
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKK77
9Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKD75
10Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKK76
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKD75
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKK76
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKD75
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKK76
15Kiểm toán (Cơ sở Nam Định)7340302DKD75
16Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKK76
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKD75
18Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKK76
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKD75
20Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKK76
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKD75
22Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKK76
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKD75
24Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKK77
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKD75
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKK76
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKD75
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKK76
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKD75
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKK76
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKD75
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKK76
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKD75
34Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKK76
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKD75
36Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKK77
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKD75
38Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKK77
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKD75
40Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKK75
41Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Nam Định)7540202DKD75
42Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Hà Nội)7540202DKK75
43Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKD75
44Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKK75
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKD75
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKK77
47Quản trị khách sạn (Cơ sở Nam Định)7810201DKD75
48Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội)7810201DKK77

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKD50
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKK51
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKD50
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKK51
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKD50
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKK51
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKD50
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKK51
9Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKD50
10Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKK50.5
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKD50
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKK50.5
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKD50
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKK50.5
15Kiểm toán (Cơ sở Nam Định)7340302DKD50
16Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKK50.5
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKD50
18Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKK50.5
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKD50
20Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKK50.5
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKD50
22Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKK50.5
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKD50
24Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKK50.5
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKD50
26Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKK50.5
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKD50
28Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKK50.5
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKD50
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKK50.5
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKD50
32Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKK50.5
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKD50
34Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKK50.5
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKD50
36Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKK50.5
37Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKD50
38Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKK51
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKD50
40Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKK50
41Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Nam Định)7540202DKD50
42Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Hà Nội)7540202DKK50
43Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKD50
44Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKK50
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKD50
46Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKK51
47Quản trị khách sạn (Cơ sở Nam Định)7810201DKD50
48Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội)7810201DKK51

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKDA01, D01, D09, D1419
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKKA01, D01, D09, D1423
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKDA00, A01, C01, D0118.5
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKKA00, A01, C01, D0123.5
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKDA00, A01, C01, D0118.5
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKKA00, A01, C01, D0123.7
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKDA00, A01, C01, D0118.5
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKKA00, A01, C01, D0124
9Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKDA00, A01, C01, D0117.5
10Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKKA00, A01, C01, D0123
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKDA00, A01, C01, D0117.5
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKKA00, A01, C01, D0121
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKDA00, A01, C01, D0117.5
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKKA00, A01, C01, D0122.5
15Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKKA00, A01, C01, D0122.5
16Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKDA00, A01, C01, D0117.5
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKKA00, A01, C01, D0122
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKDA00, A01, C01, D0117.5
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKKA00, A01, C01, D0122.2
20Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKDA00, A01, C01, D0117.5
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKKA00, A01, C01, D0122.5
22Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKDA00, A01, C01, D0119
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKKA00, A01, C01, D0124
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKDA00, A01, C01, D0117.5
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKKA00, A01, C01, D0122
26Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKDA00, A01, C01, D0119
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKKA00, A01, C01, D0122.5
28Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKDA00, A01, C01, D0118.5
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKKA00, A01, C01, D0123
30Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKDA00, A01, C01, D0117.5
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKKA00, A01, C01, D0122.2
32Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKDA00, A01, C01, D0118.5
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKKA00, A01, C01, D0122.2
34Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKDA00, A01, C01, D0118.5
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKKA00, A01, C01, D0123.3
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKDA00, A01, C01, D0118.5
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKKA00, A01, C01, D0123.3
38Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKDA00, A01, B00, D0717.5
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKKA00, A01, B00, D0720
40Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Nam Định)7540202DKDA00, A01, C01, D0117.5
41Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Hà Nội)7540202DKKA00, A01, C01, D0119
42Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKDA00, A01, C01, D0117.5
43Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKKA00, A01, C01, D0120
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKDA00, A01, C01, D0117.5
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKKA00, A01, C01, D0123
46Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội)7810201DKKA00, A01, C01, D0123.3

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKDA01, D01, D09, D1421
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKKA01, D01, D09, D1425.5
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKDA00, A01, C01, D0120.5
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKKA00, A01, C01, D0125.5
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKDA00, A01, C01, D0120.5
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKKA00, A01, C01, D0126
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKDA00, A01, C01, D0120.5
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKKA00, A01, C01, D0126
9Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKDA00, A01, C01, D0119.5
10Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKKA00, A01, C01, D0125.5
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKDA00, A01, C01, D0119.5
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKKA00, A01, C01, D0123.5
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKDA00, A01, C01, D0119.5
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKKA00, A01, C01, D0125
15Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKKA00, A01, C01, D0125
16Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKDA00, A01, C01, D0119.5
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKKA00, A01, C01, D0124.5
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKDA00, A01, C01, D0119.5
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKKA00, A01, C01, D0124.5
20Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKDA00, A01, C01, D0119.5
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKKA00, A01, C01, D0124.5
22Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKDA00, A01, C01, D0121
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKKA00, A01, C01, D0126
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKDA00, A01, C01, D0119.5
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKKA00, A01, C01, D0124.5
26Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKDA00, A01, C01, D0121
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKKA00, A01, C01, D0125
28Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKDA00, A01, C01, D0120.5
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKKA00, A01, C01, D0125.5
30Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKDA00, A01, C01, D0119.5
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKKA00, A01, C01, D0124.5
32Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKDA00, A01, C01, D0120.5
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKKA00, A01, C01, D0124.5
34Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKDA00, A01, C01, D0120.5
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKKA00, A01, C01, D0125.5
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKDA00, A01, C01, D0120.5
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKKA00, A01, C01, D0125.5
38Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKDA00, A01, B00, D0719.5
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKKA00, A01, B00, D0722.5
40Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Nam Định)7540202DKDA00, A01, C01, D0119.5
41Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Hà Nội)7540202DKKA00, A01, C01, D0121
42Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKDA00, A01, C01, D0119.5
43Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKKA00, A01, C01, D0122.5
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKDA00, A01, C01, D0119.5
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKKA00, A01, C01, D0125.5
46Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội)7810201DKKA00, A01, C01, D0125.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKD16
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKK16.5
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKD16.5
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKK17
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKD16.5
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKK17
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKD16.5
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKK17
9Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKD16
10Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKK16.5
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKD16
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKK16.5
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKD16
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKK16.5
15Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKK16.5
16Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKD16
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKK16.5
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKD16
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKK16.5
20Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKD16
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKK16.5
22Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKD16.5
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKK17
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKD16
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKK16.5
26Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKD16.5
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKK16.5
28Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKD16.5
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKK16.5
30Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKD16
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKK16.5
32Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKD16.5
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKK16.5
34Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKD16.5
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKK17
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKD16.5
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKK17
38Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKD16
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKK16.5
40Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Nam Định)7540202DKD16
41Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Hà Nội)7540202DKK16.5
42Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKD16
43Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKK16.5
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKD16
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKK16.5
46Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội)7810201DKK16.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Nam Định)7220201DKD14
2Ngôn ngữ Anh (Cơ sở Hà Nội)7220201DKK14.5
3Quản trị kinh doanh (Cơ sở Nam Định)7340101DKD14.5
4Quản trị kinh doanh (Cơ sở Hà Nội)7340101DKK15
5Marketing (Cơ sở Nam Định)7340115DKD14.5
6Marketing (Cơ sở Hà Nội)7340115DKK15
7Kinh doanh thương mại (Cơ sở Nam Định)7340121DKD14.5
8Kinh doanh thương mại (Cơ sở Hà Nội)7340121DKK15
9Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Nam Định)7340201DKD14
10Tài chính - Ngân hàng (Cơ sở Hà Nội)7340201DKK14.5
11Bảo hiểm (Cơ sở Nam Định)7340204DKD14
12Bảo hiểm (Cơ sở Hà Nội)7340204DKK14.5
13Kế toán (Cơ sở Nam Định)7340301DKD14
14Kế toán (Cơ sở Hà Nội)7340301DKK14.5
15Kiểm toán (Cơ sở Hà Nội)7340302DKK14.5
16Khoa học dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7460108DKD14
17Khoa học dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7460108DKK14.5
18Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Nam Định)7480102DKD14
19Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Cơ sở Hà Nội)7480102DKK14.5
20Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Nam Định)7480108DKD14
21Công nghệ kỹ thuật máy tính (Cơ sở Hà Nội)7480108DKK14.5
22Công nghệ thông tin (Cơ sở Nam Định)7480201DKD14.5
23Công nghệ thông tin (Cơ sở Hà Nội)7480201DKK15
24Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Nam Định)7510201DKD14
25Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Cơ sở Hà Nội)7510201DKK14.5
26Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Nam Định)7510203DKD14.5
27Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510203DKK14.5
28Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Nam Định)7510205DKD14.5
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Cơ sở Hà Nội)7510205DKK14.5
30Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Nam Định)7510301DKD14
31Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Cơ sở Hà Nội)7510301DKK14.5
32Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Nam Định)7510302DKD14.5
33Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Cơ sở Hà Nội)7510302DKK14.5
34Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Nam Định)7510303DKD14.5
35Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Cơ sở Hà Nội)7510303DKK15
36Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Nam Định)7510605DKD14.5
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cơ sở Hà Nội)7510605DKK15
38Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Nam Định)7540101DKD14
39Công nghệ thực phẩm (Cơ sở Hà Nội)7540101DKK14.5
40Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Nam Định)7540202DKD14
41Công nghệ sợi, dệt (Cơ sở Hà Nội)7540202DKK14.5
42Công nghệ dệt, may (Cơ sở Nam Định)7540204DKD14
43Công nghệ dệt, may (Cơ sở Hà Nội)7540204DKK14.5
44Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Nam Định)7810103DKD14
45Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Hà Nội)7810103DKK14.5
46Quản trị khách sạn (Cơ sở Hà Nội)7810201DKK14.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D09, D1023
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0123.5
3Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D0124
4Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0122.8
5Bảo hiểm7340204A00, A01, C01, D0121
6Kế toán7340301A00, A01, C01, D0122.5
7Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0122
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D0122.2
9Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D0122.2
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0124
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0121.5
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0122
13Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0122.8
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0122
15Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0121.8
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0123
17Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0721
18Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, C01, D0119
19Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0121
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0124

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1025.5
2Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0126
3Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D0126.5
4Tài chính ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0125.2
5Bảo hiểm7340204A00, A01, C01, D0123.5
6Kế toán7340301A00, A01, C01, D0125
7Khoa học dữ liệu7460108A00, A01, C01, D0124.2
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D0124.8
9Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D0124.8
10Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0125.8
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0124
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0124.2
13Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0125.2
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0124.2
15Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0124.1
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0125.5
17Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0723.5
18Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, C01, D0121
19Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0123.5
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0126.5

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL ĐGQGHN năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi ĐGNL ĐGQGHN năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020116.5
2Quản trị kinh doanh734010117.75
3Kinh doanh thương mại734012116.5
4Tài chính ngân hàng734020117.5
5Bảo hiểm734020416.5
6Kế toán734030117.5
7Khoa học dữ liệu746010816.5
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010216.5
9Công nghệ kỹ thuật máy tính748010816.5
10Công nghệ thông tin748020116.5
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020116.5
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020317.25
13Công nghệ kỹ thuật ô tô751020517.25
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030117.25
15Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030217.25
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030317.25
17Công nghệ thực phẩm754010116.5
18Công nghệ sợi, dệt754020216.5
19Công nghệ dệt, may754020416.5
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010317.25

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét Điểm ĐGTD của ĐHBKHN năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh722020114.5
2Quản trị kinh doanh734010115
3Kinh doanh thương mại734012114.5
4Tài chính ngân hàng734020115
5Bảo hiểm734020414.5
6Kế toán734030115
7Khoa học dữ liệu746010815
8Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010214.5
9Công nghệ kỹ thuật máy tính748010814.5
10Công nghệ thông tin748020114.5
11Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020114.5
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020315
13Công nghệ kỹ thuật ô tô751020515
14Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử751030115
15Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông751030215
16Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa751030315
17Công nghệ thực phẩm754010114.5
18Công nghệ sợi, dệt754020214.5
19Công nghệ dệt, may754020414.5
20Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010315

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1017.25Cơ sở Nam Định
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1019.25Cơ sở Hà Nội
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0117.75Cơ sở Nam Định
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0121.5Cơ sở Hà Nội
5Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D0116.75Cơ sở Nam Định
6Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D0120.75Cơ sở Hà Nội
7Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0116.75Cơ sở Nam Định
8Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0118.5Cơ sở Hà Nội
9Kế toán7340301A00, A01, C01, D0117.25Cơ sở Nam Định
10Kế toán7340301A00, A01, C01, D0119.25Cơ sở Hà Nội
11Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D0117.254Cơ sở Nam Định
12Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D0119.75Cơ sở Hà Nội
13Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D0119.75Cơ sở Hà Nội
14Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D0117.25Cơ sở Nam Định
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0121.5Cơ sở Hà Nội
16Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0118.75Cơ sở Nam Định
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0119.75Cơ sở Hà Nội
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0116.75Cơ sở Nam Định
19Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0120.5Cơ sở Hà Nội
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0117.75Cơ sở Nam Định
21Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D0120.5Cơ sở Hà Nội
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0117.25Cơ sở Nam Định
23Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0120.75Cơ sở Hà Nội
24Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0116.75Cơ sở Nam Định
25Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0118.5Cơ sở Hà Nội
26Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0118.25Cơ sở Nam Định
27Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0121.25Cơ sở Hà Nội
28Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0717Cơ sở Nam Định
29Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0719Cơ sở Hà Nội
30Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, C01, D0117Cơ sở Nam Định
31Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, C01, D0118Cơ sở Hà Nội
32Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0117.25Cơ sở Nam Định
33Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0119.25Cơ sở Hà Nội
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0119.25Cơ sở Hà Nội
35Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0117.25Cơ sở Nam Định

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1021.5Cơ sở Hà Nội
2Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D09, D1018Cơ sở Nam Định
3Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0123Cơ sở Hà Nội
4Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D0118.5Cơ sở Nam Định
5Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D0121.75Cơ sở Hà Nội
6Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C01, D0118Cơ sở Nam Định
7Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0120.75Cơ sở Hà Nội
8Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D0118Cơ sở Nam Định
9Kế toán7340301A00, A01, C01, D0118Cơ sở Nam Định
10Kế toán7340301A00, A01, C01, D0121.5Cơ sở Hà Nội
11Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D0121.5Cơ sở Hà Nội
12Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, C01, D0118Cơ sở Nam Định
13Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D0121.5Cơ sở Hà Nội
14Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, C01, D0118Cơ sở Nam Định
15Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0122.5Cơ sở Hà Nội
16Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D0119Cơ sở Nam Định
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0121Cơ sở Hà Nội
18Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, C01, D0118Cơ sở Nam Định
19Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0118.5Cơ sở Nam Định
20Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D0122Cơ sở Hà Nội
21Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0118.5Cơ sở Nam Định
22Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0122Cơ sở Hà Nội
23Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0118Cơ sở Nam Định
24Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông7510302A00, A01, C01, D0121Cơ sở Hà Nội
25Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0122.5Cơ sở Hà Nội
26Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D0118.5Cơ sở Nam Định
27Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0718Cơ sở Nam Định
28Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D0720.5Cơ sở Hà Nội
29Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, C01, D0118Cơ sở Nam Định
30Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, C01, D0119Cơ sở Hà Nội
31Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0118Cơ sở Nam Định
32Công nghệ dệt, may7540204A00, A01, C01, D0121Cơ sở Hà Nội
33Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0118Cơ sở Nam Định
34Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D0121.5Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy)7220201A01, D0115Cơ sở Nam Định
2Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy)7220201A01, D0116Cơ sở Hà Nội
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng )7340101A00, A01, C01, D0117Cơ sở Nam Định
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng )7340101A00, A01, C01, D0117.5Cơ sở Hà Nội
5Kinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử)7340121A00, A01, C01, D0116.5Cơ sở Nam Định
6Kinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử)7340121A00, A01, C01, D0117Cơ sở Hà Nội
7Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính)7340201A00, A01, C01, D0115Cơ sở Nam Định
8Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính)7340201A00, A01, C01, D0116Cơ sở Hà Nội
9Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán nhà hàng khách sạn; Kế toán công; Kế toán kiểm toán)7340301A00, A01, C01, D0116Cơ sở Nam Định
10Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán nhà hàng khách sạn; Kế toán công; Kế toán kiểm toán)7340301A00, A01, C01, D0117Cơ sở Hà Nội
11Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Chuyên ngành an toàn thông tin)7480102A00, A01, C01, D0116Cơ sở Nam Định
12Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Chuyên ngành an toàn thông tin)7480102A00, A01, C01, D0117.5Cơ sở Hà Nội
13Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính)7480201A00, A01, C01, D0116.5Cơ sở Nam Định
14Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính)7480201A00, A01, C01, D0119.5Cơ sở Hà Nội
15Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy)7510201A00, A01, C01, D0115.5Cơ sở Nam Định
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy)7510201A00, A01, C01, D0117Cơ sở Hà Nội
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot; Hệ thống cơ điện tử; Hệ thống cơ điện tử trên ô tô)7510203A00, A01, C01, D0116Cơ sở Nam Định
18Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot; Hệ thống cơ điện tử; Hệ thống cơ điện tử trên ô tô)7510203A00, A01, C01, D0118.5Cơ sở Hà Nội
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0115.5Cơ sở Nam Định
20Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D0118.5Cơ sở Hà Nội
21Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật điện tử)7510302A00, A01, C01, D0116Cơ sở Nam Định
22Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật điện tử)7510302A00, A01, C01, D0116.5Cơ sở Hà Nội
23Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh)7510303A00, A01, C01, D0115.5Cơ sở Nam Định
24Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh)7510303A00, A01, C01, D0118.5Cơ sở Hà Nội
25Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường, bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)7540101A00, B00, A01, D0115.25Cơ sở Nam Định
26Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường, bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)7540101A00, B00, A01, D0116Cơ sở Hà Nội
27Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, C01, D0115Cơ sở Nam Định
28Công nghệ sợi, dệt7540202A00, A01, C01, D0115Cơ sở Hà Nội
29Công nghệ dệt, may (Chuyên ngành Công nghệ may; Thiết kế thời trang)7540204A00, A01, C01, D0116Cơ sở Nam Định
30Công nghệ dệt, may (Chuyên ngành Công nghệ may; Thiết kế thời trang)7540204A00, A01, C01, D0118Cơ sở Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét học bạ THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy)722020116.5
2Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Biên phiên dịch; Chuyên ngành giảng dạy)722020118.5
3Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng )734010118.5
4Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh; Quản trị Marketing; Logistics và quản lý chuỗi cung ứng )734010120.5
5Kinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử)734012117.5
6Kinh doanh Thương mại (Chuyên ngành Kinh doanh thương mại; Thương mại điện tử)734012119.5
7Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính)734020116.5
8Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Tài chính bảo hiểm; Đầu tư tài chính)734020118.5
9Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán nhà hàng khách sạn; Kế toán công; Kế toán kiểm toán)734030117.5
10Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp; Kế toán nhà hàng khách sạn; Kế toán công; Kế toán kiểm toán)734030119.5
11Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Chuyên ngành an toàn thông tin)748010217.5
12Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chuyên ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu; Chuyên ngành an toàn thông tin)748010220
13Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính)748020118.5
14Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin; Hệ thống thông tin; Truyền dữ liệu và mạng máy tính)748020122
15Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy)751020118
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy; Máy và cơ sở thiết kế máy)751020120
17Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot; Hệ thống cơ điện tử; Hệ thống cơ điện tử trên ô tô)751020318
18Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Kỹ thuật Robot; Hệ thống cơ điện tử; Hệ thống cơ điện tử trên ô tô)751020320.5
19Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử751030118
20Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp; Hệ thống cung cấp điện; Thiết bị điện, điện tử751030121.5
21Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật điện tử)751030217.5
22Công nghệ kỹ thuật điện tử, Viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật điện tử)751030219
23Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh)751030318.5
24Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh; Thiết bị đo thông minh)751030322
25Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường, bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)754010117.5
26Công nghệ thực phẩm (Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường, bánh kẹo; Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản)754010119
27Công nghệ sợi, dệt754020216.5
28Công nghệ sợi, dệt754020218
29Công nghệ dệt, may (Chuyên ngành Công nghệ may; Thiết kế thời trang)754020418.5
30Công nghệ dệt, may (Chuyên ngành Công nghệ may; Thiết kế thời trang)754020421.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác