Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam – VUTM

0
417

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam
  • Tên tiếng Anh: VietNam University Of Traditional Medicine (VUTM)
  • Mã trường: HYD
  • Trực thuộc: Bộ GD&ĐT và Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Ngắn hạn – Liên kết
  • Lĩnh vực: Y dược
  • Địa chỉ: Số 2 – Trần Phú – Hà Đông – Hà Nội
  • Điện thoại: (84-24) 3382 4929
  • Email: hocvienyduoc@vutm.edu.vn
  • Website: http://vutm.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/hvydvn

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1. Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Y khoa
  • Mã ngành: 7720101
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Ngành Dược học
  • Mã ngành: 7720201
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 (Toán, Lý, Hóa)

2. Phương thức xét tuyển

Các bạn xét tuyển vào VUTM theo phương thức duy nhất là

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Các bạn đăng ký xét tuyển dựa theo các tổ hợp xét tuyển tương ứng như trong bảng các ngành tuyển sinh phía trên nhé.

Xét tuyển theo đợt 1 sẽ không phân biệt ưu tiên theo nguyện vọng.

Với các bạn có điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ cần xét tiêu chí phụ để lựa chọn như sau:

+ Khối A00 Ưu tiên môn Hóa > Toán

+ Khối B00 ưu tiên môn Sinh > Toán

Nếu vẫn còn chỉ tiêu sẽ xét ưu tiên nguyện vọng cao hơn (NV1 > NV2 > NV3 > …)

3. Thủ tục đăng ký và làm gì khi trúng tuyển?

Đợt 1: Theo kỳ thi tốt nghiệp 2020

Danh sách trúng tuyển đợt 1 được công bố trước ngày 27/9

Sau khi xác nhận mình nằm trong danh sách trúng tuyển, các bạn cần nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp 2020 tới Học viện theo hình thức chuyển phát nhanh.

Thời hạn: Trước 5h chiều ngày 3/10 (theo dấu bưu điện)

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển tại: Điểm chuẩn Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam

Tham khảo ngay điểm chuẩn Học viện Y dược học cổ truyền Việt Nam 3 năm gần nhất ngay dưới đây:

Tên ngành 2018 2019 2020
Y khoa 21.85 23.25 26.1
Y học cổ truyền 19.5 20.55 24.15
Dược học 20.9 21.9 25