Trường Đại học Y tế Công Cộng

25176

Trường Đại học Y tế Công Cộng là một trong hai trung tâm quốc gia trong công tác giáo dục cán bộ quản lý y tế trên toàn quốc hiện nay. Trường đóng vai trò lướn trong các nghiên cứu và quá trình vận động chính sách phòng chống thương tích, kiểm soát thuốc lá.

Trường Đại học Y tế Công cộng đã công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2023 dự kiến. Chi tiết mời các bạn xem trong bài viết này.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Y tế Công Cộng
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Public Health (HUPH)
  • Mã trường: YTC
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên thông đại học
  • Lĩnh vực: Y dược
  • Địa chỉ: Số 1A, đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
  • Điện thoại: 02462 66 22 99
  • Email: pdtdh@huph.edu.vn
  • Website: https://huph.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihocytecongconghuph/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023 (DỰ KIẾN)

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh đại học năm 2023 của HUPH cập nhật ngày 4/1/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Trường Đại học Y tế Công cộng tuyển sinh đại học năm 2023 các ngành học sau:

  • Tên ngành: Y tế công cộng
  • Mã ngành: 7720701
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D01, D13
  • Chỉ tiêu dự kiến: 190
  • Tên ngành: Dinh dưỡng
  • Mã ngành: 7720401
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, B08, D01, D07
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Tổ hợp xét tuyển: B00, C00, D01, D66
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tên ngành: Kỹ thuật phục hồi chức năng
  • Mã ngành: 7720603
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu: 130
  • Tên ngành: Khoa học dữ liệu
  • Mã ngành: 7480109
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Chỉ tiêu: 55

Các bạn có thể tra cứu các khối xét tuyển tại bài viết về Các tổ hợp môn xét tuyển đại học, cao đẳng

2. Thông tin tuyển sinh chung

a) Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương.
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
  • Người có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
  • Thí sinh phải có đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.

b) Khu vực tuyển sinh: Trên toàn quốc

c) Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Y tế Công Cộng Hà Nội tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (chỉ áp dụng với ngành Khoa học dữ liệu)

d) Hình thức nộp hồ sơ

  • Phương thức 1, 2: Nộp hồ sơ theo kế hoạch tuyển sinh năm 2023 của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 3, 4: Đăng ký trực tuyến tại http://tuyensinhdaihoc.huph.edu.vn hoặc Gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp hồ sơ trực tiếp.

e) Lệ phí đăng ký xét tuyển

Theo quy định về mức thu với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT

f) Địa điểm nhận hồ sơ

Phòng Quản lý Đào tạo – Trường Đại học Y tế Công cộng – Số 1A đường Đức Thắng, Phường Đức Thắng, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

Điện thoại: 0246 266 2342

III. HỌC PHÍ

Học phí Trường Đại học Y tế Công cộng Hà Nội cập nhật mới nhất như sau:

  • Ngành Công tác xã hội: 9.800.000 đồng/năm học (285.000 đồng/tín chỉ)
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường: 11.700.000 đồng/năm học (324.000 đồng/tín chỉ)
  • Ngành Y tế công cộng: 13.000.000 đồng/năm học (394.000 đồng/tín chỉ)
  • Ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học, Dinh dưỡng, Kỹ thuật phục hồi chức năng: 14.300.000 đồng/năm học (409.000 đồng/tín chỉ)

Mức học phí của các năm học tiếp theo sẽ tăng từ 10% – 12% và theo quy định của Nhà nước

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng

Điểm trúng tuyển trường Đại học Y tế công cộng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất:

Tên ngành Điểm trúng tuyển
2020 2021 2022
Y tế công cộng 15.5 15 16
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 22.5 20.5
Dinh dưỡng 15.5 16 16.5
Công tác xã hội 14 15 15.15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14 15 15
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19 22.75 21.5
Khoa học dữ liệu 17