Điểm chuẩn trường Đại học Y tế Công cộng năm 2022

0
1763

Trường Đại học Y tế Công cộng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y tế Công cộng năm 2022

Điểm sàn

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của trường Đại học Y tế Công cộng năm 2022 như sau:

Tên ngành
Điểm sàn
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.0
Kỹ thuật phục hồi chức năng 19.0
Y tế công cộng 15.0
Dinh dưỡng 15.0
Công tác xã hội 15.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.0
Khoa học dữ liệu 15.0

Điểm chuẩn Đại học Y tế Công cộng năm 2022

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký xét tuyển nguyện vọng trên Hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 22/7 – 20/8/2022.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Y tế Công cộng xét theo học bạ THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học 26.7
Kỹ thuật phục hồi chức năng 25.25
Y tế công cộng 24.0
Dinh dưỡng 23.7
Công tác xã hội 23.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.26
Khoa học dữ liệu 24.0

2. Điểm chuẩn xét điểm thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Y tế Công cộng năm 2022 xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Khoa học dữ liệu 17.55

3. Điểm chuẩn xét điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Y tế Công cộng theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Kỹ thuật xét nghiệm y học 20.5
Kỹ thuật phục hồi chức năng 21.5
Dinh dưỡng 16.5
Y tế công cộng 16
Công tác xã hội 15.15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15
Khoa học dữ liệu 17

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn
Kỹ thuật xét nghiệm y học 22.5
Kỹ thuật phục hồi chức năng 22.75
Dinh dưỡng 16.0
Y tế công cộng 15.0
Công tác xã hội 15.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Y tế Công cộng các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Y tế công cộng 16.5 15.5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 18.5 19
Dinh dưỡng 18 15.5
Công tác xã hội 15 14
Công nghệ kỹ thuật môi trường / 14
Kỹ thuật phục hồi chức năng / 19