Điểm chuẩn trường Đại học Y tế Công cộng năm 2026
Mã trường: YTC
Cập nhật trang:
Trường Đại học Y tế Công cộng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Y tế Công cộng năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác xã hội | 7760101 | 22.90 | |
| 2 | Dinh dưỡng | 7720401 | 22.00 | |
| 3 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 18.80 | |
| 4 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | 22.00 | TTNV =< 2 |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 20.25 | |
| 6 | Y tế công cộng | 7720701 | 20.00 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, B00, D01, D07, X26 | 19 |
| 2 | Dinh dưỡng | 7720401 | B00, B03, B08, C02, D01, D07 | 22.1 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 18.3 |
| 4 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 | A00, A01, B00, B08, D01, D07 | 20.25 |
| 5 | Y tế công cộng | 7720701 | B00, B03, B08, C02, D01, D13 | 20.5 |
| 6 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78 | 23.5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | A00, A01, B00, D01, D07, X26 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Dinh dưỡng | 7720401 | B00, B03, B08, C02, D01, D07 | 22.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Y tế công cộng | 7720701 | B00, B03, B08, C02, D01, D13 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Công tác xã hội | 7760101 | C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78 | 23.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | 19 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
