Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương – NUAE

0
1092

Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học năm 2021. Thông tin chi tiết mời các bạn xem trong bài viết dưới đây nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương
  • Tên tiếng Anh: National University of Arts Educations (NUAE)
  • Mã trường: GNT
  • Trực thuộc: Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Số 18 Ngõ 55 Đường Trần Phú, Quận Hà Đông, TP.Hà Nội
  • Điện thoại: 024 385 44468
  • Email: spnttw@spnttw.edu.vn
  • Website: http://www.spnttw.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/spnttw.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Thông tin tuyển đại học, sau đại học năm 2021 của trường ĐHSP Nghệ thuật TW cập nhật ngày 10/3/2021)

1. Các ngành tuyển sinh

Danh sách các ngành tuyển sinh năm 2021 của trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương gồm:

  • Ngành Sư phạm Âm nhạc
  • Mã ngành: 7140221
  • Chỉ tiêu: 400
  • Tổ hợp môn xét tuyển: N00
  • Các môn thi:
    • Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    • Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nhạc lý, Xướng âm hoặc Thẩm âm)
    • Môn 3: Thanh nhạc – Nhạc cụ
  • Chuyên ngành Sư phạm Âm nhạc mầm non
  • Mã ngành: 7140221
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp môn xét tuyển: N00
  • Các môn thi:
    • Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    • Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nhạc lý, Xướng âm hoặc Thẩm âm)
    • Môn 3: Thanh nhạc – Nhạc cụ
  • Ngành Thanh nhạc
  • Mã ngành: 7210205
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp môn xét tuyển: N00
  • Các môn thi:
    • Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    • Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nhạc lý, Xướng âm hoặc Thẩm âm)
    • Môn 3: Thanh nhạc
  • Ngành Piano
  • Mã ngành: 7210208
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp môn xét tuyển: N00
  • Các môn thi:
    • Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    • Môn 2: Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nhạc lý, Xướng âm hoặc Thẩm âm)
    • Môn 3: Piano
  • Ngành Sư phạm mỹ thuật
  • Mã ngành: 7140222
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp môn xét tuyển: H00
  • Các môn thi:
    • Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    • Môn 2: Hình họa (Vẽ tượng chân dung trong 240p)
    • Môn 3: Vẽ màu (240p)
  • Chuyên ngành Sư phạm Mỹ thuật mầm non
  • Mã ngành: 7140222
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp môn xét tuyển: H00
  • Các môn thi:
    • Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    • Môn 2: Hình họa (Vẽ tượng chân dung trong 240p)
    • Môn 3: Vẽ màu (240p)
  • Ngành Thiết kế thời trang
  • Mã ngành: 7210404
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp môn xét tuyển: H00
  • Các môn thi:
    • Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    • Môn 2: Hình họa (Vẽ tượng chân dung trong 240p)
    • Môn 3: Vẽ màu (240p)
  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp môn xét tuyển: H00
  • Các môn thi:
    • Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    • Môn 2: Hình họa (Vẽ tượng chân dung trong 240p)
    • Môn 3: Vẽ màu (240p)
  • Ngành Hội họa
  • Mã ngành: 7210103
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp môn xét tuyển: H00
  • Các môn thi:
    • Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    • Môn 2: Hình họa (Vẽ tượng chân dung trong 240p)
    • Môn 3: Vẽ màu (240p)
  • Ngành Công nghệ may
  • Mã ngành: 7540204
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp môn xét tuyển: H00, A00, D01
  • Các môn thi năng khiếu:
    • Môn 1: Ngữ văn (Xét tuyển)
    • Môn 2: Hình họa (Vẽ tượng chân dung trong 240p)
    • Môn 3: Vẽ màu (240p)
  • Ngành Quản lý văn hóa
  • Mã ngành: 7229042
  • Các chuyên ngành:
    • Quản lý văn hóa nghệ thuật
    • Quản lý văn hóa du lịch
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp môn xét tuyển:
    • R00: Văn, Sử, NK nghệ thuật (chọn 1 trong các nội dung: Đàn/hát/múa/tiểu phẩm kịch/hùng biện…)
    • N00: Văn, Kiến thức âm nhạc cơ bản (Nhạc lý, Xướng âm hoặc Thẩm âm), Thanh nhạc – Nhạc cụ
    • H00: Văn, Hình họa (Vẽ tượng chân dung), Vẽ màu
    • C00: Văn, Sử, Địa
  • Ngành Diễn viên kịch – điện ảnh
  • Mã ngành: 7210234
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp môn xét tuyển: S00
  • Các môn trong tổ hợp:
    • Môn 1: Văn
    • Môn 2: Hình thể và tiếng nói
    • Môn 3: Diễn xuất
  • Ngành Công tác xã hội
  • Mã ngành: 7760101
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C03, C04, D00
    • C00 (Văn, Sử, Địa)
    • C03 (Văn, Toán, Sử)
    • C04 (Văn, Toán, Địa)
    • D00 (Văn, Toán, Ngoại ngữ)
  • Ngành Du lịch
  • Mã ngành: 7810101
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tổ hợp xét tuyển: C00, C03, C04, D00

2. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C03 (Văn, Toán, Sử)
  • Khối C04 (Văn, Toán, Địa)
  • Khối D00 (Toán, Văn, Ngoại ngữ)
  • Khối S00 (Văn, NK SKĐA 1, NK SKĐA 2)
  • Khối H00 (Văn, NK vẽ, NK vẽ)
  • Khối N00 (Văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2)
  • Khối R00 (Văn, Sử, NK nghệ thuật)

Môn Ngoại ngữ tự chọn tiếng Anh / Tiếng Pháp / Tiếng Nga

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật thuật Trung ương tuyển sinh đại học năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển học bạ THPT kết hợp thi năng khiếu

Áp dụng với các ngành có tổ hợp xét tuyển năng khiếu.

Xét học bạ môn Văn kết quả với thi tuyển các môn năng khiếu.

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT.

    Phương thức 2: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT kết hợp thi năng khiếu

Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT.

Xét tuyển kết quả thi môn văn trong kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

Lưu ý:

  • Thí sinh được đăng ký dự thi nhiều ngành khác nhau, mỗi ngành phải làm 1 bộ hồ sơ riêng.
  • Kết quả môn Hình họa, Vẽ màu, Kiến thức âm nhạc cơ bản, Thanh nhạc – Nhạc cụ được tính chung cho các ngành có cùng môn thi. Thí sinh muốn sử dụng điểm các môn chung phải có đơn đề nghị chuyển điểm các môn thi chung cho các ngành đăng ký dự thi theo mẫu quy định.
  • Điểm các môn Năng khiếu (Hình họa, Vẽ màu, Kiến thức âm nhạc cơ bản, Thanh nhạc – Nhạc cụ, Thanh nhạc, Piano, Hình thể và tiếng nói, Diễn xuất, Năng khiếu nghệ thuật) nhân hệ số 2. Môn Kiến thức âm nhạc cơ bản có thể thi Thẩm âm thay thế cho Xướng âm
  • Thí sinh dự thi môn Thanh nhạc của ĐH Thanh nhạc phải trình bày 2-3 bài hát, trong đó có 1 bài hát Việt Nam và 1 bài tiếng nước ngoài được phép lưu hành ở các thể loại khác nhau (dân ca, ca khúc, ca khúc nghệ thuật…). Thí sinh tự chuẩn bị phần nhạc đệm hoặc đăng ký giảng viên đệm đàn.
  • Thời gian nộp hồ sơ đăng ký dự thi và lệ phí tuyển sinh từ ngày 1/3/2021 – 30/6/2021 tại Trung tâm TS&HTĐT trường ĐHSP Nghệ thuật TW.
  • Hồ sơ theo mẫu quy định của nhà trường, có thể tải trên website
  • Sau khi nộp hồ sơ, thí sinh cần theo dõi thông tin chi tiết hướng dẫn, cập nhật thông tin mới nhất về tuyển sinh của nhà trường.
  • Thời gian tổ chức thi năng khiếu: Dự kiến ngày 10, 11, 12/7/2021.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm trúng tuyển các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Nghệ thuật trung ương

Tên ngành Khối XT 2018 2019 2020
Sư phạm Âm nhạc 29 27
Sư phạm Âm nhạc Mầm non 27 27 30
Sư phạm Mỹ thuật 28 27
Hội hoạ 28 27 29
Thanh nhạc 31 36 38
Piano 32 34.5 36
Diễn viên kịch, điện ảnh – truyền hình 20 27 25
Thiết kế đồ họa 32 31 35
Thiết kế thời trang 25 29 29
Quản lý văn hóa R00 25 27 28
N00, H00 25 27 23
C00 15 17 17
Công nghệ dệt, may A00, D01 15 17 17
H00 25 27 28
Sư phạm Mỹ thuật Mầm non 28 27 29
Công tác xã hội 17
Du lịch 17