Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị (CUWC)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | Hệ cao đẳng | |
| 2 | Thiết kế nội thất | Hệ cao đẳng | |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | Hệ cao đẳng | |
| 4 | Công trình kỹ thuật xây dựng | Hệ cao đẳng | |
| 5 | Cấp thoát nước | Hệ cao đẳng | |
| 6 | Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải | Hệ cao đẳng | |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật Hạ tầng đô thị | Hệ cao đẳng | |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Trắc địa | Hệ cao đẳng | |
| 9 | Điện tử công nghiệp | Hệ cao đẳng | |
| 10 | Điện công nghiệp | Hệ cao đẳng | |
| 11 | Điện công nghiệp và dân dụng | Hệ cao đẳng | |
| 12 | Điện dân dụng | Hệ cao đẳng | |
| 13 | Điện - nước | Hệ cao đẳng | |
| 14 | Cơ điện tử | Hệ cao đẳng | |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Hệ cao đẳng | |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động | Hệ cao đẳng | |
| 17 | Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí | Hệ cao đẳng | |
| 18 | Kế toán doanh nghiệp | Hệ cao đẳng | |
| 19 | Tin học ứng dụng | Hệ cao đẳng | |
| 20 | Quản trị mạng máy tính | Hệ cao đẳng | |
| 21 | Hàn | Hệ cao đẳng | |
| 22 | Công nghệ ô tô | Hệ cao đẳng | |
| 23 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | Hệ cao đẳng | |
| 24 | Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn | Hệ cao đẳng | |
| 25 | Kỹ thuật chế biến món ăn | Hệ cao đẳng | |
| 26 | Thiết kế nội thất | Hệ trung cấp | |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng | Hệ trung cấp | |
| 28 | Cấp thoát nước | Hệ trung cấp | |
| 29 | Công nghệ kỹ thuật Trắc địa | Hệ trung cấp | |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật Trắc địa | Hệ trung cấp | |
| 31 | Điện tử công nghiệp | Hệ trung cấp | |
| 32 | Điện công nghiệp | ||
| 33 | Cơ điện tử | ||
| 34 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
III. Thông tin tuyển sinh
Cập nhật thông tin tuyển sinh mới nhất năm 2026 của trường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị.
1. Thông tin tuyển sinh chung
1.1 Đối tượng tuyển sinh
a. Chương trình cao đẳng (đào tạo 2,5-3 năm)
- Thí sinh có bằng tốt nghiệp THPT (căn cứ theo học bạ, kết quả rèn luyện trong 3 năm bậc THPT, nếu lưu ban lớp nào thì lấy kết quả năm học lại của lớp đó;
- Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định;
b. Chương trình đào tạo liên thông cao đẳng (đào tạo 1-1,5 năm)
- Thí sinh có bằng tốt nghiệp trung cấp cùng nhóm ngành nghề và có giấy chứng nhận hoàn thành chương trình giáo dục phổ thông hoặc giấy chứng nhận đủ yêu cầu lượng kiến thức văn hóa THPT;
- Thí sinh có bằng tốt nghiệp cao đẳng có nhu cầu học ngành, nghề khác để nhận bằng tốt nghiệp cao đẳng thứ hai.
c. Chương trình đào tạo Trung cấp song bằng (đào tạo trong 3 năm, học chương trình giáo dục thường xuyên cấp THPT và chương trình đào tạo nghề trình độ trung cấp)
Xét tuyển thí sinh có bằng tốt nghiệp THCS (căn cứ kết quả học tập, kết quả rèn luyện các năm học tập, nếu lưu ban lớp nào thì lấy kết quả năm học lại của lớp đó.
d. Chương trình đào tạo Trung cấp (đào tạo trong 1,5 – 2 năm)
Xét tuyển thí sinh hoàn thành chương trình THCS hoặc THPT, căn cứ kết quả học tập, rèn luyện các năm học, nếu lưu ban lớp nào thì lấy kết quả năm học lại của lớp đó.
e. Chương trình đào tạo sơ cấp và bồi dưỡng ngắn hạn
Xét tuyển thí sinh đủ 15 tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khỏe phù hợp với nghề cần học.
f. Chương trình liên kết đào tạo Đại hcoj và phối hợp với GDNN-GDTX, doanh nghiệp
- Chương trình liên kết với các trường ĐH tổ chức đào tạo tại Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình đô thị;
- Chương trình đào tạo 2 – 2,5 năm: Xét thí sinh đã có bằng tốt nghiệp THPT và bằng tốt nghiệp cao đẳng có nhu cầu hocj liên thông lên đại học thuộc nhóm ngành nghề Kiến trúc, Xây dựng, Điện – Điện tử.
- Chương trình đào tạo 3 – 3,5 năm: Xét thí sinh đã có bằng tốt nghiệp THPT và bằng tốt nghiệp trung cấp có nhu cầu hocj liên thông lên đại học thuộc nhóm ngành nghề Kiến trúc, Xây dựng, Điện – Điện tử.
- Chương trình phối hợp đào tạo với các cơ sở GDNN-GDTX, doanh nghiệp đáp ứng nhu cầu của người học và yêu cầu đào tạo nguồn nhân lực của doanh nghiệp.
1.2 Phương thức xét tuyển
Xét học bạ (kết quả học tập, rèn luyện):
- Xét kết quả học tập: Loại trung bình/đạt trở lên;
- Kết quả rèn luyện: Loại trung bình/đạt trở lên;
2. Thông tin đăng ký xét tuyển
2.1. Thời gian tuyển sinh
a. Các chương trình đào tạo nghề
Từ ngày 1/5 – 25/12/2026. Thí sinh đăng ký xét tuyển cao đẳng qua cổng thông tin của Bộ GD&ĐT phải theo quy định về thời gian, cách thức do Bộ hướng dẫn;
b. Chương trình đào tạo song bằng
- Đợt 1: Từ ngày 10/4 – 5/7/2026;
- Đợt 2: Từ 6/7 – 30/7/2026.
2.2 Đăng ký xé tuyển
a. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Hồ sơ xét tuyển hệ cao đẳng bao gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương;
- Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT hoặc Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng);
- Học bạ THPT (bản sao công chứng);
- Giấy khai sinh (bản sao công chứng);
- CCCD (bản sao công chứng);
- Bằng tốt nghiệp và bảng điểm đào tạo Trung cấp (bản sao công chứng) nếu thí sinh đăng ký học liên thông lên cao đẳng;
Hồ sơ xét tuyển Trung cấp và Trung cấp song bằng bao gồm:
- Phiếu đăng ký xét tuyển;
- Giấy chứng nhận hoàn thành chương trình THCS (bản gốc) hoặc Bằng tốt nghiệp THCS (với học sinh tốt nghiệp trước năm 2026);
- Học bạ THCS (bản gốc);
- Giấy khai sinh (bản sao công chứng);
- CCCD (bản sao công chứng);
- Giấy báo tuyển sinh vào lớp 10 (nếu có);
- Giấy xác nhận của địa phương không trong thời gian thi hành án cải tạo không giam giữ hoặc vi phạm pháp luật (thí sinh tốt nghiệp trước năm 2026)
2.3 Lệ phí nộp hồ sơ
30.000 đồng/hồ sơ
2.4 Địa điểm nhận hồ sơ
Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển về Ban tuyển sinh, tầng 2, nhà A2 Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình đô thị.
Xem thêm: Danh sách các trường cao đẳng tại Hà Nội
IV. Học phí
Đang cập nhật học phí.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Cao đẳng Xây dựng Công trình Đô thị (CUWC). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
