Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội (ULIS)

0
2279

Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội hiện đã công bố thông tin tuyển sinh chính thức cho năm 2021, cùng mình tìm hiểu từng thông tin chi tiết nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Ngoại Ngữ – ĐHQGHN
  • Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies (ULIS)
  • Mã trường: QHF
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên kết quốc tế – Bồi dưỡng – THPT chuyên
  • Lĩnh vực đào tạo: Ngoại ngữ
  • Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 3754 7269
  • Email: dhnn@vnu.edu.vn
  • Website: http://ulis.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vnu.ulis
  • Tham gia nhóm để gửi những tư vấn tuyển sinh tới ban tuyển sinh trường tại: https://www.facebook.com/groups/ulis.k54/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ULIS cần lưu ý những đối tượng sau có thể tham gia xét tuyển:

  • Tốt nghiệp  THPT hoặc tốt nghiệp trung cấp (thí sinh tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa THPT)
  • Đủ sức khỏe để tham gia học tập
  • Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và dự bị đại học: Xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT, ĐH Quốc gia Hà Nội
  • Thí sinh sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia cần có điểm thi đạt ngưỡng đảm bảo xét tuyển
  • Thí sinh có chứng chỉ A-Level: Phải có kết quả 3 môn phù hợp với yêu cầu đào tạo của ngành tương ứng và có ít nhất môn Toán/Văn trong tổ hợp xét tuyển. Mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 (tương ứng điểm C, PUM range >= 60) thì đạt điều kiện đăng ký xét tuyển
  • Thí sinh sử dụng kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT cần đạt từ 1100/1600 hoặc 1450/2400 trở lên (đương nhiên còn giá trị sử dụng trong khoảng 2 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQG với Tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi. Thí sinh cần khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT

2. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 130
    • Phương thức khác: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D90
  • Ngành Sư phạm tiếng Trung
  • Mã ngành: 7140234
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 15
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D78, D90
  • Ngành Sư phạm tiếng Nhật
  • Mã ngành: 7140236
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 15
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D78, D90
  • Ngành Sư phạm tiếng Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7140237
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 15
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • D01, D78, D90
    • Toán, Văn, Tiếng Hàn (Mã tổ hợp chưa được cập nhật)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 310
    • Phương thức khác: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220203CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220204CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 140
    • Phương thức khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220205CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D05, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220209CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 140
    • Phương thức khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220210CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 140
    • Phương thức khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • D01, D78, D90
    • Toán, Văn, Tiếng Hàn (chưa cập nhật mã tổ hợp)
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã ngành: 7220202
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Ả Rập
  • Mã ngành: 7220211
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 25
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D90

3. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2021 bao gồm:

  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D02 (Văn, Toán, tiếng Nga)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung Quốc)
  • Khối D05 (Văn, Toán, tiếng Đức)
  • Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)

4. Phương thức xét tuyển

A. Đối với chương trình đào tạo chuẩn và Chất lượng cao theo thông tư 23:

Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + (Điểm môn ngoại ngữ x 2) + (Điểm ưu tiên/3)x4

Trường Đại học Ngoại ngữ áp dụng quy đổi điểm từ chứng chỉ tiếng Anh như sau:

IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
6,0 79 – 87 9
6,5 88 – 95 9.25
7,0 96 – 101 9.5
7,5 102 – 109 9.75
8,0 – 9,0 110 – 120 10

Phương thức 2: Xét kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT

Phương thức 3: Xét điểm chứng chỉ A-Level

Phương thức 4: Xét chứng chỉ IELTS hoặc TOEFL iBT

Yêu cầu tối thiểu:

  • IELTS 6.0 điểm
  • TOEFL iBT 79 điểm

Phương thức 5: Xét chứng chỉ ACT

Phương thức 6: Xét chứng chỉ quốc tế ngoài tiếng Anh

Các chứng chỉ quốc tế ngoài tiếng Anh được chấp nhận bao gồm:

  • Chứng chỉ tiếng Nga TRKI-2
  • Chứng chỉ tiếng Pháp TCF 350 điểm hoặc DELF B2
  • Chứng chỉ tiếng Trung Quốc HSK cấp độ 4 hoặc TOCFL cấp độ 4
  • Chứng chỉ tiếng Đức Goethe-Zertifikat B2 hoặc Deutsches Sprachdiplom (DSD) B2 hoặc Zertifikat B2
  • Chứng chỉ tiếng Nhật JLPT cấp độ N3
  • Chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK II cấp độ 4

Phương thức 7: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

  • Xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT và của ĐHQGHN
  • Thời gian nhận ĐKXT và XT theo kế hoạch của Bộ GD&ĐT và của Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển: trực tuyến hoặc trực tiếp tại cơ sở đào tạo theo quy định của Bộ GD-ĐT và Hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học chính quy năm 2019 của ĐHQGHN

B. Đối với chương trình liên kết Quốc tế ngành Kinh tế – Tài chính:

Phương thức 1: Xét kết quả thi THPT năm 2020

  • Chỉ tiêu: 50%

Phương thức 2: Xét kết quả ghi trong học bạ THPT

  • Chỉ tiêu: 50%
  • Điểm xét tuyển được tính theo công thức: Điểm xét tuyển = M1+ M2 + M3 + Điểm ƯT (M1 là điểm trung bình các môn lớp 10; M2 là điểm trung bình các môn lớp 11; M3 là điểm trung bình các môn lớp 12)
  • Hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển: Trực tuyến hoặc trực tiếp tại cơ sở đào tạo theo quy định của Bộ GD-ĐT và Hướng dẫn công tác tuyển sinh đại học chính quy năm 2019 của ĐHQGHN

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN như sau:

  • Các ngành ngôn ngữ nước ngoài: 255.000đ/tín chỉ
  • Chương trình đào tạo chất lượng cao các ngành như Ngôn ngữ Anh, Pháp, Trung Quốc, Đức, Nhật, Hàn Quốc: 35.000.000đ/năm học
  • Chương trình liên kết quốc tế ngành Kinh tế – Tài chính (cấp bằng bởi trường Southern New Hampshire – Hoa Kỳ): 56.000.000đ/năm học

Năm 2020 – 2021 dự kiến tăng học phí các ngành ngôn ngữ nước ngoài lên thành 280.000đ/tín chỉ.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Hà Nội năm 2020

Tên ngành 2018 2019 2020
Sư phạm tiếng Anh 31.25 34.45 35.83
Ngôn ngữ Anh 31.85 35.5
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 31.5 34.08 35.87
Ngôn ngữ Hàn Quốc 33
Ngôn ngữ Ả Rập 27.6 28.63 25.77
Sư phạm tiếng Trung Quốc 31.35 34.7 36.08
Ngôn ngữ Trung Quốc 32
Sư phạm tiếng Nhật 31.15 34.52 35.66
Ngôn ngữ Nhật 32.5
Sư phạm tiếng Nga 28.5
Ngôn ngữ Nga 28.85 28.57 31.37
Sư phạm tiếng Pháp 29.85
Ngôn ngữ Pháp 30.25 32.48
Ngôn ngữ Đức 29.5 32.3
Sư phạm tiếng Đức 27.75 31.85
Kinh tế – Tài chính 22 24.86
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 31.32 34.6
Ngôn ngữ Hàn Quốc 28 32.77 34.68
Ngôn ngữ Pháp 26.02 32.54
Ngôn ngữ Trung Quốc 26 32.03 34.65
Ngôn ngữ Đức 26.5 27.78 32.28
Ngôn ngữ Nhật 31.95 34.37