Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Quốc gia Hà Nội (ULIS)

0
3887

Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội hiện đã công bố thông tin tuyển sinh chính thức cho năm 2021, cùng mình tìm hiểu từng thông tin chi tiết nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Ngoại Ngữ – ĐHQGHN
  • Tên tiếng Anh: University of Languages and International Studies (ULIS)
  • Mã trường: QHF
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Liên kết quốc tế – Bồi dưỡng – THPT chuyên
  • Lĩnh vực đào tạo: Ngoại ngữ
  • Địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 3754 7269
  • Email: dhnn@vnu.edu.vn
  • Website: http://ulis.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vnu.ulis
  • Tham gia nhóm để gửi những tư vấn tuyển sinh tới ban tuyển sinh trường tại: https://www.facebook.com/groups/ulis.k55

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 130
    • Phương thức khác: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D90
  • Ngành Sư phạm tiếng Trung Quốc
  • Mã ngành: 7140234
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 15
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D78, D90
  • Ngành Sư phạm tiếng Nhật
  • Mã ngành: 7140236
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 15
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D78, D90
  • Ngành Sư phạm tiếng Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7140237
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 15
    • Phương thức khác: 10
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • D01, D78, D90
    • Toán, Văn, Tiếng Hàn (Mã tổ hợp chưa được cập nhật)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 310
    • Phương thức khác: 140
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220203CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220204CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 140
    • Phương thức khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220205CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D05, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220209CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 140
    • Phương thức khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220210CLC
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 140
    • Phương thức khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển:
    • D01, D78, D90
    • Toán, Văn, Tiếng Hàn (chưa cập nhật mã tổ hợp)
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã ngành: 7220202
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 50
    • Phương thức khác: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D78, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Ả Rập
  • Mã ngành: 7220211
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 25
    • Phương thức khác: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D78, D90

2. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2021 bao gồm:

  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D02 (Văn, Toán, tiếng Nga)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung Quốc)
  • Khối D05 (Văn, Toán, tiếng Đức)
  • Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: 480

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Hạnh kiểm tốt 3 năm THPT
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN, Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN và Bộ Giáo dục Đào tạo.

Các đối tượng xét tuyển theo phương thức 1 bao gồm:

Nhóm đối tượng 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Bao gồm:

  • Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc;
  • Thành viên chính thức đội tuyển Olympic quốc tế;
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi chọn HSG quốc gia môn Ngoại ngữ;
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi chọn HSG quốc gia các môn ngoài ngoại ngữ + điểm TBC 5 học kỳ môn ngoại ngữ >= 7.0;
  • Thí sinh người nước ngoài.

Nhóm đối tượng 2: Xét tuyển thẳng theo quy định của ĐHQGHN

Bao gồm:

Nhóm đối tượng 2.1: Học sinh hệ chuyên các trường THPT chuyên trên cả nước

Yêu cầu đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

  • Thành viên chính thức đội tuyển Olympic quốc tế
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi chọn học sinh giỏi cấp ĐHQGHN môn Ngoại ngữ;
  • Thành viên chính thức đội tuyển HSG quốc gia môn ngoại ngữ;
  • Có điểm TBC mỗi năm trong 5 học kỳ >= 8.0 và điểm TBC của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong 5 học kỳ >= 9.0.

Nhóm đối tượng 2.2: Học sinh hệ không chuyên các trường THPT thuộc ĐHQGHN

Yêu cầu đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

  • Đạt giải nhất, nhì, ba kì thi chọn HSG cấp ĐHQGHN môn ngoại ngữ;
  • Có điểm TBC mỗi năm trong 5 học kỳ >= 8.5 và điểm TBC của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển trong 5 học kỳ >= 9.0.

Nhóm đối tượng 2.3: Học sinh các trường THPT trên cả nước

Yêu cầu đáp ứng 1 trong các điều kiện sau:

  • Thành viên tham gia cuộc thi tháng của chương trình Đường lên đỉnh Olympia và có điểm TBC 5 học kỳ >= 8.0;
  • Đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương các môn trong các tổ hợp xét tuyển và điểm TBC 5 học kỳ >= 8.0.

Nhóm đối tượng 3: Xét tuyển thẳng thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, A-Level, ACT và các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Bao gồm:

  • Thí sinh có chứng chỉ A-Level trong đó có ít nhất 1 trong 2 môn Toán (hoặc Văn) đạt 60/100 điểm (tương ứng điểm C, PUM range >= 60)
  • Chứng chỉ SAT >= 1100/1600
  • Chứng chỉ ACT >= 22/36
  • Chứng chỉ IELTS >= 6.0 (hoặc TOEFL iBT >= 79) và có tổng điểm thi THPT của 2 môn còn lại tổ hợp xét tuyển >= 12 điểm;
  • Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế ngoài tiếng Anh và có tổng điểm thi THPT 2 môn còn lại tổ hợp xét tuyển >= 12 điểm.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 800

Thí sih được đăng ký xét tuyển không giới hạn nguyện vọng, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp.

Trường ĐH Ngoại ngữ – ĐHQGHN căn cứ theo kết quả thi để xét tuyển vào tất cả các nguyện vọng của thí sinh.

Mỗi ngành học chỉ có 1 điểm xét tuyển, không phân biệt điểm xét tuyển giữa các tổ hợp.

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm Ngoại ngữ x2 + (Điểm ưu tiên/3)x4

    Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức + tiêu chí phụ

Chỉ tiêu: 320

Bài thi ĐGNL bao gồm 3 phần: Tư duy định tính, Tư duy định lượng, Khoa học, mỗi phần 50 câu hỏi.

Tổng điểm bài thi là 150 điểm. Điểm bài thi gồm điểm tổng và 3 đầu điểm thành phần, mỗi phần 50 điểm.

Điều kiện đăng ký xét tuyển: Điểm chung bình chung 5 học kỳ môn ngoại ngữ >= 7.0

Thí sinh chỉ được đăng ký xét tuyển 1 nguyện vọng theo phương thức này.

Trường Đại học Quốc gia Hà Nội đã mở cổng đăng ký thi đánh giá năng lực từ ngày 1/4 tới hết ngày 31/7/2021, các bạn có thể tham khảo thêm thông tin và đăng ký tại: https://khaothi.vnu.edu.vn/

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN như sau:

  • Các ngành ngôn ngữ nước ngoài: 255.000đ/tín chỉ
  • Chương trình đào tạo chất lượng cao các ngành như Ngôn ngữ Anh, Pháp, Trung Quốc, Đức, Nhật, Hàn Quốc: 35.000.000đ/năm học
  • Chương trình liên kết quốc tế ngành Kinh tế – Tài chính (cấp bằng bởi trường Southern New Hampshire – Hoa Kỳ): 56.000.000đ/năm học

Năm 2020 – 2021 dự kiến tăng học phí các ngành ngôn ngữ nước ngoài lên thành 280.000đ/tín chỉ.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Hà Nội

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Sư phạm tiếng Anh 31.25 34.45 35.83
Ngôn ngữ Anh 31.85 35.5
Sư phạm tiếng Hàn Quốc 31.5 34.08 35.87
Ngôn ngữ Hàn Quốc 33
Ngôn ngữ Ả Rập 27.6 28.63 25.77
Sư phạm tiếng Trung Quốc 31.35 34.7 36.08
Ngôn ngữ Trung Quốc 32
Sư phạm tiếng Nhật 31.15 34.52 35.66
Ngôn ngữ Nhật 32.5
Sư phạm tiếng Nga 28.5
Ngôn ngữ Nga 28.85 28.57 31.37
Sư phạm tiếng Pháp 29.85
Ngôn ngữ Pháp 30.25 32.48
Ngôn ngữ Đức 29.5 32.3
Sư phạm tiếng Đức 27.75 31.85
Kinh tế – Tài chính 22 24.86
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 31.32 34.6
Ngôn ngữ Hàn Quốc 28 32.77 34.68
Ngôn ngữ Pháp 26.02 32.54
Ngôn ngữ Trung Quốc 26 32.03 34.65
Ngôn ngữ Đức 26.5 27.78 32.28
Ngôn ngữ Nhật 31.95 34.37