Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội năm 2026

Mã trường: QHF

Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố mức điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Tiếng Anh714023128.12Điểm cộng =< 0.75; NV1
2Sư phạm Tiếng Trung714023428.11NV1
3Sư phạm Tiếng Đức714023526.10NV1
4Sư phạm Tiếng Nhật714023627.10NV1 - NV3
5Sư phạm Tiếng Hàn Quốc714023727.60NV1 - NV3
6Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010122.26NV1 - NV5
7Ngôn ngữ Anh722020125.92NV1
8Ngôn ngữ Nga722020222.15NV1 - NV2
9Ngôn ngữ Pháp722020321.45NV1 - NV2
10Ngôn ngữ Trung Quốc722020425.65NV1
11Ngôn ngữ Đức722020522.80NV1
12Ngôn ngữ Nhật722020923.00NV1 - NV2
13Ngôn ngữ Hàn Quốc722021024.30NV1 - NV2
14Ngôn ngữ Ả Rập722021121.05NV1 - NV9
15Tâm lý học giáo dục731040322.05NV1 - NV3
16Truyền thông quốc tế732010724.49NV1 - NV6

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D07, D08, D14, D1530
2Sư phạm Tiếng Trung7140234A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D6530
3Sư phạm Tiếng Nhật7140236A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D6328.1
4Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237A01, AH2, AH3, AH4, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH527.81
5Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101A01, D01, D07, D08, D14, D1522.56
6Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D1526.85
7Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D22, D27, D32, D42, D6222.6
8Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D24, D29, D34, D44, D6423.47
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D6527.03
10Ngôn ngữ Đức7220205A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D21, D26, D31, D41, D6124.56
11Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D6323.93
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, AH2, AH3, AH4, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH524.69
13Ngôn ngữ Ả Rập7220211A01, D01, D07, D08, D14, D1521.88
14Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia7220212QTDA01, D01, D07, D08, D14, D1524.58
15Kinh tế - Tài chính7903124A01, D01, D07, D08, D14, D1515.06

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Tiếng Anh714023130Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Sư phạm Tiếng Trung714023430Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Sư phạm Tiếng Nhật714023628.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Sư phạm Tiếng Hàn Quốc714023727.81Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam722010122.56Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Ngôn ngữ Anh722020126.85Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Ngôn ngữ Nga722020222.6Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Ngôn ngữ Pháp722020323.47Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Ngôn ngữ Trung Quốc722020427.03Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Ngôn ngữ Đức722020524.56Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Ngôn ngữ Nhật722020923.93Điểm chuẩn đã được quy đổi
12Ngôn ngữ Hàn Quốc722021024.69Điểm chuẩn đã được quy đổi
13Ngôn ngữ Ả Rập722021121.88Điểm chuẩn đã được quy đổi
14Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia7220212QTD24.58Điểm chuẩn đã được quy đổi
15Kinh tế - Tài chính790312415.06Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D07, D08, D14, D1530Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
2Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D07, D08, D14, D1530Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
3Sư phạm Tiếng Trung7140234A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D6530Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
4Sư phạm Tiếng Trung7140234A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D6530Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
5Sư phạm Tiếng Nhật7140236A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D6328.1Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
6Sư phạm Tiếng Nhật7140236A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D6328.1Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
7Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237A01, AH2, AH3, AH4, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH527.81Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
8Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237A01, AH2, AH3, AH4, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH527.81Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
9Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101A01, D01, D07, D08, D14, D1522.56Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
10Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam7220101A01, D01, D07, D08, D14, D1522.56Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
11Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D1526.85Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
12Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D1526.85Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
13Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D22, D27, D32, D42, D6222.6Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
14Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D22, D27, D32, D42, D6222.6Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
15Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D24, D29, D34, D44, D6423.47Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
16Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D24, D29, D34, D44, D6423.47Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D6527.03Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
18Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D25, D30, D35, D45, D6527.03Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
19Ngôn ngữ Đức7220205A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D21, D26, D31, D41, D6124.56Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
20Ngôn ngữ Đức7220205A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D21, D26, D31, D41, D6124.56Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
21Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D6323.93Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
22Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D23, D28, D33, D43, D6323.93Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
23Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, AH2, AH3, AH4, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH524.69Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
24Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, AH2, AH3, AH4, D01, D07, D08, D14, D15, DD2, DH1, DH524.69Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
25Ngôn ngữ Ả Rập7220211A01, D01, D07, D08, D14, D1521.88Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
26Ngôn ngữ Ả Rập7220211A01, D01, D07, D08, D14, D1521.88Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn
27Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia7220212QTDA01, D01, D07, D08, D14, D1524.58Xét kết hợp điểm thi THPT với chứng chỉ quốc tế
28Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia7220212QTDA01, D01, D07, D08, D14, D1524.58Xét kết hợp học bạ THPT với chứng chỉ quốc tế hoặc phỏng vấn

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm tiếng Anh7140231D01, D78, D90, D1438.45
2Sư phạm tiếng Trung Quốc7140234D01, D78, D90, D0437.85
3Sư phạm tiếng Đức7140235D01, D78, D90, D0536.94
4Sư phạm tiếng Nhật7140236D01, D78, D90, D0637.21
5Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237D01, D78, D90, DD237.31
6Ngôn ngữ Anh7220201D01, D78, D90, D1436.99
7Ngôn ngữ Nga7220202D01, D78, D90, D0234.24
8Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D78, D90, D0334.53
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D78, D90, D0437
10Ngôn ngữ Đức7220205D01, D78, D90, D0535.82
11Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D78, D90, D0635.4
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D78, D90, DD236.38
13Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D78, D90, D1433.42
14Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia7220212QTDD01, D78, D90, D1436.5
15Kinh tế - Tài chính7903124D01, A01, D78, D1426.75

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm tiếng Anh7140231120Nguyện vọng 1
2Sư phạm tiếng Trung Quốc7140234120Nguyện vọng 1
3Sư phạm tiếng Đức7140235120Nguyện vọng 1
4Sư phạm tiếng Nhật7140236120Nguyện vọng 1
5Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237120Nguyện vọng 1
6Ngôn ngữ Anh7220201112.5Nguyện vọng 1, 2
7Ngôn ngữ Nga722020290Nguyện vọng 1, 2
8Ngôn ngữ Pháp722020390Nguyện vọng 1, 2
9Ngôn ngữ Trung Quốc72202041.5Nguyện vọng 1, 2
10Ngôn ngữ Đức722020590Nguyện vọng 1, 2
11Ngôn ngữ Nhật722020990Nguyện vọng 1, 2
12Ngôn ngữ Hàn Quốc722021090Nguyện vọng 1, 2
13Ngôn ngữ Ả Rập722021190Nguyện vọng 1, 2
14Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia7220212QTD90Nguyện vọng 1, 2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Xét tuyển kết hợp năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm tiếng Anh71402319.4Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
2Sư phạm tiếng Anh714023110NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT, ĐTBC 3 năm THPT ≥ 9.0
3Sư phạm tiếng Anh714023110NV1, IELTS + học bạ THPT, ĐTBC 3 năm THPT của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển ≥ 9.0
4Sư phạm tiếng Trung Quốc71402349.5NV1, HSK + kết quả thi tốt nghiệp THPT
5Sư phạm tiếng Trung Quốc714023410NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
6Sư phạm tiếng Trung Quốc71402349.2Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
7Sư phạm tiếng Trung Quốc714023410NV1, IELTS + học bạ THPT
8Sư phạm tiếng Trung Quốc71402349.5NV1, HSK + học bạ THPT
9Sư phạm tiếng Đức71402359.5NV1, DSD + kết quả thi tốt nghiệp THPT
10Sư phạm tiếng Đức71402359.5NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
11Sư phạm tiếng Đức71402359.5NV1, DSD + học bạ THPT
12Sư phạm tiếng Đức71402359.1Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
13Sư phạm tiếng Đức71402359.5NV1, IELTS + học bạ THPT
14Sư phạm tiếng Nhật71402368.6NV1, JLPT + kết quả thi tốt nghiệp THPT
15Sư phạm tiếng Nhật71402369.5NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
16Sư phạm tiếng Nhật71402369.5NV1, IELTS + học bạ THPT
17Sư phạm tiếng Nhật71402368.6NV1, JLPT + học bạ THPT
18Sư phạm tiếng Nhật71402369Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
19Sư phạm tiếng Hàn Quốc71402379.5NV1, IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
20Sư phạm tiếng Hàn Quốc71402379NV1, TOPIK + kết quả thi tốt nghiệp THPT
21Sư phạm tiếng Hàn Quốc71402379.5NV1, IELTS + học bạ THPT
22Sư phạm tiếng Hàn Quốc71402379NV1, TOPIK + học bạ THPT
23Sư phạm tiếng Hàn Quốc71402379.1Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
24Ngôn ngữ Anh72202019.3NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
25Ngôn ngữ Anh72202019.3NV1, 2; IELTS + học bạ THPT
26Ngôn ngữ Anh72202018.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
27Ngôn ngữ Nga72202028.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
28Ngôn ngữ Nga72202028.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
29Ngôn ngữ Nga72202028.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
30Ngôn ngữ Pháp72202038.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
31Ngôn ngữ Pháp72202038.5NV1, 2 DELF + kết quả thi tốt nghiệp THPT
32Ngôn ngữ Pháp72202038.7NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệp THPT
33Ngôn ngữ Pháp72202038.5NV1, 2 DELF + học bạ THPT
34Ngôn ngữ Pháp72202038.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
35Ngôn ngữ Pháp72202038.7NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
36Ngôn ngữ Pháp72202038.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
37Ngôn ngữ Trung Quốc72202049NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
38Ngôn ngữ Trung Quốc72202049.3NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệp THPT
39Ngôn ngữ Trung Quốc72202048.6NV1, 2 HSK + kết quả thi tốt nghiệp THPT
40Ngôn ngữ Trung Quốc72202049NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
41Ngôn ngữ Trung Quốc72202049.3NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
42Ngôn ngữ Trung Quốc72202048.6NV1, 2 HSK + học bạ THPT
43Ngôn ngữ Trung Quốc72202048.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
44Ngôn ngữ Đức72202058.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
45Ngôn ngữ Đức72202059.5NV1, 2 DSD + kết quả thi tốt nghiệp THPT
46Ngôn ngữ Đức72202058.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
47Ngôn ngữ Đức72202059.5NV1, 2 DSD + học bạ THPT
48Ngôn ngữ Đức72202058.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
49Ngôn ngữ Nhật72202098.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
50Ngôn ngữ Nhật72202098.5NV1, 2 JLPT + kết quả thi tốt nghiệp THPT
51Ngôn ngữ Nhật72202098.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
52Ngôn ngữ Nhật72202098.5NV1, 2 JLPT + học bạ THPT
53Ngôn ngữ Nhật72202098.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
54Ngôn ngữ Hàn Quốc72202108.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
55Ngôn ngữ Hàn Quốc72202109.5NV1, 2 VSTEP + kết quả thi tốt nghiệp THPT
56Ngôn ngữ Hàn Quốc72202108.6NV1, 2 TOPIK + kết quả thi tốt nghiệp THPT
57Ngôn ngữ Hàn Quốc72202108.6NV1, 2 TOPIK + học bạ THPT
58Ngôn ngữ Hàn Quốc72202108.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
59Ngôn ngữ Hàn Quốc72202109.5NV1, 2 VSTEP + học bạ THPT
60Ngôn ngữ Hàn Quốc72202108.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn
61Ngôn ngữ Ả Rập72202118.5NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệp THPT
62Ngôn ngữ Ả Rập72202118.5NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
63Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia7220212QTD9.3NV1, 2 IELTS + kết quả thi tốt nghiệpTHPT
64Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia7220212QTD9.3NV1, 2 IELTS + học bạ THPT
65Văn hóa và Truyền thông xuyên quốc gia7220212QTD8.5Điểm học bạ THPT và phỏng vấn

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm tiếng Anh7140231D01, D78, D9037.21
2Sư phạm tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D78, D9035.9
3Sư phạm tiếng Nhật7140236D01, D06, D78, D9035.61
4Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237D01, DD2, D78, D9036.23
5Ngôn ngữ Anh7220201D01, D78, D9035.55
6Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D9033.3
7Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D78, D9034.12
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D78, D9035.55
9Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05, D78, D9034.35
10Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D78, D9034.65
11Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD2, D78, D9035.4
12Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D78, D9033.04
13Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia7220212QTDD01, D78, D9034.49
14Kinh tế - Tài chính (CTĐT LTQT)7903124D01, A01, D78, D9026.68

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm tiếng Anh7140231120Nguyện vọng 1
2Sư phạm tiếng Trung Quốc7140234120Nguyện vọng 1
3Sư phạm tiếng Nhật7140236120Nguyện vọng 1
4Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237120Nguyện vọng 1
5Ngôn ngữ Anh7220201110Nguyện vọng 1
6Ngôn ngữ Nga722020290Nguyện vọng 1, 2, 3
7Ngôn ngữ Pháp722020395Nguyện vọng 1, 2, 3
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204105Nguyện vọng 1
9Ngôn ngữ Đức722020595Nguyện vọng 1, 2, 3
10Ngôn ngữ Nhật7220209100Nguyện vọng 1
11Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210105Nguyện vọng 1
12Ngôn ngữ Ả Rập722021190Nguyện vọng 1, 2, 3
13Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia7220212QTD105Nguyện vọng 1

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm tiếng Anh7140231D01, D78, D9038.1
2Sư phạm tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D78, D9038.46
3Sư phạm tiếng Đức7140235D01, D05, D78, D9032.98
4Sư phạm tiếng Nhật7140236D01, D06, D78, D9035.27
5Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237D01, DD2, D78, D9035.92
6Ngôn ngữ Anh7220201D01, D78, D9035.57
7Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D9031.2
8Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D78, D9032.99
9Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D78, D9035.32
10Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05, D78, D9032.83
11Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D78, D9034.23
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD2, D78, D9034.92
13Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D78, D9030.49
14Kinh tế - Tài chính (CTĐT LKQT do nước ngoài cấp bằng)7903124QTD01, A01, D78, D9024.97

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm tiếng Anh7140231D01, D78, D9038.45
2Sư phạm tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D78, D9038.32
3Sư phạm tiếng Nhật7140236D01, D06, D78, D9037.33
4Sư phạm tiếng Hàn Quốc7140237D01, DD2, D78, D9037.7
5Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201D01, D78, D9036.9
6Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D9035.19
7Ngôn ngữ Pháp (Chất lượng cao)7220203CLCD01, D03, D78, D9035.77
8Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204CLCD01, D04, D78, D9037.13
9Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205CLCD01, D05, D78, D9035.92
10Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)7220209CLCD01, D06, D78, D9036.53
11Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)7220210CLCD01, DD2, D78, D9036.83
12Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D78, D9034
13Kinh tế – Tài chính**7903124QTD01, A01, D78, D9026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm tiếng Anh714023135.83
2Sư phạm tiếng Trung Quốc714023436.08
3Sư phạm tiếng Đức714023531.85
4Sư phạm tiếng Nhật714023635.66
5Sư phạm tiếng Hàn Quốc714023735.87
6Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLC34.6
7Ngôn ngữ Nga722020231.37
8Ngôn ngữ Pháp (Chất lượng cao)7220203CLC32.54
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204CLC34.65
10Ngôn ngữ Đức (Chất lượng cao)7220205CLC32.28
11Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)7220209CLC34.37
12Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)7220210CLC34.68
13Ngôn ngữ Ả Rập722021125.77
14Kinh tế - Tài chính7903124QT24.86
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác