Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội năm 2023

8979

Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2023

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 đã được cập nhật!!

I. Điểm sàn ULIS 2023

Ngưỡng điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đại học theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN như sau:

Tên ngànhĐiểm sàn 2023
Sư phạm Tiếng Anh, Sư phạm Tiếng Trung, Sư phạm Tiếng Nhật, Sư phạm Tiếng Hàn Quốc21
Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia21
Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Ả Rập, Kinh tế – Tài chính20

II. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn thi THPT 2023
Sư phạm tiếng Anh37.24
Sư phạm tiếng Trung35.9
Sư phạm tiếng Đức
Sư phạm tiếng Nhật35.61
Sư phạm tiếng Hàn Quốc36.23
Ngôn ngữ Anh35.55
Ngôn ngữ Nga33.3
Ngôn ngữ Pháp34.12
Ngôn ngữ Trung Quốc35.55
Ngôn ngữ Đức34.35
Ngôn ngữ Nhật34.65
Ngôn ngữ Hàn Quốc35.4
Ngôn ngữ Ả Rập33.04
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia34.49
Kinh tế – Tài chính26.68

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

Tên ngànhĐiểm chuẩn 2022Tiêu chí phụ
Sư phạm tiếng Anh38.1NV1, 2
Sư phạm tiếng Trung38.46NV1
Sư phạm tiếng Đức32.98NV1, 2
Sư phạm tiếng Nhật35.27NV1-3
Sư phạm tiếng Hàn Quốc35.92NV1, 2
Ngôn ngữ Anh35.57NV1
Ngôn ngữ Nga31.2NV1
Ngôn ngữ Pháp32.99NV1
Ngôn ngữ Trung Quốc35.32NV1-3
Ngôn ngữ Đức32.83NV1-5
Ngôn ngữ Nhật34.23NV1-3
Ngôn ngữ Hàn Quốc34.92NV1-7
Ngôn ngữ Ả Rập30.49NV1-3
Kinh tế – Tài chính24.97NV1-7

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp.

Đối với các chương trình đào tạo trình độ đại học theo đề án của trường bao gồm các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Trường hợp các thí sinh bằng điểm trúng tuyển ở cuối danh sách, nếu vẫn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét trúng tuyển cho thí sinh có thứ tự nguyện vọng (TT NV) cao hơn (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

Theo lịch của Bộ GD&ĐT Nhà trường sẽ công bố kết quả cho thí sinh tra cứu trước 17h00 ngày 17/9/2022.

Lưu ý:

  • Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 bài thi trong tổ hợp thí sinh dùng để xét tuyển (điểm môn Ngoại ngữ tính hệ số 2) và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp.
  • Đối với các chương trình đào tạo trình độ đại học theo đề án của trường bao gồm các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc, điểm bài thi môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6.0 điểm trở lên.

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngànhĐiểm chuẩn
Sư phạm tiếng Anh38.45
Sư phạm tiếng Trung38.32
Sư phạm tiếng Nhật37.33
Sư phạm tiếng Hàn Quốc37.70
Ngôn ngữ Anh CTĐT CLC36.90
Ngôn ngữ Nga35.19
Ngôn ngữ Pháp CTĐT CLC35.77
Ngôn ngữ Trung Quốc CTĐT CLC37.13
Ngôn ngữ Đức CTĐT CLC35.92
Ngôn ngữ Nhật CTĐT CLC36.53
Ngôn ngữ Hàn Quốc CTĐT CLC36.83
Ngôn ngữ Ả Rập34.0
Kinh tế – Tài chính26.0

Tham khảo điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ – ĐHQGHN năm 2020, 2019 như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn
20192020
Ngôn ngữ Anh CLC31.3234.6
Ngôn ngữ Pháp CLC26.0232.54
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC32.0334.65
Ngôn ngữ Đức CLC27.7832.28
Ngôn ngữ Nhật CLC31.9534.37
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC32.7734.68
Ngôn ngữ Nga28.5731.37
Ngôn ngữ Ả Rập28.6325.77
Kinh tế – Tài chính/24.86
Sư phạm Tiếng Trung34.736.08
Sư phạm Tiếng Anh34.4535.83
Sư phạm Tiếng Đức/31.85
Sư phạm tiếng Nhật34.5235.66
Sư phạm tiếng Hàn Quốc34.0835.87
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.