Trường Đại học Việt Nhật – Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU)
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhật Bản học | 7310613 | C00, D01, D06, D11, D53, D14, D63, D15, D43, X78, X98 | 130 |
| 2 | Khoa học kỹ thuật và máy tính | 7480204 | A00, A01, D28, C01, C02, D01, D06, D07, D23 | 160 |
| 3 | Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản | 7520114 | A00, A01, D28, C01, C02, D01, D06, D07, D23 | 60 |
| 4 | Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe | 7540118QTD | A00, A01, D28, B00, C02, D01, D06, D07, D23, D08, D33 | 55 |
| 5 | Nông nghiệp thông minh và bền vững | 7620122QTD | A00, A01, D28, B00, C02, D01, D06, D07, D23, D08, D33, D10, D18 | 20 |
| 6 | Kỹ thuật Xây dựng | 7580201 | A00, A01, D28, C01, C02, D01, D06, D07, D23 | 55 |
| 7 | Đổi mới và phát triển toàn cầu | 7310601 | D01, D11, D12, D14, D15, X78 | 100 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn | 7510301 | A00, A01, D28, A02, C01, C02, D07, D23 | 110 |
| 9 | Điều khiển thông minh và Tự động hó | 7520216 | A00, A01, D28, C01, C02, D01, D06, D07, D23 | 110 |
III. Tổ hợp xét tuyển
| STT | Mã tổ hợp | Tổ hợp môn |
|---|---|---|
| 1 | A00 | Toán, Vật lý, Hóa học |
| 2 | A01 | Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
| 3 | B00 | Toán, Hóa học, Sinh học |
| 4 | C00 | Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
| 5 | C01 | Toán, Ngữ văn, Vật lý |
| 6 | C02 | Toán, Ngữ văn, Hóa học |
| 7 | D01 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
| 8 | D06 | Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
| 9 | D07 | Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| 10 | D08 | Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| 11 | D10 | Toán, Tiếng Anh, Địa lí |
| 12 | D11 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Anh |
| 13 | D12 | Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh |
| 14 | D14 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| 15 | D15 | Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh |
| 16 | D18 | Toán, Địa lí, Tiếng Nhật |
| 17 | D23 | Toán, Hóa học, Tiếng Nhật |
| 18 | D28 | Toán, Vật lý, Tiếng Nhật |
| 19 | D33 | Toán, sinh học, Tiếng Nhật |
| 20 | D43 | Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
| 21 | D53 | Ngữ văn, Vật lý, Tiếng Nhật |
| 22 | D63 | Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
| 23 | X70 | Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục KT&PL |
| 24 | X74 | Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục KT&PL |
| 25 | X78 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Anh |
| 26 | X98 | Ngữ văn, Giáo dục KT&PL, Tiếng Nhật |
IV. Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học Việt Nhật đã chính thức công bố thông tin tuyển sinh đại học chính quy dự kiến năm 2026. Mời các bạn tham khảo chi tiết trong nội dung dưới đây.
Thông tin tuyển sinh chung
Đối tượng, khu vực tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam hoặc chương trình THPT nước ngoài được công nhận tương đương.
- Thí sinh đã tốt nghiệp trình độ trung cấp và hoàn thành đủ khối lượng kiến thức văn hóa bậc THPT theo quy định.
- Thí sinh là người nước ngoài đáp ứng các quy định về thu hút và quản lý sinh viên quốc tế tại Đại học Quốc gia Hà Nội.
Đối với thí sinh là người nước ngoài theo học chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt cần có phải có chứng chỉ tiếng Việt trình độ tương đương từ Bậc 4 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho người nước ngoài được cấp bởi các cơ sở do Bộ GD&ĐT cấp phép. Không áp dụng với thí sinh người nước ngoài xét tuyển vào chương trình đào tạo Đổi mới và phát triển toàn cầu vì đây là chương trình đào tạo bằng tiếng Anh.
Các thí sinh tham gia chương trình “Phát triển nguồn nhân lực ngành công nghiệp bán dẫn đến năm 2030, định hướng đến năm 2050” theo Quyết định số 1017/QĐ-TTg ngày 21/9/2024 của Thủ tướng Chính phủ, cần đáp ứng yêu cầu theo quy định của Bộ GD&ĐT Quyết định 2101/QĐ-BGDĐT năm 2025 sửa đổi Chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn trình độ đại học, thạc sĩ của Bộ trưởng Bộ Giáo dục; Công văn số 2101/QĐ-BGDĐT ngày 22/07/2025 về việc sửa đổi Chuẩn chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn trình độ đại học, thạc sĩ của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo định về tuyển sinh năm 2026 của Bộ giáo dục và Đào tạo quy định.
b. Phương thức tuyển sinh
Trường Đại học Việt Nhật xét tuyển đại học năm 2026 theo các phương thức sau:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Điều 8 – Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Phương thức 2: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết hợp CCNN
- Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2026
- Phương thức 4: Xét điểm bài thi SAT
- Phương thức 5: Xét phỏng vấn, đánh giá thí sinh
c. Ngưỡng đầu vào
c1. Điều kiện về đầu vào ngoại ngữ
Điều kiện ngoại ngữ đầu vào này áp dụng với tất cả các phương thức xét tuyển của VJU, trừ phương thức xét điểm SAT:
| Tên ngành | Điều kiện ngoại ngữ đầu vào (cần đáp ứng 1 trong các điều kiện) | ||
| Điểm TBC 3 môn ngoại ngữ 3 năm bậc THPT | Có CCNN quốc tế | Điểm thi môn ngoại ngữ THPT năm 2026 | |
| Nhật Bản học (BJS) | Tiếng Anh/Tiếng Nhật >= 7.0 | Quy đổi tương đương theo quy định (Xem phụ lục II) | Tiếng Anh/Tiếng Nhật >= 5.0 |
| Khoa học và Kỹ thuật máy tính (BCSE) | |||
| Nông nghiệp thông minh và Bền vững (ESAS) | |||
| Công nghệ thực phẩm và Sức khỏe (EFTH) | |||
| Cơ điện tử thông minh và Sản xuất theo phương thức Nhật Bản (EMJM) | |||
| Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn (ESCT) | Tiếng Anh/Tiếng Nhật >= 7.0 | Quy đổi tương đương theo quy định (Xem phụ lục II) | Tiếng Anh/Tiếng Nhật >= 5.0 |
| Điều khiển thông minh và Tự động hóa (BICA) | |||
| Đổi mới và Phát triển toàn cầu (BGDI) | Tiếng Anh >= 7.0 | Quy đổi tương đương IELTS 4.5 trở lên theo quy định (Xem phụ lục II) | Tiếng Anh >= 6.5 |
| Kỹ thuật Xây dựng (ECE) | KHÔNG ÁP DỤNG NGOẠI NGỮ ĐẦU VÀO | ||
| LƯU Ý: Thí sinh không sử dụng CCNN thi trực tuyến để xét đầu vào! | |||
c2. Điều kiện đầu vào môn Toán
Điều kiện này áp dụng cho phương thức xét điểm thi THPT năm 2026, xét kết hợp CCNN với điểm thi tHPT năm 2026 và phương thức phỏng vấn, đánh giá:
| Tên ngành | Đối tượng xét tuyển | |
| Thi sinh năm 2026 | Thí sinh tự do | |
| Khoa học và Kỹ thuật máy tính (BCSE) | Đạt top 50% điểm môn toán toàn quốc thi tốt nghiệp THPT năm 2026 | Điểm ĐGNL toán học trong bài thi phỏng vấn, đánh giá thí sinh đạt tối thiểu 50% của thang điểm xét |
| Nông nghiệp thông minh và Bền vững (ESAS) | ||
| Công nghệ thực phẩm và Sức khỏe (EFTH) | ||
| Cơ điện tử thông minh và Sản xuất theo phương thức Nhật Bản (EMJM)* | ||
| Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn (ESCT)** | ||
| Điều khiển thông minh và Tự động hóa (BICA) | ||
| Kỹ thuật Xây dựng (ECE) | ||
Thông tin chi tiết từng phương thức tuyển sinh
Phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển
Thực hiện theo Điều 8, Quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT và ĐHQGHN.
Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Thang điểm: 30
Các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 buộc phải thi lại các môn theo tổ hợp xét tuyển trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Điều kiện xét tuyển:
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN và Trường Đại học Việt – Nhật;
- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026 phải có môn chung trong THXT đạt tối thiểu 50% trọng số tính điểm xét tuyển, trong đó:
- Ngành Nhật Bản học: Điểm Văn hệ số 2;
- Ngành Đổi mới và Phát triển toàn cầu: Điểm tiếng Anh hệ số 2;
- Các ngành còn lại: Điểm Toán hệ số 2;
Phương thức xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN năm 2026
Thang điểm: 30 (quy đổi về), Điểm quy đổi theo thang điểm của Viện đào tạo số & Khảo thí (ĐHQGHN). Tra cứu phân vị và thứ hạng điểm bài thi HSA 2026 tại đây.
Các mã bài thi HSA như sau:
| Mã bài thi | Phần 1 | Phần 2 | Phần 3 | Môn thi / chủ đề / lĩnh vực |
| Q01 | Toán học và xử lí số liệu | Văn học Ngôn ngữ | Khoa học | Vật lý, Hóa học, Sinh học |
| Q02 | Vật lý, Hóa học, Lịch sử | |||
| Q03 | Vật lý, Hóa học, Địa lí | |||
| Q04 | Vật lý, Sinh học, Lịch sử | |||
| Q05 | Vật lý, Sinh học, Địa lí | |||
| Q06 | Hóa học, Sinh học, Lịch sử | |||
| Q07 | Hóa học, Sinh học, Địa lí | |||
| Q08 | Lịch sử, Địa lí, Vật lí | |||
| Q09 | Lịch sử, Địa lí, Hóa học | |||
| Q10 | Lịch sử, Địa lí, Sinh học | |||
| Q21 | Tiếng Anh | Tiếng Anh |
Điều kiện xét tuyển:
- Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của ĐHQGHN và Trường Đại học Việt – Nhật;
Phương thức xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với CCNN
Thang điểm: 30 (đã bao gồm điểm quy đổi từ kết quả được xác nhận theo CCNN và 2 môn còn lại thuộc THXT phù hợp với chương trình đăng ký)
Các chứng chỉ được phép sử dụng để xét tuyển là chứng chỉ tiếng Anh hoặc chứng chỉ tiếng Nhật theo Quy chế tuyển sinh của ĐHQGHN cùng các chứng chỉ ngoại ngữ theo Phụ lục I.
Phương thức xét điểm thi SAT
Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hano, thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng ký thi SAT.
Điều kiện xét tuyển: Điểm SAT >= 1100/1600 điểm.
Điểm quy đổi từ kết quả SAT sang thang điểm 30 thực hiện theo quy định và được công bố sau khi có kết quả thi TN THPT năm 2026. Tham khảo điểm quy đổi năm 2025 như sau:
| Mức điểm SAT | Công thức quy đổi | Điểm thi THPT tương đương | Ghi chú |
| 1.550 – 1.600 | y = 0.0296*x – 17.36 | 28.52 – 30 | x là điểm SAT; y là điểm sau khi quy đổi sang thang điểm 30. Điểm quy đổi chưa bao gồm điểm UT đối tượng và khu vực. |
| 1.430 – 1.550 | y = 0.02075*x – 3.6425 | 23.62 – 24.50 | |
| 1.340 – 1.430 | y = 0.007556*x + 15.225556 | 24.50 – 25.35 | |
| 1.250 – 1.340 | y = 0.009444*x + 12.694444 | 25.35 – 26.03 | |
| 1.160 – 1.250 | y = 0.009778*x + 12.277778 | 26.03 – 28.52 | |
| 1.100 – 1.160 | y = 0.010667*x + 11.246667 | 22.98 – 23.62 |
Phương thức xét tuyển phỏng vấn, đánh giá thí sinh
Điều kiện dự tuyển
*Với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026:
- Có bằng tốt nghiệp THPT;
- Học lực và hạnh kiểm 3 năm bậc THPT >= Khá;
- Điểm TBC 3 năm bậc THPT của 2 môn Toán và Văn >= 15 điểm.
*Với thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài:
- Có bằng tốt nghiệp THPT;
- Điểm GPA >= 2.5 điểm;
- Lý lịch nhân thân rõ ràng, hợp pháp theo quy định của pháp luật.
Thi và phỏng vấn
Thí sinh cần thực hiện phỏng vấn và viết bài luận hoặc thi trắc nghiệm (tùy chương trình đào tạo), được quy định như bảng dưới đây:
| Thang điểm | Tên ngành | ||||
| Kỹ thuật xây dựng | Các chương trình đào tạo chất lượng cao còn lại của Khoa Công nghệ và kỹ thuật tiên tiến | Công nghệ kỹ thuật chip bán dẫn | Đổi mới và phát triển toàn cầu | Nhật Bản học | |
| I. Điểm thưởng thành tích, chứng chỉ ngoại ngữ | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
| II. Kiểm tra kiến thức chung | |||||
| Viết bài luận | 30 | 20 | |||
| Thi trắc nghiệm | 30 | 30 | 30 | ||
| III. Phỏng vấn | |||||
| Năng lực tư duy | 40 | 25 | |||
| Năng lực tư duy toán học | 30 | ||||
| Hiểu biết về phát triển bền vững | 15 | ||||
| Hiểu biết về Nhật Bản | 30 | ||||
| Động lực học tập | 20 | 15 | 10 | 20 | 10 |
| Năng lực ngoại ngữ | 20 | 20 | 25 | 30 | |
| TỔNG | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
Một số lưu ý:
- Chương trình đào tạo Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản KHÔNG xét tuyển bằng phương thức này.
- Chương trình đào tạo Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) thực hiện phỏng vấn và viết bài luận bằng tiếng Anh. Các chương trình còn lại bằng tiếng Việt.
- Thí sinh đăng ký xét tuyển theo phương thức này vẫn phải đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Tương tự phương thức xét điểm SAT, phương thức phỏng vấn và thi cũng có bảng quy đổi riêng. Tham khảo mức điểm quy đổi năm 2025 của VJU:
| Mức điểm SAT | Công thức quy đổi | Điểm thi THPT tương đương | Ghi chú |
| 95 – 100 | y = 0.39728*x – 9.7280 | 28.01 – 30 | x là điểm xét phỏng vấn; y là điểm sau quy đổi. Điểm dưới 60 không được quy đổi. Điểm quy đổi chưa bao gồm điểm UT khu vực và đối tượng. |
| 90 – 95 | y = 0.3027*x – 0.7448 | 26.50 – 28.01 | |
| 80 – 90 | y = 0.325*x – 2.75 | 23.25 – 26.50 | |
| 70 – 80 | y = 0.3*x – 0.75 | 20.25 – 23.25 | |
| 65 – 70 | y = 0.25*x + 2.75 | 19.00 – 20.25 | |
| 60 – 65 | y = 0.13*x + 10.55 | 18.35 – 19.00 |
Hồ sơ, cách thức và thời gian đăng ký
a. Thời gian đăng ký xét tuyển
Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo thời gian quy định.
Đăng ký xét tuyển trực tuyến trên https://tuyensinh.vju.ac.vn/ trong thời gian cụ thể là từ ngày ra thông báo đến hết ngày 13/6/2026. Thời gian công bố kết quả theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.
Thời gian tổ chức xét tuyển theo phương thức xét phỏng vấn, đánh giá thí sinh như sau:
- Đợt 1: Nộp hồ sơ từ ngày 1/1/2026 – 21/2/2026. Phỏng vấn vào Chủ nhật ngày 1/3/2026;
- Đợt 2: Nộp hồ sơ từ ngày 1/3/2026 – 27/3/2026. Phỏng vấn vào Chủ nhật ngày 5/4/2026;
- Đợt 3: Nộp hồ sơ từ ngày 28/1/2026 – 24/4/2026. Phỏng vấn vào Chủ nhật ngày 3/5/2026;
- Đợt 4: Nộp hồ sơ từ ngày 25/4/2026 – 22/5/2026. Phỏng vấn vào Chủ nhật ngày 31/5/2026;
- Đợt 5 (nếu có): Nộp hồ sơ từ ngày 23/5/2026 – 13/6026. Phỏng vấn vào Thứ ba ngày 16/6/2026;
b. Hồ sơ đăng ký xét tuyển
Hiện chưa có thông tin về hồ sơ dự tuyển vào VJU năm 2026, chúng tôi sẽ tiếp tục cập nhật ngay sau khi có thông tin chính thức từ nhà trường.
c. Hình thức, địa điểm đăng ký xét tuyển
Thí sinh nộp hồ sơ và đăng ký xét tuyển theo hướng dẫn sau:
- Nộp hồ sơ trực tiếp về Văn phòng tuyển sinh, phòng 510 – Trường Đại học Việt Nhật – Đường Lưu Hữu Phước, Cầu Diễn, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
- Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại https://tuyensinh.vju.ac.vn/. Sau khi đã hoàn thành đăng ký trực tuyến, gửi hồ sơ qua đường bưu điện về địa chỉ trên của trường.
d. Lệ phí xét tuyển
- Lệ phí đăng ký xét tuyển theo phương thức xét hồ sơ năng lực (đánh giá hồ sơ + phỏng vấn) của Đại học Việt – Nhật: 580.000 đồng/thí sinh
- Lệ phí xét phương thức xét tuyển khác: 30.000 đồng/thí sinh
Thông tin chuyển khoản:
- Chủ tài khoản: Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQGHN
- Số tài khoản: 2600816336
- Ngân hàng BIDV chi nhánh Mỹ Đình
*****KIỂM TRA KỸ CÀNG THÔNG TIN NGƯỜI NHẬN TRƯỚC KHI CHUYỂN KHOẢN.
Tham khảo thêm: Điểm chuẩn Trường Đại học Việt Nhật
Thí sinh nên thường xuyên cập nhật thông tin chi tiết và hướng dẫn cụ thể trên trang tuyển sinh chính thức của VJU để chuẩn bị tốt nhất cho quá trình xét tuyển.
V. Học phí
Học phí trường Đại học Việt Nhật như sau:
- Các chương trình đào tạo ngành Nhật Bản học, Khoa học và Kỹ thuật máy tính, Kỹ thuật cơ điện tử (Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản), Công nghệ thực phẩm và sức khỏe, Nông nghiệp thông minh và bền vững, Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn, Điều khiển thông minh và Tự động hóa, Đổi mới và phát triển toàn cầu: 58 triệu đồng/năm học;
- Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật xây dựng: 35 triệu đồng/năm.
Học phí trên chưa bao gồm lệ phí tuyển sinh, nhập học, phí học lại, học cải thiện điểm và phí các dịch vụ gia tăng phát sinh khác hoặc sinh viên không hoàn thành đúng kế hoạch đào tạo chuẩn.
VJU đã cam kết sẽ không tăng học phí trong toàn khóa học nếu sinh viên hoàn thành đúng kế hoạch đào tạo chuẩn. Học phí được thu theo học kỳ (1 năm có 2 học kì);
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học Việt Nhật – Đại học Quốc gia Hà Nội (VJU). Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
