Điểm chuẩn trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội năm 2026

Mã trường: VJU

Trường Đại học Việt Nhật – ĐHQG Hà Nội đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo các phương thức xét tuyển năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Trường Đại học Việt Nhật năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Nhật Bản học21.00
2Khoa học và Kỹ thuật máy tính20.75
3Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản20.50
4Công nghệ thực phẩm và sức khỏe20.00
5Nông nghiệp thông minh và bền vững20.00
6Kỹ thuật xây dựng20.00
7Đổi mới và phát triển toàn cầu20.00
8Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn21.25
9Điều khiển thông minh và tự động hóa20.25

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Đổi mới và Phát triển toàn cầu (BGDI)7310601A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78, X2520.5
2Nhật Bản học (BJS)7310613A01, D28, D01, D06, D14, D63, D15, D43, C00, X70, X74, X78, X9822
3Khoa học & Kỹ thuật máy tính (BCSE)7480204A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620.75
4Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn (ESCT)7510301A00, A01, D28, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46, A0221
5Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản (EMJM)7520114A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620.5
6Điều khiển thông minh và Tự động hóa (BICA)7520216A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620
7Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe (EFTH)7540118 QTDA00, A01, D28, D01, D06, B00, D07, D23, X12, X16, C02, X04, D33, D0820
8Kỹ thuật Xây dựng (ECE)7580201A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620
9Nông nghiệp thông minh và bền vững (ESAS)7620122 QTDA00, A01, D28, D01, D06, C02, D07, D23, D10, D18, B00, D08, D3320

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Đổi mới và Phát triển toàn cầu (BGDI)7310601Q0020.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Nhật Bản học (BJS)7310613Q0022Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Khoa học & Kỹ thuật máy tính (BCSE)7480204Q0020.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn (ESCT)7510301Q0021Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản (EMJM)7520114Q0020.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Điều khiển thông minh và Tự động hóa (BICA)7520216Q0020Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe (EFTH)7540118 QTDQ0020Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kỹ thuật Xây dựng (ECE)7580201Q0020Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Nông nghiệp thông minh và bền vững (ESAS)7620122 QTDQ0020Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Đổi mới và Phát triển toàn cầu (BGDI)7310601A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78, X2520.5Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
2Nhật Bản học (BJS)7310613A01, D28, D01, D06, D14, D63, D15, D43, C00, X70, X74, X78, X9822Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
3Khoa học & Kỹ thuật máy tính (BCSE)7480204A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620.75Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
4Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn (ESCT)7510301A00, A01, D28, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46, A0221Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
5Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản (EMJM)7520114A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620.5Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
6Điều khiển thông minh và Tự động hóa (BICA)7520216A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
7Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe (EFTH)7540118 QTDA00, A01, D28, D01, D06, B00, D07, D23, X12, X16, C02, X04, D33, D0820Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
8Kỹ thuật Xây dựng (ECE)7580201A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT
9Nông nghiệp thông minh và bền vững (ESAS)7620122 QTDA00, A01, D28, D01, D06, C02, D07, D23, D10, D18, B00, D08, D3320Xét kết hợp điểm thi THPT với CCQT

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Chứng chỉ quốc tế năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Đổi mới và Phát triển toàn cầu (BGDI)731060120.5
2Nhật Bản học (BJS)731061322
3Khoa học & Kỹ thuật máy tính (BCSE)748020420.75
4Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn (ESCT)751030121
5Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản (EMJM)752011420.5
6Điều khiển thông minh và Tự động hóa (BICA)752021620
7Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe (EFTH)7540118 QTD20
8Kỹ thuật Xây dựng (ECE)758020120
9Nông nghiệp thông minh và bền vững (ESAS)7620122 QTD20

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Đổi mới và Phát triển toàn cầu (BGDI)7310601A01, D01, D07, D08, D09, D10, D14, D15, X78, X2520.5Xét hồ sơ năng lực
2Nhật Bản học (BJS)7310613A01, D28, D01, D06, D14, D63, D15, D43, C00, X70, X74, X78, X9822Xét hồ sơ năng lực
3Khoa học & Kỹ thuật máy tính (BCSE)7480204A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620.75Xét hồ sơ năng lực
4Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn (ESCT)7510301A00, A01, D28, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X46, A0221Xét hồ sơ năng lực
5Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản (EMJM)7520114A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620.5Xét hồ sơ năng lực
6Điều khiển thông minh và Tự động hóa (BICA)7520216A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620Xét hồ sơ năng lực
7Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe (EFTH)7540118 QTDA00, A01, D28, D01, D06, B00, D07, D23, X12, X16, C02, X04, D33, D0820Xét hồ sơ năng lực
8Kỹ thuật Xây dựng (ECE)7580201A00, A01, D28, D01, D06, C01, X06, X02, D07, D23, C02, X26, X4620Xét hồ sơ năng lực
9Nông nghiệp thông minh và bền vững (ESAS)7620122 QTDA00, A01, D28, D01, D06, C02, D07, D23, D10, D18, B00, D08, D3320Xét hồ sơ năng lực
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác