Trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN (UET)

0
1652

Trường Đại học Công nghệ – ĐH Quốc gia Hà Nội chính thức thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021. Thông tin chi tiết mời các bạn đọc trong phần dưới bài viết này nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Công Nghệ – ĐHQGHN
  • Tên tiếng Anh: VNU University of Engineering and Technology (VNU-UET)
  • Mã trường: QHI
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Ngắn hạn
  • Địa chỉ: Nhà E3 Số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024 37547 461
  • Email: tuyensinhdhcn@vnu.edu.vn
  • Website: https://uet.vnu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/UET.VNUH

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Nhóm ngành Công nghệ thông tin
  • Mã nhóm ngành: CN1
  • Các ngành đào tạo:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 125
    • Phương thức khác: 125
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm ngành Máy tính và Robots
  • Mã nhóm ngành: CN2
  • Các ngành:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 70
    • Phương thức khác: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật
  • Mã nhóm ngành: CN3
  • Các ngành:
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 60
    • Phương thức khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Cơ kỹ thuật
  • Mã nhóm ngành: CN4
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 40
    • Phương thức khác: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ hàng không vũ trụ
  • Mã nhóm ngành: CN7
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Công nghệ nông nghiệp
  • Mã nhóm ngành: CN10
  • Chỉ tiêu tuyển sinh:
    • Thi THPT: 30
    • Phương thức khác: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, A02, B00

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Anh, Lý)
  • Khối A02 (Toán, Lý, Sinh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội tuyển sinh năm 2021 theo các phương thức xét tuyển như sau:

     Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Phương thức xét tuyển thẳng của ĐH Công nghệ Hà Nội chia thành 3 hình thức:

  • Hình thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển với các chứng chỉ quốc tế
  • Hình thức 2: Xét tuyển thẳng theo cơ chế đặc thù trong đào tạo liên thông bậc THPT chuyên và bậc đại học
  • Hình thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT (xem chi tiết tại đây)

    Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển

Đối tượng áp dụng:

  • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi chọn HSG quốc gia các môn Toán, Tin, Lý, Hóa, Sinh; Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba cuộc thi KHKT cấp quốc gia đã tốt nghiệp THPT, có kết quả thi THPT năm 2021 đáp ứng tiêu chỉ đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành đào tạo.
  • Thí sinh đạt giải khuyến khích trong kỳ thi chọn HSG quốcn gia; Thí sinh đạt giải tư trong cuộc thi KHKT cấp quốc gia đã tốt nghiệp THPT được ưu tiên xét tuyển vào trường theo ngành phù hợp với môn thi hoặc đề tài mà thí sinh dự thi và đạt giải.

Thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ và nộp theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 3: Xét tuyển

Phương thức xét tuyển của ĐH Công nghệ Hà Nội chia thành 3 hình thức:

  • Hình thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển bằng chứng chỉ quốc tế
  • Hình thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021
  • Hình thức 3: Xét kết quả SAT hoặc chứng chỉ A-Level hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Điều kiện xét tuyển

  • Đạt tối thiểu điểm sàn
  • Các bạn xét vào các ngành chương trình CLC phải đạt 4/10 điểm môn Ngoại ngữ hoặc có chứng chỉ tiếng Anh phù hợp để quy đổi
  • Các bạn xét theo chứng chỉ A-Level phải có kết quả thi của 3 môn phù hợp với yêu cầu theo ngành, mức điểm mỗi môn thi đạt 60/100 và chứng chỉ đương nhiên phải còn thời hạnh tính tới ngày dự thi
  • Xét theo kết quả SAT cần đạt 1100/1600 hoặc 1450/2400 (chứng chỉ cũng cần phải còn thời hạn)
  • Cách tính điểm xét tuyển: Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Lý + Điểm quy đổi + Điểm ưu tiên
  • Thí sinh quy đổi điểm tiếng Anh theo bảng quy đổi sau:
IELTS TOEFL iBT Điểm quy đổi
5.5 65-78 8,5
6.0 79-87 9,0
6.5 88-95 9,25
7.0 96-101 9,5
7.5 102-109 9,75
8.0 – 9.0 110-120 10,00

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội

Lưu ý: Dấu (-) là đánh dấu ngành trong năm đó không đào tạo.

Ngành học 2018 2019 2020
Công nghệ thông tin 23.75 25.85 28.1
Công nghệ thông tin định hướng thị trường NB 23.75 25.85 28.1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.75 25.85
Khoa học máy tính
Hệ thống thông tin
Kỹ thuật máy tính 21 24.45 27.25
Kỹ thuật Robot 21 24.45 27.25
Kỹ thuật năng lượng 18.75 21 25.1
Vật lý kỹ thuật 18.75 21 25.1
Cơ kỹ thuật 20.5 23.15 26.5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 18 20.25 24
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22
Công nghệ hàng không vũ trụ 19 22.25 25.35
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.65 27.55
Công nghệ nông nghiệp 20 22.4
Chương trình chất lượng cao
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.1 25.7
Khoa học máy tính 22 25 27
Hệ thống thông tin 25 27
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 25 27
Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông 20 23.1 26