Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

38810

Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội chính thức thông báo tuyển sinh dự kiến đại học hệ chính quy năm 2024. Thông tin chi tiết mời các bạn đọc trong phần dưới bài viết này nhé.

I. Thông tin chung về trường

Trường Đại học Công nghệ là một trong những trường đại học hàng đầu tại Việt Nam hiện nay đào tạo các ngành về kỹ thuật công nghệ. Đây là một trong 12 trường trực thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội. Trường nằm trên trục đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, tiếp giáp rất nhiều trường đại học khác.

Dưới đây là một số thông tin cơ bản cũng như phương thức liên lạc của trường:

Tên chính thứcTrường Đại học Công Nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên tiếng AnhVNU University of Engineering and Technology (VNU-UET)
Mã trườngQHI
Trực thuộcĐại học Quốc gia Hà Nội
Loại hìnhCông lập
Chương trình đào tạoĐại học, Sau đại học, Đào tạo ngắn hạn
Lĩnh vực đào tạoCông nghệ và kỹ thuật
Địa chỉNhà E3 Số 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại024 37547 461
Emailtuyensinhdhcn@vnu.edu.vn
Websitehttps://uet.vnu.edu.vn/
Fanpagehttps://www.facebook.com/UET.VNUH

II. Thông tin tuyển sinh đại học năm 2024

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN năm 2024 như sau:

TTTên ngành/Chương trình đào tạoMã ngànhTHXTChỉ tiêu
1Công nghệ thông tinCN1A00, A01, D01260
2Kỹ thuật máy tínhCN2A00, A01, D01320
3Khoa học máy tínhCN8A00, A01, D01320
4Trí tuệ nhân tạoCN12A00, A01, D01240
5Hệ thống thông tinCN14A00, A01, D01160
6Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuCN15A00, A01, D0180
7Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, D01160
8Công nghệ hàng không vũ trụCN7A00, A01, D01160
9Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thôngCN9A00, A01, D01320
10Công nghệ nông nghiệpCN10A00, A01, D0160
11Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, D01160
12Cơ kỹ thuậtCN4A00, A01, D0180
13Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaCN11A00, A01, D01160
14Kỹ thuật năng lượngCN13A00, A01, D0180
15Kỹ thuật RobotCN17A00, A01, D0180
16Thiết kế công nghiệp và đồ họaCN18A00, A01, D01160

****Lưu ý: Các ngành Vật lý kỹ thuật (CN3), Cơ kỹ thuật, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ hàng không vũ trụ, Kỹ thuật năng lượng, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Kỹ thuật Robot sẽ học năm đầu tiên tại cơ sở Hòa Lạc.

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT trên toàn quốc đáp ứng quy định của Trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN và Quy chế tuyển sinh theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội tuyển sinh năm 2024 dự kiến theo các phương thức xét tuyển như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGHN và Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2024.
  • Phương thức 3: Xét chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL) kết hợp điểm 2 môn Toán, Lý của kỳ thi THPT năm 2024.
  • Phương thức 4: Xét chứng chỉ SAT, A-Level hoặc ACT.
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức.

c. Các tổ hợp xét tuyển

Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG xét tuyển các ngành năm 2024 theo các khối thi sau:

  • Khối A00 (Toán, Hóa học, Vật lý)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)

3. Điều kiện xét tuyển từng phương thức

Do chưa có thông tin chi tiết từng phương thức năm 2024 nên các bạn chịu khó tham khảo trước thông tin năm 2023 nhé, 2024 cũng có thay đổi những sẽ không nhiều)

a. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN, được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

Điểm xét tuyển (A00, A01, B00) = Điểm thi môn 1 + Điểm thi môn 2 + Điểm thi môn 3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm xét tuyển (khối D01) = (Điểm thi Toán x2 + Điểm thi Văn + Điểm thi Tiếng Anh x2) x3/5 + Điểm ưu tiên (nếu có)

b. Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức còn hiệu lực

Điều kiện xét tuyển:

  • Các ngành có mã xét tuyển là CN1, CN2, CN8, CN9, CN11, CN12, CN14, CN15, CN16, CN17: Điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức ≥ 90/150 điểm.
  • Các ngành còn lại: Điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức ≥ 80/150 điểm.

Kết quả thi ĐGNL phải còn hiệu lực (2 năm kể từ ngày dự thi).

c. Xét chứng chỉ quốc tế (SAT, A-Level, ACT)

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có 1 trong các chứng chỉ quốc tế đạt mức điểm nhận hồ sơ như sau:

  • SAT: Điểm từ 1100/1600. Thí sinh khi đăng ký thi SAT phải đăng ký mã của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT là 7853-Vietnam National University-Hanoi;
  • A-Level: Điểm mỗi môn của 3 môn Toán, Lý, Hóa ≥ 60/100 điểm (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60);
  • ACT: Từ 22/36 điểm.

Tính điểm xét tuyển:

  • ĐXT = Điểm SAT x 30/1600 + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • ĐXT (A-Level) =  (Toán + Lý + Hóa)/10 + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • ĐXT = Điểm ACT x 30/36 + Điểm ưu tiên (nếu có)

d. Xét kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 với chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Điều kiện xét tuyển:

  • Có chứng chỉ IELTS ≥ 5.5 hoặc TOEFL iBT ≥ 65 (chứng chỉ còn hạn tới ngày đăng ký xét tuyển)
  • Có tổng điểm 2 môn thi Toán và Lý kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 ≥ 14.0 điểm.

Bảng quy đổi điểm Tiếng Anh từ chứng chỉ quốc tế như sau:

IELTSTOEFL iBTĐiểm quy đổi
8.0 – 9.0110 – 12010.0
7.5102 – 1099.75
7.096 – 1019.5
6.588 – 959.25
6.079 – 879.0
5.565 – 788.5

Tính điểm xét tuyển: ĐXT = Điểm quy đổi + Tổng điểm Toán, Lý

e. Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh và cơ chế đặc thù của ĐHQGHN

f. Xét tuyển thí sinh dự bị đại học

g. Xét ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT và cơ chế đặc thù của ĐHQGHN

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển sớm theo phương thức xét tuyển kết hợp, xét chứng chỉ quốc tế, xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT, ĐHQGHN và xét dự bị đại học.

Đăng ký trực tuyến tại https://tuyensinh.uet.vnu.edu.vn

Thời gian đăng ký: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Lệ phí xét tuyển sớm: 30.000 đồng/phương thức.

III. Học phí

Học phí trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN dự kiến với sinh viên từ khóa 2024 như sau:

Tên ngànhHọc phí năm 2024 – 2025
Công nghệ thông tin40.000.000 đồng
Kỹ thuật máy tính
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
Khoa học máy tính
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
Hệ thống thông tin
Vật lý kỹ thuật
Cơ kỹ thuật
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Công nghệ hàng không vũ trụ
Kỹ thuật năng lượng
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
Kỹ thuật Robot
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa32.000.000 đồng
Trí tuệ nhân tạo
Thiết kế công nghiệp và đồ họa
Công nghệ nông nghiệp

IV. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển hàng năm

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội

Điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT các năm gần nhất như sau:

TTTên ngànhĐiểm trúng tuyển
202120222023
1Nhóm ngành Công nghệ thông tin28.7529.1527.85
2Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản28.7527.527.5
3Kỹ thuật máy tính27.6527.527.25
4Kỹ thuật Robot27.652325.35
5Kỹ thuật năng lượng25.42223.8
6Vật lý kỹ thuật25.42324.2
7Cơ kỹ thuật26.22525.65
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng24.52223.1
9Công nghệ hàng không vũ trụ24.52324.1
10Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27.7527.2527.1
11Công nghệ nông nghiệp23.552222
12Trí tuệ nhân tạo2727.2
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)25.92325
14Khoa học máy tính (Chất lượng cao)27.927.2527.25
15Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)27.92526.95
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao)27.92426.25
17Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao)26.552325.15
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.