Điểm chuẩn Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội 2023

41414

Trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2023 theo đủ các phương thức.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà Nội năm 2023

Điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn UET năm 2023

Mức điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của trường Đại học Công nghệ – ĐHQG Hà nội theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm sàn 2023
1Công nghệ thông tin22
2Kỹ thuật máy tính22
3Vật lý kỹ thuật22
4Cơ kỹ thuật22
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng22
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử22
7Công nghệ hàng không vũ trụ22
8Khoa học máy tính22
9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông22
10Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa22
11Trí tuệ nhân tạo22
12Kỹ thuật năng lượng22
13Hệ thống thông tin22
14Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu22
15Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản22
16Kỹ thuật Robot22
17Công nghệ nông nghiệp20

II. Điểm chuẩn UET 2023

Các thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét chứng chỉ quốc tế

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN năm 2023 xét theo chứng chỉ quốc tế như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn CCQT
SAT/ACTIELTS/ TOEFL iBT
1Công nghệ thông tin27.528
2Kỹ thuật máy tính26.2527
3Vật lý kỹ thuật2524
4Cơ kỹ thuật2525
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng2522
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2525
7Công nghệ Hàng không vũ trụ2625
8Khoa học máy tính2727.25
9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông2625.5
10Công nghệ nông nghiệp2522
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa2627
12Trí tuệ nhân tạo27.2527.5
13Kỹ thuật năng lượng2525
14Hệ thống thông tin26.2526.25
15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu26.2526.25
16Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản27.527
17Kỹ thuật Robot2725.5

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực HSA

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2023 của ĐHQGHN như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Công nghệ thông tin25
2Kỹ thuật máy tính23.5
3Vật lý kỹ thuật20
4Cơ kỹ thuật21
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng20
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử21.5
7Công nghệ Hàng không vũ trụ21
8Khoa học máy tính24
9Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông22.5
10Công nghệ nông nghiệp129
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa23.5
12Trí tuệ nhân tạo24
13Kỹ thuật năng lượng20
14Hệ thống thông tin23
15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu23
16Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản23.25
17Kỹ thuật Robot22.5

3. Điểm chuẩn xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2023
1Công nghệ thông tin27.85
2Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản27.5
3Kỹ thuật máy tính27.25
4Kỹ thuật Robot25.35
5Vật lý kỹ thuật24.2
6Kỹ thuật năng lượng23.8
7Cơ kỹ thuật25.65
8công nghệ kỹ thuật xây dựng23.1
9Công nghệ hàng không vũ trụ24.1
10Công nghệ nông nghiệp22
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27.1
12Trí tuệ nhân tạo27.2
13Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)25
14Khoa học máy tính (Chất lượng cao)27.25
15Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)26.95
16Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao)26.25
17Công nghệ kỹ thuật điện tử – truyền thông (Chất lượng cao)25.15

II. Điểm chuẩn UET các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Thi THPTCCQTĐGNL
1Công nghệ thông tin29.1528.525.5
2Kỹ thuật máy tính27.526.023.25
3Vật lý kỹ thuật2323.021.5
4Cơ kỹ thuật2523.022
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng2223.020
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử**2323.022
7Công nghệ Hàng không vũ trụ2326.521.5
8Khoa học máy tính**27.2527.724
9Công nghệ kỹ thuật Điện tử – Viễn thông**2323.022.5
10Công nghệ nông nghiệp2223.019
11Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27.2526.024
12Trí  tuệ nhân tạo2727.523.5
13Kỹ thuật năng lượng2223.020
14Hệ thống thông tin**2527.023
15Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu**2427.023
16CNTT định hướng thị trường Nhật Bản27.526.023
17Kỹ thuật Robot2323.021

Điểm chuẩn năm 2021 theo phương thức xét điểm thi THPT:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021
1Công nghệ thông tin28.75
2Công nghệ thông tin (định hướng thị trường Nhật Bản)28.75
3Kỹ thuật máy tính27.65
4Kỹ thuật Robot27.65
5Kỹ thuật năng lượng25.4
6Vật lý kỹ thuật25.4
7Cơ kỹ thuật26.2
8Công nghệ kỹ thuật xây dựng24.5
9Công nghệ Hàng không vũ trụ25.5
10Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa27.75
11Công nghệ nông nghiệp23.55
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)25.9 (Điểm TA ≥ 4.0)
13Khoa học máy tính (Chất lượng cao)27.9 (Điểm TA ≥ 4.0)
14Hệ thống thông tin (Chất lượng cao)27.9 (Điểm TA ≥ 4.0)
15Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu (Chất lượng cao)27.9 (Điểm TA ≥ 4.0)
16Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chất lượng cao)26.55 (Điểm TA ≥ 4.0)

Tham khảo mức điểm chuẩn Đại học Công nghệ – ĐHQGHN các năm 2019, 2020:

TTTên ngành20192020
1Nhóm ngành Công nghệ thông tin25.8528.1
2Nhóm ngành Máy tính và Robots24.4527.25
3Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật2125.1
4Ngành Cơ kỹ thuật23.1526.5
5Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng20.2524
6Công nghệ hàng không vũ trụ22.2525.35
7Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa24.6527.55
8Công nghệ nông nghiệp2022.4
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)23.125.7
10Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)2527
11Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông (Chất lượng cao)23.126
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.