Trường Đại học Luật Hà Nội – HLU

0
20721

Trường Đại học Luật Hà Nội đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học chính quy năm 2022 dự kiến. Chi tiết mời các bạn tham khảo trong bài viết này.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Luật Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Law University (HLU)
  • Mã trường: LPH
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Tư pháp
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Liên thông – VHVL – Văn bằng 2 – Sau đại học – Song bằng
  • Lĩnh vực: Luật pháp
  • Địa chỉ: Số 87 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.38352630
  • Email: admin@hlu.edu.vn
  • Website: http://hlu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/HLU.News/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

(Dựa theo Điều chỉnh Phương án tuyển sinh dự kiến trình độ đại học năm 2022 của trường Đại học Luật Hà Nội cập nhật mới nhất ngày 6/5/2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh năm 2022 của trường Đại học Luật như sau:

  • Ngành Luật
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 1410
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D06
  • Ngành Luật kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Chỉ tiêu: 450
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D06
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh pháp lý)
  • Mã ngành: 7220201
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A01, D01
  • Ngành Luật (Liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa kỳ)
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu:
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D03, D05, D06

2. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Luật Hà Nội năm 2022 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D02 (Văn, Toán, tiếng Nga)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D05 (Văn, Toán, tiếng Đức)
  • Khối D06 (Văn, Toán, tiếng Nhật)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Luật Hà Nội xét tuyển đại học năm 2022 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Phương thức 3: Xét thí sinh tham gia vòng thi tháng/quý/năm cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức
  • Phương thức 4: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 5: Xét kết quả chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (Chỉ áp dụng với thí sinh xét tuyển chương trình liên kết với Đại học Azizona, Hoa Kỳ)

    Phương thức 1. Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của trường Đại học Luật Hà Nội.

Điều kiện xét tuyển:

Với thí sinh xét tuyển tại trụ sở chính:

  • ĐXT khối C00 >= 20.0, ĐXT các khối khác >= 18.0
  • Ngành Thương mại quốc tế, Ngôn ngữ Anh: Điểm môn Anh >= 7.0 điểm

Với thí sinh xét tuyển tại phân hiệu Đắk Lắk (chỉ xét ngành Luật)

  • Tổng điểm các môn theo tổ hợp xét tuyển >= 15.0

    Phương thức 3. Xét tuyển thí sinh tham gia vòng thi tháng/quý/năm cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức

Điều kiện xét tuyển:

  • Tham gia vòng thi tháng/quý/năm cuộc thi đường lên đỉnh Olympia của Đài truyền hình Việt Nam
  • Có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của trường.

Thời gian xét tuyển: Dự kiến từ tháng 8/2022 – tháng 12/2022

    Phương thức 4. Xét học bạ THPT

a) Với thí sinh đăng ký dự tuyển và theo học tại trụ sở chính của trường

  • Điều kiện nhận hồ sơ: Học lực giỏi cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12, trong đó kết quả học tập HK1 lớp 12 các môn theo tổ hợp xét tuyển >= 7.5

a) Với thí sinh đăng ký dự tuyển và theo học tại phân hiệu của trường

Điều kiện nhận hồ sơ: Học lực giỏi ít nhất 2 trong 5 học kì như trên trong đó kết quả học tập HK1 lớp 12 các môn theo tổ hợp xét tuyển >= 7.0

c) Các đối tượng được cộng điểm khuyến khích

  • Học sinh các trường THPT chuyên/năng khiếu quốc gia, trường THPT chuyên/năng khiếu cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, học sinh các trường THPT trọng điểm quốc gia CLC được cộng 1.5 điểm
  • Thí sinh được triệu tập tham gia kì thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế hay trong đội tuyển quốc gia tham dự cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế: Được cộng 1.0 điểm
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kì thi chọn học sinh giỏi quốc gia môn Toán, Lý, Hóa, Văn, Sử, Địa, Anh, tiếng Nga, Nhật, Pháp, Đức và thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi KHKT quốc gia được cộng điểm như sau: Nhât +1.5 điểm, nhì +1.25 điểm, ba +1.0 điểm.
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba (huy chương vàng, bạc, đồng) được Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch hoặc cơ quan có thẩm quyền xác nhận, tại các cuộc thi về nghệ thuật quốc tế, quốc gia về ca, múa, nhạc, mỹ thuật, cuộc thi sắc đẹp được cộng điểm: Giải nhất +1.5 điểm, nhì + 1,25 điểm, ba + 1.0 điểm.
  • Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kì thi HSG cấp tỉnh trở lên các môn Toán, Lý, Hóa, Văn, Sử, Địa, Anh, tiếng Nga, Nhật, Pháp, Đức được cộng điểm: Nhât +1.0, Nhì + 0.75, Ba +0.5 điểm.

d) Về chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế

Thí sinh có chứn chỉ ngoại ngữ quốc tế có giá trị sử dụng tính tới thời điểm trước kì thi tốt nghiệp THPT năm 2022 được Bộ GD&ĐT công nhận với số điểm tối thiểu sẽ được quy đổi điểm TB cộng học tập cho cả năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12 thay cho kết quả thi ngoại ngữ tương ứng.

Bảng quy đổi ngoại ngữ như sau:

Chứng chỉ Tiếng Anh Tiếng Nga Tiếng Đức Tiếng Pháp Tiếng Nhật Điểm quy đổi
IELTS TOEFL ITP TOEFL iBT
6.5 587 95 TRKI 4 C2 DALF C2 / TCF C2 LPT N1 10.0
6.0 563 85 TRKI 3 C1 DELF C1 / TCF C1 LPT N2 9.5
5.5 537 75 TRKI 2 B2 DELF B2 / TCF B2 LPT N2 9.0

e) Cách tính điểm xét tuyển

ĐXT = (Điểm TB môn 1 + Điểm TB môn 2 + Điểm TB môn 3) + Điểm ưu tiên (nếu có)

Trong đó:

  • ĐTB môn 1 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 1 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 1)/3
  • ĐTB môn 2 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 2 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 2 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 2)/3
  • ĐTB môn 3 = (Điểm TB cả năm lớp 10 môn 3 + Điểm TB cả năm lớp 11 môn 3 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 3)/3

    Phương thức 5. Xét tuyển thí sinh vào chương trình liên kết đào tạo

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Về tiếng Anh: Thí sinh phải có trình độ tiếng Anh IELTS 5.5 trở lên hoặc tương đương, chứng chỉ còn hạn sử dụng tới ngày xét tuyển

4. Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Luật Hà Nội thực hện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định. Xem chi tiết về đối tượng và hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển tại phần 1.8 Đề án tuyển sinh trường Đại học Luật Hà Nội tại đây.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Luật Hà Nội năm 2021 dự kiến như sau:

  • Chương trình đại trà: 980.000 đồng/tháng ~ 280.000 đồng/tín chỉ
  • Chương trình chất lượng cao: 3.025.000 đồng/tháng ~ 1.015.000 đồng/tín chỉ
  • Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ: 10.000 USD/năm học theo thỏa thuận với Trường Đại học Arizona. Trường Đại học Luật Hà Nội cấp học bổng cho sinh viên theo học chương trình này bằng mức học bổng năm học 2020-2021 là 2000 USD.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội năm 2021

Tên ngành
Khối XT
Điểm chuẩn
2020 2021
Luật A00 24.7 25.35
A01 23.1 25.75
C00 27.75 28.0
D01, D02, D03 25 26.55
D05, D06 26.55
Luật kinh tế A00 26.25 26.25
A01 25.65 26.9
C00 29 29.25
D01, D02, D03 26.15 27.25
D05, D06 26.15 27.25
Luật thương mại quốc tế A01 24.6 26.2
D01 25.6 26.9
Ngôn ngữ Anh A01 21.55 25.35
D01 24.6 26.25
Luật (Phân hiệu Đắk Lắk) A00 15.5 18.4
A01 15.5 18.65
C00 16.75 22.75
D01, D02, D03 16.5 18.0
D05, D06 16.5 18.0
Luật (Liên kết đào tạo ĐH Azizona, Hoa Kỳ) A00 21.3
A01 18.1 23.15
C00 24 25.25
D01, D02, D03 21.1 25.65
D05, D06 25.65

Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội năm 2019

Năm 2019 trường ĐH Luật tuyển sinh 4 ngành đào tạo tại trụ sở Hà Nội. Chỉ tuyển sinh một ngành duy nhất là Luật đào tạo tại phân hiệu Đắk Lắk.

Thông tin chi tiết về điểm chuẩn của các ngành thuộc trường ĐH Luật theo từng tổ hợp xét tuyển như sau:

diem chuan dh luat ha noi nam 2019

diem chuan dh luat ha noi nam 2018

diem chuan dh luat ha noi nam 2017