Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội năm 2026

Mã trường: LPH

Cập nhật thông tin điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Luật Hà Nội năm 2026 theo tất cả các phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Luật Hà Nội năm 2026

Độ chênh điểm giữa các tổ hợp xét tuyển và quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa phương thức dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ) với phương thức dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 được xác định theo Quyết định số 1029/QĐ-ĐHLHN ngày 10/7/2026 của Trường Đại học Luật Hà Nội.

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Luật738010124.12Điểm chuẩn theo tổ hợp gốc D01; thang điểm 30
2Luật kinh tế738010725.95Điểm chuẩn theo tổ hợp gốc D01; thang điểm 30
3Luật Thương mại quốc tế738010924.22Điểm chuẩn theo tổ hợp gốc D01; thang điểm 30
4Ngôn ngữ Anh722020123.09Điểm chuẩn theo tổ hợp gốc D01; thang điểm 30
5Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)738010120.00Điểm chuẩn theo tổ hợp gốc D01; thang điểm 30

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A0123.49
2Ngôn ngữ Anh7220201D0123.2
3Luật7380101D01, D02, D03, D04, D05, D0624.15
4Luật7380101A0025.54
5Luật7380101A0124.44
6Luật7380101C0027.39
7Luật (Đào tạo tại phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHD01, D02, D03, D04, D05, D0619.75
8Luật (Đào tạo tại phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA0021.14
9Luật (Đào tạo tại phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA0120.04
10Luật (Đào tạo tại phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHC0022.99
11Luật kinh tế7380107D01, D02, D03, D04, D05, D0625.55
12Luật kinh tế7380107A0026.94
13Luật kinh tế7380107A0125.84
14Luật kinh tế7380107C0028.79
15Luật thương mại quốc tế7380109A0124.44
16Luật thương mại quốc tế7380109D0124.15

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A0126.99
2Ngôn ngữ Anh7220201D0126.7
3Luật7380101D01, D02, D03, D04, D05, D0627.56
4Luật7380101A0028.95
5Luật7380101A0127.85
6Luật7380101C0030
7Luật (Đào tạo tại phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHD01, D02, D03, D04, D05, D0628.15
8Luật (Đào tạo tại phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA0024.64
9Luật (Đào tạo tại phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA0123.54
10Luật (Đào tạo tại phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHC0026.49
11Luật kinh tế7380107D01, D02, D03, D04, D05, D0628.15
12Luật kinh tế7380107A0029.54
13Luật kinh tế7380107A0128.44
14Luật kinh tế7380107C0030
15Luật thương mại quốc tế7380109A0127.85
16Luật thương mại quốc tế7380109D0127.56

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A0124.65
2Ngôn ngữ Anh7220201D0125.25
3Luật7380101A0026.15
4Luật7380101A0126.15
5Luật7380101C0028.15
6Luật7380101D0126.25
7Luật7380101D0226.25
8Luật7380101D0326.25
9Luật7380101D0426.25
10Luật7380101D0526.25
11Luật7380101D0626.25
12Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101A0022.85
13Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101A0122.85
14Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101C0022.85
15Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0122.85
16Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0222.85
17Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0322.85
18Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0422.85
19Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0522.85
20Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0622.85
21Luật Kinh tế7380107A0026.9
22Luật Kinh tế7380107A0126.9
23Luật Kinh tế7380107C0028.85
24Luật Kinh tế7380107D0126.9
25Luật Kinh tế7380107D0226.9
26Luật Kinh tế7380107D0326.9
27Luật Kinh tế7380107D0426.9
28Luật Kinh tế7380107D0526.9
29Luật Kinh tế7380107D0626.9
30Luật Thương mại quốc tế7380109A0126
31Luật Thương mại quốc tế7380109D0126

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A0127.7
2Ngôn ngữ Anh7220201D0127.43
3Luật7380101A0028.76
4Luật7380101A0128.1
5Luật7380101C0028.6
6Luật7380101D0127.64
7Luật7380101D0226.76
8Luật7380101D0327.64
9Luật7380101D0427.05
10Luật7380101D0526.76
11Luật7380101D0626.86
12Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101A0023.14
13Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101A0122.51
14Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101C0022.68
15Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0122.82
16Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0222.82
17Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0322.82
18Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0422.82
19Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0522.82
20Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D0622.82
21Luật Kinh tế7380107A0030
22Luật Kinh tế7380107A0130
23Luật Kinh tế7380107C0029.8
24Luật Kinh tế7380107D0129.54
25Luật Kinh tế7380107D0228.88
26Luật Kinh tế7380107D0329.54
27Luật Kinh tế7380107D0428.27
28Luật Kinh tế7380107D0529.17
29Luật Kinh tế7380107D0628.36
30Luật Thương mại quốc tế7380109A0129.08
31Luật Thương mại quốc tế7380109D0128.78

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A0124
2Ngôn ngữ Anh7220201D0124.5
3Luật7380101A00, A0124
4Luật7380101C0026.5
5Luật7380101D01, D02, D03, D05, D0625.75
6Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101A00, A01, C00, D01, D02, D03, D05, D0618.15
7Luật kinh tế7380107A00, A0125.5
8Luật kinh tế7380107C0027.36
9Luật kinh tế7380107D01, D02, D03, D05, D0626.5
10Luật thương mại quốc tế7380109A0124.8
11Luật thương mại quốc tế7380109D0125.75

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A0127.68
2Ngôn ngữ Anh7220201D0127.61
3Luật7380101A0028.63
4Luật7380101A0128.8
5Luật7380101C0028.67
6Luật7380101D01, D02, D13, D05, D0628.55
7Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101A0023.41
8Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101A0123.8
9Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101C0022.43
10Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D01, D02, D13, D05, D0622.53
11Luật kinh tế7380107A00, D01, D02, D13, D05, D0629.73
12Luật kinh tế7380107A0130.3
13Luật kinh tế7380107C0029.67
14Luật thương mại quốc tế7380109A0129.44
15Luật thương mại quốc tế7380109D0129

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A0124.35
2Ngôn ngữ Anh7220201D0125.45
3Luật7380101A0025.35
4Luật7380101A0124.95
5Luật7380101C0028.75
6Luật7380101D01, D02, D03, D05, D0625.8
7Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA0019
8Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHA0119
9Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHC0024.5
10Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101PHD01, D02, D03, D05, D0619.9
11Luật kinh tế7380107A0026.35
12Luật kinh tế7380107A0126.55
13Luật kinh tế7380107C0029.5
14Luật kinh tế7380107D01, D02, D03, D05, D0626.8
15Luật thương mại quốc tế7380109A0124.95
16Luật thương mại quốc tế7380109D0126.05

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A0125.35
2Ngôn ngữ Anh7220201D0126.25
3Luật7380101A0025.35
4Luật7380101A0125.75
5Luật7380101C0028
6Luật7380101D01, D02, D03, D05, D0626.55
7Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101A0018.4
8Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101A0118.65
9Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101C0022.75
10Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D01, D02, D03, D05, D0618
11Luật (liên kết với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)7380101A0021.3
12Luật (liên kết với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)7380101A0123.15
13Luật (liên kết với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)7380101C0025.25
14Luật (liên kết với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)7380101D01, D02, D03, D05, D0625.65
15Luật kinh tế7380107A0026.25
16Luật kinh tế7380107A0126.9
17Luật kinh tế7380107C0029.25
18Luật kinh tế7380107D01, D02, D03, D05, D0627.25
19Luật thương mại quốc tế7380109A0126.2
20Luật thương mại quốc tế7380109D0126.9

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A0121.55
2Ngôn ngữ Anh7220201D0124.6
3Luật7380101A0024.7
4Luật7380101A0123.1
5Luật7380101C0027.75
6Luật7380101D01, D02, D0325
7Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101A0015.5
8Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101A0115.5
9Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101C0016.75
10Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk)7380101D01, D02, D0316.5
11Luật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)7380101A0118.1
12Luật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)7380101C0024
13Luật (Chương trình liên kết đào tạo với Đại học Arizona, Hoa Kỳ)7380101D01, D02, D0321.1
14Luật Kinh tế7380107A0026.25
15Luật Kinh tế7380107A0125.65
16Luật Kinh tế7380107C0029
17Luật Kinh tế7380107D01, D02, D0326.15
18Luật Thương mại quốc tế7380109A0124.6
19Luật Thương mại quốc tế7380109D0125.6
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác