Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải – UTT

0
3374

Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021. Thông tin chi tiết các bạn xem trong từng mục bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
  • Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology (UTT)
  • Mã trường: GTA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Bồi dưỡng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 854 4264
  • Email:
  • Website: http://utt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021 bao gồm:

  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 250
    • Khác: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị doanh nghiệp
    • Quản trị Marketing
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 180
    • Khác: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông
  • Mã ngành: 7510104
  • Các chuyên ngành:
    • Xây dựng Cầu Đường bộ
    • Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh
    • Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Pháp
    • Quản lý dự án
    • Xây dựng Đường sắt – Metro
    • Xây dựng Cảng- Đường thủy và Công trình biển
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 120
    • Khác: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
  • Mã ngành: 7510201
  • Các chuyên ngành:
    • Cơ khí Máy xây dựng
    • Cơ khí chế tạo
    • Tàu thủy và thiết bị nổi
    • Đầu máy –  toa xe và tàu điện Metro
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 100
    • Khác: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khai thác vận tải
  • Mã ngành: 7840101
  • Các chuyên ngành:
    • Logistics và Vận tải đa phương thức
    • Quản lý, điều hành vận tải đường bộ
    • Quản lý, điều hành vận tải đường sắt
  • Chỉ tiêu:
    • Thi THPT: 50
    • Khác: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp xét tuyển áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường):

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)

Các tổ hợp xét tuyển áp dụng riêng cho ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường:

  • A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • A01 (Toán, Lý, Anh)
  • B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • D01 (Toán, Văn, Anh)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải tuyển sinh đại học năm 2021 theo 3 phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Phương thức xét tuyển thẳng kết hợp

Chỉ tiêu: 5% tổng chỉ tiêu

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh đạt huy chương các môn dự thi Quốc tế, đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia, đạt các giải thi Olympic quốc gia, đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên (áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo);
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; Học sinh giỏi từ 01 năm học THPT trở lên hoặc tổng điểm Tổ hợp 3 môn lớp 12 >=24 (các khối xét tuyển: A00, A01, D01, D07)

Tải phiếu đăng ký xét tuyển thẳng kết hợp (tải xuống)

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu xét học bạ: =< 40% tổng chỉ tiêu

Điều kiện xét học bạ: Có tổng điểm của tổ hợp xét tuyển môn học lớp 12 hoặc điểm Trung bình chung lớp 12 đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.

Thời gian đăng ký xét tuyển

  • Đợt 1: Từ ngày 15/4 – 20/7/2021
  • Đợt 2: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Hình thức đăng ký: Thí sinh nộp hồ sơ tại các cơ sở đào tạo của trường, gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến.

Thí sinh tải phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (tải xuống), hoàn thành và gửi về nhà trường để đăng ký xét tuyển.

    Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT

Chỉ tiêu: Còn lại

Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của một trong các tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường

3. Đăng ký và xét tuyển

Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh lựa chọn 1 trong 3 hình thức:

  • Đăng ký online tại địa chỉ trang thông tin điện tử của Bộ GD&ĐT.
  • Nộp Phiếu ĐKXT và phí dự tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên (tính ngày theo dấu bưu điện) theo địa chỉ các cơ sở đào tạo của Trường.
  • Nộp Phiếu ĐKXT và phí dự tuyển trực tiếp tại các cơ sở đào tạo của trường.

Địa điểm nộp hồ sơ: Thí sinh tùy theo điều kiện đi lại nộp hồ sơ theo các địa chỉ như sau:

  • Cơ sở đào tạo Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
  • Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc: 278 Lam Sơn, Đồng Tâm, Tp. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
  • Cơ sở đào tạo Thái Nguyên: Phú Thái, Tân Thịnh, Tp.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021 dự kiến như sau:

  • Khối ngành V (Công nghệ, kỹ thuật): 1.060.000 đồng/tháng
  • Khối ngành III, VII (Kinh tế, Vận tải): 960.000 đồng/tháng

Lộ trình tăng học phí thực hiện theo quy định của Nhà nước.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm xét học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Cơ sở tại Hà Nội
Quản trị kinh doanh 16 20.5 23.9
Thương mại điện tử 16 22.5 25.4
Tài chính – Ngân hàng 15 19.5 23.9
Kế toán 15-16 19 23.1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16 19 23.8
Hệ thống thông tin 15-16 19.5 24.0
Công nghệ thông tin 19 23 25.2
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 15.5 15.5
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15 15.5 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16 17 20.35
Cơ điện tử 17 17 23.2
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15-19 15 24.05
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 16 18.5 23
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 15.5 15.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20 24 25.7
Kinh tế xây dựng 15 15.5 17.0
Khai thác vận tải 15 17 22.9
Cơ sở đào tạo tại Thái Nguyên
CNKT Công trình xây dựng / / 15.0
CNKT Giao thông / / 15.0
CNKT Ô tô / / 15.0
Cơ sở đào tạo tại Vĩnh Phúc
CNKT Công trình xây dựng / / 15.0
CNKT Giao thông / / 15.0
CNKT Ô tô / / 15.0
Kế toán / / 15.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng / / 15.0
Kinh tế xây dựng / / 15.0
Công nghệ thông tin / / 15.0
CNKT Điện tử – viễn thông / / 15.0