Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 2022

0
34608

Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2022. Thông tin chi tiết các bạn xem trong từng mục bài viết dưới đây.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
  • Tên tiếng Anh: University Of Transport Technology (UTT)
  • Mã trường: GTA
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Bộ Giao thông Vận tải
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – Bồi dưỡng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 854 4264
  • Email:
  • Website: http://utt.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/utt.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2022 như sau:

1.1 Các ngành xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCQT211
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)
  • Mã xét tuyển: GTADCQM211
  • Chỉ tiêu: 65
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCKT211
  • Chỉ tiêu: 160
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)
  • Mã xét tuyển: GTADCTT211
  • Chỉ tiêu: 115
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh)
  • Mã xét tuyển: GTADCTG211
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Hạ tầng giao thông đô thị thông minh)
  • Mã xét tuyển: GTADCCH211
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi)
  • Mã xét tuyển: GTADCMT211
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành CNKT Đầu máy –  toa xe và tàu điện Metro)
  • Mã xét tuyển: GTADCDM211
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng)
  • Mã xét tuyển: GTADCMX211
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
  • Mã xét tuyển: GTADCCM211
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô)
  • Mã xét tuyển: GTADCCO211
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Logistics và vận tài đa phương thức)
  • Mã xét tuyển: GTADCVL211
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

1.2 Các ngành xét tuyển học bạ kết hợp

  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCQT221
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)
  • Mã xét tuyển: GTADCQM221
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã xét tuyển: GTADCTD221
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCTN221
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCKT221
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã xét tuyển: GTADCTM221
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: GTADCHT221
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)
  • Mã xét tuyển: GTADCTT221
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh)
  • Mã xét tuyển: GTADCTG221
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCDD221
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ)
  • Mã xét tuyển: GTADCCD221
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Hạ tầng giao thông đô thị thông minh)
  • Mã xét tuyển: GTADCCH221
  • Chỉ tiêu: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi)
  • Mã xét tuyển: GTADCMT221
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành CNKT Đầu máy –  toa xe và tàu điện Metro)
  • Mã xét tuyển: GTADCDM221
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng)
  • Mã xét tuyển: GTADCMX221
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
  • Mã xét tuyển: GTADCCM221
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử)
  • Mã xét tuyển: GTADCCN221
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô)
  • Mã xét tuyển: GTADCCO221
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: GTADCOT221
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã xét tuyển: GTADCDT221
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường
  • Mã xét tuyển: GTADCMN221
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng)
  • Mã xét tuyển: GTADCLG221
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chuyên ngành Logistics và hạ tầng giao thông)
  • Mã xét tuyển: GTADCLH221
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kinh tế xây dựng
  • Mã xét tuyển: GTADCKX221
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Logistics và vận tài đa phương thức)
  • Mã xét tuyển: GTADCVL221
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản lý xây dựng
  • Mã xét tuyển: GTADCQX221
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

1.3 Các ngành xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN năm 2022:

  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCQT241
  • Chỉ tiêu: 7
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)
  • Mã xét tuyển: GTADCQM241
  • Chỉ tiêu: 7
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã xét tuyển: GTADCTD241
  • Chỉ tiêu: 10
  • Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCKT241
  • Chỉ tiêu: 20
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: GTADCHT241
  • Chỉ tiêu: 7
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)
  • Mã xét tuyển: GTADCTT241
  • Chỉ tiêu: 15
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCDD241
  • Chỉ tiêu: 10
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ)
  • Mã xét tuyển: GTADCCD241
  • Chỉ tiêu: 7
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Hạ tầng giao thông đô thị thông minh)
  • Mã xét tuyển: GTADCCH241
  • Chỉ tiêu: 7
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng)
  • Mã xét tuyển: GTADCMX241
  • Chỉ tiêu: 7
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
  • Mã xét tuyển: GTADCCM241
  • Chỉ tiêu: 10
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử)
  • Mã xét tuyển: GTADCCN241
  • Chỉ tiêu: 5
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô)
  • Mã xét tuyển: GTADCCO241
  • Chỉ tiêu: 5
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: GTADCOT241
  • Chỉ tiêu: 20
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã xét tuyển: GTADCDT241
  • Chỉ tiêu: 7

1.4 Các ngành xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022

  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCQT231
  • Chỉ tiêu: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Marketing)
  • Mã xét tuyển: GTADCQM231
  • Chỉ tiêu: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Thương mại điện tử
  • Mã xét tuyển: GTADCTD231
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Kế toán (Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCKT231
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Hệ thống thông tin
  • Mã xét tuyển: GTADCHT231
  • Chỉ tiêu: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ thông tin)
  • Mã xét tuyển: GTADCTT231
  • Chỉ tiêu: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp)
  • Mã xét tuyển: GTADCDD231
  • Chỉ tiêu: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ)
  • Mã xét tuyển: GTADCCD231
  • Chỉ tiêu: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật giao thông (Chuyên ngành Hạ tầng giao thông đô thị thông minh)
  • Mã xét tuyển: GTADCCH231
  • Chỉ tiêu: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng)
  • Mã xét tuyển: GTADCMX231
  • Chỉ tiêu: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
  • Mã xét tuyển: GTADCCM231
  • Chỉ tiêu: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử)
  • Mã xét tuyển: GTADCCN231
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô)
  • Mã xét tuyển: GTADCCO231
  • Chỉ tiêu: 5
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
  • Mã xét tuyển: GTADCOT231
  • Chỉ tiêu: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã xét tuyển: GTADCDT231
  • Chỉ tiêu: 8
  • Tổ hợp xét tuyển: K01, K02

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các tổ hợp xét tuyển áp dụng cho tất cả các ngành theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)

3. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải tuyển sinh đại học năm 2022 theo các phương thức xét tuyển sau:

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét học bạ THPT kết hợp
  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
  • Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN
  • Xét kết quả thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội

Thông tin chi tiết về từng phương thức xét tuyển như sau:

    Phương thức 1. Xét tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng: Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2. Xét học bạ THPT kết hợp

Điều kiện xét tuyển:

  • Có điểm tổ hợp môn xét tuyển cả năm lớp 12 >= 18.0
  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Đối tượng cộng điểm ưu tiên xét tuyển:

  • Đạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi HSG THPT cấp tỉnh, thành phố các môn Toán, Lý, Hóa, Tin, Anh, Văn.
  • Có 1 trong các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS >= 5.0, TOEFL iBT từ 50 điểm, TOEFL ITP từ 500 điểm (các chứng chỉ còn thời hạn 24 tháng tính tới ngày đăng ký xét tuyển).
  • Thí sinh đạt từ 1 năm HSG cả năm trở lên bậc THPT

Bảng quy đổi điểm cộng ưu tiên theo thang điểm 10 như sau:

IELTS (1-9) 5.0 5.5 6.0 6.5 7.0-9.0
TOEFL iBT 40-45 46-59 60-78 79-93 94-120
TOEFL ITP (360-677) 480-499 500-542 543-585 586-626 627-677
Giải HSG cấp tỉnh/thành phố Ba Nhì Nhất
Đạt HSG bậc THPT 1 năm 2 năm 3 năm
Điểm quy đổi 1.0 1.5 2.0 2.5 3.0

Cách tính điểm xét tuyển:

ĐXT = M0 + M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó:

  • M0: tổng điểm quy đổi (theo bảng trên)
  • M1, M2, M3: Điểm tổng kết cả năm lớp 12 các môn trong tổ hợp xét tuyển.
  • Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp là 0 điểm.
  • Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo quy định.

Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của bộ GD&ĐT theo quy định.

Thời gian đăng ký: Dự kiến từ ngày 1/6 – 10/7/2022.

Thời gian công bố thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển: Dự kiến trước ngày 16/7/2022.

Lệ phí xét tuyển:

  • Lệ phí thu, kiểm tra hồ sơ ĐKXT đại học chính quy tại trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải: 50.000 đồng/thí sinh.
  • Lệ phí đăng ký xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 3: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Đối tượng xét tuyển: Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và được công nhận tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Thời gian ĐKXT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT (sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Lệ phí đăng ký xét tuyển: Theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 4. Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh có chứng nhận kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN với điểm thi >= 70 điểm.
  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, đồng thời đăng ký nguyện vọng trên cổng thông tin tuyển sinh của bộ GD&ĐT sau kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Dự kiến từ ngày 1/6 – 10/7/2022.

Thời gian công bố kết quả trúng tuyển: Dự kiến trước ngày 16/7/2022.

Cách tính điểm xét tuyển: ĐXT = (M1 + M2 + M3) x 30/150 + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó:

  • M1, M2, M3 lần lượt là điểm tương ứng của 3 phần thi Tư duy định lượng, Tư duy định tính và Khoa học trong bài thi đánh giá năng lực.
  • Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo quy định.

Lệ phí xét tuyển:

  • Lệ phí thu, kiểm tra hồ sơ ĐKXT đại học chính quy tại trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải: 50.000 đồng/thí sinh.
  • Lệ phí đăng kỹ xét tuyển và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 5. Xét kết quả thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh có kết quả thi đánh giá tư duy của trường Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2022 >= 15.0 điểm.
  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo quy định.

Thời gianc ông bố trúng tuyển: Theo kế hoạchc hung của Bộ GD&ĐT.

Cách tính điểm xét tuyển: ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó:

  • M1, M2, M3: Điểm 3 phần thi trong tổ hợp xét tuyển đánh giá tư duy do trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022.
  • Điểm chênh lệch giữa các tổ hợp là 0 điểm.
  • Điểm ưu tiên: Bao gồm điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên đối tượng theo quy định.

Lệ phí xét tuyển: Lệ phí ĐKXT và xử lý nguyện vọng trên Cổng thông tin của Bộ GD&ĐT hoặc dịch vụ công quốc gia thựv hiện theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT.

4. Đăng ký xét tuyển

Link Đăng ký trực tuyến http://xettuyen.utt.edu.vn/congsinhvien/pages/tuyensinh.aspx

Địa điểm nhận hồ sơ:

  • Cơ sở đào tạo Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, P. Thanh Xuân Nam, Q. Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 024.35526713 hoặc  024.38547514
  • Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc: Số 278 Lam Sơn, P. Đồng Tâm, Tp. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại:  0211.3867404 hoặc  0211.3717229
  • Cơ sở đào tạo Thái Nguyên: Phú Thái, P. Tân Thịnh, Tp.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên  Điện thoại: 0208.3856545 hoặc  0208.3746089

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021 dự kiến như sau:

  • Khối ngành V (Công nghệ, kỹ thuật): 1.060.000 đồng/tháng
  • Khối ngành III, VII (Kinh tế, Vận tải): 960.000 đồng/tháng

Lộ trình tăng học phí thực hiện theo quy định của Nhà nước.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết điểm sàn, điểm xét học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Cơ sở tại Hà Nội
Quản trị kinh doanh 16 20.5 23.9
Thương mại điện tử 16 22.5 25.4
Tài chính – Ngân hàng 15 19.5 23.9
Kế toán 15-16 19 23.1
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 16 19 23.8
Hệ thống thông tin 15-16 19.5 24.0
Công nghệ thông tin 19 23 25.2
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15 15.5 15.5
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15 15.5 15.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 16 17 20.35
Cơ điện tử 17 17 23.2
Công nghệ kỹ thuật ô tô 15-19 15 24.05
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 16 18.5 23
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15 15.5 15.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20 24 25.7
Kinh tế xây dựng 15 15.5 17.0
Khai thác vận tải 15 17 22.9