Điểm chuẩn Đại học Công nghệ giao thông vận tải năm 2026

Mã trường: GTA

Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2026.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG225.00
2An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT224.50
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN224.25
4Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM224.00
5Thương mại điện tửGTADCTD223.75
6Hải quan và LogisticsGTADCHQ223.50
7Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT223.50
8Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH223.00
9Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH222.00
10Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG220.00
11Công nghệ chế tạo máyGTADCCM222.00
12Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI218.00
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT222.75
14Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD218.00
15Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL223.00
16Quản trị MarketingGTADCQM222.00
17Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH218.00
18Kinh doanh quốc tếGTADCKQ222.00
19Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT218.00
20Thương mại quốc tếGTADCCI223.25
21Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ220.00
22Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD218.00
23Truyền thông marketingGTADCMA223.25
24Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM218.00
25Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ221.00
26Ngôn ngữ AnhGTADCEN221.50
27Công nghệ tài chínhGTADCFT222.00
28Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT218.00
29Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT218.00
30Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA222.50
31Đường sắt tốc độ caoGTADCHS218.00
32Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA222.00
33Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST218.00
34Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB220.00
35Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN218.00
36Kiến trúc nội thấtGTADCKN220.00
37Kinh doanh sốGTADCKS222.00
38Kế toán doanh nghiệpGTADCKT222.25
39Công nghệ kỹ thuật cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT218.00
40Kinh tế xây dựngGTADCKX220.00
41LuậtGTADCLA222.75
42Lữ hành và du lịchGTADCLD221.00
43Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA221.00
44Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA222.00
45Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ221.00
46Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ218.00
47Digital MarketingGTADCMS223.25
48Trí tuệ nhân tạoGTADCAI221.00
49Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX218.00
50Cơ điện tử ô tôGTADCOD222.75
51Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC218.00
52Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA221.00
53Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG222.25
54Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK220.00
55Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA218.00
56Quản trị doanh nghiệpGTADCQT221.25
57Quản lý xây dựngGTADCQX220.00
58Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT222.00
59Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA221.75
60Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT220.00
61Tài chính doanh nghiệpGTADCTN221.00
62Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ218.00
63Công nghệ thông tinGTADCTT222.50
64Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA220.75
65Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS218.00
66Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV222.75
67Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ218.00
68Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS218.00
69Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế với ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)GTADKTT220.00
70Logistics (Liên kết quốc tế với Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)GTADKLG217.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG227.50
2An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT227.13
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN226.94
4Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM226.75
5Thương mại điện tửGTADCTD226.56
6Hải quan và LogisticsGTADCHQ226.38
7Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT226.38
8Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH226.00
9Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH225.25
10Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG223.50
11Công nghệ chế tạo máyGTADCCM225.25
12Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI221.50
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT225.81
14Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD221.50
15Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL226.00
16Quản trị MarketingGTADCQM225.25
17Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH221.50
18Kinh doanh quốc tếGTADCKQ225.25
19Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT2
20Thương mại quốc tếGTADCCI226.19
21Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ223.50
22Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD221.50
23Truyền thông marketingGTADCMA226.19
24Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM221.50
25Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ224.50
26Ngôn ngữ AnhGTADCEN224.88
27Công nghệ tài chínhGTADCFT225.25
28Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT2
29Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2
30Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA225.63
31Đường sắt tốc độ caoGTADCHS221.50
32Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA225.25
33Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2
34Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB223.50
35Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN221.50
36Kiến trúc nội thấtGTADCKN223.50
37Kinh doanh sốGTADCKS225.25
38Kế toán doanh nghiệpGTADCKT225.44
39Công nghệ kỹ thuật cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT221.50
40Kinh tế xây dựngGTADCKX223.50
41LuậtGTADCLA225.81
42Lữ hành và du lịchGTADCLD224.50
43Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA224.50
44Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA225.25
45Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ224.50
46Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ221.50
47Digital MarketingGTADCMS226.19
48Trí tuệ nhân tạoGTADCAI224.50
49Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX221.50
50Cơ điện tử ô tôGTADCOD225.81
51Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC221.50
52Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA224.50
53Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG225.44
54Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK223.50
55Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA221.50
56Quản trị doanh nghiệpGTADCQT224.69
57Quản lý xây dựngGTADCQX223.50
58Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT225.25
59Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA225.06
60Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2
61Tài chính doanh nghiệpGTADCTN224.50
62Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ221.50
63Công nghệ thông tinGTADCTT225.63
64Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA224.25
65Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS221.50
66Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV225.81
67Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ221.50
68Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS221.50
69Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế với ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)GTADKTT223.50
70Logistics (Liên kết quốc tế với Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)GTADKLG220.67

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2105.00
2An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2101.50
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN299.75
4Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM298.00
5Thương mại điện tửGTADCTD296.25
6Hải quan và LogisticsGTADCHQ294.50
7Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT294.50
8Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH291.00
9Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH284.50
10Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG273.00
11Công nghệ chế tạo máyGTADCCM284.50
12Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI263.00
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT289.38
14Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD263.00
15Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL291.00
16Quản trị MarketingGTADCQM284.50
17Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH263.00
18Kinh doanh quốc tếGTADCKQ284.50
19Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT263.00
20Thương mại quốc tếGTADCCI292.75
21Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ273.00
22Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD263.00
23Truyền thông marketingGTADCMA292.75
24Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM263.00
25Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ278.00
26Ngôn ngữ AnhGTADCEN281.25
27Công nghệ tài chínhGTADCFT284.50
28Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT263.00
29Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT263.00
30Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA287.75
31Đường sắt tốc độ caoGTADCHS263.00
32Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA284.50
33Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST263.00
34Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB273.00
35Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN263.00
36Kiến trúc nội thấtGTADCKN273.00
37Kinh doanh sốGTADCKS284.50
38Kế toán doanh nghiệpGTADCKT286.13
39Công nghệ kỹ thuật cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT263.00
40Kinh tế xây dựngGTADCKX273.00
41LuậtGTADCLA2
42Lữ hành và du lịchGTADCLD278.00
43Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA278.00
44Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA284.50
45Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ278.00
46Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ263.00
47Digital MarketingGTADCMS292.75
48Trí tuệ nhân tạoGTADCAI278.00
49Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX263.00
50Cơ điện tử ô tôGTADCOD289.38
51Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC263.00
52Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA278.00
53Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG286.13
54Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK273.00
55Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA263.00
56Quản trị doanh nghiệpGTADCQT279.63
57Quản lý xây dựngGTADCQX273.00
58Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT284.50
59Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA282.88
60Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT273.00
61Tài chính doanh nghiệpGTADCTN278.00
62Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ263.00
63Công nghệ thông tinGTADCTT287.75
64Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA276.75
65Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS263.00
66Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV289.38
67Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ263.00
68Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS263.00
69Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế với ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)GTADKTT273.00
70Logistics (Liên kết quốc tế với Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)GTADKLG258.67

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGTD ĐHBKHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG258.00
2An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT256.75
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN256.13
4Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM255.50
5Thương mại điện tửGTADCTD254.88
6Hải quan và LogisticsGTADCHQ254.25
7Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT254.25
8Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH253.00
9Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH250.50
10Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG245.67
11Công nghệ chế tạo máyGTADCCM250.50
12Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI241.00
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT252.38
14Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD241.00
15Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL253.00
16Quản trị MarketingGTADCQM250.50
17Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH241.00
18Kinh doanh quốc tếGTADCKQ250.50
19Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT241.00
20Thương mại quốc tếGTADCCI253.63
21Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ245.67
22Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD241.00
23Truyền thông marketingGTADCMA253.63
24Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM241.00
25Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ248.00
26Ngôn ngữ AnhGTADCEN249.25
27Công nghệ tài chínhGTADCFT250.50
28Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT241.00
29Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT241.00
30Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA251.75
31Đường sắt tốc độ caoGTADCHS241.00
32Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA250.50
33Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST241.00
34Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB245.67
35Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN241.00
36Kiến trúc nội thấtGTADCKN245.67
37Kinh doanh sốGTADCKS250.50
38Kế toán doanh nghiệpGTADCKT251.13
39Công nghệ kỹ thuật cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT241.00
40Kinh tế xây dựngGTADCKX245.67
41LuậtGTADCLA2
42Lữ hành và du lịchGTADCLD248.00
43Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA248.00
44Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA250.50
45Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ248.00
46Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ241.00
47Digital MarketingGTADCMS253.63
48Trí tuệ nhân tạoGTADCAI248.00
49Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX241.00
50Cơ điện tử ô tôGTADCOD252.38
51Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC241.00
52Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA248.00
53Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG251.13
54Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK245.67
55Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA241.00
56Quản trị doanh nghiệpGTADCQT248.63
57Quản lý xây dựngGTADCQX245.67
58Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT250.50
59Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA249.88
60Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT245.67
61Tài chính doanh nghiệpGTADCTN248.00
62Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ241.00
63Công nghệ thông tinGTADCTT251.75
64Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA247.42
65Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS241.00
66Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV252.38
67Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ241.00
68Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS241.00
69Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế với ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)GTADKTT245.67
70Logistics (Liên kết quốc tế với Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)GTADKLG240.00

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG219.00
2An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT218.50
3Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN218.25
4Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM218.00
5Thương mại điện tửGTADCTD217.75
6Hải quan và LogisticsGTADCHQ217.50
7Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT217.50
8Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH217.00
9Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH216.00
10Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG214.00
11Công nghệ chế tạo máyGTADCCM216.00
12Xây dựng và quản lý số công trình giao thôngGTADCBI212.00
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT216.75
14Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD212.00
15Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL217.00
16Quản trị MarketingGTADCQM216.00
17Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH212.00
18Kinh doanh quốc tếGTADCKQ216.00
19Hạ tầng giao thông đô thị thông minh (Lớp tài năng)GTADCCHT2
20Thương mại quốc tếGTADCCI217.25
21Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ214.00
22Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD212.00
23Truyền thông marketingGTADCMA217.25
24Công nghệ phương tiện đường sắt hiện đạiGTADCDM212.00
25Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ215.00
26Ngôn ngữ AnhGTADCEN215.50
27Công nghệ tài chínhGTADCFT216.00
28Quản lý và xây dựng công trình dân dụng thông minh (Lớp tài năng)GTADCDQT2
29Công nghệ vật liệu xây dựng tiên tiến và thông minh (Lớp tài năng)GTADCGMT2
30Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCHQA216.50
31Đường sắt tốc độ caoGTADCHS212.00
32Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA216.00
33Đường sắt tốc độ cao (Lớp tài năng)GTADCHST2
34Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB214.00
35Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN212.00
36Kiến trúc nội thấtGTADCKN214.00
37Kinh doanh sốGTADCKS216.00
38Kế toán doanh nghiệpGTADCKT216.25
39Công nghệ kỹ thuật cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT212.00
40Kinh tế xây dựngGTADCKX214.00
41LuậtGTADCLA216.75
42Lữ hành và du lịchGTADCLD215.00
43Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA215.00
44Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA216.00
45Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ215.00
46Công nghệ và quản lý thiết bị xây dựngGTADCMQ212.00
47Digital MarketingGTADCMS217.25
48Trí tuệ nhân tạoGTADCAI215.00
49Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX212.00
50Cơ điện tử ô tôGTADCOD216.75
51Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC212.00
52Cơ điện tử ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA215.00
53Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG216.25
54Phân tích dữ liệu trong kinh tếGTADCPK214.00
55Quản trị dịch vụ hàng không (tăng cường tiếng Anh)GTADCQHA212.00
56Quản trị doanh nghiệpGTADCQT215.25
57Quản lý xây dựngGTADCQX214.00
58Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT216.00
59Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA215.75
60Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (Lớp tài năng)GTADCTGT2
61Tài chính doanh nghiệpGTADCTN215.00
62Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ212.00
63Công nghệ thông tinGTADCTT216.50
64Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA214.75
65Quản lý và điều hành vận tải đường sắt tốc độ caoGTADCVS212.00
66Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV216.75
67Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ212.00
68Xây dựng và quản lý khai thác đường sắt đô thịGTADCXS212.00
69Công nghệ thông tin (Liên kết quốc tế với ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)GTADKTT214.00
70Logistics (Liên kết quốc tế với Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)GTADKLG211.00

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
2Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
3Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)GTADCBI2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
4CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD1A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
6Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)GTADCCDD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCDJ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
8Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2717
9Thương mại quốc tếGTADCCI2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2722.5
10Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
11Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
13CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
14CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroGTADCDM2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721.5
16Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
17Ngôn ngữ AnhGTADCEN2A01, D01, D07, X25, X26, X2723.2
18Công nghệ tài chínhGTADCFT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2721
19Hải quan và LogisticsGTADCHQ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2723
20Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
21Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)GTADCHSA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
22Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
23Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720
24Kiến trúc nội thấtGTADCKN2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720
25Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2718
26Kinh doanh sốGTADCKS2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2720
27Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT1A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2716
28Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2721
29Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720
30LuậtGTADCLA2C00, C03, C04, D01, X01, X2524
31Lữ hành và du lịchGTADCLD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2722
32Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724.5
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720
36Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
37Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCLHA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2720
38Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
39CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
40Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
41Cơ điện tử ô tôGTADCOD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
42Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
43Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721.5
44Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2722
45Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT1A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
46Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
47Quản trị MarketingGTADCQM2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2722.5
48Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)GTADCQMA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2720
49Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2722
50Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720
51Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)GTADCQXD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
52Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720
53Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2723.5
54Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2720
55Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
56Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)GTADCTGA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720
57Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2721
58Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
59Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT1A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716
60Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723.5
61Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720
62Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2722.5
63Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724
64Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
65Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
66Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2719
67Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)GTADKLG2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
68Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)GTADKTT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2726
2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
3Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)GTADCBI2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
4CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD1A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
6Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)GTADCCDD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCDJ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
8Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2719.5
9Thương mại quốc tếGTADCCI2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2725.5
10Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724
11Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2726
13CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
14CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroGTADCDM2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724.5
16Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
17Ngôn ngữ AnhGTADCEN2A01, D01, D07, X25, X26, X2726.2
18Công nghệ tài chínhGTADCFT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2724
19Hải quan và LogisticsGTADCHQ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2726
20Đường sắt tốc độ caoGTADCHS2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
21Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)GTADCHSA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
22Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724
23Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
24Kiến trúc nội thấtGTADCKN2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
25Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2721
26Kinh doanh sốGTADCKS2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2723
27Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT1A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2718
28Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2724
29Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
30LuậtGTADCLA2C00, C03, C04, D01, X01, X2527
31Lữ hành và du lịchGTADCLD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2725
32Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2727.5
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
36Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724
37Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCLHA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2723
38Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
39CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
40Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
41Cơ điện tử ô tôGTADCOD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724
42Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
43Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724.5
44Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2725
45Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT1A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
46Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2726
47Quản trị MarketingGTADCQM2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2725.5
48Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)GTADCQMA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2723
49Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2725
50Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
51Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)GTADCQXD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
52Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
53Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2726.5
54Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2723
55Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724
56Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)GTADCTGA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
57Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2724
58Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
59Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT1A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718
60Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2726.5
61Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723
62Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2725.5
63Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2727
64Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721
65Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724
66Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2722
67Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)GTADKLG2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724
68Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)GTADKTT2A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT279
2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC256.75
3Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)GTADCBI256.75
4CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD156.75
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD256.75
6Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)GTADCCDD256.75
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCDJ263
8Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH259.88
9Thương mại quốc tếGTADCCI277.25
10Công nghệ chế tạo máyGTADCCM272
11Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ263
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN279
13CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD256.75
14CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroGTADCDM256.75
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT256.75
16Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ263
17Công nghệ tài chínhGTADCFT272
18Hải quan và LogisticsGTADCHQ279
19Đường sắt tốc độ caoGTADCHS256.75
20Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)GTADCHSA263
21Hệ thống thông tinGTADCHT272
22Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB269
23Kiến trúc nội thấtGTADCKN269
24Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA263
25Kinh doanh sốGTADCKS269
26Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT156.75
27Kế toán doanh nghiệpGTADCKT272
28Kinh tế xây dựngGTADCKX269
29Lữ hành và du lịchGTADCLD275.5
30Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA263
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG285
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA269
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ269
34Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH272
35Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCLHA269
36Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN256.75
37CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT256.75
38Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX256.75
39Cơ điện tử ô tôGTADCOD272
40Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA263
41Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG273.75
42Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH275.5
43Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT156.75
44Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT279
45Quản trị MarketingGTADCQM277.25
46Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)GTADCQMA269
47Quản trị doanh nghiệpGTADCQT275.5
48Quản lý xây dựngGTADCQX269
49Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)GTADCQXD263
50Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT269
51Thương mại điện tửGTADCTD281
52Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA269
53Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG272
54Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)GTADCTGA269
55Tài chính doanh nghiệpGTADCTN272
56Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ256.75
57Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT156.75
58Công nghệ thông tinGTADCTT281
59Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA269
60Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL277.25
61Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM283
62Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS263
63Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV272
64Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ266
65Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)GTADKLG272
66Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)GTADKTT272

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT253.87
2Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC240.18
3Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)GTADCBI240.18
4CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD140.18
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD240.18
6Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)GTADCCDD240.18
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCDJ244.05
8Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH242.12
9Thương mại quốc tếGTADCCI252.88
10Công nghệ chế tạo máyGTADCCM249.89
11Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ244.05
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN253.87
13CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD240.18
14CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroGTADCDM240.18
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT250.89
16Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ244.05
17Công nghệ tài chínhGTADCFT249.89
18Hải quan và LogisticsGTADCHQ253.87
19Đường sắt tốc độ caoGTADCHS240.18
20Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)GTADCHSA244.05
21Hệ thống thông tinGTADCHT249.89
22Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB247.94
23Kiến trúc nội thấtGTADCKN247.94
24Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA244.05
25Kinh doanh sốGTADCKS247.94
26Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT140.18
27Kế toán doanh nghiệpGTADCKT249.89
28Kinh tế xây dựngGTADCKX247.94
29Lữ hành và du lịchGTADCLD251.88
30Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA244.05
31Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG258.18
32Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA247.94
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ247.94
34Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH249.89
35Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCLHA247.94
36Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN240.18
37CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT240.18
38Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX240.18
39Cơ điện tử ô tôGTADCOD249.89
40Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA244.05
41Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG250.89
42Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH251.88
43Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT140.18
44Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT253.87
45Quản trị MarketingGTADCQM252.88
46Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)GTADCQMA247.94
47Quản trị doanh nghiệpGTADCQT251.88
48Quản lý xây dựngGTADCQX247.94
49Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)GTADCQXD244.05
50Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT247.94
51Thương mại điện tửGTADCTD255.31
52Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA247.94
53Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG249.89
54Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)GTADCTGA247.94
55Tài chính doanh nghiệpGTADCTN249.89
56Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ240.18
57Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT140.18
58Công nghệ thông tinGTADCTT255.31
59Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA247.94
60Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL252.88
61Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM256.74
62Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS244.05
63Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV249.89
64Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ246
65Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)GTADKLG249.89
66Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)GTADKTT249.89

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHSPHN năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1An toàn dữ liệu và an ninh mạngGTADCAT215.85
2Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC210.95
3Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)GTADCBI210.95
4CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD110.95
5Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộGTADCCD210.95
6Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)GTADCCDD210.95
7Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCDJ213.25
8Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH212.1
9Thương mại quốc tếGTADCCI215.34
10Công nghệ chế tạo máyGTADCCM213.8
11Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCCMJ213.25
12Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN215.85
13CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD210.95
14CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroGTADCDM210.95
15Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT214.31
16Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCDTJ213.25
17Ngôn ngữ AnhGTADCEN216.09
18Công nghệ tài chínhGTADCFT213.8
19Hải quan và LogisticsGTADCHQ215.85
20Đường sắt tốc độ caoGTADCHS210.95
21Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)GTADCHSA213.25
22Hệ thống thông tinGTADCHT213.8
23Kinh tế và quản lý bất động sảnGTADCKB213.62
24Kiến trúc nội thấtGTADCKN213.62
25Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)GTADCKQA213.25
26Kinh doanh sốGTADCKS213.62
27Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT110.95
28Kế toán doanh nghiệpGTADCKT213.8
29Kinh tế xây dựngGTADCKX213.62
30LuậtGTADCLA217.05
31Lữ hành và du lịchGTADCLD214.83
32Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)GTADCLDA213.25
33Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG217.65
34Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)GTADCLGA213.62
35Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)GTADCLGJ213.62
36Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH213.8
37Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)GTADCLHA213.62
38Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN210.95
39CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiGTADCMT210.95
40Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngGTADCMX210.95
41Cơ điện tử ô tôGTADCOD213.8
42Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)GTADCODA213.25
43Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG214.31
44Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridGTADCOH214.83
45Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT110.95
46Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCOT215.85
47Quản trị MarketingGTADCQM215.34
48Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)GTADCQMA213.62
49Quản trị doanh nghiệpGTADCQT214.83
50Quản lý xây dựngGTADCQX213.62
51Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)GTADCQXD213.25
52Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoGTADCRT213.62
53Thương mại điện tửGTADCTD216.45
54Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)GTADCTDA213.62
55Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG213.8
56Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)GTADCTGA213.62
57Tài chính doanh nghiệpGTADCTN213.8
58Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ210.95
59Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT110.95
60Công nghệ thông tinGTADCTT216.45
61Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCTTA213.62
62Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL215.34
63Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM217.05
64Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS213.25
65Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnGTADCVV213.8
66Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ213.43
67Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)GTADKLG213.8
68Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)GTADKTT213.8

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBG2A00, A01, D01, D0716
2Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGTGTADCBI2A00, A01, D01, D0716
3CNKT Xây dựng Cầu đường bộGTADCCD1A00, A01, D01, D0716
4Công nghệ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, D01, D0716
5Hệ thống thông tinGTADCCH2A00, A01, D01, D0722.2
6Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, D01, D0716
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D0723.37
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôGTADCCO2A00, A01, D01, D0722.3
9Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT1A00, A01, D01, D0722.9
10Công nghệ kỹ thuật ô tôGTADCDT2A00, A01, D01, D0723.28
11CNKT công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDX2A00, A01, D01, D0716
12Ngôn ngữ AnhGTADCEN2A00, A01, D01, D0720
13Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minhGTADCGO2A00, A01, D01, D0722.65
14Hải quan và LogisticsGTADCH2A00, A01, D01, D0723.48
15Công nghệ thông tinGTADCIT2A00, A01, D01, D0723.7
16Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADCIT2A00, A01, D01, D0720
17Kiến trúc nội thấtGTADCKN2A00, A01, D01, D0722.45
18Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCKQ2A00, A01, D01, D0716
19Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCKT2A00, A01, D01, D0723.09
20Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, D01, D0721.55
21Kế toán doanh nghiệp (Đào tạo tại Vĩnh Phúc)GTADCKTIA00, A01, D01, D0716
22Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D0720
23LuậtGTADCLA2A00, A01, D01, D0720
24Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, D01, D0724.54
25Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, D01, D0723.52
26Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D0716
27Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Đào tạo tại Vĩnh Phúc)GTADCOTIA00, A01, D01, D0720
28Quản trị MarketingGTADCQM2A00, A01, D01, D0723.39
29Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCQT2A00, A01, D01, D0716
30Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCQX2A00, A01, D01, D0716
31Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D0720.05
32Xây dựng Cầu - Đường sắtGTADCSS2A00, A01, D01, D0716
33CNKT xây dựng Đường sắt - MetroGTADCSS2A00, A01, D01, D0716
34Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D0724.1
35Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, D01, D0721.45
36Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, D01, D0721.5
37Quản trị doanh nghiệpGTADCTQ2A00, A01, D01, D0721.1
38Công nghệ thông tinGTADCTTIA00, A01, D01, D0721.35
39Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, D01, D0723.65
40Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00, A01, D01, D0723.28
41Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2A00, A01, D01, D0718
42Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan - UITM cấp bằngGTADKTT2A00, A01, D01, D0718
43Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)GTADNCD2A00, A01, D01, D0716
44Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)GTADNDT2A00, A01, D01, D0720
45Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)GTADNLG2A00, A01, D01, D0720

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)GTADATT2A00, A01, D01, D0724
2Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốcGTADCBC2A00, A01, D01, D0720
3Mô hình thông tin công trình (BIM) trong dự án HTGTGTADCBM2A00, A01, D01, D0720
4CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD1A00, A01, D01, D0718
5Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, D01, D0720
6Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, D01, D0720
7Công nghệ kỹ thuật Cơ khíGTADCCK2A00, A01, D01, D0722
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D0725
9Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôGTADCCO2A00, A01, D01, D0725
10CNKT xây dựng Đường sắt - MetroGTADCCS2A00, A01, D01, D0720
11CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, D01, D0720
12Xây dựng Cầu – đường sắtGTADCDS2A00, A01, D01, D0720
13Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, D01, D0725
14Ngôn ngữ AnhGTADCEN2A00, A01, D01, D0724
15Hải quan và LogisticsGTADCHL2A00, A01, D01, D0725
16Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, D01, D0724
17Kiến trúc nội thấtGTADCKN2A00, A01, D01, D0720
18Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT1A00, A01, D01, D0718
19Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, D01, D0724
20Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D0723
21LuậtGTADCLA2A00, A01, D01, D0724
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, D01, D0726
23Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, D01, D0724
24Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D0720
25Công nghệ kỹ thuật ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, D01, D0724
26Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT1A00, A01, D01, D0718
27Công nghệ kỹ thuật Ô tôGTADCOT2A00, A01, D01, D0725
28Quản trị MarketingGTADCQM2A00, A01, D01, D0726
29Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, D01, D0725
30Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D0723
31Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D0726
32Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, D01, D0723
33Tài chính doanh ngGTADCTQ2hiệpGTADCTN2A00, A01, D01, D0725
34Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTT1A00, A01, D01, D0720
35Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT1A00, A01, D01, D0718
36Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, D01, D0726
37Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, D01, D0724
38Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnGTADCVM2A00, A01, D01, D0725
39Quản lý và điều hành vận tải đường sắtGTADCVS2A00, A01, D01, D0720
40Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, D01, D0720
41Logistics - Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằngGTADKLG2A00, A01, D01, D0720
42Công nghệ thông tin – ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng.GTADKTT2A00, A01, D01, D0720
43Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)GTADNCD2A00, A01, D01, D0720
44Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)GTADNDT2A00, A01, D01, D0723
45Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật, định hướng thực tập và làm việc tại Nhật Bản)GTADNLG2A00, A01, D01, D0723

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010116
2Kế toán734030116
3Hệ thống thông tin748010416
4Công nghệ thông tin748020116
5Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng751010216
6Công nghệ kỹ thuật giao thông751010416
7Công nghệ kỹ thuật Cơ khí751020116
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020316
9Công nghệ kỹ thuật Ô tô751020516

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1CNKT Xây dựng Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD1A00, A01, D01, D0716
2Công nghệ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, D01, D0716
3Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, D01, D0716
4Công nghệ kỹ thuật cơ khíGTADCCK2A00, A01, D01, D0721.25
5Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D0723.09
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôGTADCCO2A00, A01, D01, D0722.5
7CNKT công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, D01, D0716
8Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngGTADCDT2A00, A01, D01, D0722.7
9Hải quan và LogisticsGTADCHL2A00, A01, D01, D0721.95
10Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, D01, D0721.9
11Kiến trúc nội thấtGTADCKN2A00, A01, D01, D0716
12Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT1A00, A01, D01, D0721.6
13Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, D01, D0722.15
14Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D0721.4
15Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, D01, D0724.12
16Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, D01, D0723.15
17Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D0716
18Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, D01, D0721.15
19Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT1A00, A01, D01, D0720.85
20Công nghệ kỹ thuật Ô tôGTADCOT2A00, A01, D01, D0722.65
21Quản trị MarketingGTADCQM2A00, A01, D01, D0723.65
22Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, D01, D0722.85
23Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D0721.1
24Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D0724.07
25Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, D01, D0722.8
26Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, D01, D0722.55
27Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00, A01, D01, D0716
28Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT1A00, A01, D01, D0721.3
29Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, D01, D0723.1
30Logistics và vận tài đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, D01, D0723.6
31Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, D01, D0716

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1CNKT Xây dựng Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD1A00, A01, D01, D0720
2Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, D01, D0720
3Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, D01, D0720
4Công nghệ kỹ thuật Cơ khíGTADCCK2A00, A01, D01, D0722
5Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D0726
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôGTADCCO2A00, A01, D01, D0726
7CNKT công trình XD dân dụng và công nghiệpGTADCDD2A00, A01, D01, D0720
8Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngGTADCDT2A00, A01, D01, D0726
9Hải quan và LogisticsGTADCHL2A00, A01, D01, D0726
10Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, D01, D0727
11Kiến trúc nội thấtGTADCKN2A00, A01, D01, D0720
12Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT1A00, A01, D01, D0720
13Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, D01, D0726
14Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D0723
15Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLH2A00, A01, D01, D0729
16Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, D01, D0724
17Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D0720
18Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG2A00, A01, D01, D0722
19Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT1A00, A01, D01, D0720
20Công nghệ kỹ thuật Ô tôGTADCOT2A00, A01, D01, D0727
21Quản trị MarketingGTADCQM2A00, A01, D01, D0728
22Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, D01, D0727
23Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D0722
24Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D0729
25Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, D01, D0724
26Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, D01, D0726.5
27Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ2A00, A01, D01, D0720
28Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT1A00, A01, D01, D0720
29Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, D01, D0728.5
30Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, D01, D0725
31Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ2A00, A01, D01, D0720

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm Đánh giá tư duy của ĐHBKHN năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1CNKT Xây dựng Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD116
2Công nghệ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộGTADCCD216
3Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH216
4Công nghệ kỹ thuật Cơ khíGTADCCK216
5Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN216
6Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôGTADCCO216
7CNKT công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệpGTADCDD216
8Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thôngGTADCDT216
9Hải quan và LogisticsGTADCHL216
10Hệ thống thông tinGTADCHT216
11Kiến trúc nội thấtGTADCKN216
12Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT116
13Kế toán doanh nghiệpGTADCKT216
14Kinh tế xây dựngGTADCKX216
15Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG216
16Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH216
17Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN216
18Công nghệ ô tô và giao thông thông minhGTADCOG216
19Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT116
20Công nghệ kỹ thuật Ô tôGTADCOT216
21Quản trị MarketingGTADCQM216
22Quản trị doanh nghiệpGTADCQT216
23Quản lý xây dựngGTADCQX216
24Thương mại điện tửGTADCTD216
25Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG216
26Tài chính doanh nghiệpGTADCTN216
27Thanh tra và quản lý công trình giao thôngGTADCTQ216
28Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT116
29Công nghệ thông tinGTADCTT216
30Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL216
31Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịGTADCXQ216

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD1A00, A01, D01, D0716
2Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, D01, D0716
3CNKT Xây dựng Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên)GTADCCD3A00, A01, D01, D0716
4Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, D01, D0716
5Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCM1A00, A01, D01, D0717.8TTNV =< 4
6Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00, A01, D01, D0722.05TTNV = 1
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D0723.5TTNV =< 2
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôGTADCCO2A00, A01, D01, D0721.25TTNV =< 3
9Công nghệ kỹ thuật Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCDD1A00, A01, D01, D0716
10Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CNGTADCDD2A00, A01, D01, D0716
11CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện MetroGTADCDM2A00, A01, D01, D0721.65TTNV = 1
12CNKT Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)GTADCDT1A00, A01, D01, D0720.95TTNV = 1
13Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, D01, D0723.8TTNV =< 4
14Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, D01, D0724.4TTNV =< 6
15Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT1A00, A01, D01, D0720
16Kế toán doanh nghiệpGTADCKT2A00, A01, D01, D0723.5TTNV =< 3
17Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKX1A00, A01, D01, D0717.65TTNV =< 4
18Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D0722.75TTNV =< 6
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc)GTADCLG1A00, A01, D01, D0722.5TTNV =< 7
20Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, D01, D0725.35TTNV =< 2
21Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, D01, D0719
22Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D0716
23Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổiGTADCMT2A00, A01, D01, D0716.3TTNV =< 3
24Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựngGTADCMX2A00, A01, D01, D0716.95TTNV = 1
25Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT1A00, A01, D01, D0720
26Công nghệ kỹ thuật Ô tôGTADCOT2A00, A01, D01, D0723.75TTNV = 1
27Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên)GTADCOT3A00, A01, D01, D0717.55TTNV = 1
28Quản trị MarketingGTADCQM2A00, A01, D01, D0724.3TTNV =< 2
29Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, D01, D0723.65TTNV =< 4
30Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D0716.75TTNV =< 5
31Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D0725.35TTNV =< 6
32Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, D01, D0719
33Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuGTADCTM2A00, A01, D01, D0724.05TTNV =< 3
34Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, D01, D0723.55TTNV =< 8
35Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT1A00, A01, D01, D0720
36Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, D01, D0725.3TTNV =< 7
37Logistics và vận tài đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, D01, D0723.3TTNV =< 3

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCD1A00, A01, D01, D0719
2Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộGTADCCD2A00, A01, D01, D0720
3CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên)GTADCCD3A00, A01, D01, D0719
4Hạ tầng giao thông đô thị thông minhGTADCCH2A00, A01, D01, D0720
5Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc)GTADCCM1A00, A01, D01, D0719
6Công nghệ chế tạo máyGTADCCM2A00, A01, D01, D0721
7Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửGTADCCN2A00, A01, D01, D0724
8Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tôGTADCCO2A00, A01, D01, D0725
9Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc)GTADCDD1A00, A01, D01, D0719
10Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CNGTADCDD2A00, A01, D01, D0720
11Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên)GTADCDD3A00, A01, D01, D0719
12CNKT Đầu máy - toa xe và tàu điện MetroGTADCDM2A00, A01, D01, D0720
13CNKT Điện tử - viễn thông (học tại Vĩnh Phúc)GTADCDT1A00, A01, D01, D0719
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thôngGTADCDT2A00, A01, D01, D0723
15Hệ thống thông tinGTADCHT2A00, A01, D01, D0725
16Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKT1A00, A01, D01, D0719
17Kế toán doanh nghiệpGTADCKT21A00, A01, D01, D0725
18Kế toán doanh nghiệp (học tại Thái Nguyên)GTADCKT3A00, A01, D01, D0719
19Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc)GTADCKX1A00, A01, D01, D0719
20Kinh tế xây dựngGTADCKX2A00, A01, D01, D0723
21Kinh tế xây dựng (học tại Thái Nguyên)GTADCKX3A00, A01, D01, D0719
22Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc)GTADCLG1A00, A01, D01, D0719
23Logistics và quản lý chuỗi cung ứngGTADCLG2A00, A01, D01, D0728.5
24Logistics và hạ tầng giao thôngGTADCLH2A00, A01, D01, D0725
25Công nghệ và quản lý môi trườngGTADCMN2A00, A01, D01, D0720
26Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổiGTADCMT2A00, A01, D01, D0720
27Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựngGTADCMX2A00, A01, D01, D0720
28Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc)GTADCOT1A00, A01, D01, D0719
29Công nghệ kỹ thuật Ô tôGTADCOT2A00, A01, D01, D0725
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên)GTADCOT3A00, A01, D01, D0719
31Quản trị MarketingGTADCQM2A00, A01, D01, D0727
32Quản trị doanh nghiệpGTADCQT2A00, A01, D01, D0725
33Quản lý xây dựngGTADCQX2A00, A01, D01, D0720
34Thương mại điện tửGTADCTD2A00, A01, D01, D0728
35Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhGTADCTG2A00, A01, D01, D0722
36Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuGTADCTM2A00, A01, D01, D0724
37Tài chính doanh nghiệpGTADCTN2A00, A01, D01, D0724
38Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)GTADCTT1A00, A01, D01, D0719
39Công nghệ thông tinGTADCTT2A00, A01, D01, D0728
40Logistics và vận tải đa phương thứcGTADCVL2A00, A01, D01, D0722

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0723.9TTNV =< 8
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0725.4TTNV =< 4
3Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0723.9TTNV =< 3
4Kế toán7340301A00, A01, D01, D0723.1TTNV =< 3
5Kế toán (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)7340301VPA00, A01, D01, D0715
6Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0723.8TTNV =< 5
7Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D0724TTNV =< 11
8Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0725.2NV1
9Công nghệ thông tin (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)7480201VPA00, A01, D01, D0715
10Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0715.5
11CNKT Công trình xây dựng (học tại cơ sở Thái Nguyên)7510102TNA00, A01, D01, D0715
12CNKT Công trình xây dựng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)7510102VPA00, A01, D01, D0715
13Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D0715.5
14CNKT Giao thông (học tại cơ sở Thái Nguyên)7510104TNA00, A01, D01, D0715
15CNKT Giao thông (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)7510104VPA00, A01, D01, D0715
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201A00, A01, D01, D0720.35TTNV =< 6
17Công nghệ kỹ thuật Cơ - điện tử7510203A00, A01, D01, D0723.2TTNV =< 3
18Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, D0724.05TTNV =< 6
19CNKT Ô tô (học tại cơ sở Thái Nguyên)7510205TNA00, A01, D01, D0715
20CNKT Ô tô (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)7510205VPA00, A01, D01, D0715
21Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D0723TTNV =< 2
22CNKT Điện tử - viễn thông (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)7510302VPA00, A01, D01, D0715
23Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D07, B0015.5
24Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0725.7NV1
25Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)7510605A00, A01, D01, D0715
26Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0717
27Kinh tế xây dựng (học tại cơ sở Vĩnh Phúc)7580301VPA00, A01, D01, D0715
28Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D0722.9TTNV =< 2

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D0722
2Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0722
3Kế toán doanh nghiệp (Thái Nguyên)7340301TNA00, A01, D01, D0718
4Kế toán doanh nghiệp (Vĩnh Phúc)7340301VPA00, A01, D01, D0718
5Mạng máy tính và truyền thông Dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0722
6Công nghệ thông tin (Thái Nguyên)7480201TNA00, A01, D01, D0718
7Công nghệ thông tin (Vĩnh Phúc)7480201VPA00, A01, D01, D0718
8Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0718
9Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Thái nguyên)7510102TNA00, A01, D01, D0718
10Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (Vĩnh Phúc)7510102VPA00, A01, D01, D0718
11Công nghệ kỹ thuật Giao thông7510104A00, A01, D01, D0718
12Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (Thái Nguyên)7510104TNA00, A01, D01, D0718
13Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (Vĩnh Phúc)7510104VPA00, A01, D01, D0718
14Công nghệ kỹ thuật Cơ khí7510201A00, A01, D01, D0718
15Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Thái Nguyên)7510205TNA00, A01, D01, D0718
16Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Vĩnh Phúc)7510205VPA00, A01, D01, D0718
17Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Vĩnh Phúc)7510302VPA00, A01, D01, D0718
18Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, B0018
19Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Vĩnh Phúc)7510605VPA00, A01, D01, D0718
20Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0718
21Kinh tế xây dựng (Thái Nguyên)7580301TNA00, A01, D01, D0718
22Kinh tế xây dựng (Vĩnh Phúc7580301VPA00, A01, D01, D0718
23Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D0718
24Khai thác vận tải (Thái Nguyên)7840101TNA00, A01, D01, D0718

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị doanh nghiệp7340101A00, A01, D01, D0720.5
2Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D0722.5
3Tài chính – Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D0719.5
4Kế toán7340301A00, A01, D01, D0719
5Kế toán doanh nghiệp (Thái Nguyên)7340301TNA00, A01, D01, D0715
6Kế toán doanh nghiệp (Vĩnh Phúc)7340301VPA00, A01, D01, D0715
7Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102A00, A01, D01, D0719
8Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D0719.5
9Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723
10Công nghệ thông tin (Thái Nguyên)7480201TNA00, A01, D01, D0715
11Công nghệ thông tin (Vĩnh Phúc)7480201VPA00, A01, D01, D0715
12Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102A00, A01, D01, D0715.5
13Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Thái Nguyên)7510102TNA00, A01, D01, D0715
14Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Vĩnh Phúc)7510102VPA00, A01, D01, D0715
15Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104A00, A01, D01, D0715.5
16Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (Thái Nguyên)7510104TNA00, A01, D01, D0715
17Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (Vĩnh Phúc)7510104VPA00, A01, D01, D0715
18Công nghệ kỹ thuật Cơ khí7510201A00, A01, D01, D0717
19Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử7510203A00, A01, D01, D0720
20Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205A00, A01, D01, D0722
21Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Thái Nguyên)7510205TNA00, A01, D01, D0715
22Công nghệ kỹ thuật Ô tô (Vĩnh Phúc)7510205VPA00, A01, D01, D0715
23Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, D0718.5
24Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông (Vĩnh Phúc)7510302VPA00, A01, D01, D0715
25Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, D01, B0015.5
26Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D0724
27Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Vĩnh Phúc)7510605VPA00, A01, D01, D0715
28Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0715.5
29Kinh tế xây dựng (Thái Nguyên)7580301TNA00, A01, D01, D0715
30Kinh tế xây dựng (Vĩnh Phúc)7580301VPA00, A01, D01, D0715
31Khai thác vận tải7840101A00, A01, D01, D0717
32Logistics và vận tải đa phương thức (Thái Nguyên)7840101TNA00, A01, D01, D0715

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2020 năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Quản trị kinh doanh734010125Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
2Quản trị kinh doanh73401017.9Điểm Trung bình chung lớp 12
3Tài chính - Ngân hàng734020122Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
4Tài chính - Ngân hàng73402017.5Điểm Trung bình chung lớp 12
5Kế toán doanh nghiệp7340301TN18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
6Kế toán doanh nghiệp7340301TN6Điểm Trung bình chung lớp 12
7Kế toán doanh nghiệp7340301VP18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
8Kế toán doanh nghiệp7340301VP6Điểm Trung bình chung lớp 12,
9Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu74801027.7Điểm Trung bình chung lớp 12
10Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010223Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
11Công nghệ thông tin (Thái Nguyên)7480201TN18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
12Công nghệ thông tin (Thái Nguyên)7480201TN6Điểm TB chung lớp 12
13Công nghệ thông tin (Vĩnh Phúc)7480201VP18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
14Công nghệ thông tin (Vĩnh Phúc)7480201VP6Điểm TB chung lớp 12
15CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp751010218Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
16CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp75101026Điểm Trung bình chung lớp 12
17Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102TN6Điểm Trung bình chung lớp 12
18Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102TN18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
19Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102VP18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
20Xây dựng dân dụng và công nghiệp7510102VP6Điểm Trung bình chung lớp 12
21CNKT Xây dựng cầu đường bộ75101046Điểm Trung bình chung lớp 12
22CNKT Xây dựng cầu đường bộ751010418Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
23Xây dựng cầu đường bộ7510104TN18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
24Xây dựng cầu đường bộ7510104TN6Điểm Trung bình chung lớp 12
25Xây dựng cầu đường bộ7510104VP18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
26Xây dựng cầu đường bộ7510104VP6Điểm Trung bình chung lớp 12
27Công nghệ kỹ thuật Cơ khí751020120Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
28Công nghệ kỹ thuật Cơ khí75102017Điểm Trung bình chung lớp 12
29Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205TN18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
30Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205TN6Điểm Trung bình chung lớp 12
31Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205VP18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
32Công nghệ kỹ thuật Ô tô7510205VP6Điểm Trung bình chung lớp 12
33Điện tử - Viễn thông7510302VP18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
34Điện tử - Viễn thông7510302VP6Điểm Trung bình chung lớp 12
35Công nghệ kỹ thuật môi trường751040618Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
36Công nghệ kỹ thuật môi trường75104066Điểm Trung bình chung lớp 12
37Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605VP18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
38Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605VP6Điểm Trung bình chung lớp 12
39Kinh tế xây dựng758030120Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
40Kinh tế xây dựng75803017Điểm Trung bình chung lớp 12
41Kinh tế xây dựng7580301TN18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
42Kinh tế xây dựng7580301TN6Điểm Trung bình chung lớp 12
43Kinh tế xây dựng7580301VP18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
44Kinh tế xây dựng7580301VP6Điểm Trung bình chung lớp 12
45Logistics và Vận tải đa phương thức784010121Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
46Logistics và Vận tải đa phương thức78401017.5Điểm Trung bình chung lớp 12
47Logistics và vận tải đa phương thức7840101TN18Tổng điểm Tổ hợp môn Học kỳ 1 lớp 12
48Logistics và vận tải đa phương thức7840101TN6Điểm Trung bình chung lớp 12
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác