Điểm chuẩn Đại học Công nghệ giao thông vận tải 2022

0
10170

Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ giao thông vận tải theo phương thức xét điểm thi THPT 2022 đã được cập nhật!!

Điểm sàn

Điểm nhận hồ sơ trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Quản trị doanh nghiệp 20.0
Quản trị Marketing 20.0
Thương mại điện tử 21.0
Tài chính doanh nghiệp 19.0
Kế toán doanh nghiệp 20.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19.0
Hệ thống thông tin 19.0
Công nghệ thông tin 21.0
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 19.0
Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN 15.5
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ 15.5
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 15.5
Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi 15.5
CNKT Đầu máy –  toa xe và tàu điện Metro 15.5
Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng 15.5
Công nghệ chế tạo máy 16.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 19.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 20.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 18.0
Công nghệ và quản lý môi trường 15.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.0
Logistics và hạ tầng giao thông 19.0
Kinh tế xây dựng 17.0
Logistics và vận tải đa phương thức 17.0
Quản lý xây dựng 16.0
2. Học tại Vĩnh Phúc
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Công nghệ chế tạo máy (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
CNKT Điện tử – viễn thông (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
3. Học tại Thái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN (học tại Thái Nguyên) 15.0
CNKT XD Cầu đường bộ (học tại Thái Nguyên) 15.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên) 15.0

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 22/7 – 17h00 ngày 20/8/2022.

1/ Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2022 xét theo phương thức xét tuyển kết hợp như sau:

Tên ngành Điều kiện trúng tuyển theo phương thức
Chứng chỉ IELTS Số năm HSG Điểm THM lớp 12
Thương mại điện tử 5.0 2 25.0
Công nghệ thông tin 5.0 2 25.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 5.0 2 25.0
Hệ thống thông tin 5.0 1 24.0
Kế toán 5.0 1 24.0
CNKT cơ – điện tử 5.0 1 24.0
CNKT Ô tô 5.0 1 24.0
CNKT Điện tử – viễn thông 5.0 1 24.0

2/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2022 xét theo phương thức xét học bạ THPT như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
1. Cơ sở Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 28.5
Công nghệ thông tin 28.0
Thương mại điện tử 28.0
Quản trị Marketing 27.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 25.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 25.0
Hệ thống thông tin 25.0
Kế toán doanh nghiệp 25.0
Logistics và hạ tầng giao thông 25.0
Quản trị doanh nghiệp 25.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.0
Tài chính doanh nghiệp 24.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 23.0
Kinh tế xây dựng 23.0
Logistics và vận tải đa phương thức 22.0
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 22.0
Công nghệ chế tạo máy 21.0
CNKT Đầu máy –  toa xe và tàu điện Metro 20.0
Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng 20.0
Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi 20.0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ 20.0
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp 20.0
Công nghệ và quản lý môi trường 20.0
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 20.0
Quản lý xây dựng 20.0
2. Cơ sở Vĩnh Phúc
CNKT Điện tử – viễn thông 19.0
Công nghệ chế tạo máy 19.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 19.0
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ 19.0
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 19.0
Công nghệ thông tin 19.0
Kế toán doanh nghiệp 19.0
Kinh tế xây dựng 19.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 19.0
3. Cơ sở Thái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ 19.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 19.0
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 19.0
Kế toán doanh nghiệpKinh tế xây dựng 19.0
Kinh tế xây dựng 19.0

3/ Điểm chuẩn xét theo kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQGHN như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Thương mại điện tử 24.5
Công nghệ thông tin 24.5
Quản trị Marketing 20.5
Quản trị doanh nghiệp 20.5
Kế toán doanh nghiệp 20.5
Hệ thống thông tin 20.5
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 20.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 20.0
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 19.5
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 18.5
Công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng 17.5
Công nghệ chế tạo máy 17.5
Công nghệ kỹ thuật XDCT DD&CN 14.5
Công nghệ kỹ thuật XD Cầu đường bộ 14.5
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 14.5

4/ Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn TC phụ
1. Cơ sở đào tạo tại Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.35 TTNV2
Thương mại điện tử 25.35 TTNV6
Quản trị Marketing 24.3 TTNV2
Quản trị doanh nghiệp 23.65 TTNV4
Logistics và vận tải đa phương thức 23.3 TTNV3
Logistics và hạ tầng giao thông 19
Tài chính doanh nghiệp 23.55 TTNV8
Kế toán doanh nghiệp 23.5 TTNV3
Công nghệ thông tin 25.3 TTNV7
Hệ thống thông tin 24.4 TTNV6
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh 19
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24.05 TTNV3
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 23.8 TTNV4
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.5 TTNV2
Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.75 TTNV1
Công nghệ chế tạo máy 22.05 TTNV1
CNKT Đầu máy – toa xe và tàu điện Metro 21.65 TTNV1
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô 21.25 TTNV3
Công nghệ kỹ thuật máy xây dựng 16.95 TTNV1
Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi 16.3 TTNV3
Kinh tế xây dựng 22.75 TTNV6
Quản lý xây dựng 16.75 TTNV5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ 16
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh 16
Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 16
Công nghệ và quản lý môi trường 16
2. Cơ sở đào tạo tại Thái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật ô tô 17.55 TTNV 1
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ 16
3. Cơ sở đào tạo tại Vĩnh Phúc
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.5 TTNV7
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 20.95  TTNV1
Kế toán doanh nghiệp 20
Công nghệ kỹ thuật ô tô 20
Công nghệ thông tin 20
Công nghệ chế tạo máy 17.8 TTNV4
Kinh tế xây dựng 17.65 TTNV4
Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp 16
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ 16

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn TC phụ
Cơ sở đào tạo tại Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.7 =NV1
Thương mại điện tử 25.4 <=NV4
Công nghệ thông tin 25.2 =NV1
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 24.05 <=NV6
Hệ thống thông tin 24 <=NV11
Quản trị kinh doanh 23.9 <=NV8
Tài chính – Ngân hàng 23.9 <=NV3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.8 <=NV5
Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tử 23.2 <=NV3
Kế toán 23.1 <=NV3
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 23 <=NV2
Khai thác vận tải 22.9 <=NV2
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 20.35 <=NV6
Kinh tế xây dựng 17
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15.5
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15.5
Cơ sở đào tạo tại Thái Nguyên
CNKT Công trình xây dựng 15.0
CNKT Giao thông 15.0
CNKT Ô tô 15.0
Cơ sở đào tạo tại Vĩnh Phúc
CNKT Công trình xây dựng 15.0
CNKT Giao thông 15.0
CNKT Ô tô 15.0
Kế toán 15.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.0
Kinh tế xây dựng 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
CNKT Điện tử – viễn thông 15.0

Xem hướng dẫn xác nhận nhập học tại đây.

4. Điểm chuẩn với thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp 2021

Điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải với thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 22.0
Thương mại điện tử 25.0
Tài chính – Ngân hàng 22.0
Kế toán 24.0
Kế toán (học tại TN) 18.0
Kế toán (học tại VP) 18.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22.0
Hệ thống thông tin 24.0
Công nghệ thông tin 25.0
Công nghệ thông tin (học tại TN) 18.0
Công nghệ thông tin (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại TN) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật giao thông 18.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại TN) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 18.0
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 24.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 24.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại TN) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 24.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại VP) 18.0
Kinh tế xây dựng 18.0
Kinh tế xây dựng (học tại TN) 18.0
Kinh tế xây dựng (học tại VP) 18.0
Khai thác vận tải 18.0
Khai thác vận tải (học tại TN) 18.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Đào tạo tại Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24
Công nghệ thông tin 23
Thương mại điện tử 22.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 22
Quản trị doanh nghiệp 20.5
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 20
Tài chính – Ngân hàng 19.5
Hệ thống thông tin 19.5
Kế toán 19
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 18.5
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 17
Khai thác vận tải 17
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
Kinh tế xây dựng 15.5
Cơ sở Vĩnh Phúc
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Kinh tế xây dựng 15
Cơ sở Thái Nguyên
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Kinh tế xây dựng 15
Logistics và vận tải đa phương thức 15