Điểm chuẩn Đại học Công nghệ giao thông vận tải năm 2023

14144

Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2023.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải năm 2023

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ giao thông vận tải theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 sẽ được cập nhật từ 17h00 ngày 22/08/2023 và chậm nhất là 17h00 ngày 24/08/2023.

I. Điểm sàn UTT 2023

Điểm nhận hồ sơ trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2023 như sau:

Tên ngànhĐiểm sàn 2023
a. Học tại Hà Nội 
Quản trị kinh doanh21
Thương mại điện tử21
Tài chính – Ngân hàng20
Kế toán20
Hệ thống thông tin20
Công nghệ thông tin22
Công nghệ thông tin (Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh)19
Công nghệ kỹ thuật giao thông16
Công nghệ kỹ thuật cơ khí16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử20
Công nghệ kỹ thuật ô tô21
Công nghệ kỹ thuật (Công nghệ ô tô và giao thông thông minh)20
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông20
Công nghệ kỹ thuật môi trường16
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng22
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (logistics và hạ tầng giao thông)19
Kinh tế xây dựng19
Quản lý xây dựng19
Khai thác vận tải (Logistics và vận tải đa phương thức)20
b. Học tại Vĩnh Phúc 
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)16
Công nghệ thông tin16
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ)16
Công nghệ kỹ thuật ô tô16

II. Điểm chuẩn UTT năm 2023

Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 10/07 – 17h00 ngày 30/07/2023.

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT kết hợp

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2023 xét theo phương thức xét học bạ THPT kết hợp như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
b. Đào tạo tại Hà Nội
Thương mại điện tử29
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng29
Công nghệ thông tin28.5
Quản trị Marketing28
Quản trị doanh nghiệp27
Hệ thống thông tin27
Công nghệ kỹ thuật Ô tô27
Tài chính doanh nghiệp26.5
Hải quan và Logistics26
Kế toán doanh nghiệp26
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử26
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô26
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông26
Logistics và vận tải đa phương thức25
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh24
Logistics và hạ tầng giao thông24
Kinh tế xây dựng23
Công nghệ kỹ thuật cơ khí22
Công nghệ ô tô và giao thông thông minh22
Quản lý xây dựng22
Kiến trúc nội thất20
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp20
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị20
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ20
Thanh tra và quản lý công trình giao thông20
Hạ tầng giao thông đô thị thông minh20
Công nghệ và quản lý môi trường20
b. Học tại Vĩnh Phúc
Kế toán doanh nghiệp20
Công nghệ thông tin20
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ20
Công nghệ kỹ thuật ô tô20

3. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi đánh giá tư duy

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải xét kết quả thi đánh giá tư duy của ĐHBK Hà Nội năm 2023 là 16 điểm với tất cả các ngành.

4. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩnTC phụ
A. Đào tạo tại Hà Nội
1Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24.12TTNV ≤ 8
2Thương mại điện tử24.07TTNV ≤ 10
3Quản trị Marketing23.65TTNV ≤ 4
4Quản trị doanh nghiệp22.85TTNV ≤ 1
5Logistics và vận tải đa phương thức23.6TTNV ≤ 1
6Logistics và hạ tầng giao thông23.15TTNV ≤ 2
7Tài chính doanh nghiệp22.55TTNV ≤ 6
8Kế toán doanh nghiệp22.15TTNV ≤ 1
9Hải quan và logistics21.95TTNV ≤ 2
10Công nghệ thông tin23.1TTNV ≤ 3
11Hệ thống thông tin21.9TTNV ≤ 1
12Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh22.8TTNV ≤ 3
13Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông22.7TTNV ≤ 8
14Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử23.09TTNV ≤ 2
15Công nghệ kỹ thuật ô tô22.65TTNV ≤ 1
16Công nghệ kỹ thuật cơ khí21.25TTNV ≤ 6
17Công nghệ ô tô và giao thông thông minh21.15TTNV ≤ 6
18Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô22.5TTNV ≤ 2
19Kinh tế xây dựng21.4TTNV ≤ 7
20Quản lý xây dựng21.1TTNV ≤ 4
21Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ16
22Hạ tầng giao thông đô thị thông minh16
23Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp16
24Kiến trúc nội thất16
25Công nghệ và quản lý môi trường16
26Thanh tra và quản lý công trình giao thông16
27Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị16
B. Đào tạo tại Vĩnh Phúc
28Kế toán doanh nghiệp21.6TTNV ≤ 5
29Công nghệ kỹ thuật ô tô20.85TTNV ≤ 5
30Công nghệ thông tin21.3TTNV ≤ 1
31Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ16

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2022
Kết hợp học bạTHPT
A. Đào tạo tại Hà Nội
1Logistics và quản lý chuỗi cung ứng28.525.35
2Thương mại điện tử2825.35
3Quản trị Marketing2724.3
4Quản trị doanh nghiệp2523.65
5Hải quan và Logistics
6Logistics và vận tải đa phương thức2223.3
7Logistics và hạ tầng giao thông2519
8Tài chính doanh nghiệp2423.55
9Kế toán doanh nghiệp2523.5
10Công nghệ thông tin2825.3
11Hệ thống thông tin2524.4
12Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh2219
13Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu2424.05
14Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông2323.8
15Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử2423.5
16Công nghệ kỹ thuật ô tô2523.75
17Công nghệ kỹ thuật cơ khí
18Công nghệ ô tô và giao thông thông minh
19Kiến trúc nội thất
20Công nghệ kỹ thuật Xây dựng dân dụng và công nghiệp
21Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
22Công nghệ chế tạo máy2122.05
23CNKT Đầu máy – toa xe và tàu điện Metro2021.65
24Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô2521.25
25Công nghệ kỹ thuật máy xây dựng2016.95
26Công nghệ kỹ thuật Tàu thủy và thiết bị nổi2016.3
27Kinh tế xây dựng2322.75
28Quản lý xây dựng2016.75
29Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ2016
30Hạ tầng giao thông đô thị thông minh2016
31Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp2016
32Công nghệ và quản lý môi trường2016
33Thanh tra và quản lý công trình giao thông
B. Đào tạo tại Thái Nguyên
34Công nghệ kỹ thuật ô tô1917.55
35Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ1916
36Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp19
37Kế toán doanh nghiệp19
38Kinh tế xây dựng19
C. Đào tạo tại Vĩnh Phúc
39Logistics và quản lý chuỗi cung ứng1922.5
40Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông1920.95
41Kế toán doanh nghiệp1920
42Công nghệ kỹ thuật ô tô1920
43Công nghệ thông tin1920
44Công nghệ chế tạo máy1917.8
45Kinh tế xây dựng1917.65
46Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp16
47Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ1916

Điểm chuẩn năm 2021:

a. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Tên ngànhĐiểm chuẩnTC phụ
Cơ sở đào tạo tại Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng25.7=NV1
Thương mại điện tử25.4<=NV4
Công nghệ thông tin25.2=NV1
Công nghệ kỹ thuật Ô tô24.05<=NV6
Hệ thống thông tin24<=NV11
Quản trị kinh doanh23.9<=NV8
Tài chính – Ngân hàng23.9<=NV3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu23.8<=NV5
Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tử23.2<=NV3
Kế toán23.1<=NV3
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông23<=NV2
Khai thác vận tải22.9<=NV2
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí20.35<=NV6
Kinh tế xây dựng17
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng15.5
Công nghệ kỹ thuật Giao thông15.5
Công nghệ kỹ thuật Môi trường15.5
Cơ sở đào tạo tại Thái Nguyên
CNKT Công trình xây dựng15.0
CNKT Giao thông15.0
CNKT Ô tô15.0
Cơ sở đào tạo tại Vĩnh Phúc
CNKT Công trình xây dựng15.0
CNKT Giao thông15.0
CNKT Ô tô15.0
Kế toán15.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng15.0
Kinh tế xây dựng15.0
Công nghệ thông tin15.0
CNKT Điện tử – viễn thông15.0

b. Xét đặc cách tốt nghiệp năm 2021

Điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải với thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngànhĐiểm chuẩn đặc cách 2021
Quản trị kinh doanh22.0
Thương mại điện tử25.0
Tài chính – Ngân hàng22.0
Kế toán24.0
Kế toán (học tại TN)18.0
Kế toán (học tại VP)18.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu22.0
Hệ thống thông tin24.0
Công nghệ thông tin25.0
Công nghệ thông tin (học tại TN)18.0
Công nghệ thông tin (học tại VP)18.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại TN)18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại VP)18.0
Công nghệ kỹ thuật giao thông18.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại TN)18.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại VP)18.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí18.0
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử24.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô24.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại TN)18.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại VP)18.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông24.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông (học tại VP)18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường18.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng25.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại VP)18.0
Kinh tế xây dựng18.0
Kinh tế xây dựng (học tại TN)18.0
Kinh tế xây dựng (học tại VP)18.0
Khai thác vận tải18.0
Khai thác vận tải (học tại TN)18.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT các năm 2019, 2020:

Tên ngành
Điểm chuẩn
20192020
a. Đào tạo tại Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng24
Công nghệ thông tin23
Thương mại điện tử22.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô22
Quản trị doanh nghiệp20.5
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử20
Tài chính – Ngân hàng19.5
Hệ thống thông tin19.5
Kế toán19
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu19
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông18.5
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí17
Khai thác vận tải17
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng15.5
Công nghệ kỹ thuật giao thông15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường15.5
Kinh tế xây dựng15.5
Cơ sở Vĩnh Phúc
Kế toán doanh nghiệp15
Công nghệ thông tin15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng15
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô15
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng15
Kinh tế xây dựng15
Cơ sở Thái Nguyên
Kế toán doanh nghiệp15
Công nghệ thông tin15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng15
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô15
Kinh tế xây dựng15
Logistics và vận tải đa phương thức15
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.