Điểm chuẩn Đại học Công nghệ giao thông vận tải năm 2021

0
470

Trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021 xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ giao thông vận tải theo phương thức xét điểm thi THPT đã được update./

Điểm sàn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

Điểm nhận hồ sơ trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 22.0
Công nghệ thông tin 21.0
Thương mại điện tử 20.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 20.0
Quản trị kinh doanh 19.0
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 18.0
Tài chính – Ngân hàng 17.0
Hệ thống thông tin 17.0
Kế toán 17.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 17.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 17.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 16.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
Kinh tế xây dựng 15.5
Khai thác vận tải 15.5
Kế toán (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
CNKT Công trình xây dựng (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
CNKT Điện tử – viễn thông (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Logistics và QL chuỗi cung ứng (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
Kinh tế xây dựng (học tại Vĩnh Phúc) 15.0
CNKT Công trình xây dựng (học tại Thái Nguyên) 15.0
CNKT Giao thông (học tại Thái Nguyên) 15.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại Thái Nguyên) 15.0

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Giao thông vận tải năm 2021

1. Điểm chuẩn xét tuyển kết hợp

Tên ngành Điều kiện trúng tuyển theo phương thức
Chứng chỉ IELTS Số năm HSG Điểm THM lớp 12
Thương mại điện tử 5.0 2 25.0
Công nghệ thông tin 5.0 2 25.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 5.0 2 25.0
Hệ thống thông tin 5.0 1 24.0
Kế toán 5.0 1 24.0
CNKT cơ – điện tử 5.0 1 24.0
CNKT Ô tô 5.0 1 24.0
CNKT Điện tử – viễn thông 5.0 1 24.0

2. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Tên ngành Điểm chuẩn học bạ
ĐTB lớp 12 Điểm THM lớp 12
Quản trị kinh doanh 8.0 22.0
Tài chính – Ngân hàng 7.8 22.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7.8 22.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 6.0 18.0
Kinh tế xây dựng 6.0 18.0
Khai thác vận tải 6.0 18.0
Kế toán doanh nghiệp (VP) 6.0 18.0
Công nghệ thông tin (VP) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (VP) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (VP) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (VP) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông (VP) 6.0 18.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (VP) 6.0 18.0
Kinh tế xây dựng (VP) 6.0 18.0
Kế toán doanh nghiệp (TN) 6.0 18.0
Công nghệ thông tin (TN) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (TN) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ (TN) 6.0 18.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (TN) 6.0 18.0
Kinh tế xây dựng (TN) 6.0 18.0
Khai thác vận tải (TN) 6.0 18.0

3. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ giao thông vận tải xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn TC phụ
Cơ sở đào tạo tại Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.7 =NV1
Thương mại điện tử 25.4 <=NV4
Công nghệ thông tin 25.2 =NV1
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 24.05 <=NV6
Hệ thống thông tin 24 <=NV11
Quản trị kinh doanh 23.9 <=NV8
Tài chính – Ngân hàng 23.9 <=NV3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 23.8 <=NV5
Công nghệ kỹ thuật Cơ – điện tử 23.2 <=NV3
Kế toán 23.1 <=NV3
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 23 <=NV2
Khai thác vận tải 22.9 <=NV2
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 20.35 <=NV6
Kinh tế xây dựng 17
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15.5
Công nghệ kỹ thuật Giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật Môi trường 15.5
Cơ sở đào tạo tại Thái Nguyên
CNKT Công trình xây dựng 15.0
CNKT Giao thông 15.0
CNKT Ô tô 15.0
Cơ sở đào tạo tại Vĩnh Phúc
CNKT Công trình xây dựng 15.0
CNKT Giao thông 15.0
CNKT Ô tô 15.0
Kế toán 15.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15.0
Kinh tế xây dựng 15.0
Công nghệ thông tin 15.0
CNKT Điện tử – viễn thông 15.0

Xem hướng dẫn xác nhận nhập học tại đây.

4. Điểm chuẩn với thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp 2021

Điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải với thí sinh xét đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Quản trị kinh doanh 22.0
Thương mại điện tử 25.0
Tài chính – Ngân hàng 22.0
Kế toán 24.0
Kế toán (học tại TN) 18.0
Kế toán (học tại VP) 18.0
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 22.0
Hệ thống thông tin 24.0
Công nghệ thông tin 25.0
Công nghệ thông tin (học tại TN) 18.0
Công nghệ thông tin (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại TN) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật giao thông 18.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại TN) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Giao thông (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 18.0
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 24.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 24.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại TN) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Ô tô (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 24.0
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông (học tại VP) 18.0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 25.0
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (học tại VP) 18.0
Kinh tế xây dựng 18.0
Kinh tế xây dựng (học tại TN) 18.0
Kinh tế xây dựng (học tại VP) 18.0
Khai thác vận tải 18.0
Khai thác vận tải (học tại TN) 18.0

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Công nghệ giao thông vận tải các năm trước:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Đào tạo tại Hà Nội
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 24
Công nghệ thông tin 23
Thương mại điện tử 22.5
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 22
Quản trị doanh nghiệp 20.5
Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử 20
Tài chính – Ngân hàng 19.5
Hệ thống thông tin 19.5
Kế toán 19
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 18.5
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí 17
Khai thác vận tải 17
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 15.5
Công nghệ kỹ thuật giao thông 15.5
Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.5
Kinh tế xây dựng 15.5
Cơ sở Vĩnh Phúc
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Công nghệ kỹ thuật Điện tử – viễn thông 15
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 15
Kinh tế xây dựng 15
Cơ sở Thái Nguyên
Kế toán doanh nghiệp 15
Công nghệ thông tin 15
Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng 15
Công nghệ kỹ thuật Xây dựng cầu đường bộ 15
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 15
Kinh tế xây dựng 15
Logistics và vận tải đa phương thức 15