Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn

32395

Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn đã công bố đề án tuyển sinh năm 2023. Chi tiết xem trong bài viết dưới đây.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn
  • Tên tiếng Anh: Vietnam-Korea University of Infomation and Communication Technology (VKU)
  • Mã trường: VKU
  • Hệ: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Loại hình đào tạo: Đại học chính quy
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Khu đô thị Đại học Đà Nẵng, 470 Đường Trần Đại Nghĩa, phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236.6.552.688
  • Email: tuyensinh@vku.udn.vn
  • Website: http://vku.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/vku.udn.vn

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn cập nhật mới nhất ngày 15/03/2023)

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành/chuyên ngành, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông – Đại học Đà Nẵng năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 2
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 24
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 40
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 6
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 48
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101EL
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 2
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 24
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 40
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 6
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 48
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101ET
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 1
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 12
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 20
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 3
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 24
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị Tài chính số)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101EF
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 1
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 12
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 20
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 3
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 24
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101IM
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 1
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 8
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 14
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 2
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 16
  • Tên ngành: Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7340101DM
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 2
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 24
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 40
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 6
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 48
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480108
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 1
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 12
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 20
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 3
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 24
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480108B
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng: 1
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 12
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 20
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 3
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 24
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin) (Kỹ sư)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480201NS
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: 1
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 12
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 20
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 3
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 24
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Kỹ sư)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480201
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: 5
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 64
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 106
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 16
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 128
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Cử nhân)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480201B
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: 4
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 48
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 80
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 12
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 96
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Cử nhân) (Hợp tác doanh nghiệp)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480201DT
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: 2
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 24
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 40
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 6
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 48
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số) (Kỹ sư)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480201DA
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: 1
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 12
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 20
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 3
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 24
  • Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo (Kỹ sư)
  • Mã đăng ký xét tuyển: 7480107
  • Tổ hợp xét học bạ THPT: A00, A01, D01, D07
  • Tổ hợp xét điểm thi THPT: A00, A01, D01, D90
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT: 1
  • Chỉ tiêu xét tuyển thẳng theo đề án riêng: 12
  • Chỉ tiêu xét học bạ THPT: 20
  • Chỉ tiêu xét điểm thi ĐGNL: 3
  • Chỉ tiêu xét điểm thi THPT: 24

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  • Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

Điều kiện dự tuyển chung:

  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn tuyển sinh đại học năm 2023 theo các phương thức sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển thẳng theo đề án riêng của Trường
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM năm 2023
  • Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

c. Các tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt – Hàn năm 2023 như sau:

*Các khối thi theo điểm thi THPT:

  • Khối A00 (Toán, Lí, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D90 (Toán, KHTN, Anh)

*Các khối thi xét theo học bạ THPT:

  • Khối A00 (Toán, Lí, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Xét tuyển thẳng

Thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết tại đây.

b. Xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Trường

Điều kiện xét tuyển chung:

  • Tốt nghiệp THPT, đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào do Đại học Đà Nẵng quy định.
  • Không có môn thi THPT nào ≤ 1 điểm.
  • Tổng điểm học tập THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ≥ 18.0 điểm.
  • Riêng nhóm 8a, điểm học tập THPT các môn theo tổ hợp xét tuyển phải ≥ 6.0 điểm.

Nhóm 1: Các thí sinh đạt giải khuyến khích trở lên trong kỳ thi HSG Quốc gia, Quốc tế hoặc đạt giải khuyến khích trở lên tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế hoặc thí sinh đạt giải tư trở lên tại Cuộc thi Khoa học, kỹ thuật quốc gia trong thời gian học THPT.

Thời gian thí sinh đạt giải phải trong thời gian học THPT và không quá 3 năm tính tới thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển.

Danh sách các môn thi, lĩnh vực và ngành nghề đạt giải tương ứng xem trong mục 1.6.

Trường ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải trong kỳ thi HSG quốc gia.

Nhóm 2: Các thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba, khuyến khích trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc thí sinh đoạt huy chương vàng, bạc, đồng trong Kỳ thi Olympic truyền thống 30/4 hoặc Kỳ thi HSG các trường THPT chuyên khu vực Duyên hải và Đồng bằng Bắc bộ hoặc Kỳ thi Olympic cấp tỉnh, thành phố trực 13 thuộc Trung ương; Đạt đoạt nhất, nhì, ba, khuyến khích/giải tư trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.

Thời gian thí sinh đạt giải phải trong thời gian học THPT và không quá 3 năm tính tới thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển.

Danh sách các môn thi, lĩnh vực và ngành nghề đạt giải tương ứng xem trong mục 1.6.

Trường ưu tiên xét tuyển các thí sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Nhóm 3: Các thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT hoặc kết quả học dự bị đại học theo hình thức A-Level (Thời gian thi chứng chỉ không quá 02 năm tính đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển) đạt tiêu chuẩn như sau:

  • A-Level: PUM range ≥ 80 (Toán C);
  • ACT ≥ 26/36 điểm;
  • SAT ≥ 1200/1600 điểm.

Nhóm 4: Các thí sinh tham dự cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia vòng thi tuần trở lên do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức.

Thời gian tham dự không quá 3 năm tính tới thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển.

Nhóm 5: Thí sinh là học sinh thuộc lớp chuyên các môn như sau:

  • Học sinh lớp chuyên Toán, Lý, Hóa, Tin, Sinh: Được xét tuyển vào tất cả các ngành của Trường;
  • Học sinh lớp chuyên ngoại ngữ, Ngữ văn: Được xét tuyển vào các ngành nhóm Kinh doanh và quản lý.

Điều kiện xét tuyển nhóm 5:

  • Có điểm trung bình môn chuyên (năm lớp 10 và lớp 11) ≥ 8.0 điểm.
  • Trung bình các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (năm lớp 10 và lớp 11) ≥ 8.0 điểm.

Nhóm 6: Các thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba các bảng Siêu cup, chuyên tin, không chuyên tin trong Hội thi Olympic Tin học do Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt – Hàn phối hợp tổ chức.

Thời gian thí sinh đạt giải phải trong thời gian học THPT và không quá 3 năm tính tới thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển.

Nhóm 7: Thí sinh có học lực loại giỏi 2 năm liên tục trong thời gian học THPT.

Nhóm 8: Được chia thành 2 nhóm nhỏ khác bao gồm:

  • Nhóm 8a: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS ≥ 5.0 (hoặc TOEFL iBT ≥ 45 điểm, TOEIC ≥ 600 điểm) còn thời hạn đến đến ngày kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển. Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp THPT năm 2023 và có điểm học tập THPT mỗi môn theo một trong các tổ hợp xét tuyển (A00, A01, D01, D07) ≥ 6.0 điểm. Điểm học tập mỗi môn = Trung bình cộng điểm môn học lớp 10, lớp 11 và học kỳ I lớp 12.
  • Nhóm 8b: Các thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba hoặc tương đương trong Cuộc thi thể thao, văn nghệ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên. Thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển.

Xem chi tiết về điểm quy đổi tại đây.

c. Xét học bạ THPT

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

Trong đó, điểm môn thuộc tổ hợp xét tuyển = Trung bình cộng điểm môn lớp 10, lớp 11 và học kì 1 lớp 12. Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Điều kiện xét tuyển: Tổng điểm xét tuyển các môn trong tổ hợp xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên nếu có) ≥ 15.0 điểm.

d. Xét kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM

Điều kiện xét tuyển: Điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức ≥ 600 điểm.

e. Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023

Điểm xét tuyển = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn và được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

4. Thông tin đăng ký xét tuyển

Phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT thí sinh thực hiện đăng ký theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Các phương thức khác theo hướng dẫn dưới đây:

a. Thời gian đăng ký xét tuyển

*Thời gian đăng ký xét học bạ, xét tuyển theo phương thức riêng: Từ ngày 15/04/2023 – hết ngày 31/05/2023. Các đợt bổ sung sẽ được công bố trên https://ts.udn.vn.

*Phương thức xét tuyển thẳng: Nộp hồ sơ dự kiến theo kế hoạch chung và đăng ký theo thông báo từ nhà trường.

b. Hình thức đăng ký xét tuyển

*Đăng ký xét học bạ THPT: Đăng ký trực tuyến tại http://ts.udn.vn hoặc http://tuyensinh.vku.udn.vn

*Đăng ký xét tuyển theo phương thức tuyển sinh riêng đăng ký trực tuyến tại http://tuyensinh.vku.udn.vn

c. Lệ phí xét tuyển/thi tuyển

Thực hiện theo quy định của Nhà nước và của Đại học Đà Nẵng (hiện hành là Quyết định số 645/QĐ-ĐHĐN ngày 22/02/2023 của Giám đốc Đại học Đà Nẵng về việc quy định mức thu và hình thức thu các loại phí cho hoạt động tuyển sinh năm 2023).

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn năm 2023 dự kiến như sau:

  • Ngành Quản trị kinh doanh (tất cả chương trình đào tạo): 12.663.000 đồng/năm học;
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư): 14.541.000 đồng/năm học;
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân): 16.275.000 đồng/năm học;
  • Ngành Công nghệ thông tin (kỹ sư chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin), Công nghệ thông tin (kỹ sư), Công nghệ Thông tin – chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số: 14.541.000 đồng/năm học;
  • Ngành Công nghệ thông tin (cử nhân), Công nghệ thông tin (cử nhân) – hợp tác doanh nghiệp: 16.275.000 đồng/năm học;
  • Ngành Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư): 14.541.000 đồng/năm học.

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết tại: Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt Hàn

Điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt Hàn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT của 03 năm gần nhất như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
202120222023
1Quản trị kinh doanh22.52423
2Quản trị kinh doanh (Marketing kỹ thuật số)2423
3Quản trị kinh doanh (Quản trị Logistics và Chuỗi cung ứng số)232523
4Quản trị kinh doanh (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số)20.52322.5
5Quản trị kinh doanh (Quản trị tài chính số)2222.5
6Quản trị kinh doanh (Quản trị dự án công nghệ thông tin)20.0522
7Công nghệ thông tin (kỹ sư)2525.01
8Công nghệ thông tin (cử nhân)2423.5
9Công nghệ thông tin (cử nhân) – Hợp tác doanh nghiệp232423
10Công nghệ thông tin (Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) (Kỹ sư)21.052425.01
11Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)202323
12Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)2323.09
13Công nghệ thông tin (Thiết kế Mỹ thuật số) (Kỹ sư)21.52324
14Công nghệ thông tin (Mạng và An toàn thông tin) (Kỹ sư)2323
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.