Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng (DUE)

0
1666

Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2021 với 3400 chỉ tiêu và 19 ngành tuyển sinh.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Danang University of Economics (DUE)
  • Mã trường: DDQ
  • Loại trường: Công lập
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học
  • Lĩnh vực: Kinh tế
  • Địa chỉ: 71, Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0911 223 777 – 0236 352 2345
  • Email:
  • Website: https://due.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/FaceDue

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kinh tế
  • Mã ngành: 7310101
  • Các chuyên ngành:
    • Kinh tế phát triển
    • Kinh tế & Quản lý công
    • Kinh tế đầu tư
  • Chỉ tiêu: 135
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản trị kinh doanh
  • Mã ngành: 7340101
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị kinh doanh tổng quát
    • Quản trị tài chính
    • Quản trị chuỗi cung ứng & Logistics
  • Chỉ tiêu: 265
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Marketing
  • Mã ngành: 7340115
  • Các chuyên ngành:
    • Quản trị Marketing
    • Truyền thông marketing
  • Chỉ tiêu: 105
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Ngoại thương)
  • Mã ngành: 7340120
  • Chỉ tiêu: 145
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kinh doanh thương mại (chuyên ngành Quản trị kinh doanh thương mại)
  • Mã ngành: 7340121
  • Chỉ tiêu: 85
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Tài chính – Ngân hàng 
  • Mã ngành: 7340201
  • Các chuyên ngành:
    • Ngân hàng
    • Tài chính doanh nghiệp
    • Tài chính công
  • Chỉ tiêu: 190
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 195
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Kiểm toán
  • Mã ngành: 7340302
  • Chỉ tiêu: 110
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Thống kê kinh tế (chuyên ngành Thống kê kinh tế xã hội)
  • Mã ngành: 7310107
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh
  • Mã ngành: 7340420
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản trị nhân lực (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)
  • Mã ngành: 7340404
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D90
  • Ngành Quản lý nhà nước
  • Mã ngành: 7310205
  • Các chuyên ngành:
  • + Hành chính công;
  • + Kinh tế chính trị;
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00 (Toán, Lý, Hóa), A01 (Toán, Lý, Anh), D01 (Toán, Anh, Văn), D96 (Toán, KHXH, Anh)
  • Ngành Luật (chuyên ngành Luật học)
  • Mã ngành: 7380101
  • Chỉ tiêu: 55
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 , D01, D96
  • Ngành Luật kinh tế (chuyên ngành Luật kinh doanh)
  • Mã ngành: 7380107
  • Chỉ tiêu: 90
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D96

2/ Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Kinh tế Đà Nẵng tuyển sinh năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Tuyển thẳng

Đối tượng xét tuyển thẳng bao gồm thí sinh đạt giải các kỳ thi HSG quốc gia, quốc tế bậc THPT và thí sinh đủ điều kiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Đối tượng xét tuyển thẳng chi tiết nhu sau:

tuyen sinh cu nhan lk quoc te

   Phương thức 2: Xét thành tích học tập và năng lực ngoại ngữ

Đối tượng xét tuyển theo phương thức 2 bao gồm:

  • Đối tượng 2: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 đã tham gia cuộc thi Đường lên Đỉnh Olympia trên Đài truyền hình Việt Nam. Ưu tiên theo thứ tự tham gia cuộc thi năm > quý > tháng > tuần.
  • Đối tượng 3: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi HSG cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW với thí sinh học lớp 12. Trường hợp nhiều thí sinh đạt cùng mức giải nhưng quá chỉ tiêu sẽ ưu tiên từ cao xuống thấp theo cách tính điểm sau:

Tổng điểm XT ĐT3 = Điểm TB các môn lớp 10 + Điểm TB các môn lớp 11 + Điểm TB các môn HK1 lớp 12

Lưu ý:

        • Các ngành thuộc khối Quản trị, Kinh doanh, Thống kê: Xét thí sinh đạt giải 1 trong các môn Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Tin, Sinh
        • Các ngành thuộc khối Quản lý nhà nước, Luật: Xét tuyển thí sinh đạt giải 1 trong các môn Toán, Lý, Hóa, Văn, Anh, Tin, Sử, Địa, GDCD.
  • Đối tượng 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 + đạt IELTS 5.5 trở lên / TOEFL iBT 46 trở lên (còn thời hạn xét tới ngày 20/8/2021) + tổng điểm môn Toán và 1 môn khác (trong các môn Lý, Hóa, Văn) đạt từ 12 điểm trở lên.

Tổng điểm XT ĐT4 = Điểm xét M. Toán + Điểm xét M. tự chọn

Trong đó, điểm xét tuyển môn A = (Điểm TB cả năm môn A của năm lớp 10, lớp 11 và HK1 lớp 12) / 3

Lưu ý:

        • ĐXT môn A được làm tròn tới 2 chữ số thập phân
        • Nếu quá chỉ tiêu sẽ xét ưu tiên thí sinh từ cao xuống thấp
  • Đối tượng 5: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 + học lực loại Giỏi các năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12. Nếu quả chỉ tiêu xét tuyển sẽ ưu tiên theo điểm xét tuyển.

Tổng điểm XT ĐT5 = Điểm TB các môn lớp 10 + Điểm TB các môn lớp 11 + Điểm TB các môn HK1 lớp 12

Lưu ý:

        • Trường hợp vẫn quá chỉ tiêu sẽ xét ưu tiên điểm môn Toán.

    Phương thức 3: Xét học bạ

Đối tượng xét học bạ:

  • Đối tượng 6: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021 và có tổng điểm XT bằng học bạ của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển đạt 18 điểm trở lên (các khối A00, A01, D01).

Tổng điểm XT ĐT6 = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3

Trong đó: Điểm M1 = Điểm TB cả năm M1 lớp 10 + Điểm TB cả năm M1 lớp 11 + Điểm TB M1 HK1 lớp 12

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG TPHCM tổ chức

Đối tượng xét tuyển:

  • Đối tượng 7: Thí sinh tốt nghiệp THPT và có kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQG HCM tổt chức năm 2021 đạt 720 điểm trở lên.

    Phương thức 5: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Đối tượng xét tuyển:

  • Đối tượng 8: Thí sinh tốt nghiệp THPT và xét tuyển đại học theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NĂM 2020

Xem chi tiết về điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Đà Nẵng

Ngành học 2018 2019 2020
Kinh tế 18.5 20.75 24.25
Thống kê kinh tế 17.5 19.75 22.75
Quản lý nhà nước 17.5 19.5 22
Quản trị kinh doanh 19.5 22 25
Marketing 19.75 22.75 26
Kinh doanh quốc tế 21.25 24 26.75
Kinh doanh thương mại 19 21.75 25.25
Thương mại điện tử 17.75 21.25 25.25
Tài chính – Ngân hàng 18.25 20.5 24
Kế toán 18.5 21 24.25
Kiểm toán 18.5 21 24.25
Quản trị nhân lực 18.75 21.75 25
Hệ thống thông tin quản lý 17.5 19.5 22.5
Luật 18 20 23
Luật kinh tế 19 21.25 24
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 22.25 24.5
Quản trị khách sạn 20.25 23 25
Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh 23.5