Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng – UFL

0
3615

Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng chính thức thông báo tuyển sinh đại học năm 2021 hệ chính quy với 1800 chỉ tiêu cho 12 ngành học.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: Danang University of Foreign Language Studies (UFL)
  • Mã trường: DDF
  • Trực thuộc: Đại học Đà Nẵng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Địa chỉ: 131 Lương Nhữ Hộc, Khuê Trung, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236. 3699335 – 0236. 3699321
  • Email: daotao@ufl.udn.vn
  • Website: http://ufl.udn.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/fanpage.ud.ufls/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng tuyển sinh năm 2021 như sau:

  • Ngành Sư phạm tiếng Anh
  • Mã ngành: 7140231
  • Các chuyên ngành:
    • Sư phạm tiếng Anh
    • Sư phạm tiếng Anh tiểu học
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 9
    • Học bạ: 11
    • ĐGNL: 2
    • Thi THPT: 23
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Tiếng Anh hệ số 2)
  • Ngành Sư phạm tiếng Pháp
  • Mã ngành: 7140233
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 4
    • Học bạ: 5
    • ĐGNL: 1
    • Thi THPT: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D78, D96 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Sư phạm tiếng Trung
  • Mã ngành: 7140234
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 4
    • Học bạ: 5
    • ĐGNL: 1
    • Thi THPT: 10
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D96, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Anh thương mại
    • Tiếng Anh du lịch
    • Tiếng Anh truyền thông
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 121
    • Học bạ: 151
    • ĐGNL: 30
    • Thi THPT: 302
  • Tổ hợp xét tuyển: D01 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Nga
  • Mã ngành: 7220202
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Nga
    • Tiếng Nga du lịch
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 16
    • Học bạ: 20
    • ĐGNL: 4
    • Thi THPT: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D02, D96, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Pháp
  • Mã ngành: 7220203
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Pháp
    • Tiếng Pháp du lịch
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 18
    • Học bạ: 24
    • ĐGNL: 3
    • Thi THPT: 45
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D03, D96, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
  • Mã ngành: 7220204
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Trung
    • Tiếng Trung thương mại
    • Tiếng Trung du lịch
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 27
    • Học bạ: 36
    • ĐGNL: 6
    • Thi THPT: 71
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D04, D83, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật
  • Mã ngành: 7220209
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 15
    • Học bạ: 19
    • ĐGNL: 3
    • Thi THPT: 38
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Mã ngành: 7220210
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 15
    • Học bạ: 19
    • ĐGNL: 3
    • Thi THPT: 38
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D96, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Thái Lan
  • Mã ngành: 7220214
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 6
    • Học bạ: 8
    • ĐGNL: 1
    • Thi THPT: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D15, D96, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Quốc tế học
  • Mã ngành: 7310601
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 19
    • Học bạ: 24
    • ĐGNL: 5
    • Thi THPT: 48
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D96, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Đông phương học
  • Mã ngành: 7310608
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 8
    • Học bạ: 10
    • ĐGNL: 2
    • Thi THPT: 20
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06, D96, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220201CLC
  • Các chuyên ngành:
    • Tiếng Anh
    • Tiếng Anh thương mại
    • Tiếng Anh du lịch
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 66
    • Học bạ: 83
    • ĐGNL: 16
    • Thi THPT: 165
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Quốc tế học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7310601CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 6
    • Học bạ: 8
    • ĐGNL: 1
    • Thi THPT: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D96, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Đông phương học (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7310608CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 6
    • Học bạ: 8
    • ĐGNL: 1
    • Thi THPT: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D09, D96, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220209CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 6
    • Học bạ: 8
    • ĐGNL: 1
    • Thi THPT: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D06 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220214CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 6
    • Học bạ: 8
    • ĐGNL: 1
    • Thi THPT: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D01, D96, D78 (Ngoại ngữ hệ số 2)
  • Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7220204CLC
  • Chỉ tiêu:
    • Đề án riêng: 6
    • Học bạ: 8
    • ĐGNL: 1
    • Thi THPT: 15
  • Tổ hợp xét tuyển: D04 (Ngoại ngữ hệ số 2)

2/ Tổ hợp xét tuyển

Các khối thi và tổ hợp xét tuyển trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng năm 2021 bao gồm:

  • Khối D01 (Văn, Toán, tiếng Anh)
  • Khối D02 (Văn, Toán, tiếng Nga)
  • Khối D03 (Văn, Toán, tiếng Pháp)
  • Khối D04 (Văn, Toán, tiếng Trung)
  • Khối D06 (Văn, Toán, Tiếng Nhật)
  • Khối D09 (Toán, Sử, Tiếng Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa lí, Tiếng Anh)
  • Khối D78 (Văn, KHXH, Tiếng Anh)
  • Khối D83 (Văn, KHXH, Tiếng Trung)
  • Khối D96 (Toán, KHXH, Anh)

3/ Phương thức xét tuyển

Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Tuyển thẳng

Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Cách tính điểm xét tuyển: ĐXT = Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có), trong đó:

  • Điểm môn học trong tổ hợp xét tuyển tính là TB cộng của điểm TB môn học lớp 10, 11 và HK1 lớp 12, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Điều kiện xét học bạ

  • Các ngành sư phạm: Học lực lớp 12 loại Giỏi
  • Các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển (không nhân hệ số) thuộc tổ hợp xét tuyển >= 18 điểm.
  • Các ngành có cùng môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển áp dụng tiêu chí phụ vớin các thí sinh bằng điểm là ưu tiên điểm môn ngoại ngữ.

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ 15/4 – 15/6/2021.

    Phương thức 3: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Nguyên tắc xét tuyển

  • Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi của 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên (nếu có)
  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Ngoại ngữ (các ngành ngoài sư phạm) và Bộ GDĐT (các ngành sư phạm), được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Các ngành có cùng môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển áp dụng tiêu chí phụ vớin các thí sinh bằng điểm là ưu tiên điểm môn ngoại ngữ.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGTPHCM tổ chức năm 2021

Nguyên tắc xét tuyển

  • Xét từ cap tới thấp cho đến hết chỉ tiêu các thí sinh có tổng điểm bài thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức.
  • Điểm sàn: 600 điểm
  • Yêu cầu điểm TB chung môn ngoại ngữ năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 >= 6.5
  • Các ngành sư phạm: Yêu cầu học lực lớp 12 loại Giỏi.

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ 15/4 – 15/6/2021.

    Phương thức 5: Xét tuyển theo đề án riêng của Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ 15/4 – 15/6/2021.

Điều kiện xét tuyển

  • Ngành Sư phạm tiếng Anh, Sư phạm tiếng Pháp, Sư phạm tiếng Trung: Học lực lớp 12 loại Giỏi.

Đối tượng xét tuyển

  • Nhóm 1: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT tham gia các vòng thi tuần trở lên trong cuộc thi Đường lên đỉnh Olympia do Đài truyền hình Việt Nam tổ chức các năm 2019, 2020, 2021.
  • Nhóm 2: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT đạt giải nhất, nhì, ba kì thi HSG các môn văn hóa dành cho học sinh lớp 12 các năm 2019, 2020, 2021 cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
  • Nhóm 3: Thí sinh người Việt Nam đã có bằng tốt nghiệp THPT của nước ngoài (được nước sở tại cho phép thự hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam và có điểm TB chung các học kỳ cấp THPT(trừ học kỳ cuối năm THPT) từ 75% trở lên quy đổi theo thang điểm 10. Trường hợp không có điểm TB các học kỳ, HĐTS sẽ xem xét và quyết định.
  • Nhóm 4: Xét tuyển theo kết quả năng lực ngoại ngữ, tốt nghiệp THPT và đạt các điều kiện như sau:
Ngành dự tuyển Điều kiện
Sư phạm tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh VSTEP >= 7.0 / IELTS >= 6.0 / TOEFL iBT >= 60 điểm / Cambriidge test (FCE) >= 170 điểm
Sư phạm tiếng Pháp, Ngôn ngữ Pháp DELF B1 / TCF >= 300 điểm
sư phạm tiếng trung, Ngôn ngữ Trung Quốc HSK cấp 3 / TOCFL cấp 3
Ngôn ngữ Nhật JLPT cấp N3
Các ngành còn lại trong tổ hợp xét tuyển có môn Anh VSTEP >= 6.0 / IELTS >= 5.5 / TOEFL iBT >= 46 điểm / Cambriidge test (FCE) >= 160 điểm

+ Các ngành ngoài sư phạm có ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào như sau: Điểm từng môn còn lại (không phải môn Ngoại ngữ) trong tổ hợp xét tuyển của trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng đạt >= 6.0 điểm.

+ Môn học trong tổ hợp xét tuyển là TB cộng của điểm TB môn học năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12, làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

+ Chứng chỉ năng lực ngoại ngữ sẽ được chấp nhận thay thế môn ngoại ngữ tương ứng trong tổ hợp xét tuyển có môn ngoại ngữ đó.

+ Các chứng chỉ năng lực ngoại ngữ có thời hạn 02 năm tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ. Nếu chứng chỉ không ghi ngày cấp thì thời hạn 02 năm kể từ ngày thi.

+ Đối với chứng chỉ VSTEP: Chỉ chấp nhận kết quả từ kỳ thi do Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng tổ chức.

  • Nhóm 5: Thí sinh tốt nghiệp THPT, đạt học sinh giỏi liên tục các năm lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 năm học 2020 – 2021.

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển: Từ 15/4 – 15/6/2021.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2021 là mức học phí theo quy định hiện hành: 285.000 đồng/tín chỉ.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm sàn, điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng

Ngành học Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Sư phạm Tiếng Anh 21.95 23.63 26.4
Sư phạm Tiếng Pháp 17.28 16.54 17.72
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 20.11 22.54 24.15
Ngôn ngữ Anh 20.1 22.33 23.64
Ngôn ngữ Nga 16.69 18.13 15.03
Ngôn ngữ Pháp 17.48 19.28 20.05
Ngôn ngữ Trung Quốc 21.3 23.34 24.53
Ngôn ngữ Nhật 21.63 22.86 24.03
Ngôn ngữ Hàn Quốc 21.71 23.58 25.41
Ngôn ngữ Thái Lan 18.28 22.41
Quốc tế học 18.44 21.76
Đông phương học 18.85 20.89 21.58
Chương trình chất lượng cao
Ngôn ngữ Anh 17.89 20 22.05
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.39 22.05 23.49
Ngôn ngữ Nhật 18.98 21.56 23.88
Ngôn ngữ Hàn Quốc 19.56 22.06 24.39
Quốc tế học 17.46 19.39 21.04