Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2022

5479

Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2022

Điểm sàn Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng 2022

Điểm sàn trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc
Ngôn ngữ Nhật
Ngôn ngữ Hàn Quốc
Ngôn ngữ Thái Lan
Quốc tế học
Đông phương học
Ngôn ngữ Anh (CLC)
Quốc tế học (CLC)
Ngôn ngữ Nhật (CLC)
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC)
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)
Đông phương học (CLC)
Sư phạm tiếng Anh
Sư phạm tiếng Pháp
Sư phạm tiếng Trung

Điểm chuẩn UFL năm 2022

1/ Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Sư phạm tiếng Anh 28.5
Sư phạm tiếng Pháp 25.99
Sư phạm tiếng Trung Quốc 27.88
Ngôn ngữ Anh 27.45
Ngôn ngữ Anh (CLC) 26.77
Ngôn ngữ Nga 25.1
Ngôn ngữ Pháp 26.15
Ngôn ngữ Trung Quốc 27.58
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 27.42
Ngôn ngữ Nhật 27.47
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 27.32
Ngôn ngữ Hàn Quốc 27.91
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 27.37
Ngôn ngữ Thái Lan 26.3
Quốc tế học 26.68
Quốc tế học (CLC) 25.95
Đông phương học 26.34
Đông phương học (CLC) 25.01

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Ngôn ngữ Anh 802
Ngôn ngữ Anh (CLC) 759
Ngôn ngữ Nga 685
Ngôn ngữ Pháp 767
Ngôn ngữ Trung Quốc 830
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 839
Ngôn ngữ Nhật 829
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 755
Ngôn ngữ Hàn Quốc 838
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 793
Ngôn ngữ Thái Lan 824
Quốc tế học 743
Quốc tế học (CLC) 721
Đông phương học 720
Đông phương học (CLC) 737

3/ Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn 2022
Sư phạm Tiếng Anh 26.34
Sư phạm Tiếng Pháp 21.68
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 23.73
Ngôn ngữ Anh 22.74
Ngôn ngữ Anh (CLC) 17.13
Ngôn ngữ Nga 15.1
Ngôn ngữ Pháp 15.44
Ngôn ngữ Trung Quốc 24.43
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 22.88
Ngôn ngữ Nhật 21.61
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 20.5
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.59
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 23.4
Ngôn ngữ Thái Lan 22.19
Quốc tế học 17.67
Quốc tế học (CLC) 18.19
Đông phương học 19.6
Đông phương học (CLC) 20.39

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn TC phụ
Sư phạm Tiếng Anh 27.45 N1>=9.2, NV2
Sư phạm Tiếng Pháp 21.0 NV2
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.6 NV17
Ngôn ngữ Anh 25.58 N1>=8.8, NV2
Ngôn ngữ Anh (CLC) 24.44 N1>=8.6, NV2
Ngôn ngữ Nga 18.58 NV1
Ngôn ngữ Pháp 22.34 NV2
Ngôn ngữ Trung Quốc 25.83 NV1
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 25.45 NV3
Ngôn ngữ Nhật 25.5 NV4
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 24.8 NV2
Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.55 NV1
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 25.83 NV1
Ngôn ngữ Thái Lan 22.51 N1>=7.4, NV2
Quốc tế học 24.0 N1>=8.6, NV6
Quốc tế học (CLC) 23.44 N1>=8.6, NV1
Đông phương học 23.91 NV2
Đông phương học (CLC) 21.68 NV1

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Điểm chuẩn Điểm N1 TTNV
Quốc tế học 20.25 21.76 5.8 1
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.34 24.53 / 8
Ngôn ngữ Thái Lan 20.3 22.41 6.8 1
Ngôn ngữ Pháp 19.28 20.05 / 3
Ngôn ngữ Nhật 22.86 24.03 / 2
Ngôn ngữ Nga 18.13 15.03 / 4
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.58 25.41 8.4 3
Ngôn ngữ Anh 22.33 23.64 7 4
Đông phương học 20.89 21.58 / 2
Sư phạm tiếng Trung 22.54 24.15 / 2
Sư phạm tiếng Pháp 16.54 17.72 / 1
Sư phạm tiếng Anh 23.63 26.4 9 1
Chương trình chất lượng cao    
Ngôn ngữ Anh 20 22.05 / 2
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.06 24.39 7.2 1
Ngôn ngữ Nhật 21.56 23.88 / 1
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.05 23.49 / 1
Quốc tế học 19.39 21.04 6.4 2