Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2021

0
584

Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2021

Điểm sàn UFL năm 2021

Điểm sàn trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Ngôn ngữ Anh 17.0
Ngôn ngữ Nga 15.0
Ngôn ngữ Pháp 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0
Ngôn ngữ Nhật 17.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc 17.0
Ngôn ngữ Thái Lan 15.0
Quốc tế học 15.0
Đông phương học 15.0
Ngôn ngữ Anh (CLC) 15.0
Quốc tế học (CLC) 15.0
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 15.0
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 15.0
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 15.0
Đông phương học (CLC) 15.0
Sư phạm tiếng Anh 19.0
Sư phạm tiếng Pháp 19.0
Sư phạm tiếng Trung 19.0

Điểm chuẩn UFL năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Sư phạm tiếng Anh 27.88
Sư phạm tiếng Pháp 23.18
Sư phạm tiếng Trung Quốc 26.3
Ngôn ngữ Anh 26.45
Ngôn ngữ Anh (CLC) 25.2
Ngôn ngữ Nga 21.4
Ngôn ngữ Pháp 24.38
Ngôn ngữ Trung Quốc 26.53
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 26.05
Ngôn ngữ Nhật 26.54
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 25.95
Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.95
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 26.4
Ngôn ngữ Thái Lan 25.06
Quốc tế học 24.53
Quốc tế học (CLC) 23.67
Đông phương học 24.95
Đông phương học (CLC) 20.18

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn ĐGNL
Sư phạm tiếng Anh 933
Sư phạm tiếng Pháp 798
Sư phạm tiếng Trung Quốc 799
Ngôn ngữ Anh 793
Ngôn ngữ Anh (CLC) 744
Ngôn ngữ Nga 739
Ngôn ngữ Pháp 757
Ngôn ngữ Trung Quốc 824
Ngôn ngữ Nhật 856
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 921
Ngôn ngữ Hàn Quốc 829
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 822
Ngôn ngữ Thái Lan 767
Quốc tế học 675
Đông phương học 802
Đông phương học (CLC) 663

3/ Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn TC phụ
Sư phạm Tiếng Anh 27.45 N1>=9.2, NV2
Sư phạm Tiếng Pháp 21.0 NV2
Sư phạm Tiếng Trung Quốc 25.6 NV17
Ngôn ngữ Anh 25.58 N1>=8.8, NV2
Ngôn ngữ Anh (CLC) 24.44 N1>=8.6, NV2
Ngôn ngữ Nga 18.58 NV1
Ngôn ngữ Pháp 22.34 NV2
Ngôn ngữ Trung Quốc 25.83 NV1
Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC) 25.45 NV3
Ngôn ngữ Nhật 25.5 NV4
Ngôn ngữ Nhật (CLC) 24.8 NV2
Ngôn ngữ Hàn Quốc 26.55 NV1
Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC) 25.83 NV1
Ngôn ngữ Thái Lan 22.51 N1>=7.4, NV2
Quốc tế học 24.0 N1>=8.6, NV6
Quốc tế học 23.44 N1>=8.6, NV1
Đông phương học 23.91 NV2
Đông phương học (CLC) 21.68 NV1

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Điểm chuẩn Điểm N1 TTNV
Quốc tế học 20.25 21.76 5.8 1
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.34 24.53 / 8
Ngôn ngữ Thái Lan 20.3 22.41 6.8 1
Ngôn ngữ Pháp 19.28 20.05 / 3
Ngôn ngữ Nhật 22.86 24.03 / 2
Ngôn ngữ Nga 18.13 15.03 / 4
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.58 25.41 8.4 3
Ngôn ngữ Anh 22.33 23.64 7 4
Đông phương học 20.89 21.58 / 2
Sư phạm tiếng Trung 22.54 24.15 / 2
Sư phạm tiếng Pháp 16.54 17.72 / 1
Sư phạm tiếng Anh 23.63 26.4 9 1
Chương trình chất lượng cao    
Ngôn ngữ Anh 20 22.05 / 2
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.06 24.39 7.2 1
Ngôn ngữ Nhật 21.56 23.88 / 1
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.05 23.49 / 1
Quốc tế học 19.39 21.04 6.4 2