Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2026
Mã trường: DDF
Cập nhật trang:
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 26.15 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | 22.37 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 24.96 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Hàn Quốc | 7140237 | 23.24 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 21.54 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp) | 7220201A | 21.64 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại - Hợp tác doanh nghiệp) | 7220201B | 23.62 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp) | 7220201C | 24.39 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh (2 năm đầu đào tạo tại Kon Tum) | 7220201KT | 19.53 |
| 10 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 17.85 |
| 11 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 19.37 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 24.07 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) | 7220204A | 23.6 |
| 14 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 21.96 |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp) | 7220209A | 20.21 |
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 22.87 |
| 17 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp) | 7220210A | 22.43 |
| 18 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | 19.31 |
| 19 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 21.6 |
| 20 | Quốc tế học | 7310601 | 20.84 |
| 21 | Đông phương học | 7310608 | 19.71 |
| 22 | Nhật Bản học | 7310613 | 20.14 |
| 23 | Hàn Quốc học | 7310614 | 21.19 |
| 24 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (Chuyên ngành Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ) | 7220101 | 17.34 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | A01, D01, D09, D14 | 27.1 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03, D09, D10, D14, D15 | 21.45 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04, D09, D10, D14, D15 | 27.25 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D09, D10, D14 | 20.35 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7220201KT | A01, D01, D09, D10, D14 | 18.95 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02, D09, D10, D14, D15 | 17.25 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03, D09, D10, D14, D15 | 18.3 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15, D45, D65 | 23.65 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06, D09, D10, D14, D15 | 20.35 |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D09, D10, D14, D15, DD2 | 21.65 |
| 11 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | D01, D09, D10, D14, D15 | 19.3 |
| 12 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D09, D10, D14, D15 | 21.25 |
| 13 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D10, D14, D15 | 18.75 |
| 14 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D09, D10, D14, D15 | 18.25 |
| 15 | Nhật Bản học | 7310613 | D01, D06, D09, D10, D14, D15 | 18.35 |
| 16 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D09, D10, D14, D15 | 20.05 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03, D09, D10, D14, D15 | 26.69 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04, D09, D10, D14, D15 | 29.2 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | A01, D01, D07, D09, D10, D14 | 25.86 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7220201KT | A01, D01, D09, D10, D14 | 24.79 |
| 5 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02, D09, D10, D14, D15 | 23.28 |
| 6 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03, D09, D10, D14, D15 | 24.26 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D14, D15, D45, D65 | 27.95 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06, D09, D10, D14, D15 | 25.86 |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D09, D10, D14, D15, DD2 | 26.82 |
| 10 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | D01, D09, D10, D14, D15 | 25.05 |
| 11 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | D01, D09, D10, D14, D15 | 26.56 |
| 12 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D10, D14, D15 | 24.6 |
| 13 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D09, D10, D14, D15 | 24.22 |
| 14 | Nhật Bản học | 7310613 | D01, D06, D09, D10, D14, D15 | 24.28 |
| 15 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, D09, D10, D14, D15 | 25.63 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 27.1 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | 21.45 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 27.25 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 20.35 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7220201KT | 18.95 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 17.25 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 18.3 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 23.65 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 20.35 |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 21.65 |
| 11 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | 19.3 |
| 12 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 21.25 |
| 13 | Quốc tế học | 7310601 | 18.75 |
| 14 | Đông phương học | 7310608 | 18.25 |
| 15 | Nhật Bản học | 7310613 | 18.35 |
| 16 | Hàn Quốc học | 7310614 | 20.05 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | 27.18 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | 21.13 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | 27.33 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 19.53 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7220201KT | 16.95 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 14.23 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 16 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 23.83 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 19.53 |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 21.53 |
| 11 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | 17.68 |
| 12 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 20.88 |
| 13 | Quốc tế học | 7310601 | 16.65 |
| 14 | Đông phương học | 7310608 | 15.83 |
| 15 | Nhật Bản học | 7310613 | 16.05 |
| 16 | Hàn Quốc học | 7310614 | 19 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 27.24 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03, D96, D78 | 23.07 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04, D96, D78 | 26.09 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D96, D78 | 23.58 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7220201KT | D01, A01, D96, D78 | 17.13 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02, D96, D78 | 18.38 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03, D96, D78 | 21.09 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D83, D78 | 25.11 |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 22.6 |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2, D96, D78 | 25.07 |
| 11 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | D01, D15, D96, D78 | 22.09 |
| 12 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D96, D78 | 22.05 |
| 13 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D96, D78 | 20.88 |
| 14 | Hàn Quốc học | 7310614 | D01, A01, D96, D78 | 22.38 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 28.74 | Điểm Anh >= 9.7; Học lực lớp 12 Giỏi |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03, D10, D15 | 26 | Học lực lớp 12 Giỏi |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D03, D10, D15 | 28.71 | Học lực lớp 12 Giỏi |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D10, D15 | 27.01 | Điểm Anh >= 9.4 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7220201KT | D01, A01, D10, D15 | 25.55 | Điểm Anh >= 8.27 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, A01, D10, D15 | 24.56 | |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03, D10, D15 | 25.6 | |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D45, D15 | 27.62 | |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06, D10 | 26.8 | |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2, D10, D14 | 27.51 | |
| 11 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | D01, D15, D10, D14 | 26.34 | Điểm Anh >= 8.77 |
| 12 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D10, D14 | 25.93 | Điểm Anh >= 8.27 |
| 13 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D09, D14, D10 | 25.24 | |
| 14 | Hàn Quốc học | 7310614 | D14, DH5, D01, D15 | 25 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 775 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7220201KT | 695 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 679 |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 704 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 823 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 780 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 805 |
| 8 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | 780 |
| 9 | Quốc tế học | 7310601 | 736 |
| 10 | Đông phương học | 7310608 | 716 |
| 11 | Hàn Quốc học | 7310614 | 739 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 27.17 | N1 >= 9.6; TTNV =< 4 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D03 | 21.79 | TTNV =< 1 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D78, D96 | 22 | |
| 4 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D78, D96 | 24.98 | |
| 5 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D04 | 24.48 | TTNV =< 9 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D96, D78 | 23.22 | N1 >= 7.2; TTNV =< 2 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7220201KT | D01, A01, D96, D78 | 15.07 | N1 >= 3; TTNV =< 6 |
| 8 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D02 | 15.04 | TTNV =< 5 |
| 9 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D96, D78 | 15.54 | |
| 10 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D03 | 20.58 | TTNV =< 4 |
| 11 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D78, D96 | 21.08 | |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D04, D83 | 24.78 | TTNV =< 1 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D78 | 25.28 | |
| 14 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D06 | 23.13 | TTNV =< 1 |
| 15 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D06 | 23.63 | |
| 16 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2, D96, D78 | 25.14 | TTNV =< 1 |
| 17 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | D01, D15, D96, D78 | 22.43 | N1 >= 7.2; TTNV =< 2 |
| 18 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D96, D78 | 21.78 | N1 >= 6.2; TTNV =< 2 |
| 19 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D96, D78 | 21.81 | TTNV =< 4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 28.67 | Điểm Anh >= 9.6 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03, D96, D78 | 26.6 | |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04, D96, D78 | 27.34 | |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D96, D78 | 26.79 | Điểm Anh >= 8.67 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7220201KT | D01, A01, D96, D78 | 22.16 | Điểm Anh >= 6.87 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02, D96, D78 | 24.14 | |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03, D96, D78 | 25.52 | |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D96, D78 | 27.21 | |
| 9 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 26.44 | |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D02, D96, D78 | 27.21 | |
| 11 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D96, D78 | 25.7 | Điểm Anh >= 9.13 |
| 12 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D96, D78 | 25.63 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | 724 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | 7220201KT | 701 |
| 3 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | 613 |
| 4 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | 643 |
| 5 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | 760 |
| 6 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | 761 |
| 7 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | 792 |
| 8 | Quốc tế học | 7310601 | 648 |
| 9 | Đông phương học | 7310608 | 699 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.34 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03, D96, D78 | 21.68 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04, D96, D78 | 23.73 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D96, D78 | 22.74 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201CLC | D01, A01, D96, D78 | 17.13 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02, D96, D78 | 15.1 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03, D96, D78 | 15.44 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D83, D78 | 24.43 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204CLC | D01, D04, D83, D78 | 22.88 |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 21.61 |
| 11 | Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) | 7220209CLC | D01, D06 | 20.5 |
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2, D96, D78 | 23.59 |
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) | 7220210CLC | D01, DD2, D96, D78 | 23.4 |
| 14 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | D01, D15, D96, D78 | 22.19 |
| 15 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D96, D78 | 17.67 |
| 16 | Quốc tế học (Chất lượng cao) | 7310601CLC | D01, D09, D96, D78 | 18.19 |
| 17 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D96, D78 | 19.6 |
| 18 | Đông phương học (Chất lượng cao) | 7310608CLC | D01, D06, D96, D78 | 20.39 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 27.45 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03, D10, D15 | 21 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D03, D10, D15 | 25.6 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, A01, D10, D15 | 25.58 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201CLC | D01, A01, D10, D15 | 24.44 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D03, D10, D15 | 18.58 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03, D10, D15 | 22.34 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D45, D15 | 25.83 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204CLC | D01, D04, D45, D15 | 25.45 |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06, D10 | 25.5 |
| 11 | Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) | 7220209CLC | D01, D06, D10 | 24.8 |
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, DD2, D10, D14 | 26.55 |
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) | 7220210CLC | D01, DD2, D10, D14 | 25.83 |
| 14 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | D01, D15, D10, D14 | 22.51 |
| 15 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D10, D14 | 24 |
| 16 | Quốc tế học (Chất lượng cao) | 7310601CLC | D01, D09, D10, D14 | 23.44 |
| 17 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D09, D14, D10 | 23.91 |
| 18 | Đông phương học (Chất lượng cao) | 7310608CLC | D01, D06, D09, D14, D10 | 21.68 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01 | 26.4 | N1 >= 9; TTNV =< 1 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Pháp | 7140233 | D01, D03, D78, D96 | 17.72 | TTNV =< 1 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | 7140234 | D01, D04, D78, D96 | 24.15 | TTNV =< 2 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01 | 23.64 | N1 >= 7; TTNV =< 4 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao) | 7220201CLC | D01 | 22.05 | N1 >= 6.4; TTNV =< 4 |
| 6 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D02, D78, D96 | 15.03 | TTNV =< 4 |
| 7 | Ngôn ngữ Pháp | 7220203 | D01, D03, D78, D96 | 20.05 | TTNV =< 3 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D04, D78, D83 | 24.53 | TTNV =< 8 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao) | 7220204CLC | D01, D04, D78, D83 | 23.49 | TTNV =< 1 |
| 10 | Ngôn ngữ Nhật | 7220209 | D01, D06 | 24.03 | TTNV =< 2 |
| 11 | Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao) | 7220209CLC | D01, D06 | 23.88 | TTNV =< 1 |
| 12 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 7220210 | D01, D78, D96 | 25.41 | N1 >= 8.4; TTNV =< 3 |
| 13 | Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao) | 7220210CLC | D01, D78, D96 | 24.39 | N1 >= 7.2; TTNV =< 1 |
| 14 | Ngôn ngữ Thái Lan | 7220214 | D01, D15, D78, D96 | 22.41 | N1 >= 6.8; TTNV =< 1 |
| 15 | Quốc tế học | 7310601 | D01, D09, D78, D96 | 21.76 | N1 >= 5.8; TTNV =< 1 |
| 16 | Quốc tế học (Chất lượng cao) | 7310601CLC | D01, D06, D78, D96 | 21.04 | N1 >= 6.4; TTNV =< 2 |
| 17 | Đông phương học | 7310608 | D01, D06, D78, D96 | 21.58 | TTNV =< 2 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
