Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2026

Mã trường: DDF

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh714023126.15
2Sư phạm Tiếng Pháp714023322.37
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023424.96
4Sư phạm Tiếng Hàn Quốc714023723.24
5Ngôn ngữ Anh722020121.54
6Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh - Hợp tác doanh nghiệp)7220201A21.64
7Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại - Hợp tác doanh nghiệp)7220201B23.62
8Ngôn ngữ Anh (Chuyên ngành Tiếng Anh Công nghệ và Giáo dục - Hợp tác doanh nghiệp)7220201C24.39
9Ngôn ngữ Anh (2 năm đầu đào tạo tại Kon Tum)7220201KT19.53
10Ngôn ngữ Nga722020217.85
11Ngôn ngữ Pháp722020319.37
12Ngôn ngữ Trung Quốc722020424.07
13Ngôn ngữ Trung Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)7220204A23.6
14Ngôn ngữ Nhật722020921.96
15Ngôn ngữ Nhật (Hợp tác doanh nghiệp)7220209A20.21
16Ngôn ngữ Hàn Quốc722021022.87
17Ngôn ngữ Hàn Quốc (Hợp tác doanh nghiệp)7220210A22.43
18Ngôn ngữ Thái Lan722021419.31
19Quan hệ quốc tế731020621.6
20Quốc tế học731060120.84
21Đông phương học731060819.71
22Nhật Bản học731061320.14
23Hàn Quốc học731061421.19
24Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam (Chuyên ngành Giảng dạy Tiếng Việt như một ngoại ngữ)722010117.34

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D09, D1427.1
2Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D09, D10, D14, D1521.45
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D09, D10, D14, D1527.25
4Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09, D10, D1420.35
5Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7220201KTA01, D01, D09, D10, D1418.95
6Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D09, D10, D14, D1517.25
7Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D09, D10, D14, D1518.3
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, D45, D6523.65
9Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D09, D10, D14, D1520.35
10Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D09, D10, D14, D15, DD221.65
11Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D09, D10, D14, D1519.3
12Quan hệ quốc tế7310206D01, D09, D10, D14, D1521.25
13Quốc tế học7310601D01, D09, D10, D14, D1518.75
14Đông phương học7310608D01, D06, D09, D10, D14, D1518.25
15Nhật Bản học7310613D01, D06, D09, D10, D14, D1518.35
16Hàn Quốc học7310614D01, D09, D10, D14, D1520.05

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D09, D10, D14, D1526.69
2Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D09, D10, D14, D1529.2
3Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D09, D10, D1425.86
4Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7220201KTA01, D01, D09, D10, D1424.79
5Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D09, D10, D14, D1523.28
6Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D09, D10, D14, D1524.26
7Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15, D45, D6527.95
8Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D09, D10, D14, D1525.86
9Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D09, D10, D14, D15, DD226.82
10Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D09, D10, D14, D1525.05
11Quan hệ quốc tế7310206D01, D09, D10, D14, D1526.56
12Quốc tế học7310601D01, D09, D10, D14, D1524.6
13Đông phương học7310608D01, D06, D09, D10, D14, D1524.22
14Nhật Bản học7310613D01, D06, D09, D10, D14, D1524.28
15Hàn Quốc học7310614D01, D09, D10, D14, D1525.63

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi riêng năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh714023127.1
2Sư phạm Tiếng Pháp714023321.45
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023427.25
4Ngôn ngữ Anh722020120.35
5Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7220201KT18.95
6Ngôn ngữ Nga722020217.25
7Ngôn ngữ Pháp722020318.3
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020423.65
9Ngôn ngữ Nhật722020920.35
10Ngôn ngữ Hàn Quốc722021021.65
11Ngôn ngữ Thái Lan722021419.3
12Quan hệ quốc tế731020621.25
13Quốc tế học731060118.75
14Đông phương học731060818.25
15Nhật Bản học731061318.35
16Hàn Quốc học731061420.05

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh714023127.18
2Sư phạm Tiếng Pháp714023321.13
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc714023427.33
4Ngôn ngữ Anh722020119.53
5Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7220201KT16.95
6Ngôn ngữ Nga722020214.23
7Ngôn ngữ Pháp722020316
8Ngôn ngữ Trung Quốc722020423.83
9Ngôn ngữ Nhật722020919.53
10Ngôn ngữ Hàn Quốc722021021.53
11Ngôn ngữ Thái Lan722021417.68
12Quan hệ quốc tế731020620.88
13Quốc tế học731060116.65
14Đông phương học731060815.83
15Nhật Bản học731061316.05
16Hàn Quốc học731061419

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D0127.24
2Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D96, D7823.07
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D96, D7826.09
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D96, D7823.58
5Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7220201KTD01, A01, D96, D7817.13
6Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D96, D7818.38
7Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D96, D7821.09
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D83, D7825.11
9Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0622.6
10Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD2, D96, D7825.07
11Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D15, D96, D7822.09
12Quốc tế học7310601D01, D09, D96, D7822.05
13Đông phương học7310608D01, D06, D96, D7820.88
14Hàn Quốc học7310614D01, A01, D96, D7822.38

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D0128.74Điểm Anh >= 9.7; Học lực lớp 12 Giỏi
2Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D10, D1526Học lực lớp 12 Giỏi
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D03, D10, D1528.71Học lực lớp 12 Giỏi
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D10, D1527.01Điểm Anh >= 9.4
5Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7220201KTD01, A01, D10, D1525.55Điểm Anh >= 8.27
6Ngôn ngữ Nga7220202D01, A01, D10, D1524.56
7Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D10, D1525.6
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D45, D1527.62
9Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D1026.8
10Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD2, D10, D1427.51
11Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D15, D10, D1426.34Điểm Anh >= 8.77
12Quốc tế học7310601D01, D09, D10, D1425.93Điểm Anh >= 8.27
13Đông phương học7310608D01, D06, D09, D14, D1025.24
14Hàn Quốc học7310614D14, DH5, D01, D1525

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201775
2Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7220201KT695
3Ngôn ngữ Nga7220202679
4Ngôn ngữ Pháp7220203704
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204823
6Ngôn ngữ Nhật7220209780
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210805
8Ngôn ngữ Thái Lan7220214780
9Quốc tế học7310601736
10Đông phương học7310608716
11Hàn Quốc học7310614739

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D0127.17N1 >= 9.6; TTNV =< 4
2Sư phạm Tiếng Pháp7140233D0321.79TTNV =< 1
3Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D78, D9622
4Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D78, D9624.98
5Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D0424.48TTNV =< 9
6Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D96, D7823.22N1 >= 7.2; TTNV =< 2
7Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7220201KTD01, A01, D96, D7815.07N1 >= 3; TTNV =< 6
8Ngôn ngữ Nga7220202D0215.04TTNV =< 5
9Ngôn ngữ Nga7220202D01, D96, D7815.54
10Ngôn ngữ Pháp7220203D0320.58TTNV =< 4
11Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D78, D9621.08
12Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D04, D8324.78TTNV =< 1
13Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D7825.28
14Ngôn ngữ Nhật7220209D0623.13TTNV =< 1
15Ngôn ngữ Nhật7220209D0623.63
16Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD2, D96, D7825.14TTNV =< 1
17Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D15, D96, D7822.43N1 >= 7.2; TTNV =< 2
18Quốc tế học7310601D01, D09, D96, D7821.78N1 >= 6.2; TTNV =< 2
19Đông phương học7310608D01, D06, D96, D7821.81TTNV =< 4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D0128.67Điểm Anh >= 9.6
2Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D96, D7826.6
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D96, D7827.34
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D96, D7826.79Điểm Anh >= 8.67
5Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7220201KTD01, A01, D96, D7822.16Điểm Anh >= 6.87
6Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D96, D7824.14
7Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D96, D7825.52
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D96, D7827.21
9Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0626.44
10Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D02, D96, D7827.21
11Quốc tế học7310601D01, D09, D96, D7825.7Điểm Anh >= 9.13
12Đông phương học7310608D01, D06, D96, D7825.63

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201724
2Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)7220201KT701
3Ngôn ngữ Nga7220202613
4Ngôn ngữ Pháp7220203643
5Ngôn ngữ Trung Quốc7220204760
6Ngôn ngữ Nhật7220209761
7Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210792
8Quốc tế học7310601648
9Đông phương học7310608699

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D0126.34
2Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D96, D7821.68
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D96, D7823.73
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D96, D7822.74
5Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLCD01, A01, D96, D7817.13
6Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D96, D7815.1
7Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D96, D7815.44
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D83, D7824.43
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204CLCD01, D04, D83, D7822.88
10Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0621.61
11Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)7220209CLCD01, D0620.5
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD2, D96, D7823.59
13Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)7220210CLCD01, DD2, D96, D7823.4
14Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D15, D96, D7822.19
15Quốc tế học7310601D01, D09, D96, D7817.67
16Quốc tế học (Chất lượng cao)7310601CLCD01, D09, D96, D7818.19
17Đông phương học7310608D01, D06, D96, D7819.6
18Đông phương học (Chất lượng cao)7310608CLCD01, D06, D96, D7820.39

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D0127.45
2Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D10, D1521
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D03, D10, D1525.6
4Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D10, D1525.58
5Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLCD01, A01, D10, D1524.44
6Ngôn ngữ Nga7220202D01, D03, D10, D1518.58
7Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D10, D1522.34
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D45, D1525.83
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204CLCD01, D04, D45, D1525.45
10Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D1025.5
11Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)7220209CLCD01, D06, D1024.8
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, DD2, D10, D1426.55
13Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)7220210CLCD01, DD2, D10, D1425.83
14Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D15, D10, D1422.51
15Quốc tế học7310601D01, D09, D10, D1424
16Quốc tế học (Chất lượng cao)7310601CLCD01, D09, D10, D1423.44
17Đông phương học7310608D01, D06, D09, D14, D1023.91
18Đông phương học (Chất lượng cao)7310608CLCD01, D06, D09, D14, D1021.68

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Sư phạm Tiếng Anh7140231D0126.4N1 >= 9; TTNV =< 1
2Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D78, D9617.72TTNV =< 1
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D78, D9624.15TTNV =< 2
4Ngôn ngữ Anh7220201D0123.64N1 >= 7; TTNV =< 4
5Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)7220201CLCD0122.05N1 >= 6.4; TTNV =< 4
6Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D9615.03TTNV =< 4
7Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D78, D9620.05TTNV =< 3
8Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D78, D8324.53TTNV =< 8
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Chất lượng cao)7220204CLCD01, D04, D78, D8323.49TTNV =< 1
10Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D0624.03TTNV =< 2
11Ngôn ngữ Nhật (Chất lượng cao)7220209CLCD01, D0623.88TTNV =< 1
12Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D78, D9625.41N1 >= 8.4; TTNV =< 3
13Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chất lượng cao)7220210CLCD01, D78, D9624.39N1 >= 7.2; TTNV =< 1
14Ngôn ngữ Thái Lan7220214D01, D15, D78, D9622.41N1 >= 6.8; TTNV =< 1
15Quốc tế học7310601D01, D09, D78, D9621.76N1 >= 5.8; TTNV =< 1
16Quốc tế học (Chất lượng cao)7310601CLCD01, D06, D78, D9621.04N1 >= 6.4; TTNV =< 2
17Đông phương học7310608D01, D06, D78, D9621.58TTNV =< 2
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác