Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2023

10341

Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2023 theo phương thức tuyển sinh riêng.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2023

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng theo phương thức xét điểm thi THPT 2023 sẽ được cập nhật trước 17h00 ngày 22/08/2023.

I. Điểm chuẩn UFL năm 2023

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn học bạ
1Sư phạm Tiếng Anh28.67
2Sư phạm Tiếng Pháp26.6
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc27.34
4Ngôn ngữ Anh26.79
5Ngôn ngữ Nga24.14
6Ngôn ngữ Pháp25.52
7Ngôn ngữ Trung Quốc27.21
8Ngôn ngữ Nhật26.44
9Ngôn ngữ Hàn Quốc27.21
10Quốc tế học25.7
11Đông phương học25.63
12Ngôn ngữ anh (Đào tạo 2 năm tại Kon Tum)22.16

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi đánh giá năng lực

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng xét theo kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn ĐGNL
1Ngôn ngữ Anh724
2Ngôn ngữ Nga613
3Ngôn ngữ Pháp643
4Ngôn ngữ Trung Quốc760
5Ngôn ngữ Nhật761
6Ngôn ngữ Hàn Quốc792
7Quốc tế học648
8Đông phương học699
9Ngôn ngữ anh (Đào tạo 2 năm tại Kon Tum)701

3. Điểm chuẩn xét tuyển sinh riêng

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng theo phương thức tuyển sinh riêng năm 2023 như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn theo phương thức tuyển sinh riêng 2023Tiêu chí phụ (Điểm TB HK1 lớp 12)
1Sư phạm Tiếng Anh3008.5
2Sư phạm Tiếng Pháp247.738.2
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc2729.0
4Ngôn ngữ Anh272.938.8
5Ngôn ngữ Nga2448.0
6Ngôn ngữ Pháp2448.3
7Ngôn ngữ Trung Quốc2448.0
8Ngôn ngữ Nhật3009.1
9Ngôn ngữ Hàn Quốc2448.3
10Quốc tế học2728.4
11Đông phương học2448.0
12Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)2728.7

4. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 như sau:

TTTên ngànhKhối XTĐiểm chuẩn
1Sư phạm Tiếng Anh27.17
2Sư phạm Tiếng PhápD0321.79
Sư phạm Tiếng PhápD01, D78, D9622
3Sư phạm Tiếng Trung QuốcD0424.48
Sư phạm Tiếng Trung QuốcD01, D78, D9624.98
4Ngôn ngữ AnhD01, A01, D96, D7823.22
Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum)D01, A01, D96, D7815.07
5Ngôn ngữ NgaD0215.04
6Ngôn ngữ NgaD01, D96, D7815.54
Ngôn ngữ PhápD0320.58
7Ngôn ngữ PhápD01, D78, D9621.08
Ngôn ngữ Trung QuốcD04, D8324.78
8Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D7825.28
Ngôn ngữ NhậtD0623.13
9Ngôn ngữ NhậtD0123.65
10Ngôn ngữ Hàn Quốc25.14
Ngôn ngữ Thái Lan22.43
11Quốc tế học21.78
12Đông phương học21.81

III. Điểm chuẩn các năm liền trước

Điểm chuẩn năm 2022:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
Điểm thi THPTHọc bạ THPTĐGNL của ĐHQG TPHCM
1Sư phạm Tiếng Anh26.3428.5
2Sư phạm Tiếng Pháp21.6825.99
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc23.7327.88
4Ngôn ngữ Anh22.7427.45802
5Ngôn ngữ Anh (Chương trình chất lượng cao)17.1326.77759
6Ngôn ngữ Nga15.125.1685
7Ngôn ngữ Pháp15.4426.15767
8Ngôn ngữ Trung Quốc24.4327.58830
9Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chất lượng cao)22.8827.42839
10Ngôn ngữ Nhật21.6127.47829
11Ngôn ngữ Nhật (Chương trình chất lượng cao)20.527.32755
12Ngôn ngữ Hàn Quốc23.5927.91838
13Ngôn ngữ Hàn Quốc (Chương trình chất lượng cao)23.427.37793
14Ngôn ngữ Thái Lan22.1926.3824
15Quốc tế học17.6726.68743
16Quốc tế học (Chương trình chất lượng cao)18.1925.95721
17Đông phương học19.626.34720
18Đông phương học (Chương trình chất lượng cao)20.3925.01737

Điểm chuẩn năm 2021:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn 2021TC phụ
1Sư phạm Tiếng Anh27.45N1≥ 9.2, NV2
2Sư phạm Tiếng Pháp21.0NV2
3Sư phạm Tiếng Trung Quốc25.6NV17
4Ngôn ngữ Anh25.58N1 ≥ 8.8, NV2
5Ngôn ngữ Anh (CLC)24.44N1 ≥ 8.6, NV2
6Ngôn ngữ Nga18.58NV1
7Ngôn ngữ Pháp22.34NV2
8Ngôn ngữ Trung Quốc25.83NV1
9Ngôn ngữ Trung Quốc (CLC)25.45NV3
10Ngôn ngữ Nhật25.5NV4
11Ngôn ngữ Nhật (CLC)24.8NV2
12Ngôn ngữ Hàn Quốc26.55NV1
13Ngôn ngữ Hàn Quốc (CLC)25.83NV1
14Ngôn ngữ Thái Lan22.51N1 ≥ 7.4, NV2
15Quốc tế học24.0N1 ≥ 8.6, NV6
16Quốc tế học (CLC)23.44N1 ≥ 8.6, NV1
17Đông phương học23.91NV2
18Đông phương học (CLC)21.68NV1

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng các năm 2019, 2020 dưới đây:

TTTên ngành
Điểm chuẩn
20192020
a. Chương trình chuẩn
1Quốc tế học20.2521.76
2Ngôn ngữ Trung Quốc23.3424.53
3Ngôn ngữ Thái Lan20.322.41
4Ngôn ngữ Pháp19.2820.05
5Ngôn ngữ Nhật22.8624.03
6Ngôn ngữ Nga18.1315.03
7Ngôn ngữ Hàn Quốc23.5825.41
8Ngôn ngữ Anh22.3323.64
9Đông phương học20.8921.58
10Sư phạm tiếng Trung22.5424.15
11Sư phạm tiếng Pháp16.5417.72
12Sư phạm tiếng Anh23.6326.4
b. Chương trình chất lượng cao
13Ngôn ngữ Anh2022.05
14Ngôn ngữ Hàn Quốc22.0624.39
15Ngôn ngữ Nhật21.5623.88
16Ngôn ngữ Trung Quốc22.0523.49
17Quốc tế học19.3921.04
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.