Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2020

0
272

Trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng đã chính thức công bố điểm trúng tuyển theo hình thức xét học bạ.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2020

Điểm chuẩn theo kết quả thi THPT đã được update.

Điểm sàn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2020

Điểm sàn trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm sàn 2020
Sư phạm tiếng Anh 18.5
Sư phạm tiếng Pháp 18.5
Sư phạm tiếng Trung 18.5
Ngôn ngữ Anh 17
Ngôn ngữ Nga 15
Ngôn ngữ Pháp 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Ngôn ngữ Nhật 17
Ngôn ngữ Hàn Quốc 17
Ngôn ngữ Thái Lan 15
Quốc tế học 15
Đông phương học 15
Chương trình CLC
Ngôn ngữ Anh 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Ngôn ngữ Hàn Quốc 15
Quốc tế học 15
Ngôn ngữ Nhật 15

Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng năm 2020

1. Điểm chuẩn xét học bạ

Đợt 1:

Lưu ý: Điểm trúng tuyển dưới đây đã tính cả điểm ưu tiên.

Ngành xét tuyển Điểm Trúng tuyển học bạ Yêu cầu  học lực
CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Quốc tế học 18.4
Ngôn ngữ Trung Quốc 25.48
Ngôn ngữ Thái Lan 22.23
Ngôn ngữ Pháp 18.41
Ngôn ngữ Nhật 25.2
Ngôn ngữ Nga 18.1
Ngôn ngữ Hàn Quốc 25.42
Ngôn ngữ Anh 23.55
Đông phương học 18.77
Sư phạm tiếng Trung 21.23 GIỎI
Sư phạm tiếng Pháp 21.68 GIỎI
Sư phạm tiếng Anh 25.73 GIỎI
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO
Ngôn ngữ Anh 18.2
Ngôn ngữ Hàn Quốc 24.03
Ngôn ngữ Nhật 21.8
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.45
Quốc tế học 19.7

2. Điểm chuẩn xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Điểm chuẩn Điểm N1 TTNV
Quốc tế học 20.25 21.76 5.8 1
Ngôn ngữ Trung Quốc 23.34 24.53 / 8
Ngôn ngữ Thái Lan 20.3 22.41 6.8 1
Ngôn ngữ Pháp 19.28 20.05 / 3
Ngôn ngữ Nhật 22.86 24.03 / 2
Ngôn ngữ Nga 18.13 15.03 / 4
Ngôn ngữ Hàn Quốc 23.58 25.41 8.4 3
Ngôn ngữ Anh 22.33 23.64 7 4
Đông phương học 20.89 21.58 / 2
Sư phạm tiếng Trung 22.54 24.15 / 2
Sư phạm tiếng Pháp 16.54 17.72 / 1
Sư phạm tiếng Anh 23.63 26.4 9 1
Chương trình chất lượng cao    
Ngôn ngữ Anh 20 22.05 / 2
Ngôn ngữ Hàn Quốc 22.06 24.39 7.2 1
Ngôn ngữ Nhật 21.56 23.88 / 1
Ngôn ngữ Trung Quốc 22.05 23.49 / 1
Quốc tế học 19.39 21.04 6.4 2