Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng – DAU

0
1510

GIỚI THIỆU CHUNG

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Thông tin tuyển sinh phía dưới dựa theo Đề án tuyển sinh đại học năm 2021 của Đại học Kiến trúc Đà Nẵng)

1/ Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu: 300
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã ngành: 7580210
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01
  • Ngành Kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00, D01

2/ Các tổ hợp xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
  • Khối V00 (Toán, Lý, Hình họa MT)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Hình họa MT)
  • Khối V02 (Vẽ MT, Toán, Anh)
  • Khối H00  (Văn, NK vẽ 1, NK vẽ 2)

3/ Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng tuyển sinh năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Thí sinh tham dự kì thi tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Hồ sơ đăng ký và thời gian thi TN THPT , xét tuyển tuyển đại học thực hiện theo quy định chung của Bộ GD&ĐT
  • Căn cứ theo kết quả thi TN THPT, trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng sẽ công bố điểm sàn xét tuyển vào trường. Các bạn có thể cập nhật tại bài viết Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

    Phương thức 2: Xét học bạ

Các bạn có thể lựa chọn 1 trong 4 hình thức xét học bạ sau:

  • Hình thức #1: Xét điểm TB tất cả các môn của 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12)

Điều kiện xét tuyển theo hình thức 1: Điểm TB của tất cả các môn thuộc 5 học kỳ đạt 6.0 trở lên.

  • Hình thức #2: Xét điểm TB cả năm lớp 12

Điều kiện xét tuyển theo hình thức 2: Điểm TB chung cả năm lớp 12 đạt 6.0 trở lên.

  • Hình thức #3: Xét tổng điểm TB 3 môn của 2 học kỳ lớp 12

Điều kiện xét tuyển theo hình thức 3: Tổng điểm 3 môn thuộc tổ hợp xét tuyển của 2 học kỳ lớp 12 đạt 18 điểm trở lên.

Thí sinh đăng ký xét học bạ trực tuyến tại: http://xettuyen.dau.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen.html

Lưu ý: Xét học bạ với các môn năng khiếu:

  • Các tổ hợp xét tuyển có môn Vẽ mỹ thuật:
    • Tổ hợp V00, V01, V02: Tổng điểm TB của 2 môn văn hóa đạt từ 12 trở lên
    • Tổ hợp H00: Điểm TB môn Văn đạt từ 6.0 trở lên
    • Điểm môn Vẽ mỹ thuật; Bố cục màu đạt 4.0 trở lên
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Quy hoạch vùng và đô thị có thể không cần điểm Vẽ mỹ thuật nếu điểm xét tuyển đạt mức điểm mà nhà trường đã đặt ra.

Ví dụ: Năm 2021 Đối với ngành Kiến trúc và Thiết kế nội thất, khi thí sinh xét tuyển vào 2 ngành này theo Cách 1 và cách 2, nếu đạt mức điểm 7.3 trở lên thì không cần xét điểm Vẽ mỹ thuật. Tuy nhiên nếu dưới 7.3 bắt buộc phải có điểm vẽ mỹ thuật mới được công nhận trúng tuyển. Tương tự ngành Quy hoạch vùng và đô thị phải đạt 6.5 trở lên mới không cần xét điểm môn vẽ mỹ thuật.

Danh sách các trường có thể sử dụng kết quả thi năng khiếu (môn vẽ mỹ thuật) để xét tuyển vào trường ĐH Kiến trúc Đà Nẵng như sau:

  • Khu vực miền Bắc:
    • Đại học Kiến trúc Hà Nội
    • Đại học Xây dựng
    • Đại học Mỹ thuật Việt Nam
    • Đại học Mỹ thuật công nghiệp
    • Đại học Mở Hà Nội
  • Khu vực miền Trung:
    • Đại học Khoa học Huế
    • Đại học Bách khoa Đà Nẵng
  • Khu vực miền Nam:
    • Đại học Mỹ thuật TPHCM
    • Đại học Kiến trúc TPHCM
    • Đại học Bách khoa – ĐHQGHCM
    • Đại học Công nghệ TPHCM
    • Đại học Văn Lang
    • Đại học Nguyễn Tất Thành
    • Đại học Nam Cần Thơ

4/ Thời gian xét tuyển

Nhận hồ sơ xét tuyển từ ngày 1/3 – 30/9/2021.

Thời gian xét tuyển:

  • Đợt 1: Từ ngày 01/03 – 30/04/2021
  • Đợt 2: Từ ngày 01/05 – 30/06/2021
  • Đợt 3: Từ ngày 01/07 – 31/08/2021
  • Đợt 4: Từ ngày 01/09 – 30/09/2021

/*

TỔ CHỨC THI NĂNG KHIẾU NĂM 2020

Môn thi: Vẽ mỹ thuật

Nội dung thi: Vẽ tĩnh vật bằng bút chì đen trên giấy thi khổ A3

Thời gian làm bài: 180 phút

Các mốc thời gian:

  • 15h ngày 22/8 (thứ 7): Thí sinh có mặt tại phòng thi để tiền hành làm thủ tục dự thi như nhận giấy báo dự thi và nghe giám thị phổ biến quy chế thi, điều chỉnh các thông tin sai sót nếu có và nộp lệ phí dự thi (nếu chưa nộp).
  • 7h00 ngày 23/8 (chủ nhật): Có mặt tại phòng thi để dự thi.

Hồ sơ và thủ tục đăng ký dự thi:

  • Phiếu đăng ký dự thi: Các bạn đăng ký trực tuyến trên http://xettuyen.dau.edu.vn/dang-ky-xet-tuyen-mon-nang-khieu.html và in ra
  • 02 ảnh cỡ 3×4 và ghi rõ họ tên, ngày sinh, nơi sinh ở mặt sau
  • 02 phong bì dán tem và ghi địa chỉ liên hệ, SDT để thông báo kết quả thi.

Thời gian nộp hồ sơ: Hạn cuối tới ngày 17/8/2020, các bạn có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua bưu điện đều được.

Lệ phí thi năng khiếu: 300k (tốt nhất là nộp khi tới làm thủ tục dự thi nhé).

Đồ đạc, vật dụng được mang vào phòng thi bao gồm:

  • CMND/CCCD hoặc giấy tờ tùy thân có ảnh để đối chiếu
  • Bảng vẽ và ghế để ngồi vẽ
  • Bút bi mực xanh hoặc tím (sử dụng để điền thông tin cá nhân vào giấy thi)
  • Các dụng cần thiết để vẽ (cấm sử dụng chì màu hay chì than)

Thời gian công bố kết quả: Trước 17h ngày 28/8 trên trang thông tin điện tử của trường. Nếu có thời gian mình sẽ đăng tải ngay trong phần dưới bài viết này.

Lưu ý: Các bạn có thể sử dụng kết quả thi môn Vẽ mỹ thuật, Hình họa và Bố cục màu của các trường đại học trên cả nước để đăng ký xét tuyển vào ĐH Kiến trúc Đà Nẵng.*/

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Tra cứu điểm sàn, điểm trúng tuyển học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Đón chờ điểm chuẩn mới nhất năm 2020 của trường sẽ được cập nhật nhanh chóng tại Trangedu.com nhé các bạn.

Ngành học 2018 2019 2020
Kiến trúc 16 14 15.55
Quy hoạch vùng và đô thị 16 14 15.55
Thiết kế đồ họa 16 15.5
Thiết kế nội thất 16 14 15.55
Kỹ thuật xây dựng 13 14 14.55
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 13 14 14.15
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 13 14 14.55
Quản lý xây dựng 13 14 14.55
Công nghệ thông tin 13 14 14.45
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 13 14 14.45
Kế toán 13 14 14.55
Tài chính – Ngân hàng 13 14 14.55
Quản trị kinh doanh 13 14 14.55
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 13 14 14.45
Ngôn ngữ Anh 16 14 15.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 16 15.5 18