Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2022

0
5846

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 đã được update.

Điểm sàn DAU

Điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Kiến trúc
Thiết kế nội thất
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
Quản lý xây dựng
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử
Công nghệ thông tin
Kế toán
Tài chính – Ngân hàng
Quản trị kinh doanh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Quản trị khách sạn
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm chuẩn DAU năm 2022

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2022 như sau:

Tên ngành
Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn HB
Kiến trúc V00, V01, V02, 5K1, 121 19
A01 21
5K2, 122 21
Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02, 5K1, 121 16
A01 18
5K2, 122 18
Thiết kế nội thất V00, V01, V02, 5K1, 121 19
A01 21
5K2, 122 21
Thiết kế đồ họa 21
Kỹ thuật xây dựng 18
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18
Quản lý xây dựng 18
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 18
Công nghệ thông tin 18
Kế toán 18
Tài chính – Ngân hàng 18
Quản trị kinh doanh 18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18
Quản trị khách sạn 18
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18
Ngôn ngữ Anh 18
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.5

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn 2022
Kiến trúc 14
Quy hoạch vùng và đô thị 14
Thiết kế nội thất 14
Thiết kế đồ họa 14
Kỹ thuật xây dựng 14
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14
Quản lý xây dựng 14
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 14
Công nghệ thông tin 14
Kế toán 14
Tài chính – Ngân hàng 14
Quản trị kinh doanh 14
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14
Quản trị khách sạn 14
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14
Ngôn ngữ Anh 14
Ngôn ngữ Trung Quốc 14

Điểm chuẩn năm 2021:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Kiến trúc 16.0
Thiết kế nội thất 16.0
Kỹ thuật xây dựng 14.25
Quản lý xây dựng 14.25
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14.25
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 14.0
Công nghệ thông tin 14.5
Kế toán 14.2
Tài chính – Ngân hàng 14.2
Quản trị kinh doanh 14.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14.2
Quản trị khách sạn 14.2
Ngôn ngữ Anh 14.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0

Lưu ý:

  • Ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế nội thất cần có điểm môn Vẽ mỹ thuật đạt 4.0 trở lên (trừ tổ hợp A01)
  • Điểm chuẩn dưới đây đã bao gồm điểm ưu tiên.

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Kiến trúc 14 15.55
Quy hoạch vùng và đô thị 14 15.55
Thiết kế nội thất 14 15.55
Kỹ thuật xây dựng 14 14.55
Quản lý xây dựng 14 14.55
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14 14.55
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14.15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14.45
Công nghệ thông tin 14 14.45
Kế toán 14 14.55
Tài chính – Ngân hàng 14 14.55
Quản trị kinh doanh 14 14.55
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14.45
Ngôn ngữ Anh 14 15.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.5 18