Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2021

0
579

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học năm 2021

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đã được update.

Điểm sàn DAU năm 2021

Điểm sàn nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm sàn
Kiến trúc 14.0
Thiết kế nội thất 14.0
Kỹ thuật xây dựng 14.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14.0
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14.0
Quản lý xây dựng 14.0
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 14.0
Công nghệ thông tin 14.0
Kế toán 14.0
Tài chính – Ngân hàng 14.0
Quản trị kinh doanh 14.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14.0
Quản trị khách sạn 14.0
Ngôn ngữ Anh 14.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 14.0

Điểm chuẩn DAU năm 2021

1/ Điểm chuẩn xét học bạ

  • TH1: Xét tổng điểm 3 môn cả năm lớp 12
  • TH2: Điểm TB cả năm lớp 12 hoặc điểm TB tất cả các môn của 5 học kỳ (trừ HK2 lớp 12)

Điểm chuẩn xét học bạ trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2021 như sau:

Tên ngành
Khối XT Điểm chuẩn HB
TH1 TH2
Kiến trúc V00, V01, V02 19.0 6.5
A01 21.0 7.0
Quy hoạch vùng và đô thị V00, V01, V02 16.0 6.0
A01 18.0 6.5
Thiết kế nội thất V00, V01, V02 19.0 6.5
A01 21.0 7.0
Thiết kế đồ họa 21.0 7.0
Kỹ thuật xây dựng 18.0 6.0
Quản lý xây dựng 18.0 6.0
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 18.0 6.0
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 18.0 6.0
Công nghệ thông tin 18.0 6.0
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 18.0 6.0
Quản trị kinh doanh 18.0 6.0
Tài chính – Ngân hàng 18.0 6.0
Kế toán 18.0 6.0
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.0 6.0
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.0 6.0
Quản trị khách sạn 18.0 6.0
Ngôn ngữ Anh 18.0 6.0
Ngôn ngữ Trung Quốc 19.5 6.5

2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn HB
Kiến trúc 16.0
Thiết kế nội thất 16.0
Kỹ thuật xây dựng 14.25
Quản lý xây dựng 14.25
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14.25
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14.25
Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử 14.0
Công nghệ thông tin 14.5
Kế toán 14.2
Tài chính – Ngân hàng 14.2
Quản trị kinh doanh 14.2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14.2
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 14.2
Quản trị khách sạn 14.2
Ngôn ngữ Anh 14.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0

Lưu ý:

  • Ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Thiết kế nội thất cần có điểm môn Vẽ mỹ thuật đạt 4.0 trở lên (trừ tổ hợp A01)
  • Điểm chuẩn dưới đây đã bao gồm điểm ưu tiên.

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn
2019 2020
Kiến trúc 14 15.55
Quy hoạch vùng và đô thị 14 15.55
Thiết kế nội thất 14 15.55
Kỹ thuật xây dựng 14 14.55
Quản lý xây dựng 14 14.55
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 14 14.55
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14.15
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 14 14.45
Công nghệ thông tin 14 14.45
Kế toán 14 14.55
Tài chính – Ngân hàng 14 14.55
Quản trị kinh doanh 14 14.55
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14 14.45
Ngôn ngữ Anh 14 15.5
Ngôn ngữ Trung Quốc 15.5 18