Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2026

Mã trường: KTD

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, V02, V03, V04, H0018Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
2Thiết kế nội thất7580108V00, V01, V02, V03, V0416.5
3Thiết kế nội thất7580108A00, X06, X07, X26, X2716.5
4Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03, V0416.5
5Kiến trúc7580101A01, X06, X07, X26, X2716.5
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716.5
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716.5
8Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716.5
9Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716.5
10Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716.5
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7816.5
12Kế toán7340301A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7816.5
13Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7816.5
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7816.5
15Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7816.5
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7816.5
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7816.5
18Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7816.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, V02, V03, V04, H0020Xét kết hợp điểm thi năng khiếu
2Thiết kế nội thất7580108V00, V01, V02, V03, V0419
3Thiết kế nội thất7580108A00, X06, X07, X26, X2719
4Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03, V0419
5Kiến trúc7580101A01, X06, X07, X26, X2719
6Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
7Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
8Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
9Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
10Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
11Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7819
12Kế toán7340301A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7819
13Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7819
14Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7819
15Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7819
16Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, B00, D01, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7819
17Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D14, D15, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7819.5
18Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D15, X01, X06, X07, X25, X26, X27, X70, X7819.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, V02, V03, V04, H0018
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X2716
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X2716
4Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716
6Kế toán7340301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716
8Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716
10Kiến trúc7580101A00, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V03, V0416
11Thiết kế nội thất7580108A00, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V03, V0416
12Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716
13Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716
14Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716
15Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716
16Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2716

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Thiết kế đồ họa7210403V00, V01, V02, V03, V04, H0020
2Ngôn ngữ Anh7220201D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X2719
3Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, A01, D14, D15, X06, X07, X26, X2719
4Quản trị Kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
5Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
6Kế toán7340301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
7Công nghệ thông tin7480201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
8Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử7510301A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
10Kiến trúc7580101A00, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V03, V0419
11Thiết kế nội thất7580108A00, X06, X07, X26, X27, V00, V01, V02, V03, V0419
12Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
13Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
14Quản lý xây dựng7580302A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
15Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành7810103A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
16Quản trị khách sạn7810201A00, A01, B00, D01, X06, X07, X26, X2719
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác