Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh Cơ sở Cần Thơ

0
2716

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh (Cơ sở Cần Thơ)
  • Tên tiếng Anh: University of Architecture Ho Chi Minh City (UAH)
  • Mã trường: KTS
  • Trực thuộc: Bộ Xây dựng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Kiến trúc – Xây dựng
  • Địa chỉ: Trương Vĩnh Nguyên, Thường Thạnh, Cái Răng, Cần Thơ
  • Điện thoại: (028) 38 222 748
  • Email: tuyensinh@uah.edu.vn
  • Website: http://www.uah.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/1421461124784826/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

1, Các ngành tuyển sinh

(chỉ tuyển học sinh hộ khẩu thuộc 13 tỉnh thành ĐB Sông Cửu Long)

  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101CT
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Kiến trúc TPHCM cơ sở Cần Thơ năm 2020 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối V00 (Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Khối V02 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh)

3, Phương thức xét tuyển

Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh xét tuyển theo 3 phương thức chính, cụ thể như sau:

    Phương thức 1: Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Chỉ tiêu: 50%

Các quy định dựa theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2020 của Bộ GD&ĐT.

    Phương thức 2: Xét học bạ

Chỉ tiêu: 30%

Ở phương thức này, chúng ta sẽ xét điểm TB trong học bạ THPT.

Với các ngành thông thường:

Điểm xét tuyển = Tổng điểm TB các môn thuộc tổ hợp xét tuyển (5 kỳ) + Điểm ưu tiên + điểm chứng chỉ quốc tế (nếu có)

Với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020 xét 6 học kỳ.

Với các ngành có môn năng khiếu:

ĐXT = (Tổng điểm TB 5 kỳ của 2 môn + Điểm năng khiếu x1,5)x6/7 + Điểm ưu tiên + Điểm chứng chỉ quốc tế (nếu có).

Tương tự xét 6 kỳ nếu bạn nào tốt nghiệp năm 2018 hay 2019.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2021

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc TPHCM

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020 2021
Kiến trúc 20 20.8 21.16
Thiết kế nội thất 17 17 20.75
Kỹ thuật xây dựng 15.05 15.5 17.15