Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội – HAU

0
1400

Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội đã chính thức có thông báo tuyển sinh đại học năm 2021. Thông tin chi tiết về ngành học, phương thức tuyển sinh xem trong bài viết sau nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
  • Mã trường: KTA
  • Trực thuộc: Bộ Xây dựng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – VHVL
  • Lĩnh vực: Kiến trúc – Xây dựng
  • Địa chỉ: Km10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 854 2391 – 093 618 8538
  • Email: tuyensinh@hau.edu.vn
  • Website: http://hau.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHKIENTRUCHN/

tuyen sinh dai hoc kien truc ha noi

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1. Các ngành tuyển sinh năm

HAU xét tuyển theo các nhóm ngành (5 nhóm) và từng ngành (6 ngành), được chia thành các nhóm ngành sau:

1.1 Các ngành xét tuyển theo nhóm ngành:

  • Nhóm ngành 1 (Cấp bằng Kiến trúc sư)
  • Mã nhóm ngành: KTA01
  • Chỉ tiêu: 500
  • Tổ hợp xét tuyển: V00 (x2 Vẽ mỹ thuật)
  • Ngành Kiến trúc (Mã ngành: 7580101)
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị (Mã ngành: 7580105)
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị – Chuyên ngành Thiết kế đô thị (Mã ngành: 7580105_01)
  • Nhóm ngành 2 (Cấp bằng Kiến trúc sư)
  • Mã nhóm ngành: KTA02
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: V00 (x2 Vẽ mỹ thuật)
  • Ngành Kiến trúc cảnh quan (Mã ngành: 7580102)
  • Ngành Kiến trúc Chương trình tiên tiến (Mã ngành: 7580101_1)
  • Nhóm ngành 3 (Cấp bằng Cử nhân)
  • Mã nhóm ngành: KTA03
  • Chỉ tiêu: 250
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Ngành Thiết kế nội thất (Mã ngành: 7580108)
  • Ngành Điêu khắc (Mã ngành: 7210105)
  • Nhóm ngành 4 (Cấp bằng Kỹ sư)
  • Mã nhóm ngành: KTA04
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07 (70% xét học bạ)
  • Ngành Kỹ thuật cấp thoát nước (Mã ngành: 7580213)
  • Ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Mã ngành: 7580210)
  • Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị (Mã ngành: 7580210_1)
  • Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình (Mã ngành: 7580210_2)
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Mã ngành: 7580205)

1.2 Các ngành xét tuyển theo từng ngành

(Các chuyên ngành thuộc nhóm Kỹ thuật xây dựng có 50% chỉ tiêu xét học bạ)

  • Ngành Thiết kế đồ họa
  • Cấp bằng cử nhân
  • Mã ngành: 7210403
  • Chỉ tiêu: 150
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Ngành Thiết kế thời trang (Cấp bằng cử nhân)
  • Cấp bằng cử nhân
  • Mã ngành: 7210404
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tổ hợp xét tuyển: H00
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Cấp bằng Kỹ sư
  • Mã ngành: 7580201
  • Chỉ tiêu: 200
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)
  • Cấp bằng Kỹ sư
  • Mã ngành: 7580201_1
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)
  • Cấp bằng Kỹ sư
  • Mã ngành: 7580201_2
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
  • Cấp bằng Kỹ sư
  • Mã ngành: 7510105
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Ngành Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)
  • Cấp bằng Kỹ sư
  • Mã ngành: 7580302
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Ngành Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)
  • Cấp bằng Kỹ sư
  • Mã ngành: 7480201
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07

2. Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Kiến trúc năm 2021 bao gồm:

  • Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)
  • Khối H00 (Văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội tuyển sinh đại học năm 2021 theo các phương thức cụ thể như sau:

  #1 Với các ngành năng khiếu (có mã xét tuyển KTA01, KTA02, KTA03, 7210403, 7210404)

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội xét tuyển theo hình thức thi tuyển kết hợp, cụ thể:

  • Kết hợp thi tuyển các môn năng khiếu (Vẽ mỹ thuật, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu) với kết quả thi môn văn hóa (Toán, Vật lý, Văn) kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (có bảo lưu điểm thi THPT QG 2019 và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020).

  #2 Với nhóm ngành KTA04 và các ngành còn lại

Trường ĐH Kiến trúc Hà Nội tuyển sinh theo 1 trong 2 phương thức sau:

  • Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 (có bảo lưu điểm thi THPT QG 2019 và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020)
  • Xét học bạ với kết quả của 5 học kỳ đầu (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12)

Lưu ý:

  • HAU có sử dụng kết quả miễn thi bài thi tiếng Anh để xét tuyển
  • Thí sinh trúng tuyển các ngành Kiến trúc, Xây dựng dân dụng và công nghiệp nếu có nguyện vọng và đáp ứng các điều kiện về điểm xét tuyển, trình độ ngoại ngữ theo quy định sẽ được tham gia xét tuyển vào các lớp K+ (ngành Kiến trúc) và X+ (ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp).

4. Chính sách ưu tiên

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội thực hiện chính sách ưu tiên theo quy định của Bộ GD&ĐT và chính sách ưu tiên của nhà trường.

Một số chính sách ưu tiên khuyến khích tuyển sinh như sau:

  • Miễn phí một học kỳ cho 25% số thí sinh đăng ký sớm
  • Cam kết 50% số sinh viên có thành tích học tập tốt nhất được đảm bảo việc làm sau khi tốt nghiệp
  • Tặng 23 suất học bổng cho 23 thí sinh có điểm xét tuyển cao nhất ở mỗi ngành.

5. Xác nhận nhập học trúng tuyển xét học bạ, tuyển thẳng

Các bạn trúng tuyển theo hình thức đăng ký xét học bạ và xét tuyển thẳng lưu ý:

  • Thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng trúng tuyển cần nộp bán chính giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp + bản chính giấy chứng nhận đạt giải trong các kỳ thi QG, Olympic quốc tế, chứng chỉ ngoại ngữ (tùy thuộc diện tuyển thẳng các bạn đã đăng ký)
  • Thí sinh trúng tuyển theo xét học bạ cần nộp bản chính giấy chứng nhận kết quả thi THPT QG/giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT, học bạ bản gốc hoặc bản sao có công chứng

Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận 1 cửa của trường hoặc gửi chuyển phát nhanh theo đường bưu điện trước ngày 14/9 tính theo dấu bưu điện.

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn xét học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội

Tên ngành 2018 2019 2020
Kiến trúc 24.52 26.5 28.5
Quy hoạch vùng và đô thị 22.5 24.75 26
Kiến trúc cảnh quan 20 23.3 24.75
Kiến trúc (Chương trình tiên tiến) 20 20 22
Thiết kế đồ họa 19.5 20.5 22.25
Thiết kế thời trang 18 19.25 21.5
Thiết kế nội thất 18.25 18 20
Điêu khắc 17.5 17.5 20
Kỹ thuật xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 14.5 14.5 16.05
Kỹ thuật xây dựng công trình (Xây dựng công trình ngầm đô thị) 14 14.5 15.85
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 14 14.5 15.65
Quản lý xây dựng 14.5 15.5 17.5
Kinh tế xây dựng 15 15 17
Công nghệ thông tin 16 17.75 21
Kỹ thuật cấp thoát nước 14 14 16
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật môi trường đô thị) 14 14 16
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 14 14 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 14 16
Công nghệ cơ điện công trình 16