Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

46659

Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2023. Thông tin chi tiết về ngành học, phương thức tuyển sinh xem trong bài viết sau nhé.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
  • Mã trường: KTA
  • Trực thuộc: Bộ Xây dựng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – VHVL
  • Lĩnh vực: Kiến trúc – Xây dựng
  • Địa chỉ: Km10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 854 2391 – 093 618 8538
  • Email: tuyensinh@hau.edu.vn
  • Website: http://hau.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHKIENTRUCHN/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2023 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội cập nhật mới nhất ngày 17/02/2023).

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quy hoạch vùng và đô thị
  • Mã ngành: 7580105
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)
  • Mã ngành: 7580105_1
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kiến trúc cảnh quan
  • Mã ngành: 7580102
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7580101_1
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Thiết kế nội thất
  • Mã ngành: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H02 (Ngữ văn/ Toán, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Điêu khắc
  • Mã ngành: 7210105
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H02 (Ngữ văn/ Toán, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
  • Mã ngành: 7580210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)
  • Mã ngành: 7580210_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)
  • Mã ngành: 7580210_2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H02 (Ngữ văn/ Toán, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)
  • Mã ngành: 7580201_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)
  • Mã ngành: 7580201_2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)
  • Mã ngành: 7580302_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và logistics)
  • Mã ngành: 7580302_2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển)
  • Mã ngành: 7580302_3
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng
  • Mã ngành: 7580301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)
  • Mã ngành: 7580301_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)
  • Mã ngành: 7480201_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội xét tuyển đại học năm 2023 theo các phương thức như sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp thi tuyển với các khối V00, V01, V02, H00, H02.
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT theo 5 học kỳ đầu bậc THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

c. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023 bao gồm:

  • Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)
  • Khối H00 (Văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Thông tin chi tiết sẽ được cập nhật sau khi có thông báo chính thức từ nhà trường.

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Kiến trúc Hà Nội cập nhật mới nhất như sau:

  • Nhóm các ngành Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Quản lý xây dựng, Kinh tế xây dựng, CNTT, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 435.000 đồng/tín chỉ
  • Các chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Kỹ thuật môi trường đô thị, Công nghệ cơ điện công trình: 435.000 đồng/tín chỉ
  • Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 432.000 đồng/tín chỉ
  • Các chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng, Công nghệ đa phương tiện, Quản lý bất động sản: 426.400 đồng/tín chỉ
  • Nhóm các ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Kiến trúc cảnh quan, Chuyên ngành Thiết kế đô thị: 453.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Thiết kế đồ họa: 483.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Điêu khắc: 487.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Thiết kế nội thất: 476.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Thiết kế thời trang: 473.000 đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc: 35.000.000 đồng/năm học

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm chuẩn xét học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Điểm trúng tuyển trường Đại học Kiến trúc Hà Nội theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 3 năm gần nhất như sau:

TTTên ngànhĐiểm chuẩn
202120222023
1Kiến trúc28.852928.8
2Quy hoạch vùng và đô thị27.527.628
3Quy hoạch vùng và đô thị (Thiết kế đô thị)272727.65
4Kiến trúc cảnh quan26.52526.7
5Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)24.02226.23
6Thiết kế đồ họa22.52324
7Thiết kế thời trang2121.7522.99
8Thiết kế nội thất21.2521.7523
9Điêu khắc21.2521.7523
10Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)21.52220.01
11Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng công trình ngầm đô thị)192121.3
12Kỹ thuật xây dựng (Quản lý dự án xây dựng)2222.5
13Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng192121.75
14Quản lý xây dựng19.7522.2521.75
15Quản lý xây dựng (Quản lý bất động sản)2023.3521.95
16Quản lý xây dựng (Quản lý vận tải và Logistics)23.423.93
17Quản lý xây dựng (Kinh tế phát triển)21.422.35
18Kinh tế xây dựng22.523.4522.9
19Kinh tế xây dựng (Kinh tế đầu tư)23.122.8
20Công nghệ thông tin24.524.7523.56
21Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện)25.2525.7524.75
22Kỹ thuật cấp thoát nước2022.521.45
23Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật môi trường đô thị)2022.521.45
24Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật hạ tầng đô thị)2022.521.45
25Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Công nghệ cơ điện công trình)2022.521.45
26Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông2022.521.45
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.