Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

46113

Trường Đại học Kiến Trúc Hà Nội đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2023. Thông tin chi tiết về ngành học, phương thức tuyển sinh xem trong bài viết sau nhé.

I. GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Architectural University (HAU)
  • Mã trường: KTA
  • Trực thuộc: Bộ Xây dựng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học – VHVL
  • Lĩnh vực: Kiến trúc – Xây dựng
  • Địa chỉ: Km10 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 854 2391 – 093 618 8538
  • Email: tuyensinh@hau.edu.vn
  • Website: http://hau.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DHKIENTRUCHN/

II. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

(Dựa theo Thông báo tuyển sinh trình độ đại học chính quy năm 2023 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội cập nhật mới nhất ngày 17/02/2023).

1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023 như sau:

  • Tên ngành: Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quy hoạch vùng và đô thị
  • Mã ngành: 7580105
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)
  • Mã ngành: 7580105_1
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kiến trúc cảnh quan
  • Mã ngành: 7580102
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7580101_1
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02 (Điểm Vẽ mỹ thuật hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Thiết kế nội thất
  • Mã ngành: 7580108
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H02 (Ngữ văn/ Toán, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Điêu khắc
  • Mã ngành: 7210105
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H02 (Ngữ văn/ Toán, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
  • Mã ngành: 7580210
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)
  • Mã ngành: 7580210_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)
  • Mã ngành: 7580210_2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Thiết kế đồ họa
  • Mã ngành: 7210403
  • Tổ hợp xét tuyển: H00, H02 (Ngữ văn/ Toán, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
  • Mã ngành: 7580201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)
  • Mã ngành: 7580201_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)
  • Mã ngành: 7580201_2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng
  • Mã ngành: 7580302
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)
  • Mã ngành: 7580302_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và logistics)
  • Mã ngành: 7580302_2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển)
  • Mã ngành: 7580302_3
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng
  • Mã ngành: 7580301
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)
  • Mã ngành: 7580301_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, C01, D01
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã ngành: 7480201
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)
  • Mã ngành: 7480201_1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D07
  • Chỉ tiêu: Chưa có thông tin chính thức.

2. Thông tin tuyển sinh chung

a. Đối tượng, khu vực tuyển sinh

Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương trên toàn quốc.

b. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội xét tuyển đại học năm 2023 theo các phương thức như sau:

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp thi tuyển với các khối V00, V01, V02, H00, H02.
  • Phương thức 3: Xét học bạ THPT theo 5 học kỳ đầu bậc THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng

c. Các tổ hợp xét tuyển

Các khối thi trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2023 bao gồm:

  • Khối V00 (Toán, Lý, Vẽ MT)
  • Khối H00 (Văn, Hình họa mỹ thuật, Bố cục trang trí màu)
  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Thông tin chi tiết sẽ được cập nhật sau khi có thông báo chính thức từ nhà trường.

III. HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Kiến trúc Hà Nội cập nhật mới nhất như sau:

  • Nhóm các ngành Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng, Quản lý xây dựng, Kinh tế xây dựng, CNTT, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 435.000 đồng/tín chỉ
  • Các chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị, Kỹ thuật hạ tầng đô thị, Kỹ thuật môi trường đô thị, Công nghệ cơ điện công trình: 435.000 đồng/tín chỉ
  • Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 432.000 đồng/tín chỉ
  • Các chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng, Công nghệ đa phương tiện, Quản lý bất động sản: 426.400 đồng/tín chỉ
  • Nhóm các ngành Kiến trúc, Quy hoạch vùng và đô thị, Kiến trúc cảnh quan, Chuyên ngành Thiết kế đô thị: 453.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Thiết kế đồ họa: 483.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Điêu khắc: 487.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Thiết kế nội thất: 476.000 đồng/tín chỉ
  • Ngành Thiết kế thời trang: 473.000 đồng/tín chỉ
  • Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc: 35.000.000 đồng/năm học

IV. ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

Xem chi tiết điểm chuẩn xét học bạ, điểm sàn tại: Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội

Điểm trúng tuyển trường Đại học Kiến trúc Hà Nội theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 3 năm gần nhất như sau:

Tên ngànhĐiểm trúng tuyển
202020212022
Kiến trúc28.528.8529
Quy hoạch vùng và đô thị2627.527.6
Quy hoạch vùng và đô thị (Thiết kế đô thị)2727
Kiến trúc cảnh quan24.7526.525
Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)2224.022
Thiết kế đồ họa22.2522.523
Thiết kế thời trang21.52121.75
Thiết kế nội thất2021.2521.75
Điêu khắc2021.2521.75
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)16.0521.522
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng công trình ngầm đô thị)15.851921
Kỹ thuật xây dựng (Quản lý dự án xây dựng)22
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng15.651921
Quản lý xây dựng17.519.7522.25
Quản lý xây dựng (Quản lý bất động sản)2023.35
Quản lý xây dựng (Quản lý vận tải và Logistics)23.4
Quản lý xây dựng (Kinh tế phát triển)21.4
Kinh tế xây dựng1722.523.45
Kinh tế xây dựng (Kinh tế đầu tư)23.1
Công nghệ thông tin2124.524.75
Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện)25.2525.75
Kỹ thuật cấp thoát nước162022.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật môi trường đô thị)162022.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật hạ tầng đô thị)162022.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông162022.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Công nghệ cơ điện công trình)162022.5
Xin chào, mình là một cựu sinh viên Đại học Bách khoa Hà Nội. Trước đây công việc đầu tiên của mình có liên quan tới lĩnh vực giáo dục, mình cũng có tư vấn cho khá nhiều bạn học sinh để có những lựa chọn phù hợp nhất trước khi thi đại học và tính đến năm 2023 mình đã có 6 năm làm công việc tư vấn tuyển sinh.