Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2026
Mã trường: KTA
Cập nhật trang:
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội chính thức thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.
Tham khảo thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiến trúc | KTA01 | 28.27 | TTNV =< 1 |
| 2 | Kiến trúc (Chương trình tiên tiến) | KTA01 | 28.27 | TTNV =< 1 |
| 3 | Kiến trúc cảnh quan | KTA02 | 25.92 | TTNV =< 2 |
| 4 | Quy hoạch vùng và đô thị | KTA02 | 25.92 | TTNV =< 2 |
| 5 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) | KTA02 | 25.92 | TTNV =< 2 |
| 6 | Điêu khắc | KTA03 | 22.50 | TTNV =< 3 |
| 7 | Điêu khắc (Chuyên ngành Mỹ thuật đô thị) | KTA03 | 22.50 | TTNV =< 3 |
| 8 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | KTA04.1 | 17.00 | TTNV =< 1 |
| 9 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) | KTA04.1 | 17.00 | TTNV =< 1 |
| 10 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) | KTA04.1 | 17.00 | TTNV =< 1 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | KTA04.2 | 17.45 | TTNV =< 6 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) | 7580205 | 17.45 | TTNV =< 6 |
| 13 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | 23.47 | TTNV =< 1 |
| 14 | Thiết kế đồ họa (Chuyên ngành Nghệ thuật số) | 7210403_1 | 24.00 | TTNV =< 1 |
| 15 | Thiết kế thời trang | 7210404 | 22.50 | TTNV =< 2 |
| 16 | Thiết kế nội thất | 7580108 | 22.75 | TTNV =< 2 |
| 17 | Công nghệ thông tin | 7480201 | 18.50 | TTNV =< 2 |
| 18 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7480201_1 | 21.35 | TTNV =< 2 |
| 19 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ game) | 7480201_2 | 20.85 | TTNV =< 1 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | 20.50 | TTNV =< 7 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | 20.85 | TTNV =< 10 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) | 7580201_1 | 18.50 | TTNV =< 9 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) | 7580201_2 | 18.00 | TTNV =< 9 |
| 24 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | 17.10 | TTNV =< 1 |
| 25 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | 20.35 | TTNV =< 3 |
| 26 | Kinh tế phát triển | 7310105 | 19.25 | TTNV =< 5 |
| 27 | Kinh tế Xây dựng | 7580301 | 21.00 | TTNV =< 1 |
| 28 | Quản lý xây dựng | 7580302 | 19.00 | TTNV =< 4 |
| 29 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) | 7580302_1 | 18.25 | TTNV =< 5 |
| 30 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) | 7580302_2 | 22.25 | TTNV =< 7 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế đầu tư | 7310104 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20.6 |
| 2 | Kinh tế phát triển | 7310105 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 19.85 |
| 3 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 21 |
| 4 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7480201_1 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 21.85 |
| 5 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ game) | 7480201_2 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 21.75 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20.5 |
| 7 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20.75 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) | 7580201_1 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 18.35 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) | 7580201_2 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 19.98 |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 |
| 11 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 |
| 12 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) | 7580210_1 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 |
| 13 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) | 7580210_2 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 |
| 14 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 |
| 15 | Kinh tế Xây dựng | 7580301 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20.85 |
| 16 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 19.5 |
| 17 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) | 7580302_1 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 18.6 |
| 18 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) | 7580302_2 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20.5 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 20.75 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) | 7580201_1 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 18.35 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) | 7580201_2 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 19.98 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) | 7580210_1 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) | 7580210_2 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, C01, C02, D01, X03, X04 | 16.1 | Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điêu khắc | 7210105 | H00, H02 | 22.75 | Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 2 | Điêu khắc (Chuyên ngành Mỹ thuật đô thị) | 7210105_1 | H00, H02 | 22.75 | Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 3 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H02 | 24 | Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 4 | Thiết kế đồ họa (Chuyên ngành Nghệ thuật số) | 7210403_1 | H00, H02 | 24.15 | Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 5 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00, H02 | 22.99 | Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 6 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 27.77 | Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 7 | Kiến trúc (Chương trình tiên tiến) | 7580101_1 | V00, V01, V02 | 24.85 | Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 8 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | V00, V01, V02 | 25.75 | Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 9 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | V00, V01, V02 | 26.3 | Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 10 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) | 7580105_1 | V00, V01, V02 | 26.25 | Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
| 11 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H02 | 23 | Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điêu khắc | 7210105 | H00, H02 | 23.23 | |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H02 | 24.2 | |
| 3 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00, H02 | 23.25 | |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23.8 | |
| 5 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7480201_1 | A00, A01, D01, D07 | 24.73 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, D01, D07 | 22.1 | |
| 7 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 30.2 | Điểm Vẽ mỹ thuật x2 |
| 8 | Kiến trúc (Chương trình tiên tiến) | 7580101_1 | V00, V01, V02 | 27.8 | Điểm Vẽ mỹ thuật x2 |
| 9 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | V00, V01, V02 | 28.78 | Điểm Vẽ mỹ thuật x2 |
| 10 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | V00, V01, V02 | 29.5 | Điểm Vẽ mỹ thuật x2 |
| 11 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) | 7580105_1 | V00, V01, V02 | 29.23 | Điểm Vẽ mỹ thuật x2 |
| 12 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H02 | 23.48 | |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dán dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 21.85 | |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) | 7580201_1 | A00, A01, D01, D07 | 22.55 | |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) | 7580201_2 | A00, A01, D01, D07 | 22.1 | |
| 16 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 21.15 | |
| 17 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 21.15 | |
| 18 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) | 7580210_1 | A00, A01, D01, D07 | 21.15 | |
| 19 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) | 7580210_2 | A00, A01, D01, D07 | 21.15 | |
| 20 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, A01, D01, D07 | 21.15 | |
| 21 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 23.6 | |
| 22 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) | 7580301_1 | A00, A01, C01, D01 | 23.56 | |
| 23 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, C01, D01 | 22.15 | |
| 24 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) | 7580302_1 | A00, A01, C01, D01 | 23.14 | |
| 25 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) | 7580302_2 | A00, A01, C01, D01 | 24.63 | |
| 26 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển) | 7580302_3 | A00, A01, C01, D01 | 23.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, D01, D07 | 20 |
| 2 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 3 | Xây dựng công trình ngầm đô thị | 7580201_1 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 4 | Quản lý dự án xây dựng | 7580201_2 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 6 | Kỹ thuật hạ tầng và đô thị | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 23 |
| 7 | Kỹ thuật môi trường đô thị | 7580210_1 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 8 | Công nghệ cơ điện công trình | 7580210_2 | A00, A01, D01, D07 | 22 |
| 9 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điêu khắc | 7210105 | H00, H02 | 23 | Đạt điều kiện điểm năng khiếu; Điểm NK =< 15 điểm |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H02 | 24 | Đạt điều kiện điểm năng khiếu |
| 3 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00, H02 | 22.99 | Đạt điều kiện điểm năng khiếu |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 23.56 | |
| 5 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7480201-1 | A00, A01, D01, D07 | 24.75 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, D01, D07 | 21.75 | |
| 7 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02 | 28.8 | Điểm vẽ x2 |
| 8 | Kiến trúc (Chương trình tiên tiến) | 75801011 | V00, V01, V02 | 26.23 | Điểm vẽ x2 |
| 9 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | V00, V01, V02 | 26.7 | Điểm vẽ x2 |
| 10 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | V00, V01, V02 | 28 | Điểm vẽ x2 |
| 11 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) | 75801051 | V00, V01, V02 | 27.65 | Điểm vẽ x2 |
| 12 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H02 | 23 | Đạt điều kiện điểm năng khiếu; Điểm xét tuyển = 23.00 cần có điểm NK >= 15 điểm |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dán dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 20.01 | |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) | 7580201-1 | A00, A01, D01, D07 | 21.3 | |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) | 7580201-2 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 | |
| 16 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 21.45 | Đăng ký nguyện vọng ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành |
| 17 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 21.45 | Đăng ký nguyện vọng ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành |
| 18 | Kỳ thuật cơ sờ hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) | 7580210_l | A00, A01, D01, D07 | 21.45 | Đăng ký nguyện vọng ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành |
| 19 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) | 75802102 | A00, A01, D01, D07 | 21.45 | Đăng ký nguyện vọng ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành |
| 20 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, A01, D01, D07 | 21.45 | Đăng ký nguyện vọng ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành |
| 21 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 22.9 | |
| 22 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) | 7580301-1 | A00, A01, C01, D01 | 22.8 | |
| 23 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, C01, D01 | 21.75 | |
| 24 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) | 7580302-1 | A00, A01, C01, D01 | 21.95 | |
| 25 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) | 7580302-2 | A00, A01, C01, D01 | 23.93 | |
| 26 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển) | 7580302-3 | A00, A01, C01, D01 | 22.35 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 2 | Xây dựng công trình ngầm đô thị | 7580201_1 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 3 | Quản lý dự án xây dựng | 7580201_2 | A00, A01, D01, D07 | 24 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 5 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường đô thị | 7580210_1 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 7 | Công nghệ cơ điện công trình | 7580210_2 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
| 8 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, A01, D01, D07 | 20.5 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điêu khắc | 7210105 | H00 | 22.5 | Điểm NK >= 13.5; Đạt điều kiện về điểm NK |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00 | 23 | Đạt điều kiện về điểm NK |
| 3 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00 | 21.75 | Đạt điều kiện về điểm NK |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 24.75 | |
| 5 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7480201_1 | A00, A01, D01, D07 | 25.75 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, D01, D07 | 21 | |
| 7 | Kiến trúc | 7580101 | V00 | 29 | Đạt điều kiện về điểm NK |
| 8 | Kiến trúc (Chương trình tiên tiến) | 7580101 | V00 | 22 | Đạt điều kiện về điểm NK |
| 9 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | V00 | 25 | Đạt điều kiện về điểm NK |
| 10 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | V00 | 27.6 | Đạt điều kiện về điểm NK |
| 11 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) | 7580105_1 | V00 | 27 | Đạt điều kiện về điểm NK |
| 12 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00 | 21.75 | Điểm NK >= 13.5; Đạt điều kiện về điểm NK |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 22 | |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) | 7580201_1 | A00, A01, D01, D07 | 21 | |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng) | 7580201_2 | A00, A01, D01, D07 | 22 | |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 | |
| 17 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 | |
| 18 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) | 7580210_1 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 | |
| 19 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) | 7580210_2 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 | |
| 20 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, A01, D01, D07 | 22.5 | |
| 21 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 23.45 | |
| 22 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư) | 7580301_1 | A00, A01, C01, D01 | 23.1 | |
| 23 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, C01, D01 | 22.25 | |
| 24 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) | 7580302_1 | A00, A01, C01, D01 | 23.35 | |
| 25 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics) | 7580302_2 | A00, A01, C01, D01 | 23.4 | |
| 26 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển) | 7580302_3 | A00, A01, C01, D01 | 21.4 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 2 | Xây dựng công trình ngầm đô thị | 7580201_1 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 3 | Quản lý dự án xây dựng | 7580201_2 | A00, A01, D01, D07 | 23.5 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 5 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường đô thị | 7580210_1 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 7 | Công nghệ cơ điện công trình | 7580210_2 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 8 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điêu khắc | 7210105 | H00 | 21.25 | |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00 | 22.5 | |
| 3 | Thiết kế thời trang | 7210404 | H00 | 21 | |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 24.5 | |
| 5 | Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện) | 7480201_1 | A00, A01, D01, D07 | 25.25 | |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| 7 | Kiến trúc | 7580101 | V00 | 28.85 | Điểm Vẽ x2 |
| 8 | Kiến trúc (Chương trình tiên tiến) | 7580101 | V00 | 24 | Điểm Vẽ x2 |
| 9 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | V00 | 26.5 | Điểm Vẽ x2 |
| 10 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | V00 | 27.5 | Điểm Vẽ x2 |
| 11 | Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị) | 7580105_1 | V00 | 27 | Điểm Vẽ x2 |
| 12 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00 | 21.25 | |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) | 7580201 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 | |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) | 7580201_1 | A00, A01, D01, D07 | 19 | |
| 15 | Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị) | 7580201_2 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| 16 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| 17 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| 18 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị) | 7580210_1 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| 19 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình) | 7580210_2 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| 20 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, A01, D01, D07 | 20 | |
| 21 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, C01, D01 | 22.5 | |
| 22 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, C01, D01 | 19.75 | |
| 23 | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản) | 7580302_1 | A00, A01, C01, D01 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 2 | Xây dựng công trình ngầm đô thị | 7580201_1 | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 3 | Quản lý dự án xây dựng | 7580201_2 | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 4 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 5 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị | 7580210 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 6 | Kỹ thuật môi trường đô thị | 7580210_1 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 7 | Công nghệ cơ điện công trình | 7580210_2 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 8 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, A01, D01, D07 | 18 |
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
| STT | Tên ngành | Mã ngành | THXT | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Điêu khắc | 7210105 | H00 | 20 |
| 2 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00 | 22.25 |
| 3 | Thiết kế thời trang | 7210404 | A00, A01, D07 | 21.5 |
| 4 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D07 | 21 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 7510105 | V00 | 15.65 |
| 6 | Kiến trúc | 7580101 | V00 | 28.5 |
| 7 | Kiến trúc (Chương trình tiên tiến) | 7580101_1 | V00 | 22 |
| 8 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | V00 | 24.75 |
| 9 | Quy hoạch vùng và đô thị | 7580105 | V00 | 26 |
| 10 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00 | 20 |
| 11 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 7580201 | A00, A01, D07 | 16.05 |
| 12 | Xây dựng công trình ngầm đô thị | 7580201_1 | A00, A01, D07 | 15.85 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 14 | Kỹ thuật hạ tầng đô thị | 7580210 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 15 | Kỹ thuật môi trường đô thị | 7580210_1 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 16 | Công nghệ cơ điện công trình | 7580210_2 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 17 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 7580213 | A00, A01, B00, D07 | 16 |
| 18 | Kinh tế xây dựng | 7580301 | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 19 | Quản lý xây dựng | 7580302 | A00, A01, D01, D07 | 17.5 |
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
