Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2026

Mã trường: KTA

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội chính thức thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026.

Tham khảo thêm: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩnGhi chú
1Kiến trúcKTA0128.27TTNV =< 1
2Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)KTA0128.27TTNV =< 1
3Kiến trúc cảnh quanKTA0225.92TTNV =< 2
4Quy hoạch vùng và đô thịKTA0225.92TTNV =< 2
5Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)KTA0225.92TTNV =< 2
6Điêu khắcKTA0322.50TTNV =< 3
7Điêu khắc (Chuyên ngành Mỹ thuật đô thị)KTA0322.50TTNV =< 3
8Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)KTA04.117.00TTNV =< 1
9Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)KTA04.117.00TTNV =< 1
10Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)KTA04.117.00TTNV =< 1
11Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngKTA04.217.45TTNV =< 6
12Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)758020517.45TTNV =< 6
13Thiết kế đồ họa721040323.47TTNV =< 1
14Thiết kế đồ họa (Chuyên ngành Nghệ thuật số)7210403_124.00TTNV =< 1
15Thiết kế thời trang721040422.50TTNV =< 2
16Thiết kế nội thất758010822.75TTNV =< 2
17Công nghệ thông tin748020118.50TTNV =< 2
18Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)7480201_121.35TTNV =< 2
19Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ game)7480201_220.85TTNV =< 1
20Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng751010520.50TTNV =< 7
21Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)758020120.85TTNV =< 10
22Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)7580201_118.50TTNV =< 9
23Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)7580201_218.00TTNV =< 9
24Kỹ thuật cấp thoát nước758021317.10TTNV =< 1
25Kinh tế đầu tư731010420.35TTNV =< 3
26Kinh tế phát triển731010519.25TTNV =< 5
27Kinh tế Xây dựng758030121.00TTNV =< 1
28Quản lý xây dựng758030219.00TTNV =< 4
29Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)7580302_118.25TTNV =< 5
30Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)7580302_222.25TTNV =< 7

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Kinh tế đầu tư7310104A00, C01, C02, D01, X03, X0420.6
2Kinh tế phát triển7310105A00, C01, C02, D01, X03, X0419.85
3Công nghệ thông tin7480201A00, C01, C02, D01, X03, X0421
4Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)7480201_1A00, C01, C02, D01, X03, X0421.85
5Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ game)7480201_2A00, C01, C02, D01, X03, X0421.75
6Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, C01, C02, D01, X03, X0420.5
7Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, C01, C02, D01, X03, X0420.75
8Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)7580201_1A00, C01, C02, D01, X03, X0418.35
9Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)7580201_2A00, C01, C02, D01, X03, X0419.98
10Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1
11Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)7580210A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1
12Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)7580210_1A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1
13Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)7580210_2A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1
14Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1
15Kinh tế Xây dựng7580301A00, C01, C02, D01, X03, X0420.85
16Quản lý xây dựng7580302A00, C01, C02, D01, X03, X0419.5
17Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)7580302_1A00, C01, C02, D01, X03, X0418.6
18Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)7580302_2A00, C01, C02, D01, X03, X0422

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, C01, C02, D01, X03, X0420.5Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, C01, C02, D01, X03, X0420.75Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)7580201_1A00, C01, C02, D01, X03, X0418.35Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)7580201_2A00, C01, C02, D01, X03, X0419.98Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)7580210A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)7580210_1A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)7580210_2A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025 năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Điêu khắc7210105H00, H0222.75Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi
2Điêu khắc (Chuyên ngành Mỹ thuật đô thị)7210105_1H00, H0222.75Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi
3Thiết kế đồ họa7210403H00, H0224Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi
4Thiết kế đồ họa (Chuyên ngành Nghệ thuật số)7210403_1H00, H0224.15Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi
5Thiết kế thời trang7210404H00, H0222.99Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi
6Kiến trúc7580101V00, V01, V0227.77Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi
7Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)7580101_1V00, V01, V0224.85Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi
8Kiến trúc cảnh quan7580102V00, V01, V0225.75Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi
9Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V0226.3Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi
10Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)7580105_1V00, V01, V0226.25Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi
11Thiết kế nội thất7580108H00, H0223Xét điểm thi THPT x điểm thi năng khiếu; Điểm chuẩn đã được quy đổi

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Điêu khắc7210105H00, H0223.23
2Thiết kế đồ họa7210403H00, H0224.2
3Thiết kế thời trang7210404H00, H0223.25
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723.8
5Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)7480201_1A00, A01, D01, D0724.73
6Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D0722.1
7Kiến trúc7580101V00, V01, V0230.2Điểm Vẽ mỹ thuật x2
8Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)7580101_1V00, V01, V0227.8Điểm Vẽ mỹ thuật x2
9Kiến trúc cảnh quan7580102V00, V01, V0228.78Điểm Vẽ mỹ thuật x2
10Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V0229.5Điểm Vẽ mỹ thuật x2
11Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)7580105_1V00, V01, V0229.23Điểm Vẽ mỹ thuật x2
12Thiết kế nội thất7580108H00, H0223.48
13Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dán dụng và công nghiệp)7580201A00, A01, D01, D0721.85
14Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)7580201_1A00, A01, D01, D0722.55
15Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)7580201_2A00, A01, D01, D0722.1
16Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0721.15
17Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, D01, D0721.15
18Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)7580210_1A00, A01, D01, D0721.15
19Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)7580210_2A00, A01, D01, D0721.15
20Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D0721.15
21Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0123.6
22Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)7580301_1A00, A01, C01, D0123.56
23Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0122.15
24Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)7580302_1A00, A01, C01, D0123.14
25Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)7580302_2A00, A01, C01, D0124.63
26Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển)7580302_3A00, A01, C01, D0123.4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D0720
2Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201A00, A01, D01, D0723.5
3Xây dựng công trình ngầm đô thị7580201_1A00, A01, D01, D0719
4Quản lý dự án xây dựng7580201_2A00, A01, D01, D0724
5Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0722
6Kỹ thuật hạ tầng và đô thị7580210A00, A01, D01, D0723
7Kỹ thuật môi trường đô thị7580210_1A00, A01, D01, D0721
8Công nghệ cơ điện công trình7580210_2A00, A01, D01, D0722
9Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D0721

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Điêu khắc7210105H00, H0223Đạt điều kiện điểm năng khiếu; Điểm NK =< 15 điểm
2Thiết kế đồ họa7210403H00, H0224Đạt điều kiện điểm năng khiếu
3Thiết kế thời trang7210404H00, H0222.99Đạt điều kiện điểm năng khiếu
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0723.56
5Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)7480201-1A00, A01, D01, D0724.75
6Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D0721.75
7Kiến trúc7580101V00, V01, V0228.8Điểm vẽ x2
8Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)75801011V00, V01, V0226.23Điểm vẽ x2
9Kiến trúc cảnh quan7580102V00, V01, V0226.7Điểm vẽ x2
10Quy hoạch vùng và đô thị7580105V00, V01, V0228Điểm vẽ x2
11Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)75801051V00, V01, V0227.65Điểm vẽ x2
12Thiết kế nội thất7580108H00, H0223Đạt điều kiện điểm năng khiếu; Điểm xét tuyển = 23.00 cần có điểm NK >= 15 điểm
13Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dán dụng và công nghiệp)7580201A00, A01, D01, D0720.01
14Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)7580201-1A00, A01, D01, D0721.3
15Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)7580201-2A00, A01, D01, D0722.5
16Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0721.45Đăng ký nguyện vọng ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
17Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, D01, D0721.45Đăng ký nguyện vọng ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
18Kỳ thuật cơ sờ hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)7580210_lA00, A01, D01, D0721.45Đăng ký nguyện vọng ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
19Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)75802102A00, A01, D01, D0721.45Đăng ký nguyện vọng ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
20Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D0721.45Đăng ký nguyện vọng ưu tiên chuyên ngành trong nhóm ngành
21Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0122.9
22Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)7580301-1A00, A01, C01, D0122.8
23Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0121.75
24Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)7580302-1A00, A01, C01, D0121.95
25Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)7580302-2A00, A01, C01, D0123.93
26Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tề phát triển)7580302-3A00, A01, C01, D0122.35

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D0719
2Xây dựng công trình ngầm đô thị7580201_1A00, A01, D01, D0719
3Quản lý dự án xây dựng7580201_2A00, A01, D01, D0724
4Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0720.5
5Kỹ thuật hạ tầng đô thị7580210A00, A01, D01, D0720.5
6Kỹ thuật môi trường đô thị7580210_1A00, A01, D01, D0720.5
7Công nghệ cơ điện công trình7580210_2A00, A01, D01, D0720.5
8Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D0720.5

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Điêu khắc7210105H0022.5Điểm NK >= 13.5; Đạt điều kiện về điểm NK
2Thiết kế đồ họa7210403H0023Đạt điều kiện về điểm NK
3Thiết kế thời trang7210404H0021.75Đạt điều kiện về điểm NK
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0724.75
5Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)7480201_1A00, A01, D01, D0725.75
6Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D0721
7Kiến trúc7580101V0029Đạt điều kiện về điểm NK
8Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)7580101V0022Đạt điều kiện về điểm NK
9Kiến trúc cảnh quan7580102V0025Đạt điều kiện về điểm NK
10Quy hoạch vùng và đô thị7580105V0027.6Đạt điều kiện về điểm NK
11Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)7580105_1V0027Đạt điều kiện về điểm NK
12Thiết kế nội thất7580108H0021.75Điểm NK >= 13.5; Đạt điều kiện về điểm NK
13Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, A01, D01, D0722
14Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)7580201_1A00, A01, D01, D0721
15Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án xây dựng)7580201_2A00, A01, D01, D0722
16Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0722.5
17Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, D01, D0722.5
18Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)7580210_1A00, A01, D01, D0722.5
19Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)7580210_2A00, A01, D01, D0722.5
20Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D0722.5
21Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0123.45
22Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư)7580301_1A00, A01, C01, D0123.1
23Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0122.25
24Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)7580302_1A00, A01, C01, D0123.35
25Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý vận tải và Logistics)7580302_2A00, A01, C01, D0123.4
26Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Kinh tế phát triển)7580302_3A00, A01, C01, D0121.4

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D0719
2Xây dựng công trình ngầm đô thị7580201_1A00, A01, D01, D0719
3Quản lý dự án xây dựng7580201_2A00, A01, D01, D0723.5
4Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0719
5Kỹ thuật hạ tầng đô thị7580210A00, A01, D01, D0719
6Kỹ thuật môi trường đô thị7580210_1A00, A01, D01, D0719
7Công nghệ cơ điện công trình7580210_2A00, A01, D01, D0719
8Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D0719

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩnGhi chú
1Điêu khắc7210105H0021.25
2Thiết kế đồ họa7210403H0022.5
3Thiết kế thời trang7210404H0021
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D0724.5
5Công nghệ thông tin (Chuyên ngành Công nghệ đa phương tiện)7480201_1A00, A01, D01, D0725.25
6Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D0719
7Kiến trúc7580101V0028.85Điểm Vẽ x2
8Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)7580101V0024Điểm Vẽ x2
9Kiến trúc cảnh quan7580102V0026.5Điểm Vẽ x2
10Quy hoạch vùng và đô thị7580105V0027.5Điểm Vẽ x2
11Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)7580105_1V0027Điểm Vẽ x2
12Thiết kế nội thất7580108H0021.25
13Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)7580201A00, A01, D01, D0721.5
14Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)7580201_1A00, A01, D01, D0719
15Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng công trình ngầm đô thị)7580201_2A00, A01, D01, D0720
16Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0720
17Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)7580210A00, A01, D01, D0720
18Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)7580210_1A00, A01, D01, D0720
19Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)7580210_2A00, A01, D01, D0720
20Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D0720
21Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D0122.5
22Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D0119.75
23Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý bất động sản)7580302_1A00, A01, C01, D0122

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2021 năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105A00, A01, D01, D0719
2Xây dựng công trình ngầm đô thị7580201_1A00, A01, D01, D0719
3Quản lý dự án xây dựng7580201_2A00, A01, D01, D0721
4Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, D01, D0718
5Kỹ thuật hạ tầng đô thị7580210A00, A01, D01, D0718
6Kỹ thuật môi trường đô thị7580210_1A00, A01, D01, D0718
7Công nghệ cơ điện công trình7580210_2A00, A01, D01, D0718
8Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, D0718

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Điêu khắc7210105H0020
2Thiết kế đồ họa7210403H0022.25
3Thiết kế thời trang7210404A00, A01, D0721.5
4Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D0721
5Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105V0015.65
6Kiến trúc7580101V0028.5
7Kiến trúc (Chương trình tiên tiến)7580101_1V0022
8Kiến trúc cảnh quan7580102V0024.75
9Quy hoạch vùng và đô thị7580105V0026
10Thiết kế nội thất7580108H0020
11Xây dựng dân dụng và công nghiệp7580201A00, A01, D0716.05
12Xây dựng công trình ngầm đô thị7580201_1A00, A01, D0715.85
13Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, B00, D0716
14Kỹ thuật hạ tầng đô thị7580210A00, A01, B00, D0716
15Kỹ thuật môi trường đô thị7580210_1A00, A01, B00, D0716
16Công nghệ cơ điện công trình7580210_2A00, A01, B00, D0716
17Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, B00, D0716
18Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, D0717
19Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, D0717.5
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác