Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội 2022

0
28296

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội chính thức thông báo điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2022.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2022 đã được cập nhật!!

Điểm sàn

Mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển của trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2022 như sau:

Ngành xét tuyển
Điểm sàn
Nhóm ngành 1 22.0
Kiến trúc
Quy hoạch vùng và đô thị
Quy hoạch vùng và đô thị (Chuyên ngành Thiết kế đô thị)
Nhóm ngành 2 22.0
Kiến trúc cảnh quan
Kiến trúc Chương trình tiên tiến
Nhóm ngành 3 18.0
Thiết kế nội thất
Điêu khắc
Nhóm ngành 4 17.0
Kỹ thuật cấp thoát nước
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật môi trường đô thị)
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Công nghệ cơ điện công trình)
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Các ngành (Xét tuyển theo đơn ngành)  
Thiết kế đồ họa 18.0
Thiết kế thời trang 18.0
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 19.0
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng công trình ngầm đô thị) 17.0
Kỹ thuật xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 19.0
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 17.0
Quản lý xây dựng 18.0
Quản lý xây dựng (Quản lý bất động sản) 18.0
Quản lý xây dựng (Quản lý vận tải và logistics) 18.0
Quản lý xây dựng (Kinh tế phát triển) 18.0
Kinh tế xây dựng 18.0
Kinh tế xây dựng (Kinh tế đầu tư) 18.0
Công nghệ thông tin 19.0
Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) 19.0

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội

1. Điểm chuẩn xét học bạ THPT

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2022 xét theo học bạ THPT như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn HB
Nhóm ngành 1
Kiến trúc
Quy hoạch vùng và đô thị
Nhóm ngành 2
Kiến trúc cảnh quan
Kiến trúc Chương trình tiên tiến
Nhóm ngành 3
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Nhóm ngành 4
Thiết kế nội thất
Điêu khắc
Nhóm ngành 5
Kỹ thuật cấp thoát nước
Kỹ thuật hạ tầng đô thị
Kỹ thuật môi trường đô thị
Công nghệ cơ điện công trình
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Các ngành riêng lẻ
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Xây dựng công trình ngầm đô thị
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
Quản lý xây dựng
Kinh tế xây dựng
Công nghệ thông tin
Quản lý dự án xây dựng

2. Điểm chuẩn xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT

Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2022 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn
Kiến trúc 29
Quy hoạch vùng và đô thị 27.6
Quy hoạch vùng và đô thị (Thiết kế đô thị) 27
Kiến trúc cảnh quan 25
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc 22
Thiết kế nội thất 21.75
Điêu khắc 21.75
Kỹ thuật cấp thoát nước 22.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật hạ tầng đô thị) 22.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Kỹ thuật môi trường đô thị) 22.5
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Công nghệ cơ điện công trình) 22.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 22.5
Thiết kế đồ họa 23
Thiết kế thời trang 21.75
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 22
Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng công trình ngầm đô thị) 21
Kỹ thuật xây dựng (Quản lý dự án xây dựng) 22
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 21
Quản lý xây dựng 22.25
Quản lý xây dựng (Quản lý bất động sản) 23.35
Quản lý xây dựng (Quản lý vận tải và Logistics) 23.4
Quản lý xây dựng (Kinh tế phát triển) 21.4
Kinh tế xây dựng 23.45
Kinh tế xây dựng (Kinh tế đầu tư) 23.1
Công nghệ thông tin 24.75
Công nghệ thông tin (Công nghệ đa phương tiện) 25.75

Điểm chuẩn 2021:

Tham khảo điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kiến trúc Hà Nội các năm trước dưới đây:

Tên ngành Điểm chuẩn
2019 2020
Nhóm ngành 1
Kiến trúc 26.5 28.5
Quy hoạch vùng và đô thị 24.75 26
Nhóm ngành 2
Kiến trúc cảnh quan 23.3 24.75
Kiến trúc Chương trình tiên tiến 20 22
Nhóm ngành 3
Thiết kế đồ họa 20.5 22.25
Thiết kế thời trang 19.25 21.5
Nhóm ngành 4
Thiết kế nội thất 18 20
Điêu khắc 17.5 20
Nhóm ngành 5
Kỹ thuật cấp thoát nước 14 16
Kỹ thuật hạ tầng đô thị 14 16
Kỹ thuật môi trường đô thị 14 16
Công nghệ cơ điện công trình / 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 16
Các ngành riêng lẻ
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 14.5 16.05
Xây dựng công trình ngầm đô thị 14.5 15.85
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng / 15.65
Quản lý xây dựng 15.5 17.5
Kinh tế xây dựng 15 17
Công nghệ thông tin 17.75 21