Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2020

0
475

Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội chính thức thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) cùng điểm chuẩn trúng tuyển năm 2020.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2021

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT đã được update.

Điểm sàn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2020

+ Điểm sàn đã cộng điểm ưu tiên

+ Điểm nhận hồ sơ đã nhân hệ số 2 với các ngành có môn năng khiếu;

Điểm sàn trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Nhóm ngành 1 22
Kiến trúc
Quy hoạch vùng và đô thị
Nhóm ngành 2 22
Kiến trúc cảnh quan
Kiến trúc Chương trình tiên tiến
Nhóm ngành 3 16.5
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Nhóm ngành 4 16.5
Thiết kế nội thất
Điêu khắc
Nhóm ngành 5 15.5
Kỹ thuật cấp thoát nước
Kỹ thuật hạ tầng đô thị
Kỹ thuật môi trường đô thị
Công nghệ cơ điện công trình
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Các ngành riêng lẻ
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 16
Xây dựng công trình ngầm đô thị 15.5
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 15.5
Quản lý xây dựng 16
Kinh tế xây dựng 16
Công nghệ thông tin 16

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2020

1. Điểm chuẩn theo phương thức xét học bạ

Điểm chuẩn trúng tuyển học bạ trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành học Điểm trúng tuyển
Nhóm ngành 1 18
Kiến trúc
Quy hoạch vùng và đô thị
Nhóm ngành 2 18
Kiến trúc cảnh quan
Kiến trúc Chương trình tiên tiến
Nhóm ngành 3 18
Thiết kế đồ họa
Thiết kế thời trang
Nhóm ngành 4 18
Thiết kế nội thất
Điêu khắc
Nhóm ngành 5 18
Kỹ thuật cấp thoát nước
Kỹ thuật hạ tầng đô thị
Kỹ thuật môi trường đô thị
Công nghệ cơ điện công trình
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Các ngành riêng lẻ
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 18
Xây dựng công trình ngầm đô thị 18
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 18
Quản lý xây dựng 18
Kinh tế xây dựng 18
Công nghệ thông tin 18

2. Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT

Đã cập nhật!

Điểm chuẩn trúng tuyển trường Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2020 như sau:

Ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Nhóm ngành 1
Kiến trúc 26.5 28.5
Quy hoạch vùng và đô thị 24.75 26
Nhóm ngành 2
Kiến trúc cảnh quan 23.3 24.75
Kiến trúc Chương trình tiên tiến 20 22
Nhóm ngành 3
Thiết kế đồ họa 20.5 22.25
Thiết kế thời trang 19.25 21.5
Nhóm ngành 4
Thiết kế nội thất 18 20
Điêu khắc 17.5 20
Nhóm ngành 5
Kỹ thuật cấp thoát nước 14 16
Kỹ thuật hạ tầng đô thị 14 16
Kỹ thuật môi trường đô thị 14 16
Công nghệ cơ điện công trình / 16
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 14 16
Các ngành riêng lẻ
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 14.5 16.05
Xây dựng công trình ngầm đô thị 14.5 15.85
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng / 15.65
Quản lý xây dựng 15.5 17.5
Kinh tế xây dựng 15 17
Công nghệ thông tin 17.75 21