Điểm chuẩn trường Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2020

0
489

Đại học Kiến trúc TPHCM chính thức công bố điểm sàn (ngưỡng điểm nhận hồ sơ bảo đảm chất lượng đầu vào) và điểm chuẩn trúng tuyển năm 2020.

Điểm chuẩn đại học năm 2020 theo kết quả thi THPT đã được cập nhật.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2021

Điểm sàn Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2020

Lưu ý: Điểm xét tuyển tính như sau:

+ Điểm xét tuyển các ngành thường: ĐXT = Tổng điểm 3 môn + Điểm ưu tiên

+ Điểm xét tuyển các ngành năng khiếu: ĐXT = (Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn năng khiếu x1,5) x 6/7 + Điểm ưu tiên

Điểm sàn theo phương thức xét kết quả thi THPT năm 2020 của ĐH Kiến trúc TPHCM như sau:

Ngành xét tuyển Điểm sàn 2020
Cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh
Thiết kế thời trang
Thiết kế đồ họa 20
Thiết kế công nghiệp 19
Thiết kế nội thất 20
Kiến trúc 20
Kiến trúc cảnh quan 18
Quy hoạch vùng và đô thị 15.5
Mỹ thuật đô thị 18
Kỹ thuật xây dựng 17
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.5
Quản lý xây dựng 17
Chương trình Chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựng 15.5
Kiến trúc 20
Quy hoạch vùng và đô thị 15.5
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 15
Cơ sở đào tạo tại Đà Lạt
Kiến trúc 17
Kỹ thuật xây dựng 15.5
Cơ sở đào tạo tại Cần Thơ
Kiến trúc 17
Thiết kế nội thất 17
Kỹ thuật xây dựng 15.5

Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2020

1. Điểm chuẩn xét học bạ năm 2020

Danh sách các ngành như sau:

2. Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Đã cập nhật./

Lưu ý: Thí sinh trúng tuyển ngành Thiết kế đô thị cần kiểm tra tiếng Anh đầu vào. Lịch thi tiếng Anh vào 9h hoặc 14h các ngày từ thứ 2 tới thứ 6 hàng tuần./

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2020 như sau:

Tên ngành 2019 Điểm chuẩn 2020
Cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh
Thiết kế thời trang 21.5 24.48
Thiết kế đồ họa 22.65 25.4
Thiết kế công nghiệp 21.35 24.6
Thiết kế nội thất 22.55 24.15
Kiến trúc 22.85 24.28
Kiến trúc cảnh quan 21.2 22.89
Quy hoạch vùng và đô thị 20.8 21.76
Mỹ thuật đô thị 21.65 22.05
Kỹ thuật xây dựng 19.7 21.9
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16 15.5
Quản lý xây dựng 18.8 21.7
Chương trình Chất lượng cao
Kỹ thuật xây dựng 15.25 15.5
Kiến trúc 21.25 23.6
Quy hoạch vùng và đô thị 16.5 16.5
Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến) 15 15
Cơ sở đào tạo tại Đà Lạt
Kiến trúc 18.25 20.25
Kỹ thuật xây dựng 15.15 15.5
Cơ sở đào tạo tại Cần Thơ
Kiến trúc 20 20.8
Thiết kế nội thất 17 17
Kỹ thuật xây dựng 15.05 15.5