Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh

0
1123

Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh là 1 trong 3 trong những trường kiến trúc của Việt Nam.

Vừa qua, trường đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021. Cùng mình đến với những thông tin quan trọng nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Architecture Ho Chi Minh City (UAH)
  • Mã trường: KTS
  • Trực thuộc: Bộ Xây dựng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Kiến trúc – Xây dựng
  • Địa chỉ: Số 196 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 38 222 748 (số nội bộ 134, 135)
  • Email: tuyensinh@uah.edu.vn
  • Website: http://www.uah.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah

Xem thêm:

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1, Các ngành tuyển sinh

  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580201CLC
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã ngành: 7580210
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Kiến trúc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580101CLC
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
  • Mã ngành: 7580105
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580105CLC
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Kiến trúc cảnh quan
  • Mã ngành: 7580102
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Mỹ thuật đô thị
  • Mã ngành: 7210110
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01
  • Ngành Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7580199
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Kiến trúc TPHCM trụ sở chính tại TPHCM bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối V00 (Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Khối V02 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh)
  • Khối H01 (Toán, Văn, Vẽ)
  • Khối H02 (Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu)
  • Khối H06 (Văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

   Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: 15%

Đối tượng xét tuyển thẳng bao gồm các đối tượng theo quy định chung trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

Đối tượng xét tuyển ưu tiên bao gồm:

  • Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi các cấp (từ cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương trở lên)
  • Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông tại các trường Trung học phổ thông chuyên, năng khiếu trong cả nước (Xem danh sách các Trường Trung học phổ thông chuyên, năng khiếu tại Phụ lục 1)

Ưu tiên xét tuyển vào ngành Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Quản lý xây dựng: Điểm trung bình học bạ của 5 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) theo tổ hợp xét tuyển từ 8,0 trở lên;

Ưu tiên xét tuyển vào ngành năng khiếu: Điểm trung bình học bạ của 5 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) theo tổ hợp xét tuyển từ 8,0 trở lên và điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021 tổ chức đạt từ 5,0 trở lên.

    Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông theo hình thức chính quy năm 2021 trong cả nước có điểm thi Đánh giá năng lực tại Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh đạt từ 700 điểm trở lên.
  • Riêng các thí sinh đăng ký dự thi ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021 đạt từ 5,0 trở lên.

    Phương thức 3: Xét học bạ

Xét theo điểm TB học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông theo hình thức chính quy năm 2021 trong cả nước có điểm trung bình học bạ 5 học kỳ của từng môn trong tổ hợp xét tuyển (trừ học kỳ 2 lớp 12) từ 7,0 trở lên.
  • Thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông theo hình thức chính quy năm 2019 và 2020 trong cả nước có điểm trung bình học bạ 6 học kỳ  của từng môn trong tổ hợp xét tuyển từ 7,0 trở lên.
  • Riêng các thí sinh đăng ký dự thi ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021 đạt từ 5,0 trở lên.

    Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Hội đồng  tuyển sinh Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với từng ngành xét tuyển sau khi có kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2021. Riêng các thí sinh đăng ký dự thi ngành năng khiếu, điểm thi môn năng khiếu trong kỳ thi bổ sung môn năng khiếu do Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2021 đạt từ 5,0 trở lên.

4, Chính sách ưu tiên

  • Ưu tiên đối tượng, khu vực: Theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với các Phương thức xét tuyển 1, 2, 3: Thí sinh có các chứng chỉ Quốc tế bao gồm chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế tương đương IELTS từ 6,0 trở lên (Xem Phụ lục 2 đính kèm) hoặc chứng chỉ SAT từ 1000 trở lên và còn hạn trong thời gian xét tuyển sẽ được cộng 0,5 điểm vào điểm xét tuyển.

5, Đăng ký và xét tuyển

5.1 Thời gian nộp hồ sơ:

  • Phương thức 1,2,3: Từ tháng 3/2021
  • Phương thức 4: Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

5.2 Đăng ký dự thi môn năng khiếu năm 2021

Kế hoạch đăng ký dự thi môn năng khiếu tại trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 như sau:

  • Đợt 1: Nộp hồ sơ dự kiến từ tháng 3/2021. Dự kiến thi ngày 9-11/4/2021.
  • Đợt 2: Nộp hồ sơ dự kiến từ tháng 4/2021. Dự kiến thi ngày 1-3/7/2021.

Địa điểm thi: Tại TP Hồ Chí Minh

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM

Tên ngành 2018 2019 2020
Mỹ thuật đô thị 19.5 21.65 22.05
Thiết kế công nghiệp 19.2 21.35 24.6
Thiết kế đồ họa 22 22.65 25.4
Thiết kế thời trang 21.3 21.5 24.48
Thiết kế nội thất 20.7 22.55 24.15
Kiến trúc 21 22.85 24.28
Kiến trúc cảnh quan 19.2 21.2 22.89
Quy hoạch vùng và đô thị 18.3 20.8 21.76
Kỹ thuật xây dựng 17.5 19.7 21.9
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.5 16 15.5
Quản lý xây dựng 16 18.8 21.7
Kiến trúc (CLC) 21.25 23.6
Quy hoạch vùng và đô thị (CLC) 16.5 16.5
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 15.25 15.5
Thiết kế đô thị (CTTT) 15 15