Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh – UAH

0
1878

Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh là 1 trong 3 trong những trường kiến trúc của Việt Nam.

Vừa qua, trường đã chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021. Cùng mình đến với những thông tin quan trọng nhé.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: University of Architecture Ho Chi Minh City (UAH)
  • Mã trường: KTS
  • Trực thuộc: Bộ Xây dựng
  • Loại trường: Công lập
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Sau đại học
  • Lĩnh vực: Kiến trúc – Xây dựng
  • Địa chỉ: Số 196 Pasteur, Phường 6, Quận 3, TP Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 38 222 748 (số nội bộ 134, 135)
  • Email: tuyensinh@uah.edu.vn
  • Website: http://www.uah.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/truongdaihockientructphochiminh.uah

Xem thêm:

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

(Dựa theo Đề án tuyển sinh Đại học Kiến trúc TPHCM cập nhật ngày 13/4/2021)

1, Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2021 như sau:

  • Ngành Kỹ thuật xây dựng (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580201CLC
  • Chỉ tiêu: 35
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
  • Mã ngành: 7580210
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Ngành Kiến trúc
  • Mã ngành: 7580101
  • Chỉ tiêu: 210
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Kiến trúc (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580101CLC
  • Chỉ tiêu: 40
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị
  • Mã ngành: 7580105
  • Chỉ tiêu: 70
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị (Chất lượng cao)
  • Mã ngành: 7580105CLC
  • Chỉ tiêu: 30
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Kiến trúc cảnh quan
  • Mã ngành: 7580102
  • Chỉ tiêu: 75
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02
  • Ngành Mỹ thuật đô thị
  • Mã ngành: 7210110
  • Chỉ tiêu: 50
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01
  • Ngành Thiết kế đô thị (Chương trình tiên tiến)
  • Mã ngành: 7580199
  • Chỉ tiêu: 25
  • Tổ hợp xét tuyển: V00, V01, V02

2, Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Kiến trúc TPHCM trụ sở chính tại TPHCM năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Vật lý, Hóa học)
  • Khối A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối V00 (Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Khối V01 (Toán, Văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật)
  • Khối V02 (Vẽ mỹ thuật, Toán, Tiếng Anh)
  • Khối H01 (Toán, Văn, Vẽ)
  • Khối H02 (Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu)
  • Khối H06 (Văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật)

3, Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Kiến trúc TP Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức xét tuyển sau:

   Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển

Chỉ tiêu: 15%

Đối tượng xét tuyển

  • Nhóm 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
  • Nhóm 2: Ưu tiên xét tuyển thí sinh đạt giải các kỳ thi HSG các cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên.
  • Nhóm 3: Ưu tiên xét tuyển thí sinh THPT tại các trường THPT chuyên, năng khiếu trong cả nước. Xem danh sách tại đây

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT
  • Thí sinh xét tuyển thẳng các ngành năng khiếu phải có điểm thi năng khiếu do Đại học Kiến trúc TPHCM tổ chức >= 5.0
  • Thí sinh thuộc nhóm 3 xét ưu tiên các ngành Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Quản lý xây dựng: Điểm TB học bạ 5 HK (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) theo tổ hợp xét tuyển >= 8.0
  • Thí sinh thuộc nhóm 3 xét ưu tiên các ngành năng khiếu: Điểm TB học bạ 5 học kỳ (như trên) theo tổ hợp xét tuyển >= 8.0 và điểm thi môn năng khiếu do ĐH Kiến trúc TPHCM tổ chức >= 5.0

    Phương thức 2: Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021

Chỉ tiêu: 20%

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Điểm thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức >= 700 điểm
  • Các thí sinh dự thi ngành năng khiếu phải có điểm thi môn năng khiếu do ĐH Kiến trúc TPHCM tổ chức >= 5.0

    Phương thức 3: Xét học bạ THPT

Chỉ tiêu: 15%

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT chính quy năm 2021: Điểm TB học bạ 5 học kỳ (HK1 lớp 10 tới HK1 lớp 12) theo từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 7.0
  • Thí sinh tốt nghiệp THPT chính quy năm 2020, 2019: Điểm TB học bạ 6 học kỳ từng môn thuộc tổ hợp xét tuyển >= 7.0
  • Thí sinh xét tuyển các ngành năng khiếu ngoài điều kiện như trên còn phải có điểm thi môn năng khiếu do ĐH Kiến trúc TPHCM tổ chức >= 5.0

    Phương thức 4: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Chỉ tiêu: 50%

Điều kiện xét tuyển:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Điểm xét tuyển đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Đại học Kiến trúc.
  • Thí sinh xét tuyển các ngành năng khiếu ngoài điều kiện như trên còn phải có điểm thi môn năng khiếu do ĐH Kiến trúc TPHCM tổ chức >= 5.0

4, Đăng ký và xét tuyển

  4.1 Hồ sơ đăng ký xét tuyển

Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (đăng ký trực tuyến và in phiếu)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng sổ hộ khẩu
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD (Đồng thời gửi hình chụp bản chính CMND/CCCD mặt có hình cá nhân định dạng JPG vào tài khoản đăng ký xét tuyển trực tuyến)
  • Ảnh 4x6cm chụp trong vòng 6 tháng, định dạng JPG gửi vào tài khoản đăng ký xét tuyển trực tuyến
  • Bản sao công chứng giấy tờ sau nếu có: Chứng nhận tham gia kỳ thi chọn đội tuyển Quốc gia dự thi Olympic Quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải kỳ thi chọn HSG Quốc gia; Giấy chứng nhận thành viên đội tuyển Quốc gia dự cuộc thi KHKT quốc tế; Giấy chứng nhận đạt giải trong cuộc thi KHKT cấp Quốc gia; Giấy chứng nhận đạt giải các kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
  • Bản sao công chứng chứng chỉ Anh văn, Bảng điểm SAT (nếu có)
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét kết quả thi ĐGNL bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (đăng ký trực tuyến và in phiếu)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng sổ hộ khẩu
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD (Đồng thời gửi hình chụp bản chính CMND/CCCD mặt có hình cá nhân định dạng JPG vào tài khoản đăng ký xét tuyển trực tuyến)
  • Ảnh 4x6cm chụp trong vòng 6 tháng, định dạng JPG gửi vào tài khoản đăng ký xét tuyển trực tuyến
  • Bản sao công chứng kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 do ĐHQGHCM cấp
  • Bản sao công chứng chứng chỉ Anh văn, Bảng điểm SAT (nếu có)
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

Hồ sơ đăng ký xét học bạ THPT bao gồm:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (đăng ký trực tuyến và in phiếu)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bản sao công chứng sổ hộ khẩu
  • Bản sao công chứng CMND/CCCD (Đồng thời gửi hình chụp bản chính CMND/CCCD mặt có hình cá nhân định dạng JPG vào tài khoản đăng ký xét tuyển trực tuyến)
  • Bản sao biên lai thu lệ phí đăng ký xét tuyển (Đồng thời gửi ảnh chụp Biên lai thu lệ phí ĐKXT định dạng JPG vào tài khoản đăng ký xét tuyển trực tuyến)
  • Ảnh 4x6cm chụp trong vòng 6 tháng, định dạng JPG gửi vào tài khoản đăng ký xét tuyển trực tuyến
  • Bản sao công chứng chứng chỉ Anh văn, Bảng điểm SAT (nếu có)
  • Bản sao công chứng giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có)

  4.2 Thời gian đăng ký xét tuyển

Thời gian đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét kết quả thi ĐGNL, xét học bạ:

  • Đăng ký xét trực tuyến: Dự kiến từ ngày 15/3 – 16h30 ngày 31/5/2021.
  • Nộp hồ sơ bản giấy: Dự kiến từ ngày 5/4 – 16h30 ngày 4/6/2021
  • Công bố kết quả trúng tuyển: Dự kiến tháng 7/2021

Thời gian đăng ký xét kết quả thi THPT năm 2021: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

  4.3 Hình thức đăng ký xét tuyển

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại http://ktstuyensinh.com/ và nộp trực tiếp hồ sơ hoặc gửi chuyển phát nhanh qua bưu điện (ngoài phong bì ghi Hồ sơ xét tuyển Đại học chính quy năm 2021) về Phòng Khảu thí và Đảm bảo chất lượng, Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ 196 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh.

5, Thi năng khiếu

  5.1 Môn thi năng khiếu

Ngành Môn thi năng khiếu
Kiến trúc Vẽ Mỹ thuật
Kiến trúc cảnh quan
Quy hoạch vùng và đô thị
Thiết kễ nội thất
Mỹ thuật đô thị
Thiết kế công nghiệp Vẽ Trang trí màu
Thiết kế đồ họa Vẽ Trang trí màu
Thiết kế thời trang Vẽ Trang trí màu
Thiết kế đô thị (CTTT) Vẽ Mỹ thuật

  5.2 Đăng ký thi năng khiếu

Đợt 1:

  • Đăng ký trực tuyến từ ngày 1/3 – 16h30 ngày 31/3/2021
  • Tra cứu thông tin dự thi các môn năng khiếu: Từ ngày 3/4/2021
  • Ngày thi: Ngày 10-11/4/2021
  • Công bố kết quả thi NK đợt 1: Trước ngày 24/4/2021.

Đợt 2:

  • Đăng ký trực tuyến từ ngày 12/4 – 16h30 ngày 31/5/2021
  • Tra cứu thông tin dự thi các môn năng khiếu: Dự kiến từ ngày 1/7/2021
  • Ngày thi: Dự kiến ngày 12-14/7/2021
  • Công bố kết quả thi NK đợt 2: Dự kiến trước ngày 31/7/2021.

  5.3 Địa điểm thi năng khiếu

Tại trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh.

  5.4 Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu

Bao gồm:

  • Hình chụp biên lai thu lệ phí đăng ký dự thi (gửi vào tài khoản đăng ký xét tuyển trực tuyến)
  • Hình 4×6 chụp trong vòng 6 tháng, định dạng JPG gửi vào tài khoản đăng ký xét tuyển trực tuyến

  5.5 Lệ phí thi năng khiếu

Lệ phí thi năng khiếu trường Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2021 là 350.000 đồng/môn/đợt và không hoàn lại.

6, Chính sách ưu tiên

Đại học Kiến trúc TPHCM thực hiện chính sách xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Kiến trúc TPHCM năm 2020 như sau:

  • Ngành Kiến trúc, Mỹ thuật đô thị: 6.786.000 đồng/học kỳ
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị, Kiến trúc cảnh quan: 7.163.000 đồng/học kỳ
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Quản lý xây dựng, Thiết kế nội thất, Thiết kế công nghiệp: 6.032.000 đồng/học kỳ
  • Ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang: 6.409.000 đồng/học kỳ
  • Ngành Kiến trúc CLC: 29.664.000 đồng/học kỳ
  • Ngành Quy hoạch vùng và đô thị CLC: 28.944.000 đồng/học kỳ
  • Ngành Kỹ thuật xây dựng CLC: 19.744.000 đồng/học kỳ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức tại: Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc TPHCM

Tên ngành Điểm chuẩn
2018 2019 2020
Mỹ thuật đô thị 19.5 21.65 22.05
Thiết kế công nghiệp 19.2 21.35 24.6
Thiết kế đồ họa 22 22.65 25.4
Thiết kế thời trang 21.3 21.5 24.48
Thiết kế nội thất 20.7 22.55 24.15
Kiến trúc 21 22.85 24.28
Kiến trúc cảnh quan 19.2 21.2 22.89
Quy hoạch vùng và đô thị 18.3 20.8 21.76
Kỹ thuật xây dựng 17.5 19.7 21.9
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 15.5 16 15.5
Quản lý xây dựng 16 18.8 21.7
Kiến trúc (CLC) 21.25 23.6
Quy hoạch vùng và đô thị (CLC) 16.5 16.5
Kỹ thuật xây dựng (CLC) 15.25 15.5
Thiết kế đô thị (CTTT) 15 15