Trường Đại học FPT Đà Nẵng
I. Thông tin chung về trường
II. Các ngành tuyển sinh
Ngành Công nghệ thông tin
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin | |
| 2 | Kỹ thuật phần mềm | |
| 3 | Trí tuệ nhân tạo | |
| 4 | Khoa học dữ liệu ứng dụng | |
| 5 | An toàn thông tin | |
| 6 | Thiết kế Vi mạch bán dẫn | |
| 7 | Công nghệ ô tô số (Automotive) | |
| 8 | Hệ thống thông tin | |
| 9 | Thiết kế đồ họa và mỹ thuật số | |
| 10 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (Định hướng UAV và Humanoid) |
Ngành Khoa học máy tính (Cử nhân tài năng)
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu | |
| 2 | An ninh mạng và an toàn số |
Ngành Quản trị kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Marketing | |
| 2 | Kinh doanh quốc tế | |
| 3 | Thương mại điện tử | |
| 4 | Quản trị kinh doanh | |
| 5 | Quản trị giải trí và sự kiện | |
| 6 | Quản trị trải nghiệm khách hàng | |
| 7 | Quản trị thu mua | |
| 8 | Quản trị khách sạn | |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | |
| 10 | Phân tích kinh doanh (Business Analytics) | |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng toàn cầu | |
| 12 | Công nghệ tài chính (Fintech) | |
| 13 | Tài chính doanh nghiệp | |
| 14 | Tài chính thông minh | |
| 15 | Tài chính ngân hàng |
Ngành Công nghệ truyền thông
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện | |
| 2 | Quan hệ công chúng | |
| 3 | Truyền thông Marketing tích hợp | |
| 4 | Truyền thông thương hiệu |
Ngành Luật
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Luật | |
| 2 | Luật kinh tế |
Ngành Ngôn ngữ Anh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh | |
| 2 | Tiếng Anh thương mại |
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | |
| 2 | Tiếng Hàn thương mại |
Ngành Ngôn ngữ Trung Quốc
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc | |
| 2 | Tiếng Trung thương mại |
III. Thông tin tuyển sinh
Trường Đại học FPT đã công bố thông báo tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2026. Bài viết dưới đây tổng hợp thông tin tuyển sinh theo thông báo chính thức của Trường Đại học FPT và bảng ngành/chuyên ngành đào tạo năm 2026 do nguồn cung cấp kèm theo công bố.
Đối tượng và điều kiện dự tuyển chung
Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức. Theo thông báo của Trường Đại học FPT, người dự tuyển là người đã được công nhận tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định.
Ngoài điều kiện về đối tượng, thí sinh cần đáp ứng các yêu cầu chung sau:
- Đáp ứng điều kiện về ngưỡng đầu vào theo quy định tại Điều 9 Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.
- Có đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định.
- Thí sinh đăng ký học ngành Luật phải bảo đảm điều kiện ngưỡng đầu vào theo quy định tại điểm b khoản 1, điểm a khoản 2, điểm a khoản 6 Điều 9 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026, tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp Axx hoặc Cxx phải đạt tối thiểu 15,00 điểm.
Các phương thức xét tuyển của trường năm 2026
Năm 2026, Trường Đại học FPT xét tuyển theo phương thức kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT. Ngoài ra, thông báo tuyển sinh cũng nêu việc thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT và ưu tiên xét tuyển đối với một số nhóm thí sinh nếu đáp ứng sàn chất lượng.
| Nhóm/phương thức | Nội dung theo thông báo | Ghi chú |
| Xét tuyển kết hợp | Kết hợp kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT với kết quả học tập THPT. | Điểm xét tuyển được tính theo công thức ĐXT = ĐKH + ĐKK + ĐƯT. |
| Xét tuyển thẳng | Trường thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. | Nguồn cung cấp chưa nêu chi tiết đối tượng, điều kiện, hồ sơ riêng cho nhóm này. |
| Ưu tiên xét tuyển | Ưu tiên xét tuyển một số nhóm thí sinh nếu đáp ứng sàn chất lượng. | Áp dụng cho các nhóm thí sinh được trường liệt kê trong thông báo tuyển sinh. |
Điều kiện dự tuyển theo từng phương thức
Điều kiện xét tuyển theo phương thức kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và kết quả học tập THPT
Điểm xét tuyển của Trường Đại học FPT được xác định theo công thức:
ĐXT = ĐKH + ĐKK + ĐƯT
ĐKH = (Điểm thi THPT + Điểm trung bình lớp 12 × 3) / 2
Trong đó:
- ĐKH (điểm kết hợp): được tính từ điểm thi THPT và điểm trung bình lớp 12 theo công thức trên.
- Điểm thi THPT với tổ hợp Axx: Điểm Toán + Điểm môn 2 + Điểm môn 3; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào tất cả các ngành.
- Điểm thi THPT với tổ hợp Cxx: Điểm Văn + Điểm môn 2 + Điểm môn 3; áp dụng đối với thí sinh đăng ký vào các ngành ngoài các ngành Công nghệ thông tin và Khoa học máy tính.
- Điểm trung bình lớp 12: là điểm trung bình cộng của tất cả môn học được đánh giá bằng điểm số của năm học lớp 12.
- ĐKK (điểm khuyến khích): dành cho thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ theo phụ lục điểm khuyến khích và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ của Trường Đại học FPT.
- ĐƯT (điểm ưu tiên): thực hiện theo quy định tại Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Các lưu ý quan trọng khi tính điểm xét tuyển:
- Trường hợp thí sinh sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để miễn thi tốt nghiệp môn ngoại ngữ và đăng ký xét tuyển đại học, điểm quy đổi kết quả chứng chỉ ngoại ngữ và điểm xét môn ngoại ngữ áp dụng theo phụ lục điểm khuyến khích và điểm quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ.
- ĐKK và ĐƯT được xác định bảo đảm quy tắc điểm xét tuyển không vượt quá 30 theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 6 và khoản 4 Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Điểm xét tuyển được làm tròn đến hàng phần trăm sau khi đã cộng điểm khuyến khích và điểm ưu tiên.
- Chứng chỉ ngoại ngữ chỉ được dùng cho quy đổi điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển hoặc sử dụng cho điểm khuyến khích.
- Với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026, tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp Axx hoặc Cxx phải đạt tối thiểu 15,00 điểm.
Điều kiện xét tuyển thẳng
Trường Đại học FPT thực hiện xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hiện chưa có thông tin chính thức từ nhà trường trong nguồn cung cấp về điều kiện chi tiết, hồ sơ và lịch riêng cho nhóm xét tuyển thẳng.
Điều kiện ưu tiên xét tuyển
Thông báo tuyển sinh nêu Trường Đại học FPT ưu tiên xét tuyển các nhóm thí sinh sau nếu đáp ứng sàn chất lượng:
- Thí sinh tốt nghiệp THPT nước ngoài.
- Thí sinh tốt nghiệp THPT các trường thuộc Tổ chức Giáo dục FPT.
- Thí sinh có chứng chỉ hoặc văn bằng: Chứng chỉ APTECH HDSE/ADSE, ARENA ADIM, SKILLKING, JETKING.
- Thí sinh tốt nghiệp chương trình BTEC HND, Melbourne Polytechnic, FUNiX Software Engineering, Cao đẳng FPT Polytechnic.
Thời gian, hồ sơ, lệ phí và cách đăng ký xét tuyển
Về lịch trình tuyển sinh, Trường Đại học FPT công bố thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm như sau:
- Đợt 1: theo lịch trình chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Các đợt tuyển bổ sung nếu có sẽ căn cứ vào kết quả đợt tuyển sinh trước đó và được thông báo khi trường chưa tuyển đủ số lượng.
Hồ sơ xét tuyển: Thông báo của trường yêu cầu thí sinh có đủ thông tin cá nhân và hồ sơ dự tuyển theo quy định. Hiện chưa có thông tin chính thức từ nhà trường trong nguồn cung cấp về danh mục hồ sơ chi tiết cho từng nhóm xét tuyển.
Lệ phí xét tuyển: Hiện chưa có thông tin chính thức từ nhà trường trong nguồn cung cấp.
Cách đăng ký xét tuyển: Hiện chưa có thông tin chính thức từ nhà trường trong nguồn cung cấp về cổng đăng ký, hình thức đăng ký hoặc quy trình đăng ký chi tiết.
Chính sách ưu tiên và cách cộng điểm
Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học FPT gồm điểm ưu tiên theo quy chế của Bộ GD&ĐT, điểm cộng dành cho sinh viên thế hệ 1 và điểm khuyến khích/điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ.
Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực
Điểm ưu tiên đối tượng và khu vực được thực hiện theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Cộng điểm cho sinh viên thế hệ 1
Thí sinh là sinh viên thế hệ 1 được cộng 1,5 điểm vào điểm xét tuyển.
Theo định nghĩa của Trường Đại học FPT, sinh viên thế hệ 1 (First-Generation Student) là người đầu tiên trong gia đình, gồm phụ huynh hoặc người bảo trợ và tất cả anh chị em ruột, học đại học. Khi đăng ký xét tuyển, sinh viên thế hệ 1 cần nộp Đơn đăng ký ưu tiên xét tuyển có xác nhận của nơi làm việc của bố mẹ hoặc địa phương theo mẫu của Trường Đại học FPT.
Điểm khuyến khích và điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ
Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ được áp dụng điểm khuyến khích và điểm quy đổi theo phụ lục do Trường Đại học FPT công bố. Đối với chứng chỉ TOEIC, điểm khuyến khích và điểm quy đổi được tính là trung bình cộng của điểm khuyến khích và điểm quy đổi cho 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết.
Bảng 1. Chứng chỉ tiếng Anh và điểm quy đổi/điểm khuyến khích
| IELTS Academic | 5.0 | 5.5 | 6.0 | 6.5 | 7.0-9.0 |
| VSTEP | 5.5 | 6.0-6.5 | 7.0-7.5 | 8.0 | 8.5-10 |
| Aptis Esol | 80-120 | 121-134 | 135-148 | 149-160 | 161-180 |
| PEIC | Level 2 | Level 3 (Pass) | Level 3 (Pass with Merit) | Level 3 (Pass with Distinction) | Level 4-Level 5 (Pass) |
| PTE Academic | 31-38 | 39-46 | 47-54 | 55-62 | 63-90 |
| Linguaskill | 140-159 | 160-166 | 167-173 | 174-179 | 180-210 |
| Cambridge Assessment English | B1 Preliminary/B1 Business Preliminary | B2 First/B2 Business Vantage (160-172/Pass at Grade C) | B2 First/B2 Business Vantage (173-179/Pass at Grade B) | B2 First/B2 Business Vantage (180-190/Pass at Grade A) | C1 Advanced/C1 Business Higher (180-210) hoặc C2 Proficiency (200-230) |
| Cambridge English Tests | PET (140-159) | FCE (160-166) | FCE (167-173) | FCE (174-179) | CAE (180-199) hoặc CPE (200-230) |
| TOEIC (Nghe/Nói/Đọc/Viết) | 275-395 / 125-150 / 275-380 / 120-140 | 400-428 / 160-163 / 385-406 / 150-156 | 429-457 / 164-167 / 407-428 / 157-163 | 458-485 / 168-170 / 429-450 / 164-170 | 490-495 / 180-200 / 455-495 / 180-200 |
| TOEFL iBT | 30-45 | 46-61 | 62-77 | 78-93 | 91-120 |
| TOEFL ITP | 450-499 | 500-541 | 542-583 | 584-626 | 627-677 |
| Điểm KK thang 30 | 0,3 | 0,6 | 0,9 | 1,2 | 1,5 |
| Điểm quy đổi thang 10 | 8,0 | 8,5 | 9,0 | 9,5 | 10 |
Bảng 2. Chứng chỉ ngoại ngữ khác và điểm quy đổi/điểm khuyến khích
| JLPT | N4 (145-180) | N3 (95-120) | N3 (121-149) | N3 (150-180) | N2 (90-180); N1 (100-180) |
| DELF/DALF | DELF A2 (50-70) | DELF A2 (71-100) | DELF B1 (50-70) | DELF B1 (71-100) | DELF B2 (50-100); DALF C1 (50-100)/DALF C2 (50-100) |
| TCF | 200-249 | 250-299 | 300-349 | 350-399 | 400-699 |
| HSK | HSK3 (241-300) | HSK 4 (180-210) | HSK 4 (211-240) | HSK 4 (241-300) | HSK 5 (180-300); HSK 6 (180-300) |
| HSKK | HSKK Sơ cấp (60-100) | HSKK Trung cấp (60-100) | HSKK Trung cấp (60-100) | HSKK Trung cấp (60-100) | HSKK Cao cấp (60-100) |
| TOPIK | TOPIK 3 (135-149) | TOPIK 4 (150-162) | TOPIK 4 (163-175) | TOPIK 4 (176-189) | TOPIK 5 (190-229); TOPIK 6 (230-300) |
| Điểm KK thang 30 | 0,3 | 0,6 | 0,9 | 1,2 | 1,5 |
| Điểm quy đổi thang 10 | 8,0 | 8,5 | 9,0 | 9,5 | 10 |
Nguồn thông tin sử dụng
- Thông báo tuyển sinh Trường Đại học FPT hệ đại học chính quy năm 2026, công bố ngày 10/04/2026 trên website Trường Đại học FPT.
- Phụ lục điểm khuyến khích và điểm quy đổi các chứng chỉ ngoại ngữ của Trường Đại học FPT.
IV. Học phí
Trường Đại học FPT cho biết từ năm 2026 trường triển khai ưu đãi 30% học phí cho tất cả thí sinh thuộc Khu vực 1; ưu đãi 30% học phí toàn khóa cho sinh viên học tập tại campus Cần Thơ và Đà Nẵng.
Trường cũng công bố chính sách hỗ trợ học tập, nghiên cứu, hội nhập và khởi nghiệp, gồm khen thưởng học tập và rèn luyện theo từng học kỳ; cơ hội học tập quốc tế; hỗ trợ tham dự hội nghị khoa học quốc tế; thưởng công bố khoa học chất lượng cao; và tài trợ dự án khởi nghiệp của sinh viên. Đối tượng áp dụng là tất cả thí sinh khóa K22 nhập học vào Trường Đại học FPT năm 2026.
Bài viết được TrangEdu tổng hợp và cập nhật dựa trên thông tin tuyển sinh mới nhất của Trường Đại học FPT Đà Nẵng. Nếu Quý trường cần điều chỉnh, bổ sung thông tin, vui lòng liên hệ TrangEdu để được hỗ trợ kịp thời.
