Trường Đại học Phan Châu Trinh – PCTU

0
673

Trường Đại học Phan Châu Trinh đã chính thức thông báo tuyển sinh đại học năm 2021. Chi tiết về phương thức xét tuyển, các ngành tuyển sinh và chỉ tiêu từng ngành các bạn xem trong bài viết sau nha.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Phan Châu Trinh
  • Tên tiếng Anh: Phan Chau Trinh University (PCTU)
  • Mã trường: DPC
  • Loại trường: Tư thục
  • Loại hình đào tạo: Đại học – Liên thông
  • Lĩnh vực: Y dược
  • Địa chỉ: 09 Nguyễn Gia Thiều, Phường Điện Ngọc, TX. Điện Bàn, Quảng Nam
  • Điện thoại: (0235) 3757 959
  • Email: info@pctu.edu.vn
  • Website: http://pctu.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/daihocphanchautrinh
  • Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: http://ts.pctu.edu.vn/

THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

1/ Các ngành tuyển sinh

Các ngành tuyển sinh trường Đại học Phan Châu Trinh bao gồm:

  • Ngành Y khoa (Bác sĩ đa khoa)
  • Mã ngành: 7720101
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, B00, D08, D90
  • Ngành Ngôn ngữ Trung
  • Mã ngành: 7220204
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, D01, D14

2/ Tổ hợp môn xét tuyển

Các khối xét tuyển trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2021 bao gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối B00 (Toán, Hóa, Sinh)
  • Khối C01 (Toán, Văn)
  • Khối C02 (Văn, Toán, Hóa)
  • Khối D01 (Toán, Văn, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D90 (Toán, Anh, KHTN)

3/ Phương thức xét tuyển

Đại học Phan Châu Trinh tuyển sinh đại học chính quy năm 2021 theo các phương thức sau:

    Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

Điểm xét tuyển = Tổng điểm thi 3 môn thi/ tổ hợp + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển:

  • Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: Đạt ngưỡng điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.
  • Ngành Điều dưỡng, KTXN: Đạt ngưỡng điểm sàn do Bộ GD-ĐT quy định.
  • Ngành Quản trị bệnh viện, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung: Đạt ngưỡng điểm sàn do trường quy định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp.

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu của Bộ GDĐT, TS nộp trực tiếp tại trường THPT.
  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT (bản gốc);
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).

    Phương thức 2: Xét học bạ THPT

Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 lớp 12 + Điểm Môn 2 lớp 12 + Môn 3 lớp 12

Điều kiện xét tuyển:

  • Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: Học lực lớp năm lớp 12 đạt loại Giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.
  • Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm: Học lực lớp năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên
  • Ngành Quản trị bệnh viện và Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung: Học lực lớp năm lớp 12 đạt loại Trung bình trở lên, hoặc điểm trung bình chung 05 học kỳ đạt từ 6.0 trở lên.

Thời gian nhận hồ sơ xét học bạ:

  • Đợt 1: Từ ngày 01/3 – 10/7/2021
  • Đợt 2: 10/7 – 10/8/2021
  • Đợt 3: 10/8 – 30/9/2021

Thời gian nhập học:

  • Đợt 1: 15 – 30/7/2021
  • Đợt 2: 10 – 20/8/2021
  • Đợt 3: 01/10 – 15/10/2021 (dự kiến)

Hồ sơ đăng ký xét học bạ bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển theo mẫu (tải xuống)
  • Bản sao công chứng học bạ THPT
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao công chứng) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).
  • 02 ảnh cỡ 3×4 (chụp trong vòng 6 tháng).

    Phương thức 3: Xét kết quả thi ĐGNL

Điểm xét tuyển: Tổng điểm bài thi + Điểm ưu tiên (nếu có)

Điều kiện xét tuyển:

  • Đạt ngưỡng điểm do Trường công bố sau khi có kết quả thi
  • Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.

Thời gian nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

  • Đợt 1: 05/4 – 30/5/2021
  • Đợt 2: 12/7 – 10/8/2021 (dự kiến)

Thời gian nhập học:

  • Đợt 1: 15 – 30/7/2021
  • Đợt 2: 10 – 20/8/2021
  • Đợt 3: 01/10 – 15/10/2021 (dự kiến)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường)
  • Giấy chứng nhận kết quả thi (bản gốc);
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời THPT (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021).

    Phương thức 4: Xét tuyển các thí sinh đã tốt nghiệp đại học

Điểm xét tuyển = Điểm tốt nghiệp toàn khóa của chương trình đại học/thạc sĩ

Điều kiện xét tuyển:

  • Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: Tốt nghiệp đại học hệ chính quy loại khá trở lên hoặc tốt nghiệp thạc sĩ. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.
  •  Các ngành còn lại: Tốt nghiệp đại học/thạc sĩ.

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển:

  • Đợt 1: 01/3 – 10/7/2021
  • Đợt 2: 10/7 – 10/8/2021
  • Đợt 3: 10/8 – 30/9/2021

Thời gian nhập học:

  • Đợt 1: 15 – 30/7/2021
  • Đợt 2: 10 – 20/8/2021
  • Đợt 3: 01/10 – 15/10/2021 (dự kiến)

Hồ sơ đăng ký xét tuyển bao gồm:

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Nhà trường)
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực).
  • Bằng tốt nghiệp đại học/thạc sĩ và bảng điểm (bản sao có chứng thực)

    Phương thức 5: Xét tuyển thẳng

Theo quy chế tuyển sinh đại học của Bộ GD&ĐT.

Thời gian đăng ký xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thời gian nhập học xét tuyển thẳng:

  • Đợt 1: 15 – 30/7/2021
  • Đợt 2: 10 – 20/8/2021
  • Đợt 3: 01/10 – 15/10/2021 (dự kiến)

Lưu ý: Học sinh người nước ngoài và học sinh học tại trường quốc tế tại Việt Nam áp dụng thang điểm 4 thì:

Điểm xét tuyển = Điểm trung bình của năm cuối cấp (GPA – Grade Point Average).

Điều kiện xét tuyển:

  • Ngành Y khoa, Răng – Hàm – Mặt: GPA>=2.5. Độ tuổi không quá 27 tính đến ngày 01/09/2021.
  • Các ngành còn lại: GPA >=2.0

HỌC PHÍ

Học phí trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2021 như sau:

  • Ngành Y khoa: 40.000.000/học kỳ
  • Ngành Răng – Hàm – Mặt: 42.500.000 đồng/học kỳ
  • Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm: 12.000.000 đồng/học kỳ
  • Ngành Quản trị kinh doanh: 13.000.000 đồng/học kỳ
  • Ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung: 8.500.000 đồng/học kỳ

ĐIỂM CHUẨN/ĐIỂM TRÚNG TUYỂN 2020

Xem chi tiết hơn tại: Điểm chuẩn Đại học Phan Châu Trinh

Ngành Năm 2018 Năm 2019 Năm 2020
Y khoa 18 21 22
Răng – Hàm – Mặt 22
Kỹ thuật xét nghiệm y học 19 19
Điều dưỡng 19 19
Ngôn ngữ Anh 15 19 15
Quản trị kinh doanh 15 19 15
Ngôn ngữ Trung Quốc 15
Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch) 15
Công nghệ thông tin 15