Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2026

Mã trường: DPC

Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Bác sĩ đa khoa)772010122
2Răng - Hàm - Mặt772050122
3Điều dưỡng đa khoa7720301A18
4Điều dưỡng nha khoa7720301B18
5Kỹ thuật xét nghiệm y học772060118
6Tâm lý học (Lâm sàng và tham vấn)731040115
7Quản trị bệnh viện734010115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Bác sĩ đa khoa)772010124
2Răng - Hàm - Mặt772050124
3Điều dưỡng đa khoa7720301A20
4Điều dưỡng nha khoa7720301B20
5Kỹ thuật xét nghiệm y học772060120
6Tâm lý học (Lâm sàng và tham vấn)731040117
7Quản trị bệnh viện734010117.25

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Bác sĩ đa khoa)772010190
2Răng - Hàm - Mặt772050190
3Điều dưỡng đa khoa7720301A80
4Điều dưỡng nha khoa7720301B80
5Kỹ thuật xét nghiệm y học772060180
6Tâm lý học (Lâm sàng và tham vấn)731040165
7Quản trị bệnh viện734010165

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101765
2Răng - Hàm - Mặt7720501765
3Điều dưỡng đa khoa7720301A625
4Điều dưỡng nha khoa7720301B625
5Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601625
6Tâm lý học (Lâm sàng và tham vấn)7310401536
7Quản trị bệnh viện7340101532

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101287
2Răng - Hàm - Mặt7720501287
3Điều dưỡng đa khoa7720301A235
4Điều dưỡng nha khoa7720301B235
5Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601235
6Tâm lý học (Lâm sàng và tham vấn)7310401201
7Quản trị bệnh viện7340101200

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Bác sĩ đa khoa)772010121.5
2Răng – Hàm – Mặt772050121.75
3Điều dưỡng đa khoa7720301A17
4Điều dưỡng nha khoa7720301B17
5Kỹ thuật xét nghiệm y học772060117
6Quản trị bệnh viện734010115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Y khoa (Bác sĩ đa khoa)772010124
2Răng – Hàm – Mặt772050124.25
3Điều dưỡng đa khoa7720301A19.5
4Điều dưỡng nha khoa7720301B19.5
5Kỹ thuật xét nghiệm y học772060119.5
6Quản trị bệnh viện734010115

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh734010191
2Thương mại điện tử734012292
3Tài chính – Ngân hàng734020180
4Kế toán734030180
5Luật kinh tế738010780
6Công nghệ thông tin748020163

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101724
2Thương mại điện tử7340122735
3Tài chính – Ngân hàng7340201636
4Kế toán7340301636
5Luật kinh tế7380107636
6Công nghệ thông tin7480201500

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh7340101272
2Thương mại điện tử7340122276
3Tài chính – Ngân hàng7340201239
4Kế toán7340301239
5Luật kinh tế7380107239
6Công nghệ thông tin7480201187

Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2025
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị bệnh viện7340101A01, D01, D0715
2Quản trị bệnh viện7340101A01, D01, D0715
3Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, A01, B00, B08, D0721.5
4Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, A01, B00, B08, D0724
5Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, A01, B00, B08, D0719.5
6Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, A01, B00, B08, D0717
7Điều dưỡng Nha khoa7720301BA00, A01, B00, B08, D0719.5
8Điều dưỡng Nha khoa7720301BA00, A01, B00, B08, D0717
9Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A01, B00, B08, D0724.25
10Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A01, B00, B08, D0721.75
11Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, B08, D0719.5
12Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, B08, D0717

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị bệnh viện7340101A00, A01, D0116
2Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, B00, D0822.5
3Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, B00, D0819
4Điều dưỡng nha khoa7720301BA00, B00, D0819
5Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D0822.5
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D0819

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị bệnh viện7340101A00, A01, D0116
2Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, B00, D0824
3Điều dưỡng đa khoa7720301AA00, B00, D0819
4Điều dưỡng nha khoa7720301BA00, B00, D0819
5Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D0824
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D0819

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị bệnh viện7340101500
2Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101700
3Điều dưỡng đa khoa7720301A600
4Điều dưỡng nha khoa7720301B600
5Răng - Hàm - Mặt7720501700
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị bệnh viện7340101A00, C01, C02, D0115
2Bác sĩ đa khoa (Y khoa)7720101A00, B00, B08, D9022.5
3Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D0819
4Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D08, D9022.5
5Kỹ thuật xét nghiệm7720601A00, B00, D07, D0819

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị bệnh viện7340101A00, C01, C02, D0116
2Bác sĩ đa khoa (Y khoa)7720101A00, B00, D08, D9025
3Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D0819.5
4Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D08, D9025
5Kỹ thuật xét nghiệm7720601A00, B00, D07, D0819.5

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị bệnh viện7340101500
2Bác sĩ đa khoa (Y khoa)7720101700
3Điều dưỡng7720301600
4Răng - Hàm - Mặt7720501700
5Kỹ thuật xét nghiệm7720601600

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện)7340101A00, C01, C02, D0115
2Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, B00, D90, D0822
3Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D0819
4Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, D0822
5Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D0819

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện)7340101A00, C01, C02, D0115
2Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, B00, D90, D0824
3Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D0819
4Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, D0824
5Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D0819

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022
STTTên ngànhMã ngànhĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện)7340101500
2Y khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101650
3Điều dưỡng7720301550
4Răng - Hàm - Mặt7720501650
5Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601550

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị bệnh viện)7340101A00, C01, C02, D0115
2Y khoa7720101A00, B00, D90, D0822
3Điều dưỡng7720301A00, B00, D07, D0819
4Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, D0822
5Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D0819

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020

Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020
STTTên ngànhMã ngànhTHXTĐiểm chuẩn
1Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D14, D1515
2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị bệnh viện)7340101A00, C01, C02, D0115
3Y Khoa (Bác sĩ đa khoa)7720101A00, B00, D90, D0822
4Điều dưỡng7720301A00, B00, B03, C0219
5Răng - Hàm - Mặt7720501A00, B00, D90, A1622
6Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07, D0819
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác