Điểm chuẩn › Đại học Phan Châu Trinh Điểm chuẩn trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2026
Mã trường: DPC
Cập nhật trang: 28/08/2026
Cập nhật thông tin điểm chuẩn mới nhất của Trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2026 giúp thí sinh nắm rõ mức điểm trúng tuyển theo từng ngành và phương thức xét tuyển.
Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phan Châu Trinh năm 2026
Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 22 2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 22 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A 18 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B 18 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 18 6 Tâm lý học (Lâm sàng và tham vấn) 7310401 15 7 Quản trị bệnh viện 7340101 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 24 2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 24 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A 20 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B 20 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 20 6 Tâm lý học (Lâm sàng và tham vấn) 7310401 17 7 Quản trị bệnh viện 7340101 17.25
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 90 2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 90 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A 80 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B 80 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 80 6 Tâm lý học (Lâm sàng và tham vấn) 7310401 65 7 Quản trị bệnh viện 7340101 65
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHCM năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 765 2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 765 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A 625 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B 625 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 625 6 Tâm lý học (Lâm sàng và tham vấn) 7310401 536 7 Quản trị bệnh viện 7340101 532
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm thi V-SAT năm 2026 năm 2026 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 287 2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 287 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A 235 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B 235 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 235 6 Tâm lý học (Lâm sàng và tham vấn) 7310401 201 7 Quản trị bệnh viện 7340101 200
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2025 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 21.5 2 Răng – Hàm – Mặt 7720501 21.75 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A 17 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B 17 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 17 6 Quản trị bệnh viện 7340101 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 24 2 Răng – Hàm – Mặt 7720501 24.25 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A 19.5 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B 19.5 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 19.5 6 Quản trị bệnh viện 7340101 15
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQGHN năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 91 2 Thương mại điện tử 7340122 92 3 Tài chính – Ngân hàng 7340201 80 4 Kế toán 7340301 80 5 Luật kinh tế 7380107 80 6 Công nghệ thông tin 7480201 63
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 724 2 Thương mại điện tử 7340122 735 3 Tài chính – Ngân hàng 7340201 636 4 Kế toán 7340301 636 5 Luật kinh tế 7380107 636 6 Công nghệ thông tin 7480201 500
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm V-SAT năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh 7340101 272 2 Thương mại điện tử 7340122 276 3 Tài chính – Ngân hàng 7340201 239 4 Kế toán 7340301 239 5 Luật kinh tế 7380107 239 6 Công nghệ thông tin 7480201 187
Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2025 Điểm chuẩn theo phương thức Xét tuyển kết hợp năm 2025 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị bệnh viện 7340101 A01, D01, D07 15 2 Quản trị bệnh viện 7340101 A01, D01, D07 15 3 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 A00, A01, B00, B08, D07 21.5 4 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 A00, A01, B00, B08, D07 24 5 Điều dưỡng đa khoa 7720301A A00, A01, B00, B08, D07 19.5 6 Điều dưỡng đa khoa 7720301A A00, A01, B00, B08, D07 17 7 Điều dưỡng Nha khoa 7720301B A00, A01, B00, B08, D07 19.5 8 Điều dưỡng Nha khoa 7720301B A00, A01, B00, B08, D07 17 9 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A01, B00, B08, D07 24.25 10 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A01, B00, B08, D07 21.75 11 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, B00, B08, D07 19.5 12 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, B00, B08, D07 17
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2024 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị bệnh viện 7340101 A00, A01, D01 16 2 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 A00, B00, D08 22.5 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A A00, B00, D08 19 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B A00, B00, D08 19 5 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D08 22.5 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D08 19
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị bệnh viện 7340101 A00, A01, D01 16 2 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 A00, B00, D08 24 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A A00, B00, D08 19 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B A00, B00, D08 19 5 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D08 24 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D08 19
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2024 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị bệnh viện 7340101 500 2 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 700 3 Điều dưỡng đa khoa 7720301A 600 4 Điều dưỡng nha khoa 7720301B 600 5 Răng - Hàm - Mặt 7720501 700 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 600
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2023 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị bệnh viện 7340101 A00, C01, C02, D01 15 2 Bác sĩ đa khoa (Y khoa) 7720101 A00, B00, B08, D90 22.5 3 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D08 19 4 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D08, D90 22.5 5 Kỹ thuật xét nghiệm 7720601 A00, B00, D07, D08 19
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị bệnh viện 7340101 A00, C01, C02, D01 16 2 Bác sĩ đa khoa (Y khoa) 7720101 A00, B00, D08, D90 25 3 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D08 19.5 4 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D08, D90 25 5 Kỹ thuật xét nghiệm 7720601 A00, B00, D07, D08 19.5
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2023 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị bệnh viện 7340101 500 2 Bác sĩ đa khoa (Y khoa) 7720101 700 3 Điều dưỡng 7720301 600 4 Răng - Hàm - Mặt 7720501 700 5 Kỹ thuật xét nghiệm 7720601 600
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2022 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện) 7340101 A00, C01, C02, D01 15 2 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 A00, B00, D90, D08 22 3 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D08 19 4 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D90, D08 22 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 19
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Học bạ THPT năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện) 7340101 A00, C01, C02, D01 15 2 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 A00, B00, D90, D08 24 3 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D08 19 4 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D90, D08 24 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 19
Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 Điểm chuẩn theo phương thức Xét Điểm ĐGNL ĐHQG HCM năm 2022 STT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị bệnh viện) 7340101 500 2 Y khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 650 3 Điều dưỡng 7720301 550 4 Răng - Hàm - Mặt 7720501 650 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 550
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2021 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2021 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị bệnh viện) 7340101 A00, C01, C02, D01 15 2 Y khoa 7720101 A00, B00, D90, D08 22 3 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07, D08 19 4 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D90, D08 22 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 19
Ấn vào để xem điểm chuẩn năm 2020 ▾ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT năm 2020 STT Tên ngành Mã ngành THXT Điểm chuẩn 1 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 15 2 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị bệnh viện) 7340101 A00, C01, C02, D01 15 3 Y Khoa (Bác sĩ đa khoa) 7720101 A00, B00, D90, D08 22 4 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, B03, C02 19 5 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D90, A16 22 6 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07, D08 19
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tra cứu điểm chuẩn các trường khác
Tìm kiếm