| 1 | DCN |
Đại học Công nghiệp Hà Nội | 42 ngành |
| 2 | DDP |
Đại học Đà Nẵng Phân hiệu Kon Tum | 2 ngành |
| 3 | DHQ |
Đại học Huế Phân hiệu Quảng Trị | 3 ngành |
| 4 | KHA |
Đại học Kinh tế Quốc dân | 73 ngành |
| 5 | KSA |
Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh | 51 ngành |
| 6 | KSV |
Đại học Kinh tế TPHCM Phân hiệu Vĩnh Long | 14 ngành |
| 7 | QSP |
Đại học Quốc gia TPHCM Phân hiệu Bến Tre | 1 ngành |
| 8 | DTG |
Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Hà Giang | 2 ngành |
| 9 | DTP |
Đại học Thái Nguyên Phân hiệu Lào Cai | 1 ngành |
| 10 | ANH |
Học viện An ninh Nhân dân | 2 ngành |
| 11 | BPH |
Học viện Biên Phòng | 1 ngành |
| 12 | HVC |
Học viện Cán bộ Thành phố Hồ Chí Minh | 5 ngành |
| 13 | CSH |
Học viện Cảnh sát Nhân Dân | 1 ngành |
| 14 | HCP |
Học viện Chính sách và Phát triển | 15 ngành |
| 15 | HCA |
Học viện Chính trị Công an nhân dân | 1 ngành |
| 16 | BVH |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 32 ngành |
| 17 | BVS |
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở TPHCM | 13 ngành |
| 18 | HQH |
Học viện Hải quân | 1 ngành |
| 19 | HCH |
Học viện Hành chính và Quản trị công | 12 ngành |
| 20 | HCH |
Học viện Hành chính và Quản trị công Phân hiệu Đà Nẵng | 1 ngành |
| 21 | HCH |
Học viện Hành chính và Quản trị công Phân hiệu TPHCM | 5 ngành |
| 22 | HEH |
Học viện Hậu Cần | 1 ngành |
| 23 | KMA |
Học viện Kỹ thuật Mật mã | 3 ngành |
| 24 | KMA |
Học viện Kỹ thuật Mật mã Phân hiệu Thành phố Hồ Chí Minh | 1 ngành |
| 25 | KQH (Hệ QUâN Sự) |
Học viện Kỹ thuật Quân sự | 9 ngành |
| 26 | HCB / HCN |
Học viện Kỹ thuật và Công nghệ An ninh | 1 ngành |
| 27 | NHH |
Học viện Ngân Hàng | 35 ngành |
| 28 | NHH |
Học viện Ngân hàng Phân viện Bắc Ninh | 2 ngành |
| 29 | NHP |
Học viện Ngân hàng Phân viện Phú Yên | 4 ngành |
| 30 | HQT |
Học viện Ngoại Giao | 11 ngành |
| 31 | HVN |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 45 ngành |
| 32 | PKH |
Học viện Phòng không – Không quân | 2 ngành |
| 33 | HPN |
Học viện Phụ Nữ Việt Nam | 6 ngành |
| 34 | HVQ |
Học viện Quản lý Giáo dục | 5 ngành |
| 35 | HTC |
Học viện Tài chính | 42 ngành |
| 36 | HTN |
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam | 2 ngành |
| 37 | HTA |
Học viện Tòa Án | 1 ngành |
| 38 | DHE |
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học Huế | 6 ngành |
| 39 | DTQ |
Khoa Quốc tế – Đại học Thái Nguyên | 6 ngành |
| 40 | ANS |
Trường Đại học An ninh nhân dân | 1 ngành |
| 41 | BVU |
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu | 81 ngành |
| 42 | DBL |
Trường Đại học Bạc Liêu | 4 ngành |
| 43 | DDK |
Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng | 38 ngành |
| 44 | DBD |
Trường Đại học Bình Dương | 4 ngành |
| 45 | TCT |
Trường Đại học Cần Thơ | 69 ngành |
| 46 | TCT |
Trường Đại học Cần Thơ Cơ sở Hòa An | 4 ngành |
| 47 | CSS |
Trường Đại học Cảnh sát Nhân dân | 1 ngành |
| 48 | |
Trường Đại học Chu Văn An | 6 ngành |
| 49 | LDA |
Trường Đại học Công Đoàn | 10 ngành |
| 50 | QHI |
Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội | 20 ngành |
| 51 | DDA |
Trường Đại học Công nghệ Đông Á | 19 ngành |
| 52 | DCD |
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai | 13 ngành |
| 53 | GTA |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải | 21 ngành |
| 54 | GTA |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Cơ sở Thái Nguyên | 5 ngành |
| 55 | GTA |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Cơ sở Vĩnh Phúc | 4 ngành |
| 56 | MIT |
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông | 18 ngành |
| 57 | DTC |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông – Đại học Thái Nguyên | 25 ngành |
| 58 | DCQ |
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu nghị | 1 ngành |
| 59 | DDM |
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh | 11 ngành |
| 60 | IUQ |
Trường Đại học Công nghiệp TPHCM hiệu Quảng Ngãi | 3 ngành |
| 61 | CCM |
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội | 9 ngành |
| 62 | VHD |
Trường Đại học Công nghiệp Việt Hung | 5 ngành |
| 63 | VUI |
Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì | 9 ngành |
| 64 | DCV |
Trường Đại học Công nghiệp Vinh | 3 ngành |
| 65 | DCT |
Trường Đại học Công thương Thành Phố Hồ Chí Minh | 21 ngành |
| 66 | DCL |
Trường Đại học Cửu Long | 36 ngành |
| 67 | TDL |
Trường Đại học Đà Lạt | 13 ngành |
| 68 | DDN |
Trường Đại học Đại Nam | 12 ngành |
| 69 | PVU |
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam | 3 ngành |
| 70 | DDL |
Trường Đại học Điện lực | 30 ngành |
| 71 | YDD |
Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định | 3 ngành |
| 72 | DAD |
Trường Đại học Đông Á | 18 ngành |
| 73 | DDD |
Trường Đại học Đông Đô | 13 ngành |
| 74 | DNU |
Trường Đại học Đồng Nai | 8 ngành |
| 75 | SPD |
Trường Đại học Đồng Tháp | 17 ngành |
| 76 | DDT |
Trường Đại học Duy Tân | 50 ngành |
| 77 | GDU |
Trường Đại học Gia Định | 27 ngành |
| 78 | QHS |
Trường Đại học Giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội | 7 ngành |
| 79 | GHA |
Trường Đại học Giao thông Vận tải | 47 ngành |
| 80 | GSA |
Trường Đại học Giao thông Vận tải Cơ sở 2 tại TPHCM | 24 ngành |
| 81 | HLU |
Trường Đại học Hạ Long | 15 ngành |
| 82 | NHF |
Trường Đại học Hà Nội | 3 ngành |
| 83 | HHT |
Trường Đại học Hà Tĩnh | 3 ngành |
| 84 | DKT |
Trường Đại học Hải Dương | 20 ngành |
| 85 | THP |
Trường Đại học Hải Phòng | 20 ngành |
| 86 | HHA |
Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam | 47 ngành |
| 87 | ETU |
Trường Đại học Hòa Bình | 8 ngành |
| 88 | DNB |
Trường Đại học Hoa Lư – Ninh Bình | 3 ngành |
| 89 | DTH |
Trường Đại học Hoa Sen | 30 ngành |
| 90 | HDT |
Trường Đại học Hồng Đức | 5 ngành |
| 91 | THV |
Trường Đại học Hùng Vương – Phú Thọ | 3 ngành |
| 92 | DHV |
Trường Đại học Hùng Vương Thành phố Hồ Chí Minh | 19 ngành |
| 93 | UKH |
Trường Đại học Khánh Hòa | 7 ngành |
| 94 | DHT |
Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế | 6 ngành |
| 95 | DTZ |
Trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên | 2 ngành |
| 96 | QHT |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội | 22 ngành |
| 97 | QST |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM | 33 ngành |
| 98 | KCN |
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội | 12 ngành |
| 99 | QSX |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – Đại học Quốc gia TPHCM | 5 ngành |
| 100 | DKS |
Trường Đại học Kiểm Sát Hà Nội | 1 ngành |
| 101 | TKG |
Trường Đại học Kiên Giang | 13 ngành |
| 102 | KTD |
Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 15 ngành |
| 103 | KTS |
Trường Đại học Kiến trúc Thành phố Hồ Chí Minh | 4 ngành |
| 104 | KTS |
Trường Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Cần Thơ | 1 ngành |
| 105 | KTS |
Trường Đại học Kiến trúc TPHCM Cơ sở Đà Lạt | 1 ngành |
| 106 | UKB |
Trường Đại học Kinh Bắc | 8 ngành |
| 107 | DQK |
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | 11 ngành |
| 108 | DVB |
Trường Đại học Kinh tế – Công nghệ Thái Nguyên | 8 ngành |
| 109 | DDQ |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng | 35 ngành |
| 110 | DHK |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Huế | 21 ngành |
| 111 | QHE |
Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội | 9 ngành |
| 112 | DKB |
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương | 15 ngành |
| 113 | DKK |
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp | 23 ngành |
| 114 | DKK |
Trường Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Công nghiệp Cơ sở Nam Định | 17 ngành |
| 115 | QSK |
Trường Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TPHCM | 35 ngành |
| 116 | DLA |
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An | 2 ngành |
| 117 | DTE |
Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh – Đại học Thái Nguyên | 15 ngành |
| 118 | KCC |
Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ | 17 ngành |
| 119 | DTK |
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên | 20 ngành |
| 120 | LNH |
Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam | 16 ngành |
| 121 | LNS |
Trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam Phân hiệu Đồng Nai | 3 ngành |
| 122 | DLX |
Trường Đại học Lao động – Xã hội | 15 ngành |
| 123 | DLS |
Trường Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở II | 11 ngành |
| 124 | DLX |
Trường Đại học Lao động – Xã hội Cơ sở Sơn Tây | 3 ngành |
| 125 | QHL |
Trường Đại học Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội | 4 ngành |
| 126 | LPH |
Trường Đại học Luật Hà Nội | 4 ngành |
| 127 | LPH |
Trường Đại học Luật Hà Nội Phân hiệu Đắk Lắk | 1 ngành |
| 128 | LPS |
Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh | 6 ngành |
| 129 | DTV |
Trường Đại học Lương Thế Vinh | 2 ngành |
| 130 | MDA |
Trường Đại học Mỏ – Địa chất | 40 ngành |
| 131 | MHN |
Trường Đại học Mở Hà Nội | 10 ngành |
| 132 | NHS |
Trường Đại học Ngân hàng Thành phố Hồ Chí Minh | 25 ngành |
| 133 | CEA |
Trường Đại học Nghệ An | 14 ngành |
| 134 | DDF |
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Đà Nẵng | 3 ngành |
| 135 | QHF |
Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội | 14 ngành |
| 136 | DNT |
Trường Đại học Ngoại ngữ – Tin học Thành phố Hồ Chí Minh | 14 ngành |
| 137 | NTH |
Trường Đại học Ngoại Thương | 25 ngành |
| 138 | NTS |
Trường Đại học Ngoại thương Cơ sở II | 9 ngành |
| 139 | NTH |
Trường Đại học Ngoại Thương Cơ sở Quảng Ninh | 2 ngành |
| 140 | NTT |
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành | 32 ngành |
| 141 | NTU |
Trường Đại học Nguyễn Trãi | 7 ngành |
| 142 | DHL |
Trường Đại học Nông lâm – Đại học Huế | 5 ngành |
| 143 | DBG |
Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang | 20 ngành |
| 144 | NLS |
Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh | 34 ngành |
| 145 | NLS |
Trường Đại học Nông lâm TPHCM Phân hiệu Ninh Thuận | 5 ngành |
| 146 | DPQ |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng | 5 ngành |
| 147 | DPC |
Trường Đại học Phan Châu Trinh | 6 ngành |
| 148 | DPT |
Trường Đại học Phan Thiết | 8 ngành |
| 149 | PKA |
Trường Đại học Phenikaa | 35 ngành |
| 150 | DPX |
Trường Đại học Phú Xuân | 6 ngành |
| 151 | DPY |
Trường Đại học Phú Yên | 4 ngành |
| 152 | DPD |
Trường Đại học Phương Đông | 10 ngành |
| 153 | UMT |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh | 8 ngành |
| 154 | DQB |
Trường Đại học Quảng Bình | 8 ngành |
| 155 | DQU |
Trường Đại học Quảng Nam | 7 ngành |
| 156 | QSQ |
Trường Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TPHCM | 35 ngành |
| 157 | DBH |
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà | 5 ngành |
| 158 | HBU |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 8 ngành |
| 159 | EIU |
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông | 10 ngành |
| 160 | SIU |
Trường Đại học Quốc tế Sài Gòn | 12 ngành |
| 161 | DQN |
Trường Đại học Quy Nhơn | 31 ngành |
| 162 | DDS |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Đà Nẵng | 5 ngành |
| 163 | DHS |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Huế | 5 ngành |
| 164 | DTS |
Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên | 4 ngành |
| 165 | SPH |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | 9 ngành |
| 166 | DSK |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng | 24 ngành |
| 167 | SKH |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 23 ngành |
| 168 | SPK |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh | 58 ngành |
| 169 | SKV |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh | 14 ngành |
| 170 | VLU |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long | 19 ngành |
| 171 | SPS |
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh | 9 ngành |
| 172 | DKQ |
Trường Đại học Tài chính – Kế toán | 5 ngành |
| 173 | HFA |
Trường Đại học Tài chính – Kế toán Phân hiệu Huế | 2 ngành |
| 174 | DMS |
Trường Đại học Tài chính – Marketing | 22 ngành |
| 175 | FBU |
Trường Đại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội | 9 ngành |
| 176 | DFA |
Trường Đại học Tài chính – Quản trị kinh doanh | 7 ngành |
| 177 | DMT |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội | 18 ngành |
| 178 | DMT |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội Phân hiệu Thanh Hóa | 1 ngành |
| 179 | TTU |
Trường Đại học Tân Tạo | 6 ngành |
| 180 | TQU |
Trường Đại học Tân Trào | 5 ngành |
| 181 | TTB |
Trường Đại học Tây Bắc | 10 ngành |
| 182 | DTD |
Trường Đại học Tây Đô | 15 ngành |
| 183 | TTN |
Trường Đại học Tây Nguyên | 12 ngành |
| 184 | DTB |
Trường Đại học Thái Bình | 3 ngành |
| 185 | DTL |
Trường Đại học Thăng Long | 12 ngành |
| 186 | TDD |
Trường Đại học Thành Đô | 10 ngành |
| 187 | DDB |
Trường Đại học Thành Đông | 15 ngành |
| 188 | TDM |
Trường Đại học Thủ Dầu Một | 22 ngành |
| 189 | HNM |
Trường Đại học Thủ đô Hà Nội | 6 ngành |
| 190 | TMA |
Trường Đại học Thương Mại | 44 ngành |
| 191 | TLA |
Trường Đại học Thủy Lợi | 34 ngành |
| 192 | TLS |
Trường Đại học Thủy Lợi Cơ sở 2 | 18 ngành |
| 193 | TLA |
Trường Đại học Thủy Lợi Cơ sở Phố Hiến | 3 ngành |
| 194 | TTG |
Trường Đại học Tiền Giang | 14 ngành |
| 195 | DTT |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng | 90 ngành |
| 196 | DVT |
Trường Đại học Trà Vinh | 17 ngành |
| 197 | DVP |
Trường Đại học Trưng Vương | 11 ngành |
| 198 | DVH |
Trường Đại học Văn Hiến | 26 ngành |
| 199 | DVD |
Trường Đại học Văn hóa thể thao và du lịch Thanh Hóa | 1 ngành |
| 200 | DVL |
Trường Đại học Văn Lang | 32 ngành |
| 201 | QHJ |
Trường Đại học Việt Nhật – Đại học Quốc gia Hà Nội | 8 ngành |
| 202 | TDV |
Trường Đại học Vinh | 18 ngành |
| 203 | XDA |
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội | 36 ngành |
| 204 | MTU |
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây | 9 ngành |
| 205 | XDT |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung | 15 ngành |
| 206 | XDN |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung Phân hiệu Đà Nẵng | 12 ngành |
| 207 | DTY |
Trường Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên | 4 ngành |
| 208 | BMU |
Trường Đại học Y dược Buôn Ma Thuột | 7 ngành |
| 209 | YTB |
Trường Đại học Y dược Thái Bình | 1 ngành |
| 210 | TYS |
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch | 2 ngành |
| 211 | THU |
Trường Đại học Y khoa Tokyo | 3 ngành |
| 212 | YTC |
Trường Đại học Y tế Công Cộng | 3 ngành |
| 213 | DYD |
Trường Đại học Yersin Đà Lạt | 7 ngành |
| 214 | DHD |
Trường Du lịch – Đại học Huế | 1 ngành |
| 215 | QHK |
Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật – Đại học Quốc gia Hà Nội | 5 ngành |
| 216 | QHD |
Trường Quản trị và Kinh doanh – Đại học Quốc gia Hà Nội | 6 ngành |
| 217 | QHQ |
Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội | 14 ngành |
| 218 | SNH |
Trường Sĩ quan Công binh / Đại học Ngô Quyền | 1 ngành |
| 219 | DCH |
Trường Sĩ quan Đặc Công | 1 ngành |
| 220 | KGH |
Trường Sĩ quan Không quân | 2 ngành |
| 221 | LAH |
Trường Sĩ quan Lục quân 1 / Đại học Trần Quốc Tuấn | 1 ngành |
| 222 | LBH |
Trường Sĩ quan Lục quân 2 / Đại học Nguyễn Huệ | 1 ngành |
| 223 | HGM |
Trường Sĩ quan Phòng hóa | 1 ngành |
| 224 | TGH |
Trường Sĩ quan Tăng – Thiết giáp | 1 ngành |
| 225 | DDY |
Trường Y dược – Đại học Đà Nẵng | 1 ngành |
| 226 | DDV |
Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt Anh – Đại học Đà Nẵng | 6 ngành |